Tải bản đầy đủ (.doc) (39 trang)

Đề kiểm tra ôn toán 6 năm 21 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1016.16 KB, 39 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MƠN TỐN LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. Trắc nghiệm khách quan
Hãy ghi vào phần bài làm của bài thi chữ cái đứng trước phương án đúng.
Câu 1.Trong 4 ví dụ sau, ví dụ nào khơng phải là phân số?
A.

3
−5

B.

1, 7
3

C.

0
2

Câu 2.Trong các cặp phân số sau, cặp phân số bằng nhau là:
3 −27
A. và
;
4
36
10 −15
C. và
;
14 −21



D.

−13
−4

−4
8
và ;
5
−9
6
−8
D. và ;
15 20

B.

Câu 3. Nếu góc A có số đo bằng 350, góc B có số đo bằng 550. Ta nói:
A. Góc A và góc B là hai góc bù nhau.
B. Góc A và góc B là hai góc kề bù.
C. Góc A và góc B là hai góc phụ nhau.
D. Góc A và góc B là hai góc kề nhau.
Câu 4. Với những điều kiện sau, điều kiện nào khẳng định ot là tia phân giác của góc xOy?
· > ·yOt
A.xOt
· + tOy
¶ = xOy
·
B.xOt


· + tOy
¶ = xOy
· ; và xOt
· = ·yOt
C.xOt
· = ·yOt
D.xOt

II. Tự luận
Bài 1. Tính nhanh:
a, A =

4 3 2 5 1
+ + + + ;
7 4 7 4 7

b, B =

−4 18 −6 −21 6
+ +
+
+ ;
12 45 9
35 30

Bài 2. Tìm x, biết:
4
2 1
4 5

1
a, .x − = ;
b, + : x = ;
7
3 5
5 7
6
3
1
Bài 3. quả dưa nặng 3 kg. Hỏi quả dưa nặng bao nhiêu kilôgam?
4
2

Bài 4. Cho góc bẹt xOy. Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ xy vẽ hai tia Om, On sao cho
·
xOm
= 600 ; ·yOn = 1500.
·
a, Tính: mOn
?

·
b, Tia On là tia phân giác của xOm
khơng? Vì sao?

Bài 5. Rút gọn biểu thức sau: A =

3.5.7.11.13.37 − 10101
1212120 + 40404


-------------------------------------------------------------------------Tiết: 111
TRẢ BÀI KIỂM TRA HKII
HƯỚNG DẪN CHẤM MƠN TỐN LỚP 6, HỌC KÌ II
I. TRẮC NGHIỆM. Mỗi câu đúng: 0,5 điểm
Câu
1
2
3
8

4


Đáp án

B

C

C

C

II. TỰ LUẬN
Bài

1

2


3

Nội dung
4 3 2 5 1 4 2 1 3 5
a, A = + + + + =  + + ÷+  + ÷ = 1 + 2 = 3
7 4 7 4 7 7 7 7 4 4
−4 18 −6 −21 6 −1 2 −2 −3 1
b, B =
+ +
+
+
=
+ +
+
+
12 45 9
35 30 3 5 3
5 5
 − 1 − 2   2 −3 1 
=  + ÷+  +
+ ÷ = − 1 + 0 = −1
3  5 5 5
 3

Điểm
1
0,5
0,5
0,5


4
2 1
4
1 2
4
13
a, .x − = ⇒ .x = + ⇒ .x =
7
3 5
7
5 3
7
15
13 4
13 7
91
⇒x= : ⇒x= . ⇒x=
15 7
15 4
60
4 5
1
5
1 4
5
−19
b, + : x = ⇒ : x = − ⇒ : x =
5 7
6
7

6 5
7
30
5 −19
5 −30
−150
⇒x= :
⇒x= .
⇒x=
7 30
7 19
133
Giọi quả dưa nặng x (kg)

0,5
0,5
0,5

3
1
3
7
7 3
7 4
2
.x = 3 ⇒ .x = ⇒ x = : ⇒ x = . ⇒ x = 4 (kg )
4
2
4
2

2 4
2 3
3

1

m
n

4

30° 150°
30°
x

y

O

·
·
·
·
a, Tia On nằm giữa hai tia Ox,Oy nên : ⇒ xOn
+ nOy
= xOy
⇒ xOn
= 1800 − 1500 = 300
·
·

·
·
Tia On nằm giữa hai tia Ox, Om nên : ⇒ xOn
+ nOm
= xOm
⇒ nOm
= 600 − 300 = 300

5

·
·
b, Tia On nằm giữa hai tia Ox, Om và xOn
= nOm
= 30
Vậy tia On là phân giác góc xOm
3.5.7.11.13.37 − 10101 5.11.10101 − 10101
A=
=
1212120 + 40404
120.10101 + 4.10101
10101.54
54 27
=
=
=
10101.124 124 62

0


Lưu ý: HS làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa.
ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ II, MƠN: Tốn 6
Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)
B. ĐỀ BÀI
A. TRẮC NGHIỆM: (4điểm) Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các cách viết sau đây, cách viết nào không cho ta phân số ?
9

0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5


3
0
1
C.
D.
13
8
−9
−6
Câu 2: Số nghịch đảo của
là:
11
11
6

−6
−11
A.
B.
C.
D.
−6
11
−11
−6
−27
Câu 3: Khi rút gọn phân
ta được phân số tối giản là:
63
−3
9
3
−9
A.
B.
C.
D.
7
21
7
21
3
Câu 4:
của 60 là:
4

A. 45
B. 30
C. 40
D. 50
−7
Câu 5: Số đối của
là:
13
7
−7
13
7
A.
B.
C.
D.
13
−13
−7
−13
1
Câu 6: Hỗn số 2 viết dưới dạng phân số là:
4
9
7
6
8
A.
B.
C.

D.
4
4
4
4
2
Câu 7: Giá trị của a bằng bao nhiêu nếu
của a bằng 4 ?
5
A. 10
B. 12
C. 14
D. 16
0
Câu 8: Cho hai góc kề bù trong đó có một góc bằng 70 . Góc còn lại bằng bao nhiêu ?
A. 1100
B. 1000
C. 900
D. 1200
B. TỰ LUẬN: (6điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Thực hiện các phép tính sau:
− 1 −5
−6 −49
−4 3
+
×
:
a)
b)
c)

8 3
35 54
5 4
Câu 2: (1 điểm) Tính nhanh:
31 −5 −8 14
−5 2 −5 9 5
+
+

× + × +
a)
b)
7 11 7 11 7
17 13 13 17
A.

0,5
−4

B.

Câu 3: (2,0 điểm) Khối 6 của một trường có tổng cộng 90 học sinh. Trong dịp tổng kết cuối năm thống kê
1
được: Số học sinh giỏi bằng
số học sinh cả khối, số học sinh khá bằng 40% số học sinh cả khối. Số học
6
1
sinh trung bình bằng số học sinh cả khối, cịn lại là học sinh yếu. Tính số học sinh mỗi loại.
3
Bài 4: (1,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ góc xOt = 400

và góc xOy = 800.
a. Tia nào nằm giữa hai tia cịn lại ? Vì sao ?
b. Tính góc yOt ?
c. Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy khơng ? Vì sao ?
10


C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0,5 điểm
Câu
1
Đáp án
A
B. TỰ LUẬN:
Câu

2
A

3
A

4
A

Đáp án

− 1 −5 −3 −40 −43
+
=

+
=
8 3 24 24
24
−4 3 −4 4 −16
: =
× =
c)
5 4 5 3 15
−6 −49 ( −1).(−7) 7
.
=
=
b)
35 54
5.9
45
31 −5 −8 14  31 14   −5 −8 
a) +
+
− =  − ÷+  + ÷
17 13 13 17  17 17   13 13 
17 −13
= +
= 1 + (−1) = 0
17 13
−5 2 −5 9 5 −5  2 9  5
b) × + × + =
 + ÷+
7 11 7 11 7 7  11 11  7

−5
5
=
×1 + = 0
7
7
- Số học sinh giỏi của trường là:
1
90 × = 15 (học sinh)
6
- Số học sinh khá của trường là:
40
90 ×40% = 90 ×
= 36 (học sinh)
100
- Số học sinh trung bình của trường là:
1
90 × = 30 (học sinh)
3
- Số học sinh yếu của trường là:
90 – (15 + 36 + 30) = 9 (học sinh)
a)

Câu 1

Câu 2

Câu 3

11


5
A

6
A

7
A

8
A

Điểm
Mỗi câu đúng
0,5 đ

0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ


- Vẽ hình 0,25đ


y
t

O
x
a. Tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oy vì xƠt < xƠy
b. Vì Ot nằm giữa 2 tia Ox và Oy nên ta có:
xƠt + tÔy = xÔy
=>
yÔt = xÔy – xÔt
=>
yÔt = 800 – 400
=>
yÔt = 400
c. Tia Ot là tia phân giác của xƠy vì:
- Ot nằm giữa 2 tia Ox, Oy
- xƠt = yÔt = 400

Câu 4

- Câu a: 0,25đ
- Câu b: 0,5đ

- Câu c: 0,5đ

A. TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng:
Câu 1: Trong các cách viết sau cách viết nào không khẳng định được một phân số?

−7
4

C.
−8
−11
3
Câu 2: Kết quả của phép tính ( −2 ) . ( −3) .5 bằng:
A. 120
B. −120
C. 180
Câu 3: Tập hợp các ước của số nguyên −10 là:
A. { 1;2;5;10} B. { −1; − 2; − 5; − 10 ; 1 ; 2 ; 5 ; 10}
A.

−5
4

Câu 4: Hai phân số

a c
=
b d

( a ; b ; c ; d ∈ Ζ , b ≠ 0; d ≠ 0 )

a.c = b.d
3
Câu 5: Kết quả của phép tính 5 .3 bằng:
4
3
2
A. 15

B. 5
4
4
3
Câu 6: Cho x =
. Số đối của x là:
−7
−3
3
A.
B.
7
7
Câu 7: Tỉ số phần trăm của 20 và 80 là:
A.

A.

a.b = c.d

B.

250%

B.

B.

25%


D.

D. −180
C.

{ −1; − 2; − 5; − 10}

nếu:

C.

a+b = c+d

C.

17

C.



C.
12

1,5
7

D.

a.d = b.c


1
4

D.

24

3
7

D.

7
−3

2,5%

D.

0;25%

3
4

D.

φ



Câu 8: Giá trị
A.

3
của 240 là
8

640

B.

1
640

−4
là:
7
4
B.
7

C.

90

D.

1
90


C.

7
4

D.

−7
4

Câu 9: Số nghịch đảo của

4
7
x −9
=
Câu 10: Nếu
thì giá trị của x là:
−4 x
6
A.
B. − 6
A.



C.

6 hoặc − 6


D.

Một kết quả khác.

·
·
Câu 11: Cho ·AEB và CFD
là hai góc phụ nhau. Biết ·AEB = 500 . Số đo CFD
là:
A.

400

B.

1300

C.

1800

D.

900

·
·
Câu 12: Từ điểm O trong mặt phẳng kẻ ba tia chung gốc Ox ; Oy ; Oz sao cho: xOy
= 1200 ; xOz
= 500 ;

·yOz = 700 . Khi đó:
A. Tia Oz nằm giữa tia Ox và Oy .
C. Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz .

B.
D.

Tia Oy nằm giữa tia Ox và Oz .
Khơng xác định được.

B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Bài 1 :Tìm x biết :
2
4 2
x− =
3
9 9
 4  11
b) ( 4,5 − 2 x ). − 1  =
 7  14
Bài 2: Kết quả học lực cuối học kỳ I năm học 2012 – 2013 cuả lớp 6A xếp thành ba loại: Giỏi; Khá; Trung

a)

bình. Biết số học sinh khá bằng

6
số học sinh giỏi; số học sinh trung bình bằng 140% số học sinh giỏi. Hỏi
5


lớp 6A có bao nhiêu học sinh; biết rằng lớp 6A có 12 học sinh khá?
Bài 3:
·
Cho xOy
= 700 , kẻ Oz là tia đối của tia Ox .
a) Tính số đo của ·yOz = ?
·
b) Kẻ Ot là phân giác của xOy
. Tính số đo của t¶Oz = ?
7n + 4
Bài 4 Chứng minh rằng: Với mọi n thì phân số
là phân số tối giản.
5n + 3

13


HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MƠN: TỐN 6
A/ TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3.0 điểm)
Kkoanh tròn đúng mỗi câu được 0.25 điểm
CÂU
ĐÁP ÁN

1
D

2

A

3
B

B/ TỰ LUẬN (7.0 điểm)
BÀI
Thực hiện tính:
3 1
13 1 11
2 + − 1,1 = + −
5 2
5 2 10
26 5 11
=
+ −
10 10 10
1a
26 + 5 − 11
=
10
20
=
=2
10

4
D

5

C

6
B

ĐÁP ÁN

7
B

8
C

9
D

10
C

11
A

12
A
ĐIỂM

0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ

14


Tìm x biết: ( x − 2 ) + 17 = 1

( x − 2 ) = 1 − 17 = −16

0,50đ

x = − 16 + 2 = −14
x = 14

1b

0,25đ
0,25đ

-

2

Số học sinh giỏi của lớp 6A là:
6
12 : = 10 (học sinh)
5
- Số học sinh trung bình của lớp 6A là:
10 . 140% = 14 (học sinh)
- Tổng số học sinh của lớp 6A là:
10 + 12 + 14 = 36 (học sinh)
Đáp số: 36 học sinh

Vẽ được hình cho câu a
(Vẽ chính xác tia đối)

1.0đ
1.0đ
0.5đ
0,25đ
y
t

3

x

70 0

z
O

3a

·
- Vì Oz là tia đối của tia Ox nên xOy
và ·yOz là hai góc kề bù. Do đó:
·
xOy
+ ·yOz = 1800
70 + ·yOz = 180
·yOz = 1800 − 700
·yOz = 1100

0

Vậy
-

3b

0.25đ
0,25đ

0

0,25đ
0,25đ

·yOz = 1100
·
Vì Ot là phân giác của xOy
nên Ot và Ox nằm cùng phía đối với Oy , nên Ot và Oz
¶ = tOy
¶ + ·yOz
nằm khác phía đối với Oy hay Oy nằm giữa Ot và Oz . Do đó: tOz

0
·
·
¶ = xOy = 70 = 350
Mà Ot là phân giác của xOy
nên: tOy
2

2
0
0
0
¶ = tOy
¶ + ·yOz = 35 + 110 = 145
Nên: tOz
¶ = 1450
Vậy
tOz

-

0,25đ
0,25đ
0,25đ

Gọi d = UCLN ( 7n + 4;5n + 3) . Khi đó:

4

( 7n + 4 ) Md ⇒ ( 35n + 20 ) Md (1)
( 5n + 3) Md ⇒ ( 35n + 21) Md (2)
Từ (1) và (2) ta có: ( 35n + 21) − ( 35n + 20 )  Md ⇒ 1Md ⇒ d = 1 .
Do đó phân số

7n + 4
là phân số tối giản
5n + 3


15

0,25đ
0,25đ


* Mọi cách giải khác hợp lôgich đều đạt điểm tối đa
* Điểm tồn bài làm trịn đến chữ số thập phân thứ nhất

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Mơn: Tốn - Lớp 6
I) Trắc nghiệm: (3đ) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng ghi vào giấy làm bài
Câu 1: Phân số nào sau đây là tối giản:
6
3
2
11
A)
B) −
C) −
D) −
8
5
10
22
Câu 2: Hai phân số nào sau đây bằng nhau:
−1
4
5
10

1
3
6
6
A)

B) và −
C)

D) và −
3
−12
6
12
2
4
8
8
1 3
Câu 3: Giá trị của biểu thức − là:
2 4
5
1
1
2
A)
B) −
C) −
D)
4

4
2
8
2
5 (−4)
Câu 4: Giá trị của biểu thức − ×
là:
8 10
11
9
A) −
B)
C) -1
D) 1
80
80
Câu 5: Hai góc phụ nhau thì có tổng số đo là:
A) 900
B) 1800
C) Lớn hơn 900
D) nhỏ hơn 900
Câu 6: Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì:
·
·
·
A) xOy
B) xOy
= ·yOz
+ ·yOz > xOz


·
·
·
= ·yOz = xOz
C) xOy
D) xOy
+ ·yOz = xOz
2
II) Tự luận: (7đ)
Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ)
5 2 −5 9
5
× +1
a) A = − × +
7 11 7 11 7
1
7
b) B = 50% ×1 ×20 × ×0, 75
3
35
Câu 2: Tìm x biết (1 đ)
1
1
1
x + 13 = 16
3
4
4
Câu 3: (1,5đ)
2

Tổng kết học tập cuối năm lớp 6A có 12 học sinh đạt loại khá và giỏi, chiếm
số học sinh cả lớp. Số
7
2
học sinh đạt loại trung bình chiếm
số học sinh cịn lại. Tính số học sinh của lớp 6A và số học sinh đạt
3
trung bình.
Câu 4: (2,5đ)
16


Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Oz sao cho ·yOz = 600 . Vẽ các tia Om và On lần lượt là các tia phân giác của
· .
·
các góc xOz
và zOy
·
·
a) Tính số đo của các góc xOz
và mOn
·
·
b) Hai góc mOz
và zOn
có phụ nhau khơng? Vì sao?

Đáp án:
I) Phần trắc nghiệm: (3đ)
Câu 1 Câu 2 Câu 3

B
A
B

Câu 4
C

Câu 5
A

II) Phần tự luận: (7đ)
Câu 1: Thực hiện phép tính (2đ mỗi câu 1đ)
5 2
5 9
5
a) A = − × + − × + 1
7 11
7 11 7
5 2 9
5
= − ×( + ) + 1 (0,5đ)
7 11 11
7
5
5
= − + 1 + = 1 (0,5đ)
7
7
1
7

b) B = 50% ×1 ×20 × ×0, 75
3
35
1 4 20 1 3
= × × × ×
(0,5đ)
2 3 1 5 4
1 ×4 ×20 ×1 ×3 4
= = 2 (0,5đ)
=
2 ×3 ×1 ×5 ×4 2
Câu 2: Tìm x biết (1đ)
1
1
1
x + 13 = 16
3
4
4
1
1
1
x = 16 − 13 (0,5đ)
3
4
4
1
x=3
(0,25đ)
3

1
3
x = 3: = 3×
3
1
x=9
(0,25đ)
Câu 3: (1,5đ)
Gọi số học sinh của lớp 6A là x
17

Câu 6
D


2
của x bằng 12 (0,25đ)
7
2 12 ×7
x = 12 : =
(0,25đ)
7
2
x = 42 (học sinh) (0,25đ)
Số học sinh còn lại của lớp là:
42 - 12 = 30 (học sinh)
(0,25đ)
Số học sinh trung bình là:
2
×30 = 20 (học sinh) (0,25đ)

3
Trả lời: - Số học sinh lớp 6A là 42 em
- Số học sinh đạt trung bình là: 20 em
Câu 4: (2,5 đ)
Vẽ hình đúng (0,5đ)
·
a) Tính số đo xOz
(0,5đ)
·
·
Vì xOz
0,25đ
+ zOy
= 1800
Ta có:

0,25đ

·
xOz
+ 600 = 1800
·
0,25đ
xOz
= 1800 − 600
·
xOz
= 1200
·
Tính số đo mOn

(1đ)
·
Vì Om là tia phân giác của góc xOz
nên:

1200
·
(0,25đ)
mOz
= xOz
=
2
2
·
mOz
= 600 (0,25đ)
·
Vì On là tia phân giác của góc zOy
nên:
0


60
·
zOn
= zOy
=
= 300
2
2

·
zOn
= 300 (0,25đ)
Vì tia Oz nằm giữa hai tia Om và On nên:
·
·
·
mOn
= mOz
+ zOn
0
= 60 + 300 = 900
·
mOn
= 900 (0,25đ)
·
·
b) Hai góc mOz
và zOn
phụ nhau (0,25đ)
·
·
Vì mOz
+ zOn
= 900 (0,25đ)

18


PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TAO


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II
Mơn: Tốn – Lớp 6
Thời gian làm bài 90 phút

I. Trắc nghiêm (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
−2
Câu 1: Phân số bằng phân số
là:
7
7
−6
6
2
A. −
B.
C.
D.
2
21
21
7
Câu 2: Phân số nào dưới đây là phân số thập phân:
7
100
−15
3
A.
B.
C.

D.
100
7
1100
2
4
Câu 3: Kết quả của phép tính ( −2 ) là:
A. −8

C. −16

B. 8

D. 16

x −15
=
số x bằng:
27
9
A. −5
B. −135
C. 45
D. −45
−7 15
+
Câu 5: Tổng của hai phân số
bằng:
6
6

−4
4
11
−11
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
3
Câu 6: Kết quả của phép tính 2 .3 bằng:
5
3
4
4
1
A. 6
B. 3
C. 7
D. 2
5
5
5
5
Câu 7: Kết quả nào sau đây là đúng:
A. Hai góc kề nhau có tổng bằng 1800
B. Hai góc phụ nhau có tổng bằng 1800

C. Hai góc bù nhau có tổng bằng 1800
D. Hai góc bù nhau có tổng bằng 900
Câu 8: Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350 . Số đo góc cịn lại là:
A. 450
B. 550
C. 650
D. 1450
Câu 4: Biết

TỰ LUẬN (8 điểm):
Bài 1 (3 điểm): Thực hiện phép tính:
19


a)

−8  3 5 
− + ÷
13  7 13 

b)

−5 2 −5 9
5
. + . +1
7 11 7 11 7

5
5


c)  4 − ÷: 2 +
12 
24


Bài 2 (2 điểm): Trong vườn trồng 84 cây gồm bốn loại cam, xoài, chanh và bưởi.
4
3
Biết số cây cam chiếm
số cây trong vườn, số xoài bằng số cây cam, số
7
8
cây bưởi bằng số cây chanh. Tính số cây mỗi loại trong vườn?
·
Bài 3 (2 điểm): Cho xOy
= 1100 . Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho
·
· ?
xOz
= 280 . Gọi Ot là tia phân giác của ·yOz . Tính xOt
Bài 4 (1 điểm): Tìm x, biêt:

3x 3x
3x
3x
1
+
+
+
=

2.5 5.8 8.11 11.14 21

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TAO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

Mơn: Tốn – Lớp 6
Thời gian làm bài 90 phút
I. Trắc nghiêm (2 điểm) Ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất
−2
Câu 1: Phân số bằng phân số
là:
7
7
6
6
−1
A. −
B.
C.
D.
2
−21
21
8
Câu 2: Phân số nào là phân số tối giản:
4
−3
15
9
A.
B.

C.
D.
6
12
40
16
Câu 3: Ba phần tư của một giờ bằng:
A. 75 phút
B. 30 phút
C. 45 phút
D. 0,75 phút
Câu 4: Số nào là bội của 6:
A. 2
B. 3
C. -1
D. -12
2
3
Câu 5: Kết quả so sánh hai phân số

là:
3
4
2 3
2 3
2 3
2 3
A. <
B. >
C. =

D. ≥
3 4
3 4
3 4
3 4
Câu 6: Phân số nào là phân số thập phân:
7
100
−15
3
A.
B.
C.
D.
100
7
1100
2
Câu 7: Hai góc bù nhau có tổng là:
A. 00
B. 600
C. 900
D. 1800
20


Câu 8: Nếu Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy thì:
·
·
A. xOy

+ ·yOz = xOz
·
·
C. xOz
− xOy
= ·yOz

·
·
B. xOz
+ ·yOz = xOy
·
·
D. xOz
= zOy

TỰ LUẬN (8 điểm):
Câu 9 (3 điểm) Thực hiện phép tính:

A = 36 + ( −83) + 564 − 17

B = 2, 2 ×

15  3 2 
1
−  + ÷:11
77  4 5 
2

−3 1 1 −3 1 −8

× + ×
+ :
8 2 6 8 3 3
Câu 10 (2 điểm): Trong vườn trồng 84 cây gồm bốn loại cam, xoài, chanh và bưởi.
4
3
Biết số cây cam chiếm
số cây trong vườn, số xoài bằng số cây cam, số
7
8
cây bưởi bằng số cây chanh. Tính số cây mỗi loại trong vườn?
Câu 11 (2,5 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox vẽ các tia Oy,
·
·
·
Om, On sao cho xOy
= 500 , xOm
= 900 , xOn
= 1300
a) Tính số đo góc yOm, số đo góc mOn Và nêu nhận xét
b) Vẽ tia Ot là tia phân giác của góc xOy rồi tính góc mOt?
Câu 12 (0,5 điểm): So sánh 3125 và 493
C=

ĐỀ THI HỌC KỲ II
Mơn: Tốn
Lớp: 6
Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ) M
Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất trong mỗi câu sau.

1/ Số nghịch đảo của -3 là:
−1
1
A.
B.-3
C.3
D.
3
3
2/ Số đối của −3 là:
1
1
A.3
B.-3
C.
D.
3
−3
3/ Các ước của 3 là:
A. 1;3
B.1;-1;3;-3
C.0;1;-1;3;-3
D.0;3;-3;6;-6;…
4/ Biết x – 3 = -8. Số x bằng:
A. -5
B.-11
C.11
D.5
1
5/ Hỗn số −2 được viết dưới dạng phân số là:

3
−5
7
−7
5
A.
B.
C.
D.
3
3
3
3
6/ Trong các cách viết sau cách viết nào cho ta phân số?
21


A.

1, 2
3,5

B.

3
0

C.

2

1

D.

−5
0

2
của số ấy bằng 40. Số phải tìm là:
5
A.30
B.60
C. 16
D. 100
5
8/ Kết quả của phép tính 4 − 1 là:
8
5
1
5
3
A. 3
B. 3
C. 2
D. 2
8
8
8
8
0

9/ Góc phụ với góc 32 là góc có số đo:
A. 1480
B. 1580
C. 580
D. 480
·
10/ Tia Ot là tia phân giác của xOy
nếu:
· = tOy

· + tOy
¶ = xOy
·
· + tOy
¶ = xOy
·
· = tOy

A. xOt
B. xOt
C. xOt
và xOt
7/ Tìm một số mà

D.Ba tia Ot, Ox, Oy chung góc
·
·
11/ Cho hai góc kề bù xOy
và ·yOz . Gọi Om, On lần lượt là các tia phân giác của các góc xOy
và ·yOz . Số

·
đo của mOn
bằng:
A. 900
B. 600
C. 750
D. 450
·
12/ Cho xOy
= 300 . Gọi Ox’ là tia đối của tia Ox. Số đo x· ' Oy bằng:
A. 600
B. 1600
C. 1500
D. 1800
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
1/ Thực hiện phép tính: (1đ)
a/ 13 . 65 + 13 . 35
 1 −3 −1  5
+ ÷:1
b/  −
3  6
2 4
2/ Tìm x, biết: (1đ)
a/ 2x – 3 = 5
5
1
b/ 1 : x − 1 = 2
8
4
3/ (2đ)

Một lớp học có 45 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá và trung bình. Số học sinh trung bình chiếm
học sinh cả lớp. Số học sinh khá bằng

5
số học sinh cịn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp.
8

4/(3đ)
·
·
Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho xOy
= 600 ; xOz
= 1200
a/ Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia nào nằm giữa hai tia cịn lại? Vì sao?
·
b/ So sánh xOy
và ·yOz .
·
c/ Tia Oy có là tia phân giác của xOz
khơng? Vì sao?
---------------------------------------------------- Hết -------------------------------------------------22

7
số
15


ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KỲ II
Mơn: tốn 6
I/ TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng 0.25đ.

Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đáp án A
B
B
A
C
C
D
D
C
II/ TỰ LUẬN:
1/
a/ 13 . 65 + 13 . 35
= 13(65 + 35)
= 13 . 100
=1300
 1 −3 −1  5
+ ÷:1
b/  −
3  6
2 4

 1 3 1  11
=  + − ÷:
 2 4 3 6
 6 + 9 − 4  11
=
÷:
 12  6
11 6
= .
12 11
1
=
2
2/
a/ 2x – 3 = 5
2x
=5+3

10
C

11
A

0,5đ

0,5đ

0,5đ
23


12
C


2x
=8
x
=8:2
x
=4
5
1
b/ 1 : x − 1 = 2
8
4
5
1
1 :x
=2+1
8
4
5
1
1 :x
=3
8
4
13
13

:x
=
8
4
13 13
x
=
:
8 4
13 4
x
=
.
8 13
1
x
=
2

0,5đ

3/
Số học sinh trung bình của lớp là:
7
45.
= 21 (học sinh)
15
Số học sinh còn lại là:
45 – 21 = 24 (học sinh)
Số học sinh khá của lớp là:

5
24 . = 15 (học sinh)
8
Số học sinh giỏi của lớp là:
24 – 15 = 9 (học sinh)
Đáp số: 9 học sinh.
4/
a/ Trong ba tia Ox, Oy, Oz thì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz. Vì trên cùng
·
·
một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox có xOy
< xOz
(do 600 < 1200).
b/ Tính ·yOz
Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz
·
nên ta có xOy
+ ·yOz = 1200
600 + ·yOz = 1200

0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ



0,25đ

·yOz = 1200 – 600

·yOz = 600

0,25đ

·
So sánh: ta có xOy
= 600 và ·yOz = 600
·
Vậy xOy
= ·yOz

0,25đ
0,25đ

· . Vì tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz và 1đ
c/ Tia Oy là tia phân giác của xOz
24


·
= ·yOz
xOy

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP PHẦN NÂNG CAO
1
1
1
1
+
+

+ ... +
3.5 5.7 7.9
37.39
1 5−3 1 7−5 1 9−7
1 39 − 37
+ .
+ .
+ ... + .
= .
2 3.5 2 5.7 2 7.9
2 37.39
1 1 1 1 1 1 1
1
1 
= .  − + − + − + ... + − ÷
2 3 5 5 7 7 9
37 39 
1  1 1  1  13 1  1 12 3
= . − ÷= . − ÷= . =
2  3 39  2  39 39  2 39 13
1
1
1
1
4−3 5−4 6−5
96 − 95
+
+
+ ... +
+

+
+ ... +
Bài 2: Tính tổng B =
=
3.4 4.5 5.6
95.96
3.4
4.5
5.6
95.96
1 1 1 1 1 1
1 1
1 1 32 1 31
= − + − + − + ... + −
= − = − =
3 4 4 5 5 6
95 96
3 96 96 96 96
1 
1 2 3 2010
1
 1  1  1  
Bài 3: Tính nhanh 1 − ÷1 − ÷1 − ÷... 1 −
=
÷ = . . ...
2 3 4 2011
2011
 2  3  4   2011 
1 1 1 1
1

3 4 5 6 1000 1000
=
= 500
Bài 4: Tính nhanh 1 .1 .1 .1 ...1
= . . . ...
2 3 4 5 999
2 3 4 5 999
2
19
Bài 5: Cho biểu thức A =
.
n+2
a) Để A là phân số thì n ∈ Z và n ≠ - 2
b) Để A là số nguyên thì n + 2 ∈ Ư (19) = { 1; -1; 19; -19 }

Bài 1: Tính tổng A =

Vậy n = -1 ; -3 ; 17 ; -21
a
18
bằng phân số
, biết ƯCLN( a , b ) = 13.
b
27
18 2
2
Ta có:
= ; mà là phân số tối giản và ƯCLN( a , b ) = 13
27 3
3

a
2.13 26
=
Nên
=
b
3.13 39
14n + 3
Bài 7: Chứng tỏ rằng:
là phân số tối giản với mọi n ∈ Z.
21n + 5

Bài 6: Tìm phân số

Gọi d = ƯCLN ( 14n + 3 ; 21n + 5).
Ta có: 14n + 3 M d và 21n + 5 Md
Hay 3.( 14n +3) M d và 2.( 21n + 5 ) M d
Suy ra: [2.( 21n + 5 ) - 3.( 14n +3)] M d
Hay 42n + 10 – 42n – 9 = 1M d ⇒ d =1

14n + 3
là phân số tối giản với mọi n ∈ Z
21n + 5
 1975 2010 1963   1 1 1 
+
+
Bài 8: Thực hiện phép tính: 
÷.  − − ÷ .
 1976 2011 1968   3 4 12 


Vậy

25


 1975

2010 1963   4

 1975

2010 1963 

−3

−1 

+
+
+ ÷
=
÷.  +
 1976 2011 1968   12 12 12 
+
+
=
÷.0 = 0
 1976 2011 1968 

Đề thi học kì 2 mơn Tốn lớp 6 Mục đích của bộ đề này là giúp các em

luyện tập kỹ năng làm Tốn cho kỳ thi học kì 2 lớp 6.

1.

2.

26


4.

5.

6.

.

27


.

28


29


30



9.

31


32


×