Tải bản đầy đủ (.doc) (18 trang)

đề tài hãy nêu và phân tích ảnh hưởng của sự phát triển dân số đến kinh tế, xã hội ở việt nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (161.1 KB, 18 trang )

Tiểu luận dân số
I . l i m đ uờ ở ầ
Xu t phát t th c t c i m v th c tr ng t n c ta trong trong quáấ ừ ự ếđặ để à ự ạ đấ ướ
kh c ng nh hi n t i : N c ta ã tr i qua bao cu c chi n tranh i u v iứ ũ ư ệ ạ ướ đ ả ộ ế đố đầ ớ
bao th thách, n n kinh t c a n c ta ã v c d y sau nh ng th i k suy s pử ề ế ủ ướ đ ự ậ ữ ờ ỳ ụ
n ng n b i h u qu c a nh ng cu c chi n tranh ó. Cho n nay m c dùặ ề ở ậ ả ủ ữ ộ ế đ đế ặ
n n kinh t n c ta ã v ng v ang trên phát tri n, nh ng s phát tri nề ế ướ đ ữ à đ đà ể ư ự ể
ó còn h n ch b i nhi u y u t , nh ng y u t n i b v nh ng y u t kháchđ ạ ế ở ề ế ố ữ ế ố ộ ộ à ữ ế ố
quan bên ngo i. Trong ó y u t n i b c n c p v xem xét, nghiên c u,à đ ế ố ộ ộ ầ đề ậ à ứ
phân tích ó l dân s . Vì v y em ch n t i : “Hãy nêu v phân tích nhđ à ố ậ ọ đề à à ả
h ng c a s phát tri n dân s n kinh t , xã h i Vi t Nam.” ưở ủ ự ể ốđế ế ộ ở ệ
B i vi t c a em không tránh kh i nh ng sai sót nên em r t mong c sà ế ủ ỏ ữ ấ đượ ự
ghóp ý c a cô giáo v b n bè.ủ à ạ
Em xin chân th nh c m n ! à ả ơ
II. n i dungộ
1. Nh ng c i m c b n c a dân s n c ta :ữ đặ để ơ ả ủ ố ướ
1.1 V quy mô dân s– ề ố :
Vi t nam l m t qu c gia có quy mô dân s l n, t c phát tri n dân sệ à ộ ố ố ớ ố độ ể ố
ng y c ng nhanh. N m 2000 Vi t Nam t 77,68 tri u ng i, ng th 2 à à ă ệ đặ ệ ườ đứ ứ ở
ông Nam á, ch sau Indo-nêxia v x p th 13 trong t ng s h n 200 n cĐ ỉ à ế ứ ổ ố ơ ướ
1
Tiểu luận dân số
trên th gi i. Quy mô dân s l n còn th hi n m i quan h gi a dân s vế ớ ố ớ ể ệ ở ố ệ ữ ố à
t ai. Theo các nh khoa h c tính toán m t dân s thích h p ch nênđấ đ à ọ ậ độ ố ợ ỉ
d ng l i t 35 n 40 ng i/ 1 kmừ ạ ừ đế ườ
2
, thì Vi t Nam g p 5 n 6 l n “M t ở ệ ấ đế ầ ậ độ
chu n” v g n g p 2 l n m t dân s c a Trung Qu c – n c ông dânẩ à ầ ấ ầ ậ độ ố ủ ố ướ đ
nh t nh t th gi i. ấ ấ ế ớ
Cùng v i i u ó t c phát tri n dân s ng y c ng nhanh. n n mớ đề đ ố độ ể ố à à Đế ă
1921, dân s Vi t Nam l 15,58 tri u ng i, N m 1960 dân s t ng g p ôi :ố ệ à ệ ườ ă ố ă ấ đ


30,17 tri u ng i, n m 1989 dân s t 60,47 tri u ng i. Giai o n 1921-ệ ườ ă ố đạ ệ ườ đ ạ
1995 dân s n c ta t ng 4,7 l n , trong khi ó dân s th gi i ch t ng 3,1ố ướ ă ầ đ ố ế ớ ỉ ă
l n. N u 35 n m (1921- 1955) dân s t ng lên 9,6 tri u ng i thì 40 n mầ ế ă ố ă ệ ườ ă
ti p theo ( 1955-1995) dân só bùng n v i 48,9 tri u ng i t ng thêm.ế ổ ớ ệ ườ ă
M c dù t l gi m sinh v a qua ã gi m v còn ti p t c gi m, nh ng k tặ ỷ ệ ả ừ đ ả à ế ụ ả ư ế
q a gi m sinh ch a th t s v ng ch c, còn ti m n nhi u nguy c gia t ngủ ả ư ậ ự ữ ắ ề ẩ ề ơ ă
dân s nhanh tr l i, t t ng tr ng nam khinh n có chuy n bi n nh ng v nố ở ạ ư ưở ọ ữ ể ế ư ẫ
còn 16 t nh có t s gi i tính khi sinh l 115 nam so v i 100 n , v t quáỉ ỷ ố ớ à ớ ữ ượ
m c sinh s n t nhiên ( nh ng vùng nông thôn nghèo, vùng sâu, vùng xaứ ả ự ở ữ …
t l n y còn cao h n). N u không duy trì s n l c thì quy mô dân s n cỷ ệ à ơ ế ự ỗ ự ố ướ
ta v o gi a th k XXI có th nên t i 125 tri u ng i ho c cao h n, v sà ữ ế ỷ ể ớ ệ ườ ặ ơ à ẽ
nh h ng r t l n n phát tri n kinh t , xã h i c a t n c. Do ó công t cả ưở ấ ớ đế ể ế ộ ủ đấ ướ đ ắ
dân s c n ti p t c y m nh, l m chuy n i h nh vi m t cách b n v ngố ầ ế ụ đẩ ạ à ể đổ à ộ ề ữ
trong vi c th c hi n chu n m c gia ình ít con .ệ ự ệ ẩ ự đ
1.2- C c u dân sơ ấ ố:
C c u dân s n c ta trong th i gian qua l không h p lí c v gi iơ ấ ố ở ướ ờ à ợ ả ề ớ
tính, nhóm tu i, gi a th nh th v nông thôn. Th c t cho th y tình tr ngổ ữ à ị à ự ế ấ ạ
m t bình ng v gi i n c ta v n x y ra nh t l kh n ng ti p c n giáoấ đẳ ề ớ ở ướ ẫ ả ấ à ả ă ế ậ
d c, o t o v ch m sóc s c kho sinh s n, k ho ch hoá gia ình i v iụ đà ạ ề ă ứ ẻ ả ế ạ đ đố ớ
ph n v tr em gái còn nhi u h n ch . ụ ữ à ẻ ề ạ ế
C c u gi i tính : T l n trên t ng s dân n c ta không n nh vơ ấ ớ ỷ ệ ữ ổ ố ở ướ ổ đị à
bi n ng th t th ng, giao ng t 50,3 % n 50,7% (giai o n 1921-ế độ ấ ườ độ ừ đế đ ạ
1939), 50,9% n 51,4% (giai o n 1943-1970), t ng lên 52,1% (n mđế đ ạ ă ă
1975), gi m d n v t 50,6% (n m 1989) lên v n nh m c 51,2%ả ầ à đạ ă à ổ đị ở ứ
(trong m t n m 90, th k XX), riêng n m 1989 l 51,49% v gi m xu ngộ ă ế ỷ ă à à ả ố
50,85% (N m 1999).ă
2
Tiểu luận dân số
C c u dân s theo nhóm tu i c ng có nh ng khác bi t l n. Tr c mi nơ ấ ố ổ ũ ữ ệ ớ ướ ề
Nam gi phóng, dân s theo nhóm 0-14 tu i chi m 48%, d i 20 tu i chi mả ố ổ ế ướ ổ ế

60% . mi n B c, theo s li u i u tra n m 1960 nhóm tu i 0-14 tu i lở ề ắ ố ệ đề ă ổ ổ à
42,8%, v t ng ng các n m 1979, 1989 v 1999 l 42,55% , 39,82% và ươ ứ ă à à à
33,4%. T l ng i gi t 60 tu i tr lên, t ng t 7,07% (n m 1979) ; 7,14%ỷ ệ ườ à ừ ổ ở ă ừ ă
(n m 1989) t i 8,04% (n m 1999). Dân s ph thu c gi m t 49,62%ă ớ ă ố ụ ộ đă ả ừ
(n m 1979), 46,96% (n m 1989) xu ng 41,15% (n m 1999). i u n yă ă ố ă Đề à
ch ng t dân s ph thu c ang gi m theo th i gian, xong t l ng i gi l iứ ỏ ố ụ ộ đ ả ờ ỷ ệ ườ à ạ
t ng lên.ă
C c u dân s th nh th v nông thôn : u th k XX dân s th nh thơ ấ ố à ị à Đầ ế ỷ ố à ị
m i chi m 2% dân s to n qu c, n n n 1943 chi m 9,2%. T l dân sớ ế ố à ố đế ă ế ỷ ệ ố
th nh th mi n B c n m 1931 l 4,6%, mi n Trung 3,4% v mi n Nam là ị ề ắ ă à ề à ề à
4,6%. n n m 1952 dân s th nh th l 10%, n m 1960 l 15%, n m 1970Đế ă ố à ị à ă à ă
l 17%. N m 1980, c c u dân s th nh th c n c chi m 19,1%. T ng i uà ă ơ ấ ố à ị ả ướ ế ổ đề
tra dân s 1989 cho th y, dân s th nh th các t nh mi n núi v Trung Duố ấ ố à ị ỉ ề à
B c B l 19,92%, Tây Nguyên l 22,13%. T ng i u tra dân s n m 1999ắ ộ à à ổ đề ố ă
ti p t c cho th y dân s th nh th Tây Nguyên gi m 5,43% v mi n núiế ụ ấ ố à ị ả à ề
phía B c gi m 4,26% so v i n m 1989. ắ ả ớ ă
1.3 Ch t l ng dân s : ấ ượ ố
Nhìn m t cách t ng quát ch t l ng dân s Vi t Nam còn th p, ch aộ ổ ấ ượ ố ệ ấ ư
áp ng yêu c u xây d ng ngu n nhân l c ch t l ng cao trong s nghi pđ ứ ầ ự ồ ư ấ ượ ự ệ
công nghi p hoá, hi n i hoá t n c. Các y u t v th l c c a ng iệ ệ đạ đấ ướ ế ố ề ể ự ủ ườ
Vi t Nam nh t l chi u cao cân n ng s c b n còn r t h n ch . Theo i u traệ ấ à ề ặ ứ ề ấ ạ ế đề
m c s ng n m 1997-1998 t l suy dinh d ng ng i l n l 65% v i namứ ố ă ỷ ệ ưỡ ở ườ ớ à ớ
v 38% v i n có t i 41,51% s tr em thu c di n th p, còi (th p h n so v ià ớ ữ ớ ố ẻ ộ ệ ấ ấ ơ ớ
l a tu i ) v 40,1% tr em có cân n ng th p h n so v i tu i. Ngo i ra cóứ ổ à ẻ ặ ấ ơ ớ ổ à
h ng tri u tr em b t n t t, m c b nh b m sinh, nh h ng b i ch t c m uà ệ ẻ ị à ậ ắ ệ ẩ ả ưở ở ấ độ à
ra cam, v trí l c, m c dù t l bi t c, bi t vi t khá cao 91,2% (n mề ự ặ ỷ ệ ế đọ ế ế ă
1999), nh ng 74% s ng i ã thôi h c m i ch có trình ph thông c s ,ư ố ườ đ ọ ớ ỉ độ ổ ơ ở
s ng i t trình ph trung h c ch giao ng trong kho ng t 10% nố ườ đạ độ ổ ọ ỉ độ ả ừ đế
15% (k t qu suy r ng m u i u tra n m 1999), 91,84% dân s t 15 tu i trế ả ộ ẫ đề ă ố ừ ổ ở
lên không có trình chuyên môn k thu t. Theo s li u n m 2002 c a t ngđộ ỹ ậ ố ệ ă ủ ổ

c c d y ngh , ch có 17,7% trong t ng s g n 40 tri u lao ng c a Vi tụ ạ ề ỉ ổ ố ầ ệ độ ủ ệ
3
Tiểu luận dân số
Nam c coi l có k n ng chuyên môn. T i ph m, tiêu c c xã h i t ng,đượ à ỹ ă ộ ạ ự ộ ă
trong ó có c tr em ang l l i b c b i c a xã h i. Ch s phát tri n conđ ả ẻ đ à ỗ ứ ố ủ ộ ỉ ố ể
ng i Vi t Nam (HDI) n m 1999 l 0,682 i m, x p h ng 101 trong sườ ở ệ ă à để ế ạ ố
162 qu c gia. ố
1.4 Phân b dân c :ố ư
Phân b dân c n c ta nhìn trung l b t h p lí. Dân s t p trung chố ư ướ à ấ ợ ố ậ ủ
y u ng b ng Sông C u Long v ng b ng Sông H ng (chi m 42,8%ế ở đồ ằ ử à đồ ằ ồ ế
dân s c n c), trong khi ó di n tích c a 2 vùng n y ch chi m 16,6%ố ả ướ đ ệ ủ à ỉ ế
di n tích c n c. Ng c l i mi n núi phía B c v Tây Nguyên dân c th aệ ả ướ ượ ạ ề ắ à ư ư
th t. M t dân s các t nh r t chênh l ch nhau : N m 1999 bình quânớ ậ độ ố ở ỉ ấ ệ ă
dân s trên t ai Thái Bình l 1194 ng i/ 1 kmố đấ đ ở à ườ
2
, thì Kom Tum ch cóở ỉ
32 ng i/ 1kmườ
2
(chênh l ch kém t i 40 l n). M t khác v n u t n cệ ớ ầ ặ ố đầ ư ướ
ngo i v o các vùng c ng r t khác nhau. Giai o n 1988-1998, so vùng Tâyà à ũ ấ đ ạ
Nguyên m c u t n c ngo i v o ng b ng Sông H ng g p 176 l n, vứ đầ ư ướ à à đồ ằ ồ ấ ầ à
ông Nam B g p 307 l n. Th c tr ng n y ch a ng nguy c di c t doĐ ộ ấ ầ ự ạ à ứ đự ơ ư ự
l n so v i di dân theo d án . Giai oan 1990-1997 có 1,2 tri u dân di c t iớ ớ ự đ ệ ư ớ
các vùng d án . th nh ph H Chí Minh lu ng di c t do n khôngự ở à ố ồ ồ ư ự đế
ng ng t ng lên : Giai o n 1981-1985, bình quân m i n m t ng thêmừ ă đ ạ ỗ ă ă
130.000 ng i, giai o n 1986-1990 l 185.000 ng i v n m 1991-1996 lườ đ ạ à ườ à ă à
213.000 ng i. Nhìn chung tình tr ng di dân t do v s di chuy n c a l cườ ạ ự à ự ể ủ ự
l ng lao ng ó ã l m tr m tr ng thêm vi c áp ng nh ng d ch v xãượ độ đ đ à ầ ọ ệ đ ứ ữ ị ụ
h i c b n gây ô nhi m môi tr ng s ng, t n phá t i nguyên v gia t ng cácộ ơ ả ễ ườ ố à à à ă
t n n xã h i. Quy mô dân s th nh thi v t quá kh n ng áp ng c aệ ạ ộ ố ở à ượ ả ă đ ứ ủ

k t c u h t ng (nh , giao thông, c p thoát n c ).ế ấ ạ ầ àở ấ ướ …
2. tác ng c a dân s n kinh t vi t nam :độ ủ ốđế ếở ệ
Dân s v a l l c l ng s n xu t v a l l cl ng tiêu dùng. Vì v y quyố ừ à ự ượ ả ấ ừ à ự ượ ậ
mô, c c u v s gia t ng c a dân s liên quan m t thi t n n n kinh t vơ ấ à ự ă ủ ố ậ ế đế ề ế à
t i to n b s phát tri n c a m i qu c gia. Quy mô dân s l n , nên l cớ à ộ ự ể ủ ỗ ố ố ớ ự
l ng lao ng r i d o, Vi t Nam v a có kh n ng phát tri n to n di n cácượ độ ồ à ệ ừ ả ă ể à ệ
ng nh kinh t v a có th chuyên môn hoá lao ng sâu s c t o i u ki nà ế ừ ể độ ắ ạ đề ệ
nâng cao n ng su t lao ng, thúc y xã h i phát tri n. L c l ng lao ngă ấ độ đẩ ộ ể ự ượ độ
n c ta v o lo i tr gi a chuy n d ch v t o ra tính n ng ng cao trongướ à ạ ẻ ữ ể ị à ạ ă độ
ho t ng kinh t .ạ độ ế
4
Tiểu luận dân số
77 tri u dân l 77 ng i tiêu dùng. ây l m t th tr ng r ng l n h p d nệ à ườ Đ à ộ ị ườ ộ ớ ấ ẫ
u t , kích thích s n xu t, phát tri n kinh t . Tuy nhiên, nh ng c i mđầ ư ả ấ ể ế ữ đặ để
dân s nói trên c ng có nhi u tác ng tiêu c c n s phát tri n kinh t .ố ũ ề độ ự đế ự ể ế
i u n y có th t p trung xem xét n các khía c nh : Tác ng c a dân sĐề à ể ậ đế ạ độ ủ ố
n ngu n lao ng, vi c l m, t ng tr ng kinh t , tiêu dùng v tích luđế ồ độ ệ à ă ưở ế à ỹ
2.1 Dân s tác ng n lao ng v vi c l m :ố độ đế độ à ệ à
Lu t pháp n c c ng ho xã h i ch ngh a Vi t Nam quy nh tu i laoậ ướ ộ à ộ ủ ĩ ệ đị ổ
ng c a nam l t 15-60 tu i còn i v i n l 15-55 tu i. T l dân sđộ ủ à ừ ổ đồ ớ ữ à ổ ỷ ệ ố
trong tu i lao ng Vi t Nam n m 1997 l g n 58% v i kho ng 44 tri uổ độ ệ ă à ầ ớ ả ệ
ng i. Ngu n lao ng n c ta có quy mô l n v t ng r t nhanh. S ng iườ ồ độ ở ướ ớ à ă ấ ố ườ
b c v o tu i lao ng h ng n m không ng ng t ng lên. N m 1990 : lướ à độ ổ độ à ă ừ ă ă à
1,448 nghìn ng i, n m 1995 l 1,651 nghìn ng i, d báo n m 2010 lườ ă à ườ ự ă à
1,83 nghìn ng i v t ng s ng i trong tu i lao ng lên t i g n 58ườ à ổ ố ườ độ ổ độ ớ ầ
tri u. T nay t i n m 2010, m c dù dân s có th t ng ch m l i nh bgệ ừ ớ ă ặ ố ể ă ậ ạ ư
ngu n lao ng c a n c ta v n t ng liên t c. Gi i quy t vi c l m cho iồ độ ủ ướ ẫ ă ụ ả ế ệ à độ
quân lao ng kh ng l n y l m t thách th c l n cho n n kinh t , m t v nđộ ổ ồ à à ộ ứ ớ ề ế ộ ấ
kinh t xã h i nan gi i. đề ế ộ ả
Xét v m t c c u ngh nghi p, trong quá trình công nghi p hoá, hi n iề ặ ơ ấ ề ệ ệ ệ đạ

háo, lao ng nông nghi p có xu h ng gi m d n, lao ng trong khu v cđộ ệ ướ ả ầ độ ự
công nghi p, xây d ng v d ch v t ng lên, song i u ó n nay Vi t Namệ ự à ị ụ ă đề đ đế ệ
v n có lao ng theo ng nh h t s c l c h u : Lao ng ch y u l m vi cẫ độ à ế ứ ạ ậ độ ủ ế à ệ
trong khu v c nông ,lâm ng nghi p. Vi c c i thi n c c u l c h u n y di nự ư ệ ệ ả ệ ơ ấ ạ ậ à ễ
ra r t ch m ch p. i u n y ph thu c nhi u nguyên nhân, trong ó có y u tấ ậ ạ Đề à ụ ộ ề đ ế ố
m c sinh nông thôn luôn luôn cao kho ng g p ôi th nh ph . Do v y laoứ ở ả ấ đ ở à ố ậ
ng tích t ây c ng ng y m t nhi u v t tr ng gi m ch m, m c dù ãđộ ụ ở đ à à ộ ề à ỷ ọ ả ậ ặ đ
di n ra lu ng di dân m nh m t nông thôn ra ô th , kèm theo s k chuy nễ ồ ạ ẽ ừ đ ị ự ể
i ng nh ngh trong nông nghi p, trong khi s dân v lao ng khu v c n yđổ à ề ệ ố à độ ự à
t ng lên nhanh chóng thì qu t canh tác l có h n. H n n a quá trìnhă ỹ đấ à ạ ơ ữ
công nghi p hoá t n c ang di n ra m nh m thì t nông nghi p ph iệ đấ ướ đ ễ ạ ẽ đấ ệ ả
chuy n giao cho công nghi p, d ch v , các công trình d ch v khác. Di nể ệ ị ụ ị ụ ệ
tích t nông nghi p không ng ng gi m xu ng trong th i gian qua. N mđấ ệ ừ ả ố ờ ă
1981 bình quân 0,42 Ha/ ng i, n m 1993 còn 0,098 Ha/ ng i. Bình quânườ ă ườ
5
Tiểu luận dân số
h gi u nông thôn m i có 1,2 Ha t canh tác trong khi M l 80 Ha, ộ à ở ớ đấ ở ỹ à ở
Châu Âu l 9 Ha.à
S c ép dân s , lao ng lên t ai h n h p gây ra tình tr ng thi u vi cứ ố độ đấ đ ạ ẹ ạ ế ệ
l m ph bi n. Lao ng nông nghi p l m vi c theo m u v m ru ng t là ổ ế độ ệ à ệ à ụ à ộ đấ à
t li u s n xu t chính có ít nên s ng y công c a lao ng trong n mư ệ ả ấ ố à ủ độ ă
th ng r t th p (187 ng y/n m) . Hi n t i hình th c kênh t trang tr i angườ ấ ấ à ă ệ ạ ứ ế ạ đ
c n h n c khuy n khích phát tri n c ng g p nhi u khó kh n khi di nđượ à ướ ế ể ũ ậ ề ă ệ
tích t ai c a các h gia ình ng y c ng b thu h p. Thêm n a l tìnhđấ đ ủ ộ đ à à ị ẹ ữ à
tr ng khó kh n trong lao ng vi c l m các ng nh khác d n n hi nạ ă độ ệ à ở à ẫ đế ệ
t ng d n ng thêm lao ng nông thôn v o khu v c nông nghi p. N mượ ồ độ độ à ự ệ ă
1997, có t i 7.358.199 ng i t 15 tu i tr lên, chi m 25% t ng s lao ngớ ườ ừ ổ ở ế ổ ố độ
ho t ng kinh t th ng xuyên khu v c nông thôn thi u vi c l m. Tìnhạ độ ế ườ ở ự ế ệ à
tr ng khan hi m t d n t i ng ru ng manh mún, phân tán, khó thúc yạ ế đấ ẫ ớ đồ ộ đẩ
các ti n b khoa h c, k thu t nh c gi i hoá thu l i hoá, t ch c lao ngế ộ ọ ỹ ậ ư ơ ớ ỷ ợ ổ ứ độ

khoa h c.Tình tr ng di dân t do t nông thôn nên th nh thi ho c t ngọ ạ ự ừ à ặ ừ đồ
b ng Sông H ng lên mi n núi phía B c v Tây Nguyên ã phát sinh vằ ồ ề ắ ầ đ à
ng y c ng r ng m nh, d n n n n phá r ng tr n tr ng. D n n diên tíchà à ă ạ ẫ đế ạ ừ ầ ọ ẫ đế
r ng suy gi m theo c p t ng c a dân s : Dân s n m 1981 so v i n mừ ả ấ độ ă ủ ố ố ă ớ ă
1943 t ng 2,5 l n, di n tích r ng ch còn l i 40%.ă ầ ệ ừ ỉ ạ
Công nghi p v d ch v l nh ng ng nh t p trung v n u t l n nh ng doệ à ị ụ à ữ à ậ ố đầ ư ớ ư
quy mô dân s t ng nhanh, c c u dân s tr òi h i ph i s d ng nhi u thuố ă ơ ấ ố ẻđ ỏ ả ử ụ ề
nh p qu c dân s d ng cho giáo d c, y t , phúc l i xã h i D n n tìnhậ ố ử ụ ụ ế ợ ộ… ẫ đế
tr ng thi u tr n tr ng v n tích lu u t cho công nghi p, d ch v . Hi n t iạ ế ầ ọ ố ỹđầ ư ệ ị ụ ệ ạ
ch t l ng th p ,c c u o t o ngh không h p lí, phân b không phù h pấ ượ ấ ơ ấ đà ạ ề ợ ố ợ
l nh ng nhân t quan trong cùng v i các y u t thi u v n, kh ng ho ng t ià ữ ố ớ ế ố ế ố ủ ả à
chính, ti n t gây khó kh n cho quá trình t o thêm vi c l m trong khu v cề ệ ă ạ ệ à ự
công nghi p, d ch v . T l công nhân c o t o n c ta còn th p, chệ ị ụ ỷ ệ đượ đà ạ ở ướ ấ ỉ
chi m 4,37% l c l ng lao ng v m t n a trong s ó tuy ã c o t oế ự ượ độ à ộ ử ốđ đ đượ đà ạ
nh ng không có b ng.ư ằ
So v i các n c trên th gi i v khu v c t l th t nghi p Vi t Namớ ướ ế ớ à ự ỷ ệ ấ ệ ở ệ
hi n nay t ng i cao v n nh (N m 1996 : 5,62% , n m 1997 : 5,81%)ệ ươ đố àổ đị ă ă
v t p trung nh ng vùng ông dân hay ô th l n.à ậ ở ữ đ đ ị ớ

6
Tiểu luận dân số
Vùng 1996 1997 1998
Mi n núi v trung du phía B cề à ắ 6,13 6,01 6,25
ng b ng Sông H ngĐồ ằ ồ 7,31 7,56 8,25
B c Trrung Bắ ộ 6,67 6,69 7,26
Duyên h i Mi n Trungả ề 5,3 5,2 6,67
ông Nam BĐ ộ 5,3 5,79 6,44
Tây Nguyên 4,08 4,48 5,88
ng b ng Sông C u LongĐồ ằ ử 4,59 4,56 6,44
Bình quân c n cả ướ 5,62 5,81 6,85

B ng 1 :ả T l th t nghi p c a lao ng Vi t Nam phân theo vùng . ỷ ệ ấ ệ ủ độ ệ

Ch tiêuỉ
n vĐơ ị
tính
Th c t nự ếđế
n m 2000ă
(*)
M c tiêuụ
phát tri n (theo dể ự
ki n)ế
Theo tính toán từ
các ch ng trìnhươ
m c tiêuụ
(kh n ng)ả ă
Cân i v sđố ề ố
l ng gi a khượ ữ ả
n ng vă à
m c tiêuụ
(cao h n / th p h n)ơ ấ ơ
n n mĐế ă
2005
T ng/ă
gi m B/qả
h ng n mà ă
2001 -
2005
nĐế
n mă
2005

T ng/ă
gi m B/qả
h ng n mà ă
2001 -
2005
nĐế
n mă
2005
T ng/ă
gi m B/qả
h ng n mà ă
2001 -
2005
A B 1 2 3 4 5 6 7
1. Dân số
* Chia ra:
- Th nh thà ị
- Nông thôn
*H s ô thệ ố đ ị
hoá
2.LLLĐ
1000 Ng
1000 Ng
1000 Ng

%
1000 Ng
77.697,0 83.000 1.060,6 82.492,6 959,1 -507,6 -101,5
180647,3 22.828 835,5 22.685,5 725,1 -552 -110,4
59.049,7 60.175 225,1 59.807,1 234,0 44,6 8,9

24,0 27,5 0,70 27,5 0,60 -0,5 -0,1
38.643,0 42.665,0 804,4 42.665,0 804,4 - -
7
Tiểu luận dân số
*Chia ra :
-Th nh thà ị
-Nông thôn
* T l LLLỷ ệ Đ
th nh th chi mà ị ế
trong t ng LLLổ Đ
c n c. ả ướ
3.LLL có vi cĐ ệ
l m th ngà ườ
xuyên
* T ng sổ ố
* Chia theo
nhóm
ng nh.à
-Nông, lâm,
ngư
-CN v XDà
-D ch vị ụ
4.C c u L cóơ ấ Đ
VLTX chia
theo nhóm
ng nh :à
-Nông, lâm,
ngư
-CN v XDà
-D ch vị ụ

1000Ng
1000Ng
%
1000Ng
1000Ng
1000Ng
%
%
%
8.726,0 11.029,9 473,4 11.029,9 473,4 -
29.917,0 31.572,1 331,0 31.572,1 331,0 -
22,6 26,0 0,68 26,0 0,68 -
36.205,6 40.000,0 758,9 40.007,5 760,4 7,5 1,5
22.670,0 22.600 -14,0 24.020,0 270,0 1.420 284
4.743,7 8.000 615,3 7193,7 490,0 -806,3 -161,3
8791,9 9.400 121,8 8.793,8 0,4 -602,2 -121,4
62,56 56,5 -1,2 60,04 -0,5 3,54 0,7
13,15 20,0 1,4 17,98 1,0 -2,02 -0,4
24,29 23,5 -0,16 21,98 -0,5 -1,52 -0,3

2.2 Gia t ng dân s v t ng tr ng kinh t :ă ố à ă ưở ế
Vi t Nam m i quan h gi agia t ng dân s v t ng tr ng kinh t cở ệ ố ệ ữ ă ố à ă ưở ếđượ
th hi n b ng sau :ể ệ ở ả

Các n mă T l gia t ng (GDP)ỷ ệ ă T l gia t ngỷ ệ ă
1976-1980 0,4 2,47
1981-1985 6,40 2,55
1986-1990 0,39 2,2
1991-1995 8,3 2,0
1996 9,34 1,88

1997 8,15 1,80
1998 5,8 1,75
B ng 3ả : T ng tr ng kinh t v gia t ng dân s Vi t Nam.ă ưở ế à ă ố ệ

Giai o n 1976-1980, t l t ng GDP bình quân u ng i mang giá trđ ạ ỷ ệ ă đầ ườ ị
âm (-2,07) ch ng t m c s ng không ng ng gi m. Giai o n 1986-1990,ứ ỏ ứ ố ừ ả đ ạ
8
Cân đối giữa mục tiêu v khà ả năng
Về các chỉ tiêu chủ yếu có liên quan đến dân số
Lực lượng lao động v vià ệc l m giai à đoạn 2001-2005.
Tiểu luận dân số
m c dù GDP t ng v i t l 3,9% nh ng t l t ng dân s nên n 2,2% nênặ ă ớ ỷ ệ ư ỷ ệ ă ố đế
t l t ng GDP bình quân u ng i c ng ch t 1,7%. V i t l n y c n 41ỷ ệ ă đầ ườ ũ ỉ đặ ớ ỷ ệ à ầ
n m m c s ng t ng g p ôi. M c s ng v n ã th p l i ch m c c iă để ứ ố ă ấ đ ứ ố ố đ ấ ạ ậ đượ ả
thi n, nguy c t t h u c a n c ta bi u h n rõ r ng. Giai o n 1990-1995,ệ ơ ụ ậ ủ ướ ể ệ à đ ạ
s n xu t phát tri n, t l t ng GDP khá, ng th i t l t ng dân s ã gi mả ấ ể ỷ ệ ă đồ ờ ỷ ệ ă ốđ ả
còn 2% nên t l t ng GDP bình quân u ng i h ng n m nên n 6,3%ỷ ệ ă đầ ườ à ă đế
m c s ng dân c c c i thi n nhanh. Tuy v y tình hình gia t ng kinh tứ ố ư đượ ả ệ ậ ă ế
v phát tri n s n xu t gi a các vùng có s khác bi t. ng b ng Sông H ngà ể ả ấ ữ ự ệ Đồ ằ ồ
v Mi n ông Nam B có s n xu t d ch v phát tri n m nh nh t nh ng dânà ề Đ ộ ả ấ ị ụ ể ạ ấ ư
s l i t ng ch m nh t nên t l t ng GDP bình quân u ng i h ng n mố ạ ă ậ ấ ỷ ệ ă đầ ườ à ă
cao kho ng 10%. Ng c l i mi n núi phía B c v Tây Nguyên do t lả ượ ạ ở ề ắ à ỷ ệ
t ng dân s r t cao g n 3% trong khi s n xu t kém phát tri n nên t l t ngă ố ấ ầ ả ấ ể ỷ ệ ă
GDP bình quân u ng i h ng n m ch t kho ng 2%-3%. V i m c t ngđầ ườ à ă ỉ đạ ả ớ ứ ă
tr ng khác nhau nh v y (m nguyên nhân ch y u do m c t ng dân sưở ư ậ à ủ ế ứ ă ố
l n), thì nguy c phân hoá ng y c ng sâu s c gi a các vùng, c bi t lớ ơ à à ắ ữ đặ ệ à
mi n núi v ô th khá l n.ề àđ ị ớ
T ng tr ng ă ưở
(bình quân
1991-1995)

T su t sinh thô ỷ ấ
(bình quân
1993-1994)
Mi n núi v trung du B c Bề à ắ ộ 5,56 2,89
B Sông H ngĐ ồ 9,15 1,90
B c Trung Bắ ộ 5,75 2,96
Duyên h i Mi n Trungả ề 6,45 2,63
Tây Nguyên 5,97 3,59
Mi n ông Nam Bề Đ ộ 12,85 2,18
B Sông C u LongĐ ử 7,38 2,01
C N cả ướ 8,30 2,53
B ng 4ả : T ng tr ng kinh t v gia t ng dân s các vùng .ă ưở ế à ă ốở
Rõ r ng n u không có các bi n pháp h u hi u gi m nhanh t c giaà ế ệ ữ ệ để ả ố độ
t ng dân s v u t phát tri n kinh t m nh h n v o nh ng vùng nghèoă ố à đầ ư ể ế ạ ơ à ữ
thì s chênh l ch nh trên nh trên n c ta s ng y c ng l n. Vi c th cự ệ ư ư ở ướ ẽ à à ớ ệ ự
hi n ch ng trình dân s - KHHG n c ta ã có tác d ng tr c ti p iệ ươ ố Đ ở ướ đ ụ ự ế đố
v i s phát tri n kinh t c a t n c vì gi m c t l gia t ng dân sớ ự ể ế ủ đấ ướ ả đượ ỷ ệ ă ố
xu ng n a s ghóp ph n nâng cao m c t ng tr ng kinh t .ố ữ ẽ ầ ứ ă ưở ế
2.3 Dân s tiêu dùng v tích lu :ố à ỹ
9
Tiểu luận dân số
Kh u ph n n ch y u c a n c ta hi n nay l l ng th c. M c n bìnhẩ ầ ă ủ ế ủ ướ ệ à ươ ự ứ ă
quân nhân kh u h ng n m ph i t trên 300 Kg l ng th c quy thóc m iẩ à ă ả đạ ươ ự ớ
b o m Kalo cho c th . Cho n n m 1989 s n l ng l ng th c s nả đả đủ ơ ể đế ă ả ượ ươ ự ả
xu t qua các n m có t ng, song do t l gai t ng dân s cao nên l ng l ngấ ă ă ỷ ệ ă ố ượ ươ
th c quy thóc bình quân u ng i gi m v ch a t m c 300ự đầ ườ ả à ư đạ ứ
Kg/ng i/n m . T n m 1940-1980 s n l ng l ng th c n c ta t ng nênườ ă ừ ă ả ượ ươ ự ướ ă
2,6 l n nh ng dân s t ng 2,8 l n nên bình quân l ng th c l i gi m t 298ầ ư ố ă ầ ươ ự ạ ả ừ
Kg/ng i/n m còn 268 Kg. T n m 1989 tr l i ây nh ng n i i m iườ ă ừ ă ở ạ đ ờ đườ ố đổ ớ
s n xu t nông nghi p phát tri n, s n l ng l ng th c t ng nhanh t l t ngả ấ ệ ể ả ượ ươ ự ă ỷ ệ ă

dân s l i gi m d n nên l ng th c bình quân u ng i ã t m c trênố ạ ả ầ ươ ự đầ ườ đ đạ ứ
300 Kg. i u áng l u ý tuy t l t ng dân s ã gi m áng k nh ng còn Đề đ ư ỷ ệ ă ốđ ả đ ể ư ở
m c cao nên t l t ng l ng th c bình quân u ng i v n r t th p so v iứ ỷ ệ ă ươ ự đầ ườ ẫ ấ ấ ớ
t l t ng t ng s n l ng th c quy thóc cùng k . Nh v y n u ch nâng caoỷ ệ ă ổ ả ươ ự ỳ ư ậ ế ỉ
t ng s n l ng l ng th c m không chú ý n gi m t c t ng dân s thìổ ả ượ ươ ự à đế ả ố đọ ă ố
khó có th nâng cao bình quân l ng th c u ng i. Dân s t ng nhanh lể ươ ự đầ ườ ố ă à
áp l c l n v l ng th c, th c ph m v l nguyên nhân ch y u c a tìnhự ớ ề ươ ự ự ẩ à à ủ ế ủ
tr ng ói nghèo. i v i các s n ph m tiêu dùng khác nh v i vóc, di n tíchạ đ Đố ớ ả ẩ ư ả ệ
l p h c, gi y bút, g , nhiên li u Tình hình c ng di n ra nh v y cùngớ ọ ấ đồ ỗ ệ … ũ ễ ư ậ
v i nguy c tiêu dùng ng y c ng l n vi c qu n lí khai thác s d ng t iớ ơ à à ớ ệ ả ử ụ à
nguyên khoáng s n l i thi u ch t ch , ng b ã l m cho t i nguyên thiênả ạ ế ặ ẽ đồ ộđ à à
nhiên n c ta ang b can ki t d n, môi tr ng b t n phá ng y c ng tr mở ướ đ ị ệ ầ ườ ị à à à ầ
tr ng. T c khai thác v s d ng khoáng s n n c ta c ng khá nhanh.ọ ố độ à ử ụ ả ở ướ ũ
Trong vòng 8 n m t 1991-1998 s n l ng khai thác d u, than, á u g pă ừ ả ượ ầ đ đề ấ
h n hai l n trong khi tr l ng c a chúng u có gi i h n. Bên c nh tácơ ầ ữ ượ ủ đề ớ ạ ạ
ng c a quy mô dân s n quy mô tiêu dung thì c c u tiêu dùng c ng bđộ ủ ốđế ơ ấ ũ ị
nh h ng m nh b i các y u t dân s nh c c u theo tu i gi i tínhả ưở ạ ở ế ố ố ư ơ ấ độ ổ ớ …
Chính s khác bi t l n v nhu c u s d ng h ng hoá, d ch v sinh ho t gi aự ệ ớ ề ầ ử ụ à ị ụ ạ ữ
tr em v ng i gi , n v nam ã t o nên c c u s n xu t v tiêu dùng xãẻ à ườ à ữ à đ ạ ơ ấ ả ấ à
h i khác nhau. ộ
3. nh h ng c a dân s n các v n xã h i vi t nam :ả ưở ủ ốđế ấ đề ộ ở ệ
3.1 nh h ng dân s n giáo d c:ả ưở ốđế ụ
s thay i v quy mô v c c u dân s s nh h ng tr c ti p n sự đổ ề à ơ ấ ố ẽ ả ưở ự ế đế ự
phát tri n v s l ng v ch t l ng n h th ng giáo d c. Vi t Nam lể ề ố ượ à ấ ượ đế ệ ố ụ ệ à
10
Tiểu luận dân số
n c có t l gia t ng dân s cao c c u dân s tr d n n có h u q a kémướ ỷ ệ ă ố ơ ấ ố ẻ ẫ đế ậ ủ
cho s phát tri n giáo d c. Quy mô v t c t ng dân s có tác ng tr cự ể ụ à ố độ ă ố độ ự
ti p v gián ti p n s phát tri n c a giáo d c. N u t l tr em trong ế à ế đế ự ể ủ ụ ế ỷ ệ ẻ độ
tu i n tr ng trong t ng s dân t ng i n nh ho c gi m r t ch m vổ đế ườ ổ ố ươ đố ổ đị ặ ả ấ ậ à

quy mô nhu c u giáo d c ph thông ph thu c v o quy mô dân s . n c taầ ụ ổ ụ ộ à ố ở ướ
do quy mô dân s t ng nhanh nên s l ng h c sinh c ng không ng ng t ngố ă ố ượ ọ ũ ừ ă
nên. T c t ng dân s cao s l m cho s h c sinh trong tu i n tr ngố độ ă ố ẽ à ố ọ độ ổ đế ườ
t ng nhanh chóng.ă
Tác ng gián ti p c a quy mô v t c t ng dân s th hi n thông quađộ ế ủ à ố độ ă ố ể ệ
nh h ng c a s t ng nhanh dân s n ch t l ng cu c s ng, m c thuả ưở ủ ự ă ố đế ấ ượ ộ ố ứ
nh p t ó nh h ng n quy mô giáo d c, u t cho giáo d c, ch t l ngậ ừđ ả ưở đế ụ đầ ư ụ ấ ượ
giáo d c. n c ta do ngân sách ch a l n, nên u t cho ng nh giáo d cụ ở ướ ư ớ đầ ư à ụ
ch a cao, c s v t ch t h t ng còn thi u th n, nhi u n i còn ch a xâyư ơ ở ậ ấ ạ ầ ế ố ề ơ ư
d ng c tr ng l p khang trang, b n gh sách v dùng còn thi u.ự đượ ườ ớ à ế ởđồ ế
M c tiêu t c ph c p giáo d c ti u h c: Nhìn chung nh ng n l cụ đạ đượ ổ ậ ụ ể ọ ữ ỗ ự
ph c p giáo d c hi n nay ch a chý ý n nh ng tr em nghèo. M t s i uổ ậ ụ ệ ư đế ữ ẻ ộ ốđề
tra còn cho th y n l c n y ã b qua i t ng tr em nghèo, n u không cóấ ỗ ự à đ ỏ đố ượ ẻ ế
s quan tâm h tr t i chính c a a ph ng ch c ch n nhi u tr em khôngự ỗ ợ à ủ đị ươ ắ ắ ề ẻ
c n tr ng, m t s em khác th i gian i h c s b trì hoãn, ho c quãngđượ đế ườ ộ ố ờ đ ọ ẽ ị ặ
th i gian h c t p b rút ng n. N n t o hôn v vi c mang thai tu i v th nhờ ọ ậ ị ắ ạ ả à ệ ở ổ ị à
niên c ng ng n c n quá trình h c t p. Tóm l i n u không có chính sáchũ ă ả ọ ậ ạ ế
úng n v chi n l c dân s thì m c tiêu ph c p ti u h c s r t xa v i.đ đắ ề ế ượ ố ụ ổ ậ ể ọ ẽ ấ ờ
C c u dân s theo tu i c ng nh h ng r t l n n s phát tri n c a giáoơ ấ ố ổ ũ ả ưở ấ ớ đế ự ể ủ
d c, c c u dân s n c ta l tr nên nhu c u giáo d c n c ta l l n, doụ ơ ấ ố ướ à ẻ ầ ụ ướ à ớ
m c sinh cao nên c c u dân s tr , tháp tu i dân s có áy m r ng. Do óứ ơ ấ ố ẻ ổ ố đ ở ộ đ
quy mô c a n n giáo d c t ng ng v i dân s n y có s h c sinh c p 1 l nủ ề ụ ươ ứ ớ ố à ố ọ ấ ớ
h n c p 2 l n h n c p 3.ơ ấ ớ ơ ấ
Phân b a lý dân s c ng có nh h ng n giáo d c. n c ta dân sốđị ố ũ ả ưở đế ụ ở ướ ố
phân b không u gi a ng b ng v mi n núi gi a th nh th v nông thôn.ố đề ữ đồ ằ à ề ữ à ị à
th nh th v các vùng ông dân kinh t th ng phát tri n h n, nên tr emở à ị à đ ế ườ ể ơ ẻ
có nhi u c h i c n tr ng h n nh ng vùng kém phát tri n dân c th aề ơ ộ đượ đế ườ ơ ữ ể ư ư
th t. Ngo i ra do i u ki n kinh t ch a có nên n c ta ch a quan tâm úngớ à đề ệ ế ư ướ ư đ
m c n s phát tri n giáo d c các vùng h o lánh v nhi u giáo viênứ đế ự ể ụ ở ẻ à ề
11

Tiểu luận dân số
không mu n l m vi c vùng n y. M t dân s các khu v c th nh thố à ệ ở à ậ độ ố ở ự à ị
quá l n nên nh h ng n s l ng v ch t l ng giáo d c. M t dân sớ ả ưở đế ố ượ à ấ ượ ụ ậ độ ố
quá l n s tr em n tu i i h c cao gây quá t i, h c sinh ph i h c 3 ca, víớ ố ẻ đế ổ đ ọ ả ọ ả ọ
d nh c các th nh ph l n nh : H N i , Th nh Ph H Chí Minh, H iụ ư ở à ố ớ ư à ộ à ố ồ ả
Phòng…
Ng c l i n i dân c th a th t, ví d nh các dân t c s ng r i rác trênượ ạ ở ơ ư ư ớ ụ ư ộ ố ả
núi, s tr em trong tu i i h c không nhi u, kho ng cách t nh nố ẻ độ ổ đ ọ ề ả ừ à đế
tr ng l n c ng l m t y u t gây khó kh n cho ng nh giáo d c. ườ ớ ũ à ộ ế ố ă à ụ
3.2 nh h ng c a dân s n y t :ả ưở ủ ốđế ế
Quy mô v t l gia t ng dân s nh h ng l n n h th ng y t :Nhi mà ỷ ệ ă ốả ưở ớ đế ệ ố ế ệ
v c a h th ng y t l khám ch a b nh v ch m sóc s c kho cho nhânụ ủ ệ ố ế à ữ ệ à ă ứ ẻ
dân. Vì v y quy mô dân s quy t nh s l ng y bác s v s l ng c s yậ ố ế đị ố ượ ỹ à ố ượ ơ ở
t . V dân s t ng quá nhanh s d n l n khám v ch a b nh c a m t ng iế à ố ă ẽ ẫ ầ à ữ ệ ủ ộ ườ
t ng lên. N c ta l m t n c có n n kinh t ch m phát tri n kh n ng dinhă ướ à ộ ướ ề ế ậ ể ả ă
d ng h n ch , t l m c b nh t ng lên, ch a h t b nh suy dinh d ng. Dânưỡ ạ ế ỷ ệ ắ ệ ă ư ế ệ ưỡ
s ông v t ng quá nhanh v d n n nh tr t tr i v v sinh không d mốđ à ă à ẫ đế à ở ậ ộ à ệ ả
b o nh t l ngu n n c sinh ho t. Dinh d ng kém v môi tr ng b ô nhi mả ấ à ồ ướ ạ ưỡ à ườ ị ễ
l nh ng i u ki n thu n l i cho b nh t t phát tri n. N c ta nhi u ng ià ữ đề ệ ậ ợ ệ ậ ể ướ ề ườ
v n không có vi c l m n y sinh nh ng t n n xã h i do ó qu n lý xã h iẫ ệ à ẩ ữ ệ ạ ộ đ ả ộ
khó kh n, tai n n giao thông t ng lên. Nh ng nguyên nhân góp ph n l mă ạ ă ữ ầ à
t ng b nh t t v th ng t t do ó c ng c n có nhi u c s khám ch a b nh.ă ệ ậ à ươ ậ đ ũ ầ ề ơ ở ữ ệ
Nh v y quy mô dân s v t l t ng c a nó tác ng tr c ti p n nhu c uư ậ ố à ỷ ệ ă ủ độ ự ế đế ầ
khám ch a b nh. Quy mô dân só l n t c d t ng dân s cao òi h i quy môữ ệ ớ ố ộ ă ố đ ỏ
h th ng y t b nh vi n , s c s y t , s g ng b nh, s y bác s c ngệ ố ế ệ ệ ố ơ ở ế ố ườ ệ ố ỹ … ũ
ph i phát tri n v i t c thích h p m b o các ho t ng khám vả ể ớ ố đọ ợ để đả ả ạ độ à
ch a b nh cho ng i dân . ữ ệ ườ
S c kho tình tr ng m c , b nh nhu c u k ho ch hoá gia ình ph thu cứ ẻ ạ ắ ệ ầ ế ạ đ ụ ộ
r t l n v o tu i, gi i tính c a con ng i. L a tu i thanh niên v trungấ ớ à độ ổ ớ ủ ườ ứ ổ à
niên, có s c kho t t h n v do ó t l m c b nh v m c ch t th p h n soứ ẻ ố ơ à đ ỷ ệ ắ ệ à ứ ế ấ ơ

v i tr em v ng i gi . Nhu c u k ho ch hoá gia ình c ng cao h n cácơ ẻ à ườ à ầ ế ạ đ ũ ơ
n a tu i khác.ứ ổ
Phân b dân s nh h ng n h th ng y t . Các khu v c a lý khácố ố ả ưở đế ệ ố ế ở ự đị
nhau , nh ng b ng mi n núi, th nh th , nông thôn có s khác nhau vư đồ ằ ề à ị ự ề
12
Tiểu luận dân số
i u ki n t nhiên , kinh tê xã h i lên có c c u b nh t t khác nhau.VD đ ề ệ ự ộ ơ ấ ệ ậ ở
vùng ông b ng ,vùng ven bi n Mi n B c Vi t Nam thì các b nh v ngđ ằ ể ề ắ ệ ệ ềđườ
tiêu hoá, b nh hô h p l ph bi n,nh ng vùng núi cao thì b nh s t rétệ ấ à ổ ế ư ở ệ ố
,b nh b c c l i l b nh c n quan tâm phòng ch ng .Các b nh xã h i hayệ ướ ổ ạ à ệ ầ ố ệ ộ
lây lan nh :giang mai, hoa li u, AIDS th ng t p trung các th nh phư ễ ườ ậ ở à ố
l n m t cao. M c dù ã d t c nh ng th nh t u áng ghi nh n ,nh ngớ ậ độ ặ đ ạ đượ ữ à ụ đ ậ ư
tình tr ng s c kho nhân dân ,nh t l vùng sâu, vùng xa ang t ra nhi uạ ứ ẻ ấ àở đ đặ ề
b c xúc ,có nhi u v n tr lên gay g t. i d ch HIV –AIDS n c ta tuyứ ề ấ đề ở ắ Đạ ị ở ướ
ch a n m c nghiêm tr ng nh các n c,nh ng v i t c lan truy n như đế ứ ọ ưở ướ ư ớ ố độ ề ư
hi n nay thì s l m t thách th c l n i v i ch t l ng dân s . Theo th ngệ ẽ à ộ ứ ơ đố ớ ấ ượ ố ố
kê c a u ban qu c gia phòng Ch ng AIDS thì HIV ca u tiên v o thángủ ỷ ố ố đầ à
12 –1990 n tháng 12-2002 l 35.330 . Con s th c t còn cao h n nhi uđế à ố ự ế ơ ề
còn ang t ng nhanh, có th t nh v o n m 2010. HIV /AIDS tác ngđ ă ể đạ đỉ à ă độ
m nh n các l nh v c y t v s c kho . S lan truy n nhanh HIV/AIDS t oạ đế ĩ ự ế à ứ ẻ ự ề ạ
ra s thay i ph c t p theo su hu ng l m x u i các quan h xã h i ,nh t lự đổ ứ ạ ớ à ấ đ ệ ộ ấ à
gia ình . Nó l m o l n m i quan h truy n th ng trong các gia ìnhđ à đả ộ ố ệ ề ố đ
ng i b nh v c ng ng ng i xung quanh . ó l nh ng y u t ti m n c aườ ệ à ộ đồ ườ Đ à ữ ế ố ề ẩ ủ
nh ng xáo tr n ngo i mong mu n, không tích c c i v i xã h i . i d chữ ộ à ố ự đố ớ ộ Đạ ị
HIV/AIDS n c ta gây nh ng t n th t l n v kinh t cho t n c giaở ướ ữ ổ ấ ớ ề ế đấ ướ
ình ng i nhi n HIV ,s ng n c n l m ch m s phát tri n kinh t xã h iđ ườ ễ ẽ ă ả à ậ ự ể ế ộ
.D ch b nh HIV/AIDS s tác ng kh n ng phát tri n nâu d i c a t thôngị ệ ẽ độ ả ă ể à ủ đấ
qua nh ng thay i theo chi u h ng không t t cho c c u dân c v l mữ đổ ề ướ ố ơ ấ ư à à
gi m c s l ng v ch t l ng l c l ng lao ng c a xã h i trong t ngả ả ố ượ à ấ ượ ự ượ độ ủ ộ ươ
lai.

N c ta c ng l m t trong nh ng n c có t l n o phá thai cao nh t thướ ũ à ộ ữ ướ ỷ ệ ạ ấ ế
gi i. Theo c tính hi n có kho ng 40% ph n có thai b hu b b ng bi nớ ướ ệ ả ụ ữ ị ỷ ỏ ằ ệ
pháp y t x p x 1,5 tri u ng i /n m; có ng i n o phá thai nhi u l n trongế ấ ỷ ệ ườ ă ườ ạ ề ầ
i v nhi u l n trong m t n m. Ch n sóc s c kho b m còn y u kém,đờ à ề ầ ộ ă ă ứ ẻ à ẹ ế
h ng n m n c ta v n còn kho ng t 2200 n 2800 b m t vong do cácà ă ướ ẫ ả ừ đế à ẹ ử
nguyên nhân liên quan n sinh v thai ngén, trong khi 90% các tr ngđế đẻ à ườ
h p n y có th tránh c n u có y h th ng ch m sóc. Kho ng 50%ợ à ể đượ ế đầ đủ ệ ố ă ả
b m không n c s y t sinh con. G n 60% các b m có thai trongà ẹ đế ơ ở ếđể ầ à ẹ
tình tr ng thi u máu,s c kho y u .T l t vong c a tr s sinh tr c 24ạ ế ứ ẻ ế ỷ ệ ử ủ ẻ ơ ướ
13
Tiểu luận dân số
gi chi n g n 80% trong t ng s tr em ch t. T l ch p nh n các bi n phápờ ế ầ ổ ố ẻ ế ỷ ệ ấ ậ ệ
tránh thai nhìn chung l t ng i cao( kho ng 65% các c p v ch ng trongà ươ đố ả ặ ợ ồ
t i sinh ) ; nh ng có n 20% l các bi n pháp tránh thai t truy nđộ ưổ đẻ ư đế à ệ ỷ ề
th ng hi u qu th p .T l lây nhi m qua ng tình d c n m 1996 lố ệ ả ấ ỷ ệ ễ đườ ụ ă à
50.318 ca, n m 2002 lên t i 127258 ca cá t ch t v th l c c a ng i Vi tă ớ ố ấ ề ể ự ủ ườ ệ
Nam còn h n ch c bi t v chi u cao v cân n ng v s c b n .T l trạ ế đặ ệ ề ề à ặ à ứ ề ỷ ệ ẻ
em d ói 5 tu i suy dinh d õng cao , chi m kho ng 30%. áng l u ý l v nư ổ ư ế ả Đ ư à ẫ
còn 1,5% dân s b thi u n ng v l c v trí tu . th c hi n b ng cố ị ể ă ề ự à ệ Để ự ệ ằ đượ
nh ng m c tiêu c i thi n s c kh e c a nhân dân ,góp ph n nâng cao ch tữ ụ ả ệ ứ ở ủ ầ ấ
l ng d n s dân s ,chúng ta c n phát huy h n n a nh ng m t ã t cượ ấ ố ố ầ ơ ữ ữ ặ đ đạ đượ
kh c ph c nh ng m t y u kém k t h p kinh nghi m qu c t v i trong n cắ ụ ữ ặ ế ế ợ ệ ố ế ớ ướ
trong v n ch m sóc s c kho nhân dân v th c hi n k ho ch hoá giaấ đề ă ứ ẻ à ự ệ ế ạ
ình .Tr c m t c n kh n tr ng th c hi n nh ng nhi n v c b n sau ây:đ ướ ắ ầ ẩ ươ ự ệ ữ ệ ụ ơ ả đ
- T ng c ng c ng c v ho n thi n m ng l i y t c s :ă ườ ủ ố à à ệ ạ ướ ế ơ ở
- Xây d ng v ban h nh chính sách u tiên ự à à ư
- Nâng cao ch t l ng ch v y t công c ng c bi t l các tuy n yấ ươ đị ụ ế ộ đặ ệ à ở ế
t c s mi n núi ,vùng xâu, vùng xa.ế ơ ở ề
- Ti p t c y m nh công tác y t d phòng v nâng cao s c kho , g amế ụ đẩ ạ ế ụ à ứ ẻ ỉ
gánh n ng b nh t vong .ặ ệ ử

- T ch c th c hi n t t chi n l c dân sô Vi t Nam giai o n 2001 nổ ứ ự ệ ố ế ượ ệ đ ạ đế
2010 coi vi c th c hi n k ho ch hoá gia ình v gi m t l sinh lệ ự ệ ế ạ đ à ả ỷ ệ à
m t trong nh ng bi n pháp nh m nâng cao ch t l ng dân s .ộ ữ ệ ằ ấ ượ ố
3.3 nh h ng c a s gia t ng dân s quá nhanh n bình ng gi i :ả ưở ủ ự ă ố đế đẳ ớ
Ng y nay tuy ã có nh ng thay i quan tr ng v vai trò c a ng i phà đ ữ đổ ọ ề ủ ườ ụ
n , song i u n y v n ch a ph bi n dân s v bình ng gi i có tác ngữ đề à ẫ ư ổ ế ố à đẳ ớ độ
qua l i l n nhau trong s tác ng c a nhi u nhân t khác : nh kinh t , giáoạ ẫ ự độ ủ ề ố ư ế
d c Dân s c ng l m t trong các y u t nh h ng t i quá trình u tranhụ … ố ũ à ộ ế ốả ưở ớ đấ
cho bình ng gi i. T c t ng dân s nh h ng n vi c th c hi n bìnhđẳ ớ ố độ ă ố ả ưở đế ệ ự ệ
ng nam n . Nên c tr ng trong m i quan h gi i gi a phát tri n dân s vđẳ ữ đặ ư ố ệ ớ ữ ể ố à
bình ng gi i trong xã h i ng y nay l s t ng dân s quá nhanh d n nđẳ ớ ộ à à ự ă ố ẫ đế
h u qu x u trong vi c bình ng gi i. N c ta l m t n c có t c phátậ ả ấ ệ đẳ ớ ướ à ộ ướ ố độ
tri n dân s nhanh, u t c a nh n c cho giáo d c ít, do ó h th ngể ố đầ ư ủ à ướ ụ đ ệ ố
14
Tiểu luận dân số
giáo d c kém phát tri n. Ph n ít có c h i h c t p v nâng cao trình .ụ ể ụ ữ ơ ộ ọ ậ à độ
Vì v y h th ng ph i l m vi c s m v l m các công vi c không có trìnhậ ọ ườ ả à ệ ớ à à ệ
chuyên môn. Ph n th ng l y ch ng s m v sinh nhi u con, do ó t cđộ ụ ữ ườ ấ ồ ớ à ề đ ố
t ng dân s cao thì a v c a ph n th ng th p kém nhi u so v i namđộ ă ố đị ị ủ ụ ữ ườ ấ ề ớ
gi i. Trong ph m vi gia ình quy mô gia ình l n ( ông con) c bi t lớ ạ đ đ ớ đ đặ ệ à
trong các gia ình nghèo cha m th ng ch u tiên cho con trai i h c, conđ ẹ ườ ỉ ư đ ọ
gái ph i i l m s m giúp cha m nuôi gia ình. Không c i h c, l mả đ à ớ để ẹ đ đượ đ ọ à
vi c s m v ph i l y ch ng s m khi n cho ng i ph n không có trình ệ ớ à ả ấ ồ ớ ế ườ ụ ữ độ
h c v n cao. Vì v y h không th tìm c nh ng công vi c có thu nh pọ ấ ậ ọ ể đượ ữ ệ ậ
cao. Không có trình hi u bi t nên h không th v không c t mìnhđộ ể ế ọ ể à đượ ự
quy t nh t t c các v n có liên quan n cu c s ng c a h nh ch n b nế đị ấ ả ấ đề đế ộ ố ủ ọ ư ọ ạ
i, ch n các ph ng tiên tránh thai, ch n th i i m sinh con . Tóm l i dânđờ ọ ươ ọ ờ để ạ
s t ng nhanh n n kinh t kém ã h n ch quy n bình ng nam n .ố ă ề ế đ ạ ế ề đẳ ữ
3.4 Tác ng c a s gia t ng dân s n vi c nâng cao m c s ng dânđộ ủ ự ă ố đế ệ ứ ố
c : ư

S gia t ng dân s nhanh tr th nh m t gánh n ng m t thách th c l n choự ă ố ở à ộ ặ ộ ứ ớ
phát tri n nói chung v vi c nâng cao m c s ng c a nhân dân : Tác ngể à ệ ứ ố ủ độ
c a s gia t ng dân s nhanh l m cho t canh tác nông nghi p bình quânủ ự ă ố à đấ ệ
u ng i th p, thi u vi c l m. Cùng v i quá trình công nghi p hoá, hi nđầ ườ ấ ế ệ à ớ ệ ệ
i hoá v nhu c u phát tri n nh , t canh tác bình quân các vùngđạ à ầ ể à ở đấ ở
nông thôn gi m. nhi u a ph ng ng i nông dân nông thôn m t m tả ở ề đị ươ ườ ộ ặ
thi u t canh tác, m t khác do i s ng nông thôn th p kém ã di chuy nế đấ ặ đờ ố ở ấ đ ể
nên các th nh ph l m cho n n th t nghi p gia t ng. Theo t ng i u tra dânà ố à ạ ấ ệ ă ổ đề
s Vi t Nam n m 1999 s ng i trong tu i lao ng t 15-59 tu iố ở ệ ă ố ườ độ ổ độ ừ ổ
chi m 59,89%. H ng n m i quân lao ng l i c b sung g n 1 tri uế à ă độ độ ạ đượ ổ ầ ệ
ng i. N c ta l n c mông nghi p trên 70% l c l ng lao ng s ng ườ ướ à ướ ệ ự ượ độ ố ở
nông thôn nên khi ngu n lao ng t ng thì di n tích t canh tác bìnhồ độ ă ệ đấ
quân u ng i gi m. N m 1940, bình quân 1 ng i có 0,26 Ha t canhđầ ườ ả ă ườ đấ
tác, n m 1955 l 0,19 Ha n n m 1995 ch còn 0,1 Ha. Ngu n lao ng dă à đế ă ỉ ồ độ ư
th a trong c n c ang gây s c ép to l n n m i m t c a i s ng kinh từ ả ướ đ ứ ớ đế ọ ặ ủ đờ ố ế
xã h i, l m cho m c s ng c a nhân dân t ng v i m c ch m . Dân s t ngộ à ứ ố ủ ă ớ ứ độ ậ ố ă
nhanh l m t y u t r t quan tr ng d n n thu nh p bình quân u ng ià ộ ế ố ấ ọ ẫ đế ậ đầ ườ
th p. S chênh l ch v bình quân u ng i gi a th nh th v nông thônấ ự ệ ề đầ ườ ữ à ị à
15
Tiểu luận dân số
ng y c ng l n. Dân s t ng nhanh l m cho ch t l ng nh , d ch v y tà à ớ ố ă à ấ ượ à ở ị ụ ế
kém. Nhi u gia ình ph i s ng trong nh ng ngôi nh có di n tích ch t h pề đ ả ố ữ à ệ ậ ẹ
v có ch t l ng th p. Nhi u ng i dân ch a c s d ng n c s ch và ấ ượ ấ ề ườ ư đượ ử ụ ướ ạ à
công trình v sinh. Kh u ph n n c a a s ng i dân ch a dinh d ng,ệ ẩ ầ ă ủ đ ố ườ ư đủ ưỡ
tình tr ng tr em b suy dinh d ng còn nhi u .ạ ẻ ị ưỡ ề
4.gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng dân s :ả ằ ấ ượ ố
Hi n nay ng v nh n c ta ang n l c th c hi n công tác tuyên truy n,ệ Đả à à ướ đ ỗ ự ự ệ ề
v n ng m i ng i dân t nh n th c c ý ngh a c a k ho ch hoá giaậ độ để ọ ườ ự ậ ứ đượ ĩ ủ ế ạ
ình i vi c xây d ng m t gia ình m no, bình ng, ti n b , h nh phúcđ đố ệ ự ộ đ ấ đẳ ế ộ ạ
thông qua vi c ch ng, t nguy n, bình ng quy t nh v th i gian sinhệ ủ độ ự ệ đẳ ế đị ề ờ

con, s con v kho ng cách gi a các l n sinh phù h p v i s phát tri n kinhố à ả ữ ầ ợ ớ ự ể
t – xã h i c a t n c v m c tiêu chính sách c a dân s trong t ng giaiế ộ ủ đấ ướ à ụ ủ ố ừ
o n, ng th i, phù h p v i l a tu i, tình tr ng s c kho , i u ki n h c t p,đ ạ đồ ờ ợ ớ ứ ổ ạ ứ ẻ đề ệ ọ ậ
lao ng, công tác, thu nh p v nuôi d y con. Nh n c m b o các i uđộ ậ à ạ à ướ đả ả đề
ki n cá nhân, c p v ch ng th c hi n m c tiêu chính sách dân s : M iệ để ặ ợ ồ ự ệ ụ ố ỗ
c p v ch ng sinh t m t n hai con ; sinh con trong tu i lí t ng t 22ặ ợ ồ ừ ộ đế độ ổ ưở ừ
tu i n 35 tu i i v i n ; l a chon kho ng cách gi a m i l n sinh h p lýổ đế ổ đố ớ ữ ự ả ữ ỗ ầ ợ
t 3 n 5 n m ; s d ng bi n pháp tránh thai phù h p v i i u ki n kinh t ,ừ đế ă ử ụ ệ ợ ớ đề ệ ế
s c kho , tâm lý v i u ki n khác c a m i cá nhân, c p v ch ng. Nângứ ẻ à đề ệ ủ ỗ ặ ợ ồ
cao s c kho cho m i ng i dân, c bi t l ph n mang thai, ph n nuôiứ ẻ ỗ ườ đặ ệ à ụ ữ ụ ữ
con nh : gi m t l b nh t t, t vong i v i ng i m v tr s sinh ; t ngỏ ả ỷ ệ ệ ậ ử đố ớ ườ ẹ à ẻ ơ ă
c ng các bi n pháp phòng, ch ng, i u tr các b nh nhi m khu n ngườ ệ ố đề ị ệ ễ ẩ đườ
sinh s n, b nh lây truy n qua ng tình d c, HIV/AIDS. Nh n c khuy nả ệ ề đườ ụ à ướ ế
khích l i ích v t ch t v l i ích tinh th n, th c hi n các chính sách xã h iợ ậ ấ à ợ ầ ự ệ ộ
t o ng l c thúc y vi c th c hi n ch m sóc s c kho sinh s n, kđể ạ độ ự đẩ ệ ự ệ ă ứ ẻ ả ế
ho ch hoá gia ình sâu r ng trong nhân dân. ạ đ ộ
Nh n c c ng th c hi n chính sách, bi n pháp giúp h tr v v t ch tà ướ ũ ự ệ ệ đỡ ỗ ợ ề ậ ấ
v tinh th n trong vi c th c hi n ch m sóc s c kho sinh s n k ho ch hoáà ầ ệ ự ệ ă ứ ẻ ả ế ạ
gia ình, nâng cao ch t l ng dân s i v i ng b o các dân t c thi u sđ ấ ượ ốđố ớ đồ à ộ ể ố
vùng sâu, vùng xa, vùng có i u ki n kinh t xã h i c bi t khó kh n.ở đề ệ ế ộ đặ ệ ă
Khuy n khích nam n ki m tra s c kho tr c khi k t hôn. Ch t l ng dânế ữ ể ứ ẻ ướ ế ấ ượ
s c a c ng ng c ph n ánh qua tình tr ng s c kho , dinh d ng, n cố ủ ộ đồ đượ ả ạ ứ ẻ ưỡ ướ
s ch, v sinh môi tr ng giáo d c, tr t t xã h i, gia ình v n hoá, t lạ ệ ườ ụ ậ ự ộ đ ă ỷ ệ
sinh v thu nh p c a c ng ng.à ậ ủ ộ đồ
III. k t lu nế ậ
16
Tiểu luận dân số
Qua vi c nghiên c u t i : “Hãy nêu v phân tích nh h ng c a sệ ứ đề à à ả ưở ủ ự
phát tri n dân s n kinh t xã h i Vi t Nam ”. Không nh ng a cho taể ốđế ế ộ ở ệ ữ đư
m t b c tranh s ng ng v dân s n c ta trong th i k v a qua, thông quaộ ứ ố độ ề ố ướ ờ ỳ ừ

nh ng ch tiêu ph n ánh : Quy mô, t c gia t ng, c c u. M t hình nh vữ ỉ ả ố độ ă ơ ấ ộ ả ề
th tr ng lao ng : Cung v c u lao ng v qua ó cho ta th y c m iị ườ độ à ầ độ à đ ầ đượ ố
quan h dân s th tr ng lao ng, nh ng c n tr i v i vi c th c hi n v nệ ố ị ườ độ ữ ả ởđố ớ ệ ự ệ ấ
dân s . M t m t nh ng v n c p bách v thi t th c nh v y, nh ng i uđề ố ộ ặ ữ ấ đề ấ à ế ự ư ậ ư đề
quan tr ng nh t i v i m i sinh viên chúng ta l : Ta ã chau r i c v nọ ấ đố ớ ỗ à đ ồ đượ ố
ki n th c v môn chuyên ng nh, l m b t c th c t tình hình dân s , thế ứ ề à ắ ắ đượ ự ế ố ị
tr ng lao ng t ó t nh n th y mình ph i có trách nhi m i v i tườ độ để ừđ ự ậ ấ ả ệ đố ớ đấ
n c, trách nhi m chính l vi c h c t p, l m b t c ki n th c c b n c ngướ ệ à ệ ọ ậ ắ ắ đượ ế ứ ơ ả ộ
v i vi c tìm tòi sáng t o trong nghiên c u, a ra nh ng nh h ng v gi iớ ệ ạ ứ đư ữ đị ướ à ả
pháp phù h p v i i u ki n ho n c nh c a t n c nh m th c hi n th cợ ớ đề ệ à ả ủ đấ ướ ằ ự ệ ự
hi n m c tiêu chung m ng v nh n c ã ra: “Th c hi n th nh côngệ ụ àđả à à ướ đ đề ự ệ à
s nghi p công nghi p hoá hi n i hoá t n c”, a t n c phát tri nự ệ ệ ệ đạ đấ ướ đư đấ ướ ể
v theo k p t c c a th gi ià ị ố độ ủ ế ớ
17
Tiểu luận dân số
M c l cụ ụ
I . l i m đ uờ ở ầ 1
II. n i dungộ 2
1. Nh ng c i m c b n c a dân s n c ta ữ đặ để ơ ả ủ ố ướ 2
1.1 – V quy mô dân sề ố 2
1.2- C c u dân sơ ấ ố: 3
1.3 Ch t l ng dân s ấ ượ ố 4
1.4 Phân b dân c ố ư 4
2. tác ng c a dân s n kinh t vi t nam độ ủ ốđế ếở ệ 5
2.1 Dân s tác ng n lao ng v vi c l m ố độ đế độ à ệ à 6
2.2 Gia t ng dân s v t ng tr ng kinh t ă ố à ă ưở ế 10
2.3 Dân s tiêu dùng v tích lu ố à ỹ 11
3. nh h ng c a dân s n các v n xã h i vi t nam ả ưở ủ ốđế ấ đề ộ ở ệ 12
3.1 nh h ng dân s n giáo d cả ưở ốđế ụ 12
3.2 nh h ng c a dân s n y t ả ưở ủ ốđế ế 14

3.3 nh h ng c a s gia t ng dân s quá nhanh n bình ng gi i ả ưở ủ ự ă ố đế đẳ ớ 17
3.4 Tác ng c a s gia t ng dân s n vi c nâng cao m c s ng dân c độ ủ ự ă ốđế ệ ứ ố ư 18
4.gi i pháp nh m nâng cao ch t l ng dân s :ả ằ ấ ượ ố 19
III. k t lu nế ậ 20
18

×