Cơng trình: Tu b đê đi u th
ng xun năm 2016
H ăS ăM IăTH U
Tênăgóiăth u:
D ăán:
Góiăth uăs ă04ăToƠnăb ăph năxơyăd ng,ăthi tăb ăcơngă
trìnhăvƠăph năđi năngoƠiătr i
Tr măb măS ăL ăTh ngăvƠăh ăth ngăkênhănhánhăxưă
PhúăH ,ăhuy năPhúăVang
Phát hành ngày: 06/04/2016
BanăhƠnhăkèmătheoăQuy tăđ nhăs ă63/QĐ-UBND ngày 7/04/2016ăv ăvi căphêă
duy tăh ăs ăm iăth uăxơyăl p
T ăv năl păHSMT
CôngătyăTNHHăT ăv năĐ uăth uăxây
l păKK
Giámăđ c
T ngăPh
căHoƠngăKiên
Bênăm iăth u
BanăĐ uăt ăvƠăXơyăd ngăhuy nă
Phú Vang
Giámăđ c
Phan VĕnăNg c
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
1
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
C NGăHOẨăXẩăH IăCH ăNGHƾAăVI TăNAM
Đ căl pă- T ădoă- H nhăphúc
Thừa Thiên Huế, ngày 7 tháng năm 2016
THÔNGăBÁOăM IăTH U
1. Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang có k ho ch t chức đ u th u Gói
th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i thuộc
d án Tr m b m S Lỗ Th ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú
Vang.
2. Bên m i th u: Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang m i t t c các nhƠ
th u có đủ đi u kiện vƠ năng l c tới tham gia đ u th u gói th u s 04 nh trên.
3. Nhà th u có nguyện vọng tham gia đ u th u gói th u nêu trên có thể tìm hiểu
thơng tin chi ti t t i Văn phòng Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang .
Địa chỉ: thị tr n Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh TT Hu .
Điện tho i: 0543. 859.087 Fax: 0543. 986.963
4. Nhà th u tham d s đ c mua một bộ h s m i th u hoƠn chỉnh với giá trị
lƠ: 2.000.000 VNĐ (Hai triệu đ ng)
Th i gian bán HSMT: t 08 gi 00 phút, ngƠy 14 tháng 4 năm 2016 đ n th i
điểm đóng th u: 09 gi 00 phút, ngày 25 tháng 4 năm 2016 (trong gi hƠnh chính).
5. H s d th u ph i đ c g i kèm theo B o đ m d th u trị giá lƠ 30.000.000
VNĐ (Ba mươi triệu đồng) vƠ ph i đ c chuyển đ n Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện
Phú Vang không muộn h n 09 gi 00 phút, ngƠy 25 tháng 4 năm 2016.
6. T t c h s d th u nộp đúng h n vƠ theo đúng yêu c u nêu trong h s m i
th u s đ c m công khai vƠo 09 gi 30 phút, ngày 25 tháng 9 năm 2016 t i Ban
Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang theo địa chỉ nêu trên.
Ban Đ u t vƠ Xơy d ng huyện Phú Vang kính m i đ i diện của các nhƠ th u
nộp h s d th u tới tham d lễ m th u vƠo th i gian vƠ địa điểm nêu trên.
Đ iădi năBênăm iăth u
Giámăđ c
Phan VĕnăNg c
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
2
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
M CăL C
Ph nă1.ăTH ăT CăĐ UăTH U ..................................................................................................... 6
Ch
ngăI.ăCH ăD NăNHẨăTH U ..................................................................................... 6
Ch
ngăII.ăB NGăD ăLI UăĐ UăTH U ....................................................................... 32
Ch
ngăIII.ăTIểUăCHU NăĐÁNHăGIÁăHSDT............................................................... 35
Ch
ngăIV.ăBI UăM UăD ăTH U.................................................................................. 50
Ph nă2.ăYểUăC UăV ăXỂYăL P .................................................................................................. 97
Ch
ngăV.ăYểUăC UăV ăXỂYăL P ................................................................................ 97
Ph nă3.ăĐI UăKI NăH PăĐ NGăVẨăBI UăM UăH PăĐ NG ............................................ 128
Ch
ngăVI.ăĐI UăKI NăCHUNGăC AăH PăĐ NG .................................................. 128
Ch
ngăVII.ăĐI UăKI NăC ăTH ăC AăH PăĐ NG ................................................ 143
Ch
ngăVIII.ăBI UăM UăH PăĐ NG ......................................................................... 148
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
3
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
Ph
Ch
Ch
Ch
Ch
Ph
Ch
Ph
Ch
Ch
Ch
Ph
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
MƠ T TĨM T T
nă1.ăTH ăT CăĐ UăTH Uă
ngăI. Ch ăd nănhƠăth u
Ch ng nƠy cung c p thông tin nhằm giúp nhà th u chuẩn bị h s d
th u. Thông tin bao g m các quy định v việc chuẩn bị, nộp h s d
th u, m th u, đánh giá h s d th u và trao h p đ ng. Chỉ đ c s
d ng mƠ không đ c s a đ i các quy định t i Ch ng nƠy.
ngăII. B ngăd ăli uăđ uăth u
Ch ng nƠy quy định c thể các nội dung của Ch ng I khi áp d ng đ i
với t ng gói th u.
ngăIII.ăTiêuăchu năđánhăgiáăh s ăd th u
Ch ng nƠy bao g m các tiêu chí để đánh giá h s d th u và đánh giá
v năng l c, kinh nghiệm của nhà th u để th c hiện gói th u.
ngăIV. Bi uăm uăd ăth u
Ch ng nƠy bao g m các biểu m u mà nhà th u s ph i hoàn chỉnh để
thành một ph n nội dung của h s d th u.
nă2.ăYểUăC UăV ăXỂYăL Pă
ngăV.ăYêuăc uăv ăxơyăl p
Ch ng nƠy cung c p các thông tin v thông s k thu t, b n v , thông
tin b sung mô t cơng trình đang đ c đ u th u, các yêu c u v nhân s
và thi t bị để th c hiện gói th u.
nă3.ăĐI UăKI NăH PăĐ NGăVẨăBI UăM UăH PăĐ NGă
ngăVI.ăĐi uăki năchungăc aăh păđ ng
Ch ng nƠy g m các đi u kho n chung đ c áp d ng cho t t c các h p
đ ng của các gói th u khác nhau. Chỉ đ c s d ng mƠ không đ c s a
đ i các quy định t i Ch ng nƠy.
ngăVII.ăĐi u ki năc ăth ăc aăh păđ ng
Ch ng nƠy bao g m d liệu h p đ ng vƠ Đi u kiện c thể, trong đó có
đi u kho n c thể cho mỗi h p đ ng. Đi u kiện c thể của h p đ ng
nhằm s a đ i, b sung nh ng không đ c thay th Đi u kiện chung của
H p đ ng.
ngăVIII.ăBi u m uăh păđ ng
Ch ng nƠy g m các biểu m u mƠ sau khi đ c hoƠn chỉnh s tr thƠnh
một bộ ph n c u thƠnh của h p đ ng. Các m u b o lãnh th c hiện h p
đ ng (Th b o lưnh) vƠ B o lưnh ti n t m ứng (n u có yêu c u v t m
ứng) do nhƠ th u trúng th u hoƠn chỉnh tr ớc khi h p đ ng có hiệu l c.
nă4.ăPH ăL C
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
4
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
T ăNG ăVI TăT T
CDNT
BDL
HSMT
HSDT
ĐKC
ĐKCT
VND
Chỉ d n nhƠ th u
B ng d liệu đ u th u
H s m i th u
H s d th u
Đi u kiện chung của h p đ ng
Đi u kiện c thể của h p đ ng
đ ng Việt Nam
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
5
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
Ph nă1. TH ăT CăĐ UăTH U
Ch ngăI.ăCH ăD NăNHẨăTH U
1.ă Ph mă viă
góiăth uă
2. Ngu nă
v n
3. Hành vi b ă
c mă
1.1. Bên m i th u quy định t i BDL phát hƠnh bộ HSMT nƠy để
l a chọn nhƠ th u th c hiện gói th u xơy lắp đ c mô t trong
Ph n 2 - Yêu c u v xơy lắp.
1.2. Tên gói th u; s hiệu, s l ng các ph n (tr ng h p gói th u
chia thƠnh nhi u ph n độc l p) quy định t i BDL.
Ngu n v n (hoặc ph ng thức thu x p v n) để s d ng cho gói th u
đ c quy định t i BDL.
1. Đ a, nh n, môi giới h i lộ.
2. L i d ng chức v quy n h n để can thiệp b t h p pháp vƠo ho t
động đ u th u.
3. Thông th u, bao g m các hƠnh vi sau đơy:
a) Th a thu n v việc rút kh i việc d th u hoặc rút đ n d th u
đ c nộp tr ớc đó để một hoặc các bên tham gia th a thu n thắng
th u;
b) Th a thu n để một hoặc nhi u bên chuẩn bị HSDT cho các bên
tham d th u để một bên thắng th u;
c) Th a thu n v việc t ch i cung c p hàng hóa, khơng ký h p
đ ng th u ph hoặc các hình thức gơy khó khăn khác cho các bên
khơng tham gia th a thu n.
4. Gian l n, bao g m các hƠnh vi sau đơy:
a) Trình bƠy sai một cách c ý hoặc lƠm sai lệch thông tin, h s ,
tƠi liệu của một bên trong đ u th u nhằm thu đ c l i ích tƠi
chính hoặc l i ích khác hoặc nhằm tr n tránh b t kỳ một nghĩa v
nào;
b) Cá nhơn tr c ti p đánh giá HSDT, thẩm định k t qu l a chọn
nhƠ th u c ý báo cáo sai hoặc cung c p thông tin không trung
th c lƠm sai lệch k t qu l a chọn nhƠ th u;
c) NhƠ th u c ý cung c p các thông tin không trung th c trong
HSDT lƠm sai lệch k t qu l a chọn nhƠ th u.
5. C n tr , bao g m các hƠnh vi sau đơy:
a) Hủy ho i, l a d i, thay đ i, che gi u chứng cứ hoặc báo cáo sai
s th t; đe dọa, qu y r i hoặc g i ý đ i với b t kỳ bên nƠo nhằm
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
6
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
ngăn chặn việc lƠm rõ hƠnh vi đ a, nh n, môi giới h i lộ, gian l n
hoặc thơng đ ng đ i với c quan có chức năng, thẩm quy n v
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm toán;
b) Các hƠnh vi c n tr đ i với nhƠ th u, c quan có thẩm quy n v
giám sát, kiểm tra, thanh tra, kiểm tốn.
6. Khơng b o đ m công bằng, minh b ch, bao g m các hƠnh vi
sau đơy:
a) Tham d th u với t cách lƠ nhƠ th u đ i với gói th u do mình
làm Bên m i th u, Chủ đ u t hoặc th c hiện các nhiệm v của
Bên m i th u, Chủ đ u t ;
b) Tham gia l p, đ ng th i tham gia thẩm định HSMT đ i với c̀ng
một gói th u;
c) Tham gia đánh giá HSDT đ ng th i tham gia thẩm định k t qu
l a chọn nhƠ th u đ i với c̀ng một gói th u;
d) LƠ cá nhơn thuộc Bên m i th u, Chủ đ u t nh ng tr c ti p
tham gia quá trình l a chọn nhƠ th u hoặc tham gia t chuyên gia,
t thẩm định k t qu l a chọn nhƠ th u hoặc lƠ ng i đứng đ u
Chủ đ u t , Bên m i th u đ i với các gói th u do cha mẹ đẻ, cha
mẹ v hoặc cha mẹ ch ng, v hoặc ch ng, con đẻ, con nuôi, con
dơu, con rể, anh chị em ruột đứng tên d th u hoặc lƠ ng i đ i
diện theo pháp lu t của nhƠ th u tham d th u;
đ) NhƠ th u tham d th u gói th u xơy lắp do mình cung c p dịch
v t v n tr ớc đó;
e) Đứng tên tham d th u gói th u thuộc d án do Chủ đ u t ,
Bên m i th u lƠ c quan, t chức n i mình đư công tác trong th i
h n 12 tháng, kể t khi thôi việc t i c quan, t chức đó;
g) Áp d ng hình thức l a chọn nhà th u khơng ph i là hình thức
đ u th u rộng rưi khi không đủ đi u kiện theo quy định của Lu t
đ u th u s 43/2013/QH13;
h) Nêu yêu c u c thể v nhãn hiệu, xu t xứ hàng hóa trong
HSMT;
i) Chia d án, d tốn mua sắm thƠnh các gói th u trái với quy định
của Lu t đ u th u s 43/2013/QH13 nhằm m c đích chỉ định th u
hoặc h n ch s tham gia của các nhƠ th u.
7. Ti t lộ, ti p nh n nh ng tƠi liệu, thông tin sau đơy v quá
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
7
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
4. T ă cáchă
h pă l c aă
nhƠăth u
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
trình l a chọn nhƠ th u, tr tr ng h p quy định t i điểm b
kho n 7 Đi u 73, kho n 12 Đi u 74, điểm i kho n 1 Đi u 75,
kho n 7 Đi u 76, kho n 7 Đi u 78, điểm d kho n 2 Đi u 92 của
Lu t đ u th u s 43/2013/QH13:
a) Nội dung HSMT tr ớc th i điểm phát hƠnh theo quy định;
b) Nội dung HSDT, s tay ghi chép, biên b n cuộc họp xét th u,
các ý ki n nh n xét, đánh giá đ i với t ng HSDT tr ớc khi công
khai k t qu l a chọn nhƠ th u;
c) Nội dung yêu c u lƠm rõ HSDT của Bên m i th u vƠ tr l i của
nhƠ th u trong q trình đánh giá HSDT tr ớc khi cơng khai k t
qu l a chọn nhƠ th u;
d) Báo cáo của Bên m i th u, báo cáo của t chuyên gia, báo cáo
thẩm định, báo cáo của nhƠ th u t v n, báo cáo của c quan
chuyên môn có liên quan trong q trình l a chọn nhƠ th u tr ớc
khi công khai k t qu l a chọn nhƠ th u;
đ) K t qu l a chọn nhƠ th u tr ớc khi đ c công khai theo quy định;
e) Các tƠi liệu khác trong quá trình l a chọn nhƠ th u đ c đóng
d u m t theo quy định của pháp lu t.
8. Chuyển nh ng th u, bao g m các hƠnh vi sau đơy:
a) NhƠ th u chuyển nh ng cho nhƠ th u khác ph n cơng việc
thuộc gói th u có giá trị t 10% tr lên (sau khi tr ph n công
việc thuộc trách nhiệm của nhƠ th u ph ) tính trên giá h p đ ng
đư ký k t;
b) Chủ đ u t , t v n giám sát ch p thu n để nhƠ th u chuyển
nh ng công việc thuộc trách nhiệm th c hiện của nhƠ th u, tr
ph n công việc thuộc trách nhiệm của nhƠ th u ph đư kê khai
trong h p đ ng.
9. T chức l a chọn nhƠ th u khi ngu n v n cho gói th u ch a
đ c xác định d n tới tình tr ng n đọng v n của nhƠ th u.
4.1. Đáp ứng đi u kiện v c p doanh nghiệp theo quy định t i
BDL; có gi y chứng nh n đăng ký doanh nghiệp, quy t định
thƠnh l p hoặc tƠi liệu có giá trị t ng đ ng do c quan có thẩm
quy n của n ớc mƠ nhƠ th u đang ho t động c p.
4.2. H ch tốn tƠi chính độc l p.
4.3. Khơng đang trong q trình gi i thể; khơng bị k t lu n đang
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
8
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
5.ăTínhăh păl ă
c aă v tă t ,ă
thi tăb ăvƠăcácă
d chă v ă liênă
quan
6. N iă dungă
c aăHSMT
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
lơm vƠo tình tr ng phá s n hoặc n khơng có kh năng chi tr theo
quy định của pháp lu t.
4.4. B o đ m c nh tranh trong đ u th u theo quy định t i BDL.
4.5. Không đang trong th i gian bị c m tham gia ho t động đ u
th u theo quy định của pháp lu t v đ u th u.
4.6. Đư đăng ký trên Hệ th ng m ng đ u th u qu c gia theo quy
định t i BDL.
5.1. T t c v t t , thi t bị vƠ dịch v liên quan đ c cung c p theo
h p đ ng ph i có xu t xứ rõ rƠng, h p pháp. NhƠ th u ph i nêu rõ
ký hiệu, mư hiệu, nhưn mác (n u có) vƠ xu t xứ của v t t , thi t bị.
Bên m i th u có thể yêu c u nhƠ th u cung c p bằng chứng v
xu t xứ của v t t , thi t bị vƠ tính h p lệ của dịch v .
5.2. “Xu t xứ của v t t , thi t bị” đ c hiểu lƠ n ớc hoặc v̀ng lưnh
th n i s n xu t ra toƠn bộ v t t , thi t bị hoặc n i th c hiện công
đo n ch bi n c b n cu i c̀ng đ i với v t t , thi t bị trong tr ng
h p có nhi u n ớc hoặc v̀ng lưnh th tham gia vƠo quá trình s n
xu t ra v t t , thi t bị đó.
5.3. Các tƠi liệu chứng minh v xu t xứ của v t t , thi t bị vƠ tính
h p lệ của dịch v có thể bao g m: chứng nh n xu t xứ, chứng nh n
ch t l ng, v n đ n, tƠi liệu k thu t liên quan của v t t thi t bị; tƠi
liệu chứng minh tính h p lệ của dịch v cung c p cho gói th u.
6.1. HSMT g m có các Ph n 1, 2, 3, 4 vƠ c̀ng với tƠi liệu s a
đ i, b sung HSMT theo quy định t i M c 8 CDNT (n u có),
trong đó c thể bao g m các nội dung sau đơy:
Ph nă1.Th ăt căđ uăth u:
- Ch ng I. Chỉ d n nhƠ th u;
- Ch ng II. B ng d liệu đ u th u;
- Ch ng III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT;
- Ch ng IV. Biểu m u d th u;
Ph nă2.ăYêuăc uăv ăxơyăl p:
- Ch ng V. Yêu c u v xơy lắp.
Ph nă3.ăĐi uăki năh păđ ngăvƠăBi uăm uăh păđ ng:
- Ch ng VI. Đi u kiện chung của h p đ ng;
- Ch ng VII. Đi u kiện c thể của h p đ ng;
- Ch ng VIII. Biểu m u h p đ ng.
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
9
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
7. Làm
rõ
HSMT,ă kh oă
sátă
hi nă
tr ng,ă h iă
ngh ăti năđ uă
th u
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
Ph nă4.ăPh ăl c.
6.2. Th m i th u/thông báo m i th u do Bên m i th u phát hƠnh
hoặc cung c p không ph i lƠ một ph n của HSMT.
6.3. Bên m i th u s khơng chịu trách nhiệm v tính chính xác,
hoƠn chỉnh của HSMT, tƠi liệu gi i thích lƠm rõ HSMT, biên b n
hội nghị ti n đ u th u (n u có) hay các tƠi liệu s a đ i của HSMT
theo quy định t i M c 8 CDNT n u các tƠi liệu nƠy không đ c
cung c p b i Bên m i th u. Các tƠi liệu do nhƠ th u nh n đ c
n u có mơu thu n v nội dung thì tƠi liệu do Bên m i th u phát
hƠnh s có ý nghĩa quy t định.
6.4. NhƠ th u ph i nghiên cứu mọi thông tin chỉ d n, biểu m u,
yêu c u v xơy lắp vƠ các yêu c u khác trong HSMT để chuẩn bị
l p HSDT của mình bao g m t t c thơng tin hay tƠi liệu theo yêu
c u nêu trong HSMT.
7.1. Trong tr ng h p c n lƠm rõ HSMT, nhƠ th u ph i g i văn
b n đ nghị lƠm rõ đ n Bên m i th u hoặc đặt cơu h i trong hội
nghị ti n đ u th u (n u có) theo quy định t i M c 7.4 CDNT. Khi
Bên m i th u nh n đ c đ nghị lƠm rõ HSMT của nhƠ th u tr ớc
th i điểm đóng th u t i thiểu một s ngƠy theo quy định t i BDL,
Bên m i th u ph i có văn b n tr l i t t c các yêu c u làm rõ
HSMT. Bên m i th u s g i văn b n lƠm rõ HSMT cho nhƠ th u
có yêu c u lƠm rõ HSMT vƠ t t c nhƠ th u khác đư nh n HSMT t
Bên m i th u, trong đó có mơ t nội dung yêu c u lƠm rõ nh ng
không nêu tên nhƠ th u đ nghị lƠm rõ. Tr ng h p việc lƠm rõ
d n đ n ph i s a đ i HSMT thì Bên m i th u ph i ti n hƠnh s a
đ i HSMT theo thủ t c quy định t i M c 8 vƠ M c 22.2 CDNT.
7.2. NhƠ th u nên đi kh o sát hiện tr ng cơng trình cũng nh khu
v c liên quan vƠ t chịu trách nhiệm tìm hiểu mọi thông tin c n thi t
để l p HSDT cũng nh th c hiện h p đ ng thi cơng cơng trình.
ToƠn bộ chi phí đi kh o sát hiện tr ng do nhƠ th u t chi tr .
7.3. Bên m i th u s cho phép nhƠ th u vƠ các bên liên quan của nhà
th u ti p c n hiện tr ng để ph c v m c đích kh o sát hiện tr ng
với đi u kiện nhƠ th u vƠ các bên liên quan của nhƠ th u cam k t rằng
Bên m i th u vƠ các bên liên quan của Bên m i th u không ph i chịu
b t kỳ trách nhiệm nƠo đ i với nhƠ th u vƠ các bên liên quan của nhƠ
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
10
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
8. S aă
HSMT
đ iă
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
th u liên quan đ n việc kh o sát hiện tr ng nƠy. NhƠ th u và các bên
liên quan của nhƠ th u s t chịu trách nhiệm cho nh ng rủi ro của
mình nh tai n n, m t mát hoặc thiệt h i tƠi s n vƠ b t kỳ các m t
mát, thiệt h i vƠ chi phí nƠo khác phát sinh t việc kh o sát hiện
tr ng. Trong tr ng h p c n thi t, Bên m i th u s t chức, h ớng
d n nhƠ th u đi kh o sát hiện tr ng theo quy định t i BDL.
7.4. Trong tr ng h p c n thi t, Bên m i th u t chức hội nghị ti n
đ u th u theo quy định t i BDL. M c đích của hội nghị lƠ gi i
thích, lƠm rõ các v n đ vƠ tr l i các cơu h i mƠ nhƠ th u th y
ch a rõ liên quan đ n nội dung HSMT. Để t o đi u kiện thu n l i
cho Bên m i th u tr l i yêu c u lƠm rõ HSMT, nhƠ th u nên g i
yêu c u lƠm rõ đ n Bên m i th u tr ớc ngƠy t chức hội nghị ti n
đ u th u.
Nội dung hội nghị ti n đ u th u s đ c Bên m i th u l p thƠnh
biên b n, trong đó bao g m: nội dung các cơu h i của nhƠ th u
(không nêu tên c thể nhƠ th u h i), nội dung cơu tr l i của Bên
m i th u. Biên b n hội nghị ti n đ u th u đ c g i đ n t t c các
nhƠ th u đư nh n HSMT t Bên m i th u. Trong tr ng h p
HSMT c n ph i đ c s a đ i sau khi t chức hội nghị ti n đ u
th u, Bên m i th u s phát hƠnh văn b n s a đ i HSMT nh quy
định t i M c 8 CDNT, biên b n hội nghị ti n đ u th u không ph i
lƠ văn b n s a đ i HSMT. Việc không tham gia hội nghị ti n đ u
th u không ph i lƠ lý do để lo i nhƠ th u.
8.1. Việc s a đ i HSMT đ c th c hiện tr ớc th i điểm đóng
th u thơng qua việc phát hƠnh văn b n s a đ i HSMT.
8.2. Văn b n s a đ i HSMT đ c coi lƠ một ph n của HSMT vƠ
ph i đ c thông báo bằng văn b n đ n t t c các nhƠ th u đư nh n
HSMT t Bên m i th u.
8.3. Th i gian g i văn b n s a đ i HSMT đ n các nhƠ th u đư nh n
HSMT t Bên m i th u theo th i gian quy định t i BDL. Nhằm
giúp các nhƠ th u có đủ th i gian h p lý để s a đ i HSDT, Bên
m i th u có thể quy t định gia h n th i điểm đóng th u theo quy
định t i M c 22.2 CDNT. NhƠ th u ph i thông báo bằng văn b n
cho Bên m i th u lƠ đư nh n đ c các tƠi liệu s a đ i HSMT theo
một trong nh ng cách sau: g i tr c ti p, theo đ ng b u điện, fax
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
11
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
9. Chi phí
d ăth u
10. Ngơnăng ă
c aăHSDT
11.
Thành
ph nă ă c aă
HSDT
12. Đ nă d ă
th uă vƠă cácă
b ngăbi u
13.
Đ ă
xu tă ph ngă
ánă kỹă thu tă
thayă
th ă
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
hoặc e-mail.
NhƠ th u ph i chịu mọi chi phí liên quan đ n việc chuẩn bị vƠ nộp
HSDT. Trong mọi tr ng h p, Bên m i th u s khơng ph i chịu
trách nhiệm v các chi phí liên quan đ n việc tham d th u của
nhƠ th u.
HSDT cũng nh t t c các th t vƠ tƠi liệu liên quan đ n HSDT
trao đ i gi a nhƠ th u với Bên m i th u đ c vi t bằng ti ng Việt.
Các tƠi liệu vƠ t liệu b tr trong HSDT có thể đ c vi t bằng ngôn
ng khác đ ng th i kèm theo b n dịch sang ti ng Việt. Tr ng h p
thi u b n dịch, n u c n thi t, Bên m i th u có thể yêu c u nhƠ th u
g i b sung.
HSDT ph i bao g m các thƠnh ph n sau đơy:
11.1. Đ n d th u theo quy định t i M c 12 CDNT;
11.2. Th a thu n liên danh đ i với tr ng h p nhƠ th u liên danh
theo M u s 03 Ch ng IV ậ Biểu m u d th u;
11.3. B o đ m d th u theo quy định t i M c 19 CDNT;
11.4. TƠi liệu chứng minh t cách h p lệ của nhƠ th u theo quy
định t i M c 4 CDNT;
11.5. TƠi liệu chứng minh t cách h p lệ của ng i ký đ n d
th u theo quy định t i M c 20.3 CDNT;
11.6. TƠi liệu chứng minh năng l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u
theo quy định t i M c 17 CDNT;
11.7. Đ xu t k thu t theo quy định t i M c 16 CDNT;
11.8. Đ xu t v giá vƠ các b ng biểu đ c ghi đ y đủ thông tin
theo quy định t i M c 12 vƠ M c 14 CDNT;
11.9. Đ xu t ph ng án k thu t thay th trong HSDT theo quy
định t i M c 13 CDNT;
11.10. Các nội dung khác theo quy định t i BDL.
NhƠ th u ph i l p đ n d th u vƠ các b ng biểu t ng ứng theo
m u quy định t i Ch ng IV - Biểu m u d th u.
13.1. Tr ng h p HSMT quy định t i BDL v việc nhƠ th u có thể
đ xu t ph ng án k thu t thay th thì ph ng án k thu t thay th
đó mới đ c xem xét.
13.2. Ph ng án k thu t thay th chỉ đ c xem xét khi ph ng
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
12
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
trong HSDT
14.ă Giáă d ă
th uă vƠă gi mă
giá
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
án chính đ c đánh giá lƠ đáp ứng yêu c u vƠ nhƠ th u đ c x p
h ng thứ nh t. Trong tr ng h p nƠy, nhƠ th u ph i cung c p t t
c các thông tin c n thi t để Bên m i th u có thể đánh giá ph ng
án k thu t thay th , bao g m: thuy t minh, b n v , thông s k
thu t, biện pháp t chức thi công, ti n độ thi công vƠ các thông tin
liên quan khác. Việc đánh giá ph ng án k thu t thay th trong
HSDT th c hiện theo quy định t i M c 5 Ch ng III ậ Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT.
14.1. Giá d th u lƠ giá do nhƠ th u ghi trong đ n d th u và trong
biểu giá bao g m toƠn bộ các chi phí (ch a tính gi m giá) để th c
hiện gói th u theo yêu c u t i Ph n 2 ậ Yêu c u v xơy lắp.
14.2. NhƠ th u ph i nộp HSDT cho toƠn bộ công việc đ c mô t
trong M c 1.1 CDNT vƠ ghi đ n giá d th u, thƠnh ti n cho t t c
các công việc nêu trong cột “Mô t công việc m i th u” t i B ng
t ng h p giá d th u theo quy định t i M u s 05 Ch ng IV Biểu m u d th u.
Tr ng h p t i cột “đ n giá d th u” vƠ cột “thƠnh ti n” nhƠ th u
không ghi giá trị hoặc ghi lƠ “0” thì đ c coi lƠ nhƠ th u đư phơn
b giá của công việc nƠy vƠo các cơng việc khác thuộc gói th u,
nhƠ th u ph i có trách nhiệm th c hiện hoƠn thƠnh các công việc
nƠy theo đúng yêu c u nêu trong HSMT vƠ không đ c Chủ đ u t
thanh tốn trong q trình th c hiện h p đ ng.
14.3. Tr ng h p nhƠ th u có đ xu t gi m giá thì có thể ghi tr c
ti p vƠo đ n d th u hoặc đ xu t riêng trong th gi m giá. Tr ng
h p gi m giá, nhƠ th u ph i nêu rõ nội dung vƠ cách thức gi m giá
vƠo các h ng m c c thể nêu trong cột “Mô t công việc m i th u”.
Tr ng h p khơng nêu rõ cách thức gi m giá thì đ c hiểu lƠ gi m
đ u theo t lệ cho t t c h ng m c nêu trong cột “Mô t công việc
m i th u”. Tr ng h p có th gi m giá thì th gi m giá có thể để
cùng trong HSDT hoặc nộp riêng song ph i b o đ m Bên m i th u
nh n đ c tr ớc th i điểm đóng th u. Tr ng h p th gi m giá
nộp riêng thì th c hiện nh quy định t i M c 21.2 và 21.3 CDNT.
Th gi m giá s đ c Bên m i th u b o qu n nh một ph n của
HSDT vƠ đ c m đ ng th i c̀ng HSDT của nhƠ th u.
14.4. NhƠ th u ph i chịu trách nhiệm v giá d th u để th c hiện
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
13
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
15. Đ ngă ti nă
d ă th u và
đ ngă
ti nă
thanh toán
16.
Thành
ph nă đ ă xu tă
kỹăthu t
17. TƠiă li uă
ch ngă minhă
nĕngă l că vƠă
kinhă nghi mă
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
hoƠn thƠnh các công việc theo đúng yêu c u nêu trong HSMT,
tr ng h p nhƠ th u có đ n giá b t th ng, Bên m i th u có thể
yêu c u nhƠ th u lƠm rõ v c c u đ n giá đó của nhƠ th u theo
quy định t i M c 27 CDNT.
Giá d th u của nhƠ th u ph i bao g m toƠn bộ các kho n thu ,
phí, lệ phí (n u có) áp theo thu su t, mức phí, lệ phí t i th i điểm
28 ngƠy tr ớc ngƠy có th i điểm đóng th u theo quy định. Tr ng
h p nhƠ th u tuyên b giá d th u khơng bao g m thu , phí, lệ phí
thì HSDT của nhƠ th u s bị lo i.
14.5. Tr ng h p gói th u đ c chia thƠnh nhi u ph n độc l p vƠ
cho phép d th u theo t ng ph n nh quy định t i BDL thì nhà
th u có thể d th u một hoặc nhi u ph n của gói th u. NhƠ th u
ph i d th u đ y đủ các h ng m c trong ph n mƠ mình tham d .
Tr ng h p nhƠ th u có đ xu t gi m giá, ph i nêu rõ cách thức
vƠ giá trị gi m giá c thể cho t ng ph n theo M c 14.3 CDNT.
14.6. Tr ng h p nhƠ th u phát hiện kh i l ng của các h ng
m c công việc nêu trong cột “Mô t công việc m i th u” ch a
chính xác so với thi t k , nhƠ th u có thể thơng báo cho Bên m i
th u vƠ l p một b ng chƠo giá riêng cho ph n kh i l ng sai khác
nƠy để Bên m i th u xem xét. NhƠ th u khơng đ c tính tốn
ph n kh i l ng sai khác nƠy vƠo giá d th u.
Đ ng ti n d th u vƠ đ ng ti n thanh toán lƠ VND.
NhƠ th u ph i nộp một Đ xu t k thu t g m mô t c thể ph ng
pháp th c hiện công việc, thi t bị, nhơn s , lịch biểu th c hiện vƠ
b t kỳ thông tin nào khác theo quy định t i Ch ng IV - Biểu m u
d th u vƠ ph i mô t đủ chi ti t để chứng minh tính ph̀ h p của
đ xu t đ i với các yêu c u công việc vƠ th i h n c n hoƠn thƠnh
công việc.
NhƠ th u ph i ghi các thông tin c n thi t vƠo các m u trong
Ch ng IV - Biểu m u d th u để chứng minh năng l c vƠ kinh
nghiệm th c hiện h p đ ng theo quy định t i Ch ng III ậ Tiêu
chuẩn đánh giá HSDT. NhƠ th u ph i chuẩn bị sẵn sƠng các tƠi liệu
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
14
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
c aănhƠăth u
18. Th iă gian
có hi uă l că
c aăHSDT
19. B oă đ mă
d ăth u
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
g c để ph c v việc xác minh khi có yêu c u của Bên m i th u.
18.1. HSDT ph i có hiệu l c khơng ngắn h n th i h n quy định t i
BDL. HSDT nƠo có th i h n hiệu l c ngắn h n quy định s không
đ c ti p t c xem xét, đánh giá.
18.2. Trong tr ng h p c n thi t, tr ớc khi h t th i h n hiệu l c của
HSDT, Bên m i th u có thể đ nghị các nhƠ th u gia h n hiệu l c
của HSDT, đ ng th i yêu c u nhƠ th u gia h n t ng ứng th i gian
có hiệu l c của b o đ m d th u (bằng th i gian có hiệu l c của
HSDT sau khi gia h n cộng thêm 30 ngƠy). N u nhƠ th u không
ch p nh n việc gia h n hiệu l c của HSDT thì HSDT của nhƠ th u
khơng đ c xem xét ti p vƠ nhƠ th u s đ c nh n l i b o đ m d
th u. NhƠ th u ch p nh n đ nghị gia h n không đ c phép thay đ i
b t kỳ nội dung nƠo của HSDT. Việc đ nghị gia h n vƠ ch p thu n
hoặc không ch p thu n gia h n ph i đ c thể hiện bằng văn b n.
19.1. Khi tham d th u, nhƠ th u ph i th c hiện biện pháp b o đ m
d th u tr ớc th i điểm đóng th u theo hình thức th b o lưnh do
ngơn hƠng hoặc t chức tín d ng ho t động h p pháp t i Việt Nam
phát hƠnh hoặc đặt cọc bằng Séc (đ i với tr ng h p đặt cọc) nh
quy định t i M c 19.2 CDNT. Tr ng h p s d ng th b o lưnh thì
ph i l p theo M u s 04 Ch ng IV- Biểu m u d th u hoặc theo
một hình thức khác t ng t nh ng ph i bao g m đ y đủ các nội
dung c b n của b o lưnh d th u. Tr ng h p HSDT đ c gia h n
hiệu l c theo quy định t i M c 18.2 CDNT thì hiệu l c của b o đ m
d th u cũng ph i đ c gia h n t ng ứng.
Tr ng h p liên danh thì ph i th c hiện biện pháp b o đ m d th u
theo một trong hai cách sau:
a) T ng thƠnh viên trong liên danh s th c hiện riêng r b o đ m d
th u nh ng b o đ m t ng giá trị không th p h n mức yêu c u quy
định t i M c 19.2 CDNT; n u b o đ m d th u của một thƠnh viên
trong liên danh đ c xác định lƠ khơng h p lệ thì HSDT của liên
danh đó s khơng đ c xem xét, đánh giá ti p. N u b t kỳ thƠnh
viên nƠo trong liên danh vi ph m quy định của pháp lu t d n đ n
không đ c hoƠn tr b o đ m d th u theo quy định t i M c 19.5
CDNT thì b o đ m d th u của t t c thƠnh viên trong liên danh s
khơng đ c hoƠn tr ;
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
15
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
b) Các thƠnh viên trong liên danh th a thu n để một thƠnh viên chịu
trách nhiệm th c hiện biện pháp b o đ m d th u cho thƠnh viên
liên danh đó vƠ cho thƠnh viên khác trong liên danh. Trong tr ng
h p nƠy, b o đ m d th u có thể bao g m tên của liên danh hoặc tên
của thƠnh viên chịu trách nhiệm th c hiện biện pháp b o đ m d
th u cho c liên danh nh ng b o đ m t ng giá trị không th p h n
mức yêu c u quy định t i M c 19.2 CDNT. N u b t kỳ thƠnh viên
nƠo trong liên danh vi ph m quy định của pháp lu t d n đ n không
đ c hoƠn tr b o đ m d th u theo quy định t i M c 19.5 CDNT
thì b o đ m d th u s không đ c hoƠn tr .
19.2. Giá trị, đ ng ti n vƠ th i gian hiệu l c của b o đ m d th u
theo quy định t i BDL.
19.3. B o đ m d th u đ c coi lƠ không h p lệ khi thuộc một trong
các tr ng h p sau đơy: có giá trị th p h n, th i gian hiệu l c ngắn
h n so với yêu c u quy định M c 19.2 CDNT, không đúng tên Bên
m i th u (đ n vị th h ng), không ph i lƠ b n g c vƠ khơng có ch
ký h p lệ hoặc có kèm theo đi u kiện gơy b t l i cho Bên m i th u.
19.4. NhƠ th u không đ c l a chọn s đ c hoƠn tr hoặc gi i t a
b o đ m d th u trong th i h n t i đa theo quy định t i BDL, kể t
ngƠy thông báo k t qu l a chọn nhƠ th u. Đ i với nhƠ th u đ c
l a chọn, b o đ m d th u đ c hoƠn tr hoặc gi i t a sau khi nhƠ
th u th c hiện biện pháp b o đ m th c hiện h p đ ng.
19.5. B o đ m d th u không đ c hoƠn tr trong các tr ng h p
sau đơy:
a) NhƠ th u rút HSDT sau th i điểm đóng th u vƠ trong th i gian có
hiệu l c của HSDT;
b) NhƠ th u vi ph m pháp lu t v đ u th u d n đ n ph i hủy th u
theo quy định t i điểm d M c 36.1 CDNT;
c) NhƠ th u không th c hiện biện pháp b o đ m th c hiện h p đ ng
theo quy định t i M c 40 CDNT;
d) NhƠ th u không ti n hƠnh hoặc t ch i ti n hƠnh th ng th o h p
đ ng trong th i h n 5 ngƠy lƠm việc, kể t ngƠy nh n đ c thông
báo m i đ n th ng th o h p đ ng của Bên m i th u, tr tr ng
h p b t kh kháng;
đ) NhƠ th u không ti n hƠnh hoặc t ch i ti n hƠnh hoƠn thiện, ký k t
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
16
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
20. Quy cách
HSDT
và
ch ă kỦă trongă
HSDT
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
h p đ ng trong th i gian quy định t i Thông báo ch p thu n HSDT
vƠ trao h p đ ng của Bên m i th u, tr tr ng h p b t kh kháng.
20.1. NhƠ th u ph i chuẩn bị HSDT bao g m: 01ă(m t) b năg că
HSDT theo quy định t i M c 11 CDNT và một s b nă ch pă
HSDT theo s l ng quy định t i BDL. Trên trang bìa của các h
s ph i ghi rõ “B N G C HSDT”, “B N CH P HSDT”.
Tr ng h p có s a đ i, thay th HSDT thì nhƠ th u ph i chuẩn bị 1
b n g c vƠ một s b n ch p h s theo s l ng quy định t i BDL.
Trên trang bìa của các h s ph i ghi rõ “B N G C HSDT S A
Đ I”, “B N CH P HSDT S A Đ I”, “B N G C HSDT
THAY TH ”, “B N CH P HSDT THAY TH ”.
Tr ng h p có ph ng án k thu t thay th trong HSDT theo quy
định t i M c 13 CDNT thì nhƠ th u ph i chuẩn bị 1 b n g c vƠ một
s b n ch p h s theo s l ng quy định t i BDL. Trên trang bìa
của các h s ph i ghi rõ “B N G C Đ XU T PH NG ÁN
K THU T THAY TH ”, “B N CH P Đ XU T PH NG
ÁN K THU T THAY TH ”.
20.2. NhƠ th u ph i chịu trách nhiệm v tính th ng nh t gi a b n
g c vƠ b n ch p. Tr ng h p có s khác biệt gi a b n g c vƠ b n
ch p thì x lý theo quy định t i BDL.
20.3. B n g c của HSDT ph i đ c đánh máy hoặc vi t bằng m c
không phai, đánh s trang theo thứ t liên t c. Đ n d th u, th
gi m giá (n u có), các văn b n b sung, lƠm rõ HSDT, b ng giá
vƠ các biểu m u khác t i Ch ng IV ậ Biểu m u d th u ph i
đ c đ i diện h p pháp của nhƠ th u hoặc ng i đ c ủy quy n
h p pháp ký tên vƠ đóng d u (n u có), tr ng h p ủy quy n ph i
có gi y ủy quy n theo M u s 02 Ch ng IV - Biểu m u d th u
hoặc b n ch p Đi u lệ công ty, Quy t định thƠnh l p chi nhánh đ c
chứng th c hoặc các tƠi liệu khác chứng minh thẩm quy n của
ng i đ c ủy quy n vƠ đ c nộp c̀ng với HSDT.
20.4. Tr ng h p lƠ nhƠ th u liên danh thì HSDT ph i có ch ký
của đ i diện h p pháp của t t c các thƠnh viên liên danh hoặc thƠnh
viên đ i diện nhƠ th u liên danh theo th a thu n liên danh. Để b o
đ m t t c các thƠnh viên của liên danh đ u bị rƠng buộc v mặt
pháp lý, văn b n th a thu n liên danh ph i có ch ký của đ i diện
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
17
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
21. Niêm
phong và ghi
bên
ngồi
HSDT
22.ă
đi mă
th u
Th iă
đóngă
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
h p pháp của t t c các thƠnh viên trong liên danh.
20.5. Nh ng ch đ c ghi thêm, ghi chèn vƠo gi a các dịng,
nh ng ch bị tẩy xóa hoặc vi t đè lên s chỉ đ c coi lƠ h p lệ n u
có ch ký bên c nh hoặc t i trang đó của ng i ký đ n d th u.
21.1. Túi đ ng HSDT bao g m b n g c vƠ các b n ch p HSDT,
bên ngoƠi ph i ghi rõ "H S D TH U".
Tr ng h p nhƠ th u có s a đ i, thay th HSDT thì h s s a đ i,
thay th (bao g m b n g c vƠ các b n ch p) ph i đ c đ ng trong
các túi riêng biệt với túi đ ng HSDT, bên ngoƠi ph i ghi rõ “H
S D TH U S A Đ I”, “H S D TH U THAY TH ”.
Tr ng h p nhƠ th u có đ xu t ph ng án k thu t thay th thì
toƠn bộ ph ng án k thu t thay th , bao g m c đ xu t v k
thu t vƠ đ xu t v giá ph i đ c đ ng trong các túi riêng biệt với
túi đ ng HSDT, bên ngoƠi ph i ghi rõ “Đ XU T PH NG ÁN
K THU T THAY TH ”.
Các túi đ ng: HSDT; HSDT s a đ i, HSDT thay th (n u có); đ
xu t ph ng án k thu t thay th (n u có) ph i đ c niêm phong.
Cách niêm phong theo quy định riêng của nhƠ th u.
21.2. Trên các túi đ ng h s ph i:
a) Ghi tên vƠ địa chỉ của nhƠ th u;
b) Ghi tên ng i nh n lƠ tên Bên m i th u theo quy định t i M c
22.1 CDNT;
c) Ghi tên gói th u theo quy định t i M c 1.2 CDNT;
d) Ghi dòng ch c nh báo ắkhôngăđ cămởătr căth iăđi m mởă
th u”.
21.3. NhƠ th u ph i chịu trách nhiệm v h u qu hoặc s b t l i
n u không tuơn theo quy định của HSMT nƠy nh không niêm
phong hoặc lƠm m t niêm phong HSDT trong quá trình chuyển
đ n Bên m i th u, khơng ghi đúng các thông tin trên túi đ ng
HSDT theo h ớng d n quy định t i các M c 21.1 và 21.2 CDNT.
Bên m i th u s không chịu trách nhiệm v tính b o m t thơng tin
của HSDT n u nhƠ th u không th c hiện đúng quy định nêu trên.
22.1. NhƠ th u nộp tr c ti p hoặc g i HSDT đ n địa chỉ của Bên
m i th u nh ng ph i b o đ m Bên m i th u nh n đ c tr ớc th i
điểm đóng th u theo quy định t i BDL. Bên m i th u ti p nh n
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
18
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
23.
HSDT
n pămu n
24. Rút, thay
th ă vƠă s aă
đ iăHSDT
25. Mởăth u
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
HSDT của t t c các nhƠ th u nộp HSDT tr ớc th i điểm đóng
th u, kể c tr ng h p nhƠ th u tham d th u ch a mua hoặc
ch a nh n HSMT t Bên m i th u. Tr ng h p ch a mua HSMT
thì nhƠ th u ph i tr cho Bên m i th u một kho n ti n bằng giá
bán HSMT tr ớc khi HSDT đ c ti p nh n.
22.2. Bên m i th u có thể gia h n th i điểm đóng th u bằng cách
s a đ i HSMT theo M c 8 CDNT. Khi gia h n th i điểm đóng
th u, mọi trách nhiệm của Bên m i th u vƠ nhƠ th u theo th i
điểm đóng th u tr ớc đó s đ c thay đ i theo th i điểm đóng
th u mới đ c gia h n.
Bên m i th u s không xem xét b t kỳ HSDT nƠo đ c nộp sau
th i điểm đóng th u. B t kỳ HSDT nƠo mƠ Bên m i th u nh n
đ c sau th i điểm đóng th u s bị tuyên b lƠ HSDT nộp muộn,
bị lo i vƠ đ c tr l i nguyên tr ng cho nhƠ th u.
24.1. Sau khi nộp HSDT, nhƠ th u có thể s a đ i, thay th hoặc
rút HSDT bằng cách g i văn b n thơng báo có ch ký của ng i
đ i diện h p pháp của nhƠ th u, tr ng h p ủy quy n thì ph i g i
kèm gi y ủy quy n theo quy định t i M c 20.3 CDNT. H s s a
đ i hoặc thay th HSDT ph i đ c g i kèm với văn b n thông
báo việc s a đ i, thay th t ng ứng vƠ ph i b o đ m các đi u
kiện sau:
a) Đ c nhƠ th u chuẩn bị vƠ nộp cho Bên m i th u theo quy định
t i M c 20 vƠ M c 21 CDNT, trên túi đ ng văn b n thông báo ph i
ghi rõ “S A Đ I HSDT” hoặc “THAY TH HSDT” hoặc “RÚT
HSDT”;
b) Đ c Bên m i th u ti p nh n tr ớc th i điểm đóng th u theo quy
định t i M c 22 CDNT.
24.2. HSDT mƠ nhƠ th u yêu c u rút l i theo M c 24.1 CDNT s
đ c tr l i nguyên tr ng cho nhƠ th u.
24.3. NhƠ th u không đ c s a đ i, thay th hoặc rút HSDT sau
th i điểm đóng th u cho đ n khi h t h n hiệu l c của HSDT mƠ
nhƠ th u đư ghi trong đ n d th u hoặc đ n khi h t h n hiệu l c
đư gia h n của HSDT.
25.1. Ngo i tr các tr ng h p quy định t i M c 23 vƠ M c 24
CDNT, Bên m i th u ph i m công khai vƠ đọc to, rõ các thơng
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
19
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
tin theo M c 25.3 CDNT của t t c HSDT đư nh n đ c tr ớc
th i điểm đóng th u. Việc m th u ph i đ c ti n hƠnh công khai
theo th i gian vƠ địa điểm quy định t i BDL tr ớc s chứng ki n
của đ i diện của các nhƠ th u tham d lễ m th u và đ i diện của
các c quan, t chức có liên quan. Việc m th u khơng ph thuộc
vƠo s có mặt hay vắng mặt của đ i diện nhƠ th u tham d th u.
25.2. Tr ng h p nhƠ th u có đ nghị rút hoặc thay th HSDT thì
tr ớc tiên Bên m i th u s m vƠ đọc to, rõ các thông tin trong túi
đ ng văn b n thơng báo bên ngoƠi có ghi ch “RÚT HSDT”, túi
đ ng HSDT của nhƠ th u có đ nghị rút HSDT s đ c gi
nguyên niêm phong vƠ tr l i nguyên tr ng cho nhƠ th u. Bên m i
th u s không ch p nh n cho nhƠ th u rút HSDT vƠ v n m
HSDT t ng ứng n u văn b n thông báo “RÚT HSDT” không
kèm theo tƠi liệu chứng minh ng i ký văn b n đó lƠ đ i diện h p
pháp của nhƠ th u vƠ ph i đ c công khai trong lễ m th u.
Ti p theo, Bên m i th u s m vƠ đọc to, rõ thông tin trong túi
đ ng văn b n thông báo bên ngoƠi có ghi ch “THAY TH
HSDT” và HSDT thay th nƠy s đ c thay cho HSDT bị thay
th . HSDT bị thay th s không đ c m vƠ đ c tr l i nguyên
tr ng cho nhƠ th u. Bên m i th u s không ch p nh n cho nhƠ
th u thay th HSDT n u văn b n thông báo thay th HSDT không
kèm theo tƠi liệu chứng minh ng i ký văn b n đó lƠ đ i diện h p
pháp của nhƠ th u và ph i đ c công khai trong lễ m th u.
Đ i với các túi đ ng văn b n thông báo “S A Đ I HSDT” thì
văn b n thơng báo g i kèm s đ c m vƠ đọc to, rõ c̀ng với các
HSDT s a đ i t ng ứng. Bên m i th u s không ch p nh n cho
nhƠ th u s a đ i HSDT n u văn b n thông báo s a đ i HSDT
không kèm theo tƠi liệu chứng minh ng i ký văn b n đó lƠ đ i
diện h p pháp của nhƠ th u. Chỉ có các HSDT đ c m vƠ đọc
trong lễ m th u mới đ c ti p t c xem xét vƠ đánh giá.
25.3. Việc m th u đ c th c hiện đ i với t ng HSDT theo thứ t
ch cái tên của nhƠ th u vƠ theo trình t sau đơy:
a) Kiểm tra niêm phong;
b) M b n g c HSDT, HSDT s a đ i (n u có) hoặc HSDT thay
th (n u có) vƠ đọc to, rõ nh ng thông tin sau: tên nhƠ th u, s
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
20
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
26.ăB oăm tă
27. Làm rõ
HSDT
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
l ng b n g c, b n ch p, giá d th u ghi trong đ n d th u, giá
d th u ghi trong b ng t ng h p giá d th u, giá trị gi m giá (n u
có), th i gian có hiệu l c của HSDT, th i gian th c hiện h p
đ ng, giá trị của b o đ m d th u, th i gian có hiệu l c của b o
đ m d th u vƠ các thông tin khác mƠ Bên m i th u th y c n
thi t. Tr ng h p gói th u chia thƠnh nhi u ph n độc l p thì cịn
ph i đọc giá d th u vƠ giá trị gi m giá (n u có) cho t ng ph n.
Chỉ nh ng thông tin v gi m giá đ c đọc trong lễ m th u mới
đ c ti p t c xem xét và đánh giá;
c) Đ i diện của Bên m i th u ph i ký xác nh n vƠo b n g c đ n
d th u, b o đ m d th u, b ng t ng h p giá d th u, gi y u
quy n của ng i đ i diện theo pháp lu t của nhƠ th u (n u có) ,
th gi m giá (n u có), tho thu n liên danh (n u có). Bên m i
th u không đ c lo i b b t kỳ HSDT nƠo khi m th u, tr các
HSDT nộp muộn theo quy định t i M c 23 CDNT.
25.4. Bên m i th u ph i l p biên b n m th u trong đó bao g m
các thông tin quy định t i M c 25.3 CDNT. Đ i diện của các nhƠ
th u tham d lễ m th u s đ c yêu c u ký vƠo biên b n. Việc
thi u ch ký của nhƠ th u trong biên b n s không lƠm cho biên
b n m t ý nghĩa vƠ m t hiệu l c. Biên b n m th u s đ c g i
đ n t t c các nhƠ th u tham d th u.
26.1. Thông tin liên quan đ n việc đánh giá HSDT vƠ đ nghị trao
h p đ ng ph i đ c gi bí m t vƠ không đ c phép ti t lộ cho các
nhƠ th u hay b t kỳ ng i nƠo không có liên quan chính thức đ n
q trình l a chọn nhƠ th u cho đ n khi công khai k t qu l a
chọn nhƠ th u. Trong mọi tr ng h p không đ c ti t lộ thông tin
trong HSDT của nhƠ th u nƠy cho nhƠ th u khác, tr thông tin
đ c công khai khi m th u.
26.2. Tr tr ng h p lƠm rõ HSDT theo quy định t i M c 27
CDNT vƠ th ng th o h p đ ng, nhƠ th u không đ c phép ti p
xúc với Bên m i th u v các v n đ liên quan đ n HSDT của mình
vƠ các v n đ khác liên quan đ n gói th u trong su t th i gian t
khi m th u cho đ n khi công khai k t qu l a chọn nhƠ th u.
27.1. Sau khi m th u, nhƠ th u có trách nhiệm lƠm rõ HSDT theo
yêu c u của Bên m i th u. T t c các yêu c u lƠm rõ của Bên m i
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
21
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
th u vƠ ph n h i của nhƠ th u ph i đ c th c hiện bằng văn b n.
Tr ng h p HSDT của nhƠ th u thi u tƠi liệu chứng minh t cách
h p lệ, năng l c vƠ kinh nghiệm thì Bên m i th u yêu c u nhƠ
th u lƠm rõ, b sung tƠi liệu để chứng minh t cách h p lệ, năng
l c vƠ kinh nghiệm. Đ i với các nội dung đ xu t v k thu t, tƠi
chính nêu trong HSDT của nhƠ th u, việc lƠm rõ ph i b o đ m
nguyên tắc không lƠm thay đ i nội dung c b n của HSDT đư
nộp, không thay đ i giá d th u. NhƠ th u ph i thông báo cho Bên
m i th u v việc đư nh n đ c văn b n yêu c u lƠm rõ HSDT
bằng một trong nh ng cách sau: g i văn b n tr c ti p, theo đ ng
b u điện, fax hoặc e-mail.
27.2. Việc lƠm rõ HSDT gi a nhƠ th u vƠ Bên m i th u đ c
th c hiện thông qua văn b n.
27.3. Trong kho ng th i gian theo quy định t i BDL, tr ng h p
nhƠ th u phát hiện HSDT của mình thi u các tƠi liệu chứng minh
t cách h p lệ, năng l c vƠ kinh nghiệm thì nhƠ th u đ c phép
g i tƠi liệu đ n Bên m i th u để lƠm rõ v t cách h p lệ, năng
l c vƠ kinh nghiệm của mình. Bên m i th u có trách nhiệm ti p
nh n nh ng tƠi liệu lƠm rõ của nhƠ th u để xem xét, đánh giá; các
tƠi liệu lƠm rõ v t cách h p lệ, năng l c vƠ kinh nghiệm đ c
coi nh một ph n của HSDT. Bên m i th u ph i thông báo bằng
văn b n cho nhƠ th u v việc đư nh n đ c các tƠi liệu lƠm rõ của
nhƠ th u bằng một trong nh ng cách sau: g i tr c ti p, theo
đ ng b u điện, fax hoặc e-mail.
27.4. Việc lƠm rõ HSDT chỉ đ c th c hiện gi a Bên m i th u vƠ
nhƠ th u có HSDT c n ph i lƠm rõ. Nội dung lƠm rõ HSDT đ c
Bên m i th u b o qu n nh một ph n của HSDT. Đ i với các nội
dung lƠm rõ nh h ng tr c ti p đ n việc đánh giá t cách h p lệ,
năng l c, kinh nghiệm vƠ yêu c u v k thu t, tƠi chính n u quá th i
h n lƠm rõ mƠ nhƠ th u khơng có văn b n lƠm rõ hoặc có văn b n
lƠm rõ nh ng không đáp ứng đ c yêu c u lƠm rõ của Bên m i
th u thì Bên m i th u s đánh giá HSDT của nhƠ th u theo HSDT
nộp tr ớc th i điểm đóng th u.
27.5. Tr ng h p c n thi t, Bên m i th u có thể g i văn b n yêu
c u nhƠ th u có kh năng trúng th u đ n lƠm việc tr c ti p với
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
22
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
28. Các sai
khác,ă
đặtăă
đi uă ki nă vƠă
b ă sótă n iă
dung
29.ă Xácă đ nhă
tínhă đápă ngă
c aăHSDT
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
Bên m i th u để lƠm rõ HSDT. Nội dung lƠm rõ HSDT ph i đ c
ghi c thể thƠnh biên b n. Việc lƠm rõ HSDT trong tr ng h p
nƠy ph i b o đ m tính khách quan, minh b ch.
Các định nghĩa sau đơy s đ c áp d ng cho quá trình đánh giá
HSDT:
28.1. “Sai khác” lƠ các khác biệt so với yêu c u nêu trong HSMT;
28.2. “Đặt đi u kiện” lƠ việc đặt ra các đi u kiện có tính h n ch
hoặc thể hiện s không ch p nh n hoƠn toƠn đ i với các yêu c u nêu
trong HSMT;
28.3. “B sót nội dung” lƠ việc nhƠ th u không cung c p đ c một
ph n hoặc toƠn bộ thông tin hay tƠi liệu theo yêu c u nêu trong
HSMT.
29.1. Bên m i th u s xác định tính đáp ứng của HSDT d a trên nội
dung của HSDT theo quy định t i M c 11 CDNT.
29.2. HSDT đáp ứng c b n lƠ HSDT đáp ứng các yêu c u nêu
trong HSMT mà khơng có các sai khác, đặt đi u kiện hoặc b sót
nội dung c b n. Sai khác, đặt đi u kiện hoặc b sót nội dung c b n
nghĩa lƠ nh ng điểm trong HSDT mƠ:
a) N u đ c ch p nh n thì s gơy nh h ng đáng kể đ n ph m
vi, ch t l ng hay hiệu qu s d ng của cơng trình đ c quy định
trong h p đ ng; gơy h n ch đáng kể vƠ không th ng nh t với
HSMT đ i với quy n h n của Chủ đ u t hoặc nghĩa v của nhƠ
th u trong h p đ ng;
b) N u đ c s a l i thì s gơy nh h ng không công bằng đ n vị
th c nh tranh của nhƠ th u khác có HSDT đáp ứng c b n yêu c u
nêu trong HSMT.
29.3. Bên m i th u ph i kiểm tra các khía c nh k thu t của HSDT
theo M c 16 CDNT vƠ việc kiểm tra đ xu t k thu t nhằm khẳng
định rằng t t c các yêu c u nêu trong Ph n 2 ậ Yêu c u v xơy lắp
đư đ c đáp ứng vƠ HSDT khơng có nh ng sai khác, đặt đi u kiện
hay b sót các nội dung c b n.
29.4. N u HSDT không đáp ứng c b n các yêu c u nêu trong
HSMT thì HSDT đó s bị lo i; khơng đ c phép s a đ i các sai
khác, đặt đi u kiện hoặc b sót nội dung c b n trong HSDT đó
nhằm lƠm cho nó tr thƠnh đáp ứng c b n HSMT.
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
23
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
30. Sai sót
khơng
nghiêmătr ng
31. NhƠă th uă
ph ă
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
30.1. Với đi u kiện HSDT đáp ứng c b n yêu c u nêu trong
HSMT thì Bên m i th u có thể ch p nh n các sai sót mà không
ph i lƠ nh ng sai khác, đặt đi u kiện hay b sót nội dung c b n
trong HSDT.
30.2. Với đi u kiện HSDT đáp ứng c b n HSMT, Bên m i th u có
thể yêu c u nhƠ th u cung c p các thông tin hoặc tƠi liệu c n thi t
trong một th i h n h p lý để s a ch a nh ng sai sót khơng
nghiêm trọng trong HSDT liên quan đ n các yêu c u v tƠi liệu.
Yêu c u cung c p các thông tin vƠ các tƠi liệu để khắc ph c các
sai sót nƠy khơng đ c liên quan đ n b t kỳ khía c nh nƠo của giá
d th u; n u không đáp ứng yêu c u nói trên của Bên m i th u thì
HSDT của nhƠ th u có thể s bị lo i.
30.3. Với đi u kiện HSDT đáp ứng c b n HSMT, Bên m i th u s
đi u chỉnh các sai sót khơng nghiêm trọng vƠ có thể định l ng
đ c liên quan đ n giá d th u. Theo đó, giá d th u s đ c đi u
chỉnh để ph n ánh chi phí cho các h ng m c bị thi u hoặc ch a đáp
ứng yêu c u; việc đi u chỉnh nƠy chỉ hoƠn toƠn nhằm m c đích so
sánh các HSDT.
31.1. NhƠ th u chính đ c ký k t h p đ ng với các nhƠ th u ph
trong danh sách các nhƠ th u ph kê khai theo M u s 19(a) Ch ng
IV ậ Biểu m u d th u. Việc s d ng nhƠ th u ph s không lƠm
thay đ i các trách nhiệm của nhƠ th u chính. NhƠ th u chính ph i
chịu trách nhiệm v kh i l ng, ch t l ng, ti n độ vƠ các trách
nhiệm khác đ i với ph n công việc do nhƠ th u ph th c hiện. Năng
l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u ph s không đ c xem xét khi
đánh giá HSDT của nhƠ th u chính (tr tr ng h p HSMT quy định
đ c phép s d ng nhƠ th u ph đặc biệt). B n thơn nhƠ th u chính
ph i đáp ứng các tiêu chí v năng l c vƠ kinh nghiệm (không xét
đ n năng l c vƠ kinh nghiệm của nhƠ th u ph ).
Tr ng h p trong HSDT, n u nhƠ th u chính khơng đ xu t s d ng
nhƠ th u ph cho một công việc c thể hoặc không d ki n các công
việc s s d ng nhƠ th u ph thì đ c hiểu lƠ nhƠ th u chính có
trách nhiệm th c hiện toƠn bộ các cơng việc thuộc gói th u. Tr ng
h p trong quá trình th c hiện h p đ ng, n u phát hiện việc s d ng
nhƠ th u ph thì nhƠ th u chính s đ c coi lƠ vi ph m hƠnh vi
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị công trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
24
Cơng trình: Tr m b m S Lỗ Th
32.ă
uă đưiă
trongă
l aă
ch nă
nhƠă
th u
ng vƠ hệ th ng kênh nhánh xư Phú H , huyện Phú Vang
“chuyển nh ng th u” theo quy định t i M c 3 CDNT.
31.2. NhƠ th u chính chỉ đ c s d ng nhƠ th u ph th c hiện các
công việc với t ng giá trị dƠnh cho nhƠ th u ph không v t quá t
lệ ph n trăm (%) trên giá d th u của nhƠ th u theo quy định t i
BDL.
31.3. NhƠ th u chính khơng đ c s d ng nhƠ th u ph cho công
việc khác ngoƠi công việc đư kê khai s d ng nhƠ th u ph nêu
trong HSDT; việc thay th , b sung nhƠ th u ph ngoƠi danh sách
các nhƠ th u ph đư nêu trong HSDT vƠ việc s d ng nhà th u ph
v t quá t lệ theo quy định t i M c 31.2 CDNT chỉ đ c th c hiện
khi có lý do xác đáng, h p lý vƠ đ c Chủ đ u t ch p thu n;
tr ng h p s d ng nhƠ th u ph cho công việc khác ngoƠi công
việc đư kê khai s d ng nhƠ th u ph , ngoƠi danh sách các nhƠ th u
ph đư nêu trong HSDT mƠ ch a đ c Chủ đ u t ch p thu n đ c
coi lƠ hƠnh vi “chuyển nh ng th u”.
31.4. Chủ đ u t có thể cho phép nhà th u chính s d ng nhà th u
ph đặc biệt theo quy định t i BDL. Trong tr ng h p này, nhà
th u chính ph i kê khai danh sách nhà th u ph đặc biệt theo M u
s 19(b) Ch ng IV ậ Biểu m u d th u và kê khai v năng l c,
kinh nghiệm của nhà th u ph đặc biệt. Bên m i th u s đánh giá
năng l c, kinh nghiệm của nhà th u ph đặc biệt theo tiêu chuẩn
đánh giá quy định t i Kho n 2.3 M c 2 ậ Tiêu chuẩn đánh giá v
năng l c và kinh nghiệm Ch ng III ậ Tiêu chuẩn đánh giá
HSDT. Tr ng h p nhà th u ph đặc biệt không đáp ứng yêu c u
của HSMT và nhà th u chính có năng l c, kinh nghiệm khơng đáp
ứng yêu c u th c hiện ph n công việc đư dƠnh cho nhƠ th u ph
đặc biệt thì HSDT của nhà th u đ c đánh giá lƠ không đáp ứng
yêu c u của HSMT.
32.1. Nguyên tắc u đưi:
a) Tr ng h p sau khi tính u đưi, n u các HSDT x p h ng ngang
nhau thì u tiên cho nhƠ th u có đ xu t chi phí trong n ớc cao
h n hoặc s d ng nhi u lao động địa ph ng h n (tính trên t ng
giá trị ti n l ng, ti n công chi tr nêu trong HSDT);
b) Tr ng h p nhƠ th u tham d th u thuộc đ i t ng đ c h ng
nhi u h n một lo i u đưi thì khi tính u đưi chỉ đ c h ng một
HSMT Gói th u s 04 ToƠn bộ ph n xơy d ng, thi t bị cơng trình vƠ ph n điện ngoƠi tr i
25