Tải bản đầy đủ (.pdf) (80 trang)

Giáo trình Trang bị điện 1 (Nghề Thí nghiệm điện Cao đẳng)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.93 MB, 80 trang )

TẬP ĐỒN DẦU KHÍ VIỆT NAM
TRƯỜNG CAO ĐẲNG DẦU KHÍ


GIÁO TRÌNH
MƠ ĐUN: TRANG BỊ ĐIỆN 1
NGHỀ: THÍ NGHIỆM ĐIỆN
TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số:206/QĐ-CĐDK ngày 1 tháng 3 năm 2022
của Trường Cao Đẳng Dầu Khí)

Bà Rịa - Vũng Tàu, năm 2022
(Lưu hành nội bộ)


TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN
Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thơng tin có thể được phép
dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo.
Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh
thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm.

Trang 1


LỜI GIỚI THIỆU
Đất nước Việt Nam trong công cuộc công nghiệp hoá - hiện đại hoá, nềnkinh tế
đang trên đà phát triển. Yêu cầu sử dụng điện và thiết bị điện ngày càng tăng. Việc
trang bị kiến thức về hệ thống điện nhằm phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của con
người, cung cấp điện năng cho các thiết bị của khu vực kinh thế, các khu chế xuất, các
xí nghiệp là rất cần thiết.
Với một vai trò quan trọng như vậy và xuất phát từ yêu cầu, kế hoạch đào tạo,


chương trình mơn học của Trường Cao Đẳng Dầu Khí. Chúng tơi đã biên soạn cuốn
giáo trình Trang bị điện 1 gồm 3 bài với những nội dung cơ bản sau:
- Bài 1: Khái quát chung về hệ thống trang bị điện
- Bài 2: Các phần tử điều khiển trong hệ thống trang bị điện
- Bài 3: Tự động khống chế truyền động điện
Trong quá trình biên soạn, chúng tơi đã tham khảo và trích dẫn từ nhiều tài liệu
được liệt kê tại mục Danh mục tài liệu tham khảo. Chúng tôi chân thành cảm ơn các
tác giả của các tài liệu mà chúng tôi đã tham khảo.
Bên cạnh đó, giáo trình cũng khơng thể tránh khỏi những sai sót nhất định. Nhóm
tác giả rất mong nhận được những ý kiến đóng góp, phản hồi từ quý đồng nghiệp, các
bạn người học và bạn đọc.
Trân trọng cảm ơn./.
Bà Rịa – Vũng Tàu, tháng 06 năm 2022
Tham gia biên soạn
1. Chủ biên: Phạm Văn Cấp
2. Ninh Trọng Tuấn
3. Nguyễn Xuân Thịnh
4.

Trang 2


MỤC LỤC
BÀI 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HỆ THỐNG TRANG BỊ ĐIỆN

13

1. Đặc điểm của hệ thống trang bị điện.

14


2. Yêu cầu đối với hệ thống trang bị điện công nghiệp.

14

BÀI 2: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN TRONG HỆ THỐNG TRANG BỊ ĐIỆN

17

1. Các phần tử bảo vệ

18

1.1.

Cầu chảy ......................................................................................................... 18

1.2.

Rơ le nhiệt....................................................................................................... 18

2. Các phần tử điều khiển

18

2.1.

Công tắc .......................................................................................................... 18

2.2.


Nút ấn ............................................................................................................. 19

2.3.

Cầu dao ........................................................................................................... 19

2.4.

Bộ khống chế .................................................................................................. 20

2.5.

Công tắc tơ – Khởi động từ ............................................................................. 20

2.6.

Áp tô mát ........................................................................................................ 21

3. Rơ le

21

3.1.

Rơ le điện từ.................................................................................................... 21

3.2.

Rơ le trung gian............................................................................................... 22


3.3.

Rơ le dòng điện ............................................................................................... 22

3.4.

Rơ le điện áp ................................................................................................... 23

3.5.

Rơ le thời gian................................................................................................ 23

3.6.

Rơ le kiểm tra tốc độ ....................................................................................... 24

4. Các thiết bị đóng cắt khơng tiếp điểm

24

4.1.

Cơng tắc hành trình khơng tiếp điểm (các loại cảm biến vị trí) ........................ 24

4.2.

Thiết bị đóng cắt không tiếp điểm ................................................................... 25

5. Các phần tử điện từ


25

5.1.

Nam châm điện nâng – hạ ............................................................................... 25

5.2.

Bàn nam châm điện ......................................................................................... 26

5.3.

Ly hợp điện từ ................................................................................................. 26

BÀI 3: TỰ ĐỘNG KHỐNG CHẾ TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN

31

1. Khái niệm về tự động khống chế (TĐKC).

32

2. Các yêu cầu của TĐKC.

32

Trang 3



3. Phương pháp thể hiện sơ đồ điện TĐKC

33

3.1.

Phương pháp thể hiện mạch động lực .............................................................. 33

3.2.

Phương pháp thể hiện mạch điều khiển ........................................................... 33

3.3.

Bảng ký hiệu các phần tử trong sơ đồ TĐKC .................................................. 34

4. Các nguyên tắc điều khiển

35

4.1.

Nguyên tắc điều khiển theo thời gian .............................................................. 35

4.2.

Nguyên tắc điều khiển theo tốc độ................................................................... 35

4.3.


Nguyên tắc điều khiển theo dịng điện ............................................................. 36

4.4.

Ngun tắc điều khiển theo vị trí ..................................................................... 36

5. Các mạch mở máy trực tiếp động cơ KĐB3 pha rơ to lồng sóc:

36

5.1.

Mạch điều khiển động cơ quay 1 chiều ........................................................... 36

5.2.

Mạch điều khiển động cơ quay thuận nghịch gián tiếp ................................... 37

5.3.

Mạch mở máy động cơ tại 2 vị trí .................................................................... 38

5.4.

Mạch điều khiển 2 động cơ làm việc theo cơ chế bắc cầu ................................ 39

5.5.

Mạch điện điều khiển động cơ theo cơ chế bắc cầu dùng timer ....................... 41


5.6.

Mạch điều khiển 2 động cơ làm việc theo cơ chế khóa .................................... 42

6. Các mạch mở máy gián tiếp động cơ KĐB 3 pha ro6to lồng sóc

43

6.1.

Mạch mở máy bằng phương pháp đổi nối sao tam giác Y ->∆ ......................... 43

6.2.

Mạch điện mở máy qua cuộn kháng dùng role thời gian ................................... 45

6.3.

Mạch mở máy gián tiếp qua máy biến áp tự ngẫu ............................................ 46

7. Mạch khóa dừng và giới hạn hành trình

47

7.1.

Mạch khóa dừng 1........................................................................................... 47

7.2.


Mạch khóa dừng 2........................................................................................... 48

7.3.

Mạch tự động giới hạn hành trình.................................................................... 49

7.4.

Mạch điện tự động giới hạn hành trình có đảo chiều ....................................... 51

8. Các khâu bảo vệ và liên động trong TĐKC - TĐĐ.

52

8.1.

Bảo vệ quá dòng.............................................................................................. 52

8.2

Bảo vệ điện áp................................................................................................. 53

8.3

Bảo vệ thiếu và mất từ trường. ........................................................................ 54

8.4

Liên động bảo vệ ............................................................................................. 55


TÀI LIỆU THAM KHẢO

79

Trang 4


DANH MỤC CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
U
I
S
Q

Hiệu điện thế
Cường độ dịng điện
Cơng suất biểu kiến
Cơng suất phản kháng

P
A
B
G
R
Vr
Va
VT
CT

Cơng suất tác dụng
Điện năng

Dung dẫn
Điện dẫn
Điện trở
Voltmet đo giá tri ̣hiệu dụng
Voltmet đo giá tri ̣trung bình
Biến điện áp
Biến dịng điện

Trang 5


DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1: Hình thực tế hệ thống vận hành sản xuất trong nhà máy............................ 14
Hình 1.2: Hình mơ tả dây chuyền vận hành sản xuất ................................................ 14
Hình 2.1: Cơng tắc điện ............................................................................................ 19
Hình 2.2: Nút nhấn ................................................................................................... 19
Hình 2.3: Cầu dao .................................................................................................. 19
Hình 2.4: Bộ khống chế truyền động ........................................................................ 20
Hình 2.5: Contactor .................................................................................................. 21
Hình 2.6: Aptomat .................................................................................................... 21
Hình 2.7: Rơle điện từ .............................................................................................. 22
Hình 2.8: Rơ le trung gian ........................................................................................ 22
Hình 2.9: Rơ le dịng điện ......................................................................................... 23
Hình 2.10: Rơ le điện áp ........................................................................................... 23
Hình 2.11: Rơ le thời gian ....................................................................................... 24
Hình 2.12 : Rơ le kiểm tra tốc độ .............................................................................. 24
Hình 2.13: Cơng tắc hành trình khơng tiếp điểm ....................................................... 25
Hình 2.14: Transitor NPN và PNP ............................................................................ 25
Hình 2.15: Cơ cấu nâng hạ ....................................................................................... 26
Hình 2.16: Bàn nam châm điện ................................................................................. 26

Hình 2.17: Bộ ly hợp điện từ .................................................................................... 26
Hình 3.1: Hình ảnh mơ tả ký hiệu mạch động lực ..................................................... 33
Hình 3.2: Hình ảnh mơ tả ký hiệu mạch điều khiển .................................................. 34
Hình 3.3: Mạch điều khiển động cơ quay 1 chiều ..................................................... 36
Hình 3.4: Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển động cơ quay thuận nghịch gián tiếp .... 37
Hình 3.5: Sơ đồ nguyên lý mạch mở máy động cơ tại 2 vị trí ................................... 39
Trang 6


Hình 3.6: Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển 2 động cơ làm việc theo cơ chế bắc cầu 40
Hình 3.7: Sơ đồ mạch điều khiển động cơ theo cơ chế bắc cầu dùng Timer .............. 41
Hình 3.8: Sơ đồ nguyên lý mạch điều khiển 2 động cơ làm việc theo cơ chế khóa .... 42
Hình 3.9: Sơ đồ ngun lý mạch khởi động Y ->∆ ................................................... 44
Hình 3.10: Sơ đồ nguyên lý mạch điện mở máy qua cuộn kháng dùng role thời gian 45
Hình 3.11: Sơ đồ nguyên lý mạch mở máy qua biến áp tự ngẫu ............................... 46
Hình 3.12: Sơ đồ nguyên lý mạch khóa dừng 1 ........................................................ 47
Hình 3.13: Sơ đồ ngun lý mạch khóa dừng 2 ........................................................ 49
Hình 3.14: Sơ đồ nguyên lý mạch điện tự động giới hạn hành trình .......................... 50
Hình 3.15: Sơ đồ nguyên lý mạch điện tự động giới hạn hành trình có đảo chiều .... 51
Hình 3.16: Sơ đồ dùng rơle dòng cực đại bảo vệ quá tải ngắn hạn ............................ 53
Hình 3.17: Sơ đồ có bảo vệ điểm khơng và cực tiểu ................................................. 54
Hình 3.18: Sơ đồ bảo vệ thiếu, mất kích từ động cơ.................................................. 55
Hình 3.19: Sơ đồ có bảo vệ liên động cơ và điện ...................................................... 55

Trang 7


GIÁO TRÌNH MƠ ĐUN: TRANG BỊ ĐIỆN 1
1. Tên mơ đun: Trang bị điện 1
2. Mã mô đun: ELET55157

3. Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trị của mơn học/mơ đun:
Vị trí: Trang bị điện 1 là mơ đun chuyên môn nghề, sau khi học xong các
MH/MĐ như Đo lường điện, Máy điện, Cung cấp điện trong danh mục các môn
học/mô đun đào tạo bắt buộc của nghề Điện cơng nghiệp.
Tính chất: Trang bị điện 1 là một mơ đun thực hành chuyên môn nghề.
4. Mục tiêu của môn học/mơ đun:
Về kiến thức:
+ Đọc, vẽ và phân tích được các sơ đồ mạch điều khiển dùng rơle công tắc tơ
dùng trong khống chế động cơ 3 pha, động cơ một chiều.
+ Phân tích được qui trình làm việc và yêu cầu về trang bị điện cho máy cắt gọt
kim loại (máy khoan, tiện, phay, bào, mài...);
Về kỹ năng:
+ Lắp đặt, sửa chữa được các mạch mở máy, dừng máy cho động cơ 1 pha, 3
pha, động cơ một chiều.
+ Lắp đặt, đấu dây vận hành các mạch trang bị điện điều khiển máy điện.
+ Vận hành và sửa chữa được hư hỏng trong các máy sản suất như băng tải,
Vận hành được mạch theo nguyên tắc, theo qui trình đã định. Từ đó sẽ vạch
ra kế hoạch bảo trì hợp lý, đảm bảo an tồn và vệ sinh cơng nghiệp.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
+ Rèn luyện đức tính cẩn thận, tỉ mỉ, chính xác, tư duy sáng tạo và khoa học.
5. Nội dung môn học/mô đun:
5.1. Chương trình khung:
Thời gian đào tạo (giờ)
TT

Thực
Kiểm
hành,
tra


thí nghiệm,
thuyết
thảo luận, LT TH
bài tập

Mã MH,


Tên mơn học, mơ đun

Tín
chỉ

I

Các mơn học chung/đại
cương

23

465

180

260

17

8


Tổng
số

1

COMP64002 Giáo dục chính trị

4

75

41

29

5

0

2

COMP62004 Pháp luật

2

30

18

10


2

0

3

COMP62008 Giáo dục thể chất

2

60

5

51

0

4

Trang 8


Giáo dục quốc phịng và
an ninh

4

COMP64010


5

COMP63006 Tin học

6

FORL66001

7

SAEN52001
II
II.1

4

75

36

35

2

2

3

75


15

58

0

2

Tiếng anh

6

120

42

72

6

0

An tồn vệ sinh lao động

2

30

23


5

2

0

82

2055

491

1471

34

59

14

285

126

143

9

7


Các môn học, mô đun
chuyên môn ngành,
nghề
Môn học, mơ đun cơ sở

8

ELET5201

An tồn điện

2

30

28

0

2

0

9

ELET51165

Vẽ điện


1

30

0

29

0

1

10

ELET62064

Vật liệu điện

2

30

28

0

2

0


11

ELET5308

Điện kỹ thuật cơ bản

3

45

42

0

3

0

Khí cụ điện

3

75

14

58

1


2

Thực tập điện cơ bản

3

75

14

56

1

4

Mơn học, mô đun
chuyên môn ngành,
nghề

68

1770

365

1328

25


52

6

150

28

116

2

4

5

90

56

29

4

1

12

ELEI53117


13

ELEO53149
II.2

14
15

Máy điện
Năng lượng mặt trời lý
ELET55068
thuyết và ứng dụng
ELEI56135

16

ELET5316

Bảo vệ rơ le

3

75

14

58

1


2

17

ELEI53115

Đo lường điện

3

75

14

58

1

2

18

ELET55157

Trang bị điện 1

5

120


28

87

2

3

19

ELET52137

2

45

14

29

1

1

20

ELET65142

5


120

28

87

2

3

21

ELET55141

Thí nghiệm khí cụ điện

5

120

28

87

2

3

22


ELET55143

Thí nghiệm máy cắt điện

5

120

28

87

2

3

23

ELET66146

6

150

28

116

2


4

24

ELET66147

6

150

28

116

2

4

25

ELET65144

Thí nghiệm rơ le bảo vệ

5

120

28


87

2

3

26

ELET55145

Thí nghiệm thiết bị điện
quay

5

120

28

87

2

3

27

ELET54251

Thực tập sản xuất


4

180

15

155

0

10

Phần điện nhà máy điện
và trạm biến áp
Thí nghiệm mạch nguồn,
mạch dịng, mạch áp và
mạch tín hiệu

Thí nghiệm thiết bị đo
lường điện
Thí nghiệm thiết bị trạm
biến áp

Trang 9


28

ELET63218


Khóa luận tốt nghiệp
Tổng cộng

3

135

0

129

0

6

105

2520

671

1731

51

67

5.2. Chương trình chi tiết mơ-đun:
Thời gian (giờ)

STT

Nội dung tổng quát

Tổng
số

Thực hành,
thí nghiệm,

thuyết thảo luận,
bài tập

Kiểm tra
LT

TH

0

0

1

Bài 1: Khái quát chung về hệ
thống trang bị điện

2

2


2

Bài 2: Các phần tử điều khiển
trong hệ thống trang bị điện

20

15

4

1

0

3

Bài 3: Tự động khống chế truyền
động điện

98

11

83

1

3


Cộng:

120

28

87

2

3

0

1. Điều kiện thực hiện mơ đun:
1.1. Phịng học chun mơn hóa/nhà xưởng:
- Phịng học lý thuyết/tích hợp
- Phịng thực hành/nhà xưởng/mơ hình…
1.2. Trang thiết bị máy móc:
- Máy tính, máy chiếu
- Các thiết bị, máy móc: Contactor, khởi động từ, Động cơ điện…
- Mơ hình mơ phỏng : Các panel trang bị điện
 Bàn giá thực tập.
 Mơ hình tháo lắp và đấu dây vận hành biến áp 3 pha.
 Mơ hình thực hành về hệ thống Trang bị điện.
 Mơ hình đào tạo về bảo vệ rơle.
 Mơ hình thực hành lắp ráp mạch: các loại rơle, CB, cầu dao, cầu chì, nút nhấn các
loại, thiết bị tín hiệu...
 Mơ hình thực hành về biến áp phân phối.

 Bộ đồ nghề cơ khí cầm tay.
+ Đồ nghề điện cầm tay
1.3. Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu:
- Giáo trình, giáo án
- Qui trình thực hành
- Phiếu thực hành, phiếu học tập (nếu có)
Trang 10


- Phần mềm chuyên dụng (nếu có).
- Dây dẫn điện.
1.4. Các điều kiện khác:
2. Nội dung và phương pháp đánh giá
7.1. Nội dung:
-

Kiến thức: bài 1, bài 2.

-

Kỹ năng: Bài 3.

-

Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

Rèn luyện thái độ nghiêm túc, cẩn thận trong công việc;
Tuân thủ nghiêm túc các quy định an toàn điện khi sử dụng thiết bị điện và
làm việc với các hệ thống điện.
7.2. Phương pháp đánh giá:

7.1 Kiểm tra thưởng xuyên:
+
+

-

Số lượng bài: 02.

-

Cách thức thực hiện: Do giáo viên giảng dạy môn học/mô đun thực hiện tại thời
điểm bất kỳ trong quá trình học thông qua việc kiểm tra vấn đáp trong giờ học,
kiểm tra viết với thời gian làm bài bằng hoặc dưới 30 phút, kiểm tra một số nội
dung thực hành, thực tập, chấm điểm bài tập.

7.2 Kiểm tra định kỳ:
-

Số lượng bài: 05, trong đó 02 bài lý thuyết và 03 bài thực hành.

-

Cách thức thực hiện: Do giáo viên giảng dạy môn học/mô đun thực hiện theo
theo số giờ kiểm tra được quy định trong chương trình mơn học ở mục III có thể
bằng hình thức kiểm tra viết từ 45 đến 60 phút, chấm điểm bài tập lớn, tiểu luận,
làm bài thực hành, thực tập. Giáo viên biên soạn đề kiểm tra lý thuyết kèm đáp án
và đề kiểm tra thực hành kèm biểu mẫu đánh giá thực hành theo đúng biểu mẫu
qui định, trong đó:

1.

2.

Stt

Bài kiểm tra

Hình thức kiểm tra

Nội dung

Thời gian

1.
2.

Bài kiểm tra số 1
Bài kiểm tra số 2

Lý thuyết
Lý thuyết

Bài 1
Bài 2

45÷60 phút
45÷60 phút

3.

Bài kiểm tra số 3


Thực hành

Bài 3

60 phút

4.

Bài kiểm tra số 4

Thực hành

Bài 3

60 phút

5.

Bài kiểm tra số 5

Thực hành

Bài 3

60 phút

7.3 Thi kết thúc mơn học: lý thuyết và thực hành.
-


Hình thức thi: Tích hợp lý thuyết và thực hành.

-

Thời giant thi: 90 ÷ 120 phút.

8. Hướng dẫn thực hiện mơ đun
8.1. Phạm vi áp dụng chương trình
Trang 11


- Chương trình mơ đun này được áp dụng cho nghề điện công nghiệp , hệ cao đẳng
nghề và trung cấp nghề
8.2. Hướng dẫn một số điểm chính về phương pháp giảng dạy mô đun đào tạo:
- Đối với giáo viên, giảng viên:
+ Thiết kế giáo án theo thể loại lý thuyết hoặc tích hợp hoặc thực hành phù hợp với
bài học. Giáo án được soạn theo bài hoặc buổi dạy.
+ Tổ chức giảng dạy: (mơ tả chia ca, nhóm...).
+ Thiết kế các phiếu học tập, phiếu thực hành.
- Đối với người học:
+ Tài liệu, dụng cụ học tập, vở ghi đầy đủ
+ Hoàn thành các bài thực hành kỹ năng
+ Tổ chức làm việc nhóm, làm việc độc lập
+ Tuân thủ qui định an toàn, giờ giấc.
Những trọng tâm chương trình cần chú ý:
9. Tài liệu cần tham khảo:
- Tài liệu tiếng Việt:
[1] Vũ Quang Hồi, Trang bị điện - điện tử máy gia công kim loại, NXB Giáo dục
1996.
[2] Vũ Quang Hồi, Trang bị điện - điện tử cơng nghiệp, NXB Giáo dục 2000

[3] Bùi Quốc Khánh, Hồng Xuân Bình, Trang bị điện – điện tử tự động hóa cầu
trục và cần trục, Nxb KHKT 2006
[4] Bùi Quốc Khánh. Nguyễn Thị Hiền. Nguyễn Văn Liễn, Truyền động điện, Nxb
KHKT 2006
[5] Nguyễn Đức Lợi, Giáo trình chuyên ngành điện tập 1,2,3,4, NXB Thống kê 2001

Trang 12


BÀI 1: KHÁI QUÁT CHUNG VỀ HỆ THỐNG TRANG BỊ ĐIỆN
 GIỚI THIỆU BÀI 1:
Bài 1 là bài trình bày về một số nội dung về đặc điểm của hệ thống trang bị điện để
người học có được kiến thức nền tảng và dễ dàng tiếp cận nội dung môn học liên quan.

 MỤC TIÊU CỦA BÀI 1 LÀ:

Về kiến thức:
 Phân tích đươc̣ đă ̣c điể m của hê ̣ thố ng trang bi ̣ điê ̣n.
Về kỹ năng:
 Vâ ̣n du ̣ng đúng các yêu cầu hệ thống trang bi ̣điê ̣n khi thiế t kế , lắ p đă ̣t.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
 Rèn luyện tính cẩ n thâ ̣n, và nghiêm túc trong học tập và trong thực hiện công
việc.
 PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP BÀI 1:
- Đối với người dạy: sử dụng phương pháp giảng giảng dạy tích cực (diễn giảng, vấn
đáp, dạy học theo vấn đề); yêu cầu người học thực hiện câu hỏi thảo luận và bài tập
bài 1 (cá nhân hoặc nhóm).
- Đối với người học: chủ động đọc trước giáo trình (bài 1) trước buổi học; hoàn
thành đầy đủ câu hỏi thảo luận và bài tập tình huống bài mở đầu theo cá nhân hoặc
nhóm và nộp lại cho người dạy đúng thời gian quy định.

 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN BÀI 1:
- Phòng học chuyên mơn hóa/nhà xưởng: Phịng trang bị điện
- Trang thiết bị máy móc: Máy chiếu và các thiết bị dạy học khác
- Học liệu, dụng cụ, nguyên vật liệu: Chương trình mơn học, giáo trình, tài liệu
tham khảo, giáo án, phim ảnh, và các tài liệu liên quan.
- Các điều kiện khác: Khơng có
 KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ BÀI 1:
- Nội dung:
 Kiến thức: Kiểm tra và đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến
thức
 Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kĩ năng.
 Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần:
+ Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng mơn học.
+ Nghiêm túc trong q trình học tập.
- Phương pháp:
 Điểm kiểm tra thường xuyên: 1 điểm kiểm tra (hình thức: hỏi miệng)
 Kiểm tra định kỳ lý thuyết: khơng có
 Kiểm tra định kỳ thực hành: khơng có
Trang 13


 NỘI DUNG BÀI 1:
1. Đặc điểm của hệ thống trang bị điện:
Ngày nay, đại đa số các máy sản xuất từ nhỏ đến lớn, từ đơn lẻ đến cả một dây
chuyền sản xuất đều sử dụng truyền động điện. Để đảm bảo những yêu cầu của các
công nghệ phức tạp khác nhau, nâng cao mức độ tự động cũng như năng suất của hệ
truyền động.Đặc điểm của hệ thống trang bị điện là sử dụng các phần tử điện, điều
khiển một dây truyền công nghệ theo yêu cầu sản xuất với mức độ tự động hóa cao và

đạt được hiệu suất tối ưu nhất .

Hình 1.1: Hình thực tế hệ thống vận hành sản xuất trong nhà máy
2. Yêu cầu đối với hệ thống trang bị điện công nghiệp:
Yêu cầu đối với hệ thống trang bị điện là các phần tử điện được sử dụng trong hệ
thống, dây chuyền cơng nghệ có tác dụng hỗ trợ và khống chế để hệ truyền động hoạt
động được an toàn và đúng theo yêu cầu đề ra.
Trang bị điện của hệ thống phải đảm bảo hỗ trợ cho người vận hành điều khiển
dây truyền cơng nghệ trong điều kiện làm việc bình thường cũng như khi sự cố.

Hình 1.2: Mơ tả dây chuyền vận hành sản xuất
Trang 14


 TÓM TẮT NỘI DUNG BÀI 1:
1. Đặc điểm của hệ thống trang bị điện.
2. Yêu cầu đối với hệ thống trang bị điện công nghiệp.
 CÂU HỎI CỦNG CỐ BÀI 1:
Câu 1 Khí cụ điện nào dưới đây dùng để đóng ngắt khơng có buồng dập hồ quang?
A)
Cơng tắc tơ
B)
Cầu chì
C)
Máy cắt điện
D)
MCCB
Câu 2 Phân loại theo cơng dụng thiết bị nào sau đây dùng để đóng cắt, điều chỉnh tốc
độ chiều quay của máy phát điện
A)

Thiết bị điện bảo vệ
B)
Thiết bị điện khống chế
C)
Thiết bị điện tự động điều khiển từ xa
D)
Thiết bị điện hạn chế dòng điện ngắn mạch
Câu 3 Q trình làm việc của khí cụ điện khi xảy ra sự cố là?
A)
Gây sụt áp trên lưới điện
B)
Dòng điện tang cao
C)
Pá hủy hoặc giảm tuổi thọ của khí cụ điện
D)
Tất cả các đáp án cịn lại đều đúng.
Câu 4 Ngắn mạch trực tiếp là gì?
A)
Là ngắn mạch tại chổ thiết bị bảo vệ
B)
Là ngắn mạch qua một điện trở trung gian rất bé, có thể bỏ qua
C)
Là dạng ngắn mạch vẫn duy trì được hệ thống dịng, áp 3 pha ở tình trạng đối
xứng
D)
Là dạng ngắn mạch là cho hệ thống dòng, áp 3 pha mất đối xứng.
Câu 5 Hậu quả của ngắn mạch gây ra ?
A)
Cách điện của các thiết bị già cỗi, hư hỏng.
B)

Quá điện áp.
C)
Các ngẫu nhiên khác, thao tác nhầm hoặc do được dự tính trước
D)
Phát nóng, giảm điện áp, gây nhiễu, tăng lực điện động, mất ổn định….
Câu 6 Hồ quang điện là gì?
A)
Là hiện tượng phóng điện trong chất khí với mật độ dịng điện rất lớn
B)
Là hiện tượng phóng điện trong chất rắn với mật độ dòng điện rất lớn
C)
Là hiện tượng phát sáng do nhiệt
D)
Là hiện tượng phát nhiệt và ánh sáng
Câu 7 Để dập được hồ quang điện người ta dùng phương pháp nào sau đây?
A)
Rút ngắn hồ quang
B)
Kết hợp hồ quang
C)
Cho hồ quang tiếp xúc với bề mặt có nhiều ion
D)
Thổi hồ quang bằng từ
Câu 8 Dập hồ quang bằng khí được sử dụng trường hợp nào sau đây?
A)
Điện áp thấp, dòng điện nhỏ
B)
Điện áp cao, dịng điện lớn
C)
Các khí cụ điện nhỏ

D)
Các khí cụ điện lớn
Câu 9 Phân loại theo tính chất dịng điện khí cụ điện làm việc theo mấy loại ?
Trang 15


A)
1
B)
2
C)
3
D)
4
Câu 10 Phân loại theo điều kiện làm việc khí cụ điện về cấp điện áp?
A)
Thiết bị hạ áp dưới 3kV
B)
Thiết bị trung áp dưới 3kV- 36kV
C)
Thiết bị cao áp từ 36kV- đến dưới 500kV
D)
Tất cả các đáp án đều đúng

Trang 16


BÀI 2: CÁC PHẦN TỬ ĐIỀU KHIỂN TRONG HỆ THỐNG TRANG BỊ
ĐIỆN
 GIỚI THIỆU BÀI 2:

Bài 2 là bài trình bày về một số nội dung về các phần tử bảo vệ để người học có
được kiến thức nền tảng và dễ dàng tiếp cận nội dung môn học liên quan.
 MỤC TIÊU CỦA BÀI 2 LÀ:
Về kiến thức:
 Nhận biết được các phần tử điều khiển trong một hệ thống trang bị điện.
 Mô tả được cấu tạo và giải thích được nguyên lý làm việc của các khí cụ điện
điều khiển có trong sơ đồ.
Về kỹ năng:
 Sửa chữa được hư hỏng thơng thường của các khí cụ điện điều khiển.
Về năng lực tự chủ và trách nhiệm:
 Rèn luyện tính tỉ mỉ, cẩn thận, chính xác và an toàn trong công việc
 PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY VÀ HỌC TẬP BÀI 2:
- Đối với người dạy: sử dụng phương pháp giảng giảng dạy tích cực (diễn giảng, vấn
đáp, dạy học theo vấn đề); yêu cầu người học thực hiện câu hỏi thảo luận và bài tập
bài 2 (cá nhân hoặc nhóm).
- Đối với người học: chủ động đọc trước giáo trình (bài 2) trước buổi học; hồn
thành đầy đủ câu hỏi thảo luận và bài tập tình huống bài mở đầu theo cá nhân hoặc
nhóm và nộp lại cho người dạy đúng thời gian quy định.
 ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN BÀI 2:
- Phịng học chun mơn hóa/nhà xưởng: Phịng trang bị điện
- Trang thiết bị máy móc: Máy chiếu và các thiết bị dạy học khác
- Học liệu, dụng cụ, ngun vật liệu: Chương trình mơn học, giáo trình, tài liệu
tham khảo, giáo án, phim ảnh, và các tài liệu liên quan.
- Các điều kiện khác: Khơng có
 KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ BÀI 2:
- Nội dung:
 Kiến thức: Kiểm tra và đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kiến
thức
 Kỹ năng: Đánh giá tất cả nội dung đã nêu trong mục tiêu kĩ năng.
 Năng lực tự chủ và trách nhiệm: Trong quá trình học tập, người học cần:

+ Nghiên cứu bài trước khi đến lớp
+ Chuẩn bị đầy đủ tài liệu học tập.
+ Tham gia đầy đủ thời lượng môn học.
+ Nghiêm túc trong quá trình học tập.
- Phương pháp:
 Điểm kiểm tra thường xuyên: 1 điểm kiểm tra (hình thức: hỏi miệng)
 Kiểm tra định kỳ lý thuyết: 1 điểm kiểm tra
Trang 17


 Kiểm tra định kỳ thực hành: 1 điểm kiểm tra
 NỘI DUNG BÀI 2:
1. Các phần tử bảo vệ:
1.1. Cầu chảy :
Cấu tạo chung của một chiếc cầu chảy là một dây chì mắc nối tiếp với hai đầu dây
dẫn trong mạch điện. Vị trí lắp đặt cầu chì là ở sau nguồn điện tổng và trước các bộ
phận của mạch điện, mạng điện cần được bảo vệ như các thiết bị điện.

Hình 2.1: Cầu chì
Dây cầu chì được tạo thành từ rất nhiều kim loại nóng chảy, đặc điểm lớn nhất của
nó là dễ nóng chảy hơn bất kỳ một kim loại nào. Như vậy, khi đường điện được lắp
dây cầu chì nếu khơng may dây đường điện bị hỏng, nguồn điện q lớn, dây cầu chì
sẽ nóng chảy trước tiên rồi cắt nguồn điện. Các thiết bị điện, đường dây điện sẽ tránh
bị chập mạch, hỏng hóc và cũng đảm bảo an toàn, tránh các tai nạn về điện cho con
người
1.2. Rơ le nhiệt :
Rơle nhiệt là một loại thiết bị điện dùng để bảo vệ động cơ và mạch điện khỏi bị
quá tải, thường dùng kèm với khởi động từ, công tắc tơ. Dùng ở điện áp xoay chiều
đến 500 V, tần số 50Hz, loại mới Iđm đến 150A điện áp một chiều tới 440V. Rơle
nhiệt khơng tác động tức thời theo trị dịng điện vì có qn tính nhiệt lớn phải cần thời

gian để phát nóng. Thời gian làm việc từ khoảng vài giây [s] đến vài phút, nên không
dùng để bảo vệ ngắn mạch được. Muốn bảo vệ ngắn mạch thường dùng kèm cầu chảy.

Hình 2.2: Rơle nhiệt
2. Các phần tử điều khiển:
2.1. Cơng tắc
Là một thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch điện được sử dụng nhiều trong dân
dụng đặc biệt trong chiếu sáng. Trong lắp đặt công tắc thường được lắp vào dây pha
trong mạch điện.

Trang 18


Hình 2.1: Cơng tắc điện
2.2. Nút ấn :
Nút ấn cịn gọi là nút điều khiển, là loại khí cụ điện dùng để đóng ngắt từ xa các
thiết bị điện từ khác nhau, các dụng cụ báo hiệu và cũng để chuyển đổi các mạch điện
điều khiển, tín hiệu, liên động , bảo vệ… Ở mạch điện một chiều điện áp đến 440V và
mạch điện xoay chiều điện áp đến 500V tần số 50, 60Hz.

Hình 2.2: Nút nhấn
2.3. Cầu dao :
Cầu dao là khí cụ điện đống ngắt bằng tay, khơng thường xuyên các mạch điện có
nguồn điện áp cung cấp đến 440V điện một chiều và 660V điện xoay chiều.

Hình 2.3: Cầu dao
Trang 19


Đa số các loại cầu dao được đóng ngắt mạch điện có cơng suất nhỏ. Với các mạch

điện có cơng suất trung bình và lớn, chúng chỉ được dùng để đóng ngắt khơng tải.
2.4. Bộ khống chế :
Dùng trong các mạch điện điều khiển là chủ đạo, có vai trị đóng ngắt mạch điện
điều khiển nhằm điều khiển cho mạch động lực làm việc.
Nguyên lý làm việc của bộ khống chế này hoạt động như sau. Công tắc xoay điều
khiển sang các vị trí, tại vị trí nào có dấu chấm là tiếp điểm đó được nối kín mạch cịn
khơng có dấu chấm thì hở mạch.

Hình 2.4: Bộ khống chế truyền động
2.5. Công tắc tơ – Khởi động từ :
Công tăc tơ (Contactor) là một loại khí cụ điện dùng để đóng ngắt các tiếp điểm,
tạo liên lạc trong mạch điện bằng nút ấn. Như vậy khi sử dụng contactor ta có thể điều
khiển mạch điện từ xa có phụ tải với điện áp đến 500V và dòng điện là 600A (vị trí
điều khiển, trạng thái hoạt động của contactor rất xa vị trí các tiếp điểm đóng ngắt
mạch điện).

Trang 20


Hình 2.5: Contactor
2.6. Áp tơ mát :
Aptomat là tiếng Liên Xô ,CB (Circuit breaker) là tiếng Anh
CB - Circuit Breaker có tên gọi là cầu dao tự động hay gọi chung là áp tơ mát. CB
dùng để cấp nguồn.CB có thể bảo vệ quá tải, ngắn mạch,được sử dụng rất nhiều trong
ngành điện cơng nghiệp

Hình 2.6: Aptomat
3. Rơ le:
3.1. Rơ le điện từ :
Rơle là mô ̣t loa ̣i thiế t bi ̣ điê ̣n tự đô ̣ng mà tín hiê ̣u đầ u ra thay đổ i nhảy cấ p khi tín

hiê ̣u đầ u vào đa ̣t những giá tri ̣ xác đinh.
̣ Rơle là thiế t bi ̣ điê ̣n dùng để đóng cắ t ma ̣ch
điê ̣n điề u khiể n, bảo vê ̣ và điề u khiể n sự làm viê ̣c của ma ̣ch điê ̣n đô ̣ng lực.
Sự làm viê ̣c của loa ̣i rơle điện từ dựa trên nguyên lí điê ̣n từ. Xét mô ̣t rơle như hình
minh họa. Khi cho dòng điê ̣n i đi vào cuô ̣n dây của nam châm điê ̣n thì nắ p sẽ chịu mô ̣t
lực hút F. Làm cho mạch từ động chạy xuống khép kín mạch từ, khi mạch từ động di
chuyển là các cặp tiếp điểm thay đổi trạng thái.
Trang 21


Hình 2.7: Rơle điện từ
3.2. Rơ le trung gian :
Rơ le trung gian được thiết kế với hệ thống tiếp điểm chịu được dịng điện nhỏ do
đó chỉ sử dụng với vai trị trung gian trong các mạch điều khiển.

Hình 2.8: Rơ le trung gian
3.3. Rơ le dòng điện :
Rơ le dịng điện cực đại là một khí cụ điện dùng để bảo vệ mạch điện khi bị quá tải
hoặc ngắn mạch và để điều khiển sự làm việc của động cơ.

Trang 22


Hình 2. 9: Rơ le dịng điện
1. Mạch từ 1 dạng hình chữ E hoặc U gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện có bề dầy
0,35mm hoặc 0,5mm ghép lại.
2. Cuộn dây 2: Thường có hai cuộn dây bằng dây đồng hoặc dây nhôm.
3. Phần ứng 4: là miếng sắt từ hình chữ Z ghắn chặt trên trục quay 3 nhờ hai ổ
đỡ.
4. Vít điều chỉnh 5: để điều chỉnh trị số tác động của dòng điện.

5. Hệ thống tiếp điểm 6: làm bằng bạch kim.
6. Kim chỉ định 8.
3.4. Rơ le điện áp :
Dùng để bảo vệ sự sụt áp hoặc quá áp cho phụ tải điện, trong sơ đồ dưới đây là rơ
le bảo vệ điện áp 3 pha . Rơ le bảo vệ điện áp 3 pha Omron dịng K8AK-VS

Hình 2.10: Rơ le điện áp 3 pha
3.5. Rơ le thời gian :
Nguyên lý làm việc của role thời gian .
Khi có nguồn cấp vào hai đầu cuộn hút của rơ le thời gian sẽ làm thay đổi trạng
thái của các tiếp điểm khơng có sự trì hỗn về thời gian . sau một khoảng thời gian đặt
thì các tiếp điểm có sự trì hỗn về mặt thời gian sẽ thay đổi trạng thái

Trang 23


Hình 2.11: Rơ le thời gian
3.6. Rơ le kiểm tra tốc độ :

Hình 2.12 : Rơ le kiểm tra tốc độ
Làm việc theo nguyên tắc phản ứng điện từ được dùng trong các mạch hãm của
động cơ.
- Rơle được mắc đồng trục với động cơ và mạch điều khiển. Khi được quay, nam
châm vĩnh cửu quay theo. Từ trường của nó quét lên các thanh dẫn sẽ sinh ra suất điện
động và dòng điện cảm ứng. Dòng điện này nằm trong từ trường sẽ sinh ra suất điện
động và dòng điện cảm ứng. Dòng điện này nằm trong từ trường sẽ sinh ra lực điện từ
làm cho phần ứng quay, di chuyển cần tiếp điểm đến đóng tiếp điểm của nó. Khi tốc
độ động cơ giảm nhỏ gần bằng khơng, lực điện từ yếu đi, trọng lượng cần tiếp điểm
đưa nó về vị trí cũ và mở tiếp điểm của nó .
- Rơle vận tốc thường dùng trong các mạch điều khiển hãm ngược động cơ.

4. Các thiết bị đóng cắt khơng tiếp điểm:
4.1. Cơng tắc hành trình khơng tiếp điểm (các loại cảm biến vị trí) :

Trang 24


×