Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Thiết kế đầm chính pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.86 KB, 13 trang )

Tài liệu học tập Phiên bản 2012
Thiết kế dầm chính
1. Cấu tạo dầm
- Dầm tổ hợp.
2. Tải trọng tác dụng lên dầm
- Do phản lực gối tựa của dầm
phụ.
- Do trọng lượng bản
thân dầm.
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
- Do trọng lượng thiết bò treo buộc (nếu có).
3. Chọn tiết diện dầm
 Chiều cao dầm:
- Chiều cao dầm sơ bộ:
6
3
h W
d yc
 
 
 
 

- Moment kháng uốn yêu cầu:

max
M
W
yc
f



Tài liệu học tập Phiên bản 2012
-
f

: cường độ tính toán chòu uốn thép dầm.
-
max
M
: moment uốn lớn nhất trong dầm.

 Chiều dày bản bụng dầm:
3
max

2
v
Q
b
h f
d

 


-
max
Q
: lực cắt lớn nhất trong dầm.
-

h
d
: chiều cao dầm.
-
v
f

: cường độ tính toán chòu cắt thép dầm.
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
 Chiều dày & bề rộng cánh dầm:
- Bề rộng cánh dầm:
 Theo điều kiện ổn đònh tổng thể:

1 1

2 5
b h
c d
 
 
 
 

 Chọn:
1

3
b h
c d


- Chiều dày cánh dầm:
 Theo điều kiện ổn đònh cục bộ:
Tài liệu học tập Phiên bản 2012

b
E
c
f
c



-
f

: cường độ tính toán chòu uốn thép dầm.
- E : môđun đàn hồi thép dầm.
-
b
c
: bề rộng cánh dầm.
-
c

: chiều dày cánh dầm.

Tài liệu học tập Phiên bản 2012
4. Kiểm tra tiết diện dầm chính
a) Kiểm tra điều kiện bền:
 Theo khả năng chòu uốn:


max

W
M
f
c
 
  

-
c

: hệ số điều kiện làm việc.
-
f
: cường độ tính toán chòu uốn thép dầm.
- W : moment kháng uốn dầm.
-
max
M : moment uốn lớn nhất dầm.
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
 Theo khả năng chòu cắt :

max

v
Q S
x
f

c
J
x b
 


  


-
max
Q : lực cắt lớn nhất trong dầm.
-
S
x
: moment tónh ½ tiết diện dầm đối với trục trung
hòa.
-
J
x
: moment quán tính tiết diện dầm theo trục x.
-
v
f
: cường độ tính toán chòu cắt thép dầm.
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
-
b

: chiều dày bản bụng dầm.

b) Kiểm tra điều kiện biến dạng:
- Độ võng lớn nhất trong dầm:


dam
  

- Độ võng tối đa cho phép:

 
 
(Theo tiêu chuẩn)
c) Kiểm tra điều kiện ổn đònh tổng thể:
max

M
f
c
W
d
 

  


Tài liệu học tập Phiên bản 2012
-
max
M


: moment uốn lớn nhất trong dầm.
- W : moment kháng uốn tiết diện dầm.
-
d

: hệ số xét đến sự giảm khả năng chòu uốn
2
1
J
h
E
y
d
l
J f
x
  
 
 
    
 
 
 

nếu
0,85
1





Tài liệu học tập Phiên bản 2012
2
0,68 0,21 1
J
h
E
y
d
l
J f
x
 
 
 
      
 
 
 

nếu
0,85
1



-

: hệ số phụ thuộc dạng tải trọng, liên kết gối tựa và
hệ số


(theo tiêu chuẩn):
2
3
8 1
3
l d
c b
b h
b
c c
c c
 


 
 
 
 
   
 
 
 


 
 
 



-
h
: chiều cao tiết diện dầm
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
-
1
2
d h
b
 
: chiều cao ½ bụng dầm
-
h
c
: khoảng cách giữa 2 trọng tâm cánh dầm.
-
l

: khoảng cách của hai điểm cố kết cánh trên (đối
với dầm chính có liên kết dầm phụ: bằng khoảng cách
giữa 2 dầm phụ).
d) Kiểm tra ổn đònh cục bộ:
 Đối với cánh dầm:
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
0,5
b
E
f
c


 


- Độ vươn của bản cánh:
2
b
c b
b





 Đối với bụng dầm:
- Độ mảnh quy ước bản bụng dầm:

h
f
b
b
E
b


 
- Tại tiết diện gối tựa: (chòu ứng suất tiếp)
Tài liệu học tập Phiên bản 2012
3,2
b b
 

 
 
 

- Tại tiết diện giữa dầm: (chòu ứng suất pháp)

5,5
b b
 
 
 
 

×