Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Một số bài toán hình ôn thi vào chuyên toán potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (65.49 KB, 2 trang )

Một số bài toán hình ôn thi vào chuyên toán
1 Reply
Ch còn h n m t tháng n a là các em l p 9 b c vào kì thi tuy n sinh vào l p 10 y cam go,ỉ ơ ộ ữ ớ ướ ể ớ đầ
th iờ i m này làđ ể lúc ôn luy n t t nh t khi ch t p trung vào các môn thi tuy n. Nhân ây hinh99ệ ố ấ ỉ ậ ể đ xin
g i n các b n m t s bài toán hình các b n có thêm m t ngu n bài t p tham kh o chu n bử đế ạ ộ ố để ạ ộ ồ ậ ả để ẩ ị
t t h n cho kì thi s p t i. Vì th i gian không c nhi u nên m i l n ch xin c ng m t bài kèmố ơ ắ ớ ờ đượ ề ỗ ầ ỉ đượ đă ộ
v i h ng d n gi i.ớ ướ ẫ ả
Bài 1. Cho tam giác ABC n i ti p ng tròn (O). ng tròn tâm E thay i luôn qua A và O, (E)ộ ế đườ Đườ đổ
c t AB và AC t i P và Q.ắ ạ
a) Tìm v trí c a i mị ủ để E PQ có dài nh nh t.để độ ỏ ấ
b) G i H là hình chi u c a O trên PQ. Ch ng minh r ng H thu c m t ng th ng c nh.ọ ế ủ ứ ằ ộ ộ đườ ẳ ố đị
c) G i K là tr c tâm c a tam giác OPQ. Ch ng minh r ng K thu c m t ng th ng c nh.ọ ự ủ ứ ằ ộ ộ đườ ẳ ố đị
H ng d n gi i.ướ ẫ ả
Nh ng bài toán có y u t di ng khi gi i ôi khi ta ph i ý t i nh ng tr ng h p c bi t, t các ữ ế ố độ ả đ ả để ớ ữ ườ ợ đặ ệ ừ
tr ng h p riêng ó ta d oán k t h p v i ki n th c ã bi t gi i quy t bài toán.ườ ợ đ ự đ ế ọ ớ ế ứ đ ế để ả ế
i v i bài toán này thì khi xét E thu c OA khi ó P, Q l n l t là trung i m N, M c a AB, AC, và Đố ớ ộ đ ầ ượ đ ể ủ
hai i m này là hai i m c nh. T ây ta có th có m t h ng ti p c n bài toán.đ ể đ ể ố đị ừ đ ể ộ ướ để ế ậ
a) G i M, N là trung i m AC và AB.ọ đ ể
Cách 1: Ch ng minhứ và ng d ng, t ó suy rađồ ạ ừ đ . (Tam giác OPQ
luôn ng d ng v i chính nó khi E thay i, nên PQ nh nh t khi OP nh nh t).đồ ạ ớ đổ ỏ ấ ỏ ấ
Cách 2: Ta để ý không i, ta ch ng minh cđổ ứ đượ , t ó suy ra PQ ừ đ
nh nh t khi EP nh nh t màỏ ấ ỏ ấ .
b) C ng d a vào tr ng h p c bi t, ta có th oán c H thu c MN. T i ây ta th y t giác ũ ự ườ ợ đặ ệ ể đ đượ ộ ớ đ ấ ứ
APOQ n i ti p, N, M, H là hình chi u c a O trên AP, AQ và PQ nên H, N, M th ng hàng. ( ng ộ ế ế ủ ẳ Đườ
th ng Simson c a i m O ng v i tam giác APQ).ẳ ủ để ứ ớ
c) Ta ch ng minh c các t giácứ đượ ứ n i ti p. T ó suy ra B, K, C th ng hàng hayộ ế ừ đ ẳ
K thu c ng th ng BC c nh.ộ đườ ẳ ố đị
Bài toán t ng t .ươ ự
Bài 2. Cho tam giác ABC n i ti p ng tròn (O), D là i m thay i trên cung BC không ch a A. ộ ế đườ đ ể đổ ứ
G i P và Q là hình chi u c a A trên DB và DC.ọ ế ủ
a) Ch ng minh tam giác APQ luôn ng d ng v i m t tam giác c nh. Tìm v trí c a D PQ ứ đồ ạ ớ ộ ố đị ị ủ để


l n nh t.ớ ấ
b) Ch ng minh r ng PQ luôn i qua m t i m c nh.ứ ằ đ ộ để ố đị
c) G i M là trung i m PQ. Ch ng minh M luôn thu c m t ng c nh.ọ đ ể ứ ộ ộ đườ ố đị
Bài 3. Cho hai ng tròn (O) và (O’) c t nhau t i A và B. M t cát tuy n thay i qua A c t (O) t i C,đườ ắ ạ ộ ế đổ ắ ạ
c t (O’) t i D (C, D khác A, A n m gi a C và D). Ti p tuy n t i C c a (O) và ti p tuy n t i D c a (O’) ắ ạ ằ ữ ế ế ạ ủ ế ế ạ ủ
c t nhau t i P.ắ ạ
a) Ch ng minh ng tròn ngo i ti p tam giác PCD luôn i qua m t i m c nh.ứ đườ ạ ế đ ộ để ố đị
b) Tìm v trí c a cát tuy n CD t giá tr l n nh t.ị ủ ế để đạ ị ớ ấ
b) G i H, K là hình chi u c a B trên PC và PD. Ch ng minh r ng HK luôn ti p xúc v i m t ng ọ ế ủ ứ ằ ế ớ ộ đườ
tròn c nh.ố đị

×