Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Bài tập ứng dụng tích phân (Tỉ số thể tích)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (972.74 KB, 5 trang )

§7_TỶ SỐ THỂ TÍCH
 LÝ THUYẾT CẦN NẮM.
A

①. M, N bất
kỳ trên AB,
AC

N

SAMN AN AM

.
SABC AC AB

M

B

C

A

②. Đường
trung bình
MN

SAMN 1

SABC 4


N

M

C

B

③. M, N, P là
trung điểm
của AB, AC,
BC

A

SAMN SCPN SBPM SPMN 1



 .
SABC SABC SABC SABC 4

N

M

B

C


P

A

④. Trọng
tâm G

SGBC SGAC SGAB 1



SABC SABC SABC 3

G
B

C

 DẠNG 1_TỶ SỐ CƠ BẢN CỦA KHỐI CHÓP TAM GIÁC.
S

①. M, N, P lần lượt
thuộc SA, SC, SB

P

N

VS .PMN SP SM SN


.
.
VS . ABC SB SA SC

j
M
B

C

A
S

VS . ABN SN

VS . ABC SC

N

②. N thuộc SC
A

C

B


A_VÍ DỤ MINH HỌA:
Ví dụ 1.


Cho hình chóp S. ABC . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm SA, SB và SC . Khi đó tỉ số thể
tích giữa khối chóp S.MNP và khối chóp S. ABC bằng
A.

1
.
4

B.

1
.
8

C.

1
.
6

1
.
2

D.

Lời giải
Chọn B
i hối t i n ần t nh tỉ ố là S.MNP à S. ABC
lần lượt là trung điể

n n

SM 1 SN 1 SP 1
 ;
 ;

SA 2 SB 2 SC 2
VS .MNP SM SN SP 1 1 1 1

.
.
 . .  .
VS . ABC
SA SB SC 2 2 2 8
Ví dụ 2.

Cho khối t di n ABCD có thể tích V

à điểm E trên cạnh AB sao cho AE  3EB . Tính

thể tích khối t di n E.BCD theo V .
A.

3V
.
4

B.

3V

.
2

C.

V
.
3

D.

V
.
4

Lời giải
Chọn D
i hối t

A

i n ần t nh tỉ ố là A.ECD à A.BCD

AE  3EB n n

hi là

hần

hần


hần

AE 3

AB 4

VAECD AE AC AD 3
3



  VAECD  VABCD . Do đó
4
VABCD AB AC AD 4

VE.BCD  VA.BCD  VA.ECD

3
1
 VA.BCD  VABCD  VABCD .
4
4

E
B

D

C


Ví dụ 3.

Cho hình chóp S. ABC . Gọi M , N lần lượt là trung điểm c a SA

, SB . Tính tỉ số
A.

VS . ABC
.
VS .MNC

1
.
2

B.

1
.
4

C. 2 .
Lời giải

Chọn D

D. 4 .



i hối t

i n ần t nh tỉ ố là S. ABC à S.MNP

lần lượt là trung điể

n n

SA
SB
 2;
2
SM
SN

VS . ABC
SA SB SC

.
.
 2.2  4 .
VS .MNC SM SN SC
Ví dụ 4.

Cho hình chóp S. ABC có A và B lần lượt là trung điểm c a SA và SB . Biết thể tích khối
chóp S. ABC bằng 24 . Tính thể tích V c a khối chóp S. ABC .

A. V  12 .

B. V  8 .


C. V  6 .

D. V  3 .

Lời giải
Chọn C
S

B'

A'

B

A
C

Ta có

VS . ABC SA SB SC 1 1 1
 . 

.
.
VS . ABC
SA SB SC 2 2 4

Vậy VS . ABC 


1
1
.VS . ABC  .24  6 .
4
4

B_BÀI TẬP RÈN LUYỆN:
Câu 1.

Cho hình chóp S. ABC có ASB  ASC  BSC  60 và SA  2 ; SB  3 ; SC  7 .
Tính thể tích V của khối chóp.
A. V  4 2 .

Câu 2.

B. V 

7 2
.
2

C. V 

7 2
.
3

D. V  7 2 .

Cho hình chóp S. ABC có A và B lần lượt là trung điểm của SA và SB . Biết thể

tích khối chóp S. ABC bằng 24 . Tính thể tích V của khối chóp S. ABC .
A. V  3 .
B. V  12 .
C. V  8 .
D. V  6 .


Câu 3.

Cho khối chóp S. ABC , M là trung điểm của cạnh BC. Thể tích của khối chóp S.MAB
S. ABC
2a 3 .

Thể tích khối chóp
bằng.
3
A. 2a .

Câu 4.

Câu 5.

3
B. 4a .

a3
C.
4

.


D.

1 3
a .
2

Cho tứ diện ABCD có thể tích bằng 12 và I là trung điểm CD , M là trung điểm
BI . Tính thể tích V của khối chóp A.MCD .
A. V  4 .
B. V  6 .
C. V  3 .
D. V  5 .
Cho tứ diện ABCD có DA  1; DA   ABC  . ABC là tam giác đều, có cạnh bằng 1 .
Trên cạnh DA, DB, DC lấy 3 điểm M , N , P sao cho

DM 1 DN 1 DP 3
 ;
 ;
 .
DA 2 DB 3 DC 4

Thể tích của tứ diện MNPD bằng
A. V 

Câu 6.

2
.
96


B. V 

3
.
12

C. V 

3
.
96

D. V 

2
.
12

Cho khối chóp S. ABCD có thể tích là a 3 . Gọi M , N , P, Q theo thứ tự là trung điểm
của SA, SB, SC, SD. Thể tích khối chóp S.MNPQ là:
A.

a3
.
16

B.

a3

.
8

C.

a2
.
4

D.

a3
.
6

Câu 7.

Cho khối chóp S. ABC . Gọi A , B lần lượt là trung điểm của SA và SB . Khi đó tỉ
số thể tích của hai khối chóp S. ABC và S. ABC bằng:
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
4
6
2

3

Câu 8.

Cho tứ điện MNPQ . Gọi I , J , K lần lượt là trung điểm các cạnh MN , MP, MQ . Tính
tỉ số thể tích
A.

Câu 9.

1
.
6

VMIJK
.
VMNPQ
B.

1
.
3

C.

1
.
4

D.


1
.
8

Cho tứ diện ABCD . Gọi B và C  lần lượt là trung điểm của AB, AC . Khi đó tỉ số
thể tích của khối tứ diện ABCD và khối ABCD bằng:
1
1
1
1
A. .
B. .
C. .
D. .
2
4
6
8

Câu 10. Cho khối tứ diện OABC với OA, OB, OC vng góc từng đơi một và OA  a,
OB  2a, OC  3a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của hai cạnh AC, BC . Thể tích

của khối tứ diện OCMN tính theo a bằng:


A.

3a 3
.

4

3
B. a .

C.

2a 3
.
3

D.

a3
.
4

Câu 11. Cho khối chóp S. ABC . Trên ba cạnh SA , SB , SC lần lượt lấy ba điểm A , B , C 
1
1
1
sao cho SA  SA ; SB  SB ; SC   SC . Gọi V và V ' lần lượt là thể tích của
3
4
2
V
các khối chóp S. ABC và S. ABC . Khi đó tỉ số

V'
1

1
A.
.
B. 24 .
C.
.
D. 12 .
12
24
Câu 12. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M là trung điểm SC , mặt
phẳng  P  chứa AM và song song với BD , cắt SB và SD lần lượt tại B và D . Tỷ
số

VS . AB ' MD '

VS . ABCD

A.

3
.
4

B.

2
.
3

C.


1
.
6

D.

1
.
3

BẢNG ĐÁP ÁN
1.B

2.D

3.B

4.B

5.C

6.B

7.A

8.D

9.B


10.D

11.B

12.D



×