Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

nghiên cứu nhu cầu dinh dưỡng và thức ăn cá basa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (268.53 KB, 21 trang )


0
TRặèNG AI HOĩC Cệ N TH
KHOA NNG NGHIP







Baù o caù o tọứ ng kóỳt õóử taỡ i nghión cổù u cỏỳp trổồỡ ng








NGHIN CặẽU NHU Cệ U DINH DặẻNG VAè
CH BIN THặẽC N NUI CAẽ BASA (
Pangasius bocourti
)









Cồ quan chuớ trỗ: Vióỷn Haớ i saớn
Chuớ nhióỷm õóử taỡ i: Ts. Nguyóựn Thanh Phổồng
Caù n bọỹ phọỳi hồỹp chờnh: Ths. Trỏử n Thở Thanh Hióử n
Ks. Buỡ i Thở Bờch Hũ ng
Ks. Mai Vióỳt Thi
Ks. Huyỡ nh Thở Tuù


1999

1
1. Giồù i thióỷu
Caù Basa
Pangasius bocourti
hióỷn laỡ õọỳi tổồỹng quan troỹng cuớ a nghóử nuọi caù beỡ trón sọng ồớ
ọử ng Bũ ng Sọng Cổớ u Long, õỷc bióỷt laỡ ồớỡ caùc Tốnh An Giang vaỡ ọử ng Thaù p. Saớ n lổồỹng nuọi
caù beỡ ngaỡ y caỡ ng gia tng vaỡ saớ n phỏứ m caù õọng laỷnh õaợ vaỡ õang õổồỹc xuỏỳt khỏứ u sang caù c thở
trổồỡ ng Chỏu u vaỡ Myợ . Nm 1996 saớ n lổồỹng caù Basa nuọi beỡ õaỷt hồn 27.000 tỏỳn, vaỡ coù hồn
3.000 beỡ õang nuọi vồù i caù c kờch cồớ khaù c nhau (Phổồng 1996). Tổỡ nm 1994 vỏỳn õóử nghión cổù u
vóử sinh saớ n õaợ õổồỹc õỷt ra vaỡ õóỳn nay õaợ õaỷt nhióử u thaỡ nh cọng vóử lộnh vổỷc sinh saớ n nhỏn taỷo.
Song vồù i vồùi vióỷc phaù t trióứ n kyợ thuỏỷt sinh saớ n nhỏn taỷo, caùc nghión cổù u vóử thổùc n cho caù basa
giai õoaỷn bọỹt (Huỡ ng vaỡ Lióm, 1998) vaỡ nhu dinh dổồợ ng cuớ a caù ồớ caùc giai õoaỷn giọỳng nhoớ vaỡ
giọỳng lồù n cuợng õổồỹc õỷt ra vaỡ tióỳn haỡ nh (Phổồng vaỡ Hióử n 1999). Tuy nhión, caù c nghión cổù u
cuớ a caù c giaớ chố tỏỷp trung vaỡ o chỏỳt õaỷm maỡ chổa coù nghión cổùu naỡ o lión quan tồùi chỏỳt bọỹt õổồỡ ng
(chỏỳt bọỹt õổồỡ ng) vaỡ chỏỳt beù o (chỏỳt beù o) cuợng nhổ kyợ thuỏỷt cho n vaỡ chóỳ bióỳn thổù c n cho nuọi
caù . Hồn nổợ a, caù basa laỡ loaỡ i caù õỷc thuỡ cuớ a Vóỷt Nam, Laỡ o vaỡ Cambodia, cho nón chổa tỗm thỏỳy
mọỹt taỡ i lióỷu naỡ o trón thóỳ giồù i noù i vóử dinh dổồợ ng cuớ a loaỡ i caù nỏử y.

Nghión cổù u nỏử y õổồỹc õỷt ra vồùi muỷc tióu laỡ nghión cổù u bọứ sung cho caù c nghión cổùu trổồùc õỏy

õóứ coù õổồỹc caùc sọỳ lióỷu hoaỡ n chốnh vóử nhu cỏử u dinh dổồợ ng cuớ a loaỡ i caù nỏử y vaỡ chóỳ bióỳn vaỡ sổớ
duỷng thổù c n õóứ nuọi loaỡ i caù nỏử y nhũ m caớ i thióỷn hióỷu quaớ vóử sổớ duỷng thổù c n mang tờnh dỏn
gian õang õổồỹc duỡ ng phọứ bióỳn trong nghóử nuọi caù nỏử y.

2. Nọỹi dung cuớ a nghión cổù u

2.1. Thờ nghióỷm 1: aù nh giaù sổỷ aớ nh hổồớ ng cuớ a haỡ m lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng (chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
khaù c nhau trong thổù c n lón sinh trổồớ ng vaỡ hióỷu quaớ sổớ duỷỷng thổùc n vaỡ thaỡ nh phỏử n hoùa
hoỹc cồ thóứ caù basa (
Pangasius bocourti)
giai õoaỷn giọỳng

2.2. Thờ nghióỷm 2: aù nh giaù sổỷ aớ nh hổồớ ng cuớ a tố lóỷ chỏỳt beù o vaỡ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaù c nhau
trong thổù c n lón tng trổồớ ng, hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n vaỡ thaỡ nh phỏử n hoùa hoỹc cồ thóứ caù
basa giọỳng (
Pangasius bocourti
).

2.3. Thờ nghióỷm 3: Nuọi thổỷc nghióỷm caù Basa trong lọử ng sổớ duỷng thổù c n phọỳi chóỳ dổỷa theo
nhu cỏử u dinh dổồợ ng cuớ a caù


2
3. Váût liãûu v phỉång phạp nghiãn cỉïu

3.1 Máùu váût thê nghiãûm
Cạ thê nghiãûm l cạ giäúng s n xút nhán tảo tải trải cạ Âải hc Cáư n thå, kêch cåí âäư ng âãư u v
khäng bãûnh. Cạ âỉåüc ỉång tỉì cạ hỉång lãn kêch cåí l m thê nghiãûm trong bãø xi-màng bàò ng thỉï c
àn viãn (32% âảm). Kêch cåí cạ thãø trung bçnh theo nghiãûm thỉïc c a thê nghiãûm 1 tỉì 32.1 to
32.4g, thê nghiãûm 2 kho ng 18g v thê nghiãûm 3 tỉì 14-17g. Cạ âỉåüc thư n họ a trong hãû thäúng

thê nghiãûm mät tư n trỉåï c khi tiãún h nh thê nghiãûm.

3.2 Hãû thäúng bãø thê nghiãûm
Thê nghiãûm 1 v 2 âỉåüc tiãún h nh trong hãû thäúng nỉåï c ch y tr n v tỉû l m sảch gäư m 15 bãø xi-
màng 400 lit/bãø , cọ sủc khê. Nỉåï c dng cho thê nghiãûm l nỉåï c giãúng våï i lỉu täúc nỉåïc ch y l
2.8 to 3.2 lêt/phụ t. Thê nghiãûm 3 âỉåüc thỉûc hiãûn trong läư ng nh âàût trong ao, läư ng âỉåüc l m tỉì
lỉåï i täø ng håüp, sáûm m u (2m d i x 1.6 äüng x 1.4 cao) âỉåüc âàût trong ao ni cạ .

3.3 Phỉång phạ p bäú trê thê nghiãûm
Táút c cạ c thê nghiãûm âãư u âỉåüc bäú trê theo phỉång phạ p ho n to n ngáùu nhiãn våï i 3 láư n láûp lải.

3.3.1 Thê nghiãûm 1
Máût âäü cạ bäú trê v o bãø l 12 con/bãø nhỉng trỉåï c khi thê nghiãûm bàõ t âáư u thç thu 1 cạ âãø phán
têch th nh pháư n họ a hc cå thãø . Cạ âỉåüc cho àn 4 láư n/ng y lụ c 7:00, 10:30; 13:30 v 17:30 hr.
våï i lỉåüng l 5.5 to 6% trng lỉåüng thán.

Nàm cäng thỉï c thỉï c àn thê nghiãûm (chỉï a 35% cháút âảm dỉûa theo bạ o cạo c a Phỉång v ctv.
1998) âỉåüc phäúi chãú våïi h m lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng (tỉì ngun liãûu dextrin) khạc nhau. Cạ c
thỉï c àn thê nghiãûm gäư m 20, 27, 35, 40 v 46.2% cháút bäüt âỉåììng våïi nàng lỉåüng thä tỉång ỉï ng
l 3.35, 3.66, 3.94, 4.19 and 4.47 Kcal/g (B ng 1.1). Thỉï c àn âỉåüc chø n bë bàò ng cạ ch träün
ngun liãûu â âỉåüc cán sàơ n, sau âọ cho dáư u v nỉåïc cáút vo cho tåïi khi âỉåüc mäüt häùn håüp
d o. Häø n håüp thỉï c àn âỉåüc ẹ p qua cäúi xay thët cọ màõ t lỉåï i 3-mm âãø tảûo såüi v sáúy trong t sáúy
åí nhiãût âäü 55oC. Thỉï c àn khä âỉåüc l m våí th nh viãn våïi kêch cåí ph håüp v trỉỵ trong t âong
-18oC âãø sỉí dủng trong thåì i gian thê nghiãûm.

3.3.2 Thê nghiãûm 2
Hai mỉåi cạ âỉåüc th vo mäùi bãø v trỉåï c khi thê nghiãûm thu 1 cạ åí mäùi bãø âãø phán têch th nh
pháư n họ a hc cå thãø . Cạ âỉåüc cho àn 4 láư n trong ng y (7:00, 10:30; 13:30 v 17:30) våï i kháø u
pháư n àn trong ng y l 5.5 âãún 6% trng lỉåüng thán.



3
Nàm loải thỉï c àn thê nghiãûm cọ mỉïc âảm l 35% (tỉì âảm bäüt cạ v bäüt huút). Täø ng nàng
lỉåüng c a thỉï c àn l 4.02 âãún 4.42 Kcal/g, trong âọ nàng lỉåüng tỉì cháút âảm chiãúm tỉì 1.97 âãún
2.02 Kcal/g, pháư n nàng lỉåüng c n lải tỉì cháút bäüt âỉåì ng (dextrin) v dáư u (âáûu n nh v dáư u thỉûc
váût) theo tè lãû khạ c nhau gäư m thỉï c àn 1 (86% cháút bäüt âỉåì ng : 13 dáư u), thỉïc àn 2 (67% : 33%),
thỉï c àn 3 (54% : 46%), thỉï c àn 4 (42% : 58%) v thỉï c àn 5 (19% : 81%) (B ng 2.1). Cạ ch
chø n bë thỉïc àn thi nghiãûm v phỉång phạp phán têch th nh pháư n họ a hc c a thỉï c àn âỉåüc
chø n bë giäúng nhỉ mä t trong pháư n 1. Cäng thỉïc phäúi chãú v cháút lỉåüng thỉï c àn âỉåüc trçnh
b y trong bng 2.1.

3.3.3 Thê nghiãûm 3
Máût âäü cạ thê nghiãûm l 140 con/läư ng 47 cạ/m
3
nỉåï c. Cạ âỉåüc thư n dỉåỵng åí âiãư u kiãûn läư ng
trong mäüt tư n âáư u trỉåï c khi bàõ t âáư u thê nghiãûm. Cạ âỉåüc àn 2 láư n trong ng y (7:30 v 16:30)
giäúng nhỉ ni ngo i thỉûc tãú (Phỉång 1998). Tè lãû cho àn l 3-3.5% trng lỉåüng thán âäúi våïi
thỉï c àn 1 v 2 (thỉï c àn khä) (Phỉång v Hiãư n 1999), v 1.76% trng lỉåüng thán åí thỉï c àn 3
(thỉï c àn khä) theo thỉûc tãú (Phỉång 1998).


Ba loải thỉï c àn âỉåüc sỉí dủng trong thê nghiãûm gäư m thỉï c àn 1 (35.5% âảm) âỉåüc tênh toạ n dỉûa
theo nhu cáư u dinh dỉåỵ ng c a cạ, nhỉng sao cho giạ tháúp nháút bàò ng mäüt láûp trçnh nh trãn pháư n
mãư m excel. Thỉï c àn 2 bạn trãn thë trỉåì ng âỉåüc (do nh mạ y PROCONCO s n xút) v thỉïc àn
3 âỉåüc phäúi chãú dỉûa theo cäng thỉï c ngỉåì i dán sỉí dủng. Phỉång phạ p chø n bë thỉï c àn 1 âỉåüc
mä t trong thê nghiãûm 1 nhỉng thỉï c àn 3 âỉåüc chø n bë bàò ng cạ ch náúu táúm, cạ tảp, rau múng
trong 30 phụ t, sau âọ cho thãm cạm v vitamin. Häùn håüp náúu sau khi âãø ngüi âỉåüc ẹ p th nh
viãn.

3.4 Qu n l thê nghiãûm

Âäúi våï i cạ c thê nghiãûm trong bãø thç bãø âỉåüc thay nỉåïc v rỉí a sảch ho n to n v o ng y thu
máùu. Nhiãût âäü v pH âỉåüc âo h ng ng y lụ c 7:30 trong khi âọ oxy h a tan âo h ng tư n bàò ng
mạ y âo âa chỉïc nàng (U-10, Horaba). Trong sút thåì i gian thê nghiãûm cạ c úu täú mäi trỉåì ng
c a thê nghiãûm 1 ráút êt, nhiãût âäü nỉåï c tỉì 27.9±0.35
o
C, oxy h a tan 5.8±0.35mg/l v pH
6.9±0.17. Trong thê nghiãûm 2 úu täú mäi trỉåì ng thay âäø i ráút êt. Nhiãût âäü nỉåï c l 28.6±0.35
o
C,
oxy h a tan 5.2±0.35mg/l v pH 7.1±0.17.

Thê nghiãûm läư ng âàût trong ao thç nỉåï c ao âỉåüc trao âäø i kho ng 15% mäùi 2 ng y. Ao cọ hai
mạ y quảt nỉåï c âỉåüc âàût åí 2 âáư u v hoảt âäüng 24 giåì /ng y. Nhiãût âäü, pH, h m lỉåüng oxy h a
tan v âäü âủc âỉåüc âo h ng tư n vo lụ c 7:30 sạ ng. Trong sút quạ trçnh thê nghiãûm, cạ c chè
tiãu mäi trỉåì ng tỉång âäúi äø n âënh, nhiãût âäü nỉåï c l 27.1±3.26
o
C, oxy ha tan l
4.29±0.67mg/l, âäü âủc 10-15cm v pH l 7.06±0.11.


4
3.5 Phổồng phaù p phỏn tờch

Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cuớ a thổù c n vaỡ cồ thóứ caù õổồỹc phỏn tờch theo phổồng phaù p sau:

a. ọỹ ỏứ m (moisture content) laỡ lổồỹng mỏỳt õi sau khi sỏỳy mỏựu trong tổớ sỏỳy ồớ nhióỷt õọỹ
105
o
C trong 4-5 giồỡ (hay õóỳn khi khọỳi lổồỹng khọng õọứ i).


ọỹ ỏứ m (%) = 100 *(Wi - Wf)/Wi
Trong õoù : Wi: khọỳi lổồỹng mỏựu trổồùc khi sỏỳy
Wf: khọỳi lổồỹng mỏựu sau khi sỏỳy

b. Chỏỳt beù o: õổồỹc tờnh qua quaù trỗnh trờch ly mỏựu trong dung dởch chloroform noù ng
trong hóỷ thọỳng Soxhlet. Chỏỳt beùo laỡ troỹng lổồỹng phỏử n thu õổồỹc sau khi trờch ly vaỡ sỏỳy
trong tuớ sỏỳy (nhióỷt õọỹ 105
o
C trong 4-5 giồỡ ).

Chỏỳt beù o (%) = 100 * (khọỳi lổồỹng chỏỳt beù o / khọỳi lổồỹng mỏựu)

c. Tro: laỡ phỏử n phoù saớ n cuớ a mỏựu sau khi õọỳt chaùy mỏựu 5 phuù t vaỡ nung mỏựu trong tuớ nung
4-5 giồỡ ồớ nhióỷt õọỹ 550
o
C.

Tro (%) = 100 * (khọỳi lổồỹng tro / khọỳi lổồỹng mỏựu)

d. Chỏỳt õaỷm (chỏỳt beù o) õổồỹc phỏn tờch bũ ng phổồng phaù p Kjeldahl (AOAC, 1965).
Mỏựu õổồỹc cọng phaù trong dung dởch H
2
O
2
vaỡ H
2
SO
4
vaỡ sau õoù chổng cỏỳt õóứ xaù c õởnh
lổồỹng nitồ. aỷm thọ (crude protein) õổồỹc tờnh bũ ng caùch nhỏn tọứ ng lổồỹng nitồ vồù i hóỷ

sọỳ 6.25 (ADCP, 1979).

aỷm thọ (%) = 100 * (khọỳi lổồỹng chỏỳt õaỷm / khọỳi lổồỹng mỏựu)

e. Chỏỳt xồ: mỏựu õổồỹc thuớy phỏn trong trong dung dởch acid vaỡ bazồ. Chỏỳt xồ laỡ troỹng
lổồỹng phoù saớn cuớ a mỏựu sau khi ỏỳy trong tuớ ỏỳy ồớ nhióỷt õọỹ 105
o
C trong 4-5hr.

Chỏỳt xồ (%) = 100*( khọỳi lổồỹng chỏỳt xồ / khọỳi lổồỹng mỏựu)


5
f. Chióỳt chỏỳt khọng õaỷm (NFE) (hay chỏỳt bọỹt õổồỡng) laỡ phỏn coỡ n laỷi cuớ a mỏựu sau khi
trổỡ õi caùc chỏỳt trón (õọỹ ỏứ m, chỏỳt beù o, chỏỳt xồ, chỏỳt õaỷm, tro).

Chióỳt chỏỳt khọng õaỷm (%) = 100-( õọỹ ỏứ m, chỏỳt beù o, chỏỳt xồ, chỏỳt õaỷm, tro)

Phổồng phaù p tờnh toaùn sinh trổồớng vaỡ hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n

a. Tọỳc õọỹ sinh trổoớ ng ngaỡ y (Daily weight gain - DWG) = (Wf-Wi)/t

Trong õoù : Wi: khọỳi lổồỹng õỏử u
Wf: khọỳi lổồỹng cuọỳi
T: thồỡ i gian thờ nghióỷm (ngaỡy)

b. Hóỷ sọỳ tióu tọỳn thổù c n (Feed per gain - FGR) = (thổù c n sổớ duỷng/ tng troỹng)

Thu thỏỷp vaỡ xổớ lyù sọỳ lióỷu
Trong thờ nghióỷm 1 vaỡ 2 thỗ troỹng lổồỹng caù õổồỹc cỏn trổồù c khi bừ t õỏử u thờ nghióỷm vaỡ mọựi 7

ngaỡ y trong thồỡ i gian 35 ngaỡ y vồù i thờ nghióỷm 1 vaỡ 28 ngaỡ y vồù i thờ nghióỷm 2. Thờ nghióỷm 3 thỗ
cỏn troỹng lổồỹỹng caù mọựi 14 ngaỡ y mọỹt lỏử n trong 98 ngaỡ y. Mọựi lỏử n cỏn bừ t ngỏựu nhión tổỡ 20-30
caù . Cuọỳi thờ nghióỷm 6-10 caù tổỡ mọựi nghióỷm thổù c õổồỹc thu õóứ phỏn tờch thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc.
Tng troỹng tuyóỷn õọỳi (Daily weight gain - DWG, g/ngaỡ y), tố lóỷ sọỳng, hóỷ sọỳ chuyóựn hoùa thổù c n
(FGR), vaỡ thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù õổồỹc tờnh toaù n theo giaù trở trung bỗnh phỏn tờch thọỳng
kóỷ duỡ ng chổồng trỗnh STATGRAPHICS, sổỷ khaù c bióỷt giổợa caùc nghióỷm thổùc duỡ ng phổồng phaù p
Duncan (p<0.05).

Baớ ng 1: Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cuớa thổù c n thờ nghióỷm vồùi haỡ m lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaù c
nhau (tổỡ dextrin)
Nguyón lióỷu (%) Thổùc n thờ nghióỷm (% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổùc n 1
(20%)
Thổùc n 2
(27%)
Thổùc n 3
(35%)
Thổùc n 4
(40%)
Thổùc n 5
(46.2%)
Họứ n hồỹp bọỹt caù vaỡ bọỹt huyóỳt
(1)

Dextrin
(2)

Dỏử u õỏỷu naỡ nh
Dỏử u thổỷc vỏỷt
Vitamin

(3)
CMC
Chỏỳt xồ (cellulose)
46.3
18.4
2
3.05
2
2
26.3
46.3
25.4
2
3.05
2
2
19.3
46.3
32.4
2
3.05
2
2
12.3
46.3
39.4
2
3.05
2
2

5.3
46.3
44.7
2
3.05
2
2
0

6
Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc
aỷm thọ
Beùo thọ
ọỹ ỏứ m
Tro
Chỏỳt bọỹ õổoỡ ng (NFE)
Nng lổồỹng thọ (Kcal/g)
(4)

35
5.60
9.50
8.76
20.0
3.35
35.1
5.70
9.90
9.22
27.0

3.66
34.3
5.6
6.00
7.24
35.0
3.94
35.2
5.50
6.50
8.90
40.0
4.19
35.0
5.80
6.50
6.50
46.2
4.47
(1)

Hai phỏử n bọỹt caù vaỡ mọỹt phỏử n bọỹt huyóỳt
(2)
Dextrin laỡ mọỹt õổồỡ ng õồn õổồỹc thuớ y phỏn mọỹt phỏử n, dóự tióu hoù a hồn tinh bọỹt (Singh and Nose, 1967).
Dextrin duỡ ng trong thờ nghióỷm laỡ saớ n phỏứ m tinh khióỳt
(3)
Họứ n hồỹp Vitamin laỡ saớ n phỏứ m cuớ a Rhone-Poulenc, VEMEVIT. N
o
. 9. Trong 1 kg họứ n hồỹp, Vit. A:
2.000.000 IU; Vit. D3: 400.000 IU; Vit. E: 12.000 mg; Vit. K: 480 mg; Vit. B1: 800 mg; Vit. B2: 800 mg;

Vit B6: 500 mg; acide nicotinic: 5.000 mg; pantothenate de calcium D: 2.000 mg; Vit. B12: 2,000 mg;
acide folique: 160 mg; Microvit H 2000: 1,000 mg; Vit. C: 100.000 mg; Fe++: 1.000 ppm; Zn++: 3.000
ppm; Mn++: 2.000 ppm; Cu++: 100 ppm; Iode: 20 ppm; Co++: 10 ppm; Methionine: 30.000 mg; Lysine
25.000 mg; Sulfathiazole: 10,000 mg et Antioxidan (BHT): 2,000 mg.
(4)
Nng lổồỹng thọ õổồỹc tờnh trón cồ
sồớ : õaỷm = 5.65, beùo = 9.45, vaỡ NFE = 4.20

Baớ ng 2: Thaỡnh phỏử n hoùa hoỹc cuớ a caùc nguyón lióỷu vaỡ thổùc n thờ nghióỷm
Nguyón lióỷu (%) Thổùc n thờ nghióỷm
Thổùc n 1
(86% COH
+13% lip.)
Thổùc n 2
(67% COH
+33% lip.)
Thổùc n 3
(54% COH
+46% lip.)
Thổùc n 4
(42% COH
+58% lip.)
Thổùc n 5
(19% COH
+81% lip.)
Họựn hồỹp bọỹt caù vaỡ bọỹt huyóỳt
(1)

Dextrin
Dỏử u õỏỷu naỡ nh

Dỏử u thổỷc vỏỷt
Vitamin
(2)
CMC
Trỏỳu
48
41
0
0
2
3
6
48
29.5
2
3
2
3
12.5
48
21.5
2
6.5
2
3
17
48
13.8
2
10

2
3
21.2
48
0
2
16
2
5
27
Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc
Chỏỳt beùo
Chỏỳt beùo
Xồ
ỉ m õọỹ
Tro
Chióỳt chỏỳt khọng õaỷm (NFE)
Tọứ ng nng lổồỹng (Kcal/g)
(3)

35.5
2.9
1.2
9.5
10.2
41.4
4.02
35.2
7.7
1.6

9.9
10.2
35.4
4.20
35.3
11.3
7.3
6.0
10.3
29.8
4.31
35.1
14.8
9.7
6.5
10.2
23.7
4.38
34.8
20.8
14.9
7.8
10.3
10.8
4.39
(1)
Họứ n hồỹp gọử m 2 phỏử n bọỹt caù vaỡ mọỹt phỏử n bọỹt huyóỳt.
(2)
Thaỡ nh phỏử n cuớ a Vitamin trỗnh baỡ y baớng 1
(3)

Nng lổồỹng õổồỹc tờnh dổỷa treón cồ baớ n : chỏỳt beù o = 5.65, chỏỳt beù o = 9.45, vaỡ NFE = 4.20

7
Baớ ng 3: Thaỡnh phỏử n hoùa hoỹc cuớ a thổùc n thờ nghióỷm
Thaỡ nh phỏử n (%) Thổù c n thờ nghióỷm
Thổùc n 1 Thổù c n 2 Thổùc n 3
Bọỹt caù 41.2 -
Bọỹt õỏỷu naỡ nh 5.00 -
Caùm 44.5 45.8
Bọỹt mỗ 7.26 -
Vitamin
(1)
1 1
Tỏỳm - 10.9
Rau muọỳng - 23.6
*

Caù taỷp - 18.7
*

aỷm 35.5 37.6 21.7
Mồợ 13.1 16.5 18.9
Xồ 6.58 6.14 4.29
ỉ m õọỹ 7.59 8.33 6.92
Tro 20.6 10.6 9.25
NFE 16.6 20.9 38.9
Tọứ ng nng lổồỹng (Kcal/g)
(2)
3.94 4.56 4.65
Giaù thổùc n (VND/kg) 4,180 5,000 7,706

(**)

(*) Troỹng lổồỹng tổồi
(**) Giaù thaỡ nh thổù c n õổồỹc theo troỹng lổồỹng khọ. Giaù 1kg thổùc n ổồùt laỡ 2.568 õọử ng, vaỡ 3.1kg thổù c n ổồùt õổồỹc
1kg thổù c n khọ.

3. Kóỳt quaớ

3. 1. Thờ nghióỷm 1: aùnh giaù sổỷ aớ nh hổồớ ng cuớ a haỡ m lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng (chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
khaù c nhau trong thổù c n lón sinh trổồớ ng vaỡ hióỷu quaớ sổớ duỷỷng thổù c n vaỡ
thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù basa (Pangasius bocourti) giai õoaỷn giọỳng

3.1.1 Sinh trổồớ ng vaỡ tố lóỷ sọỳng cuớ a caù
Tố lóỷ sọỳng trung bỗnh cuớa caù ồớ caùc nghióỷm thổù c dao õọỹng tổỡ 97-100% vaỡ khaù c bióỷt khọng coù yù
nghộa thọỳng kó ồớ mổùc (p<0.05). Troỹng lổồỹng cuọỳi vaỡ tng trổồớng ngaỡ y (DWG) gia tng theo sổỷ
gia tng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng trong thổùc n tổỡ 20.0% õóỳn 46.2%. Tuy nhión, tng troỹng cuớa caù giổợ a
caù c nghióỷm thổù c chổa bióứ u hióỷn trong 3 tuỏử n õỏử u (Hỗnh 1), nhổng tổỡ tuỏử n thổù 4 vóử cuọỳi bừ t õỏử u
coù sổỷ khaùc bióỷt vaỡ troỹng lổồỹng cuọỳi cuaớ caù n thổùc n 46.2% bọỹt õổồỡng lồù n hồn coù yù nghộa
thọỳng kó so vồù i caù n thổùc n coù mổùc chỏỳt bọỹt õổồỡ ng thỏỳp hồn (p<005) (Baớ ng 4, Hỗnh 1 vaỡ 2)

Table 4: Troỹng lổồỹng cồ thóứ , tố lóỷ sọỳng, tọỳc õọỹ tng troỹng ngaỡ y (DWG) cuaớ caù Basa giọỳng (
P.
bocourti
) n thổùc n coù chổù a caùc mổùc chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaùc nhau sau 35 ngaỡ y thờ
nghióỷm.
Thổù c n thờ nghióỷm Troỹng lổồỹng Troỹng lổồỹng Tố lóỷ sọỳng Tng troỹng

8
õỏử u (g) cuọỳi(g) (%)
(2)

ngaỡ y
(4)

Thổù c n 1 (20% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 2 (27% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 3 (35% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 4 (40% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 5 (64.2% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
32.10.23
(1)

32.20.24
32.40.23
32.40.21
32.40.12
56.93.31
a

61.41.60
ab

63.11.37
b

66.21.05
b

70.50.91
c


97
97
100
94
100
0.700.09
a

0.840.04
ab

0.870.03
ab

0.970.03
b

1.090.03
c

(1) Giaù trở õổồỹc bióứ u dióứ n bồớ i sọỳ trung bỗnh vaỡ õọỹ lóỷch chuỏứ n
Caù c giaù trở trong cuỡ ng mọỹt cọỹt coù cuỡ ng chổợ sọỳ muợ (a,b,c) thỗ khọng coù yù nghộa khaùc bióỷt thọỳng kó ồớ
mổù c (p<0.05)
30
35
40
45
50
55
60

65
70
75
0 7 14 21 28 35
Thồỡi gian (ngaỡy)
Troỹng lổồỹng trung bỗnh(gr./con)
20% carbohydrate
27% carbohydrate
35% carbohydrate
40% carbohydrate
46.2% carbohydrate

Hỗnh 1: Troỹng lổồỹng trung bỗnh cuaớ caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổùc n coù caùc
mổù c chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaùc nhau sau 35 ngaỡ y thờ nghióỷm

9
y = -0.00001x
2
+ 0.01325x + 0.47457
R
2
= 0.88641
0.5
0.6
0.7
0.8
0.9
1

1.1
1.2
18 22 26 30 34 38 42 46
Tố lóỷ carbohydrate (%)
Tng troỹng ngaỡy (gr./ngaỡy)

Hỗnh 2: Tng trổồớ ng ngaỡ y cuaớ caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổùc n coù caù c mổùc
chỏỳt bọỹt õổồỡng khaù c nhau sau 35 ngaỡy thờ nghióỷm

3.1.2 Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n
Nhỗn chung, caù basa (
P. bocourti
) sổớ duỷng tọỳt lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng trong thổù c n. Hóỷ sọỳ FGR
giaớ m khi haỡm lổồỹng chỏỳt bọỹt õổồỡ ng trong thổù c n gia tng. Hóỷ sọỳ FGR cuớ a thổù c n 46.2% chỏỳt
bọỹt õổồỡ ng (1.66) thỏỳp hồn coù yù nghộa thọỳng kó so vồùi caùc thổù c n khaùc (tổỡ 2.09-2.59). Hóỷ sọỳ
FGR cuớ a thổùc n 20% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng (2.59) cao nhỏỳt so vồù i tỏỳt caớ caùc nghióỷm thổù c thờ nghióỷm
vaỡ sổỷ khaù c bióỷt coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05). Tuy nhión, FGR sai khaù c khọng coù yù nghộa
thọỳng kó giổợa caù c nghióỷm thổùc 27 õóỳn 40% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng (p<0.05) (Baớng 4).

Baớ ng 5: Hóỷ sọỳ tióu tọỳn thổù c n (FGR) cuaớ caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổùc n coù
caù c mổù c chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaù c nhau sau 35 ngaỡ y thờ nghióỷm
Thổù c n thờ nghióỷm (%) FGR
(1)

Thổù c n 1 (20% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 2 (27% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)

Thổù c n 3 (35% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 4 (40% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 5 (64.2% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
2.590.23
a

2.130.10
b

2.090.05
b

2.040.38
b

1.660.01
c

Caùc giaù trở õổồỹc bióứ u dióựn bồớ i sọỳ trung bỗnh vaỡ õọỹ lóỷch chuỏứ n
Caùc giaù trở trong cuỡ ng mọỹt cọỹt coù cuỡ ng chổợ sọỳ muợ (a,b,c) thỗ khọng coù yù nghộa khaù c bióỷt thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05)



10
3.1.3 Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù
Nhỗn chung, haỡ m lổồỹng chỏỳt õaỷm vaỡ chỏỳt beù o trong cồ thóứ caù tng theo mổù c tng chỏỳt bọỹt
õổồỡ ng trong thổù c n. Haỡ m lổồỹng õaỷm thọ (46.0% tờnh theo troỹng lổồỹng khọ) vaỡ chỏỳt beùo
(45.3% troỹng lổồỹng khọ) cuớ a caù n thổùc n 46.2% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng thỗ cao nhỏỳt vaỡ sai khaù c coù yù
nghộa thọỳng khi so saù nh vồù i caùc nghióỷm thổù c khaù c (p<0.05). Tuy nhión, 2 chố tióu naỡ y (chỏỳt
õaỷm vaỡ chỏỳt beù o) cuớ a caù n thổù c n coù chổùa 27.0 õóỳn 40.0% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng thỗ khọng thóứ hióỷn

sổỷ khaù c bióỷt coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05). Haỡm lổồỹng tro trong cồ thóứ caù cuợng khọng coù mọỳi
tổồng quan vồù i caùc mổùc bọỹt õổồỡ ng trong thổùc n (Baớ ng 1.4).

Baớ ng 6: Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cuớ a caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổù c n coù chổù a caùc
mổù c chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaùc nhau sau 35 ngaỡ y thờ nghióỷm
Thổù c n thờ nghióỷm Thaỡ nh phỏử n hoùa hoỹc cồ thóứ caù (troỹng lổồỹng khọ)
(1)

ỉ m õọỹ Chỏỳt beù o thọ Mồợ thọ Tro
Thổù c n 1 (18.4% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 2 (25.4% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 3 (32.4% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 4 (39.4% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
Thổù c n 5 (44.7% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng)
74.7
74.1
74.6
75.7
75.4
41.8
c

43.5
b

43.6
b


43.7
b

46.0
d

28.9
a

39.1
c

39.2
c

39.4
c

45.3
d

13.5
e

12.5
d

9.39
b


10.7
c

7.23
a

(1) Giaù trở trung bỗnh cuớ a 3 lỏử n lỷp laỷi
Caùc giaù trở trong cuỡ ng mọỹt cọỹt coù cuỡ ng chổợ sọỳ muợ (a, b, c, d) thỗ khọng coù sổỷ khaùc bióỷt thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05).

3. 2. Thờ nghióỷm 2: aù nh giaù sổỷ aớ nh hổồớ ng cuớ a tố lóỷ chỏỳt beù o vaỡ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng khaù c nhau
trong thổù c n lón tng trổồớ ng, hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n vaỡ thaỡ nh phỏử n hoùa hoỹc cồ thóứ caù
basa giọỳng (Pangasius bocourti).

3.2.1 Tng trổồớ ng vaỡ tố lóỷ sọỳng cuớ a caù
Tố lóỷ sọỳng cuớ a caù ồớ caù c nghióỷm thổùc õóử u 100% sau 28 ngaỡy thờ nghióỷm. Nhỗn chung, tng
trổồớ ng cuớ a caù giaớ m khi nng lổồỹng cuaớ chỏỳt beù o trong thổù c n tng quaù 33% (trong phỏử n nng
lổồỹng taỷo tổỡ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng vaỡ chỏỳt beù o). Troỹng lổồỹng cuọỳi (43.2 g/caù ) vaỡ tọỳc õọỹ tng trổồớ ng
ngaỡ y (DWG = 0.81 g/ngaỡ y) cuớ a caù n thổù c n 2 thỗ cao hồn coù yù nghộa thọỳng kó so vồùi caùc
nghióỷm thổùc khaù c (p<0.05). Tuy nhión, sổỷ khaùc bióỷt vóử troỹng lổồỹng cuọỳi vaỡ DWG khọng coù yù
nghộa thọỳng kó (p<0.05) giổợa nhổợ ng caù n thổùc n 1, 3 vaỡ 4. Tuy nhión, caù n thổùc n 5 cho
tng troỹng thỏỳp nhỏỳt (Baớ ng 6 vaỡ hỗnh 3).


11
Baớ ng 7: Troỹng lổồỹng cuọỳi vaỡ tọỳc õọỹ tng troỹng (DWG) cuaớ caù Basa giọỳng (
P. bocourti
) n
thổù c n coù caùc tố lóỷ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng vaỡ chỏỳt beù o khaù c nhau sau 28 ngaỡ y thờ nghióỷm.
Thổù c n thờ nghióỷm Troỹng lổồỹng cuọỳi (g) Tng troỹng ngaỡ y
(3)


Thổù c n 1 (86% car. + 13% chỏỳt beùo)
Thổù c n 2 (67% car. + 33% chỏỳt beùo)
Thổù c n 3 (54% car. + 46% chỏỳt beùo)
Thổù c n 4 (42% car. + 58% chỏỳt beùo)
Thổù c n 5 (19% car. + 81% chỏỳt beùo)
38.61.17
a

43.20.24
c

38.51.23
a

38.90.65
a

36.90.12
b

0.670.03
a

0.810.01
c

0.660.04
a


0.680.01
a

0.610.01
b

(1) Giaù trở õổồỹc bióứ u dióựn bồớ i sọỳ trung bỗnh vaỡ õọỹ lóỷch chuỏứ n
Nhổợng giaù trở trong cuỡ ng mọỹt cọỹt coù cuỡ ng chổợ sọỳ muợ (a,b,c) thỗ khọng coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05)


15
20
25
30
35
40
45
0 7 14 21 28
Thồỡi gian (ngaỡy)
Troỹng lổồỹng trung bỗnh (gr./con)
86% car. + 13% lipid
67% car. + 33% lipid
54% car. + 46% lipid
42% car. + 58% lipid
19% car. + 81% lipid

Hỗnh 3: Troỹng lổồỹng trung bỗnh cuớ a caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổù c n coù tố lóỷ
chỏỳt bọỹt õổồỡng vaỡ chỏỳt beù o sau 28 ngaỡ y thờ nghióỷm


3.2.2 Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n
Hóỷ sọỳ tióu tọỳn thổù c n (FGR) tng khi tố lóỷ nng lổồỹng chỏỳt beù o trong thổù c n gia tng. Hóỷ sọỳ
FGR cuớ a thổùc n 2 (1.70) thỏỳp hồn coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05) khi so saù nh vồùi caùc thổù c n
khaù c. Hóỷ sọỳ FGR cuớ a thổù c n chổù a 13, 46 vaỡ 58% nng lổồỹng chỏỳt beùo tổồng ổùng lỏử n lổồỹt laỡ
1.98, 2.02 vaỡ 2.16 khaù c bióỷt khọng coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05). Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n
keù m nhỏỳt laỡ ồớ thổù c n 5 (19% chỏỳt bọỹt õổồỡ ng vaỡ 81% chỏỳt beù o).


12
Baớ ng 8: Hóỷ sọỳ chuyóứ n hoù a thổùc n (FGR) cuớ a caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourtti
) n thổù c n
coù tố lóỷ chỏỳt bọỹt õổồỡ ng vaỡ chỏỳt beù o khaù c nhau sau 28 ngaỡ y thờ nghióỷm.
Thổù c n thờ nghióỷm (%) FGR
Thổù c n 1 (86% car. + 13% chỏỳt beùo)
Thổù c n 2 (67% car. + 33% chỏỳt beùo)
Thổù c n 3 (54% car. + 46% chỏỳt beùo)
Thổù c n 4 (42% car. + 58% chỏỳt beùo)
Thổù c n 5 (19% car. + 81% chỏỳt beùo)
1.980.05
a

1.700.02
c

2.020.08
a

2.030.18

a

2.160.08
b

Nhổợng giaù trở trong cuỡ ng mọỹt cọỹt coù cuỡ ng chổợ sọỳ muợ (a,b,c) thỗ khọng coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05)

3.2.3 Thaỡ nh phỏử n sinh hoù a cồ thóứ caù thờ nghióỷm.
Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù vaỡ thổùc n coù tố lóỷ chỏỳt bọỹt õổồỡng vaỡ chỏỳt beù o khaùc nhau khọng
thóứ hióỷn sổỷ tổồng quan nhau. Lổồỹng õaỷm cuớ a caù sau thờ nghióỷm (tổỡ 42.1 õóỳn 44% troỹng lổồỹng
khọ) cao hồn coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05) so vồù i trổồù c thờ nghióỷm (35.9% troỹng lổồỹng
khọ), nhổng hoaỡ n toaỡ n ngổồỹc laỷi õọỳi vồù i chỏỳt beùo (Baớ ng 9). Lổồỹng chỏỳt beùo cuớ a caù n thổùc n 2
cao hồn coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05) khi so saùnh vồù i caùc nghióỷm thổù c khaùc.

Baớ ng 9: Thaỡ nh phỏử n hoù a hoỹc cồ thóứ caù Basa giọỳng (
Pangasius bocourti
) n thổù c n coù caù c tố lóỷ
chỏỳt bọỹt õổồỡng vaỡ chỏỳt beù o khaùc nhau sau 28 ngaỡy thờ nghióỷm (troỹng lổồỹng khọ).
Thổù c n thờ nghióỷm Thaỡ nh phỏử n hoùa hoỹc cồ thóứ caù
(1)

ỉ m õọỹ Chỏỳt õaỷm thọ Chỏỳt beù o thọ Tro
Caù õỏử u thờ nghióỷm
Caù cuọỳi thờ nghióỷm
Thổù c n 1 (86% car. + 13% chỏỳt beù o)
Thổù c n 2 (67% car. + 33% chỏỳt beù o)
Thổù c n 3 (54% car. + 46% chỏỳt beù o)
Thổù c n 4 (42% car. + 58% chỏỳt beù o)
Thổù c n 5 (19% car. + 81% chỏỳt beù o)
75.5


74.7
74.1
74.6
75.7
75.4
35.9
a


42.2
b

44.0
b

42.7
b

42.1
b

44.0
b

42.8
a


38.7

b

43.1
c

38.0
b

38.5
b

40.9
b

16.1
a


10.7
b

11.8
b

12.2
b

11.9
b


10.1
b

Giaù trở trong cuỡng mọỹt cọỹt coù caù c chổợ sọỳ muợ (a,b,c) giọỳng nhau thỗ khọng coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c (p<0.05).

3.3. Thờ nghióỷm 3: Nuọi thổỷc nghióỷm caù Basa trong lọử ng sổớ duỷng thổù c n phọỳi chóỳ dổỷa theo
nhu cỏử u dinh dổồợ ng cuớ a caù

3.3.1 Tng trổồớ ng caù
Troỹng lổồỹng cuọỳi cuớ a caù n thổùc n 3 thỏỳp hồn coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05) so vồù i thổùc n 1
vaỡ 2, tuy nhión giổợ a thổùc n 1 vaỡ 2 thỗ khaù c bióỷt nhau khọng coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05).
Tng trổồớ ng cuớ a caù n thổùc n 2 laỡ tọỳt nhỏỳt. (Baớ ng 10 vaỡ Hỗnh 4).


13
Baớ ng 10: Troỹng lổồỹng cuọỳi vaỡ tọỳc õọỹ tng trổồớ ng tuyóỷt õọỳi (DWG) cuớ a caù basa giọỳng n caùc
loaỷi thổùc n khaù c nhau sau 98 ngaỡ y thờ nghióỷm.
Thổù c n Troỹng lổồỹng õỏử u
(gr./con)
Troỹng lổồỹng cuọỳi
(gr./con)
Tng trổồớ ng ngaỡ y
(gr/ngaỡ y)
Thổù c n 1 14.8 0.83 13112.1
b
1.190.13
b

Thổù c n 2 14.90.72 13622.24
b

1.230.22
b

Thổù c n 3 16.01.27 48.22.23
a
0.330.01
a

0
20
40
60
80
100
120
140
160
0 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70 77 84 91 98
Thồỡi gian (ngaỡy)
Troỹng lổồỹng trung bỗnh (gr)/con
Regime 1
Regime 2
Regime 3

Hỗnh 4: Sinh trổoớ ng cuớ a caù basa sau 98 ngaỡ y nuọi

3.3.2 Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổù c n
Hióỷu quaớ sổớ duỷng thổùc n thay õọứ i theo thổù c n sổớ duỷng. Hóỷ sọỳ tióu tọỳn thổù c n (FGR) cuớ a thổùc
n 1 vaỡ 2 (35.5 vaỡ 37.6% õaỷm) laỡ 1.44 vaỡ 1.39 thỏỳp hồn coù yù nghộa thọỳng kó (p<0.05) khi so
saù nh vồù i thổùc n 3 (21.7% chỏỳt õaỷm) laỡ (1.81). Chi phờ cho 1kg caù tng troỹng duỡ ng thổù c n 1 laỡ

thỏỳp nhỏỳt (6.019 õọử ng) so vồù i thổù c n 2 (7.638 õọử ng) vaỡ thổù c n 3 (8.050 õọử ng) (Baớ ng 11).

Baớ ng 11: Hóỷ sọỳ thổùc n (FGR) cuớ a caù basa n thổùc n khaù c nhau sau 98 ngaỡ y thờ nghióỷm
Thổù c n FGR Giaù thổùc n cho 1kg caù tng troỹng (õọử ng)
Thổù c n 1 1.440.19
a
6 019
(1)

Thổù c n 2 1.390.19
a
7 638
(2)

Thổù c n 3 1.810.03
b
8 050
(3)

(1) Giaù cuớ a caùc nguyón lióỷu mua taỷi chồỹ Cỏử n Thồ
(2) Giaù maỡ ngổồỡ i dỏn phaớ i traớ taỷi nồi nuọi caù trong lọử ng
(3) Giaù cuớ a caù nguyón lióỷu maỡ ngổồỡ i dỏn phaớ i traớ trong trổồỡ ng hồỹp mua vồù i sọỳ lổồỹng lồùn.
Caùc giaù trở coù chổợ sọỳ trón (a, b) giọỳng nhau thỗ sổỷ khaùc nhau khọng coù yù nghộa thọỳng kó ồớ mổù c p<0
.05

14
3.3.3 Måỵ têch l y v thnh pháư n họa hc cå thãø cạ .
Tè lãû måỵ têch l y trong cå thãø cạ l tiãu chø n ráút quan trng âãø xạ c âënh giạ cạ thỉång pháø m.
Mäüt âiãư u ráút quan trng â âỉåüc ghi nháûn l cạ àn thỉïc àn 3 cho lỉåüng måỵ cao hån cạ àn thỉïc
àn 1 v 2, màûc d khạc biãût khäng cọ nghéa thäúng kã giỉỵ a chụng (p<0.05). Bãn cảnh h m

lỉåüng âảm cå thãø c a cạ àn thỉï c àn 3 tháúp hån cọ nghéa thäúng kã (p<0.05) so våï i nhỉỵng cạ
àn thỉï c àn c n lải.

B ng 12: Lỉåüng måỵ têch lu v th nh pháư n họa hc cạ Basa giäúng àn thỉï c àn khạc nhau sau
98 ng y thê nghiãûm.
Thỉï c àn Lỉåüng måỵ têch l y Th nh pháư n sinh họ a cå thãø cạ (% trng lỉåüng khä)
(% trng lỉåüng cå thãù) Âäü khä Tro Âảm thä Bẹ o thä
Thỉï c àn 1 4.26
±
1.75
(*)
32.2
±
0.94
b
9.27
±
1.18
a
46.3
±
1.48
b
32.3
±
4.28
a

Thỉï c àn 2 4.37
±

2.12 32.3
±
1.92
b
8.83
±
0.38
a
46.6
±
1.56
b
35.0
±
1.57
a

Thỉï c àn 3 4.55
±
1.51 28.8
±
1.59
a
12.6
±
1.48
b
40.6
±
1.44

a
40.6
±
0.94
b

Giạ trë cọ chỉỵ säú trãn giäúng nhau (a, b) thç khạ c nhau khäng cọ nghéa thäúng kã åí mỉï c (p<0.05)

4 Th o lûn

Thê nghiãûm 1:
Nhu cáư u vãư cháút bäüt âỉåì ng cu cạ â âỉåüc bạ o cạo qua mäüt säú nghiãn cỉï u.
Nhỉỵ ng lo i cạ nhiãût âåï i thç khäng cọ nhu cáư u vãư cháút bäüt âỉåì ng (National research council,
1977). Sỉû gi m tàng trỉåí ng c ng nhỉ hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn cu cạ khi àn åí nhỉỵng thỉïc àn
cọ mỉïc cháút bäüt âỉåì ng cao â âỉåüüc nhiãư u bạ o cạ o âãư cáûp tåïi (Shiau, 1997, Furuichi v Yone,
1980; Ellis v Reigh, 1991). Anderson (1984) cho biãút cháút bäüt âỉåì ng nhỉ l ngư n nàng
lỉåüng cho cạ räphi
(Oreochromis niloticus).
Cạ n y tàng trỉåí ng täút hån våï i thỉï c àn chỉï a
glucose, sucrose, dextrin v tinh bäüt khi so våï i cạ àn thỉï c àn âäúi chỉï ng (khäng cọ cháút bäüt
âỉåì ng), v cạ váùn tàng trỉåí ng åí mỉïc 40% cháút bäüt âỉåì ng tỉì dextrin.

Trong mäüt säú thê nghiãûm trãn cạ häư i àn âäüng váût qua thåì i gian d i cho tháúy nhỉỵ ng cạ àn thỉï c
àn cọ chỉï a lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng cao cọ tàng trỉåí ng gi m, nhỉng tàng lỉåüng glucose trong gan
l m chãút cạ (Phillips
v ctv
., 1984). Phillips
v ctv. (
1984) â âãư nghë mỉïc bäüt âỉåì ng cao nháút
trong thỉï c àn cho lo i cạ

Oncorhyn mykiss
l 12%. Buhler v Halver (1961) âãư nghë mỉï c cao
nháút 20% cho cạ
Oncorhynchus tshawytscha
. Ngỉåì i ta c ng â thỉì a nháûn ràò ng nhỉỵ ng lo i cạ
àn âäüng váût háúp thủ lỉåüng bäüt âỉåì ng kẹ m hån nhỉỵ ng lo i cạ àn thỉûc váût (Shimeno
v ctv.
,
1978; Cowey v Sargent, 1979; Furuichi v Yone, 1981).

Theo Shiau (1997), viãûc sỉí dủng cháút bäüt âỉåì ng cho cạ phủ thüc v o mäüt säú nhán täú. Morita
v ctv
. (1982) ghi nháûn vai tr chênh c a xå trong viãûc sỉí dủng cháút bäüt âỉåì ng åí cạ , cháút kãút
dênh (CMC) gọ p pháư n lm gia tàng sinh trỉåí ng v hiãûu qu thỉï c àn. Tung v Shiau (1991) â

15
nghiãn cỉï u nh hỉåí ng c a nhëp cho àn lãn viãûc sỉí dủng cháút bäüt âỉåì ng c a cạ räphi, v tháúy
ràò ng cạ àn thỉïc àn 44% cháút bäüt âỉåì ng tỉì cạc ngư n khạ c nhau (tinh bäüt, dextrin v glucose)
våï i nhëp 6 láư n /ng y cọ trng lỉåüng khạ c biãût cọ nghéa thäúng kã (p<0.05) so våï i cạ àn 2 láư n
trong ng y. Hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn v âảm têch l y åí nhỉỵng cạ àn nhiãư u láư n trong ng y täút
hån so våï i nhỉỵng nghiãûm thỉï c khạ c.

Hãû säú FGR täút nháút (1.66) åí thỉï c àn cọ cháút bäüt âỉåì ng cao nháút (46.2%). Anderson
v ctv
.
(1984) bạ o cạ o hiãûu qu sỉí dủng thỉïc àn c a cạ rä phi tàng khi mỉïc dextrin trong thỉï c àn gia
tàng. Shiau (1997) gi i thêch lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng trong thỉï c àn âỉåüc sỉí dủng cho ngư n nàng
lỉåüng trong khi cháút âảm sỉí dủng täø ng håüp cháút âảm c a cå thãø . Vç váûy lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng
cao s l m gi m hãû säú FGR.


C i tiãún thỉïc àn cho cạ nọ i chung v cho cạ basa nọ i riãng nhàò m c i thiãûn sinh trỉåíng v cháút
lỉåüng thët l cáư n thiãút. Nghiãn cỉïu ny cho tháúy lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng trong thỉï c àn tỉång quan
thûn våï i hm lỉåüng måỵ cå thãø cạ. Anderson
v ctv
. (1984) bạ o cạ o hm lỉåüng måỵ c a cạ rä
phi àn thỉï c àn cọ cháút bäüt âỉåì ng thç cao hån so våï i nhỉỵ ng cạ àn thỉï c àn khäng cọ cháút bäüt
âỉåì ng. Lỉåüng måỵ cao nháút l 6-8% trng lỉåüng t y thüc v o kháø u pháư n cháút bäüt âỉåì ng.
Phỉång

(1996) bạ o cạ o lỉåüng måí c a cạ basa thỉång pháø m (
P. bocourti
) (kho ng 1kg/con),
cho àn thỉï c àn chỉïa 44.3% cháút bäüt âỉåì ng cọ lỉåüng måỵ 20-25% trng lỉåüng thán. Lỉåüng måỵ
têch tủ cao åí nhỉỵ ng cạ àn thỉï c àn chỉï a nhiãư u cháút bäüt âỉåì ng cọ l l do ngư n nàng lỉåüng däư i
d o trong thỉïc àn, nàng lỉåüng âỉåüc chuø n họa tỉì cháút bäüt âỉåì ng nãn viãûc cán bàò ng giỉỵ a âảm
trong thỉï c àn v nàng lỉåüng gi m, âiãư u náư y dáùn âãún lỉåüng âảm trong têch l y trãn mäüt âån vë
âảm cho àn cao (Anderson
v ctv.
1984). Trong thỉûc tãú, cháút lỉåüng c a cạ l mäüt nhán täú ráút
quan trng âãø xạc âënh giạ c . Giạ c a cạ basa thỉång pháø m s gi m t y v o mỉï c âäü gia tàng
lỉåüng måỵ têch l y trong cå thãø cạ (Cỉåì ng v Hiãúu, 1996).

Thê nghiãûm 2:
Tè lãû giỉỵa âảm v nàng lỉång trong thỉï c àn l mäüt úu täú ráút quan trng nh
hỉåí ng âãún tàng trng, hiãûu qu thỉï c àn, th nh pháư n họ a hc c a cạ àn thỉï c àn häùn håüp (Ellis
v Reigh, 1991). Tuy nhiãn, sỉû sỉí dủng nàng lỉåüng tỉì cháút bäüt âỉåì ng hồûc cháút bẹ o thç khạ c
nhau theo lo i cạ . Akand v
ctv
. (1991) cho biãút cạ
Heteropneustes fossilis

sỉí dủng cháút bẹo
täút hån l cháút bäüt âỉåì ng. Trong nghiãn cỉï u c a chụ ng täi thç cạ basa giäúng sỉí dủng täút c hai
loải cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹo nhỉ l ngư n nàng lỉåüng. Thỉï c àn cọ chỉïa 67% nàng lỉåüng
cháút bäüt âỉåìng (35.5% cháút bäüt âỉåì ng trong thỉï c àn) v 33% nàng lỉåüng cháút bẹ o (7.7% cháút
bẹ o trong thỉï c àn) cho cạ tàng trỉåí ng täút nháút. Tuy nhiãn, tàng trỉåí ng ca cạ gi m âäúi våï i cạc
thỉï c àn cọ cháút bẹ o tỉì 11.3% (Thỉï c àn 3) âãún 20.8% (Thỉï c àn 5), v âiãư u n y cọ l l do lỉåüng
cháút bẹ o trong thỉï c àn quạ cao. Nhỉỵ ng nghiãn cỉï u trỉåï c âáy trãn cạ
Ictalurus punctatus

(Dupree 1969; Stickney 1984),
Oncorhynchus mykiss
(Watanabe
v ctv
. 1979; v Reinitz v

16
Hitzel 1980) v
Sciaenops ocellatus
(Williams v Robinson 1988; Ellis v Reigh, 1991) chè ra
ràò ng th nh pháư n cháút bẹ o tỉì 6-11% cho tàng trng täúi ỉu v hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn täút nháút.

Tuy nhiãn, Wilson v Moreau (1996) ghi nháûn ràò ng cạ nheo M (
Ictalurus punctatus
) sinh
trỉåí ng täút våï i giåï i hản räüng c a tè lãû cháút bẹ o. Cháút bẹ o trong thỉï c àn cäng nghiãûp cho cạ nheo
M tỉì 5 âãún 6%. Tàng trỉåí ng v hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn kẹ m khi lỉåüng cháút bẹ o cao c ng
âỉåüc Akand
v ctv
. (1991) bạ o cạ o trãn lo i
Heteropneustes fossilis

; Anward v Jafri (1995)
trãn
Clarias batrachus
; v Dupree (1969) v Andrews
v ctv
. (1978) trãn lo i
I. punctatus
. Våï i
H. fossilis
, tàng trỉåí ng gi m do hm lỉåüng cháút bẹ o cao cọ l do gi m sỉû âäư ng họ a bẹo hồûc
do khäng cán bàò ng giỉỵ a tè lãû cháút âảm v cháút bẹ o (Anward v Jafri, 1995). De Silva
v ctv
.
(1991) c ng ghi nháûn l sỉû tàng trỉåí ng c a cạ rä phi â khäng tàng khi lỉåüng cháút bẹ o trong
thỉï c àn vỉåüt qua tè lãû täúi ỉu giỉỵa âảm v cháút bẹ o åí mäüt chỉì ng mủc cháút âënh. Theo Garling v
Wilson (1977), täúc âäü tàng trỉåí ng ca cạ
I. punctatus
giai âoản giäúng gim khi so sạnh giỉỵa cạ
àn thỉï c àn c ng lỉåüng âảm, nàng lỉåüng nhỉng khäng cọ dextrin våï i cạ àn thỉïc àn cọ chỉïa
dextrin. Trong thê nghiãûm náư y, cạ àn thỉïc àn 1 (chỉï a 2.9% cháút bẹ o) v thỉï c àn 5 (10.8% cháút
bäüt âỉåìì ng) tàng trỉ ng cháûm cọ l do khäng cán bàò ng lỉåüng cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹ o.
Anward v Jafri (1995) ghi nháûn åí lo i
H. fossilis,
tè lãû giỉỵa cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹ o l 5
cho tàng trng v cháút âảm têch ly cao. Garling v Wilson (1977) bạ o cạ o vãư tàng trng cao
nháút c a cạ
I. punctatus
åí tè lãû cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹ o thêch håüp trong thỉï c àn. Tè lãû cháút
bäüt âỉåì ng : cháút bẹ o thêch håüp cho cạ basa l 2:1 v lỉåüng cháút bẹ o v cháút bäüt âỉåìng trong
thỉï c àn khäng vỉåüt quạ 35.4% v 7.70% trong thỉï c àn. Kãút qu c a thê nghiãûm c ng â chè ra

âỉåüc nàng lỉåüng thêch håüp trong thỉïc àn cho cạ
Pangasius
cọ thãø l 4.02 Kcal/g.

Hiãûu qu sỉí dủng thỉïc àn gi m khi kháø u pháư n cháút bẹ o trong thỉï c àn tàng. Hãû säú chuø n họ a
thỉï c àn täút nháút åí thỉï c àn 2. Tuy nhiãn, hiãûu qu sỉí dủng thỉïc àn trong thê nghiãûm ny thç ph
håüp våï i cạc nghiãn cỉïu trãn cạ
H. fossilis
(Akand v ctv. 1989 v 1991) v
Clarias batrachus

(Hasan
v ctv.
, 1989).

H m lỉåüng cháút âảm v cháút bẹo ca cå thãø cạ khäng thãø hiãûn mäúi tỉång quan våï i thỉïc àn cọ
chỉï a cạ c tè lãû cháút bäüt âỉåì ng/cháút bẹ o khạc nhau. H m lỉåüng cháút âảm c a cạ khi kãút thụ c thê
nghiãûm cao hån so våï i cạ âáư u thê nghiãûm, trong khi h m lỉåüng cháút bẹ o trong cå thãø cạ thç
ngỉåüc lải. Nhiãư u nghiãn cỉï u cho tháúy khi h m lỉåüng cháút bẹo trong thỉï c àn tàng thç lỉåüng cháút
bẹ o trong cå thãø cạ c ng s tàng (Anward v Jafri (1995), Lee v Putman 1973), Anward v
Jafri (1995), .

Thê nghiãûm 3:
Cạ basa àn thỉï c àn tỉû chãú (thỉïc àn 3) tàng trỉåí ng cháûm hån so våïi tiãư m nàng
c a nọ , v âiãư u náư y cho tháúy váún âãư cháút lỉåüng v tè lãû cho àn l ráút quan trng. Theo Phỉång
(1999) thç thỉï c àn cọ hm lỉåüng âảm tháúp (22%) d ng cho cạ c ng trng lỉåüng àn våï i tè lãû cho

17
n laỡ 5-6% troỹng lổồỹng thỏn õaỷt tọỳc dọỹ tng trổồớng tuyóỷt õọỳi 1.13g cao hồn so vồù i 0.33g cuớ a thờ
nghióỷm nỏử y cuỡ ng lổồỹng õaỷm nhổng tố lóỷ cho n thỏỳp hồn (1.78%). Tuy nhión, thổù c n 1 vaỡ 2

(õỷt bióỷt nhỏỳt laỡ thổù c n 1) coù chỏỳt lổồỹng thoớ a maợn nhu cỏử u cuớ a caù, duỡ cho n tố lóỷ thỏỳp hồn so
vồù i yóu mổùc õóử nghở 6% (Phổồng 1999) nhổng caù vỏựn tng trổồớ ng cuợ ng rỏỳt tọỳt.

Trong nuọi caù basa lọử ng, vióỷc nỏng cao tng trổồớng cuớ a caù seợ laỡ m giaớ m thồỡ i gian cuớ a voỡ ng saớ n
xuỏỳt. Hióỷn taỷi, õóứ hoaỡ n thaỡ nh mọỹt voỡ ng saớ n xuỏỳt tổỡ caù giọỳng nhoớ õóỳn kờch cồớ thổồng phỏứ m
(1.2-1.4kg) khoaớ ng 17-18 thaù ng nóỳu duỡ ng thổù c n õởa phổồng (giọỳng thổùc n 3), trong õoù , giai
õoaỷn ổồng (tổỡ 15-100g) laỡ 5-6 thaù ng vaỡ giai õoaỷn nuọi thởt (tổỡ 0.1 kg õóỳn 1.2-1.4 kg) laỡ 12-14
thaù ng (Phổồng 1998 vaỡ Cacot, 1994). Kóỳt quaớ cuớ a nghión cổùu nỏử y cho thỏỳy tng trổồớ ng cuớ a caù
tổỡ 15-130g vồù i thổùc n 1 vaỡ 2 laỡ 3 thaù ng. Coù thóứ cho rũ ng vồùi chỏỳt lổồỹng thổù c n tổồng tổỷ thổù c
n 1 vaỡ 2 thỗ chu kyỡ nuọi caù thởt coù thóứ tổỡ 8-9 thaùng, vaỡ mọỹt voỡ ng nuọi gọử m ổồng vaỡ nuọi thởt
coù thóứ kóỳt thuù c trong thồỡi gian 11-13 thaù ng. Noù i khaù c õi cổù mọựi chu kyỡ saớ n xuỏỳt bũ ng thổù c n
tổỷ chóỳ (thổù c n 1) thi coù thóứ thổỷc hióỷn õổồỹc 1.5 chu kyỡ bũ ng thổù c n tọỳt (thổù c n 1 vaỡ 2)

Hóỷ sọỳ tióu tọỳn thổù c n (FGR) tổỡ 1.39-1.44 cuớ a thổùc n coù chỏỳt õaỷm cao (thổù c n 1 vaỡ 2) thỗ cao
trong thờ nghióỷm naỡ y. FGR trong thờ nghióỷm vóử nhu cỏử u chỏỳt õaỷm cuớ a Phổồng (1999) chố
khoaớ ng 1.01-1.33 cho thổù c n chổùa 32% chỏỳt õaỷm vồù i khỏứ u phỏử n n aù p duỷng laỡ laỡ 3% vaỡ 6%.
FGR cao coù leợ laỡ do lổồỹng thổù c n dổ thổỡ a trong thờ nghióỷm. Rỏỳt cỏử n thióỳt õóứ giaớ m lổồỹng dổ
thổỡ a naỡ y bũ ng caù ch caớ i tióỳn caù ch cho n.

Giaù thổù c n õóứ õaỷt õổồỹc 1 kg caù tng troỹng cuợ ng laỡ mọỹt yóỳu tọỳ rỏỳt quan troỹng trong vióỷc nuọi caù
basa thổồng phỏứ m trong lọử ng. Hióỷn taỷi, trong õióử u kióỷn thổỷc tóỳ saớ n xuỏỳt thỗ giaù cuớ a 1kg caù laỡ
8.050 õọử ng (Phổồng 1999). Sổỷ khaùc nhau cuớ a giaù 1 kg caù tng troỹng giổợ a thổù c n 1 (6.019
õọử ng) vaỡ thổùc n 3 (8.050 õọử ng) laỡ do sổỷ khaùc nhau cuớ a hóỷ sọỳ FGR (1.44 cho thổù c n 1 vaỡ 1.81
cho thổù c n 3). Thổù c n 3 giaù cao coù leợ chuớ yóỳu laỡ do sổớ duỷng nguyón lióỷu caù taỷp.

Thổớ tờnh rọỹng ra vóử mỷt hióỷu quaớ kinh tóỳ khi caớ i tióỳn thổù c n, nóỳu chỏỳp nhỏỷn thổùc n 1 thỗ
nhổợ ng họỹ nuọi caù seợ tng thóm nguọử n lồỹi nhuỏỷn laỡ 2.031 õ/kg hay 2.031.000 õ/tỏỳn caù . Ngoaỡ i
ra, sổỷ thu ngừ n laỷi chu kyỡ saớ n xuỏỳt cuợ ng laỡ m giaớ m chi phờ nhỏn cọng.

5. Kóỳt luỏỷn vaỡ õóử xuỏỳt


1. Caù basa giọỳng (
P. bocourti)
(khọỳi lổồỹng 32g), cho n thổù c n 35% chỏỳt õaỷm chổù a caùc mổùc
chỏỳt bọỹt õổồỡng (dextrin) trong thổù c n tổỡ 20 õóỳn 46.2% tổồng õổồng tọứ ng nng lổồỹng cuớ a
thổù c n tổỡ 3.35 õóỳn 4.47 Kcal/g sinh trổồớ ng tng theo sổỷ gia tng cuớ a haỡm lổồỹng chỏỳt bọỹt
õổồỡ ng. Sinh trổồớ ng cuớ a caù vỏựn tng ồớ mổù c chỏỳt bọỹt õổồỡ ng laỡ 46.2%.


18
2. Kh nàng sỉí dủng ngư n nàng lỉåüng khäng âảm cao c a cạ basa cọ nghéa trong s n xút
thỉï c àn nhỉ gi m giạ thnh. Hån nỉỵ a, ngư n cháút bäüt âỉåì ng (gảo, táúm v cạm) ráút phong
phụ åí Âäư ng Bàò ng Säng Cỉí u Long.

3. Cháút bäüt âỉåì ng v cháút bẹ o cọ thãø phäúi träün âãø cung cáúp ngư n nàng lỉåüng cho cạ v giỉỵ
cháút âảm cho sinh trỉåí ng. Thỉï c àn cọ nàng lỉåüng gäư m 2/3 cháút bäüt âỉåì ng v 1/3 cháút bẹ o
hồûc 35.5% cháút bäüt âỉåì ng v 7.7% cháút bẹo trong thỉï c àn hay nọi chung kho ng 4.5
pháư n cháút bäüt âỉåì ng v 1 pháư n cháút bẹ o cho sinh trỉåí ng v hiãûu qu sỉí dủng thỉï c àn täút.

4.
Tàng trỉåí ng c a cạ gia tàng våï i thỉïc àn täút hånv tè lãû cho àn ph håüp. D ng thỉï c àn täút
(kho ng 35%) v tè lãû cho àn 3.0-3.5% trng lỉåüng cå thãø cọ thãø rụ t ngàõ n chu k sn xút
(gäư m ỉång v ni thët) tỉì 18-20 thạng xúng 11-13 thạ ng. Hay nọi khạc âi, chu k ni
cạ thët cọ thãø gi m tỉì 12-14 thạ ng xúng 8-9 thạ ng. Ngo i ra, låüi nhûn cọ thãø tàng lãn
2.031.000 â/táún cạ so våïi cạ näi bàò ng thỉï c àn tỉû chãú.


6.
Âãư xút


1. Tiãúp tủc hon th nh cạ c nghiãn cỉï u vãư nhu cáư u dinh dỉåỵ ng v ngun liãûu l m thỉï c àn cho
cạ basa âãø bäø sung kiãún thỉï c cho cạ c nghiãn cỉï u vãư cäng nghãû s n xút thỉïc àn viãn cho
cạ
Pangasus
. Nhỉỵ ng nghiãn cỉïu nãn hỉåï ng vãư (1) sỉû cán bàò ng vãư cháút âảm v cháút bäüt
âỉåì ng trong thỉï c àn sao cho tàng trỉåí ng c a cạ täúi ỉu v giạ cạ tháúp; v (2) k thût cho
àn thỉï c àn viãn (táư n säú v thåì i gian cho àn) trong âiãư u kiãûn thỉï c tãú.

2. Thỉï c àn truư n thäúng â âỉåüc ngỉåì i dán sỉí dủng trong mäüt thåì i gian d i vç váûy cáư n cọ thåì i
gian âãø thay âäø i hay chuø n âäø i sang sỉí dủng thỉï c àn viãn, cáư n ph i chỉï ng minh ngỉåì i
dán tháúy sỉí dủng thỉï c àn viãn s hiãûu qu hån. Vç váûy, thỉí nghiãûm vãư ni cạ trong läư ng
tải âëa phỉång våï i thỉïc àn viãn cáư n âỉåüc tiãún hnh.

T i liãûu tham kh o
1. Akand, A.M., M.I. Mia and M.M. Haque. 1989. Effects of dietary protein level on growth,
food conversion and body composition of chingi (Heteropneustes fossilis Bloch).
Aquaculture 77: 175-180.
2. Akand, A.M., M.R. Hassan and M.A.B. Habib. 1991. Utilization of carbohydrate and lipid
as dietary energy sources by stinging catfish, (Heteropneustes fossilis Bloch), p: 93-100.
In: De Silva (ed.). Fish nutrition research in Asia. Proceedings of the Fourth Asian Fish
Nutrition Workshop. Asian Fish. Soc. Spec. Publ. 5, 205 p. Asian Fisheries Society,
Manila, Philippines.
3. Anderson, J., A.J. Jackson, A.J., Matty and B.S., Capper. 1984. Effects of dietary
carbohydrate and fiber on Tilapia Oreochromis niloticus (Linn.). Aquaculture, 37: 303-
314.

19
4. Andrews, J.W., M.W. Murray and J.M. Davis. 1978. The influence of dietary fat level and
environmental temperature on digestible energy and absorbability of animal fat in catfish
diets. Journal of Nutrition 108: 749-752.

5. Anward, F. and A.K. Jafri. 1995. Effects of varying dietary lipid level growth, feed
conversion, nutrient retention and carcass composition of fingerling catfish
(Heteropneustes fossilis). Asian Fisheries Science 8 (1995): 55-62.
6. Buhler, D.R. and J.E., Halver. 1961. Nutrition of Salmonid fishes. IX. Carbohydrate
requirements of chinook salmond, J. Nut. 74, 307-318.
7. Cowey, C.B., and J.R., Sargent, 1979. Nutrition. In: W.S. Hoar, D.J. Randall and J.R. Brett
(Eds.). Fish physiology, Vol. VIII. Academic Press, New York, NY, pp.1-69.
8. De Silva, S.S., R.M. Gunasekera and K.F. Shim. 1991. Interaction of varying dietary
protein and lipid levels in young red Tilapia: evidence of protein sparing. Aquaculture 95:
305-318.
9. Dupree, H.K. 1969. Influence of corn oil and beef tallow on growth of channel catfish.
United State Bureau of sport and fisheries wildlife technical paper 27, 13 pp.
10. Ellis, S.C. and R.C., Reigh. 1991. Effects of dietary lipid and carbohydrate levels on
growth and body composition of juvenile red drum (Sciaenops ocellatus). Aquaculture, 97:
383-394.
11. Furuichi, H.J. and Y. Yone. 1980. Effects of dietary dextrin levels on growth and feed and
feed efficiency, the chemical composition of liver and dorsal muscle and absorption of
dietary protein and dextrin in fishes. Bull. Jpn. Soc. Sci. Fish., 46: 225-229.
12. Furuichi, H.J. and Y. Yone. 1981. Change of blood sugar and plasma insulin levels of
fishes in glucose tolerance test. Bull. Jpn. Soc. Sci. Fish., 47: 761-764.
13. Garling, D.L. Jr. and R.P., Wilson. 1977. Effects of dietary carbohydrate to lipid ratios on
growth and body composition of fingerling channel catfish. Progress. Fish-Cult. 39, 43-47.
14. Hasan, M.R., M.G. Alam and M.A., Islam. 1989. Evaluation of some indigenous
ingredients as dietary protein sources for the catfish (Clarias batrachus, Linnaeus) fry. In:
Huisman, E.A., N. Zonneveld and A.H.M. Bouwmans (eds.). Aquaculture research in
Asia: Management Techniques and Nutrition. Wageningen, Pudoc Press, pp. 125-137.
15. Hieu, V.V and C.D., Cuong. 1996. Efficiency of improved feed for Pangasius bocourti
culture in cages. Thesis of BSc. degree, Cantho University (in Vietnamese).
16. Lee, D.J. and G.B. Putnam. 1973. The response of rainbow trout to varying protein/energy
ratios in a test diet. Journal of Nutrition 103: 916-922.

17. National Research Council – National Academy of Sciences. 1977. Nutrient Requirements
of warmwater fish. Nutrient requirements of domestic animal series. Washington, DC, 78
pp.
18. Phillips, A.M., A.V. Tunison and D.R. Brockway. 1984. The utilization of carbohydrates
by trout. Fish. Res. Bull. (NY Cons. Dept.), No. 11, 44pp.

20
19. Phillips, A.M., A.V., Tunison and D.R., Brockway. 1984. The utilization of carbohydrates
by trout. Fish. Res. Bull. (NY Cons. Dept.), No. 11, 44pp.
20. Phuong, N.T. (1996). On-farm prepared feed and feeding regimes for the Pangasius
catfish (Pangasius bocourti) cultured in cages in the Mekong River in Vietnam. Paper
presented at the EIFAC workshop on Fish and Crustacean Nutrition Methodology and
Research for Semi-Intensive Pond-Based Farming Systems. 3-5 April, 1996, Szarvas,
Hungary. (Abstract)
21. Reinitz, G. and F. Hitzel, 1980. Formulation of practical diets for rainbow trout based on
desired performance and body composition. Aquaculture 19: 243-252.
22. Shiau, S.Y. 1997. Utilization of carbohydrate in warmwater fish – with particular reference
to Tilapia, Oreochromis niloticus x O. aureus. Aquaculture 151, 79-96.
23. Shimeno, S., H. Hosokawa, and M. Takeda. 1978. The important of carbohydrate in the
diet of a carnivorous fish. In: K. Tiens and J. Halver (Eds.), World symposium on finfish
nutrition and fish food technology, I. Hamburg, 1978. Heeneman, Berlin, pp. 127-143.
24. Stickney R.R. 1984. Lipids. In: Nutrition and feeding of channel catfish (revised) (eds.)
E.H. Robinson and T.T. Lovell), 99. 17-20. Southern Cooperative Series Bulletin No. 296.
25. Watanabe, T., T., Takeuchi and C. Ogino. 1979. Studies on the sparing effect of lipids on
dietary protein in rainbow trout (Salmo gairdneri). In: Fish nutrition and feed technology,
Vol. 1 (eds.) J.E, Halver and K. Tiews), pp. 113-125. Heenemann, Berlin.
26. Williams, C.D. and E.H., and Robinson. 1988. Response of red trum to various protein
and energy supplies on carcass composition of carp (Cyprinus carpio L.). Aquaculture 36:
37-48.
27. Wilson R.P., Y. Moreau. 1996. Nutrition requirements of catfish (Siluroidei). In: The

biology and cultrue of catfishes. M., Legendre, J.P., Proteau (eds.). Aquat. Living Resour.,
1996. Vol. 9, Hors serie, 103-111.
28. Phuong, N.T and T.T. T. Hien (1999). Effects of feeding levels on the growth and feed
conversion efficiency of Pangasius bocourti fingerlings. Proceedings of the mid-term
workshop of the Catfish Asia project (in press).



×