Tải bản đầy đủ (.ppt) (52 trang)

Tài liệu Siêu âm tuyến giáp pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.6 MB, 52 trang )

1
2
NHẮC LẠI GIẢI PHẪU

Mô tả GP tuyến:
-Lõm sau, lồi trước, hai thuỳ, eo ở giữa, trước KQ,
cao 1,5cm
-Hai thuỳ hình tháp ba mặt, đỉnh trên, không cân
đối, bên P to hơn T
-KT: thay đổi theo cân nặng, cao,. KT 5±1cm,
rộng và dày 1.5 ±0,5cm. Thể tích 10-28cm3
-Tăng âm và đồng đều, ĐM giáp có thể thấy
3

Vị trí và liên quan:
-Thân tuyến ôm thanh quản, các vòng sun đầu KQ
-Liên quan từ nông vào sâu trên SÂ:
.Da, cơ bám da và TC dưới da: đậm âm đều 1-2mm
.Cân cổ nông: bọc bên cơ ức đòn chũm( giảm âm)
.Cân cổ giữa: bọc cơ ức móng và ức giáp9 băng giảm âm
mỏng trước ngoài tuyến
.Tuyến giáp
.Khí quản
NHẮC LẠI GIẢI PHẪU
4

Liên quan phía sau: cơ dài cổ, cơ bậc thang ,
ĐM-TM cảnh

Thực quản: bờ T khí quản, sau thuỳ T


Cuống ĐM giáp dưới : băng giảm âm 1/3 sau
dưới

Tuyến cận giáp : 2 trên sau, 2 trước dưới. Không
thấy trên SÂ
NHẮC LẠI GIẢI PHẪU
5
Tuyến giáp
Cơ bám da
TC dưới da
Cơ ức đòn móng
Cơ ức giáp
Cơ vai
móng
Cơ dài cổ
Cơ bậc thang
trước
KQ
TQ
Cơ ức đòn chũm
T giáp
TM CT
ĐMCG
6
Tuyến giáp
Cơ ức đòn
chũm
TC dưới da
Cơ bám da
Cơ dài cổ

C
ĐM và TM
cảnh
Cơ vai móng
Cơ ức giáp
Cơ ức đòn
móng
7
Liên quan mặt sau tuyến giáp
TK quặt ngược
ĐM giáp
dưới
KQ
TQ
8
Tuyến giáp
Liên quan tuyến giáp vùng cổ thiết đồ ngang
9
Tuyến giáp cắt ngang
10
Tuyến giáp cắt dọc
11
Tuyến cận giáp
Adénome cận giáp
12

Những thay đổi bình thường và hình giả
-Lớp ngoài cùng thay đổi do nhiều NN:
.Người béo quá: hai đường tăng âm bao đường giảm âm
.Da dày sau tia xạ, sẹo

-Cơ ức đòn chũm quá dày: cản trở
-Mạch máu: phân biệt nang hay adenome ở đáy ( đầu xa
thân CTD, ĐM cảnh )
-Thực quản: hình bia bắn
-Tuyến giáp: hai thuỳ không cân đối. Tuyến xuống sâu trong
trung thất( BT trên xương ức 1-2cm)
NHẮC LẠI GIẢI PHẪU
13

Là khối khu trú trong tuyến, sờ thấy trên LS,
thường đơn độc

Siêu âm: mô tả vị trí, gianh giới, KT, cấu trúc
-KT: 5-10mm phát hiện SÂ, tính thể tích nốt
-Giới hạn rõ hay không, có viền giảm âm xung
quanh không
HÌNH NỐT TRONG TUYẾN
14
Cấu trúc âm:
-Rỗng âm hoàn toàn(nang):
Không âm khi tăng cường độ
Bóng tăng âm phía sau
Thành mỏng
Dịch trong: tăng âm nhiều có sóng âm từ ngoài
vào; dịch đặc: tăng âm có âm bên trong rải rác
HÌNH NỐT TRONG TUYẾN
15
-N
 !"#!!"$!
%&'(

)*+,'
)-./
)-01
)2/-
HÌNH NỐT TRONG TUYẾN
16
Siêu âm và giải phẫu bệnh:
-SÂ cho biết hình GPB đại thể đúng trên 90%
-Nốt >2cm không phân biệt đựơc nốt đơn độc hay
nhiều nốt gộp lại
HÌNH NỐT TRONG TUYẾN
17
-Chẩn đoán bản chất khó khăn: ( suy đoán)
.Nốt đặc tăng âm thường lành tính, có viền giảm âm do chèn ép
thường lành( có thể K)
.Nốt đặc giảm âm: cả lành và ác, gianh giới không rõ ác nhiều
hơn
.Nốt hỗn hợp: thường từ đặc hoại tử thành, nếu giăm âm lúc
đầu không đều nghi ác
.Nốt có vôi hoá không gợi ý ác hay lành
.Giả nang; ác tính ít( có K dạng giả nang cystadenocarcinome)
HÌNH NỐT TRONG TUYẾN
18
Vai trò của SÂ trong chẩn đoán:
-Khảng định có nốt hay không
-NC nốt trên LS về: KT, vị trí, cấu trúc, hướng tới bản
chất
-Tìm tổn thương nốt không thấy trên LS
-Hạch bệnh lý vùng cổ( hướng tói ung thư)
-Hướng dẫn chọc sinh thiết

-Theo dõi tiến triển sau điều trị
HÌNH NỐT TRONG TUYẾN
19
NỐT TUYẾN GIÁP
Nốt đồng âm tuyến giáp
Nốt giảm âm với
đầu kim sinh thiết trong nốt
20
Nốt tuyến giáp
BN nữ 35 tuổi TG to
Cắt ngang
Cắt dọc
21
Tuyến giáp
Adénome
22
Tuyến giáp
Adénome
23
Tuyến giáp
Adénome
24
Tuyến giáp
Adénome tuyến
25
Tuyến giáp
Adénome

×