Tải bản đầy đủ (.ppt) (168 trang)

Bệnh học da pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (14.96 MB, 168 trang )

1
Bệnh học da
Bệnh học da
Ths. Nguyễn Văn Luân
Mục tiêu
1. Mô tả các tổn thương do rối loạn sự
tạo hắc tố và tế bào hắc tố.
2. Mô tả các u thượng mô lành tính
3. Mô tả các tổn thương tiền ung thư và
các loại ung thư thượng mô
4. Mô tả các u phần phụ da
5. Mô tả các tổn thương ở lớp bì
6. Mô tả các tổn thương do viêm
Nhắc lại mô học da
bình thường
5
Những tế bào của lớp thượng bì
T bào ế
c a l p ủ ớ
th ng ượ

Tế bào gai
(tạo sừng)
T bào không ế
t o s ngạ ừ
Melanocyte
Langerhans cell
Merkel cell
1. thượng bì
Được chia làm 04 hoặc 05 lớp:
Lớp sừng (trên cùng)


Lớp hạt
Lớp gai
Lớp đáy
Có một lớp chỉ tìm thấy ở lòng bàn tay bàn
chân – lớp bóng

(tt)
Tế bào gai là những tế bào trưởng thành từ
lớp tế bào đáy và chức năng bảo vệ, chế tiết
PGs, leukotrienes, chuyển hóa vitamin D
dưới tác dụng ánh sáng mặt trời.
Tế bào hắc tố (3%) là tế bào có chân, xuất
nguồn từ mào thần kinh và nằm ở lớp đáy,
chế tiết melanin chống lại tia UV.
Tế bào Langerhans (4%) có chức năng phản
ứng với hệ thống miễn dịch.
(Continues)
Tế bào Merkel (<1%) nằm trong lớp đáy
và có chức năng xúc giác (cơ chế thụ thể).
Lớp đáy tạo sự liên kết giữa lớp bì và
thượng bì và là một màng lọc trọng lượng
phân tử lớn.
2. lớp bì
Bì nhú nằm ngay dưới lớp thượng bì và hình
thành bởi các sợi collagen. Tạo sự kết gắn lớp
thượng bì và lưới mao mạch,
Bì lưới cấu tạo bởi các sợi collagen
3. phần phụ da.
Bao gồm các cấu trúc sừng hóa: nang lông, tuyến
bã và các tuyến chế tiết

4. mạch máu, thần kinh, bạch huyết, cơ và
dưỡng bào (mast cells)
Melanocyte
Langerhans cell
2. Lớp bì
L p bìớ
Lớp nhú
Lớp lưới
3. Phần phụ da
3.1 lông
Hair shaft 、 hair root 、 hair follicle 、
hair bulb 、 hair papilla 、 arrector pili muscle
rễ
nụ
tuyến bã
tuyến bã
tuyến bã
Tuyến mồ hôi
Bệnh học da
Các thuật ngữ chuyên môn về tổn
thương đại thể và vi thể của da
Thuật ngữ đại thể
Bệnh học da
Tổn thương lâm sàng – thuật ngữ đại thể
Macule: mẫn, dát
Patch: mảng
Papule: sẩn
Nodule: nốt

Plaque: mảng (phát
ban)
Vesicle: bóng nước
Bulla: bóng nước lớn
Blister: giộp da
Pustule: mụn mủ
Wheal:
Scale: vãy
Lichenification
Excoriation: sầy da
Onycholysis:
Bệnh học da
Sự đáp ứng của da với các điều kiện
khác nhau gây các tổn thương:
Bệnh học da
Thuật ngữ đại thể:
Mẫn, dát (MACULE)
Tổn thương có chu vi lên đến 5mm, phẳng và khác biệt
da xung quanh.
Mảng (PATCH)
Tổn thương có chu vi lớn hơn 5mm, phẳng và phân biệt
với da xung quanh dựa vào màu sắc.

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×