Bài báo cáo
nghiên cứu
các tổ hợp lai
cà chua
MỤC LỤC
Bài báo cáo nghiên cứu các tổ hợp lai cà chua
MỤC LỤC
1.2.1 Mục đích
1.2.2 Yêu cầu
2.1.1 Nguồn gốc phát sinh
2.1.2 Phân loại
2.2.1 Giá trị dinh dưỡng
2.2.2 Giá trị kinh tế của cà chua
2.3.1 Nhiệt độ
2.3.2 Ánh sáng
2.3.3 Nước
2.3.4 Đất và dinh dưỡng
2.4.1 Khái niệm về ưu thế lai và ưu thế lai ở cà chua
2.4.2 Một số nghiên cứu về công nghệ sản xuất hạt giống cà chua lai
F1 ở Việt Nam
2.4.3 Tạo giống ưu thế lai ở cây cà chua
2.6.2 Tình hình sản xuất cà chua trên thế giới
2.7.1 Tình hình sản xuất cà chua ở Việt Nam
2.7.2 Tình hình nghiên cứu chọn tạo giống cà chua ở Việt Nam
3.2.1 Địa điểm nghiên cứu
3.2.2 Bố trí thí nghệm
3.4.1 Thời vụ
3.4.2 Kỹ thuật trồng và chăm sóc
3.5.1 Các giai đoạn sinh trưởng của cây cà chua trên đồng ruộng
3.5.2 Một số chỉ tiêu về sinh trưởng và cấu trúc cây
3.5.3 Một số đặc điểm về hình thái và đặc điểm nở hoa
3.5.4 Năng suất và các yếu tố cấu thành năng suất
3.5.5 Đặc điểm hình thái quả
3.5.6 Một số chỉ tiêu về phẩm vị ăn tươi:
3.5.7 Tình hình nhiễm một số sâu bệnh hại chính
4.1.1 Thời gian từ trồng đến bắt đầu ra hoa
4.1.2 Thời gian từ trồng đến đậu quả
4.1.3 Thời gian từ trồng đến bắt đầu chín
4.1.4 Thời gian từ trồng đến chín rộ
4.2.1 Động thái tăng trưởng chiều cao cây
4.2.2 Động thái tăng trưởng về số lá
4.3.1 Chiều cao từ gốc tới chùm hoa thứ nhất
4.3.2 Số đốt từ gốc tới chùm hoa đầu tiên
4.3.3 Chiều cao cây
4.4.1 Tính trạng màu sắc lá của cà chua
4.4.2 Dạng chùm hoa và đặc điểm nở hoa
4.4.3 Màu sắc vai quả khi xanh
4.6.1 Tình hình nhiễm bệnh virus của các tổ hợp lai cà chua
4.6.2 Tình hình nhiễm một số loại sâu bệnh khác
4.7.1 Chỉ số hình dạng quả
4.7.2 Số ngăn hạt
4.7.3 Số hạt trên quả
4.7.4 Độ dày thịt quả
4.7.5 Hàm lượng các chất hoà tan(Brix)
4.8.1 Về đặc điểm thịt quả
4.8.2 Về khẩu vị
4.8.3 Độ ướt thịt quả
4.8.4 Màu sắc quả chín
4.9.1 Số chùm quả trên cây của các tổ hợp lai
4.9.2 Tổng số quả trên cây
4.9.3 Khối lượng trung bình quả
4.9.4 Năng suất cá thể của các tổ hợp lai
4.11.1 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng chiều
cao từ gốc tới chùm 1
4.11.2 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng chiều
cao cây
4.11.3 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng độ
Brix
4.11.4 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng tỷ lệ
đậu quả
4.11.5 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng tổng
số quả/cây
4.11.6 KNKH của dòng nghiên cứu theo tính trạng KLTB nhóm quả
lớn
4.11.7 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng NSCT
4.13 Các giai đoạn sinh trưởng chủ yếu của các tổ hợp lai cà chua ở
vụ Xuân hè muộn 2009
4.13.1 Thời gian từ trồng đến bắt đầu ra hoa
4.13.2 Thời gian từ trồng đến đậu quả
4.13.3 Thời gian từ trồng đến bắt đầu chín
4.13.4 Thời gian từ trồng đến chín rộ
4.14.1 Động thái tăng trưởng chiều cao cây
4.14.2 Động thái tăng trưởng về số lá
4.15.1 Chiều cao từ gốc tới chùm hoa thứ nhất
4.15.2 Số đốt từ gốc tới chùm hoa đầu tiên
4.15.3 Chiều cao cây
4.16.1 Tính trạng màu sắc lá của cà chua
4.16.2 Dạng chùm hoa và đặc điểm nở hoa
4.16.3 Màu sắc vai quả khi xanh
4.18.1 Tình hình nhiễm bệnh virus của các tổ hợp cà chua lai
4.19.1 Chỉ số hình dạng quả
4.19.2 Số ngăn hạt
4.19.3 Số hạt trên quả
4.19.4 Độ dày thịt quả
4.19.5 Hàm lượng các chất hoà tan(Brix)
4.20.1 Về đặc điểm thịt quả
4.20.2 Về khẩu vị
4.20.3 Độ ướt thịt quả
4.20.4 Màu sắc quả chín
4.21.1 Số chùm quả trên cây của các tổ hợp lai
4.21.2 Tổng số quả trên cây
4.21.3 Khối lượng trung bình quả
4.21.4 Năng suất cá thể của các tổ hợp lai
4.23.1 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng chiều
cao từ gốc tới chùm 1
4.23.2 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng chiều
cao cây
4.23.3 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng độ
Brix
4.23.4 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng tỷ lệ
đậu quả
4.23.5 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng tổng
số quả/cây
4.23.6 KNKH của dòng nghiên cứu theo tính trạng KLTB nhóm quả
lớn
4.23.7 Khả năng kết hợp của dòng nghiên cứu theo tính trạng NSCT
1. MỞ ĐẦU
1.1 Đặt vấn đề
!
" #$%!" &'( )*+,
-.*$ )%/)01234301#$
,05,&'" 6789: ; !(5
<
, !( 8 , 0= 1 * . #> 7? 4 * (
@ (&&&:6),5 6?!4&A 1B!
" C (B@ D-E $ D0?5@-&
ACEF!,> $C4#5!(5$(C3
4G.H(G#I@D0C 10?!4&
JIKL!M# !M#MN OHEKP!MMO
C$JINQ!F 423C -R7 7S!&'C:
!F 423," 6786 = %TU D'5
H&J>,78H!F 5
U (5!-: 1-7?01BE&V3C0R
E(G-(C-7?F!4,(4#.#$(I@W
@!( 0R 3 D( 1:@ ( X 6C7Y7-!F
@H&ZU D'(,%T-9H[\@H]
'H (]3 ^:(]_6(]3 `*([\' (a0H#$* H
'@HALFKLIAO&
JC 10?!4%,0!
0?AK-bcO&J3 0?0!0?dIe>
3 2, -0?:56 D 6?!-
-(MF D23!* 1#!0= G0?& 6(,
!0?B 1C4f 1 D!F 3C(
1(?5g, !I# T(- (?
5(? C4(I7 -!F #I@D&U/0g()I%
6B-@ D-9g(B@ D3 E $G 0= 1
D0?dIe&AC@H $$(! 6)@/"01B4
#5(5,(+23(34@3!23(0gY/ 12E
> $C3 C34R D$(hD>7?!(23-
$! 1 D DH!&] D6R"+C 1 $
i
F! ! = - #3 5 ]i(NU(Uj( ](
]<k#!0= )%!" 678/@H $:-
6$&`!0g(,#!l%m!PAF ]E([H` 1
nJE $(m!'E(7= #=7o% PGS.TS Nguyễn
Hồng MinhX 6.1 f
“ Nghiên cứu khả năng kết hợp và tuyển chọn các tổ hợp lai cà chua triển
vọng ở vụ Xuân hè sớm và Xuân hè muộn 2009 tại Gia Lâm – Hà Nội”
1.2 Mục đích và yêu cầu
1.2.1 Mục đích
c#* 9K<pO-R34,%-7:
(X-7:C34,$(E-q,
XT0?dI]e#=0dI]eH&
1.2.2 Yêu cầu
cA- -34# T(5XI(4#50-$
54#5%-q, T 0?-&
cA- -// YH#$@DF 6H&
cA- -H#$B 01/- 2305,23&
cd-R34,%-7: 6.M!
-GF54#50H#$GF-T0?dI
]e#=0dI]eH&
2. TỔNG QUAN TÀI LIỆU
2.1 Nguồn gốc và phân loại cây cà chua
2.1.1 Nguồn gốc phát sinh
' 1 6.!W26*%08'Nr(
7EM!@"@ - [/`*(2)3!s!#= J L6&J-
t
6.C 1u -01$%&
NH#$ - 3 ! W C $ L.esculentum
var.pimpinellifolum, 6 1 - 3 g R L.esculentum
var.cerrasiformeK!Oq 6%! &KM!
- 6.%vM #(btOwxC7F,
^60y27!= N6 (TCC,7I@3.)!-
03 &
J,)!-!zU51C 1u
-&A#$-- 3!W(! !-+32-/H
@ 62= # 6T!+(7o= #/23=(M!
LM#Kb<O7FH@ 23=, @WMB&M!
P@MKb<iO(232-/Gr7)-MH@ KBOT7F7F
L.esc.var. pimpinellifolium +5 DTKGM!'Y
]N (JEF! $Owkx&
vM #KbtOwx+15= !-01G=0/
7F23&NH= 62= 0 D46G=F(F0R
23(23/23C7F/23g(/2360-7F
23/7 -&]=.T!+3# 6-F4
01"G(/7F23=C 1F&
[M{M0Kb<O+!W7FF23=/7!23
!-4G=0#$,FT!+&
M!L| KbO('Nr,0!JI}
h<(0,TI['([A!'(C1
-* -&j5 14!" +! I$0I
3(+ $ ht)hb= , D0!I
C -R0C,- F&
2.1.2 Phân loại
b
J H L!M# ! !( E KP!MMO& J
lycopersicon Tour ,I!F M! 1- 3fNMKbkO(`#!0
0^!!0KbO(L| KbO(LMKbO([M{M0Kb(b<O&
ZNr"78I!F %NM(TJI}(L 6dK~O"
78I!F %[M{M0&U= -I!F %[M{M0Kb<O(
Lycopersicon Tour ,I! H ! ?K'Y
]N (JEF! $(kkkOwkx
cP@M#cy !M# !fJ ?-! 7F (I7F
H4!B 14(-7F23C(\(-I
0F(C-0D! o&]F7C(
I&&& ? ! 0-! ?&
&Lycopersicon peruvianumN
& L.Peruvianum var.Cheesmanii Riloey và var. Cheesmaniif.minor
J&]&N&KL&M#&U& !]!!O&
@
& L.Peruvianum var&dentatum Dun.
&Lycopersicon hirsutum Humb. Et. [!&
&L& hirsutum var.glabratum J&]&N&
@
&L& hirsutum var.glandulosum J&]&N&
cP@M#ny!M# !&J-I7FH4(23C
(;0(F;(H&&& ?H! &
Lycopersiconesculentum N &L! ! ?&
(L.esculentum N .ssp.spontaneum[M{fJ7F (@!
7F#&
- L.esculentum var.pimpinellifolium N & K[M{O
- L.esculentum var.racemigenum KLMO([M{&
@(L.esculentum N .ssp.subspontaneumn@-!7F (
7F#f
k
- L.esculentum var.cersiforme K•sO[M{c!&
- L.esculentum var.pyriforme KJ&]&NO[M{c7F6&
- L.esculentum var.pruniforme [M{c7Fg&
- L.esculentum var.elongatum [M{c7F237 &
- L.esculentum var. succenturiatum [M{c7F 1F&
( L.esculentum N . ssp. cultum – (C7F#€
- L.esculentum var. vulgare[M{&
- L.esculentum var. validum K[ MO[M{
- L.esculentum var. grandiflium K[ MO[M{&KGM!'Y
]N (JEF! $Owkx&
2.2 Giá trị của cây cà chua
2.2.1 Giá trị dinh dưỡng
J! 423C -R7 7S!(!23GC
1"0-0 &
!-)7 7S6/0 •0J-
)%!23&],U J 62-
$T2307F23(#$42305,-#-&"/
- $23;C,0 J!* $23!&!23(
0 Jg 1T))0;230!%423( 1
CQ- $23\"C,0 J5*&
J- 6.%PM0M#:!5- $237 (@H-gF
~!23C,0 J5KPM0M#N&•(bibO
Bảng 2.1. Thành phần dinh dưỡng trong 100g cà chua.
'6$CE ) U •!- )
'= bk ' t
^!M k(t m
]7@! U • ict
J5@l! k(< U J t
J!M#M! k k(k
d* k(< j @!‚0 k(k
' k(<
P\ k(k
• ƒ! k(k
(Mai Phương Anh , rau và kỹ thuật trồng rau, 1996) [2]
'! (:C -R=01BEfR23 X 6
C$(g(X0 D 7R0R%7F70E-(„
8"H(!l( D&'=lGG( >!7F
70H! 1 D$KL6)A.(bbiOwkx&M!A…5L,
KbbbOwx(-! +;\6?E )/#†
@D&J5! 5-C-7?-
($5(7 DH#$#I@DF I&
2.2.2 Giá trị kinh tế của cà chua
M!FJX(wxTNrKbbiO(q -R#35
!*5)#!0= X=(k)#!0= X‡&
M!KA1-- n230!I3" ‡bbbckk
%[H'' D0^- 'OwxB%
,2I- &'4kk7 DG#†kkk&
U= #3,tk&kkk5(! -R5k DˆP`€4kk
7 DG46<kkk(q#3,Fk&kkk5(! -R5
kk DˆP`&
2.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự sinh trưởng và phát triển của cây cà
chua
Bảng 2.2 Nhiệt độ tối ưu cho quả trình sinh trưởng phát triển cà chua
s !F# T ' DH$ K
k
JO
'3) <n
d:M-) <nk
'3
P T(- I! n<
` I kKO0iK6O
P T - <KO0K6O
JI! <n
JIT iKO0nK6O
' 5‰0 ! kn
L-) 6
[ q $- kn
]/! n
'T! <KO0K6O
]/5! kn<
'3)F5 ni
P T$5 ni
U: ?7 kn
V3G ct
2.3.1 Nhiệt độ
JGGg5-(34G H&JR
, DH!F 530= DH5&JC
# T0- !F0 DHc
k
J0#†-
DH2-S7= S&
' DH$ G%T@tni
k
J(6n
k
J&' DH@F$I!3kc
k
J#†!I
# T(??(!&' DHG,F! 1 D!F3
)$&M! | 0J!7KbbO(wbx/ DH$ !F
3)c
k
J( 1 $3)T DHtc
k
J( D
H2-!FEg(7Y5#.#$()@R7R7F&
' DH:3T=H!0g23T&!
" ‡IC)!( DHG3T0RG8!
) 6( D H G 0 DH5 3 T #$ ,
!Š8&M!L&]&•KbibO/#$!Š8F!*T
k
J&' D
HG6k
k
J0
k
J64#$$7= 8!
)( DH4*0 DH56
k
J 3#$
!Š8Km!0H#(bbtOwx&
M!)m\ 0H#KbbbO( DH6i
k
Jl!7 ~
F# T(!0g23&J-@! 0F5
#†@R%!F DH@6t
k
J( DH@66
k
J34g23#† 3&' DH6k
k
JKO0
k
JK6OC
= 3GT!(E,!+(@!50#$4F&
' DH!: 3#$,F5(#.#$F5~
!+Km!J&s‹Mj&0JMv&(bbtOwx&
2.3.2 Ánh sáng
JI-#-F30= H7
#-K)m\ 0'YJ]!(bbOwbx& 65,
-#-3T# T0- %I&Œ#-
;4$H- -(4B#- @6(X
2-/F!Lycopen0Caroten.
J"H-#-%3T 1## T-
I&J"H-#-$ !# T-
kkk&KFJX(mrg(btOwx&J"H-
#-!47 DG-0$H# T%I&M!P!!#
KbiO/"H-#-)!!(g23,
5*kkkk0!3G,kkkckkkk(KGM!N
^*•(bb<Owx&Œ#-C"H5#†F!6>F
5C#.#$00: ?0*7 (IC4!#?
5( 334? 7o4#5 3023"@R7R
/Km!(bbOwx&
2.3.3 Nước
JIRF@/" F I=&A
F!6H55()ikc<kk
=&AF,.4
#5k5Š 6?<kk
=Š&!2-/# T
),= H,=**,<kckk
Km!0H#bbtOwx&
')=%-8 !F0= =
4T !F >0#C 37)&m!0H#KbbtOwx(
-!6= !0= ,Š)!0:)#
(t) M!tŠ)0>):F Š)&
6 G,== )Xu!F =0H D>&
A52-02-1I@5, !2-/# T-
04#5&]l!I@ D%3 !B=
!Cl!7!=37! !(@! 6I
@RHH& =(g=(23@R-7! , >
BT-@Hg -@Hg!&' 1 6.
!5HG,0= <kcik•KFJX(btOwx€
Km!0H#(bbtOwx&
2.3.4 Đất và dinh dưỡng
JC,6 1!F 5-(5-
= RŽ(5* K]•(O* 1K]•t(iO& 6
G,55RŽC](c<(Km!0H#bbtOwx&
J)G56$7 7SC'(m(^(J(P(N(
[!(ƒM(J(•0! M&!-6$,() 1
*(#CF0I&M! 6.%)m\ 0H
#KbbbOwtx!5fZ 1 DU D',I@C!
f5I•k'•bk^
‹
•km
‹&
Bảng 2.3. Thành phần khoáng chất trong cây cà chua trưởng thành
[Hg
'6$7 7SKŠIO
' ^ m J N
L- (ii k(i (t t(< k(i
J$- k(<t k(i (ki (tb k(
J$230! k( k(k k(i k( k(k
V3 t( (t i(ik k(t k(<
I k(ti k( ( k(bk k(b
jY k(k< k(k k(kt k(k k(k
Tổng số (g/cây) 14,09 3,04 29,41 12,12 1,76
]5?7
7SŠ523 ( k( (t (kt k(<
(Trích dẫn theo Nguyễn Thanh Minh)[25].
],F (c(t•$ ,5%I(F
X#!0g23C=g2-/G
23&AF4#56kk5Š3 5?!3kk
'ŠIŠK)?()m\ (bbiOwkx&M!j‘!0
j!KbiOI F, auxin 5(34!FH%
Gibberillin 3(5.# T4(hD?!!B@ D
!", DH!KG7oM!'YN Owx&
<
!I(I k(ck(<•$ ,5(
)%% M (!#! 7&[C%!BIHX
XI4"2,(4hDg23kc•gG=
•&LIC D23’D!0 D4#$,!04!F
Gcytokinin %7RY&A$ 0= 5,23(I3 D 1BG
f#\0;0R23(*0R(H.(,0 J0C
-7?X2-/G%23&
Bảng 2.4. Nhu cầu dinh dưỡng của cà chua ở các mức năng suất khác nhau
'4#5
K5ŠO
'6$7 7SKmŠO
' ^ m N J
( (k k(k ( (i
k b(k (k k(k (k (k
i( k(k kk(k ( t(i
kk bk(k k(k kk(k (kk (kk
kk tk(k tk(k tkk(k bk(kk ik(kk
(Tạ Thu Cúc,1983) [4].
m (c(t•$ ,5($2E 6
22-/q, protein(-G>*0!FC-
M&m )!#!(g23(#\(*0R( XI.-(
434-@D&JI -Co($\(
6E#†5 D!F -/l- & G/
T23@R3T 1*#$23&[C ,u 3#$ !F
2-/G%23&'! :C-7?5$!0 D7/
5,23(XF2X/CG!23
K 0 O&V3%I,5% Cq#$5(
"(!M(!M!*07/5,23!*(23%
I m C=Gl(*0Rl&!-!F /
i
# 0 >7FIG,0= Km!0
H#(bbtOwx&
J KJO (c(<•$ ,5()%
@!( X@!7/G5( 1:H@{*F! 1
DI5?-6$-&U D#„7?J 5I
$ C$ !F# u02-/G%23& 23@R
’0-5BI$ Q23&
N 6KNO k(ck(t•$ ,5(C!)
%7 D?( N#†3T2,&'! (:H#$-
6$ 0 ,~2E() -[!(†K•O(
KNO&&&&
2.4 Chọn giống cà chua ưu thế lai ở Việt Nam
2.4.1 Khái niệm về ưu thế lai và ưu thế lai ở cà chua
s $I #>7? D. M!>GF
-R DT! ƒ
(,F!6*#T$ ,M-
@$Ž&F! $ !"0 D235(W$
,, 1B -R0! Mƒ
> -R DT
BfH=%GF0,*@$Ž0, 1GF
K 1*-@$ŽO&s $ KE \ $ OC3
4G.H(# T;M(G-@D!(4#5!(
$R$&&&'0g( $ C*“ $)(0 D#>
7?H+ X!" 2CuQ=(G-F
!#35 D&
”Q=% $ !- D DT
#fKO'>01B -R#„7?% $K DT
>66O(KO”Q=01B23uF $0
*F &K'Y]N (kk<Owx&
t
2.4.2 Một số nghiên cứu về công nghệ sản xuất hạt giống cà chua lai F
1
ở
Việt Nam
(m23 6.34#„7?7:ŽCGF@5?
0: ?- 0*7 !#35F K'Y]N (
kk<Owx&
c`:Ž0: ?0*7 0= 7:@$@/"(T ƒ
H
0*7 %0: ? D K0~@ H7=
"@5gO&U= @ D0: ?0g(34?5%
! ƒ
3* 1#!0= ",@5"(3T==
4#5&
",GF0: ?- 0*7 0!H $
I(+ 0EET-DM!*-1
$&U: ?- 0*7 ,E--@ DT2)
I& 6-0 D) M!5B10$l&
(m23 6.34#„7?7:@57?7!MI
#!-!#35F ƒ
TK'Y]N (kk<Owx&
cm 0= 7:@$>7?I@57?ChDg23 3
*(#$F623% 3*K!3ck•O#!0= ",
0= 7:Ž>7?@/"K)„%O&
cm 7:@57??+,#$235GKc<
23ŠIO( 6!235GFKc<FŠ23O(-F)5
l05#.+)K#!0= @/"O&!DI
F0o,E7F D@57?&
cJ! ƒ
,7: @$0= 7:Ž@57?0= H#$
B #fKOTG0?X# TT.@/l(
/qX* $)$ .0! @/"&
m 4#C$(4#5%-I 0,* $)$
b
.-(0l*“#!0= ! @/"&KOm
-.!- 0?&
CF f]F $ #35@WD2„%
C 0,H *301*7 D5,F $(B
@ D01*7 D -R#„7?% $&
2.4.3 Tạo giống ưu thế lai ở cây cà chua
JI?(B %C@Hg0- 86
H!(6051#35F $5C4!CTF =
57 D@Hg4B?04"34g
5! 7:@$&
F! $ -.F0- !Ff
1) Chọn bố mẹ
AF! $ )3 E@$Ž$ W
F,-GF= &
`M!6\E@$Žf
c'6\-01 # - Ru&
c'6\-01-$54#5&
c'6\-01" - !F# T&
c'6\-01G$R&
c'6\@q#-GFB@ D&
2) Thử khả năng phối hợp
J @$Ž-C(q Cc< $„34$
, >X0= & 7 MM!#*(! ,„
D0G34$ , 6M!/%#*&N… #*
EHq,C34$ , 6!5&
2.5. Nghiên cứu khả năng kết hợp
!2-/ 6. T++# - D3
k
4,%-7F@$Ž0>@ DG%X&m34
,HH!F 7 1(,1 2$ 02 &
m34,,@ D@W -R@/% (
2#-T53-B (0H6D#!0= -R@/%B
?!C&
s -R@/@ R@W34,KsMM
!@ @ csJ•O(:H6D@ R34, 6
KPM ‚ !@ @ c PJ•O&K' ]>/('Y A/ ] 1(
bb<Owx&
PM0 -HM 62= m'm]
!F f34,,-R@T $7 1H(:
34, 6,-R@T $.(GH (# 6H 0
1 D "&
m34,F ,@/01 %53
-q, 7:C ( D34! %7:
C0= -7:-&'34,%@$Ž!#†!@
34!! CGF! #„7?@$ŽC $&m3
4,KsJ•OB! D23HG(@ D01#$
,(F- 0!FG%M5 D-HHG(,
)7 1$R $CC341F !D#&
m23- -34,%-7:@$Ž2-
GF6q, %X( XXC- 010 D >
F 7:Cm'm]!(!F >7:lCm'm]5&
AI7g!- $(7:(X, 6.$01
BBG&U D- -34,(34,
6%- $(7:52E0) !0 DF! $
&A- -34,("-7?-*.
f 7 M( 90= 0 D#„7?@H $„$&C g-
*/-ƒ-q, Kg! $ ƒO- -(
EE-q, 0E0X,0!„ D-
(CE $ ?0?!#35M!-? 61&
•^*-- -34,f
•A- -34*@W*- 9K!J!##O
L 9*-„%-Rm'm]7!
`M0 #154bi(vM #0[Mwx(+#>7?0- -
7:!B- $)-Rm'm], 80= H7F
E „KM#MO&^*-5CuQT !F)%2-
/EE( $ ,7::2-=(- -,
@W*- I !&U DEI„$2E2
R%l 90 D‡H0!u%
E $&JC- 3EI„C4#550/C’#
- >-7:M„&NH#$- 3B@ D-E
$*F "EI„7:XC4#5!0/#†C
-#5F!, $*&
A4H g" "78 1I„C17
1H(Ž-KM!']>/('YA/] 1(bb<Owx&
V 6.!5WI„$57:)C,
MH 0B@W&U DEI„C3T=23
- -m'm]%-0g D! 9(CC W$
! 9EXI„&
NH $= 3 C 144#5!(5,23
-.!-)#„7?* -7F@ &[6FC(
$)C34G.H&'4#5% $! 1 D
"@ H23%#$ , > 144#5%X
0= $R# - (C%051.F5%E $&
•A- -m'm]@W*- I !K` MJ!##O
^*-- -m'm]@W I !,PM0
150!4b(4bi/y#+#„7?D$
I !-Rm'm]%- M&
LI !D$ „(-7:, 0= M!53
-q,C&VIG I !,f
c[350=,-9#$7 1
cm'm]0m'm] 6%@$Ž0! &
2.6 Một số nghiên cứu chọn tạo giống và tình hình sản xuất cà chua
trên thế giới
2.6.1 Một số nghiên cứu chọn tạo giống cà chua trên thế giới
U DEF! $+C 1 @H!!3kk4
TF I&LR#„%-E $6 = @\)T
JI}&‰ H!>=) 6- - $
= &]EE- $C#-01GF23(%
#\23&
'4t<( $, = D&J*/„ D
%L @M ]7M[ MT"' DN KNrO@\)
4 tt< + E E I !F $ E&
•&–&L 0 #!" Nr) 6g.,0 D3 EF!
$&4tik4tb+ = D $,
EEM!*-EE-&'4bkk(N!!M0P !+
EF!, $—d†m!˜& C0!4bkt(s&–&
N 7M!E, $—JI DNr˜ $—d†
m!˜&'4b([&s!M‚E, $J!!MPM #C!F
/# T0F(G,!0 D70#„7?-
!FKGM!FJX(btOwx&
J7, 6.0g%M!=f
cJEF! $RC&
cJEF! $$R0= #I@DF &
cJEF! $C5,!(?0?4* 0@ &
=4b0 D3 $, D@W-
E- M@3I- $n-H@ 6(
7!!B- q,@3I-@ 7 1F !
6&]!F-GF7 1* 3,Xu!2-/
3 $0q rg"#- D%H@
6nMspnM-RgG# S>FT $ƒ! 7
0!4b0,78! F!0= ?G 3@=!
H!0 D9&U!>4bik(!F $= C
B # T>F(5I(IE(G#=(Gg0
G,!!F@W-" 4gH(7 DG04
#5K My&JO&
'! -*-EF! $"( 17:(
$,F!->uH@ f>u@W77RCE
KJP‹
Kk&•O( [! Kk&k•O(J! # Kk&k•OO(--I0guK
G( {MKk
™
0= y•k&kUŠ
O+F!#q 5X2)
I@W-GG##$%Fƒ
&U D„u@W G
0= 1,!~4MF5(4#+)
T 1 D invitro& j*MT 1,tctk~C-7?G
G6F54#.#$%! ƒ
-! kc•&
Z-=08 D= (4kk•Uj`J+ H#$G
D$ 0= $ 0 $)#!H051=IT
F 0= 08 D= C@Dl!0 K^#M7!!#
#!MOK•Uj`JM!kkO&]E+ G DfG
DH- $)C34-@Dl!0
0G D- $ -@Dl!0 o00 X!4
-C/,H#$ $C34- $!08 D
= fJL'b<[(JL'b<J(JL'b<`(JL'kk•(JL'kk[0
- $^i(^i<i(^i,-!- $@$Ž
-0 #!4-( $JL'(`Jc[ci $R,0 #!4
-0l!0 (4#5%CFkct5Š&
J- 6.!5W0 D5 •!@M
690: ?%23 23(0!l@!
@ H M , 0!& ^* - , 5 6 —fruit
agroinjection˜(0#†!FH D23* #„7?! 1 DC
GG D%5!FCArabidopsis.
U= # #!-G,(- 6.;!-Wr
g#†H?>G!# E23(0/C#†CG
IG5XM%23(>MC3T2-/
- %23&
'( 1 6.šLƒ
( 67F0F( M!
@->F0>F&JE $4#5!(?0?*
@ ($R,0 #!4-0@Dl!0 &]4
6 = ( 1F $%Nr('g(^-(]L+ =
D 1 $ ƒ
C4#5!(5$($R#I@D
0- 1 D@5, "&
IIŒK•Uj`JOwixF A L!(!0:4
kk(kk+ 6.0- -t $23;KJM
!!OfJL'(JL'`J&&&4#5FFŠ(k $
5,!?0?@ K^!M## !!OfJL'btc<t(
JL'btcit&&&(4#5F65Š0b $?0?4