Tải bản đầy đủ (.pdf) (3 trang)

E3 xác định đại lượng ẩn tính thể tích

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (945.1 KB, 3 trang )

Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học ONLINE mơn Tốn

Website: thayduc.vn

Tìm góc giữa hai mặt phẳng qua khoảng cách
 Xét  P  và  Q  có giao tuyến là  .

 S   P 
Lấy 
.
 S  
Khi đó:
sin   P  ,  Q   

d  S , Q 
d  S, 

.

Công thức ĐKH – Một con kiến hư

Bài tập áp dụng
1.
Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh bằng 1. Biết khoảng cách giữa SA và
2
BC bằng . Thể tích khối chóp S . ABCD bằng
3
Đáp số: _________________________________
2.

Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vng tại A và D, cạnh bên SD vng góc với


mặt phẳng đáy. Cho biết AB  AD  a, CD  2a , góc giữa hai mặt phẳng  SAB  và  SBC  bằng 30.
Thể tích khối chóp S . ABCD bằng bao nhiêu?
Đáp số: _________________________________

3.

Cho hình chóp S . ABC có SB là đường cao có đáy ABC là tam giác nội tiếp nửa đường trịn đường
kính BC . Cho 
ASC  30 , và góc giữa hai mặt phẳng  BSC  và  ASC  bằng 60. Thể tích khối chóp
S . ABC bằng bao nhiêu?

Đáp số: _________________________________
4.

Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC. ABC  có cạnh đáy bằng 2 a , góc giữa đường thẳng AB  và BC 
bằng 60. Tính thể tích V của khối lăng trụ đó
Đáp số: _________________________________

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Thầy Đỗ Văn Đức – />
1


Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học ONLINE mơn Tốn
5.

Website: thayduc.vn

Cho hình lăng trụ đứng ABC . ABC  có đáy ABC là tam giác vuông tại A, với AB  a, AC  a 3. Gọi


 là góc giữa  ABC  và  BCC B  . Biết tan  

6
, thể tích khối lăng trụ bằng
4

Đáp số: _________________________________
6.

Cho hình chóp đều S . ABCD có đáy là hình vng, cạnh bằng 1. Gọi M là trung điểm của CD. Biết
6
khoảng cách giữa SA và BM bằng
. Thể tích khối chóp S . ABCD bằng bao nhiêu?
301
Đáp số: _________________________________

7.

Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vng cạnh bằng 1. Biết SAB cân tại S và nằm trong
mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Gọi  là góc giữa hai mặt phẳng  SAC  và  SBC  . Tính thể
tích khối chóp S . ABCD, biết tan   2.
Đáp số: _________________________________

8.

Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình thang vng tại A và B, có AD  AB  1; BC  2. Gọi
M là trung điểm của AD. Biết SD vng góc với mp  ABCD  và khoảng cách giữa SC và BM bằng

2 14

. Thể tích khối chóp S . ABCD bằng bao nhiêu?
7
Đáp số: _________________________________
9.

Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường trịn đường kính AB  2 a, SA
vng góc với mặt phẳng  ABCD  , góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  SCD  có số đo bằng  sao cho

cos  

10
. Tính theo a thể tích của khối chóp đã cho.
5

Đáp số: _________________________________
10.

Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường trịn đường kính AB  2 a, SA
vng góc với mặt phẳng  ABCD  , góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  ABCD  bằng 60. Thể tích
khối chóp S . ABCD bằng
Đáp số: _________________________________

11.

Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình chữ nhật, BC  a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong
mặt phẳng vng góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa SC và mặt phẳng  ABCD  bằng 30. Thể tích khối
chóp S . ABCD bằng
Đáp số: _________________________________

12.


Cho lăng trụ ABCD. ABC D có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  6, AD  3, AC  3 và mặt
phẳng  AAC C  vng góc với mặt đáy. Biết hai mặt phẳng  AAC C  ,  AABB  tạo với nhau góc 

3
có tan   . Thể tích của khối lăng trụ ABCD. ABC D là
4
Đáp số: _________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Thầy Đỗ Văn Đức – />
2


Thầy Đỗ Văn Đức – Khóa học ONLINE mơn Tốn
13.

Website: thayduc.vn

Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường trịn đường kính AB  2a , SA
vng góc với mặt phẳng  ABCD  , góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  SAB  có số đo bằng  sao cho

1
cos   . Tính theo a thể tích của khối chóp đã cho
4
Đáp số: _________________________________
14.

Cho hình lăng trụ ABC . ABC  có đáy là tam giác đều cạnh 2a , hình chiếu vng góc của A trên mặt
phẳng  ABC  trùng với trung điểm H của đoạn AM ( M là trung điểm cạnh BC ). Biết khoảng cách

2 3
a . Thể tích khối chóp C . ABC là
3
Đáp số: _________________________________

giữa BC và AA bằng

15.

Cho khối chóp S . ABCD có đáy ABCD là nửa lục giác đều nội tiếp đường trịn đường kính AB  2a , SA
vng góc với mặt phẳng  ABCD  , góc giữa hai mặt phẳng  SBC  và  SAD  có số đo bằng  sao cho
cos  

1
. Tính theo a thể tích của khối chóp đã cho
7

Đáp số: _________________________________
16.

Cho lăng trụ đứng ABC . ABC  có đáy là tam giác đều cạnh a. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
AB và CC . Nếu AM và AN vng góc với nhau thì khối lăng trụ ABC . ABC  có thể tích bằng
Đáp số: _________________________________

17.

Cho tứ diện ABCD có AB  BD  AD  2a, AC  a 7, BC  a 3. Biết khoảng cách giữa hai đường
a
thẳng AB , CD bằng . Thể tích của khối tứ diện ABCD bằng
2

Đáp số: _________________________________
--- Hết ---

Thầy Đức chúc các em học thật tốt!
Nhớ theo dõi page: để cập nhật bài giảng nhanh nhất nha.
Yêu các em nhìu

_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________

Thầy Đỗ Văn Đức – />
3



×