Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.41 MB, 23 trang )

L
L
ú
ú
nh v
nh v
ửù
ửù
c cu
c cu



a Khoa
a Khoa



ho
ho
ù
ù

c
c

GIA
GIA




M
M

SA
SA



T THI CONG
T THI CONG
XD
XD
CONG
CONG

TRèNH DAN DU
TRèNH DAN DU



NG,
NG,
CONG NGHIE
CONG NGHIE



P VA
P VA




HA
HA



TA
TA



NG
NG
KYế THUA
KYế THUA



T
T
BO
BO



GIA
GIA




O DU
O DU



C VA
C VA





A
A



O TA
O TA



O
O


A
A




I HO
I HO



C Mễ
C Mễ



TP. HO
TP. HO



CH
CH



MINH
MINH
GIA
GIA
Ù
Ù

M SA

M SA
Ù
Ù

T THI COÂNG
T THI COÂNG
KE
KE
Á
Á

T CA
T CA
Á
Á

U GA
U GA
Ï
Ï

CH
CH
Ñ
Ñ
A
A
Ù
Ù


VA
VA
Ø
Ø

GA
GA
Ï
Ï

CH
CH
Ñ
Ñ
A
A
Ù
Ù

CO
CO
Á
Á

T THE
T THE
Ù
Ù

P

P
CHUYEÂN ÑEÀ

VEÀ
Center for Professional Accounting
Center for Professional Accounting
DU
DU
Ï
Ï

NG CU
NG CU
Ï
Ï

GIA
GIA
Ù
Ù

M SA
M SA
Ù
Ù

T THI CÔNG
T THI CÔNG
KC GA
KC GA

Ï
Ï

CH
CH
Đ
Đ
A
A
Ù
Ù


THƯỚC RÚT 7.5M


THƯỚC THĂNG BẰNG (NIVEAU)


THƯỚC THẲNG ĐỨNG


SỔ

GHI HÀNG NGÀY (BỎ

TÚI)


CẨM NANG VỀ


KẾT CẤU GẠCH ĐÁ

& GẠCH ĐÁ

CỐT THÉP


SỔ

TAY NGHIỆM THU CÔNG TÁC GẠCH ĐÁ


NHẬT KÝ

CÔNG TRƯỜNG


VP LÀM VIỆC & DỤNG CỤ

KHÁC


(NHƯ

ĐÃ NÊU Ở

PHẦN DỤNG CỤ

GIÁM SÁT THI CÔNG NỀN

MÓNG CÔNG TRÌNH)
GIA
GIA
Ù
Ù

M SA
M SA
Ù
Ù

T THI CÔNG CA
T THI CÔNG CA
Ù
Ù

C KE
C KE
Á
Á

T CA
T CA
Á
Á

U
U
GA
GA

Ï
Ï

CH
CH
Đ
Đ
A
A
Ù
Ù
VA
VA
Ä
Ä

T LIE
T LIE
Ä
Ä

U GA
U GA
Ï
Ï

CH
CH



C
C
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø
NG
NG
Đ
Đ
O
O
Ä
Ä


PHA
PHA
Ï
Ï
M VI S
M VI S


DU
DU
Ï
Ï

NG
NG
BAO CHE, CHE
BAO CHE, CHE
Ø
Ø

N
N
T
T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG CHỊU L
NG CHỊU L


C, T
C, T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø


NG
NG
CHA
CHA
É
É

N
N
LO
LO
Ø
Ø

, O
, O
Á
Á

NG KHO
NG KHO
Ù
Ù

I
I
TĂNG C
TĂNG C



NG T
NG T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG
NG
BAO CHE
BAO CHE
VL THAY THE
VL THAY THE
Á
Á

FILLBACK
FILLBACK


NGUYÊN LY
NGUYÊN LY
Ù
Ù
CA
CA
Á

Á
U TA
U TA
Ï
Ï
O TRONG
O TRONG
KHO
KHO
Á
Á
I XÂY
I XÂY
NGANG BA
NGANG BA
È
È

NG (NI VÔ)
NG (NI VÔ)
ĐỨ
ĐỨ
NG THA
NG THA
Ú
Ú

NG (FIL D
NG (FIL D



PLOMB)
PLOMB)
PHA
PHA
Ú
Ú

NG MA
NG MA
Ë
Ë

T
T
KHÔNG MA
KHÔNG MA
Ï
Ï

CH TRU
CH TRU
Ø
Ø

NG
NG


NO

NO
Ä
Ä
I DUNG KIE
I DUNG KIE
Å
Å
M TRA GA
M TRA GA
Ï
Ï
CH
CH
CH
CH


NG CH
NG CH



XUA
XUA
Á
Á

T X
T X





LA
LA
Ø
Ø
VL CHE
VL CHE
Á
Á
TA
TA
Ï
Ï
O MẪU TH
O MẪU TH




LA
LA
Ø
Ø
VL LA
VL LA
Ø
Ø
M KHO

M KHO
Á
Á
I XÂY
I XÂY
VA
VA
Ä
Ä

T LIE
T LIE
Ä
Ä

U
U
Đ
Đ
A
A
Ù
Ù


C
C
Ư
Ư
ƠNG

ƠNG
Đ
Đ
O
O
Ä
Ä


PHA
PHA
Ï
Ï
M VI S
M VI S


DU
DU
Ï
Ï
NG
NG
T
T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø

Ø

NG BAO, BO
NG BAO, BO
Ù
Ù

NE
NE
À
À

N
N
T
T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG CHỊU L
NG CHỊU L


C, CA
C, CA
À

À

U THANG,
U THANG,
VO
VO
Ø
Ø

M C
M C


A, T
A, T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG CHA
NG CHA
É
É

N TRO
N TRO
Ï

Ï

NG
NG
L
L


C
C
O
O
Á
Á

P LA
P LA
Ù
Ù

T
T
Đ
Đ
O
O
Á
Á

I TRO

I TRO
Ï
Ï

NG CHO
NG CHO
Á
Á

NG NHO
NG NHO
Å
Å
GIA CO
GIA CO
Á
Á

TRIE
TRIE
À
À

N, BƠ
N, BƠ
Ø
Ø

KE
KE

Ø
Ø

, MA
, MA
Ù
Ù

NG N
NG N
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ù
Ù

C
C
V/S XO
V/S XO
Ù
Ù

I LƠ
I LƠ
Û
Û
KIE
KIE

Á
Á

N TRU
N TRU
Ù
Ù

C, TA
C, TA
Ï
Ï

O HÌNH
O HÌNH
Đ
Đ
O
O
Ä
Ä

N TRONG BT KHO
N TRONG BT KHO
Á
Á

I LƠ
I LƠ
Ù

Ù

N (CT
N (CT
KHÔNG QUAN TRO
KHÔNG QUAN TRO
Ï
Ï

NG)
NG)


NGUYÊN LY
NGUYÊN LY
Ù
Ù
CA
CA
Á
Á
U TA
U TA
Ï
Ï
O TRONG KHO
O TRONG KHO
Á
Á
I

I
XÂY
XÂY
TU
TU
Ø
Ø

Y CÔNG NĂNG
Y CÔNG NĂNG


CA
CA
Á
Á
U TA
U TA
Ï
Ï
O KHO
O KHO
Á
Á
I
I
XÂY
XÂY
TU
TU

Ø
Ø

Y VL THIE
Y VL THIE
Á
Á

T KE
T KE
Á
Á

QUI
QUI
Đ
Đ
ỊNH
ỊNH
(RIP RAP, GROVESTONE, ASHLAR)
(RIP RAP, GROVESTONE, ASHLAR)


NO
NO
Ä
Ä
I DUNG KIE
I DUNG KIE
Å

Å
M TRA (NH
M TRA (NH
Ư
Ư
GA
GA
Ï
Ï
CH)
CH)
T
T


NH NAấNG KYế THUA
NH NAấNG KYế THUA



T CU
T CU



A VA
A VA




T LIE
T LIE



U KHO
U KHO



I
I
XAY GA
XAY GA



CH
CH


A
A


VA
VA




T LIE
T LIE



U GA
U GA



CH
CH


CHềU NE
CHềU NE


N:
N:
50
50
~75 kG/cm
~75 kG/cm
2
2
GA
GA




CH BLOC:
CH BLOC:

3
3
~75 kG/cm
~75 kG/cm
2
2


DUNG TRO
DUNG TRO


NG: 1,25~1,4 T/m
NG: 1,25~1,4 T/m
3
3
(
(
GA
GA



CH THE
CH THE




,
,


INH ~ 1,7 T/m
INH ~ 1,7 T/m
3
3
)
)
GA
GA



CH BLOC: 1,1~1,9T/m
CH BLOC: 1,1~1,9T/m
3
3


SO
SO


HIE
HIE



U GA
U GA


CH :
CH :
XAY D
XAY D







I HA
I HA



M, A
M, A



M: > 75
M: > 75
V
V



ếA XAY: > 50
ếA XAY: > 50
VA
VA



T LIE
T LIE



U
U


A
A



TRONG
TRONG
KHO
KHO




I XAY
I XAY


C
C


ễNG
ễNG


O
O


: 2,5 ~ 7 kG/ cm
: 2,5 ~ 7 kG/ cm
2
2


E
E



N 18 kG/ cm
N 18 kG/ cm
2

2
V
V


ếA XM (PORTLAND)
ếA XM (PORTLAND)


C
C


ễNG
ễNG


O
O


R
R
Z
Z

= R
= R
28.
28.

az/ [(28(a
az/ [(28(a
-
-
1)+z]
1)+z]
a =1.5 (v
a =1.5 (v


ừa XM, v
ừa XM, v


ừa XM+voõi)
ừa XM+voõi)
Z = thụ
Z = thụ



i gian khoõ c
i gian khoõ c
ửự
ửự
ng
ng
3 nga
3 nga




y
y


25%
25%
7 nga
7 nga



y
y


50%
50%
28 nga
28 nga



y
y


100 %
100 %



C
C


CHềU NE
CHềU NE


N: 0.5 (BLOC: 0.4)
N: 0.5 (BLOC: 0.4)


C
C


KE
KE


O DO
O DO


C TRU
C TRU



C, CA
C, CA


T: 0.45:
T: 0.45:


Trũ
Trũ


T
T


NH TOA
NH TOA


N
N


: x 0.5~0.8
: x 0.5~0.8
CA
CA




T
T


LOA
LOA


I CA
I CA


T
T
CA
CA


P PHO
P PHO


I TRUNG
I TRUNG
BèNH
BèNH
:
:
D

D
50
50
= 0.3 ~ 0.4 MM
= 0.3 ~ 0.4 MM
1.

VL CÁT VÀNG, XM, NƯỚC
2.

MÁC VỮA
(MẪU 50X50X50)
3.

KÍCH THỨƠC MẠCH VỮA
4.

VÀI BIỆN PHÁP NÂNG CAO
KHẢ

NĂNG LÀM VIỆC CỦA
KHỐI XÂY
NỘI DUNG KIỂM TRA KHỐI XÂY SỬ

DỤNG VL


GẠCH HOẶC ĐÁ

ĐƠN THUẦN

1.

CƯƠNG ĐỘ

(ASTM E 447-80)
2.

DIỆN MẠO
3.

DUNG SAI CHO PHÉP
(trang 115~117)
1.

PP CƯỜNG ĐỘ
2.

PP MẢNG ĐỐI CHIẾU
(MOCK-UP)
PHƯƠNG PHÁP
KT
NỘI DUNG KT
VỮA XÂY


QUAN
TRỌNG !
-NƠI RIÊNG ĐƯC BẢO
QUẢN, DỄ THAM CHIẾU
-DT>=1M

2
-VIÊN GẠCH CÓ

CL TIÊU
BIỂU, TRUNG BÌNH

1≥
Center for Professional
Accounting
TỶ

LỆ

PHA TRỘN CHẤT BÁM DÍNH
TRONG KHỐI XÂY (MÁC XM 300
)


VỮA ĐỂ

XÂY
– MÁC VỮA 50 :


VỮA ĐỂ

TRÁT
– MÁC VỮA 50 :
– MÁC VỮA 100:
355 KG XM/1M3 VỮA + 1.01M3 CÁT


+
ĐỦ

ĐỘ

DẺO NƯỚC

(SẼ MẤT ĐI KHI NINH KẾT)
1 THỂ

TÍCH XM

+ 1.5 THỂ

TÍCH CÁT

+
HAY :
808 KG XM/ 1M
3

VỮA + 1.01 M
3

CÁT
ĐỦ

ĐỘ


DẺO NƯỚC

(SẼ MẤT ĐI KHI NINH KẾT)
245 KG XM/1M3 VỮA + 1.01M3 CÁT

+
ĐỦ

ĐỘ

DẺO NƯỚC

(SẼ MẤT ĐI KHI NINH KẾT)
1BAO XM ~35 LÍT
Center for Professional
Accounting
TỶ

LỆ

PHA TRỘN VỮA (MÁC XM BẤT
KỲ)
XÂY DƯỚI MÓNG: 1XM

: 3 CÁT

XÂY BÊN TRONG NHÀ, ÍT QUAN TRỌNG: VỮA VÔI: 1VÔI : 3 CÁT
XÂY NƠI CHỊU NHIỀU TÁC ĐỘNG: 1XM

: 1 VÔI: 6 CÁT


XÂY PHỔ

BIẾN KHÔNG CHỊU NHIỀU TÁC ĐỘNG

:

1XM: 2VÔI :9 CÁT

XÂY BÊN TRONG NHÀ: 1XM: 3 VÔI: 12 CÁT
Center for Professional
Accounting


THÍ

NGHIỆM MẪU KHỐI XÂY


MẪU BẢO DƯỢNG 28 NGÀY




THỂ

DÙNG MẪU 3 NGÀY, 7 NGÀY (TRƯỚC KHI KHỞI)


TRƯỚC KHI KHỞI XÂY, GIÁM SÁT CHẾ


TẠO 1 TỔ

5 MẪU


LUẬT 3MẪU/500M
2


KHUYÊN : LÀM RÕ VỚI THIẾT KẾ

ĐIỀU NÀY: “TKẾ

SỬ

DỤNG 50% HAY 100% KHẢ

NĂNG CHỊU LỰC CỦA KHỐI
XÂY?”

(ĐỂ

ĐỊNH HƯỚNG LẬP ĐỀ

CƯƠNG THÍ

NGHIỆM)
Center for Professional
Accounting



CƯỜNG ĐỘ

KHÔI XÂY MẢNG TƯỜNG:
• ZTRƯỚC, TRONG KHI XÂY


-

KT CƯỜNG ĐỘ: GẠCH: THEO ASTM C67 HOẶC TCVN 246-86
VỮA: LẤY, ĐEM ĐI NÉN

1 MẪU /500M
2
TƯỜNG
MẢNG TƯỜNG: THỬ

1 TỔ

3 MẪ

U/500M
2

TƯỜNG
-

KT BẢN THIẾT KẾ


CẤP PHỐI:
Z KHI ĐÃ XÂY XONG (CQ CÓ THẨM QUYỀN CHỈ ĐỊNH):
TỔ

3 MẪU/500M
2

TƯỜNG


NGHIỆM THU


CƯỜNG ĐỘ

VỮA:
• ZTRƯỚC KHI XÂY (KHI CÓ YÊU CẦU)


-

THÍ

NGHIỆM THEO TCVN 3121-

VỮA RÓT (ASTM C1019)
• ZTRONG KHI XÂY:
-

PHÒNG MƯA –


CHỐNG NÓNG –

CHỐNG ẨM –

CHẤT TẢI, CHO CHỊU
TẢI SỚM -
THẢO LUẬN 1 VẤN ĐỀ

RIÊNG:

KHỐI XÂY CÓ

CHÈN BÊTÔNG
1.

PHẠM VI ÁP DỤNGÏ


2.

QUI TRÌNH CÔNG NGHỆ

THI CÔNG:
THEO GẠCH HAY THEO BT?
3.

GIÁM SÁT CHẤT LƯNG KHỐI XÂY HỖN
HP, BT HAY GẠCH ĐÁ?
4.


QUYẾT TOÁN THEO ĐỊNH MỨC CHUNG
HAY TÁCH RIÊNG RẼ ? CÓ

ĐƠN GIÁ

0 ?
5. LIÊN KẾT THEO CHIỀU CAO, CHIỀU
NGANG
Center for Professional
Accounting
SAI SỐ

CHO PHÉP


TƯỜNG


THẲNG ĐỨNG 6.5 MM / 3M

HAY 9.5MM / 6 M

(MAX ±

13MM)


LỆCH CỘT LỆCH CHÂN:


±

1.3 CM

(CHỊU LỰC)
±

2 CM (BAO CHE)


CẤU KIỆN


LỆCH TRÊN MẶT BẰNG: ±1/500


LỆCH THEO CHIỀU CAO: ±

6.4mm/ 1 tầng

(MAX ±

19MM)
Ỉ CHÚ Ý BẢNG 5,6,7
MỘT SỐ

KIỂU THỨC ĐIỂN HÌNH
CỦA KHỐI XÂY GẠCH, ĐÁ



HÌNH TỪ

TRANG 120
ĐẾN 131


HÌNH TỪ

TRANG 132
ĐẾN 134


ĐÁ•

GẠCH
NẾU VỮA CÓ



< HƠN KHỐI XÂY Ỉ NỨT DO CO
NGÓT XẢY RA Ở DỌC MẠCH VỮA NGANG
NẾU VỮA CÓ CĐ > HƠN KHỐI XÂY Ỉ NỨT DO CO
NGÓT XẢY RA THEO CHIỀU THẲNG ĐỨNG


HỆ

SỐ

NỞ


DÀI: 5. 10
-6


HỆ

SỐ

NỞ

DÀI: 8. 10
-6
MỘT SỐ

NGUYÊN NHÂN GÂY PHÁ

HOẠI
KHỐI XÂY
1.

THIÊN NHIÊN: RỄ CÂY, MỤC DO ẨM ĐỘ, GIÓ, ĐẤT TRƯƠNG NỞ,
CO DÃN NHIỆT ĐỘ, MUỐI XÂM THỰC
2.

TÁC ĐỘNG BÊN NGOÀI:RUNG ĐỘNG, NỔ

PHÁ, CÔNG TRÌNH
XUNG QUANH BỊ PHÁ


HOẠI, CHÁY
3.

CÔNG TRÌNH/ CTXQ LÚN, VÕNG, BIẾN DẠNG GÂY NỨT
4.

ÁP LỰC NGANG

DO VẬT LIỆU KHÁC (DÒNG THẤM, ĐẤT, NƯỚC,
VL KHÁC…), UỐN Ỉ NỨT DO PHÁT SINH ỨNG SUÂT KÉO > R
K
5.

CHẤT LƯNG VỮA XÂY KHÔNG TỐT: VỮA LẪN TẠP CHẤT, XI
MĂNG KÉM CL, XM TRONG VỮA KHÔNG THỦY HÓA HẾT, CỐT
LIỆU CÁT MỊN QUÁ, TK CẤP PHỐI SAI…
6.

THI CÔNG XÂY KHÔNG ĐÚNG CÁCH, SAI QUI TRÌNH: THIẾU CÂU
NEO, CÂU QUÀNG SAI, DỪNG KHÔNG ĐÚNG CHỖ, XÂY QUÁ

NHANH, ẨU, DỪNG THI CÔNG QUÁ

LÂU, VỮA CŨ /MỚI THIẾU
LIÊN KẾT…
7.

“LÃO HÓA”

KHỐI XÂY

8.

ĐỘ

CỨNG CHÊNH LỆCH CỦA KHỐI XÂY VỚI CẤU TRÚC
9.

MẤT BÁM VỚI VẬT LIỆU KHÁC (BẨN, RỬA TRÔI MẠCH HỒ

DO
MƯA, RỈ

THÉP, LẪN HÓA CHẤT VƯT NGƯỢNG [%], LỞ

BONG
CỤC BỘ, CĐỘ

MẠCH HỒ

KÉM)
Center for Professional
Accounting
a) Suy thoái 20~40%
c) Quá

tải phần tường
liền, hư

hỏng đến 40%
e)


Suy thoái lớp trát
b) Suy thoái 40~60%
d) Quá

tải nặng nề
Một số

dấu
hiệu chỉ

mức


hỏng và

nguyên nhân
Center for Professional
Accounting
SỬA CHỮA
BẰNG CÁCH
XÂY MỚI LẠI:
-

CÂU QUÀNG;
-HỒ

MỚI,CŨ
-PHẲNG MẶT
-MẠCH VỮA

Center for Professional
Accounting
Nứt thẳng đứng giữa nhòp
Nứt ngang dưới chân
tường : Đà

kiềng bò võng
Nứt ngang giữa chiều cao
Nứt thẳng đứbg do lún võng
Nứt nghiên do 2 móng lún không đều
CÁC VẾT NỨT CHÂN CHIM: DO
VẬT LÝ: NHIỆT ĐỘ

THAY ĐỔI, HỒ

GIÀ,DIỆNLỚN
CỘT
CỘT ĐÀ
ĐÀ
H>>2B
H<<2B
H~1.5B
Center for Professional
Accounting
GẠCH ĐÁ



CỐT THÉP



*TƯỜNG GẠCH


XEM CHI TIẾT CẤU TẠO


HÌNH 3.5 TRANG 124


XỎ

THÉP QUA GẠCH
BLOC, NHỒI BT


XỎ

THÉP QUA KHOẢNG
HỞ

TƯỜNG ĐÔI, NHỒI
TIM TƯỜNG BẰNG BT


* CỘT GẠCH:


VỈ


THÉP TRONG MẠCH
HỒ

ĐẦY, DÀY


VIÊN GẠCH ĐƯC TƯỚI
ẨM KỸ


XÂY GÕ ÍT


KHOẢNG CÁCH VỈ

THÉP
Muyn biến dạng E=α.R
x, ct

R
x,

ct

= R
a

+ (1.1~2)R
a
100

μ
μ

Tính theo thể

tích
lưới thép so với TT
khối xây
CÔNG TA
CÔNG TA
Ù
Ù

C TRA
C TRA
Ù
Ù

T, MIE
T, MIE
Á
Á

T/VE
T/VE
Ù
Ù

T
T

MA
MA
Ï
Ï

CH, KHO
CH, KHO
Û
Û

A LƠ
A LƠ
Ù
Ù

P CHO
P CHO
Á
Á

NG A
NG A
Å
Å

M
M
-
-


MO
MO
Ù
Ù

C RÃNH MA
C RÃNH MA
Ï
Ï

CH CA
CH CA
À
À

N TRE
N TRE
Ù
Ù

T V
T V
Ư
Ư
ÕA : 10
ÕA : 10
Đ
Đ
E
E

Á
Á

N 15MM (QUE
N 15MM (QUE
Ù
Ù

T SA
T SA
Ï
Ï

CH, T
CH, T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ù
Ù

I
I

N
N
Ư
Ư
Ơ

Ơ
Ù
Ù

C SA
C SA
Ï
Ï

CH KỸ)
CH KỸ)

HOM HO
HOM HO
À
À

KHA
KHA
Ù
Ù

CHA
CHA
Ë
Ë

T TAY (TRE
T TAY (TRE
Ù

Ù

T CHA
T CHA
Ë
Ë

T)
T)

-
-

MIE
MIE
Á
Á

T/VE
T/VE
Ù
Ù

T MA
T MA
Ï
Ï

CH V
CH V

Ư
Ư
ÕA:
ÕA:
KHÔNG QUA
KHÔNG QUA
Ù
Ù

5MM (T
5MM (T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG 200); 1/3 BƠ
NG 200); 1/3 BƠ
Ø
Ø

LỖ VIÊN
LỖ VIÊN

GA
GA
Ï
Ï


CH
CH

-
-

LE
LE
Ø
Ø

N CHA
N CHA
Ë
Ë

T MA
T MA
Ï
Ï

CH HO
CH HO
À
À

(NƠI V
(NƠI V



A XÂY V
A XÂY V


A MIE
A MIE
Á
Á

T MA
T MA
Ï
Ï

CH)
CH)
TRÁT & VÉT MẠCH
CHỐNG ẨM CHÂN TƯỜNG (dpc)
-
-

K
K
Í
Í
N CHIE
N CHIE
À
À


U DA
U DA
Ø
Ø

Y T
Y T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG, DA
NG, DA
Ø
Ø

I: SUO
I: SUO
Á
Á

T MA
T MA
Û
Û


NG T
NG T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG;
NG;

TA
TA
Ï
Ï

I NƠI MA
I NƠI MA
Ï
Ï

CH NG
CH NG


NG: LƠ
NG: LƠ
Ù
Ù


P CHO
P CHO
Á
Á

NG A
NG A
Å
Å

M LƠ
M LƠ
Ï
Ï

P NHAU 150MM
P NHAU 150MM
MO
MO
Ä
Ä

T SO
T SO
Á
Á

JOINT VE
JOINT VE

Ù
Ù

T MA
T MA
Ï
Ï

CH VA
CH VA
Ø
Ø

QUI CA
QUI CA
Ù
Ù

CH
CH
CA
CA
Ù
Ù

C KHO
C KHO
Á
Á


I
I
Đ
Đ
A
A
Ù
Ù

Đ
Đ
O
O
Ä
Ä

N VA
N VA
Ø
Ø

O BÊTÔNG
O BÊTÔNG
RO
RO
Ï
Ï

Đ
Đ

A
A
Ù
Ù
-
-

TUÂN THEO QUI PHA
TUÂN THEO QUI PHA
Ï
Ï

M
M

:
:
QUI
QUI
Đ
Đ
ỊNH VE
ỊNH VE
À
À

T
T




LE
LE
Ä
Ä

% VE
% VE
À
À

THE
THE
Å
Å

T
T
Í
Í
CH
CH
Đ
Đ
A
A
Ù
Ù

HO

HO
Ä
Ä

C SO
C SO


Ù
Ù

I THE
I THE
Å
Å

T
T
Í
Í
CH BÊTÔNG, QUI CA
CH BÊTÔNG, QUI CA
Ù
Ù

CH
CH
Đ
Đ
A

A
Ù
Ù

HO
HO
Ä
Ä

C, TRÌNH T
C, TRÌNH T



RA
RA
Û
Û

I T
I T


NG
NG


Ù
Ù


P RA SAO, MA
P RA SAO, MA
Ù
Ù

C BT RA SAO, THƠ
C BT RA SAO, THƠ
Ø
Ø

I GIAN NINH KE
I GIAN NINH KE
Á
Á

T
T



-
-

PHA
PHA
Ï
Ï

M VI A
M VI A

Ù
Ù

P DU
P DU
Ï
Ï

NG
NG
:
:

KHO
KHO
Á
Á

I BE
I BE
Ä
Ä

NEO, TA
NEO, TA
Û
Û

NG
NG

-
-

GIA CO
GIA CO
Á
Á

CHO
CHO
Á
Á

NG XO
NG XO
Ù
Ù

I LƠ
I LƠ
Û
Û

; KE
; KE
Ø
Ø

Ø
Ø


-
-

LA
LA
Ø
Ø

M PALE
M PALE
Ù
Ù

KÊ K
KÊ K
Í
Í
CH ( SC CA
CH ( SC CA
À
À

U
U
ĐƯ
ĐƯ
Ơ
Ơ
Ø

Ø

NG)
NG)

-
-

LA
LA
Ø
Ø

M
M
Đ
Đ
O
O
Á
Á

I TRO
I TRO
Ï
Ï

NG CHO
NG CHO
Á

Á

NG LA
NG LA
Ä
Ä

T (MO
T (MO
Ù
Ù

NG T
NG T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG RA
NG RA
Ø
Ø

O
O




KCN H.P )
KCN H.P )
S
S



DU
DU
Ï
Ï

NG TRO
NG TRO
Ï
Ï

NG L
NG L
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ï
Ï

NG RIÊNG T
NG RIÊNG T




1.4 ~ 1.6 TA
1.4 ~ 1.6 TA
Á
Á

N/M
N/M
3
3
T
T
Ư
Ư
Ơ
Ơ
Ø
Ø

NG CHA
NG CHA
É
É

N XÂY
N XÂY
Đ
Đ
A

A
Ù
Ù

HO
HO
Ä
Ä

C
C
CHÚ

Ý:
*
CÁC HỆ

THỐNG THOÁT NƯỚC SAU TƯỜNG

* GIA CỐ

PHÍA MÉP

TƯỜNG XOAY QUANH
* KT XÂY KHỐI ĐÁ
150~225
MƯƠNG THOÁT
NƯỚC
LỖ THOÁT NƯỚC
Φ75MM, 900 TIM

TIM
CẤU TẠO LỚP CHỐNG
ẨM CHO TẦNG HẦM

×