Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Tài liệu Đề Thi Thử Đại Học Khối A, B Hóa 2013 - Phần 12 - Đề 13 doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (226.76 KB, 7 trang )



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC
Môn Thi: HOÁ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

PHẦN RIÊNG (thí sinh chỉ được làm một trong hai phần: phần I hoặc phần II)
Phần I: dành cho thí sinh chương trình phân ban (6 câu- từ câu 45 đến câu 50)
1. Hai ion Mg
2+
( Z
Mg
= 12) và Na
+
( Z
Na
= 11) giống nhau ở điểm nào trong các điểm sau ?
A. Bán kính nguyên tử.
B. Số electron lớp ngoài cùng.
C. Điện tích hạt nhân.
D. Bán kính nguyên tử và điện tích hạt nhân.
2. Kim loại nào sau đây có hơn 3 electron ở lớp ngoài cùng ?
A. Mg B. Al C. Pb D. Ga
3. Kim loại kiềm thường có cấu tạo tinh thể kiểu :
A. lập phương tâm khối. B. lập phương tâm diện.
C. lục phương. D. lập phương tâm diện và lục phương.
4. Cho một chất X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đậm đặc thấy sinh khí SO


2
. Nếu tỉ lệ số mol H
2
SO
4
đem dùng : số mol
SO
2
= 4 :1 thì X có thể là chất nào trong số các chất sau ?
A. Fe. B. FeS. C. Fe
3
O
4
. D. FeO.
5. Trong các kim loại kiềm, kim loại được dùng để làm tế bào quang điện là :
A. Li. B. Na. C. K. D. Cs.
6. Cho 4,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm K và R hòa tan hoàn toàn trong nước. Dung dịch thu được trung hòa vừa đủ
với 200 mL dung dịch HCl 1 M. R là :
A. Li. B. Na. C. Rb. D. Cs.
7. Kết luận nào sau đây không phù hợp với đặc điểm và tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm ?
A. Trong chu kì, kim loại kiềm có năng lượng ion hóa I
1
nhỏ nhất.
B. Kim loại kiềm là những nguyên tố s.
C. Trong chu kì, bán kính của nguyên tử kim loại kiềm nhỏ nhất.
D. Kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
8. Đại lượng vật lí hoặc tính chất hóa học cơ bản nào sau đây của kim loại kiềm thổ biến đổi không có tính quy luật ?
A. Năng lượng ion hóa B. Bán kính nguyên tử C. Tính kim loại. D. Nhiệt độ nóng chảy
9. So sánh nào sau đây là đúng ?
A. tính khử của Al > Mg. B. tính khử của B > Al. C. tính khử của Al > Si. D. tính khử của Al > Na.

10. Tận dụng ưu điểm về khối lượng riêng của nhôm, người ta thường dùng nhôm :
A. để chế tạo khung cửa và các đồ trang trí nội thất
B. để chế tạo các thiết bị trao đổi nhiệt, dụng cụ đun nấu trong gia đình.
C. làm các đồ dùng trang trí nội thất.
D. làm hợp kim dùng cho máy bay, ôtô, tên lửa.
11. Bán kính nguyên tử Fe vào khoảng 0,13 nm. Vậy thể tích tính theo đơn vị cm
3
của một nguyên tử Fe vào khoảng:
A. 16.33.10
–24
cm
3
. B. 9,20. 10
–24
cm
3
. C. 10,62 .10
–24
cm
3
. D. 5,17.10
–24
cm
3
.
12. Cho Fe vào dung dịch AgNO
3
dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch A. Trong dung dịch A
có chứa :
A. Fe(NO

3
)
2
, AgNO
3
B. Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3

C. Fe(NO
3
)
2
, AgNO
3
, Fe(NO
3
)
3
D. Fe(NO
3
)
2

13. Kết luận nào sau đây đúng khi xét hai phản ứng sau ?
(1) Cl
2

+ 2KI  I
2
+ 2KCl
(2) 2KClO
3
+ I
2
 2KIO
3
+ Cl
2

A. Cl
2
trong (1), I
2
trong (2) đều là chất oxi hóa.
B. (1) chứng tỏ Cl
2
có tính oxi hóa > I
2
, (2) chứng tỏ I
2
có tính oxi hóa > Cl
2
.
C. Do tính khử của KI và KClO
3
khác nhau nên kết quả khác nhau.
D. (1) Chứng tỏ tính oxi hóa của Cl

2
> I
2
, (2) chứng tỏ tính khử của I
2
> Cl
2
.
14. X là một oxit của nitơ, khi tác dụng với dung dịch NaOH theo tỉ lệ mol n
X :
n
NaOH
= 1 :1 thu được dung dịch có pH > 7. X là
oxit nào trong các oxit sau ?
A. N
2
O B. NO C. NO
2
D. N
2
O
5

15. Để tách metan ra khỏi hỗn hợp gồm metan, axetilen, etilen, người ta dẫn hỗn hợp qua :
A. dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư. B. dung dịch brom dư.
C. dung dịch HCl dư. D. nước dư.



16. Một hiđrocacbon X có tên bị gọi sai là 2-etyl-3-metylhexan. Tên đúng của X theo danh pháp IUPAC phải là :
A. 3-etyl-2-metylhexan. B. 3,4-đimetylhexan. C. 3,4-đimetylheptan. D. neo-octan.
17. Kết luận nào sau đây là đúng về tính chất của đường saccarozơ và mantozơ ?
A. Mantozơ là đường khử, saccarozơ không phải đường khử.
B. Cả hai loại đường trên đều là đường khử .
C. Cả hai loại đường trên đều không phải là đường khử .
D. Saccarozơ là đường khử, mantozơ không phải là đường khử.
18. Cho dãy chuyển hóa :

Glucoz¬
lªn men rîu
X Y
H
2
SO
4
98%, 170
0
C

Chỉ xét sản phẩm chính thì Y trong dãy chuyển hóa trên là :
A. khí etilen. B. đimetyl ete. C. rượu (ancol) etylic. D. axit axetic.
19. Cho 200 gam dung dịch chứa glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, khối lượng Ag sinh ra cho vào dung
dịch HNO

3
đậm đặc thấy sinh ra 0,2 mol khí NO
2
. Vậy C% của glucozơ trong dung dịch ban đầu theo lí thuyết là :
A. 9 % . B. 18 %. C. 27% D. 36%
20. Cho hỗn hợp mỗi cặp chất sau vào ống nghiệm, để một thời gian, ở trường hợp nào người ta quan sát thấy có hiện
tượng tách lớp ?
A. Anilin + nước B. Anilin và dung dịch HCl dư
C. Benzen và phenol D. Phenol và dung dịch NaOH dư
21. Một hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O, N có phân tử khối 89 đvC. X tác dụng với cả dung dịch HCl và dung dịch
NaOH. Khi cho 0,1 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,4 gam muối. Công thức cấu tạo đúng của X là
:
A. H
2
N–CH
2
–CH
2
–COOH B. CH
3
–CH(NH
2
)–COOH
C. H
2
N–CH
2
–COO–CH
3
D. CH

2
=CH–COONH
4

22. Để phân biệt glixerin (glixerol), lòng trắng trứng, hồ tinh bột bằng một hóa chất, người ta dùng :
A. cồn iot. B. Cu(OH)
2
(CuSO
4
/NaOH). C. HNO
3
đậm đặc. D. dung dịch Pb(NO
3
)
2
.
23. Miêu tả không đúng về cấu trúc mạch của các polime là :
A. poli(vinyl clorua) có dạng mạch thẳng.
B. amilopectin có dạng mạch phân nhánh.
C. poli(vinyl axetat) có dạng mạch phân nhánh.
D. cao su lưu hóa có dạng mạch mạng lưới không gian.
24. Dãy chỉ chứa tơ nhân tạo gồm :
A. tơ axetat, tơ visco, tơ đồng- amoniac. B. tơ polieste, tơ visco, tơ đồng- amoniac.
C. tơ capron , tơ axetat, tơ visco. D. tơ polieste, tơ axetat, tơ visco.
25. Đốt cháy hoàn toàn 5,3 gam hỗn hợp 2 rượu (ancol) đơn chức no, là đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp CO
2

H
2
O. Dẫn hỗn hợp này qua nước vôi dư thấy xuất hiện 25 gam kết tủa. Công thức phân tử 2 rượu (ancol) cần tìm là :

A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH. C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
4
H
9
OH và C
5
H
11

OH.
26. Có bao nhiêu rượu (ancol) ứng với công thức phân tử C
5
H
12
O khi tác dụng với O
2
có Cu xúc tác thì tạo anđehit ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
27. Có bao nhiêu hợp chất thơm có công thức phân tử C
7
H
8
O vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dung dịch NaOH ?
A. 2 B.3 C. 4 D. 5
28. Cho 200 gam dung dịch một anđehit X nồng độ 3% tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được 86,4 gam Ag.
X là :
A. OHC –CHO. B. HCHO. C. HCOOH. D. CH
3
–CHOH–CHO.
29. Kết quả so sánh độ mạnh tính axit của cặp chất nào sau đây là đúng ?
A. CH
3
–COOH > HCOOH B. CH
3
–COOH < CH

3
–CH
2
–COOH.
C. CH
3
–COOH > CH
2
=CH–COOH. D. CH
3
–COOH < CH
2
Cl–COOH.
30. Để phân biệt các chất lỏng : phenol lỏng, dung dịch axit axetic, dung dịch
axit acrylic (axit propenoic), rượu (ancol) etylic, người ta thường dùng thuốc thử theo thứ tự sau :
A. quỳ tím, dung dịch NaOH. B. Na
2
CO
3
, dung dịch NaOH.
C. quỳ tím, dung dịch Br
2
. D. Zn, dung dịch NaHCO
3
.
31. Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối và anđehit ?
A. CH
3
–COO–CH
2

–CH=CH
2
. B. CH
3
–COO–C(CH
3
)=CH
2
.
C. CH
2
=CH–COO–CH
2
–CH
3
. D. HCOO–CH=CH–CH
3
.
32. Thủy phân trieste của glixerin (glixerol) thu được glixerin, natri oleat và natri stearat. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp
với trieste này ?
A. 4 B. 6 C. 8 D. 9
33. Cho a mol CO
2
tác dụng với dung dịch có chứa b mol Ba(OH)
2
(a<b). Sau phản ứng, trong bình phản ứng :


A. chỉ có muối axit và nước. B. chỉ có muối trung hòa và nước.
C. vừa có muối trung hòa, vừa có muối axit và nước. D. có muối trung hòa, bazơ dư và nước.

34. Cho P
2
O
5
tác dụng với dung dịch NaOH, người ta thu được một dung dịch gồm hai chất. Hai chất đó có thể là
A. NaOH và NaH
2
PO
4
. B. NaH
2
PO
4
và Na
3
PO
4
. C. Na
2
HPO
4
và Na
3
PO
4
. D. Na
3
PO
4
và H

3
PO
4
.
35. Hòa tan 23,2 gam Fe
3
O
4
trong dung dịch HNO
3
vừa đủ, sau đó cô cạn dung dịch và nhiệt phân muối đến khối lượng
không đổi, thu được :
A. 23,2 gam chất rắn. B. 24 gam chất rắn. C. 21,6 gam chất rắn. D. 72,6 gam chất rắn.
36. Loại phân hoá học có tác dụng kích thích cây cối sinh trưởng nhanh, ra nhiều lá, nhiều hoa và có khả năng cải tạo
đất phèn là :
A. NH
4
NO
3
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. Ca(H
2
PO
4
)
2
D. KCl.

37. Để điều chế KClO
3
, người ta thực hiện cách nào trong các cách sau ?
A. Điện phân dung dịch KCl loãng có màng ngăn.
B. Sục khí Cl
2
qua dung dịch KOH đậm đặc, nóng.
C. Nhiệt phân dung dịch KClO loãng.
D. Điện phân KCl nóng chảy có vách ngăn.
38. Br
2
không oxi hóa được muối nào trong số các dung dịch muối sau ?
A. FeBr
2
. B. FeCl
2
. C. NaI. D. K
2
CO
3
.
39. Để cân bằng của phản ứng tổng hợp NH
3
: N
2
(k) + 3H
2
(k)

2NH

3
(k) + Q
(H < 0) chuyển dời theo chiều thuận, biện pháp nào là đúng cho cả nhiệt độ và áp suất ?
A. Tăng áp suất, giảm nhiệt độ. B. Giảm áp suất, tăng nhiệt độ.
C. Tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. Giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
40. Este được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ là :
A. CH
2
=CH–COO–CH
2
–CH
3
. B. CH
3
–COO–C(CH
3
)=CH
2

C. CH
3
–COO–CH
2
–CH=CH
2
. D. CH
2
=C(CH
3
)COOCH

3
.
41. Dung dịch CH
3
–COOH 0,1 M có độ điện li  = 1%. Vậy pH của dung dịch này là :
A. 4. B. 3. C. 3,7. D. 2,7.
42. Mantozơ, saccarozơ, tinh bột có chung tính chất :
A. đều tham gia phản ứng tráng gương. B. đều bị khử bởi Cu(OH)
2
khi đun nóng.
C. đều bị thủy phân trong môi trường axit. D. đều tác dụng với vôi sữa tạo hợp chất tan.
43. Khi đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp hai hiđrocacbon X và Y, người ta thu được một hỗn hợp CO
2
và hơi nước có tỉ
lệ thể tích là 1 : 1. Hỗn hợp trên có thể gồm :
A. 2 ankin đồng đẳng. B. 1 ankin và 1 anken. C. 1 ankan và 1 ankađien. D. 1 anken và 1 ankađien.
44. Trong các ankan : CH
3
CH
2
CH
3
(a), CH
4
(b), (CH
3
)
2
C(CH
3

)
2
(c), CH
3
CH
3
(d), CH
3
CH(CH
3
)CH
3
(e). Những ankan
chỉ cho 1 sản phẩm thế duy nhất khi tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ mol 1 : 1
A. (a), (e), (d) B. (b), (c), (d) C. (c), (d), (e) D. (a), (b), (c), (e), (d)
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban
45. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt các loại là 76. Biết tỉ số giữa
số hạt mang điện : số hạt không mang điện = 1,714 : 1. Cấu hình electron của X là :
A. [Ar] 3d
4
4s
2
B. [Ar] 3d
5
4s
1
C. [Ar] 3d
8

4s
2
D. [Ar] 3d
10
4s
1

46. Dung dịch nào sau đây hòa tan được Zn tạo hỗn hợp khí H
2
và NH
3.

A. Dung dịch HNO
3
. B. Dung dịch hỗn hợp NaNO
3
, KOH
C. Dung dịch hỗn hợp Cu(NO
3
)
2
, HCl D. Dung dịch hỗn hợp KNO
3
, HCl.
47. Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hóa - khử Mg
2+
/Mg ; Zn
2+
/Zn ; Cu
2+

/Cu ; Ag
+
/Ag ; Hg
2+
/Hg lần lượt là :
–2,37 V ; –0,76 V ; 0,34 V ; 0,8 V ; và 0,85 V. E
0
(pin)
= 3,22 V là suất điện động chuẩn của pin nào trong số các pin
sau ?
A. Mg – Zn B. Mg – Hg C. Zn – Ag D. Zn – Ag
48. Phản ứng nào sau đây tạo được xeton ?
A. CH
2
=CH–CH
3
+ H
2
O (xt H
2
SO
4
) B. CH
3
–CH
2
–CHCl
2
+ NaOH
C. CH

3
–CH(OH)–CH
3
+ H
2
SO
4
đặc (t

> 170
o
C) D. CH
3
-CCH + H
2
O (Hg
2+
, 80
o
C)
49. Để tách ion aluminat khỏi dung dịch chứa ion cromat, người ta thêm vào
dung dịch hỗn hợp một dung dịch X rồi đun nóng. Dung dịch X là :
A. dung dịch HCl loãng. B. dung dịch Na
2
CO
3
C. dung dịch muối amoni. D. dung dịch NaOH
50. Cho dung dịch có chứa 0,1 mol SO
3
2–

và 0,1 mol SO
4
2–
, 0,1 mol CO
3
2–

tác dụng với dung dịch I
2
dư, sau đó thêm dung dịch BaCl
2
dư vào thấy xuất hiện gam kết tủa trắng.
A. 23,3 B. 46,6 C. 42,9 D. 66,3
Phần dành cho thí sinh chương trình không phân ban


45. Dung dch mui X cú pH < 7, khi tỏc dng vi dung dch BaCl
2
sinh kt ta khụng tan trong axit, khi tỏc dng vi
dung dch Na
2
CO
3
núng sinh khớ v to kt ta trng keo. X l mui no trong cỏc mui sau ?
A. (NH
4
)
2
SO
4

B. (NH
4
)
3
PO
4
C. Al
2
(SO
4
)
3
D. KHSO
4

46. Cho 11 gam hn hp Al, Fe tỏc dng ht vi dung dch HNO
3
loóng thu c 0,3 mol khớ NO (sn phm kh duy
nht). Thnh phn % khi lng ca Al trong hn hp l :
A. 49,1%. B. 50,9%. C. 36,2%. D. 63,8%.
47. Cho dóy in hoỏ gm 3 cp oxi hoỏ - kh sau : Fe
2+
/ Fe ; Cu
2+
/Cu ; Fe
3+
/ Fe
2+
.
Kt lun no sau õy l ỳng ?

A. Fe khụng b oxi hoỏ trong dung dch FeCl
3
B. Cu cú th b oxi hoỏ trong dung dch FeCl
2

C. Cu cú th b oxi hoỏ trong dung dch FeCl
3
D. Fe
2+
cú th b oxi hoỏ trong dung dch CuCl
2

48. Khi t chỏy hon ton mt hirocacbon X cú cụng thc C
n
H
2n+2-2k
, s mol CO
2
v s mol H
2
O cú t l bng 2 v
ng vi k nh nht. CTPT ca X l :
A. C
2
H
4
. B. C
2
H
6

. C. C
2
H
2
. D. C
6
H
6
.
49. Cú bao nhiờu ng phõn no ca C
3
H
6
O
2
tỏc dng vi Na to khớ H
2
?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
50. Cho dóy chuyn húa sau :


Bit X, Y, Z u l sn phm chớnh, Z l cht no trong s cỏc cht sau õy ?
A. CH
2
=CHCH
2
CH
3
B. CH

3
CH=CHCH
3

B. C. (CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
)
2
O D. CH
3
CH
2
CHOHCH
3

P N

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
B C A D D A C D C D B B D C B C A A A A
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
D D C A B C B B D C D A B C B A B D A D
41 42 43 44
45 46 47 48 49 50


45 46 47 48 49 50
B C C B B B B D C B C A C C D B

HNG DN GII
4. D. 2FeO + 4H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ 4H
2
O
2 4 2
2 4
2 2 4
H SO SO
H SO 3
SO H SO
n :n 4:1
n
n n
2 4
tạo muối = 3 mol => muối sau phản ứng có

dạng R (SO )
= 1 mol => dùng để oxi hoá = 1 mol.


S mol e do H
2
SO
4
nhn = 2 mol s mol e do cht kh nhn = 2 mol.
R phi cú s oxi hoỏ +2 trc khi tham gia phn ng.

6. A (1) 2K + 2H
2
O 2KOH + H
2
(3) KOH + HCl KCl + H
2
O
(2) 2R + 2H
2
O 2ROH + H
2
(4) ROH + HCl RCl + H
2
O
(1)(4) n
K
+ n
R
= n

KOH
+ n
ROH
= n
HCl
=0,2 . 1 = 0,2 mol
K,R
K
4,6
M 23 M 39
0,2

-1 -1
g.mol g.mol

Vy M
R
< 23 g.mol
1
R l Li.
11. B
0,13 nm = 1,3
o
A
= 1,3.10
8
cm
V =
4
3

R
3
=
4
3
. 3,14 . (1,3.10
8
)
3
= 9,2.10
24
cm
3
12. B
Fe + 2AgNO
3
Fe(NO
3
)
2
+ 2Ag
Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
Fe(NO
3
)

3
+ Ag
13. D
14. C
N
2
O, NO khụng tỏc dng vi dung dch NaOH
Butanol-1
X Y
Z
+H
2
SO
4
98%, 170
o
C+H
2
O, H
3
PO
4
t
o
, p
+H
2
SO
4
98%, 170

o
C


– 2NO
2
+ 2NaOH  NaNO
3
+ NaNO
2
+ H
2
O
– N
2
O
5
+ 2NaOH  2NaNO
3
+ H
2
O
NaNO
3
: muối của axit mạnh và bazơ mạnh nên là muối trung tính
NaNO
2
: muối của axit yếu và bazơ mạnh thuỷ phân một phần trong nước tạo môi trường kiềm nên dung
dịch thu được có pH > 7.
16. C


CH
3
CH
2
CH
2
CHCHCH
3
CH
3
CH
2
CH
3
4 3

X bị gọi tên sai do việc chọn mạch sai, mạch chính phải có 7C và tên đúng của X là 3,4-đimetylheptan.


19. A.
3 3
6 12 6 2
/ NH HNO
6 12 6 2
C H O NO 6 12 6
C H O 2Ag 2NO
1 0,1.180
n n 0,1 C% C H O ) .100% 9%
2 200


  
    
3
dd AgNO
mol (

20. A
21. D
0,1 mol X
NaOH

0,1 mol muối RCOONa
Vậy M
RCOONa
=
9,4
0,1
= 94 g.mol
–1
 R = 94 –67 = 27  R : CH
2
=CH–
Do đó ta chọn CH
2
=CH–COONH
4
.
25. B


2 3
n 2n 1
C H OH nCO nCaCO
2 2
O Ca(OH) d 

  

5,3 g 0,25 mol

14n 18 n
3,5n 4,5 5,3n n 2,5
5,3 0,25

       Hai rượu đồng đẳng kế tiếp là C
2
H
5
OH và
C
3
H
7
OH.
26. C
Chỉ tìm các ancol bậc 1 tương ứng
CH
3
–CH
2

–CH
2
–CH
2
–CH
2
–OH ; CH
3
–CH
2
–CH(CH
3
)–CH
2
–OH
CH
3
–CH(CH
3
)–CH
2
–CH
2
–OH ; (CH
3
)
3
C–CH
2
–OH

28. B

x
R(CHO)
200.3 86,4
m 6 0,8
100 108
Ag
g ; n mol

   

R(CHO)
x

3
/ NH
3
dd AgNO

2x Ag

HCHO
3
/ NH
3
dd AgNO

4Ag
* Trường hợp HCHO : n

HCHO
=
1
4
n
Ag
= 0,2 mol
 m
HCHO
= 0,2 . 30 = 6 g (phù hợp)
* Trường hợp khác :
x
R(CHO)
M =
6
0,8
2x
= 15x  R < 0 (loại)
32. A
R
1
COOH : C
17
H
35
COOH, R
2
COOH : C
17
H

33
COOH



R
1
R
2
R
2
R
2
R
2
R
1
R
1
R
2
R
1
R
1
R
1
R
2


33. B
Ba(OH)
2
+ CO
2
 BaCO
3
 + H
2
O
a a
a < b  Ba(OH)
2
dư  chỉ tạo muối BaCO
3

34. C
Không thể tồn tại hỗn hợp kiềm dư và muối axit (loại A), muối trung hoà và axit dư (loại D), hỗn hợp
NaH
2
PO
4
+ Na
3
PO
4
(thứ tự tạo muối từ Na
3
PO
4

dến Na
2
HPO
4
dến NaH
2
PO
4
nên loại B).
35. B
3 4
Fe O
23,2
n 0,1
232
mol
 
Fe
3
O
4
3
HNO


Fe(NO
3
)
3


0
t

Fe
2
O
3

0,1 0,3 0,15

2 3
Fe O
m = 0,15 . 160 = 24 g
41. B
H
+
 = C. = 0,1.
1
100
= 10
–3
M  pH = 3
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban
45. B
2Z
X
+ N
X
= 76
2Z

X
= 1,714 N
X

 Z
X
= 24  Cấu hình e của X : Ar 3d
5
4s
1

50. B
SO
3
2–
+ I
2
+ H
2
O  SO
4
2–
+ 2H
+
+ 2I


0,1 mol 0,1 mol 0,2 mol
2H
+

+ CO
3
2–
 H
2
O + CO
2

0,2 mol 0,1 mol
Ba
2+
+ SO
4
2–
 BaSO
4

0,2 mol 0,2 mol
Vậy kết tủa chỉ có BaSO
4
và m

= 0,2 . 233 = 46,6 g
Phần dành cho thí sinh chương trình phân ban
45. C. X
2
BaCl

 không tan trong axit  X có SO
4

2–

X
2 3
Na CO

 trắng keo, sinh khí  X có Al
3+

 X : Al
2
(SO
4
)
3
46. A
Al + 4HNO
3
 Al(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
x x
Fe + 4HNO
3
 Fe(NO
3

)
3
+ NO + 2H
2
O
y y
27x + 56y = 11 x = 0,2
x + y = 0,3 y = 0,1
 %m(Al) =
5,4
11
.100% = 49,1 %
48. C
C
n
H
2n+2–2k

2
O

nCO
2
+ (n+1–k) H
2
O
n
2
n 1 k


 
 2n + 2 – 2k = n
 n = 2k – 2
k = 1  n = 0 (loại)
k = 2  n = 2  X : C
2
H
2



49. D
CH
3
–CH
2
–COOH, CH
2
OH–CH
2
–CHO, CH
3
–CHOH–CHO, CH
2
OH–CO–CH
3

50. B
CH
3

–CH
2
–CH
2
–CH
2
OH
2
H O

CH
3
–CH
2
–CH=CH
2

+
2
H O, H


CH
3
–CH
2
–CH(OH)–CH
3
2
H O



CH
3
–CH=CH–CH
3
(spc) (spc)

×