thuvienhoclieu.com
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022
MƠN TỐN KHỐI 10
Thời gian làm bài : 90 Phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
Họ tên : ................................................ Số báo danh : ...................
Mã đề 123
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm gồm 35 câu, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu 1 . Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?
A. Trời lạnh quá !
B. Việt Nam nằm ở khu vực Đông Nam Á.
C. 10 – 3 + 4 = 5
D. Năm 2022 là năm nhuận.
A. 1
B.2
C.3
D. 4
Câu 2 . Xét tính chẵn - lẻ của hàm số .
A. Hàm số không chẵn, không lẻ.
B. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
C. Hàm số chẵn .
D. Hàm số lẻ.
Câu 3. Hàm số y = ax + b (a ≠ 0) đồng biến khi :
Aa >0
B.x > 0
C. x < 0
D. a < 0
Câu 4 . Hoành độ đỉnh của parabol
A. 3
( P ) y = 2x2 + 6x − 1
:
là
−3
B.
C. .
D.
2
Câu 5 . Cho hàm số y = 2x + 4x + 2021 . Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên ( − ∞;−1) và đồng biến trên ( − 1;+∞ ) .
B. Hàm số đồng biến trên ( − ∞;−2) và nghịch biến trên ( − 2;+∞) .
C. Hàm số đồng biến trên ( − ∞;−1) và nghịch biến trên ( − 1;+∞ ) .
D. Hàm số nghịch biến trên (- ∞ ;2 ) và đồng biến trên (2 ; +∞) .
Câu 6 . Nghiệm của phương trình x2 + 2x – 8 = 0 là :
A.
B.
C.
D.
Câu 7. Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x + 2y = 6 .
A. ( x ; y ) = ( 3 ; 0 )
B.(x;y)=(0;2)
B. ( x ; y ) = ( 3 ; 2 )
D.(x;y)=(2;0)
Câu 8 . Điều kiện của phương trình + x = 4 là :
A. x > 3
B. x ≥ 3
C. x < 3
D. x ≤ 3
Câu 9 . Phương trình nào dưới đây có một nghiệm là x = - 2 ?
A. x - 3.
B. ( x + 2 ).
C. .
D. x - 2 = 0.
Câu 10 . Tập nghiệm S của phương trình = 0 là :
A. S = {
B. S =
C. S =
D. S = {- 3}
Câu 11 . Nghiệm của phương trình là :
thuvienhoclieu.com
Trang 1
thuvienhoclieu.com
A. x =
B. x = 2
C. x =
D. x =
Câu 12 . Nghiệm của hệ phương trình là :
A. ( -1 ; - 2 )
B. ( 1 ; 2 )
C. { 1 ; 2 }
D. ( 1 ; -2 )
Câu 13 . Bộ 3 số nào sau đây là nghiệm của phương trình 2x + y – 3 z = 0 .
A. ( 2 ; - 1 ; 1 )
B. (2; 1 ; 3 )
C. (2 ; 1 ; -3 )
D. ( 3 ; 1 ; 2 )
Câu 14. Khẳng định nào sau đây SAI.
A. Hai véc tơ cùng phương thì có giá song song hoặc trùng nhau.
B. Hai vec tơ cùng hướng thì có giá song song hoặc trùng nhau.
C. Hai vec tơ cùng phương thì cùng hướng.
D. Hai véc tơ cùng hướng thì cùng phương.
rr
i; j
Câu 15 .Trong mp(Oxy), với hai vécto đơn vị
. Cho véctơ khi đó tọa độ véctơ là :
A. ( 2 ; 3 )
B. ( 2 ; - 3 )
C. { 3 ; 2 }
D. ( - 3 ; 2 )
{ }
M=
Câu 16.
Giá trị của biểu thức
3
1
A. .
Câu 17. Cho
−
A.
Câu 18. Cho
B. .
∆ABC
3
8
có
AB = AC = 1
.
BAC = 60
1
6
B.
uuuu
r
uuur
OM = ( −1;3) ON = ( 1; 2 )
,
−
135
.
B.
2
2
. Tính
−2
B.
.
Câu 20. Cho hình vng
25
ABCD
.
0
(
sao cho
1
3
)
.
D.
.
rr
−3u.v
C.
−135
C.
C.
.
. Khi đó
uuuur uuur
AM . AC
bằng:
.
D.
2
2
.
6
.
D.
C.
2x − 4
x −3
10
uuur uuur
AD.BC
.
−6
.
.
D.
−25
.
A\B
. Khi đó
(−2;2)
Câu 22. Tập xác định của hàm số
1
2
2 3
.
5
y=
1
3
.
có độ dài cạnh bằng . Tính giá trị
A = [−2;4] , B = [2;5]
B.
D.
o
B. .
Câu 21. Cho tập
[−2;2)
A.
C.
.
BM =
uuuur uuur
cos OM , ON
5
.
3
2
M ∈ AB
,
. Tính
r
r
u = ( 4; 2 ) , v = ( 1; −3)
Câu 19. Cho
2
A. .
A.
,
bằng.
C.
−
o
A.
cos 600 + tan 450
cot 450 − sin 300
là:
(−2;5]
D.
[2; 4]
là
thuvienhoclieu.com
Trang 2
A.
D = [2; +∞) \ { 3}
.
B.
thuvienhoclieu.com
D = [ 2; +∞ )
D = R \ {3}
.
C.
.
D.
D = (2; +∞ ) \{3}.
A ( 1; −2 )
y = ax + b
3
Câu 23. Xác định đường thẳng
, biết hệ số góc bằng và đường thẳng qua
.
y = −3 x + 1
y = 3x + 7
y = 3x − 5
y = −3 x − 5
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 24. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x
-∞
2
y
+∞
1
-∞
-∞
y = − x2 + 2x −1
A.
.
B.
y = − x2 + 4 x − 3
.
y = x2 + 2 x −1
C.
1
Câu 25. Điều kiện xác định của phương trình
A.
x ≤ 3
x ≠ 2
.
2≤ x≤3
B.
.
x2 − 4 x + 4
C.
6 − 2x
x−4
=
x ≥ 3
x ≠ 4
.
D.
y = x2 − 4x + 3
..
là
.
D.
x < 3
x ≠ 2
.
2
Câu 26. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
A.
C.
( 2+ x) ( -
x2 + 2x +1) = 0
.
B.
x 2 - 2 x +1 = 0
Câu 27. Gọi
x1; x2 ( x1 < x2 )
5
A. .
.
C.
Câu 28. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
(m
A.
2
− 1) x = 2m + 3
10
.
x 2 +1 = 2
là hai nghiệm của phương trình
0
?
( x - 2) ( x2 + 3x + 2) = 0
D.
B.
x - 1= 0
.
x − 1− 3x + 1 = 0
25
.
m
.
D.
thuộc đoạn
3 x1 + 5 x2
. Tính
15
[ −9;9]
.
để phương trình
có nghiệm duy nhất.
B.
16
.
C.
17
thuvienhoclieu.com
.
D.
18
.
Trang 3
thuvienhoclieu.com
Câu 29. Nghiệm của hệ phương trình
7 13
;− ÷
5 5
4
+
x −1
1
−
x −1
1
=3
y +1
1
=4
y +1
là
( x; y ) =
A.
5 −5
; ÷
7 13
( x; y ) =
.
B.
( x; y ) =
C.
.
B.
G
A.
B ( 2; − 3)
7
M 0; ÷
5
.
Câu 33. Cho biết
−
A.
19
13
1
5
để hệ phương trình
C.
ABC
7
M ;0 ÷
5
M
D.
M
.
E=
1
B. .
.
Câu 34.
Trên mặt phẳng
, cho tam giác
VABC
H
A
chân đường cao
dựng từ của
.
17 4
H ;− ÷
5
5
.
B.
4 17
H − ; ÷
5 5
D.
có
r r
a =b= 2
C.
có vô số nghiệm.
m = 4.
AB
. Khẳng định nào
uuu
r uuu
r
uuuu
r
CA + CB = −2CM
.
uuur uuur uuuur r
GB + GC + 2GM = 0
Ox
sao cho ba điểm
5
M ;0÷
2
.
25
13
D.
5
M 0; ÷
2
.
5
6
D.
,
B ( −5; 4 )
7 2
H − ;− ÷
5 5
A B M
, ,
bằng
.
A ( −1; 2 )
.
thuvienhoclieu.com
.
và
.
C ( 2;3)
. Tìm tọa độ
3 6
H ; ÷
5 5
D.
.
r
r
r
r
r
r
r
u = 2a − b
v = a+b
a
Câu 35. Cho hai vectơ và thỏa mãn
và hai vectơ
và
vng góc
r
r
α
a
b.
với nhau. Xác định góc giữa hai vectơ và
r
b
.
m ≠ 3.
3sin α − 5 cos α
5sin α + cos α
C.
ABC
2 x − (m − 2) y = 1
4 x − 2 y = 2
thuộc trục
C.
. Giá trị của biểu thức
.
là trung điểm của đoạn
B.
Oxy
A.
và
. Tìm tọa độ điểm
B.
cot α = −
m
m = 5.
Câu 31. Cho
là trọng tâm của tam giác
sau đây là khẳng định đúng?
uuuur uuur r
AM + MB = 0
A.
.
uuu
r uuur uuur r
GA + GB − CG = 0
C.
.
Câu 32. Cho
,
thẳng hàng?
12 18
;− ÷
7 13
D.
m = 3.
A ( 1; 2 )
.
( x; y ) =
Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số
A.
7
8
;− ÷
13 13
Trang 4
A.
α = 120
o
.
B.
thuvienhoclieu.com
α = 60o
α = 180o
.
C.
α = 30o
.
D.
.
M
uuuu
r
uuuu
r
BM = 4.MC
B.PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm gồm có 4 câu hỏi
x2 + x + 4 = x − 2
Câu 36(1 điểm): Giải phương trình sau:
Câu 37(1 điểm): Cho tam giác
tích vectơ
uuuu
r
AM
Câu 38(0.5 điểm): Tìm
ABC
, trên cạnh
uuu
r
AB
theo hai vectơ
m
lấy điểm
sao cho
ABC
với
. Hãy phân
.
y = x 2 − 2 x + 3 − 2m + 2022 x − 1
để hàm số
Câu 39(0.5 điểm): Cho tam giác
uuu
r uuu
r
CB.CA
vectơ
.
và
uuu
r
CA
BC
.
có TXĐ
AB = 3a, BC = 5a, ·ABC = 600.
D=¡
.
Tính tích vơ hướng của hai
HẾT
ĐÁP ÁN KHỐI 10-HKI-2021-2022
MÃ ĐỀ 123-PHẦN TRẮC NGHIỆM
1C
11D
21A
31C
2D
12B
22A
32B
3A
13A
23C
33D
4B
14C
24B
34B
5A
15B
25A
35B
6C
16B
26D
7D
17C
27C
8B
18D
28C
9A
19C
29D
10C
20A
30A
PHẦN TỰ LUẬN
ĐIỂM
x2 + x + 4 = x − 2
Câu 36(1 điểm): Giải phương trình sau:
x2 + x + 4 ≥ 0
x∈¡
ĐK:
ln thỏa mãn với mọi
0.25
x−2≥0
x2 + x + 4 = x − 2 ⇔ 2
2
x + x + 4 = ( x − 2 )
0.25
0.25
x−2≥0
x≥2
x ≥ 2
⇔ 2
⇔
⇔
2
5 x = 0
x = 0
x + x + 4 = x − 4x + 4
⇔ x ∈∅
0.25
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm.
ABC
BC
M
Câu 37(1uuuđiểm):
, trên cạnh
lấy điểmuuur sao cho
u
r
uuuu
rCho tam giác
uuuu
r
uuu
r
BM = 4.MC
CA
AM
AB
. Hãy phân tích vectơ
theo hai vectơ
và
.
thuvienhoclieu.com
Trang 5
thuvienhoclieu.com
Ta
có
uuuur uuur uuuu
r
AM = AB + BM
uuu
r 4 uuur
= AB + BC
5
uuu
r 4 uuur uuur 1 uuur 4 uuur
= AB + AC − AB = AB + AC
5
5
5
r
1 uuur 4 uuu
= AB − CA
5
5
(
0.25
0.25
)
0.25
0.25
m
Câu 38(0.5 điểm): Tìm để hàm số sau
D=¡
.
D=¡
Hàm số đã cho có TXĐ
khi và chỉ kh
y = x 2 − 2 x + 3 − 2m + 2022 x − 1
x − 2 x + 3 − 2m ≥ 0, ∀x ∈ ¡ ⇔ 2m ≤ x − 2 x + 3, ∀x ∈ ¡
2
Xét hàm số
2
có TXĐ
0.25
( 1)
f ( x ) = x2 − 2 x + 3
x
−∞
f ( x ) = x2 − 2 x + 3
+∞
Từ BBT ta suy ra
1
+∞
0.25
2
2m ≤ 2 ⇔ m ≤ 1.
Câu 39(0.5 điểm): Cho
uuu
r tam
uuu
r giác
CB.CA
hướng của hai vectơ
.
+∞
ABC
với
AB = 3a, BC = 5a, ·ABC = 600.
Tính tích vơ
Ta có
thuvienhoclieu.com
Trang 6
thuvienhoclieu.com
uuu
r uuur
15a 2
BA.BC = BA.BC.cos ·ABC = 3a.5a.cos 600 =
2
(
)
(
)
.
uuur 2 uuur uuu
r 2
uuur uuu
r
15a 2
2
2
2
2
AC = AC = BC − BA = BC + BA − 2.BC .BA = 25a + 9a − 2.
= 19a 2
2
(
2
Ta lại có
0.25
)
.
uuu
r2
uuu
r uuu
r 2
uuu
r uuu
r
AB 2 = AB = CB − CA = CB 2 + CA2 − 2CB.CA
(
)
0.25
uuu
r uuu
r CB 2 + CA2 − AB 2 25a 2 + 19a 2 − 9a 2 35a 2
⇒ CB.CA =
=
=
2
2
2
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CAM LỘ
KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2021 - 2022
MƠN TỐN KHỚI 10
Thời gian làm bài : 90 Phút;
ĐỀ CHÍNH THỨC
Mã đề 234
Họ tên : ................................................ Số báo danh : ...................
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm gồm 35 câu, mỗi câu trả lời đúng được 0,2 điểm
Câu 1 . Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề ?
A. là một số tự nhiên .
B. 3 > 11
C. Năm 2022 có phải là năm nhuận hay khơng ?
D. Trời nóng khơng ?
A. 1
B.2
C.3
D. 4
Câu 2 . Xét tính chẵn - lẻ của hàm số f(x) = 3x4 + 5x2 - 7
A. Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ .
B. Hàm số không chẵn, không lẻ.
C. Hàm số chẵn .
D. Hàm số lẻ.
Câu 3 . Hàm số y = mx + n (m ≠ 0) nghịch biến trên R khi :
Am > 0
B.x > 0
Câu 4 . Hoành độ đỉnh của parabol
C. x < 0
( P)
D. m < 0
: y = - x2 + 4x – 3 là
2
B.
C. 4 D . - 3
2
Câu 5 . Cho hàm số y = x + 4x – 2022 . Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào SAI ?
A
A. Đồ thị hàm số nhận đường thẳng x = - 2 làm trục đối xứng.
thuvienhoclieu.com
Trang 7
thuvienhoclieu.com
B. Hàm số đồng biến trên ( − ∞;−2) và nghịch biến trên ( − 2;+∞ ) .
C. Đồ thị hàm số không đi qua gốc tọa độ.
D. Hàm số nghịch biến trên ( − ∞;−2) và đồng biến trên ( − 2;+∞ ) .
Câu 6 . Nghiệm của phương trình x2 - 5x + 6 = 0 là :
A
B.
C.
D.
Câu 7 . Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 4x - 3y = 7 .
( x ; y ) = ( 4 ; -3 )
B.(x;y)=(4;3)
(x;y)=(3;4)
D.(x;y)=(3;7)
Câu 8 . Điều kiện của phương trình là :
A
B
x>
B. x ≥ 2
C. x < 2
D. x ≠ 2
Câu 9 . Phương trình nào dưới đây có một nghiệm là x = 2 ?
A
A. ( x – 2 ) .
C. x2 + 5.
B. x + 2 = 0.
D. .
Câu 10 . Tập nghiệm S của phương trình = 0 là :
A. S =
B. S {=
C. S =
D. S = {- 2}
Câu 11 . Nghiệm của phương trình là :
A. x = 2
B. x =
C. x =
D. x =
Câu 12 . Nghiệm của hệ phương trình là :
A. [ -1 ; - 2 ]
B. [ 1 ; 2 ]
C. (- 1 ; - 2 )
D. {- 1 ; -2 }
Câu 13 . Bộ 3 số nào sau đây là nghiệm của phương trình x - 2 y - z = 0 .
A. ( 1 ; 2 ; 1 )
B. (1; 2 ; 0 )
C. (1 ; -2 ; -1 )
D. ( 1 ; - 2 ; 5 )
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng:
A. Hai vec tơ bằng nhau là hai vec tơ cùng phương và có độ dài bằng nhau.
B. Hai vectơ bằng nhau nếu chúng có độ dài bằng nhau.
C. Hai vec tơ bằng nhau là hai vec tơ cùng hướng và có độ dài bằng nhau.
D. Hai véc tơ bằng nhau nếu giá của chúng cùng nằm trên hai đường thẳng song song và độ dài
của chúng bằng nhau.
rr
i; j
Câu 15 . Trong mp(Oxy) với hai vécto đơn vị
. Cho véctơ , khi đó véctơ được viết lại :
{ }
A.
C. .
B.
D.
M=
Câu 16.
Giá trị của biểu thức
A.
−1
.
cos 300 − tan 450
cot 450 − sin 600
3
B. .
bằng.
C.
3
2
thuvienhoclieu.com
.
D.
2 3
.
Trang 8
thuvienhoclieu.com
Câu 17. Cho
−
A.
Câu 18. Cho
∆ABC
3
8
AB = AC = 1
có
.
B.
uuuu
r
uuur
OM = ( 1;3) ON = ( 2; −1)
,
135
.
B.
r
r
u = ( 4; −2 ) , v = ( 1; −3 )
Câu 19. Cho
A.
28
.
36
B.
ABCD
.
Câu 21. Cho tập
A.
−
−28
6
.
B.
Câu 23. Xác định đường thẳng
A.
.
y = −4 x + 2
.
C.
uuuur uuur
cos OM , ON
(
.
rr
−2u.v
.
.
C.
B.
B\ A
. Khi đó
C.
D.
6
o
.
D.
.
D.
12
uuur uuur
AD.CB
.
.
2
10
.
−6
.
.
D.
−36
.
là:
(4;5]
D.
.
C.
D = R \ {5}
, biết hệ số góc bằng
y = 4x + 7
3
3
bằng:
[4;5]
là
D = [ 3; +∞ ) \{5}
y = ax + b
. Khi đó
uuuur uuur
AM . AB
.
C.
2x − 6
x−5
1
3
)
−135
C.
.
[−2;5]
Câu 22. Tập xác định của hàm số
D = [3; +∞)
3
3
−
có độ dài cạnh bằng . Tính giá trị
A = [−2;4] , B = [2;5]
B.
sao cho
6
B.
[4;5)
CM =
M ∈ AC
,
. Tính
2
10
y=
A.
1
6
. Tính
Câu 20. Cho hình vng
A.
,
−
o
A.
BAC = 30
0
.
C.
−4
y = 4x − 5
.
D.
D = [3; +∞).
và đường thẳng qua
.
D.
A ( 1; −2 )
y = −4 x − 5
.
.
Câu 24. Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
x
-∞
2
y
+∞
+∞
+∞
-1
A.
y = − x2 + 2x −1
.
B.
y = − x2 + 4 x − 3
.
C.
y = x2 + 2x −1
thuvienhoclieu.com
.
D.
y = x2 − 4x + 3
.
Trang 9
thuvienhoclieu.com
1
2− x
=
2
x −1
x − 4x + 4
Câu 25. Điều kiện xác định của phương trình
A.
x≥2
.
1≤ x ≤ 2
B.
.
C.
x ≥ 2
x ≠ 3
.
D.
Câu 26. Phương trình nào sau đây tương đương với phương trình
A.
C.
( 2+ x) ( -
.
B.
x 2 - 2 x +1 = 0
Câu 27. Gọi
A.
x2 + 2x +1) = 0
x1; x2 ( x1 < x2 )
0
.
B.
(m
A.
− 9 ) x = 2m + 3
15
B.
16
7 13
;− ÷
5
5
C.
4
+
x −1
1
−
x −1
1
=3
y
1
=4
y
12 −5
; ÷
7 13
.
17
.
D.
5
5
;− ÷
7 13
B.
để phương trình
18
.
.
( x; y ) =
.
12 18
;− ÷
7 13
D.
Câu 30. Tìm tất cả các giá trị của tham số
G
thuộc đoạn
[ −8;8]
.
( x; y ) =
( x; y ) =
m = 3.
D.
1
4
3x1 + 5 x2
là
( x; y ) =
A.
. Tính
−
C. .
.
Câu 29. Nghiệm của hệ phương trình
C.
.
có nghiệm duy nhất.
.
A.
.
?
2x + 1− 3x + 1 = 0
m
x < 2
x ≠ 1
.
8
.
Câu 28. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
2
x 2 +1 = 3
là hai nghiệm của phương trình
3
4
x2 - 2 = 0
( x - 2) ( x2 + 3x + 2) = 0
D.
−
là
B.
m
để hệ phương trình
m = −1.
Câu 31. Cho là trọng tâm của tam giác
sau đây là khẳng định đúng?
uuuur uuuu
r r
AM + MC = 0
A.
.
C.
ABC
và
M
.
2 x − (m + 2) y = 1
4 x − 2 y = 2
m = 1.
D.
là trung điểm của đoạn
B.
uuu
r uuur uuuu
r
BA + BC = BM
thuvienhoclieu.com
có vơ số nghiệm.
m = 4.
AC
. Khẳng định nào
.
Trang 10
C.
uuu
r uuur uuur r
GA + GB + CG = 0
A ( 1; − 2 )
.
4
3
1
4
. Giá trị của biểu thức
Oxy
H
dựng từ
B
17 4
H ;− ÷
5
5
.
B.
r
a
và
r
b
VABC
.
có
A ( −1; 2 )
α
sao cho ba điểm
.
.
.
C.
H ( 1; −4 )
r
r
a = 1; b = 2
thỏa mãn
B.
3
4
,
.
D.
M ( 0; − 1)
A B
,
,
M
.
bằng
B ( −5; 4 )
5
6
D.
và
.
C ( 2;3)
. Tìm tọa độ
.
4 17
H − ; ÷
5 5
góc với nhau. Xác định góc
α = 45o
ABC
M ( −1;0 )
Ox
3sin α − 4 cos α
5sin α + 8cos α
C.
, cho tam giác
của
thuộc trục
C.
1
Câu 35. Cho hai vectơ
A.
.
B. .
Trên mặt phẳng
A.
7
M ;0÷
5
M
E=
.
chân đường cao
. Tìm tọa độ điểm
B.
Câu 33. Cho biết
Câu 34.
D.
7
M 0; ÷
5
cot α = −
A.
.
B ( 2; − 3)
Câu 32. Cho
,
thẳng hàng?
A
thuvienhoclieu.com
uuu
r uuur uuuur r
GA + GC − 2GM = 0
r
a
giữa hai vectơ
α = 180o
.
C.
.
D.
r r r
u = 3a − 2b
và hai
vectơ
r
b.
và
α = 60o
H ( −4;1)
và
.
r r r
v = a+b
α = 30o
.
D.
M
uuuu
r
uuuu
r
BM = 3.MC
vuông
.
B.PHẦN TỰ LUẬN: 3,0 điểm gồm có 4 câu hỏi
x 2 + x + 9 = x − 3.
Câu 36(1 điểm): Giải phương trình sau:
Câu 37(1 điểm): Cho tam giác
tích vectơ
uuuu
r
AM
Câu 38(0.5 điểm): Tìm
ABC
BC
, trên cạnh
uuu
r
uuu
r
CA
AB
theo hai vectơ
và
.
m
để hàm số
Câu 39(0.5
Cho tam giác
uuu
r uuuđiểm):
r
AB. AC
vectơ
.
ABC
lấy điểm
sao cho
y = x 2 − 2 x + 3 − 3m + 2022 x + 1
với
có TXĐ
AB = 3a, BC = 5a, ·ABC = 600.
D=¡
. Hãy phân
.
Tính tích vơ hướng của hai
HẾT
ĐÁP ÁN KHỚI 10-HKI-2021-2022
thuvienhoclieu.com
Trang 11
thuvienhoclieu.com
MÃ ĐỀ 234
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1B
11B
21C
31D
2C
12C
22B
32C
3D
13D
23A
33A
4A
14C
24D
34D
5B
15A
25D
35A
6C
16A
26D
7B
17D
27B
8D
18B
28A
9C
19B
29C
10A
20D
30B
PHẦN TỰ LUẬN
ĐIỂM
x 2 + x + 9 = x − 3.
Câu 36(1 điểm): Giải phương trình sau:
x2 + x + 9 ≥ 0
x∈¡
ĐK:
ln thỏa mãn với mọi
0.25
x−3≥ 0
x2 + x + 9 = x − 3 ⇔ 2
2
x + x + 9 = ( x − 3)
0.25
0.25
x−3≥ 0
x≥3
x ≥ 3
⇔ 2
⇔
⇔
2
x + x + 9 = x − 6 x + 9 7 x = 0 x = 0
⇔ x ∈∅
0.25
Vậy phương trình đã cho vơ nghiệm
ABC
BC
M
Câu 37(1
điểm):
Cho tam giác
, trên cạnh
lấy điểm sao u
cho
uuuu
r
uuuu
r
uur
uuuu
r
uuu
r
BM = 3.MC
CA
AM
AB
. Hãy phân tích vectơ
theo hai vectơ
và
.
Ta
có
uuuu
r uuu
r uuuu
r
AM = AB + BM
uuu
r 3 uuur
= AB + BC
4
uuu
r 3 uuur uuu
r 1 uuu
r 3 uuur
= AB + AC − AB = AB + AC
4
4
4
r 3 uuu
r
1 uuu
= AB − CA
4
4
(
0.25
0.25
0.25
)
m
0.25
Câu 38(0.5 điểm): Tìm để hàm số sau
D=¡
.
D=¡
Hàm số đã cho có TXĐ
khi và chỉ khi
y = x 2 − 2 x + 3 − 3m + 2022 x + 1
có TXĐ
0.25
thuvienhoclieu.com
Trang 12
thuvienhoclieu.com
x − 2 x + 3 − 3m ≥ 0, ∀x ∈ ¡ ⇔ 3m ≤ x 2 − 2 x + 3, ∀x ∈ ¡
2
Xét hàm số
( 1)
f ( x ) = x2 − 2 x + 3
x
−∞
f ( x ) = x2 − 2 x + 3
+∞
+∞
1
+∞
0.25
2
Từ BBT ta suy ra
2
3m ≤ 2 ⇔ m ≤ .
3
AB = 3a, BC = 5a, ·ABC = 600.
ABC
Câu 39(0.5 điểm): Cho tamugiác
với
Tính tích vơ
uu
r uuur
AB. AC
hướng của hai vectơ
.
Ta có
uuu
r uuur
15a 2
BA.BC = BA.BC.cos ·ABC = 3a.5a.cos ( 600 ) =
2
(
)
.
uuur 2 uuur uuu
r 2
uuur uuu
r
15a 2
2
2
2
2
AC = AC = BC − BA = BC + BA − 2.BC .BA = 25a + 9a − 2.
= 19a 2
2
2
Ta lại có
(
0.25
)
uuur 2 uuur uuu
r 2
uuur uuu
r
BC 2 = BC = AC − AB = AC 2 + AB 2 − 2 AC. AB
(
)
uuu
r uuur AB + AC − BC
9a + 19a − 25a
3a
⇒ AB. AC =
=
=
2
2
2
2
2
2
2
2
2
.
0.25
2
thuvienhoclieu.com
Trang 13