Tải bản đầy đủ (.ppt) (14 trang)

Tài liệu PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH TIÊU THỤ VÀ LỢI NHUẬN ppt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (133.18 KB, 14 trang )

Ch
Ch
ươ
ươ
ng 4
ng 4
PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH
PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH
TIÊU THỤ VÀ LỢI NHUẬN
TIÊU THỤ VÀ LỢI NHUẬN
I. PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH TIÊU THỤ
I. PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH TIÊU THỤ

1. Phân tích kế hoạch tiêu thụ về khối l
1. Phân tích kế hoạch tiêu thụ về khối l
ư
ư
ợng.
ợng.

Ý nghĩa:
Ý nghĩa:

Ph
Ph
ươ
ươ
ng pháp phân tích:
ng pháp phân tích:

C


C
ă
ă
n cứ vào chỉ tiêu
n cứ vào chỉ tiêu
Mức độ
Mức độ
hoàn
hoàn
thành KH
thành KH
tiêu thụ
tiêu thụ
=
=


Khối lượng sp
Khối lượng sp
tiêu thụ thực tế
tiêu thụ thực tế
X
X
Giá bán kế
Giá bán kế
hoạch
hoạch


Khối lượng

Khối lượng
sp tiêu thụ
sp tiêu thụ
kế hoạch
kế hoạch
X
X
Giá bán kế
Giá bán kế
hoạch
hoạch

Để
Để
đ
đ
ánh giá tính cân
ánh giá tính cân
đ
đ
ối giữa sản xuất và
ối giữa sản xuất và
tiêu thụ.
tiêu thụ.

Đối chiếu mức
Đối chiếu mức
đ
đ
ộ hoàn thành kế hoạch tiêu

ộ hoàn thành kế hoạch tiêu
thụ với mức
thụ với mức
đ
đ
ộ hoàn thành kế hoạch sản
ộ hoàn thành kế hoạch sản
xuất
xuất

Tiêu thụ không hoàn thành kế hoạch
Tiêu thụ không hoàn thành kế hoạch
th
th
ư
ư
ờng do các nguyên nhân:
ờng do các nguyên nhân:

+ Bộ phận kế hoạch
+ Bộ phận kế hoạch

Không kip ký kết các hợp
Không kip ký kết các hợp
đ
đ
ồng tiêu thụ
ồng tiêu thụ

Tổ chức vận chuyển kém

Tổ chức vận chuyển kém

+ Bộ phận sản xuất
+ Bộ phận sản xuất

Sản xuất sản phẩm không
Sản xuất sản phẩm không
đ
đ
ảm bảo chất
ảm bảo chất
l
l
ư
ư
ợng
ợng

Sản xuất không
Sản xuất không
đ
đ
ồng bộ
ồng bộ

Sản xuất không
Sản xuất không
đ
đ
ều

ều
đ
đ
ặn
ặn

+ Bộ phận tài vụ
+ Bộ phận tài vụ

Ph
Ph
ươ
ươ
ng thức thanh toán không hợp lý
ng thức thanh toán không hợp lý

Tổ chức thu tiền chậm.
Tổ chức thu tiền chậm.

2. Phân tích kế hoạch tiêu thụ về mặt hàng
2. Phân tích kế hoạch tiêu thụ về mặt hàng
sản phẩm
sản phẩm

Ngun tắc phân tích:
Ngun tắc phân tích:

Khơng lấy mặt hàng tiêu thụ v
Khơng lấy mặt hàng tiêu thụ v
ư

ư
ợt mức kế
ợt mức kế
hoạch
hoạch
đ
đ
ể bù cho mặt hàng ch
ể bù cho mặt hàng ch
ư
ư
a hồn thành
a hồn thành
kế hoạch.
kế hoạch.

Phân tích tính ra chỉ tiêu:
Phân tích tính ra chỉ tiêu:
Mức độ
Mức độ
hoàn
hoàn
thành KH
thành KH
tiêu thụ
tiêu thụ
=
=



KL sp tiêu thụ
KL sp tiêu thụ
thực tế không
thực tế không
kể vượt mức
kể vượt mức
X
X
Giá bán
Giá bán
kế hoạch
kế hoạch


Khối lượng
Khối lượng
sp tiêu thụ
sp tiêu thụ
kế hoạch
kế hoạch
X
X
Giá bán kế
Giá bán kế
hoạch
hoạch

II. PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH LỢI NHUẬN
II. PHÂN TÍCH KẾ HOẠCH LỢI NHUẬN


1. Ý nghĩa
1. Ý nghĩa

2. Phân tích lợi nhuận về tiêu thụ
2. Phân tích lợi nhuận về tiêu thụ

Khái niệm:
Khái niệm:

Là khoản lợi nhuận
Là khoản lợi nhuận
đ
đ
ạt
ạt
đư
đư
ợc thông qua tiêu
ợc thông qua tiêu
thụ sản phẩm hàng hoá của doanh nghiệp
thụ sản phẩm hàng hoá của doanh nghiệp

Khoản lợi nhuận này chiếm tỷ trọng cao
Khoản lợi nhuận này chiếm tỷ trọng cao
trong tổng lợi nhuận
trong tổng lợi nhuận

Là khoản lợi nhuận chủ yếu.
Là khoản lợi nhuận chủ yếu.


Chỉ tiêu:
Chỉ tiêu:
Lãi (+),
Lãi (+),
Lỗ (-)
Lỗ (-)
=
=
Doanh
Doanh
thu
thu
thuần
thuần
-
-
Giá
Giá
vốn
vốn
hàng
hàng
bán
bán
+
+
CP
CP
bán
bán

hàng
hàng
+
+
CP
CP
QLDN
QLDN

Các nhân tố ảnh h
Các nhân tố ảnh h
ư
ư
ởng:
ởng:

+ Khối l
+ Khối l
ư
ư
ợng sản phẩm tiêu thụ
ợng sản phẩm tiêu thụ

Xác
Xác
đ
đ
ịnh ảnh h
ịnh ảnh h
ư

ư
ởng bằng cách.
ởng bằng cách.

Tính ra mức
Tính ra mức
đ
đ
ộ hồn thành kế hoạch tiêu thụ
ộ hồn thành kế hoạch tiêu thụ
về khối l
về khối l
ư
ư
ợng
ợng

Tiêu thụ v
Tiêu thụ v
ư
ư
ợt mức (Khơng
ợt mức (Khơng
đ
đ
ạt) bao nhiêu,
ạt) bao nhiêu,
t
t
ươ

ươ
ng ứng lợi nhuận sẽ t
ng ứng lợi nhuận sẽ t
ă
ă
ng giảm bấy nhiêu.
ng giảm bấy nhiêu.
Mức tăng,
Mức tăng,
giảm lợi
giảm lợi
nhuận
nhuận
=
=
Tổng lợi
Tổng lợi
nhuận kế
nhuận kế
hoạch
hoạch
X
X
% Tăng
% Tăng
(giảm) của
(giảm) của
KH tiêu thụ
KH tiêu thụ


+ Giá bán
+ Giá bán

Trong
Trong
đ
đ
iều kiện các nhân tố khác không
iều kiện các nhân tố khác không
đ
đ
ổi.
ổi.

Lợi nhuận có mối quan hệ tỷ lệ thuận với giá
Lợi nhuận có mối quan hệ tỷ lệ thuận với giá
bán
bán

Xác
Xác
đ
đ
ịnh ảnh h
ịnh ảnh h
ư
ư
ởng bằng cách so sánh tổng
ởng bằng cách so sánh tổng
giá bán thực tế với tổng giá bán kế hoạch tính

giá bán thực tế với tổng giá bán kế hoạch tính
theo khối l
theo khối l
ư
ư
ợng tiêu thụ thực tế
ợng tiêu thụ thực tế

Giá bán t
Giá bán t
ă
ă
ng giảm bao nhiêu, lợi nhuận
ng giảm bao nhiêu, lợi nhuận
t
t
ươ
ươ
ng ứng t
ng ứng t
ă
ă
ng giảm bấy nhiêu.
ng giảm bấy nhiêu.

+ Giá thành sản xuất (Giá vốn)
+ Giá thành sản xuất (Giá vốn)

Trong
Trong

đ
đ
iều kiện các nhân tố khác không
iều kiện các nhân tố khác không
đ
đ
ổi.
ổi.

Lợi nhuận có mối quan hệ tỷ lệ nghịch với giá
Lợi nhuận có mối quan hệ tỷ lệ nghịch với giá
thành
thành

Xác
Xác
đ
đ
ịnh ảnh h
ịnh ảnh h
ư
ư
ởng bằng cách so sánh tổng
ởng bằng cách so sánh tổng
giá thành thực tế với tổng giá thành kế hoạch
giá thành thực tế với tổng giá thành kế hoạch
tính theo khối l
tính theo khối l
ư
ư

ợng tiêu thụ thực tế
ợng tiêu thụ thực tế

Giá thành t
Giá thành t
ă
ă
ng giảm bao nhiêu, lợi nhuận
ng giảm bao nhiêu, lợi nhuận
t
t
ươ
ươ
ng ứng giảm t
ng ứng giảm t
ă
ă
ng bấy nhiêu.
ng bấy nhiêu.

+ Chi phí bán hàng, chi phí QLDN
+ Chi phí bán hàng, chi phí QLDN

Trong
Trong
đ
đ
iều kiện các nhân tố khác không
iều kiện các nhân tố khác không
đ

đ
ổi.
ổi.

Lợi nhuận có mối quan hệ tỷ lệ nghịch với
Lợi nhuận có mối quan hệ tỷ lệ nghịch với
Chi phí bán hàng, chi phí QLDN
Chi phí bán hàng, chi phí QLDN

Xác
Xác
đ
đ
ịnh ảnh h
ịnh ảnh h
ư
ư
ởng bằng cách so sánh tổng
ởng bằng cách so sánh tổng
Chi phí bán hàng, chi phí QLDN thực tế với
Chi phí bán hàng, chi phí QLDN thực tế với
tổng Chi phí bán hàng, chi phí QLDN kế
tổng Chi phí bán hàng, chi phí QLDN kế
hoạch tính theo khối l
hoạch tính theo khối l
ư
ư
ợng tiêu thụ thực tế
ợng tiêu thụ thực tế


Chi phí bán hàng, chi phí QLDN t
Chi phí bán hàng, chi phí QLDN t
ă
ă
ng giảm
ng giảm
bao nhiêu, lợi nhuận t
bao nhiêu, lợi nhuận t
ươ
ươ
ng ứng giảm t
ng ứng giảm t
ă
ă
ng
ng
bấy nhiêu.
bấy nhiêu.

+ Kết cấu sản l
+ Kết cấu sản l
ư
ư
ợng sản phẩm tiêu thụ.
ợng sản phẩm tiêu thụ.

Có 2 ph
Có 2 ph
ươ
ươ

ng pháp xác
ng pháp xác
đ
đ
ịnh mức ảnh h
ịnh mức ảnh h
ư
ư
ởng
ởng

Ph
Ph
ươ
ươ
ng pháp số d
ng pháp số d
ư
ư

Lấy
Lấy
đ
đ
ối t
ối t
ư
ư
ợng phân tích trừ mức
ợng phân tích trừ mức

đ
đ
ộ ảnh
ộ ảnh
h
h
ư
ư
ởng của các nhân tố trên.
ởng của các nhân tố trên.

Ph
Ph
ươ
ươ
ng pháp hạch toán
ng pháp hạch toán

Tính ra chênh lệch doanh thu do thay
Tính ra chênh lệch doanh thu do thay
đ
đ
ổi kết
ổi kết
cấu tiêu thụ
cấu tiêu thụ

C
C
ă

ă
n cứ vào tỷ lệ lãi tính ra ảnh h
n cứ vào tỷ lệ lãi tính ra ảnh h
ư
ư
ởng
ởng
đ
đ
ến lợi
ến lợi
nhuận.
nhuận.

Ví dụ:
Ví dụ:

Có tài liệu của một doanh nghiệp
Có tài liệu của một doanh nghiệp
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
Sản phẩm A
Sản phẩm A
Sản phẩm B
Sản phẩm B
KH
KH
TT
TT
KH

KH
TT
TT
KL sp tiêu thụ
KL sp tiêu thụ
14.000
14.000
17.000
17.000
25.000
25.000
26.380
26.380
Đơn giá bán
Đơn giá bán
6.000
6.000
6.420
6.420
12.000
12.000
13.000
13.000
G.Thành đvò
G.Thành đvò
3.100
3.100
3.000
3.000
8.600

8.600
8.400
8.400
CPBH đơn vò
CPBH đơn vò
790
790
900
900
1.300
1.300
1.400
1.400
CPQLDN đ.vò
CPQLDN đ.vò
1.000
1.000
1.000
1.000
900
900
800
800
Lãi, lỗ đ.vò
Lãi, lỗ đ.vò
1.110
1.110
1.520
1.520
1.200

1.200
2.400
2.400

Các chi phí tính cho tồn bộ sp bán
Các chi phí tính cho tồn bộ sp bán
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
Chỉ
Chỉ
tiêu kế
tiêu kế
hoạch
hoạch
KL tiêu thụ
KL tiêu thụ
TT chỉ tiêu
TT chỉ tiêu
KH
KH
Chỉ tiêu
Chỉ tiêu
thực tế
thực tế
Giá bán
Giá bán
Giá thành
Giá thành
CP bán hàng
CP bán hàng

CP QLDN
CP QLDN
Lãi (+), lỗ (-)
Lãi (+), lỗ (-)

×