Tải bản đầy đủ (.doc) (30 trang)

H s mi thu goi cc khoan nhi toa nh

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (237.53 KB, 30 trang )

Hồ Sơ Mời Thầu Tịa Nhà KENT BUILDING

CƠNG TY TNHH NAM MINH HỒNG

-----------***-----------

HỒ SƠ MỜI THẦU
GĨI THẦU XÂY LẮP:

THI CƠNG XÂY DỰNG PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
THUỘC CƠNG TRÌNH:

TỊA NHÀ VĂN PHÒNG VÀ CĂN HỘ KENT BUILDING
ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG:

SỐ 11 – LÔ D2 – KHU ĐÔ THỊ MỚI DỊCH VỌNG HẬU
QUẬN CẦU GIẤY – HÀ NỘI
CHỦ ĐẦU TƯ:

CÔNG TY TNHH NAM MINH HỒNG

Gói Thầu Xây Lắp
1


Hồ Sơ Mời Thầu Tịa Nhà KENT BUILDING
CƠNG TY TNHH NAM MINH HỒNG

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Số:



Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Hà Nội, ngày

tháng

năm 2015

THƯ MỜI THAM GIA CHÀO GIÁ CẠNH TRANH
Kính gửi:................. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .............. .........
Công ty TNHH Nam Minh Hồng là Chủ đầu tư cơng trình: Tịa nhà văn phòng và căn hộ “ KENT
BUILDINNG ” - số 11 - lô D2 - Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - thành phố Hà Nội. Chúng tôi
phát hành Hồ sơ mời chào giá cạnh tranh gói thầu Xây lắp: “Thi cơng xây dựng phần cọc khoan
nhồi” theo hình thức chào giá cạnh tranh trọn gói phù hợp với các quy định hiện hành của luật pháp
Việt Nam.
Khởi công xây dựng cơng trình sẽ được thực hiện trước 05/8/2015 ( thời gian cụ thể thông báo sau),
Chủ đầu tư trân trọng kính mời q Nhà thầu có năng lực chun môn phù hợp tới nhận Hồ sơ mời
thầu và tham gia chào thầu dự án trên
- 01 đĩa CD có file mềm nội dung hồ sơ yêu cầu và bảng chỉ dẫn.
- 01 bảng tiên lượng; 01 bản vẽ file cứng.
Địa chỉ, thời gian nhận và nộp hồ sơ:
- Địa chỉ: Tầng 4 Văn phịng Cơng ty TNHH Nam Minh Hoàng – 36 Hoàng Cầu – Hà Nội.
- Tel: (84-04) 35374648;

Fax: (84-04) 37668863

- Liên hệ Mr.Nguyễn Duy Thanh, Phòng TK – TC; DĐ: 0947.155.567;
email:
- Thời gian nhận: từ


giờ

đến

giờ

ngày

tháng 07 năm 2017.

- Thời gian nộp Hồ sơ chào giá chậm nhất vào là

ngày

tháng

năm

.

- Hồ sơ chào giá phải được đóng gói và niêm phong, hồ sơ được nộp gồm 03 bộ (01 bộ gốc, 02 bộ
sao) kèm theo 01 đĩa CD ghi đầy đủ file mềm (bao gồm cả đơn giá chi tiết và đơn giá tổng hợp) hồ
sơ chào giá.
Cơng ty TNHH Nam Minh Hồng mong muốn lựa chọn được nhà thầu có năng lực kinh nghiệm
tốt, chất lượng sản phẩm tiêu chuẩn, giá cạnh tranh và hoàn toàn đáp ứng được tiến độ cơng trường.

CƠNG TY TNHH NAM MINH HỒNG
Nơi nhận:

GIÁM ĐỐC


- Như kính gửi;
- Lưu VP

CHƯƠNG 1 : BIỂU MẪU DỰ THẦU
Gói Thầu Xây Lắp
2


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING

Mẫu số 1

THƯ DỰ THẦU
CHO GĨI THẦU XÂY LẮP: THI CƠNG XÂY DỰNG PHẦN CỌC KHOAN NHỒI
CỦA CƠNG TRÌNH TỊA NHÀ VĂN PHỊNG VÀ CĂN HỘ KENT BUILDING
Tại Số 11- Lô D2- Khu Đô Thị Mới Dịch Vọng Hậu- Q. Cầu Giấy- Hà Nội
Kính gửi: CƠNG TY TNHH NAM MINH HỒNG
Thưa Ơng:
1. Chúng tôi đã xem xét Tiêu chuẩn kỹ thuật, Bản vẽ, Bảng khối lượng chào thầu, các Danh
mục khác và các Phụ lục đính kèm theo hồ sơ mời thầu và các phụ lục khác để thực hiện các
công việc được nêu trên. Chúng tơi đề nghị thi cơng và hồn tất các hạng mục công việc, sửa
chữa bất kỳ sai sót nào theo đó, tuân theo Hồ sơ thầu này bao gồm tất cả các tài liệu, như sau
đây:
Thời gian để hồn thành tồn bộ các Hạng mục cơng việc như đã qui định là:….

ngày với

giá trị là ……. VND (Đã bao gồm VAT) Bằng chữ: …………………..
2. Chúng tôi đồng ý rằng bất kỳ sự khác biệt nào có thể xảy ra giữa tổng giá trị được ghi

bằng chữ và tổng giá trị ghi bằng số được đưa vào Thư Dự thầu, tổng giá trị ghi bằng chữ sẽ
được chấp nhận.
3. Chúng tôi đồng ý hiệu lực của Hồ sơ thầu là 30 ngày kể từ ngày đóng thầu và nó giữ
ngun giá trị rằng buộc chúng tơi và có thể được chấp thuận tại bất kỳ thời điểm nào trước
khi kết thúc thời hạn này.
4. Chúng tôi công nhận rằng các Phụ lục mẫu cho hồ sơ thầu là một phần của Thư Dự thầu
này.
5. Nếu hồ sơ này được chấp nhận, chúng tơi, trong vịng 7 ngày sau khi nhận được Thư Chấp
Thuận hoặc trong thời gian khác mà có thể sẽ được định rõ trong Hợp đồng, sẽ nộp tiền đặt
cọc hoặc Bảo lãnh thực hiện theo mẫu được qui định trong Hợp Đồng, với giá trị 10% Giá
Hợp đồng được chấp nhận.
6. Chúng tôi đồng ý nếu bất kỳ lỗi số học hoặc những sai sót hiển nhiên cho việc bỏ giá
được phát hiện trước khi Hồ sơ dự thầu được chấp nhận, thì những sai sót này sẽ được điều
chỉnh lại để tổng giá trị được chỉnh sửa trong bảng Tổng kết cuối cùng bằng với giá trị đã
đưa vào Thư dự thầu theo qui tắc sau:
Tổng thực của các sai sót đó, hoặc tăng thêm hoặc bớt đi, sẽ được tính theo tỉ lệ phần trăm
Gói Thầu Xây Lắp
3


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
của Tổng giá trị được điều chỉnh của Bảng tổng kết cuối cùng sau khi đã khấu trừ tất cả các
Giá trị tạm tính, và tất cả đơn giá ghi trong Bảng khối lượng sẽ được xem như là đã tăng
hoặc giảm theo tỷ lệ đó tuỳ trường hợp .
7. Trừ khi và cho đến khi một thoả thuận chính thức được lập và thực hiện, Thư dự thầu này
cùng với Thư chấp thuận của Chủ đầu tư sẽ làm thành một hợp đồng ràng buộc giữa hai bên.
8. Chúng tôi hiểu rằng các Ngài không bắt buộc phải chấp nhận bản chào giá thấp nhất hay
bất kỳ bản chào giá nào mà khác mà các Ngài có thể nhận được.
Ngày …tháng …năm 2015
Chữ ký

Họ và tên:

Chức vụ:
Mẫu số 2

GIẤY ỦY QUYỀN
Hôm nay, ngày ____ tháng ____ năm ____, tại ____
Tôi là ____ [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp
luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của ____ [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ
tại ____ [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho ____ [Ghi tên, số
CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau
đây trong q trình tham gia đấu thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án____
[Ghi tên dự án] do ____ [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia đấu thầu,
kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMT và văn bản giải trình, làm rõ HSDT;
- Tham gia q trình thương thảo, hồn thiện hợp đồng;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;
- Ký kết hợp đồng với chủ đầu tư nếu được lựa chọn.] (2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền với tư
cách là đại diện hợp pháp của ____ [Ghi tên nhà thầu]. ____ [Ghi tên nhà thầu] chịu trách
nhiệm hồn tồn về những cơng việc do ____ [Ghi tên người được ủy quyền] thực hiện
trong phạm vi ủy quyền.
Gói Thầu Xây Lắp
4


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày ____ đến ngày ____ (3). Giấy ủy quyền này được lập
thành ____ bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ ____ bản, người được ủy

quyền giữ ____ bản.
Người được ủy quyền

Người ủy quyền

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu [Ghi tên người đại diện theo pháp luật của
(nếu có)]
Ghi chú:

nhà thầu, chức danh, ký tên và đóng dấu]

(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng
với đơn dự thầu theo quy định tại Mục 11 Chương I. Việc ủy quyền của người đại diện theo
pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng
đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một
hoặc các nội dung công việc nêu trên đây. Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy
quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham
gia đấu thầu.
Mẫu số 3

BẢNG KÊ KHAI MÁY MĨC, THIẾT BỊ THI CƠNG CHỦ YẾU
Sở hữu Chất
Loại máy Số lượng Cơng Tính

Nước

Năm


của nhà lượng

móc, thiết

sản

sản

thầu

sử dụng

xuất

xuất

hay

đi hiện nay

bị

thi

cơng

suất

năng


th(2)

Ghi chú :
Gói Thầu Xây Lắp
5


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING

(1) Kê khai máy móc thiết bị thi cơng dùng riêng cho gói thầu này.
(2) Trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi cơng thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam
kết hai bên, bản sao hợp đồng...). Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng,
nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp hợp đồng thuê máy móc, thiết bị. Trường hợp
thuộc sở hữu của nhà thầu thì cần có giấy tờ chứng minh.
Mẫu số 4

BẢNG KÊ KHAI DỤNG CỤ, THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM KIỂM TRA
TẠI HIỆN TRƯỜNG THI CƠNG
Loại dụng

Số

Tính năng

Nước sản

Sở hữu của nhà

Chất lượng sử dụng


cụ, thiết bị

lượng

kỹ thuật

xuất

thầu hay đi thuê

hiện nay

Ghi chú: Căn cứ quy mơ, tính chất của gói thầu mà u cầu nhà thầu kê khai theo Mẫu này.
Mẫu số 5A

DANH SÁCH CÁN BỘ CHỦ CHỐT
ĐIỀU HÀNH THI CÔNG TẠI CÔNG TRÌNH
Stt
1
2
3


Họ tên

Chức danh

Ghi chú: Gửi kèm theo một bản khai tóm tắt năng lực, kinh nghiệm cơng tác của từng cán bộ
chủ chốt theo Mẫu số 5B.


Gói Thầu Xây Lắp
6


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Mẫu số 5B

BẢN KÊ KHAI NĂNG LỰC, KINH NGHIỆM CỦA
CÁN BỘ CHỦ CHỐT
Chức danh:________________
1 - Họ tên: ____________________________ Tuổi: _____________
2 - Bằng cấp: __________________________
Trường: ____________________________ Ngành: ____________
3 - Địa chỉ liên hệ: ______________________ Số điện thoại: _______
Sau đây là Bảng tổng hợp kinh nghiệm chun mơn theo trình tự thời gian:
Từ

Đến

Cơng ty / Dự án

năm

năm

tương tự

Vị trí tương tự


Kinh nghiệm về kỹ thuật
và quản lý tương ứng

Ghi chú: Gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các văn bằng, chứng chỉ liên quan.
Ngày

tháng

năm

Người khai
[ký tên]
Mẫu số 5C

BẢN KÊ KHAI SỬ DỤNG CHUYÊN GIA,
CÁN BỘ KỸ THUẬT NƯỚC NGOÀI
Stt

Họ tên

Năng lực

Chức danh

Thời gian thực

Quốc

Trình độ


chun

đảm nhiệm

hiện cơng việc

tịch

học vấn

mơn

dự kiến

dự kiến

1
2
3

Ghi chú: Trường hợp không sử dụng chuyên gia, cán bộ kỹ thuật nước ngồi thì khơng kê
khai vào Mẫu này.
Mẫu số 6A
Gói Thầu Xây Lắp
7


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU


Stt
1

Nội dung công việc
Thành tiền
Công tác thi công cọc khoan nhồi (Đính kèm Biểu giá
chi tiết 1 Mẫu số 6B – 7 )

2
3
4
5
5

Cộng
Thuế (áp dụng đối với trường hợp đơn giá trong biểu giá chi
tiết là đơn giá trước thuế)
TỔNG CỘNG
Tổng cộng: _______________ [Ghi bằng số]
Bằng chữ:_____________________________________________
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Biểu tổng hợp giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
Mẫu số 6B
BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU

Stt

Hạng mục


Đơn vị

Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

(1)

cơng việc
(2)

tính
(3)

mời thầu
(4)

dự thầu
(5)

(6)


TỔNG CỘNG
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
Cột (1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính

Cột (2): Ghi các nội dung cơng việc như Bảng tiên lượng mời thầu
Gói Thầu Xây Lắp
8


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Cột (4): Ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu.
Những cơng việc hoặc khối lượng mà nhà thầu tính tốn khơng có trong bảng tiên
lượng mời thầu hoặc khác với bảng tiên lượng mời thầu ( tăng hoặc giảm khối lượng) thì nhà
thầu lập riêng thành một bảng, khơng điền chung vào bảng này.
Cột (5) Đơn giá dự thầu: Tùy tính chất của hạng mục cơng việc mà quy định đơn giá này
là đơn giá trước thuế hay đơn giá sau thuế.
Mẫu số 7

PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU
Đối với đơn giá xây dựng trọn gói
Hạng mục cơng việc:_______________
Đơn vị tính: ______ [Ghi loại tiền]
Tên

Đơn

KL

cơng

vị

cơng


việc
(1)

tính
(2)

việc
(3)

Thành phần chi phí
Nhân cơng
TT KL ĐG TT

Máy thi công
KL
TT
ĐG

Tổng

Tên

Vật liệu
KL ĐG

(4)

(5)

(7)


(11)

(14)

(6)

(8)

(9)

(10)

(12)

(13)

...
VL

Cộng

NC

M

cộng

1




Mẫu số 8

HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Stt

Tên

Tên

Địa

Tên

Giá

Giá trị

Ngày hợp

Ngày

hợp

dự án

chỉ dự


chủ

hợp đồng

phần cơng

đồng có

kết thúc

việc chưa

hiệu lực

hợp đồng

đồng

án

đầu tư (hoặc giá trị
được giao

hồn thành

Gói Thầu Xây Lắp
9



Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
thực hiện)
1
2
3
...
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi
tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 9

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:
Tên và số hợp đồng

[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[Ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[Ghi ngày, tháng, năm]
Tương đương _____


Giá hợp đồng

[Ghi tổng giá hợp đồng bằng VND hoặc USD [Ghi
số tiền và đồng tiền đã ký]

Trong trường hợp là thành viên[Ghi phần trăm
trong liên danh hoặc nhà thầu phụ,giá
ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà trong
thầu đảm nhiệm
Tên dự án:
Tên chủ đầu tư:

hợp
tổng

đồng
giá

[Ghi số tiền
và đồng tiền
đã ký]

số tiền quy đổi ra
VND hoặc USD]
Tương đương _____
VND hoặc USD [Ghi
số tiền quy đổi ra

hợp đồng]

VND hoặc USD]
[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang
kê khai]

Gói Thầu Xây Lắp
10


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Địa chỉ:

[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

Điện thoại/fax:

[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã

E-mail:
Mơ tả tính chất Hợp đồng

vùng, địa chỉ e-mail]

1. Loại, cấp cơng trình

[Ghi thơng tin phù hợp]

2. Về giá trị

[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]


3. Về quy mô thực hiện

[Ghi quy mô theo hợp đồng]

4. Về độ phức tạp và điều kiện thi

[Mô tả về độ phức tạp của cơng trình]
cơng
5. Các đặc tính khác
[Ghi các đặc tính khác]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó
(xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng
trên...)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu
kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.
(2) Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.
Mẫu số 10

TĨM TẮT VỀ HOẠT ĐỘNG CỦA NHÀ THẦU
____, ngày ____ tháng ____ năm ____
1. Tên nhà thầu: ____________________________
Địa chỉ: _________________________________
2. Tổng số năm kinh nghiệm trong hoạt động xây dựng: …………
Tổng số năm kinh nghiệm trong cùng lĩnh vực hoạt động xây dựng đối với gói thầu này:
___________________________________
3. Tổng số lao động hiện có:

a) Trong hoạt động chung của doanh nghiệp: _______________
b) Trong lĩnh vực xây lắp: _____________________________
Gói Thầu Xây Lắp
11


Hồ Sơ Mời Thầu Tịa Nhà KENT BUILDING
Trong đó, cán bộ chuyên môn: _______________________
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Gói Thầu Xây Lắp
12


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Mẫu số 11

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
________, ngày ____ tháng ____ năm ____
Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
A. Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 3 năm tài chính gần đây.
Đơn vị tính: ____ [Ghi loại tiền]
Stt
1
2
3
4
5
6

7
8

Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

Tổng tài sản
Tổng nợ phải trả
Tài sản ngắn hạn
Tổng nợ ngắn hạn
Doanh thu
Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận sau thuế
Các nội dung khác (nếu

có yêu cầu)
B. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà thầu nộp
Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:
1. Biên bản kiểm tra quyết tốn thuế trong 3 năm tài chính gần đây
2. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của
cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 3 năm tài chính gần đây 3. Văn bản xác nhận
của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế
trong 3 năm tài chính gần đây
4. Báo cáo kiểm tốn.
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]


Mẫu số 12

BẢO LÃNH DỰ THẦU
Gói Thầu Xây Lắp
13


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING

________, ngày ____ tháng ____ năm ____
Kính gửi: ____________________ [Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Căn cứ vào việc ____ [Ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ
tham dự thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].
Chúng tôi ____ [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại ____
[Ghi địa chỉ của ngân hàng, tổ chức tài chính], xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh
cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [Ghi rõ giá trị
bằng số, bằng chữ và đồng tiền sử dụng].
Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời
thầu có văn bản thơng báo nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong hồ sơ
mời thầu.(2)
Bảo lãnh này có hiệu lực trong _________ ngày kể từ _________ . Bất cứ yêu cầu
nào của bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này thì ____ [Ghi tên ngân hàng, tổ
chức tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh
của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính
Mẫu số 13


NGUỒN GỐC CÁC VẬT LIỆU CHÍNH SỬ DỤNG CHO GĨI THẦU
STT
1
2


Loại vật liệu

Xuất xứ

Ghi chú(1)

Ghi chú:
(1) Là làm rõ xuất xứ, chủng loại của vật liệu sử dụng cho gói thầu.
(2) Đính kèm tiêu chuẩn, qui chuẩn kiểm tra, nghiệm thu các lại vật liệu đó

Gói Thầu Xây Lắp
14


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING

CHƯƠNG II : GIỚI THIỆU CƠNG TRÌNH VÀ GĨI THẦU
I. Giới thiệu về cơng trình:
1. Vị trí:
1.1. Vị trí, giới hạn khu vực lập quy hoạch
Cơng trình nằm ở phía Tây Tây Nam đường Trần Thái Tông gần với đường Dịch
Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Tp Hà Nội
Ranh giíi cơng trình nghiªn cøu đợc xác định theo quy hoạch chi tiết
quận Cầu Giấy, tỷ lệ 1/500 (phần quy hoạch sử dụng đất và quy hoạch

công trình công cộng) đà đợc UBND thành phố Hà Nội phê duyệt. Ranh
giới này đợc xác định theo ranh giới khu đất chức năng quy hoạch, đảm
bảo đấu nối hợp lí hạ tầng kỹ thuật tới chân dự ¸n.
1.2. Giới thiệu về cơng trình:
Cơng trình có 9 tầng và 2 tầng hầm với tổng diện tích sàn 2300m2 bao gồm:
+ Tầng Hầm: 2 tầng làm chỗ để xe
+ Tầng 1 – 2 – 3: khu văn phòng.
+ Tầng 4 – 5 – 6 : căn hộ.
+ Tầng 7 – 8 – 9 : Penhouse.
+ Tầng tum và mái.
1.2. a hỡnh, a mo, khớ hu thy vn
Địa hình: địa hình tơng đối bằng phẳng, đà hoàn thành giải
phóng mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật.
Điều kiện khí hậu: Khu vực nghiên cứu có chung chế độ khí hậu
của thành phố Hà Nội, một năm có hai mùa rõ rệt. Mùa nóng bắt đầu từ
tháng 4 đến tháng 10, gió Đông Nam là chủ đạo. Mùa lạnh bắt đầu từ
tháng 11 đến tháng 3, gió Đông Bắc là chủ yếu.
1.3. Địa chất:
*Địa chất cơng trình:
Theo số liệu quy hoạch chung, khu vực quy hoạch có cấu tạo địa chất tương đối ổn
định, lớp phế thải xây dựng dày 2,5m; lớp đất sét, xám nâu trạng thái dẻo cứng- nửa cứng
dày 4,3m, tiếp theo là lớp đất bùn sét lẫn hữu cơ dày 3,2m; lớp thấu kính đất sét hữu cơ dẻo
mềm dày 1,5m; lớp đất sét nửa cứng- cứng dày 3,5m; lớp đât sét pha nửa cứng- cứng dày
3,8m; lớp đất cát pha nhão dày 1,5m; lớp đất cát hạt thô chặt vừa- chặt dày 6,6m; cuối cùng
ở độ sâu 30m là lớp đất sỏi sạn lẫn cuội rất chặt.
*Địa chất thủy văn:
Gói Thầu Xây Lắp
15



Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Khu vực nghiên cứu quy hoạch phát triển bồi tích nước ngầm khá phong phú, độ sâu
mực nước ngầm trung bình 2,5m – 3,6m.
* Địa chất khống sản:
Khu vực này khơng có khống sản.
2. Hiện trạng:
2.1. Hiện trạng dân cư, các cơng trình kiến trúc và hạ tầng xã hội:
Các cơng trình xung quanh là có 1 mặt dài 8m là nhà ở, còn lại là bãi gửi xe bãi gửi
xe, hạ tầng đồng bộ.
2.2. Hiện trạng giao thông:
Bao quanh 3 mặt dự án là đường nhựa rộng 4m dẫn ra các con đường lớn, rất thuận
lợi cho việc giao thông đi lại các phương tiện.
2.3. Hiện trạng nền xây dựng, cống thoát nước mưa:
Khu vực bao quanh dự án đã có hệ thống thoát nước mưa thành phố với các rãnh
nước rộng và sâu nằm trên vỉa hè.
2.4. Hiện trạng mạng lưới đường ống cấp nước:
Hiện trạng cấp nước khu vực đã có đầy đủ bao quanh 2 mặt của dự án.
2.5. Hiện trạng cấp điện:
Khu vực đã có các trạm điện với công suất lớn, thuận tiện cho sinh hoạt của cư dân.
2.6. Hiện trạng thoát thải:
Nước thải hiện được thoát theo hệ rãnh thoát nước thải của thành phố nằm bao quanh
theo các con đường giáp 3 mặt dự án.
2.7. Hiện trạng chất lượng mơi trường:
Trong khu vực có hệ thống hạ tầng đầy đủ và đồng bộ, đảm bảo mơi trường ln xanh
sạch đẹp.
II. Giới thiệu về gói thầu
1. Phạm vi cơng việc :
Thi cơng tồn bộ cơng tác phần cọc khoan nhồi của cơng trình.
2. Nguồn vốn: Vốn tự có và vốn huy động khác.


Gói Thầu Xây Lắp
16


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING

CHƯƠNG III : YÊU CẦU VỀ MẶT KỸ THUẬT
I. CHỈ DẪN KỸ THUẬT
1. Quy định chung:
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thi cơng một số cơng trình có quy mơ tương tự. Nhà thầu
cần đệ trình Hồ sơ kinh nghiệm thi cơng khi có u cầu. Trong q trình thi cơng Nhà thầu
phải chấp hành bản yêu cầu kỹ thuật này, các tiêu chuẩn , quy chuẩn hiện hành của Nhà
Nước Việt Nam, các đề xuất trong HSDT đã được Chủ đầu tư chấp thuận, đảm bảo sử dụng
đúng chủng loại, quy cách của vật tư, thiết bị theo Hồ sơ thiết kế quy định.
1.1. Lối ra vào công trường.
Lối ra vào công trường phải thể hiện trong bản vẽ mặt bằng tổ chức thi công và phải
thông qua Chủ đầu tư. Nhà thầu phải có trách nhiệm giữ gìn các đường đi, lối lại ln ln
an tồn và đảm bảo vệ sinh môi trường, nếu gây hư hỏng đường ra vào công trường thì phải
chịu trách nhiệm sửa chữa những hư hỏng đó.
1.2. Cơng tác san lấp hồn trả mặt bằng
Việc san lấp lại mặt bằng được tiến hành sau khi công việc thực hiện xong, được
nghiệm thu và Kỹ sư giám sát Bên mời thầu cho phép. Mọi công tác liên quan đến công việc
phải được làm xong trước khi san lấp.
1.3. Định vị.
Nhà thầu phải xác định vị trí, cao độ của cơng trình trên cơ sở các số liệu gốc của
hiện trường do Bên mời thầu, Tư vấn thiết kế cung cấp và phải chịu trách nhiệm về độ chính
xác của cơng việc định vị này. Phương pháp đo, thiết bị đo phải phù hợp với yêu cầu và độ
chính xác của cơng tác đo đạc.
Các số liệu định vị các chi tiết kết cấu cần phải đệ trình kỹ sư giám sát của Bên mời
thầu duyệt trước khi tiến hành thi công .

Nhà thầu phải cung cấp thiết bị, phương tiện, nhân lực, nhân viên khảo sát và vật liệu
cần thiết để kỹ sư giám sát có thể kiểm tra công tác định vị và những việc liên quan đã làm
mà khơng địi hỏi bất kỳ một chi phí phát sinh nào.
1.4. Sai số cho phép.
Các sai số trong đo đạc định vị kết cấu phải nằm trong phạm vi giới hạn cho phép
theo thiết kế và Quy phạm, tiêu chuẩn xây dựng hiện hành.
Gói Thầu Xây Lắp
17


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Nhà thầu phải chịu mọi chi phí cho những việc phát sinh cần phải làm do định vị trí
các cấu kiện khơng phù hợp với các chỉ dẫn nói trên.
1.5. Nhà thầu tự đánh giá mặt bằng công trường.
Trước khi dự thầu, Nhà thầu phải xem xét, tham quan địa điểm xây dựng để nghiên
cứu, đánh giá hiện trạng của mặt bằng công trường, điều kiện tự nhiên, lối ra vào, các công
trường lân cận và các yếu tố khác liên quan, ảnh hưởng tới việc đấu thầu. Do đó sau này
khơng được địi hỏi thêm các chi phí phát sinh do những điều kiện tự nhiên, hiện trạng của
công trường gây nên.
Nhà thầu phải bảo đảm và bồi thường các thiệt hại cho phía cán bộ của Chủ đầu tư,
bên thứ ba, hoặc các bên liên quan kể cả người lẫn tài sản khi xảy ra các tai nạn liên quan
đến các công việc của nhà thầu.
1.6. Dọn sạch mặt bằng.
Nhà thầu có trách nhiệm dọn dẹp mặt bằng trước lúc thi công và dỡ bỏ từng phần
thiết bị, phương tiện, làm sạch mặt bằng trong thời gian thi công và sau khi hồn thành cơng
việc theo u cầu của Chủ đầu tư. Kể cả các lều lán không cần thiết, các vật liệu thừa, rác
vụn sinh ra trong thi công, không gây cản trở cho việc thi công các hạng mục tiếp theo ngồi
gói thầu này.
1.7. Trang, thiết bị thi cơng.
Nhà thầu phải ln có đủ các thiết bị chủ yếu, kể cả trang thiết bị phụ trợ và lao động

cần thiết cho thi công. Trước khi thi công, Nhà thầu phải đệ trình cho Chủ đầu tư đầy đủ, chi
tiết về chương trình, kế hoạch thi cơng, bao gồm cả số lượng chủng loại thiết bị sẽ sử dụng.
Tất cả các thiết bị cơ giới như : Máy bơm bê tơng, cần cẩu, vận thăng, máy cắt, máy uốn,...
phải có chứng chỉ kiểm định cịn hiệu lực trong q trình thi công do cơ quan chức năng cấp.
Chủ đầu tư và kỹ sư giám sát thi cơng có quyền quyết định bỏ hay thay thế những
thiết bị hoặc bộ phận thợ nào mà Chủ đầu tư và kỹ sư giám sát thi công cho là không phù
hợp với công việc thi công.
1.8. Tiêu chuẩn thiết kế, thi công.
Tất cả vật liệu sử dụng phải có chất lượng và chủng loại, đúng với yêu cầu của thiết
kế, đúng với tiêu chuẩn hiện hành. Ngoài các điều khoản nêu trong điều kiện kỹ thuật này,
trong q trình thi cơng các cơng việc nêu trong hợp đồng, Nhà thầu phải tuân thủ các tiêu
chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật có liên quan.
Gói Thầu Xây Lắp
18


Hồ Sơ Mời Thầu Tịa Nhà KENT BUILDING
Q trình thi công Nhà thầu phải tuân thủ các nội dung quản lý chất lượng cơng trình
xây dựng thuộc trách nhiệm của Nhà thầu được quy định trong Hợp Đồng kí kết giữa Chủ
đầu tư với Nhà thầu và Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về
quản lý chất lượng cơng trình xây dựng; Thơng tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của
Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng cơng trình xây dựng;
các văn bản, quy chuẩn, tiêu chuẩn hiện hành.
1.9. Cấu kiện hỏng và sai vị trí.
Những cấu kiện bị hỏng, sai lệch trong quá trình chuyên chở, lắp dựng sẽ được coi là
“lỗi” và sẽ được thay thế bằng những cấu kiện đủ tiêu chuẩn khác do Chủ đầu tư và Tư vấn
giám sát thi công quyết định. Nhà thầu phải chịu hồn tồn các kinh phí cho vấn đề này.
Cấu kiện thi cơng xong nhưng có sai số vượt q sai số cho phép sẽ được coi là “lỗi”.
Cấu kiện lỗi sẽ được xử lý bằng cách bổ sung cấu kiện cần thiết, vị trí các cấu kiện bổ sung
do Tư vấn Thiết kế, Chủ đầu tư quyết định, Nhà thầu chịu kinh phí.

1.10. Bảo hành khả năng của cấu kiện.
Dù rằng khả năng chịu tải của cấu kiện nào đó khơng xác định bằng thí nghiệm, nhà
thầu vẫn có trách nhiệm bảo hành tất cả các cấu kiện theo điều kiện của quy định này và các
quy phạm hiện hành.
1.11. Tiến độ thi cơng.
Nhà thầu phải đệ trình tiến độ thi công đồng thời với Hồ sơ dự thầu, tiến độ thi cơng
có thể điều chỉnh khi Chủ đầu tư yêu cầu trong thương thảo Hợp đồng. Nhà thầu phải đệ
trình tiến độ thi cơng đã sửa đổi trong vịng 03 ngày. Nhà thầu khơng được bắt đầu thi cơng
khi chưa có chấp nhận bằng văn bản của Chủ đầu tư.
1.12. Bản vẽ hồn cơng.
Sau khi kết thúc các cơng việc, hạng mục, giai đoạn và hồn thành cơng trình, Nhà
thầu phải đệ trình bản vẽ hồn cơng, bản vẽ này phải được thực hiện trên cơ sở số liệu đo
đạc thực tế. Nội dung của bản vẽ hoàn công được quy định tại Nghị định số 15/2013/NĐ-CP
ngày 06/02/2013 của Chính phủ về quản lý chất lượng cơng trình xây dựng; Thông tư số
10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về
quản lý chất lượng cơng trình xây dựng.
1.13. Chứng chỉ chất lượng của nguyên vật liệu, các sản phẩm trung gian và sản phẩm
cuối cùng.
Gói Thầu Xây Lắp
19


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
Nhà thầu phải đệ trình tất cả các chứng chỉ chất lượng, các kết quả kiểm định, kiểm
tra chất lượng cần thiết của nguyên vật liệu, các sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng.
Các chứng chỉ và kết quả kiểm định chất lượng này là các tài liệu cần thiết trong hồ sơ
nghiệm thu thanh tốn cơng trình.
Tất cả các loại vật liệu và bán thành phẩm đều phải được kiểm tra về nguồn gốc, xuất
xứ rõ ràng, được kiểm định hoặc kiểm tra chất lượng trước khi đưa vào sử dụng và phải
được Tư vấn giám sát, Cán bộ giám sát của Chủ đầu tư chấp thuận.

1.14. Kế hoạch thi công và nghiệm thu:
Nhà thầu phải lập kế hoạch, tiến độ thi công từng hạng mục, từng tháng, từng quý ….
và tồn bộ gói thầu, bám sát thực tế thi cơng cơng trình cho phù hợp và phải được Chủ đầu
tư để phê duyệt.
Công tác nghiệm thu các công việc, giai đoạn thi cơng và hồn thành cơng trình phải
tn thủ đúng các quy định hiện hành của Nhà Nước (cùng bộ quy trình nghiệm thu thanh
tốn được Chủ đầu tư phê duyệt). Nghiệm thu các công việc phải báo cáo bằng " Phiếu yêu
cầu nghiệm thu công việc" kèm biên bản nghiệm thu nội bộ đến Cán bộ giám sát của Chủ
đầu tư trước 24 giờ. Trong trường hợp khẩn cấp, đặc biệt do điều kiện khách quan thì có thể
báo cáo ngay với Cán bộ giám sát của Chủ đầu tư ngay sau đó phải hồn chỉnh thủ tục.
1.15. Hồ sơ thanh, quyết toán:
Hồ sơ thanh, quyết toán thực hiện đúng theo các quy định hướng dẫn hiện hành của
Nhà Nước và được quy định cụ thể trong các điều khoản thanh quyết toán của Hợp đồng
kinh tế giữa Chủ đầu tư và Nhà thầu.
1.16. Yêu cầu về An tồn lao động và Vệ sinh mơi trường:
1.16.1. An tồn lao động
- Phải có hệ thống quản lý về an tồn lao động của Nhà thầu trên cơng trường:
+ Bộ máy quản lý – sơ đồ tổ chức.
+ Tài liệu huấn luyện, văn bản quy định về công tác ATVSLĐ - PCCN.
+ Hệ thống biển báo, sổ sách quản lý theo dõi.
- Phải lập biện pháp thi công an tồn và trình Chủ đầu tư phê duyệt.
- Cơng nhân trước khi vào làm việc trong công trường phải:
+ Phải có hợp đồng và bảo hiểm lao động theo luật hiện hành;
+ Được trang bị đầy đủ trang thiết bị bảo hộ lao động cá nhân theo quy định của pháp luật;
Gói Thầu Xây Lắp
20


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
+ Được huấn luyện về An tồn lao động – phịng cháy chữa cháy ;

+ Phải khám sức khỏe định kỳ theo quy định của pháp luật;
- Những máy móc thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ phải được kiểm định và đăng ký
theo quy định của pháp luật.
- Ngoài ra phải tuân thủ theo Quy định chung của Chủ đầu tư;
1.16.2. Vệ sinh mơi trường
- Phải có biện pháp thi công để đảm bảo tiếng ồn tới mức tối thiểu tránh ảnh hưởng tới người
dân (Cơng trình nằm trong Khu dân cư);
- Trên mặt bằng công trường và các khu vực thi cơng phải có hệ thống thốt nước bảo đảm
mặt bằng thi công khô ráo sạch sẽ. Không để đọng nước trên mặt đường hoặc để nước chảy
vào hố móng cơng trình.
- Các đoạn đường trong Thành phố đơn vị thi công sử dụng để vận chuyển nguyên vật liệu,
đất, chất thải,... Nhà thầu phải có biện pháp quét dọn, phun nước rửa đường thường xuyên
2. Các yêu cầu kỹ thuật cụ thể:
2.1. Quy trình thi cơng bê tơng và các kết cấu bê tơng cốt thép
Ngồi các chỉ dẫn được nêu dưới đây, khi thực hiện thi công Nhà thầu cần tuân theo
các yêu cầu khác được nêu trong các tiêu chuẩn liên quan đến thi công kết cấu bê tơng và bê
tơng cốt thép tồn khối.
2.1.1. Các Vật liệu:
2.1.1.1. Yêu cầu chung.
Tất cả các loại vật liệu phải được lưu giữ, bảo quản sao cho không ảnh hưởng đến khả năng
sử dụng chúng trong thi công.
2.1.1.2. Xi măng.
- Xi măng dùng để thi công là xi măng Pooclăng PC30 của các nhà máy trung ương thuộc
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam (Bỉm Sơn, Nghi Sơn, Hoàng Thạch...) theo tiêu chuẩn xi
măng Pooclăng TCVN 4033-1995.
- Tại mọi thời điểm Nhà thầu phải cung cấp các chứng chỉ xác nhận của Nhà sản xuất, kèm
theo phiếu kiểm định chất lượng về lô xi măng được đưa tới hiện trường, đảm bảo các tiêu
chuẩn yêu cầu trong thời gian sử dụng. Phiếu kiểm định chất lượng này phải do Phịng LAS
XD hợp chuẩn, có đủ tư cách pháp nhân theo quy định và được Chủ đầu tư chấp thuận kiểm
nghiệm theo TCVN 139- 1991(Xi măng, các tiêu chuẩn để thử xi măng).

Gói Thầu Xây Lắp
21


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
- Xi măng cần phải được bảo quản để đảm bảo chất lượng, nếu Chủ đầu tư và kỹ sư giám sát
thi công phát hiện xi măng có hiện tượng bị giảm chất lượng, Nhà thầu phải thay thế và chịu
mọi phí tổn. Không dùng xi măng đã xuất xưởng quá 30 ngày.
2.1.1.3. Cát, đá, sỏi:
* Quy định vật tư:
- Cát: dùng cát Sông Lô hoặc Sông Hồng;
- Đá: dùng đá Phủ Lý, Hịa Bình;
* Quy định chung:
- Quy trình này gồm những quy định cho cốt liệu nhỏ và lớn để sản xuất bê tông, các cốt liệu
được lấy từ tự nhiên: Sỏi, cuội phải tuân thủ theo tiêu chuẩn “Kết cấu bê tơng cốt thép tồn
khối”, “Đá dăm, sỏi dăm, sỏi dùng trong xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 1771 - 1987”,
“cát xây dựng - Yêu cầu kỹ thuật - TCVN 1770 - 1986”.
- Cốt liệu cần phải sạch, không bị bẩn bởi các tạp chất làm ảnh hưởng tới cường độ của bê
tơng. ví dụ như hạt sét, than, các tạp chất hữu cơ, quặng sắt, muối sulfát, canxi, ... Cốt liệu
lẫn vỏ nhuyễn thể.
- Cốt liệu thô cần có cấp phối để phù hợp, độ dẹt cho mỗi nhóm cốt liệu phải nhỏ hơn 25%
khối lượng.
- Cơng tác kiểm tra kỹ thuật phải được tiến hành đều đặn trong suốt quá trình giao nhận vật
liệu. Nhà thầu phải có sàng tiêu chuẩn và các thiết bị kiểm tra khác tại hiện trường. Hàm
lượng muối trong cốt liệu tinh không quá 0,04% theo trọng lượng của cốt liệu.
- Các vật liệu cát, đá, sỏi trước khi đưa vào sử dụng Nhà thầu cần phải trình rõ nguồn gốc và
cùng Tư vấn giám sát và giám sát của Chủ đầu tư lấy mẫu và thí nghiệm tại phịng thí
nghiệm độc lập có đầy đủ tư cách pháp nhân. Nếu vật liệu đảm bảo tuân thủ đúng theo yêu
cầu của tiêu chuẩn hiện hành và được Chủ đầu tư và Tư vấn giám sát chấp thuận thì vật liệu
đó sẽ được tập kết và sử dụng cho cơng trình.

2.1.1.4. Phụ gia:
Việc sử dụng phụ gia phải bảo đảm:
+ Tạo ra hỗn hợp bê tơng có tính năng phù hợp với công nghệ thi công.
+ Không gây ảnh hưởng đến tiến độ thi công và không làm tác hại tới yêu cầu sử dụng của
cơng trình sau này
+ Khơng ảnh hưởng đến ăn mịn cốt thép.
Gói Thầu Xây Lắp
22


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
+ Các loại phụ gia sử dụng phải có chứng chỉ kỹ thuật được các cơ quan quản lý Nhà nước
công nhận. Trước khi thi công phải được sự đồng ý của Tư vấn giám sát, được chấp thuận
của Chủ đầu tư và thi công phải tuân theo đúng chỉ dẫn của nhà sản xuất.
2.1.1.5. Nước:
Ngoài những chỉ định bằng văn bản của kỹ sư giám sát thi công, nước dùng để sản xuất bê
tơng phải sạch khơng có dầu mỡ, muối, axít, thực vật hay lẫn các tạp chất. Nước phải được
thí nghiệm theo tiêu chuẩn “TCVN 4453 – 1995: Kết cấu bê tơng và bê tơng cốt thép tồn
khối - Quy phạm thi công và nghiệm thu” và tiêu chuẩn “TCVN 4506 – 1987: Nước cho bê
tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật”.
2.1.1.6. Bê tông:
* Kiểm tra : Nhà thầu phải tạo mọi điều kiện cho Chủ đầu tư và kỹ sư giám sát thi công được
tự do tới nơi sản xuất bê tông bất cứ lúc nào để lấy mẫu và kiểm tra cốt liệu.
* Thí nghiệm:
- Cơng tác thí nghiệm phải do phịng thí nghiệm có đủ tư cách pháp nhân tiến hành trên cơ
sở Nhà thầu đề xuất và được Chủ đầu tư chấp thuận. Phịng thí nghiệm phải chịu trách
nhiệm trước pháp luật về kết quả do mình đưa ra là trung thực và khách quan.
- Việc kiểm tra và thí nghiệm ở cơng trường hoặc trong phịng thí nghiệm cần được thực
hiện dưới sự giám sát của kỹ sư giám sát hoặc người đại diện được uỷ quyền.
- Việc thử xi măng và cốt liệu phải được tiến hành để đảm bảo chất lượng như u cầu.

- Nhà thầu cần có đầy đủ ở cơng trường các loại khuôn thép mẫu cần thiết và bể dưỡng hộ
mẫu bê tơng theo u cầu của phịng thí nghiệm.
- Trong khi tiến hành đổ bê tông, phải lấy mẫu thí nghiệm tại chính bê tơng đang sử dụng và
được lấy 03 tổ mẫu.
- Cứ mỗi một xe bê tông thương phẩm phải thử độ sụt một lần. Thử phải theo tiêu chuẩn
“Hỗn hợp bê tông cốt thép - Phương pháp thủ độ sụt - TCVN 3106 - 1993”.
- Nhà thầu cần hợp tác với phịng thí nghiệm tiến hành cơng việc được nhanh chóng, thuận
lợi. Nhà thầu cần tạo điều kiện cho phịng thí nghiệm tới làm việc tại nơi sản xuất bê tông.
Nhà thầu cũng cần tạo điều kiện cho kỹ sư giám sát tiếp xúc với phịng thí nghiệm. Nhà thầu
cần cung cấp cho phịng thí nghiệm tại công trường mọi thiết bị cần thiết để chứa, bảo quản
các mẫu bê tông theo yêu cầu kỹ thuật.

Gói Thầu Xây Lắp
23


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
- Nhà thầu phải tách và duy trì nhân viên chuyên trách theo dõi việc sản xuất và thí nghiệm
bê tơng trong suốt q trình thi cơng. Nhân viên này phải được Tư vấn giám sát kiểm tra và
thoả thuận về chuyên môn.
2.1.1.7. Cốt thép:
- Trừ những điều kiện đặc biệt được Chủ đầu tư cho phép, tất cả những thép chịu lực trong
kết cấu bê tông đều phải thoả mãn các yêu cầu của thiết kế và tuân theo tiêu chuẩn “Kết cấu
bê tông cốt thép – Tiêu chuẩn thiết kế TCXDVN 356-2005” và Thép cốt bê tông - Phần 1,
phần 2 và phần 3 - TCVN 1651 - 2008”. Nếu có sự thay đổi cốt thép so với thiết kế (về
nhóm, số hiệu và đường kính cốt thép) hoặc thay đổi các kết cấu neo giữ thì phải có sự đồng
ý của cơ quan thiết kế và Chủ đầu tư.
- Khi dùng thép nhập khẩu phải có chứng chỉ kỹ thuật kèm theo và cần lấy mẫu thí nghiệm
theo tiêu chuẩn “Kim loại - phương pháp thử kéo - TCVN 197 - 85” và “Kim loại - phương
pháp thử nén - TCVN 198 - 85” và được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.

- Khi mác và chủng loại thép chịu lực khơng có những u cầu gì đặc biệt thì đối với thép
đường kính D< 10 mm, đường kính 10mm ≤ D ≤ 18 mm, thép có đường kính D > 18 mm sử
dụng thép của các nhà máy theo đúng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế thi công (Thái Nguyên,
Việt Úc, Việt Ý, Hòa Phát ... hoặc các nhà máy có chủng loại và chất lượng tương đương).
- Khơng sử dụng loại thép có hình dạng và kích thước hình học như nhau nhưng tính chất cơ
lý khác nhau trên công trường.
- Kỹ sư giám sát thi công phải duyệt loại thép đưa vào sử dụng. Bất cứ loại vật liệu nào
không đáp ứng yêu cầu của tiêu chuẩn kỹ thuật sẽ bị loại bỏ và đưa ra khỏi cơng trường.
- Kỹ sư giám sát thi cơng có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các mẫu thử bất cứ lúc nào. Các
mẫu thử phải kiểm định ở phịng thí nghiệm có đủ chức năng và thẩm quyền và do Chủ đầu
tư chỉ định, chi phí do Nhà thầu chịu. Nếu thấy nghi ngờ, Chủ đầu tư và kỹ sư giám sát có
quyền lấy bất cứ một hoặc nhiều loại mẫu để đưa đi kiểm tra lại.
- Thép buộc phải là loại thép mềm với đường kính nhỏ nhất là 0,6 mm hoặc thép đàn hồi
trong trường hợp cần thiết để tránh sai lệch cốt thép trong quá trình đổ bê tơng.
2.1.1.8. Vật liệu làm cốp pha, đà giáo:
- Cốp pha, đà giáo có thể làm bằng gỗ, ván ép phủ phim hoặc thép.
- Cốp pha và đà giáo phải được thiết kế đảm bảo độ cứng, ổn định và khơng biến dạng trong
suốt q trình thi cơng.
Gói Thầu Xây Lắp
24


Hồ Sơ Mời Thầu Tòa Nhà KENT BUILDING
- Cốp pha dầm và sàn phải được thiết kế có độ võng thi công theo TCVN 4453 – 1995. Các
bộ phận chịu lực của đà giáo không được nối. Các thanh giằng cần được tính tốn và bố trí
thích hợp để ổn định toàn bộ hệ thống đà giáo cốp pha.
- Cốp pha chắn đầu các khối đổ phải đảm bảo kín khít, ổn định, đảm bảo hình dáng kích
thước của mạch ngừng theo quy định của thiết kế và các tiêu chuẩn hiện hành.
2.1.2. Thi công lắp dựng cốp pha và đà giáo.
2.1.2.1. Yêu cầu chung:

- Cốp pha và đà giáo cần được thiết kế và thi công đảm bảo độ cứng, ổn định và không biến
dạng, dễ tháo lắp, không gây khó khăn cho việc lắp đặt cốt thép, đổ, đầm bê tơng.
- Cốp pha cần được ghép kín, khít để không làm mất nước xi măng khi đổ và đầm bê tông,
đồng thời bảo vệ được bê tông mới đổ dưới tác động của thời tiết.
- Cốp pha và đà giáo cần được gia công và lắp dựng sao cho đảm bảo đúng hình dáng và
kích thước của kết cấu theo quy định của thiết kế.
- Cốp pha cần được làm vệ sinh sạch sẽ trước khi đổ bê tơng.
- Cốp pha và đà giáo có thể được chế tạo tại Nhà máy hoặc được gia công tại hiện trường.
Nếu sử dụng các loại cốp pha đà giáo tiêu chuẩn thì phải theo đúng các chỉ dẫn của đơn vị
chế tạo.
2.1.2.2. Lắp dựng cốp pha đà giáo:
- Bề mặt cốp pha tiếp xúc với bê tông cần được chống dính.
- Trụ chống của đà giáo cần được đặt vững chắc trên nền cứng có thể điều chỉnh đễ dàng ,
không bị trượt và không bị biến dạng khi chịu tải trọng và tác động khác trong q trình thi
cơng.
- Khi lắp dựng cốp pha cần có các mốc trắc đạc hoặc các biện pháp thích hợp để thuận tiện
cho việc kiểm tra tim trục và cao độ của các kết cấu.
2.1.2.3. Kiểm tra và nghiệm thu công tác lắp dựng cốp pha đà giáo:
Khi lắp dựng xong cần được kiểm tra và nghiệm thu theo TCVN 4453 – 1995.
2.1.2.4. Tháo dỡ cốp pha và đà giáo:

-

Cốp pha và đà giáo chỉ được tháo dỡ khi bê tông đạt cường độ cần thiết để kết cấu

chịu được trọng lượng bản thân và các tải trọng tác động khác trong giai đoạn thi công tiếp
sau. Cốp pha và đà giáo chỉ được tháo dỡ khi được sự đồng ý của Tư vấn giám sát, Ban
QLDA của Chủ đầu tư.
Gói Thầu Xây Lắp
25



×