Tải bản đầy đủ (.pdf) (22 trang)

Bài tập trắc nghiệm hóa học 9 docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (430.35 KB, 22 trang )


Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 1

3.1 Trong các nhóm chất sau, nhóm nào toàn là phi kim.
a. Cl
2
, O
2
, N
2
, Pb, C b. O
2
, N
2
, S, P, I
2

c. Br
2
, S, Ni, N
2
, P d. Cl
2
, O
2
, N
2
, Pb, C
Đáp án
: b đúng.
3.2 Trong các nhóm chất phi kim sau, nhóm nào toàn là phi kim tồn tại ở


trạng thái khí trong điều kiện th-ờng:
a. Cl
2
, O
2
, N
2
, Br
2
, C b. O
2
, N
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2

c. Br
2
, S, F
2
, N
2
, P d. Cl
2
, O
2

, N
2
, F
2

Đáp án
: d đúng.
3.3 Trong không khí thành phần chính là O
2
và N
2
có lẫn một số khí độc là
Cl
2
và H
2
S. Có thể cho hỗn hợp khí này lội qua dung dịch nào trong các
dung dịch sau để loại bỏ các khí độc.
a. Dung dịch NaOH b. Dung dịch H
2
SO
4
c. N-ớc d. Dung dịch CuSO
4

Đáp án
: a đúng.
3.4 Khí O
2
có lẫn một số khí là CO

2
và SO
2
. Có thể cho hỗn hợp khí này lội
qua dung dịch nào trong các dung dịch sau để loại bỏ các khí độc.
a. Dung dịch CaCl
2
b. Dung dịch Ca(OH)
2
c. Dung dịch Ca(NO
3
)
2
d. N-ớc
Đáp án
: b đúng.
3.5 Khi điều chế khí SO
3
bằng phản ứng:
Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO

4
+ SO
2
+ H
2
O
có thể thu khí SO
2
bằng ph-ơng pháp:
a. Dời chỗ n-ớc b. Dời chỗ dung dịch Ca(OH)
2

c. Dời chỗ không khí d. Cả a và c đều đúng
Đáp án
: d đúng.
3.6 O
3
(ozon) là:
a. Một dạng thù hình của oxi b. Là hợp chất của oxi
c. Cách viết khác của O
2
d. Cả a và c đều đúng
Đáp án
: d đúng.
3.7 Cho sơ đồ các phản ứng sau:
A + O
2


Ct

o
B

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 2

B + O
2


tácxúc,Ct
o
C
C + H
2
O D
D + BaCl
2
E + F
A là chất nào trong số các chất sau:
a. C b. S c. Cl
2
d. Br
2

Đáp án
: b đúng.
3.8 Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hiđroclorua và O
2
. Có thể dùng
một chất nào trong số các chất sau để đồng thời nhận biết đ-ợc cả ba khí:

a. Giấy quỳ tím tẩm -ớt b. Dung dich NaOH
c. Dung dịch CaCl
2
d. Dung dich H
2
SO
4

Đáp án
: a đúng.
3.9 Có ba lọ đựng ba dung dịch riêng biệt là BaCl
2
, Ca(HCO
3
)
2
và MgSO
4
bị
mất nhãn. Có thể dùng một chất nào trong số các chất sau để đồng thời
nhận biết đ-ợc cả ba dung dịch:
a. Dung dịch Ba(OH)
2
b. Dung dich NaOH
c. Dung dịch FeCl
3
d. Dung dich H
2
SO
4


Đáp án
: d đúng.
3.10 Trong những cặp chất sau
1. H
2
SO
4
và Na
2
CO
3
2. Na
2
CO
3
và NaCl
3. MgCO
3
và CaCl
2
4. Na
2
CO
3
và BaCl
2
những cặp chất nào có thể phản ứng đ-ợc với nhau:
a. Cặp (1) và cặp (2) b. Cặp (3) và cặp (4)
c. Cặp (2) và cặp (3) d. Cặp (1) và cặp (4)

Đáp án
: d đúng.
3.11 Trong những cặp chất sau
1. Cl
2
và O
2
2. Cl
2
và Cu
3. S và O
2
4. Cl
2
và Br
2
những cặp chất nào có thể phản ứng đ-ợc với nhau:
a. Cặp (1) và cặp (2) b. Cặp (3) và cặp (4)
c. Cặp (2) và cặp (3) d. Cặp (1) và cặp (4)
Đáp án
: c đúng.
3.12 Hoàn thành ph-ơng trình sơ đồ phản ứng sau:

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 3

A + O
2


Ct

o
B
B + O
2


tácxúc,Ct
o
C
C + H
2
O D
D + NaOH E + H
2
O
E + BaCl
2
G + F
Trong đó B, C là các oxit axit, E là một muối tan.
Giải
Các ph-ơng trình phản ứng:
S + O
2


Ct
o
SO
2
2SO

2
+ O
2


tácxúc,Ct
o
2SO
3
SO
3
+ H
2
O H
2
SO
4
H
2
SO
4
+ 2NaOH Na
2
SO
4
+ 2H
2
O
Na
2

SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
+ 2NaCl
3.13 Một chất khí có công thức phân tử là X
2
. Khí đó là khí gì? Biết rằng 1,0
lít
khí đó ở điều kiện tiêu chuẩn cân nặng 3,1696
gam
. Viết các ph-ơng
trình phản ứng (nếu có) của khí X
2
với các chất sau: H
2
, O
2
, Cu, dung dịch
NaOH và n-ớc.
Giải:
- Một mol khí ở điều kiện tiêu chuẩn chiếm thể tích là 22,4
lít
, nên khối
l-ợng
mol
phân tử của khí đó là:


M
= 2
M
X
= 22,4. 3,1696 = 71

M
X
= 35,5 vậy nguyên tố X là Clo và khí X có công thức phân tử là
Cl
2
.
- Các ph-ơng trình phản ứng của Cl
2
với các chất đã cho:
+ Cl
2
+ H
2
2HCl
+ Cl
2
+ O
2
không phản ứng
+ Cl
2
+ Cu CuCl
2
+ Cl

2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O
+ Cl
2
+ H
2
O HCl + HClO
3.14 Cho 1,12
lít
khí Cl
2
(đo ở đktc) tác dụng với H
2
d-, hấp thụ toàn bộ sản
phẩm vào n-ớc thu đ-ợc 100,0
ml
dung dịch A. Tính nồng độ
mol/l
của
dung dịch A.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 4

Giải
- Số
mol
khí Cl
2

là:

2
Cl
n
=
422
121
,
,
=0,05
mol

- Phản ứng với khí H
2
d-:
Cl
2
+ H
2
2HCl (1)
Theo ph-ơng trình phản ứng (1) H
2
d- nên số
mol
khí HCl sinh ra:

n
HCl
= 2

2
Cl
n
= 2.0,05 = 0,1
mol
- Khí HCl tan hoàn toàn vào n-ớc tạo thành dung dịch axit HCl.
- Nồng độ dung dịch HCl thu đ-ợc:


C
HCl
=
l ít
mo l
10
10
,
,
=1,0
mol/l
(hay 1,0
M
)
3.15 Cho 3,36
lít
khí Cl
2
(đo ở đktc) tác dụng với H
2
d-, hấp thụ toàn bộ sản

phẩm vào 100,0
gam
n-ớc thu đ-ợc dung dịch B. Tính nồng độ % của
dung dịch B.
Giải
- Số
mol
khí Cl
2
là:

2
Cl
n
=
422
363
,
,
= 0,15
mol

- Phản ứng với khí H
2
d-:
Cl
2
+ H
2
2HCl (1)

Theo ph-ơng trình phản ứng (1) H
2
d- nên số
mol
khí HCl sinh ra:

n
HCl
= 2
2
Cl
n
= 2.0,15 = 0,3
mol
- Khí HCl tan hoàn toàn vào n-ớc tạo thành dung dịch axit HCl.
- Khối l-ợng dung dịch axit HCl thu đ-ợc:

m
dung dịch HCl
=
m
HCl
+
OH
2
m
= 36,5.0,3 + 100,0 = 110,95
gam
- N ồng độ % HCl trong dung dịch B là:


C
%
HCl
=
%.
,
,.,
100
95110
30536
= 9,87%
3.16 Cho 2,40
gam
Mg kim loại phản ứng hoàn toàn với
V lít
khí X
2
(đo ở
đktc) theo ph-ơng trình phản ứng sau: X
2
+ Mg MgX
2
Khối l-ợng MgX
2
thu đ-ợc là 9,50
gam
. Hãy cho biết X
2
là khí gì? và tính
thể tích

V
của khí X
2
đã phản ứng với Mg ở trên.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 5

Giải
- Số
mol
của Mg kim loại:

n
HCl
=
24
402,
= 0,10
mol

- Ph-ơng trình phản ứng:
X
2
+ Mg MgX
2
(1)
Theo ph-ơng trình phản ứng (1):

n
Mg

=
2
X
n
=
2
MgX
n
= 0,10
mol
- Khối l-ợng
mol
phân tử của MgX
2
:

2
MgX
M
=
100
509
,
,
= 95

2
MgX
M
=

M
Mg
+2
M
X
= 95

M
X
= 35,5 vậy nguyên tố X là Clo và khí X có công thức phân tử là
Cl
2
.
- Thể tích khí Cl
2
đã phản ứng với Mg:

2
Cl
V
= 22,4.0,10 = 2,24
lít

3.17 Một muối clorua kim loại chứa 79,78% clo theo khối l-ợng. Xác định
công thức phân tử của muối.
Giải
- Trong các hợp chất muối clorua, clo có hoá trị I.
- Gọi công thức phân tử của muối là MCl
n
, trong đó n là hoá trị của kim loại

M.
- % khối l-ợng của M trong hợp chất là: 100% - 79,78% = 20,22%
Ta có:

%,
%,
M
n,
m%
m%
M
Cl
2220
7879535

M = 9n
Chỉ có cặp n = 3 và M = 27 (Al) là phù hợp.
Vậy công thức phân tử của muối là AlCl
3
.
3.18 Một muối có công thức phân tử là FeX
2
trong đó Fe chiếm 44,1% theo
khối l-ợng. Xác định công thức phân tử của muối và viết 3 ph-ơng trình
phản ứng trực tiếp tạo thành muối FeX
2
.
Giải

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 6


- % khối l-ợng của X trong hợp chất là: 100% - 44,1% = 55,9%
Ta có:

%,
%,
M.
M
M.
m%
m%
X
Fe
X
Fe
X
144
955
56
22


M
X
= 35,5
Vậy X là nguyên tố Clo, công thức phân tử của muối là FeCl
2
.
- Ba ph-ơng trình phản ứng trực tiếp tạo thành FeCl
2

là:
Fe + 2HCl FeCl
2
+ H
2
(1)
Fe + CuCl
2
FeCl
2
+ Cu (2)
FeSO
4
+ BaCl
2
FeCl
2
+ BaSO
4
(3)
3.19 Một muối có công thức phân tử là FeX
3
. Cho dung dịch chứa 1,30
gam
FeX
3
tác dụng với l-ợng d- dung dịch AgNO
3
thu đ-ợc 3,444
gam

kết tủa.
Xác định công thức phân tử của muối và viết 2 ph-ơng trình phản ứng trực
tiếp tạo thành muối FeX
3
.
Giải
- Ph-ơng trình phản ứng:
FeX
3
+ 3AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ 3AgX (1)
- Gọi
x
là số
mol
của FeX
3
, theo ph-ơng trình phản ứng (1) thì số
mol
của
AgX là 3
x

mol
.

- Ta có hệ ph-ơng trình:
3
FeX
m
= (56 + 3
M
X
).
x
= 1,30
gam
AgX
m
= (108 +
M
X
) .3
x
= 3,444
gam


M
X
= 35,5 và
x
= 0,008
mol
. Vậy nguyên tố X là Clo và muối là FeCl
3

.
- Hai ph-ơng trình phản ứng trực tiếp tạo thành FeCl
3
là:
2Fe + 3Cl
2
2FeCl
3
(1)
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 3BaCl
2
2FeCl
3
+ 3BaSO
4
(2)
3.20 Hoà tan 18,4
gam
hỗn hợp hai kim loại hoá trị II và III bằng dung dịch
axit HCl d- thu đ-ợc dung dịch A và khí B. Chia khí B làm hai phần bằng
nhau. Đốt cháy hoàn toàn một phần thu đ-ợc 4,5
gam
n-ớc.
a. Hỏi khi cô cạn dung dịch A thu đ-ợc bao nhiêu

gam
muối khan?
b. Đem phần 2 cho phản ứng hoàn toàn với khí clo rồi cho sản phẩm hấp
thụ vào 200,0
ml
dung dịch NaOH 20% (d = 1,20
gam/ml
). Tính nồng độ %
của các chất trong dung dịch thu đ-ợc.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 7

Giải:
Gọi kim loại hoá trị II là X có số mol trong 18,4
gam
hỗn hợp là
x mol.

Gọi kim loại hoá trị III là Y có số mol trong 18,4
gam
hỗn hợp là
y mol.

Ph-ơng trình phản ứng:
X + 2HCl XCl
2
+ H
2
(1)
2Y + 6HCl 2YCl

3
+ 3H
2
(2)
Dung dịch A chứa XCl
2
, YCl
3
và HCl có thể d-, khí B là H
2
.
Đốt cháy một nửa khí B;
2H
2
+ O
2


o
t
2H
2
O (3)
a. Theo các ph-ơng trình phản ứng từ (1) - (3):

mol,yxn
,
yxnn
HHOH
50

2
3
18
54
2
3
2
1
2
1
222
















Số mol HCl tham gia phản ứng:
molnn 01
2

3
22
2
,yx
HHCl









Theo định luật bảo toàn khối l-ợng, khi cô cạn dung dịch A l-ợng muối thu
đ-ợc là:
gammmm 95350201536418
32
khanmuối
,,.,.,,
YClXCl


b. Phần 2 tác dụng với clo:
H
2
+ Cl
2



o
t
2HCl (4)
Hấp thụ HCl vào dung dịch NaOH:
HCl + NaOH NaCl + H
2
O (5)
Số
mol
HCl:
mol,yx
n
n
H
HCl
50
2
3
2
2
2










Số
mol
NaOH:
mol,
%.
%.,.,
n
NaOH
21
10040
20210200


n
HCl
<
n
NaOH
NaOH d-
Trong dung dịch thu đ-ợc gồm NaOH d- và NaCl có số
mol
:

n
NaOH d-
= 1,2 - 0,5 = 0,7
mol

n
NaCl

=
n
HCl
= 0,5
mol

Khối l-ợng dung dịch thu đ-ợc:

m
dd
= 200,0.1,2 + 36,5.0,5 = 258,25
gam

Nồng độ các chất trong dung dịch:

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 8


%,%.
,
,.
%C
%,%.
,
,.,
%C
NaOH
NaCl
8410100
25258

7040
3311100
25258
50558



3.21

Tính thể tích khí clo thu đ-ợc ở điều kiện tiêu chuẩn khi đun nóng nhẹ
1,58
gam
KMnO
4
với dung dịch axit clohiđric đặc d
Giải
- Số
mol
của KMnO
4
:

4
KMnO
n
=
158
581,
= 0,010
mol


- Ph-ơng trình phản ứng:
2KMnO
4
+ 16HCl

o
t
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O
(1)
- Theo ph-ơng trình phản ứng (1) số
mol
của Cl
2
sinh ra:

2
Cl
n
=
2
5
4
KMnO

n
= 0,025
mol

- Thể tích khí Cl
2
thu đ-ợc:

2
Cl
V
= 22,4.0,025 = 0,56
lít

3.22

Tính thể tích khí clo thu đ-ợc ở điều kiện tiêu chuẩn khi đun nóng nhẹ
2,61
gam
MnO
2
với dung dịch axit clohiđric đặc d L-ợng clo này phản ứng
hết bao nhiêu gam sắt kim loại.
Giải
- Số
mol
của MnO
2
:


2
MnO
n
=
87
612,
= 0,030
mol

- Ph-ơng trình phản ứng:
MnO
2
+ 4HCl

o
t
MnCl
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O (1)
- Theo ph-ơng trình phản ứng (1) số
mol
của Cl
2
sinh ra:

2

Cl
n
=
2
MnO
n
= 0,030
mol

- Thể tích khí Cl
2
thu đ-ợc:

2
Cl
V
= 22,4.0,030 = 0,672
lít

- Phản ứng với Fe:
3Cl
2
+ 2Fe 2FeCl
3
(2)

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 9


n

Fe
=
3
2
2
Cl
n
= 0,02
mol
- Khối l-ợng sắt đã tham gia phản ứng:

m
Fe
= 56.0,02 = 1,12
gam

3.23 Điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl bão hoà bằng dòng điện
một chiều thu đ-ợc 33,6
lít
khí clo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính khối l-ợng
muối dung dịch n-ớc Gia - ven thu đ-ợc khi cho l-ợng khí clo này phản ứng
hoàn toàn với 200,0
gam
dung dịch NaOH 60%.
Giải
- Ph-ơng trình phản ứng điện phân:
2NaCl
(dd bão hoà)
+ 2H
2

O 2NaOH + Cl
2
+ H
2

(1)
- Số
mol
của Cl
2
thu đ-ợc:
2
Cl
n
=
422
633
,
,
= 1,5
mol
- Số
mol
của NaOH có trong 200,0
gam
dung dịch:

n
NaOH
=

%.
%.,
10040
600200
= 3,0
mol

- Phản ứng của clo với NaOH:
Cl
2
+ 2NaOH NaCl + NaClO + H
2
O (2)
- Số
mol
NaOH gấp hai lần số
mol
Cl
2
nên phản ứng vừa đủ .
- Khối l-ợng dung dịch n-ớc Gia - ven thu đ-ợc:

m
=
m
dung dịch NaOH
+
2
Cl
m

= 200,0 + 71.0,15 = 3,6,5
gam
3.24 Tiến hành điện phân có màng ngăn dung dịch NaCl bão hoà bằng
dòng điện một chiều thu đ-ợc 33,6
m
3
khí clo ở điều kiện tiêu chuẩn. Tính
khối l-ợng muối NaCl đã đem điện phân, và tính khối l-ợng NaOH thu đ-ợc
trong quá trình điện phân. Biết hiệu suất thu hồi khí clo là 95%.
Giải
- Số
mol
của Cl
2
thu đ-ợc:
2
Cl
n
=
422
633
,
,
.10
3
= 1,5.10
3

mol
- Ph-ơng trình phản ứng điện phân:

Điện phân có màng ngăn

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 10

2NaCl
(dd bão hoà)
+ 2H
2
O 2NaOH + Cl
2
+ H
2

(1)
- Số
mol
của NaCl đem điện phân và số
mol
NaOH thu đ-ợc:

n
NaCl
=
n
NaOH
= 2
2
Cl
n
= 1.1,5.10

3
= 3.10
3

mol

- Khối l-ợng NaCl cần dùng:

m
NaCl
= 3.10
3
.58,5.
%
%
95
100
=184,74.10
3

gam
= 184,74
kg
- Khối l-ợng NaOH tác dụng:

m
NaOH
= 3.10
3
.40.

%
%
95
100
=126,32.10
3

gam
= 126,32
kg
3.25 Hoàn thành các ph-ơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau:
Cl
2


2
H
HCl

2
)OH(Ca
CaCl
2
NaCl NaCl NaCl CaCO
3
Na

OH
2
NaOH


2
CO
Na
2
CO
3
Giải
Các ph-ơng trình phản ứng:
2NaCl 2Na + Cl
2
(1)
2Na + Cl
2
2NaCl (2)
H
2
+ Cl
2


o
t
2HCl (3)
2Na + 2H
2
O 2NaOH + H
2
(4)
HCl + NaOH NaCl + H

2
O (5)
2HCl + Ca(OH)
2
CaCl
2
+ 2H
2
O (6)
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O (7)
Na
2
CO
3
+ CaCl
2
CaCO
3
+ 2NaCl (8)

3.26 Kim c-ơng là:
a. Hợp chất của cacbon với kim loại

b. Là hợp chất của cacbon với phi kim
c. Một dạng thù hình của cacbon
d. Cả a và b đều đúng
Đáp án
: c đúng.
3.27 Chọn câu đúng trong các câu sau:
Điện phân có màng ngăn
Điện phân nóng chảy

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 11

a. Các dạng thù hình đúng của cacbon là: kim c-ơng, than chì và than gỗ.
b. Các dạng thù hình đúng của cacbon là: kim c-ơng, than chì và cacbon
vô định hình.
c. Các dạng thù hình đúng của cacbon là: kim c-ơng, than chì và than hoạt
tính.
d. Các dạng thù hình đúng của cacbon là: kim c-ơng, than chì và than đá.
Đáp án
: b đúng.
3.28 Khả năng hấp phụ cao là đặc tính của:
a. Than đá b. Kim c-ơng
c. Than chì d. Than hoạt tính
Đáp án
: d đúng.
3.29 Trong các phản ứng hoá học sau:
C + O
2


o

t
CO
2
+ Q (1)
C + 2CuO

o
t
CO
2
+ 2Cu (2)
cacbon luôn là:
a. Chất oxi hoá b. Chất khử
c. Là chất oxi hoá và chất khử d. Không là chất oxi hoá và chất
khử
Đáp án
: b đúng.
3.30 Cacbon oxit (CO) là:
a. Oxit axit b. Oxit bazơ
c. Oxit trung tính d. Oxit l-ỡng tính
Đáp án
: c đúng.
3.31 Trong các phản ứng hoá học sau:
2CO + O
2


o
t
2CO

2
+ Q (1)
CO + CuO

o
t
CO
2
+ Cu (2)
cacbon oxit luôn là:
a. Chất oxi hoá b. Không là chất oxi hoá và chất khử
c. Là chất oxi hoá và chất khử d. Chất khử
Đáp án
: d đúng.
3.32 Cacbon đioxit (hay còn gọi là anhiđrit cacbonic, khí cacbonic: CO
2
) là:
a. Oxit axit b. Oxit bazơ
c. Oxit trung tính d. Oxit l-ỡng tính

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 12

Đáp án
: a đúng.
3.33 Nguyên tố R tạo thành với hiđro một hợp chất có công thức phân tử
RH
4
. R là nguyên tố nào trong các nguyên tố sau:
a. S b. Si c. C d. P
Đáp án

: a đúng.
3.34

Hấp thụ toàn bộ 2,24
lít
khí CO
2
(đo ở đktc) vào 100,0
ml
dung dịch
NaOH 1,5
M
. Dung dịch thu đ-ợc chứa những muối nào?
a. NaHCO
3
b. Na
2
CO
3

c. NaHCO
3
và Na
2
CO
3
d. Phản ứng không tạo muối
Đáp án
: c đúng.
3.35 Một viên than tổ ong có khối l-ợng 350,0

gam
chứa 60% cacbon theo
khối l-ợng. Tính nhiệt l-ợng toả ra khi đốt cháy hoàn toàn một viên than
này. Biết khi
đốt cháy 1
mol
cacbon sinh ra l-ợng nhiệt là 394
kJ
.
Giải
- Phản ứng cháy:
C + O
2


o
t
CO
2
+ Q
- Số
mol
cacbon có trong một viên than tổ ong là:
n
C
=
%.
%.
10012
60350

= 17,5
mol
- L-ợng nhiệt toả ra khi đốt cháy hoàn toàn một viên than tổ ong là:
Q = 17,5.394 = 6895
kJ
3.36 Tính thể tích khí CO cần lấy ở điều kiện tiêu chuẩn để khử hết 8,0 gam
CuO. Biết rằng hiệu suất phản ứng khử là 80%.
Giải
- Số
mol
CuO:
n
CuO
=
80
08,
= 0,10
mol
- Phản ứng khử CuO
CO + CuO

o
t
CO
2
+ Cu
- Theo ph-ơng trình phản ứng số
mol
CO bằng số
mol

CuO:
n
CO

=
n
CuO
= 0,10
mol

- Thể tích CO cần lấy:

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 13


n
CO

=
%
%.,.,
80
100422100
= 2,80
lít

3.37 Dẫn 22,4
lít
hỗn hợp khí A gồm CO và CO
2

qua dung dịch NaOH d-
thấy có 1,12
lít
khí thoát ra. Tính % theo thể tích và % theo khối l-ợng của
hỗn hợp khí A. Biết các thể tích đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn.
Giải
- Gọi số
mol
khí CO trong hỗn hợp A là
x mol.
- Gọi số
mol
khí CO
2
trong hỗn hợp A là
y mol.
- Khi cho hỗn hợp khí A qua dung dịch NaOH:
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O
- Khí đi ra khỏi dung dịch là CO
- Ta có các ph-ơng trình:

n

A
=
n
CO
+
2
CO
n
=
x
+
y
=
422
422
,
,
= 1,0
mol

n
CO
=
x
=
422
242
,
,
= 0,10

mol

2
CO
n
=
y
= 0,90
mol

- % theo thể tích các khí trong hỗn hợp A:

%%.
,
,
%.
CO
90100
01
90
100
2



yx
y
%n

%%.

,
,
%.
CO
10100
01
10
100


yx
x
%n

- % theo khối l-ợng các khí trong hỗn hợp A:

%,%.
,.,.
,.
%.
CO
493100
90441028
9044
100
4428
44
2






yx
y
%m

%,%.
,.,.
,.
%.
CO
66100
90441028
1028
100
4428
28





yx
x
%m

3.38 Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO
2
vào 600,0

ml
dung dịch Ca(OH)
2
1,0
M
. Tính
khối l-ợng kết tủa thu đ-ợc.
Giải
- Số
mol
khí CO
2
:
2
CO
n
=
422
816
,
,

= 0,75
mol.
- Số
mol
Ca(OH)
2
trong dung dịch:
2

)OH(Ca
n
= 0,6.1,0 = 0,60
mol.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 14

- Số
mol
khí CO
2
lớn hơn số
mol
Ca(OH)
2
nên tạo thành 2 muối:
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ CaCO
3
+ H

2
O Ca(HCO
3
)
2
(2)
- Gọi số
mol
muối CaCO
3

x mol.
- Gọi số
mol
muối Ca(HCO
3
)
2
y mol.
- Ta có các ph-ơng trình:

2
)OH(Ca
n
=
x + y

= 0,60
mol


2
CO
n
=
x + 2y
= 0,75
mol.

3
CaCO
n
=
x
= 0,45
mol

- Khối l-ợng kết tủa CaCO
3
:
m
= 100.0,45 = 45,0
gam

3.39 Hỗn hợp khí A gồm CO và CO
2
và khí X. Xác định khí X có trong hỗn
hợp biết rằng trong hỗn hợp khí A khí CO có số
mol
gấp 3 lần số
mol

khí
CO
2
và hỗn hợp khí A có khối l-ợng
mol
trung bình là 32.
Giải
- Giả sử hỗn hợp A có tổng số
mol
khí là 1,0
mol.
Gọi số
mol
CO
2
trong hỗn
hợp là
x mol,
khi đó số
mol
CO là 3
x
và số
mol
khí

X là 1,0 - 4
x.
- Khối l-ợng
mol

trung bình của hỗn hợp:

1
40132844 ),(.
A
xMxx
M
X


= 32
32
401
40132
401
12832







x
x
x
x
M
X
,

),(
,

X là khí có khối l-ợng
mol
là 32 chỉ có thể là O
2
.
3.40 Dẫn từ từ 6,72 lít khí CO
2
vào 300,0
ml
dung dịch NaOH 1,20
M
.
a. Tính tổng khối l-ợng các muối trong dung dịch thu đ-ợc.
b. Tính khối l-ợng kết tủa khi cho BaCl
2
d- vào dung dịch sau lhi hấp thụ
CO
2
.
Giải
a- Số
mol
khí CO
2
:
2
CO

n
=
422
726
,
,

= 0,30
mol.
- Số
mol
NaOH trong dung dịch:
n
NaOH
= 0,3.1,20 = 0,36
mol.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 15


2
CO
n
<
n
NaOH
< 2
2
CO
n

nên tạo thành 2 muối:
CO
2
+ 2NaOH Na
2
CO
3
+ H
2
O (1)
CO
2
+ Na
2
CO
3
+ H
2
O 2NaHCO
3
(2)
- Gọi số
mol
muối Na
2
CO
3

x mol.
- Gọi số

mol
muối NaHCO
3
y mol.
- Ta có các ph-ơng trình:
n
NaOH
= 2
x + y
= 0,36
mol.
2
CO
n
=
x + y
= 0,30
mol.

x
= 0,06
mol

y
= 0,24
mol

- Khối l-ợng muối trong dung dịch thu đ-ợc:

m

=
332
NaHCOCONa
mm
= 106.0,06 + 84.0,24 = 26,52
gam

b. Tính khối l-ợng kết tủa:
BaCl
2
+ Na
2
CO
3
2NaCl + BaCO
3
(3)

3
BaCO
m
= 197.0,06 = 11,82
gam

3.41 Cho 5,6
lít
hỗn hợp khí N
2
và CO
2

(đo ở đktc) đi chậm qua 5,0
lít
dung
dịch n-ớc vôi trong chứa Ca(OH)
2
0,02
M
, thu đ-ợc 5,0
gam
kết tủa. Tính
thành phần % theo thể tích hỗn hợp khí.
Giải
- Gọi số
mol
CO
2
trong hỗn hợp khí là
x mol.
- Gọi số
mol
N
2
trong hỗn hợp khí
y mol.

n
hỗn hợp
=
x + y
=

422
65
,
,
= 0,25
mol
(I)
- Số
mol
Ca(OH)
2
trong dung dịch:
2
)OH(Ca
n
= 0,02.5,0 = 0,10
mol.
- Phản ứng xảy ra khi cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch Ca(OH)
2
:
CO
2
+ Ca(OH)
2
CaCO
3
+ H
2
O (1)
CO

2
+ CaCO
3
+ H
2
O Ca(HCO
3
)
2
(2)
- Số
mol
muối CaCO
3
kết tủa:

3
CaCO
n
=
100
05,
= 0,05
mol
<
2
)OH(Ca
n
nên có hai tr-ờng hợp.
* Tr-ờng hợp 1: CO

2
thiếu nên chỉ có phản ứng (1) xảy ra

2
CO
n
=
x
=
3
CaCO
n
= 0,05
mol

2
N
n
=
y
= 0,20
mol

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 16

%.
,
,
CO
100

250
050
2
%V
= 20%
%.
,
,
N
100
250
200
2
%V
= 80%
* Tr-ờng hợp 2: CO
2
d- nên có cả phản ứng (1) và phản ứng (2) xảy ra

2
CO
n
=
x
=
3
CaCO
n
+ 2
23

)HCO(Ca
n

mặt khác:
2
)OH(Ca
n
=
3
CaCO
n
+
23
)HCO(Ca
n
= 0,10
mol

2
N
n
=
y
= 0,20

2
CO
n
=
x

= 0,15
mol

2
N
n
=
y
= 0,10
mol
%.
,
,
CO
100
250
150
2
%V
= 60%
%.
,
,
N
100
250
100
2
%V
= 40%

3.42 Khí CO
2
không duy trì sự cháy, nặng hơn không khí vì vậy có thể sử
dụng làm khí chữa cháy. Tính thể tích (đo ở đktc) khí CO
2
tạo ra đ-ợc khi
dung bình cứu hoả có dung dịch chứa 980,0
gam
H
2
SO
4
tác dụng với dung
dịch NaHCO
3
d
Giải
- Phản ứng tạo khí CO
2
trong bình cứu hoả:
H
2
SO
4
+ 2NaHCO
3
Na
2
SO
4

+ 2CO
2
+ 2H
2
O
- Số
mol
H
2
SO
4
có trong bình cứu hoả:
42
SOH
n

=
98
980
= 10
mol
- Số
mol
khí CO
2
tạo ra:

2
CO
n

= 2
42
SOH
n
= 20,0
mol
- Thể tích khí CO
2
tạo ra:

2
CO
V
= 20.22,4 = 448
lít

3.43 Khí CO
2
là một trong các khí gây ra hiệu ứng nhà kính làm cho trái đất
nóng dần lên ảnh h-ởng không tốt đến sức khoẻ của con ng-ời. Hãy tính
khối l-ợng và thể tích (đo ở đktc) khí CO
2
thải ra môi tr-ờng khi sản suất
một tấn vôi (CaO) từ đá vôi.
Giải
- Phản ứng nung vôi:

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 17

CaCO

3


o
t
CO
2
+ CaO
- Theo ph-ơng trình phản ứng số
mol
CO bằng số
mol
CuO:
2
CO
n

=
n
CaO
=
56
01,
.10
6
= 1,7857.10
4

mol
- Khối l-ợng CO

2
thải ra môi tr-ờng:

2
CO
m
= 1,7857.10
4
.44 = 7,857.10
5

gam
= 0,7857
tấn
- Thể tích khí CO
2
thải ra môi tr-ờng:

2
CO
V
= 1,7857.10
4
.22,4 = 399996,8
lít
400
m
3
3.44 Hoàn thành các ph-ơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá sau:



CO
2


2
)OH(Ba
Ba(HCO
3
)
2


NaOH
Na
2
CO
3
CaCO
3
CaCO
3
CaCO
3

CaCO
3
CaO

OH

2
Ca(OH)
2


HCl
CaCl
2
Giải
Các ph-ơng trình phản ứng:
CaCO
3


o
t
CO
2
+ CaO (1)
Ba(OH)
2
+ 2CO
2
Ba(HCO
3
)
2
(2)
Ba(HCO
3

)
2
+ 2NaOH BaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O (3)
CaO + H
2
O Ca(OH)
2
(4)
2HCl + Ca(OH)
2
CaCl
2
+ 2H
2
O (5)
CO
2
+ CaO CaCO
3
(6)
Ba(HCO
3

)
2
+ Ca(OH)
2
BaCO
3
+ CaCO
3
+ 2H
2
O (7)
Na
2
CO
3
+ CaCl
2
CaCO
3
+ 2NaCl (8)

3.45 Câu nào sau đây hoàn toàn đúng:
a. Silic là nguyên tố phổ biến nhất trong thiên nhiên, có khả năng dẫn điện
tốt, nó có tính phi kim yếu hơn cacbon.
b. Silic là nguyên tố có nhiều nhất trong vỏ trái đất nh-ng chỉ phổ biến thứ
hai trong thiên nhiên, có khả năng dẫn điện kém, nó có tính phi kim yếu
hơn cacbon.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 18


c. Silic là nguyên tố phổ biến nhất trong thiên nhiên, có khả năng dẫn điện
tốt, nó có tính kim loại yếu hơn cacbon.
d. Cả câu a và câu b đều đúng.
Đáp án
: b đúng.
3.46 Thành phần chính trong xi măng là:
a. Canxi silicat và natri silicat
b. Nhôn silicat và kali silicat
c. Nhôm silicat và canxi silicat
d. Canxi silicat và canxi aluminat
Đáp án
: d đúng.
3.47 Thành phần chính trong thuỷ tinh vô cơ:
a. Canxi silicat và natri silicat
b. Nhôn silicat và kali silicat
c. Kali silicat và natri silicat
d. Canxi silicat và canxi aluminat
Đáp án
: a đúng.
3.48 Hoàn thành các ph-ơng trình phản ứng trong các giai đoạn chính của
quá trình sản suất thuỷ tinh:
a. CaCO
3


o
t

b. CaO + SiO
2



o
t

c. Na
2
CO
3
+ SiO
2


o
t

Giải
a. CaCO
3


o
t
CO
2
+ CaO
b. CaO + SiO
2



o
t
CaSiO
3
c. Na
2
CO
3
+ SiO
2


o
t
Na
2
SiO
3
+ CO
2
3.49 Khi nấu chảy NaOH khan với silic dioxit thấy thoát ra 4,5
gam
hơi
n-ớc. Tính khối l-ợng muối natri silicat tạo thành.
Giải
- Ph-ơng trình phản ứng xảy ra khi nấu chảy:
2NaOH + SiO
2



o
t
Na
2
SiO
3
+ H
2
O
- Số
mol
Na
2
SiO
3
tạo thành bằng số
mol
H
2
O sinh ra:

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 19


18
54
232
,
OHSiONa
nn

= 0,25
mol
- Khối l-ợng Na
2
SiO
3
tạo thành:


32
SiONa
m
28.0,25 = 7,0
gam

3.50 Nguyên liệu thông th-ờng để nấu thuỷ tinh là soda (Na
2
CO
3
), đá vôi
và cát (SiO
2
). Tính khối l-ợng cần thiết của các nguyên liệu để nấu đ-ợc
0,239
tấn
thuỷ tinh có thành phần ứng với công thức Na
2
O.CaO.6SiO
2
.

Giải
- Thuỷ tinh có thành phần ứng với công thức Na
2
O.CaO.6SiO
2
có thể viết
d-ới dạng muối và oxit nh- sau: Na
2
SiO
3
.CaSiO
3
.4SiO
2
.
- Số
mol
thuỷ tinh Na
2
O.CaO.6SiO
2
hay Na
2
SiO
3
.CaSiO
3
.4SiO
2
.


n
=
478
2390,
.10
6
= 500
mol
- Các phản ứng xảy ra khi nấu thuỷ tinh:
CaCO
3


o
t
CO
2
+ CaO
CaO + SiO
2


o
t
CaSiO
3
Na
2
CO

3
+ SiO
2


o
t
Na
2
SiO
3
+ CO
2
- Khối l-ợng các nguyên liệu cần lấy:


32
CONa
m
500. 106 = 53000
gam
= 53
kg


3
CaCO
m
500. 100 = 50000
gam

= 50
kg


2
SiO
m
6.500. 60 = 180000
gam
= 180
kg
3.51 Một loại thuỷ tinh pha lê có thành phần ứng với công thức:
120SiO
2
.Al
2
(SiO
3
)
3
.3CaSiO
3
.25PbSiO
3
.20Na
2
SiO
3
.22.K
2

SiO
3
.
Hãy tính thành phần phần trăm của Si có trong thuỷ tinh pha lê trên và %
quy theo SiO
2
.
Giải
- Để dễ dàng cho tính khối l-ợng Si trong thuỷ tinh ta có thể viết:
120SiO
2
.Al
2
(SiO
3
)
3
.3CaSiO
3
.25PbSiO
3
.20Na
2
SiO
3
.22.K
2
SiO
3
gọn lại nh-

sau:
Na
40
K
44
AlCa
3
Pb
25
Si
193
O
459

- Hàm l-ợng % của Si:

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 20

%
m
Si
=
%.
.
100
20706
19328
=26,1%
- Hàm l-ợng % của SiO
2

:
%
m
Si
=
%.
.
100
20706
19360
=55,9%
3.52 Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên
tố hoá học hiện nay là:
a. Theo chiều khối l-ợng nguyên tử tăng dần.
b. Theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
c. Theo chiều tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
d. Theo chiều tính phi kim của các nguyên tố tăng dần.
Đáp án
: b đúng
3.53 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, ô nguyên tố cho biết:
a. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố (số thứ tự của nguyên tố trong bảng
tuần hoàn các nguyên tố hoá học, hay điện tích hạt nhân nguyên tử của
nguyên tố).
b. Kí hiệu nguyên tử nguyên tố hoá học.
c. Nguyên tử khối của nguyên tố.
d. Cả ba điều trên.
Đáp án
: c đúng
3.54 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học:
a. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron đ-ợc sắp xếp theo

chiều khối l-ợng nguyên tử tăng dần.
b. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron đ-ợc sắp xếp theo
chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
c. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng đ-ợc
sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
d. Chu kì là dãy các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng đ-ợc
sắp xếp theo chiều khối l-ợng nguyên tử tăng dần.
Đáp án
: b đúng
3.55 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học:
a. Nhóm là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron đ-ợc sắp xếp theo
chiều khối l-ợng nguyên tử tăng dần.

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 21

b. Nhóm là dãy các nguyên tố có cùng số lớp electron đ-ợc sắp xếp theo
chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
c. Nhóm là dãy các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng đ-ợc
sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân nguyên tử tăng dần.
d. Nhóm là dãy các nguyên tố có cùng số electron lớp ngoài cùng đ-ợc
sắp xếp theo chiều khối l-ợng nguyên tử tăng dần.
Đáp án
: c đúng
3.56 Kết luận nào sau đây hoàn toàn đúng:
a. Trong một chu kì: số lớp electron tăng dần, tính kim loại giảm dần đồng
thời tính phi kim tăng dần.
b. Trong một chu kì: số lớp electron tăng dần, tính phi kim giảm dần đồng
thời tính kim loại tăng dần.
c. Trong một chu kì: số electron lớp ngoài cùng tăng dần, tính phi kim
giảm dần đồng thời tính kim loại tăng dần.

d. Trong một chu kì: số electron lớp ngoài cùng tăng dần, tính kim loại
giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.
Đáp án
: d đúng
3.57 Kết luận nào sau đây hoàn toàn đúng:
a. Trong một nhóm: số lớp electron tăng dần, tính kim loại giảm dần đồng
thời tính phi kim tăng dần.
b. Trong một nhóm: số lớp electron tăng dần, tính phi kim giảm dần đồng
thời tính kim loại tăng dần.
c. Trong một nhóm: số electron lớp ngoài cùng tăng dần, tính phi kim giảm
dần đồng thời tính kim loại tăng dần.
d. Trong một nhóm: số electron lớp ngoài cùng tăng dần, tính kim loại
giảm dần đồng thời tính phi kim tăng dần.
Đáp án
: b đúng
3.58 Cho biết cách sắp xếp nào đúng theo chiều tính kim loại tăng dần
trong các cách sắp xếp sau:
a. Na, K, Mg, Be b. K, Na, Mg, Be c. Be, Mg, K Na d. K, Na,
Be, Mg
Đáp án
: b đúng

Vuihoc24h.vn - Kờnh hc tp Online Page 22

3.59 Cho biết cách sắp xếp nào đúng theo chiều tính phi kim tăng dần
trong các cách sắp xếp sau:
a. F
2
, P, S, Cl
2

b. P, S, F
2
, Cl
2
c. F
2
, Cl
2
, S, P d. F
2
,
Cl
2
, P, S
Đáp án
: c đúng
3.60 Kết luận nào sau đây hoàn toàn đúng:
a. Biết vị trí của một nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá
học có thể biết cấu tạo nguyên tử và dự đoán tính chất hoá học của nó.
b. Chỉ cho biết kí hiệu hoá học của nguyên tố và khối l-ợng nguyên tử của
nó.
c. Biết cấu tạo nguyên tử của một nguyên tố có thể biết vị trí của nó trong
bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học và có thể dự đoán tính chất hoá học
của nó.
d. Kết luận a và c đúng.
Đáp án
: d đúng

×