Tải bản đầy đủ (.pdf) (11 trang)

Câau hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị học doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (60.56 KB, 11 trang )










Câau hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Quản trị học
Câu 1: Câu nào sau đây nói lên đặc trưng của cơ chế quản lý
cũ ở nước ta trước đây? (từ năm 1985 trở về trước)
a- Kế hoạch hoá tập trung từ Trung ương
b- Hành chính quan liêu giấy tờ
c- Thực hiện một chế độ bao cấp trong XH, kể cả trong sản
xuất và tiêu dùng
d- Gồm các câu: a, b, c
e. Không chọn câu nào kể trên
Câu 2: Trong điều kiện của nền kinh tế tri thức, các nguồn lực
dưới đây, nguồn lực nào là quan trọng nhất?
a. Vốn
b. Nhân lực
c. Tài nguyên
d. Khoa học kỹ thuật
e. Không có nguồn lực nào được xem là quan trọng hơn nguồn lực
kia
Câu 3: Các từ dưới đây, từ nào thuộc kỹ năng quản trò?
a- Chuyên môn – kỹ thuật
b- Thông tin
c- Hoạch đònh
d- Quyết đònh


e- Không có từ nào nêu trên
Câu 4: Tại sao yêu cầu mức độ thành thạo các kỹ năng quản
trò ở các cấp quản trò có sự khác nhau?
a- Do trình độ quản trò ở các cấp quản trò khác nhau
b- Do sự quy đònh của tổ chức
c- Gồm các câu: a, b
d- Do vai trò, nhiệm vụ của các cấp quản trò khác nhau
e- Cả 4 câu trên đều sai
Câu 5: Tại sao người ta nói, quản trò một DN có hiệu quả là
công việc có nhiều khó khăn và phức tạp?
a. Do tác động các yếu tố m/trường bên ngoài, các yếu tố này
thường hay thay đổi và ngoài tầm kiểm soát của DN
b. Do các yếu tố liên quan đến con người
c. Gồm các câu: a, b
d. Do chòu ảnh hưởng của nhiều yếu tố và các yếu tố đó
thường hay thay đổi
e. Các câu trên chưa đầy đủ ý
Câu 6: Sự giống nhau giữa các lý thuyết quản trò?
a- Phương tiện đạt tới mục tiêu
b- Phương pháp tiến hành
c- Mục tiêu
d- Gồm các câu: a, b, c
e- Không có điểm giống nhau giữa các lý thuyết quản trò
Câu 7: Phương tiện để đạt đến mục tiêu của lý thuyết Quản trò
thuộc trường phái Đònh lượng là:
a. Quyết đònh quản trò đúng
b. Hiệu quả
c. Năng suất lao động
d. Gồm các câu: a, b
e. Các câu trên đều sai

Câu 8: “Cây gậy và củ cà rốt” ám chỉ lý thuyết quản trò
nào sau đây?
a- Lý thuyết “Quản trò hành chính” của H. Fayol
b- Lý thuyết “Cấp bậc nhu cầu” của A. Maslow
c- Thuyết “Hai nhân tố” của Herzberg
d- Lý thuyết “Quản trò khoa học” của W. Taylor
e. Không chọn câu nào kể trên
Câu 9: Nhóm yếu tố môi trường nào sau đây DN khó kiểm
soát được?
a. Nhóm các yếu tố môi trường bên trong
b. Nhóm các yếu tố môi trường vó mô
c. Nhóm các yếu tố môi trường vi mô
d. Nhóm các yếu tố môi trường bên ngoài
e. Tuỳ theo doanh nghiệp
Câu 10: Hàng hoá thay thế thuộc nhóm yếu tố môi trường nào
sau đây?
a. Nhóm các yếu tố môi trường vó mô
b. Nhóm các yếu tố bên trong
c. Gồm các câu: a và b
d. Nhóm các yếu tố môi trường bên ngoài
e. Không chọn câu nào kể trên
Câu 11: Câu nào sau đây thuộc nhóm các yếu tố môi trường
vó mô?
a. Đối thủ cạnh tranh
b. Các nhóm áp lực xã hội
c. Khách hàng
d. Người cung cấp
e. Không chọn câu nào kể trên.
Câu 12: Nếu thông tin không đầy đủ và nhà quản trò năng lực
ra quyết đònh kém thì nên chọn mô hình ra quyết đònh nào sau

đây?
a. Mô hình 1
b. Mô hình 2
c. Mô hình 3
d. Mô hình 4
e. Mô hình 5
Câu 13: Hoạch đònh các kế hoạch quý thuộc loại nào trong các
loại hoạch đònh sau đây?
a. Hoạch đònh thường trực
b. HĐ chiến lược
c. HĐ chiến thuật
d. HĐ tác nghiệp
e. Không thuộc loại nào kể trên
Câu 14: Khi người ta nói chiến lược phòng thủ là người ta căn
cứ vào tiêu thức phân loại nào sau đây?
a. Căn cứ theo nội dung chiến lược
b. Căn cứ theo tính chất cạnh tranh
c. Căn cứ theo cấp chiến lược
d. Căn cứ các chiến lược tổng loại
e. Không chọn câu nào kể trên.
Câu 15: Có phải tầm hạn quản trò hẹp sẽ có lợi cho quản trò?
a. Phải
b. Tuỳ theo tính chất ngành nghề kinh doanh của doanh nghiệp
c. Tuỳ theo quy mô của tổ chức
d. Các câu trên đều sai
e. Không
Câu 16: Mô hình tổ chức quản trò cơ giới phù hợp hơn với loại
quy mô doanh nghiệp nào sau đây?
a. DN có quy mô lớn
b. DN có quy mô vừa và nhỏ

c. Gồm các câu: a, b
d. Tuỳ theo tính chất ngành nghề kinh doanh.
e. Các câu trên đều sai

Câu 17: Đặc điểm của cơ cấu tổ chức trực tuyến là:
a- Quan hệ trong tổ chức là quan hệ theo chức năng
b- Quan hệ trong tổ chức là quan hệ theo đường thẳng
c- Quan hệ trong tổ chức là quan hệ theo đường thẳng và chức
năng
d- Gồm các câu: a, b, c
e- Không chọn câu nào kể trên
Câu 18: Quy mô DN vừa và nhỏ phù hợp hơn với mô hình tổ
chức
quản trò nào sau đây?
a. Mô hình linh hoạt
b. Mô hình cơ giới
c. Gồm các câu: a và b
d. Tuỳ theo tính chất của ngành nghề kinh doanh
e. Không chọn câu nào kể trên
Câu 19: Nếu có thông tin đầy đủ, nhưng nhà QT có năng lực ra
QĐ kém thì nên chọn mô hình ra q/đònh nào sau đây?
a. Mô hình 1
b. Mô hình 2
c. Mô hình 3
d. Mô hình 4
e. Không chọn câu nào kể trên
Câu 20: Câu nào sau đây không thuộc hoạt động tổ chức bộ
máy quản trò?
a. Xác đònh mối liên hệ công việc giữa các bộ phận, cá nhân
b. Phân chia tổ chức thành các bộ phận

c. Quy đònh chức năng, nhiệm vụ của các bô phận, cá nhân
d. Tuyển chọn nhân viên.
e. Các câu trên đều thuộc hoạt động tổ chức bộ máy.
Câu 21: Kiểu cơ cấu tổ chức quản trò nào có nhiều ưu điểm?
a. Cơ cấu Trực tuyến
b. Cơ cấu Chức năng
c. Cơ cấu Hỗn hợp
d. Cơ cấu Ma trận
e. Tuỳ theo doanh nghiệp
Câu 22: Khi trong tổ chức có sự xung đột, theo Bạn người quản
trò có cần tham gia giải quyết không?
a- Có
b- Không
c- Tuỳ theo tình huống
d- Gồm các câu: a, b, c
e- Không chọn câu nào kể trên
Câu 23: Quyền lực của người quản trò do đâu mà có?
a. Do bản thân người đó tạo nên
b. Do tổ chức quy đònh
c. Do sự chấp nhận cấp dưới
d. Gồm các câu: a, b
e. Gồm các câu: a, b, c
Câu 24: Người có khí chất điềm tónh sẽ phù hợp hơn với những
công việc nào sau đây?
a- Quản lý
b- Thủ quỹ
c- Tiếp thò
d- Có thể làm tốt tất cả 3 c/việc trên
e- Không chọn câu nào kể trên.
Câu 25: Chọn câu trả lời đúng nhất?

a- CL đa dạng hoá đồng tâm là CL phát triển SP đa dạng bằng
cách liên kết với đối thủ cạnh tranh
b- CL đa dạng hoá theo chiều ngang là chiến lược phát triển SP
đa dạng dựa trên cơ sở công nghệ SP chính
c- CL đa hoá kết khối là CL phát triển SP đa dạng trên nhiều
lónh vực ngành nghề khác nhau.
d- Gồm các câu: a, b, c.
e- Không chọn câu nào kể trên
Câu 26: Nhóm thuộc cơ cấu khép kín là gì?
a. Là tập hợp người được hình thành bỡi tổ chức tạo ra.
b. Là tập hợp người hình thành từ yếu tố tâm lý.
c. Là tập hợp người hình thành từ yếu tố tâm lý, mục đích hoạt
động công khai,rõ ràng có lợi cho TC
d. Gồm các câu: a, b, c
e. Các câu trên đều sai.
Câu 27: Nhược điểm của hình thức kiểm tra chọn mẫu?
a. Có thể kém chính xác
b. Tốn kém thời gian và chi phí nhiều.
c. Gồm các câu: a, b
d. Đối tượng dễ đối phó
e. Gồm các câu: c, d
Câu 28: Câu phát biểu nào dưới nay, bạn cho là sai?
a- Q/trò một TC là q/trình t/hiện các chức năng: H.đònh, T.chức,
Đ.khiển, K.tra
b- H.đònh, T.chức, Đ.khiển, K.tra là quá trình quản trò một tổ chức
c- H.đònh, T.chức, Đ.khiển, K.tra là các hoạt động q.trò đồng thời
trong qúa trình q.trò một TC
d- Q/trò một TC là q/trình t/hiện tuần tự các c/năng: H.đònh, T.chức,
Đ.khiển, K.tra
Câu 29: Hoạt động nào sau đây không thuộc chức năng điều

khiển?
a. Đôn đốc
b. Giao nhiệm vụ
c. Nhắc nhở
d. Chỉ bảo
e. Động viên
Câu 30:Câu nào dưới đây trả lời đúng khi nói về ng/tắc
thống nhất chỉ huy?
a- Mỗi tập thể chỉ có 1 người chỉ huy
b- Một tập thể có 1 m/tiêu, mọi QTV căn cứ m/tiêu đó để
ch/huy được th/nhất
c- Trong tập thể cấp dưới phải phục tùng mệnh lệnh cấp trên
d- Giữ nghiêm kỷ luật trong t/thể để những m/lệnh chỉ huy được
tôn trọng

×