Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

Tài liệu ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02 MÔN: HÓA HỌC pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (280.81 KB, 7 trang )

Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 02
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho các nguyên tố 6C, 14Si, 16S, 15P. Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm dần
bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A. C, S, P, Si. B. S, P, Si, C. C. Si, P, S, C. D. C, Si, P, S.
Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hỗn hợp khí gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (oxi
chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 9,9 gam H2O. Thể tích không khí (đktc) cần dùng
để đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp khí trên là
A. 70 lít. B. 78,4 lít. C. 84 lít. D. 56 lít.
Câu 3: Tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
A. Nguyên tử khối.
C. Năng lượng ion hóa.
B. Độ âm điện.
D. Bán kính nguyên tử.
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 22,4 gam một kim loại M chưa biết vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu
được dung dịch A và một khí B có khả năng làm phai màu cánh hoa hồng. Hấp thụ hoàn toàn B vào 800
ml dung dịch NaOH 1M, chờ cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch, thu được 48,1 gam
chất rắn. Kim loại M đã cho ban đầu là
A. Fe. B. Ca. C. Mg. D. Cu.
Câu 5: Cho các chất: NaOH, Fe2O3, K2SO4, CuCl2, CO2, Al và NH4Cl. Số cặp chất có phản ứng với nhau

A. 5. B. 6. C. 7. D. 8.
Câu 6: Tiến hành phản ứng cracking m gam isobutan một thời gian thu được hỗn hợp X gồm các
hiđrocacbon. Cho X qua bình chứa 6,4 gam Br2 thì thấy dung dịch trong bình bị mất màu hoàn toàn và
thoát ra 2,24 lít hỗn hợp khí Y có tỷ khối hơi so với H2 là 16. Giá trị của m là
A. 3,20 gam. B. 4,88 gam. C. 9,60 gam. D. 7,32 gam.


Câu 7: Đem đốt cháy hoàn toàn ancol X thu được CO2 và nước theo tỷ lệ mol là 3:4. Số ancol thoả mãn
điều kiện trên là
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:
(X) (A) (B) (C) (D) P.V.A (polivinylaxetat)
Công thức cấu tạo phù hợp của X là
A. CH3 C CH.
C. CH3 CH2 C C CH3.
Câu 9: Cho các phản ứng:
B. CH3 C C CH3.
D. Cả A, B, C đều có thể đúng.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 1 -
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
Al
4
C
3
+ H
2
O Al(OH)
3
+ CH
4
NaH + H
2
O
NaNH

2
+ H
2
O
NaOH + H
2
NaOH + NH
3
Zn
3
P
2
+ H
2
O
F
2
+ H
2
O
Zn(OH)
2
HF + O
2
+ PH
3
C
2
H
2

+ H
2
O
Hg
2
CH
3
CHO
Al + NaOH + H
2
O Na[Al(OH)
4
] + H
2
Al + NaNO
3
+ NaOH + H
2
O Na[Al(OH)
4
] + NH
3
Số phản ứng mà trong đó H2O đóng vai trò là chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
A. 3 và 2. B. 3 và 1. C. 2 và 1. D. 2 và 2.
Câu 10: Cho isopren và isopentan tác dụng với Br2 theo tỷ lệ 1:1 trong những điều kiện thích hợp thì số
sản phẩm có thể thu được (không kể các đồng phân hình học) tối đa lần lượt là:
A. 3 và 4. B. 6 và 4. C. 4 và 3. D. 5 và 3.
Câu 11: Ứng dụng nào dưới đây không phải của glucozơ?
A. Tráng gương, tráng ruột phích.
B. Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.

C. Nguyên liệu để sản xuất ancol etylic.
D. Nguyên liệu để sản xuất PVC.
Câu 12: Mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
A. Hỗn hợp Fe3O4 và Cu có thể tan hết trong dung dịch HCl.
B. Hỗn hợp Al2O3 và K2O có thể tan hết trong nước.
C. Hỗn hợp CuS và FeS có thể tan hết trong dung dịch HCl.
D. Hỗn hợp Al và BaO có thể tan hết trong nước.
Câu 13: Cho x mol Mg vào dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol AgNO3. Muốn dung dịch thu được
chỉ chứa một muối duy nhất thì giá trị của x tối thiểu là:
A.
b +
a
2
.
B.
2b + a .
C.
a +
b
2
.
D.
b + 2a .
Câu 14: Cho hiđrocacbon X phản ứng với HBr thì thu được hai sản phẩm hữu cơ khác nhau, trong đó
tổng phần trăm khối lượng của Br trong hỗn hợp là 58,39%. Tên gọi của X là
A. 3-metylbut-1-en. B. pent-2-en. C. but-2-en. D. isobutilen.
Câu 15: Cho 6,76 gam oleum H2SO4.nSO3 vào nước thành 200 ml dung dịch. Biết 10 ml dung dịch này
trung hoà vừa đủ với 16 ml dung dịch NaOH 0,5 M. Giá trị của n là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 16: Cho các chất sau: etyl amin, đimetyl amin, anilin và amoniac. Thứ tự ứng với tính bazơ tăng

dần là:
A. Etyl amin < đimetyl amin < anilin < amoniac.
B. Amoniac < anilin < etyl amin < đimetyl amin.
C. Anilin < etyl amin < đimetyl amin < amoniac.
D. Anilin < amoniac < etyl amin < đimetyl amin.
Câu 17: Cho 4,86 gam Al tan vừa đủ trong 660 ml dung dịch HNO3 1M thu được dung dịch X chỉ chứa 1
chất tan và V lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm N2 và N2O. Giá trị của V là
A. 2,688 lít. B. 0,448 lít. C. 1,344 lít. D. 1,568 lít.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 2 -
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
Câu 18: Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ). Số chất
trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A. 6. B. 4. C. 5. D. 3.
Câu 19: Một muối X có CTPT C3H10O3N2. Lấy 19,52 gam X cho phản ứng với 200 ml dung dịch KOH
1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn và phần hơi. Trong phần hơi có chất hữu cơ Y đơn
chức bậc I và phần rắn chỉ là hỗn hợp các chất vô cơ có khối lượng m gam. Giá trị của m là
A. 18,4 gam. B. 13,28 gam. C. 21,8 gam. D. 19,8 gam.
Câu 20: Cho 8,42 gam hỗn hợp A gồm Na2CO3, NaOH, CaCO3 và Ca(OH)2 tác dụng với dung dịch HCl
dư thu được 0,672 lít CO2 (đktc) và dung dịch B. Cô cạn dung dịch B thu được 4,68 gam muối của natri
và m gam muối của canxi. Giá trị của m là
A. 2,22 gam. B. 4,44 gam. C. 6,66 gam. D. 8,88 gam.
Câu 21: Điều nào sau đây là không đúng?
A. Nước Gia-ven được dùng phổ biến hơn clorua vôi.
B. Điều chế nước Gia-ven trong công nghiệp bằng cách điện phân dung dịch NaCl, không có màng
ngăn xốp.
C. Ozôn có nhiều ứng dụng như: tẩy trắng tinh bột, dầu ăn, chữa sâu răng, sát trùng nước,…
D. Axit H2SO4 được sử dụng nhiều nhất trong các axit vô cơ.

Câu 22: Trong công nghiệp, người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau:
NH
3
NO NO
2
HNO
3
Biết hiệu suất chung của toàn bộ quá trình là 70%. Từ 22,4 lít NH3 (đktc) điều chế được khối lượng HNO3

A. 22,05 gam. B. 44,1 gam . C. 63,0 gam. D. 31,5 gam.
Câu 23: Cho 20,15 gam hỗn hợp X gồm CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với 200 ml dung
dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH. Phần trăm khối
lượng của mỗi chất trong X là:
A. 55,83% và 44,17% .
C. 53,58% và 46,42%.
B. 58,53% và 41,47%.
D. 52,59% và 47,41%.
Câu 24: Một ancol A mạch nhánh, bậc nhất có công thức phân tử là CxH10O. Lấy hỗn hợp gồm 0,01 mol
C2H5OH và 0,01 mol A đem trộn với 0,1 mol O2 rồi đốt cháy hoàn toàn, sau phản ứng thấy có O2 dư.
Công thức cấu tạo của A là:
A. (CH3)2CH-CH2OH.
C. (CH3)2C=CH-CH2OH.
B. CH2=CH-CH(CH3)-CH2OH.
D. CH3-CH=C(CH3)-CH2OH.
Câu 25: Phương trình hóa học nào dưới đây không xảy ra?
A.
Na
2
SO
4

+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2NaCl
B.
FeS + ZnCl
2
C.
2HCl + Mg(OH)
2
D.
FeS + 2HCl
ZnS
H
2
S
+ FeCl
2
2H
2
O + MgCl
2
+ FeCl
2
Câu 26: Cho 5,1 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch CuSO4. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn,
lọc kết tủa, thu được 6,9 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối. Cho Z vào dung dịch NaOH dư, lọc
kết tủa rồi nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 4,5 gam chất rắn E. Số mol CuSO4 đã
tham gia vào phản ứng là
A. 0,0375 mol. B. 0,075 mol. C. 0,05 mol. D. 0,1125 mol.

Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 3 -
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
Câu 27: Xenlulozơ tác dụng với anhiđrit axetic (H2SO4 đặc xúc tác) tạo ra 9,84 gam este axetat và 4,8
gam CH3COOH. Công thức của este axetat có dạng
A. [C6H7O2(OOC-CH3)3]n .
B. [C6H7O2(OOC-CH3)(OH)3]n .
C. [C6H7O2(OOC-CH3)3]n và [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n .
D. [C6H7O2(OOC-CH3)2OH]n .
Câu 28: Khi nói về quá trình điều chế Al trong công nghiệp, mệnh đề nào dưới đây là không đúng?
A. Trong quặng boxit, ngoài Al2O3 còn có tạp chất là SiO2 và Fe2O3.
B. Cả 2 điện cực của thùng điện phân Al2O3 đều làm bằng than chì.
C. Trong quá trình điện phân, cực âm sẽ bị mòn dần và được hạ thấp dần xuống.
D. Sử dụng khoáng chất criolit sẽ giúp tiết kiệm năng lượng cho quá trình sản xuất.
Câu 29: Thể tích nước cần thêm vào 1 lít dung dịch NaOH có pH = 12,5 để thu được dung dịch có pH =
11 là
A. 30,623 lít. B. 30 lít . C. 15 lít. D. 31,623 lít.
Câu 30: Công thức nào dưới đây không thể là đipeptit (không chứa nhóm chức nào khác ngoài liên kết
peptit –CONH–, nhóm –NH2 và –COOH)?
A. C5H10N2O3. B. C8H14N2O5. C. C7H16N2O3. D. C6H13N3O3.
Câu 31: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 5 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4%. Khi lấy vật ra
thì lượng AgNO3 trong dung dịch đã giảm 17%. Khối lượng của vật sau phản ứng là
A. 5,76 gam. B. 6,08 gam. C. 5,44 gam. D. 6,52 gam.
Câu 32: Hoà tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,28M
và HCl 1M thu được 8,736 lít H2 (đktc) và dung dịch X. Thêm V lít dung dịch chứa đồng thời NaOH 1M
và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Khối lượng kết tủa đó là
A. 54,02 gam. B. 53,98 gam. C. 53,62 gam. D. 53,94 gam.
Câu 33: Cho một luồng CO đi qua ống sứ đựng 0,04 mol hỗn hợp A gồm FeO và Fe2O3 nung nóng. Sau

khi kết thúc thí nghiệm thu được B gồm 4 chất nặng 4,784 gam. Khí đi ra khỏi ống sứ cho hấp thụ vào
dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được 9,062 gam kết tủa. Phần trăm khối lượng Fe2O3 trong hỗn hợp A là
A. 86,96%. B. 16,04%. C. 28,99%. D. 71,01%.
Câu 34: Trong một bình kín có dung tích không đổi xảy ra phản ứng sau:
Cl2(k ) + H2(k ) 2HCl(k )
Ở t0C, hằng số cân bằng của phản ứng là 0,8 và nồng độ HCl tại thời điểm cân bằng là 0,2 mol. Nếu lượng
H2 ban đầu được lấy nhiều gấp 3 lần lượng Cl2 thì số mol của H2 đã lấy là
A. 0,30 mol. B. 0,45 mol. C. 0,60 mol. D. 0,75 mol.
Câu 35: Cho một dung dịch chứa 0,23 gam Na+; 0,48 gam Mg2+; 0,96 gam
SO24 và x gam
NO
3
. Mệnh
đề nào dưới đây không đúng?
A. Giá trị của x là 1,86 gam.
B. Khi dung dịch đó tác dụng với BaCl2 dư thì thu được 2,33 gam kết tủa.
C. Cô cạn dung dịch sẽ thu được 3,53 gam chất rắn khan.
D. Dung dịch đó được điều chế từ hai muối Na2SO4 và Mg(NO3)2.
Câu 36: Chất hữu cơ X đơn chức có mạch hở, phân nhánh có CTPT là C5H8O2. X tác dụng với NaOH đun
nóng thu được muối Y có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X và ancol Z. CTCT của X là
A. CH2=C(CH3)-COOCH3.
C. HCOO-CH2-C(CH3)=CH2.
B. CH2=CH-CH(CH3)-COOH.
D. HCOO-CH=C(CH3)-CH3.
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 4 -
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
Câu 37: Người ta điều chế etilen bằng cách đun nóng ancol etylic 920 với dung dịch H2SO4 đặc tại 1700C.

Biết hiệu suất phản ứng đạt 80% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 gam/ml. Thể tích rượu 920 cần
đưa vào phản ứng để thu được 2,24 lít C2H4 (đktc) là
A. 6,2500 lít. B. 7,3125 lít. C. 7,8125 lít. D. 7,1875 lít.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình chứa 0,15mol
Ca(OH)2 tan trong nước. Sau đó lọc được 10 gam kết tủa và thấy khối lượng dung dịch tăng thêm 6 gam
so với dung dịch trước phản ứng. Công thức phân tử của X là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C3H6.
Câu 39: Hòa tan 86 gam hỗn hợp BaCl2 và CaCl2 vào nước được 400 gam dung dịch A. Cho A tác dụng
với 500 ml dung dịch Na2CO3 1,4M, sau phản ứng thu được dung dịch B và 79,4 gam kết tủa. Nồng độ
phần trăm của các muối trong dung dịch A lần lượt là
A. 4,45% và 17,05%.
C. 2,37% và 31,95%.
B. 20,8% và 5,55%.
D. 10,4% và 11,1%.
Câu 40: Giả sử trong điều kiện thích hợp, người ta thực hiện được phản ứng este hóa vừa đủ giữa 12,4
gam etylenglicol với m gam hỗn hợp hai axit hữu cơ đơn chức no mạch hở đồng đẳng kế tiếp, thu được 32
gam hỗn hợp ba este đa chức. Công thức hai axit hữu cơ đã dùng là:
A. HCOOH, CH3COOH.
C. C2H5COOH, C3H7COOH.
B. CH3COOH, CH3CH2COOH.
D. C3H7COOH, C4H9COOH.
II. PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trong pin điện hóa Cu-Ag tại điện cực đồng xảy ra quá trình:
A. Oxi hóa H2O.
B. Khử Cu2+.
C. Khử H2O.
D. Oxi hóa Cu.
Câu 42: Để nhận biết các chất rắn: Mg, Al và Al2O3 chỉ cần dùng thuốc thử nào dưới đây?

A. H2SO4 đặc, nóng.
C. HCl loãng.
B. NaOH đặc.
D. HNO3 đặc, nóng.
Câu 43: Chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch thuốc tím?
A. HCl.
B. H2S. C. SO3. D. SO2.
Câu 44: Số tripeptit tối đa tạo ra có cả glyxin, alanin và valin là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 45: Cho m gam hợp kim Pb – Fe phản ứng với dung dịch CuSO4, kết thúc phản ứng thu được (m – 3)
gam chất rắn X. Trong X có chứa:
A. Cu, Pb, Fe. B. Cu, Fe. C. Cu, Pb. D. Pb, Fe.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 3,24 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ A, B trong đó B hơn A một nguyên
tử C thu được H2O và 9,24 gam CO2. Biết tỷ khối hơi của X so với H2 là 13,5. Công thức phân tử của A
và B lần lượt là:
A. CH4, C2H4. B. CH2O, C2H2. C. CH4O, C2H2. D. CH4, C2H4O.
Câu 47:
160 ml dung dịch HNO3 1,25M thu đư
NO. Kim loại M là
A. Zn. B. Ca. C. Mg. D. Ca hoặc Mg.
Câu 48: Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai anđehit no, đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng thu được (m + 8) gam hỗn hợp Y gồm hai axit. Đem đốt cháy hết hỗn hợp Y cần vừa đủ
12,32 lít O2 (ở đktc). Giá trị của m là
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 5 -
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
A. 17,81. B. 15,48. C. 15,47. D. 17,80.
Câu 49: Khi clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo. Số mắt xích trung bình tác dụng với 1 phân

tử clo là
A. 1,5. B. 3. C. 2. D. 2,5.
Câu 50: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C6H10. X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa
vàng. Khi hiđro hóa hoàn toàn X thu được neo-hexan. X là
A. 2,2-đimetylbut-3-in.
C. 3,3-đimetylbut-1-in.
B. 2,2-đimetylbut-2-in.
D. 3,3-đimetylpent-1-in.
B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Khi điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 thì các kim loại sẽ được
tạo thành ở catot lần lượt theo thứ tự:
A. Ag – Fe – Cu. B. Cu – Ag – Fe. C. Ag – Cu – Fe. D. Ag – Cu – Fe .
Câu 52: Một hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức và một axit hữu cơ không no, đơn chức chứa một liên
kết đôi C=C. Cho 16,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa đủ thu được 22,3 gam hỗn hợp muối. Mặt
khác, đem đốt cháy hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp X thu được 14,56 lít CO2 (đktc). CTCT của hai axit trong
hỗn hợp X là:
A. HCOOH và C2H3COOH.
C. C2H5COOH và C3H5COOH.
B. CH3COOH và C2H3COOH.
D. HCOOH và C3H5COOH.
Câu 53: Cứ 5,668 gam cao su Buna-S phản ứng vừa hết với 3,462 gam Br2 trong CCl4. Tỷ lệ mắt xích
butađien và stiren trong loại cao su Buna-S này là
A. 2/3. B. 1/2. C. 1/3. D. 3/5.
Câu 54: Trong quá trình sản xuất Ag từ quặng Ag2S bằng phương pháp thủy luyện người ta phải dùng các
hóa chất:
A. Dung dịch H2SO4, Zn.
C. Dung dịch NaCN, Zn.
B. Dung dịch HCl loãng, Mg.
D. Dung dịch HCl đặc, Mg.
Câu 55: Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:

A. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5, C2H5COOCH3.
B. CH3OH, C4H10, C2H5Cl, CH3CHO.
C. CH3CHO, C6H12O6, C2H5OH, CH3COOC2H5.
D. CH3OH, C4H10, C2H5OH, CH3CHO.
Câu 56: Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin tác dụng với dung dịch HCl dư. Sau phản
ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 11,68) gam muối khan. Nếu cho m gam hỗn hợp X tác
dụng với dung dịch KOH vừa đủ, sau phản ứng làm bay hơi cẩn thận dung dịch thu được (m + 19) gam
muối khan. Giá trị của m là:
A. 36,6 gam. B. 38,92 gam. C. 38,61 gam. D. 35,4 gam.
Câu 57: Thí nghiệm nào sau đây không thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc?
A. Cho dung dịch CH3NH3 đến dư vào dung dịch Al(NO3)3.
B. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch ZnCl2.
C. Cho khí CO2 lội vào dung dịch Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2) cho đến dư.
D. Nhỏ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3.
Câu 58: Trộn 0,5 lít dung dịch Na2CrO4 0,5M với 1 lít dung dịch BaCl2 0,3M được kết tủa X và dung
dịch Y. Khối lượng muối có trong dung dịch Y là:
A. 39,65 gam. B. 75,9 gam. C. 63,25 gam. D. 52 gam.
Câu 59: Cho phương trình hóa học: FeO + HNO3 Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 6 -
Khóa học LTĐH đảm bảo môn Hóa học – Thầy Ngọc
Đề thi thử đại học số 02
Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số
của HNO3 là
A. 16x – 6y. B. 8x – 3y. C. 16x – 5y. D. 10x – 4y.
Câu 60: Để đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam một rượu no 2 chức cần 8,96 lít O2 (ở đktc). Công thức phân tử
của rượu đó là
A. C2H4(OH)2. B. C5H10(OH)2. C. C3H6(OH)2. D. C4H8(OH)2.
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc

Nguồn:
Hocmai.vn
Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt
Tổng đài tư vấn: 1900 58-58-12
- Trang | 7 -
Mọi ý kiến thắc mắc xin phản hồi về địa chỉ
hoặc

Xin chân thành cảm ơn.

×