Tải bản đầy đủ (.pdf) (54 trang)

BÁO CÁO THỰC TẬP TỐT NGHIỆP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.92 MB, 54 trang )

BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

L I NịI Đ U

Trong nh ng năm g n đơy, các kỹ s chú tr ng nhi u h n đ n các thi t k nh ng h th ng c
khí v i tr ng l ng nhẹ, kích th c g n, chính xác vƠ ho t đ ng t c đ cao. Nh ng h
th ng nƠy, m t cách t ng quát, có nhi u lo i thi t b d n đ ng, c m bi n vƠ đi u khi n ho t
đ ng chặt ch cùng nhau đ đ t đ c các yêu c u kỹ thu t nh t đ nh khi ch u các đi u ki n
t i.
Trong r t nhi u các ng d ng công nghi p, các h th ng không th đ c xem nh lƠ các v t
r n vƠ các gi thuy t lƠ v t r n tuy t đ i không còn h p l n a. Trong vƠi tr ng h p, m t h
c khí có th đ c mơ hình hóa nh lƠ h nhi u v t mƠ ch a hai lo i đ i t ng. Đ i t ng th
nh t lƠ các v t r n tuy t đ i, vƠ lo i th hai lƠ các v t th có s bi n d ng đƠn h i t ng đ i
nh lƠ các thanh, d m, t m vƠ v . Nhi u các thƠnh ph n c u trúc đ c sử d ng ph bi n trong
các ng d ng công nghi p vƠ công ngh , nh các tay máy, h th ng v n t i, máy bay vƠ k t
c u không gian ho t đ ng t c đ cao. Chính vì lỦ do đó, khi các u c u địi h i v đ chính
xác c a thi t b trong môi tr ng t c đ cao cƠng l n thì vi c nghiên c u v các v t th đƠn
h i cƠng tr nên c p thi t.
Trong ph m vi đ án, tác gi t p trung nghiên c u bƠi toán đ ng h c, đ ng l c h c c a h
nhi u v t có khơu bi n d ng đƠn h i. Đ án bao g m 4 ch ng:
Ch ng 1: T ng quan, gi i thi u chung v c c u chu i đóng có khơu đƠn h i.
Ch ng 2: T p trung vƠo nghiên c u ph ng pháp ph n tử h u h n đ chỉ ra vi c mơ hình
hóa khơu bi n d ng đƠn h i, d n ra các cơng th c tính v trí, v n t c, gia t c vƠ đ a ra cơng
th c tính đ ng năng c a v t r n bi n d ng đƠn h i.
Ch ng 3: Ch ng nƠy lƠ ch ng quan tr ng nh t c a đ tƠi, t p trung nghiên c u cách mô t
h nhi u v t có c u trúc m ch vịng ch a khơu bi n d ng đƠn h i bằng cách sử d ng ph ng
trình Lagrange I d ng nhơn tử, đ ng th i nêu ra thu t gi i khử nhơn tử Lagrange đ có th
tri n khai trên s đ Simulink.
Do th i gian nghiên c u vƠ năng l c có h n, đ tƠi cịn có th có nh ng thi u sót, em mong
nh n đ c s chỉ b o, nh n xét c a các th y đ đ tƠi có th m r ng h n trong t ng lai.
Em xin chơn thƠnh c m n TS. Nguy n Quang HoƠng đư giúp đ , t n tình chỉ b o em trong


su t m t th i gian qua. S h ng d n c a th y lƠ không th thi u giúp em hoƠn thƠnh đ tƠi
này.
ĐƠo Vi t Tú

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

1


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Ch
GI I THIỆU CHUNG VÊ C

ng 1.

C U CHU I ĐịNG Cị KHÂU BI N D NG
ĐÀN H I

1.1 TỔNG QUAN VỀ CƠ CẤU MÁY VÀ VẤN ĐỀ BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
Máy g m nhi u b ph n có chuy n đ ng t

ng đ i v i nhau đ ph i h p hoƠn thƠnh m t

ch c năng nhi m v nh t đ nh nƠo đó, m i b ph n có chuy n đ ng riêng bi t nƠy g i lƠ m t

khơu. Khơu có th lƠ v t r n bi n d ng hoặc khơng bi n d ng hoặc có d ng dơy dẻo. Khơu có
th lƠ m t chi ti t máy hoặc m t vƠi chi ti t máy g n c ng vƠo v i nhau, m i chi ti t máy là
b ph n không th tách r i h n đ

c n a.

C c u lƠ chu i đ ng trong đó có m t khơu l y lƠm h quy chi u g i lƠ khơu giá vƠ các khơu
còn l i g i lƠ các khơu đ ng có chuy n đ ng xác đ nh trong h quy chi u nƠy. Giá có th c
đ nh hoặc không c đ nh. C c u có th có d ng chu i h hoặc chu i đóng kín.

Hình 1.1 S đ ngun lý đ ng c đ t trong

Hình 1.1 lƠ s đ nguyên lỦ c a đ ng c đ t trong, đơy lƠ c c u tay quay con tr
c u r t truy n th ng vƠ đ

t, m t c

c sử d ng ph bi n đ n t n bơy gi .

đ tƠi nƠy, tác gi quan tơm đ n các c c u máy d ng chu i đóng, mƠ c c u tay quay con
tr

t lƠ m t ví d đi n hình. Trong đó, tác gi xem xét gi i quy t v n đ thanh truy n có bi n

d ng đƠn h i.
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:

SDT: +84 (0) 1666 698 817

2


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Trong th i kỳ khoa h c kỹ thu t phát tri n nh hi n nay, máy móc ngƠy cƠng ho t đ ng tinh
vi, ph c t p cùng v i đó lƠ địi h i nhanh chóng đ cho s n l
móc ngƠy cƠng ph i nh g n, kh i l
ho t đ ng, d
nh h

ng l n. Không nh ng th , máy

ng nhẹ, d v n chuy n. Chính vì v y, trong q trình

i tác đ ng c a l c quán tính hoặc các ngo i l c tác d ng, m t ph n có th do

ng c a nhi t đ , các khơu hay chi ti t máy có xu h

ng bi n d ng đƠn h i, chính vì

th gơy các sai l ch v v trí vƠ chuy n đ ng khơng mong mu n.
Do đó, nghiên c u v các c c u máy bi n d ng đƠn h i hi n đang lƠ v n đ c p thi t.
ph m vi đ tƠi, tác gi nghiên c u bi n d ng nằm trong vùng đƠn h i hay tuy n tính.

1.2 MỤC TIÊU VÀ NHIỆM VỤ CỦA ĐỀ TÀI
M c tiêu c a đề tƠi
Mơ hình hóa c c u tay quay con tr t bằng các ph ng trình tốn h c từ đó tìm cách gi i

ph ng trình đó lƠm ti n đ thu n l i cho vi c thi t k b đi u khi n sau nƠy.
Nhi m v chính:
1.

Hi u đ c lỦ thuy t c b n c a ph ng pháp ph n tử h u h n, đ áp d ng mơ
hình hóa đ c vƠo mơ hình c th lƠ c c u tay quay con tr t.

2.

Nghiên c u tìm cách thi t l p ph
đƠn h i.

3.

Nghiên c u cách thi t l p ph ng trình chuy n đ ng c a h nhi u v t chu i đóng
có khơu đƠn h i. Ph ng trình Lagrange I d ng nhơn tử

4.

Nghiên c u các thu t gi i ph
liên k t

5.

ng trình chuy n đ ng c a v t th bi n d ng

ng trình vi phơn đ i s vƠ ph

ng pháp n đ nh


Mô ph ng bằng s đ Simulink

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

3


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Ch

ng 2.

PHÂN TICH ĐỌ̣NG L C HỌC V T R N BI N D NG ĐÀN H I
v t r n c ng tuy t đ i, khơng có s chuy n đ ng t

ng đ i gi a v t r n vƠ h tr c

t a đ g n vƠo v t (h v t), vƠ chúng ta bi t rằng h t a đ đ ng g n vƠo v t giúp ta
xác đ nh h

ng vƠ v trí c a v t đó trong khơng gian, đi u đ n gi n vì hai đi m b t kỳ

thu c v t không thay đ i kho ng cách theo th i gian. Tuy nhiên, khi xem xét v t r n
bi n d ng, hai đi m b t kỳ thu c v t s có chuy n đ ng t

tiêu c a ch

ng nƠy lƠ tìm ra ph

ng đ i so v i nhau. M c

ng pháp mô t đ ng h c c a v t r n b bi n d ng

đƠn h i.

2.1 CƠ HỌC VẬT RẮN BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
C h c môi tr

ng liên t c quan tơm đ n ng xử c h c c a v t r n

macroscopic vƠ xử lỦ v t li u cũng nh
không gian. C h c môi tr

c pđ

toƠn b lĩnh v c phơn b đ ng nh t c a

ng liên t c có th đ nh nghĩa các đ i l

ng nh : M t đ ,

d ch chuy n vƠ v n t c nh lƠ hƠm liên t c (Hoặc lƠ hƠm gián đo n) c a v trí. Nghiên
c u c h c mơi tr

ng liên t c đ


c t p trung vƠo chuy n đ ng c a các v t r n bi n

d ng, lƠ nh ng v t mƠ có th thay đ i đ
nghiên c u v chuy n đ ng t
quan tr ng b i s

nh h

c hình d ng. Trong ph n nƠy, chúng ta

ng đ i gi a các đi m thu c v t, đơy lƠ v n đ vơ cùng

ng l n c a nó đ n đ ng l c h c v t r n bi n d ng.

2.1.1 Nhắc lại một số khái niệm trong cơ học vật rắn biến dạng đàn hồi.
Gi thi t rằng h t a đ c đ nh X1X2X3, t t c các vector hay các thƠnh ph n c a
tensor đ c đ nh nghĩa toƠn c c trong h Descartes v i g c t a đ O. Gi thi t rằng,
t i th i đi m t=0, v t r n đƠn h i chi m khu v c c đ nh trong không gian B0 có th
lƠ vơ h n hoặc h u h n. V i gi thi t sau th i gian t, v t th chi m m t khu v c liên
t c m i trong không gian B. Gi thi t rằng, có th xác đ nh đ c các đi m thu c v t
r n, do v y, chúng ta gi thi t có th xác đ nh đ c đi m P v i vector v trí  t i th i
đi m t vƠ P0 t i th i đi m t=0.

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817


4


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Trong q trình phân tích s bi n d ng c a v t r n, g i ε lƠ vector bi n d ng
bao g m 6 thƠnh ph n ε= ε11 ε 22 ε33 ε12 ε13 ε 23  . VƠ ta tìm đ
T

c m i quan h

gi a bi n d ng vƠ chuy n v ε ij =  u ij +u ji + u ki u kj  i,j=1,2,3 hay vi t g n l i thƠnh
2
1



3

k=1





 

0
0 

 2 x
1





2
0 
 0
x2



 
0
2
 0
x3 
1
bi u th c   Du . Trong đó, lƠ toán tử đ o hƠm D 


2 
0


 x2 x1

 



0


x1
 x3





 0

x3 x2



V i uij 

ui
.
u j

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817


5


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

K ti p, ta nh c l i các thƠnh ph n ng su t  =  11  22  33  12  13  23  . Công
T

th c liên h   E . V i E lƠ ma tr n hằng s đƠn h i, tùy thu c vƠo tính ch t lo i

v t li u mƠ có d ng riêng, nhìn chung E lƠ ma tr n đ i x ng. V i v t li u đ ng nh t,
đẳng h

ng thì E có d ng:

 (3  2 )



2(   )
Econst 

V i các s h ng  , E const ,  ,  : l n l

t g i lƠ module đ c ng, module Young, h s

Poisson vƠ hằng s Lame.

Th năng bi n d ng đƠn h i dU   T d 


Do đó, U    T d mà   E
Ta có: U    T E

 2u
dx
x 2

2.1.2 Phương pháp phần tử hữu hạn – Finte Element Method (FEM)
S ti n b c a khoa h c, kỹ thu t đòi h i ng

i kỹ s th c hi n nh ng đ án

ngƠy cƠng ph c t p, đ t ti n vƠ địi h i đ chính xác, an toƠn cao. Ph
tử h u h n (PTHH) lƠ m t ph

ng pháp ph n

ng pháp r t t ng quát vƠ h u hi u cho l i gi i s nhi u

l p bƠi toán kỹ thu t khác nhau. Từ vi c phơn tích tr ng thái ng su t, bi n d ng trong
các k t c u c khí, các chi ti t trong ô tô, máy bay, tƠu thuỷ, khung nhƠ cao t ng, d m
c u, v.v, đ n nh ng bƠi toán c a lỦ thuy t tr

ng nh : lỦ thuy t truy n nhi t, c h c

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I

EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

6


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

ch t l ng, thuỷ đƠn h i, khí đƠn h i, đi n-từ tr

ng v.v. V i s tr giúp c a ngƠnh

Công ngh thông tin vƠ h th ng CAD, nhi u k t c u ph c t p cũng đư đ

c tính tốn

vƠ thi t k chi ti t m t cách d dƠng. Hi n có nhi u ph n m m PTHH n i ti ng nh :
ANSYS, ABAQAUS, SAP, v.v. Đ có th khai thác hi u qu nh ng ph n m m PTHH
hi n có hoặc t xơy d ng l y m t ch
đ

ng trình tính tốn bằng PTHH, ta c n ph i n m

c c s lỦ thuy t, kỹ thu t mơ hình hóa cũng nh các b

Gi sử V lƠ mi n xác đ nh c a m t đ i l

c tính c a ph

ng c n kh o sát nƠo đó (chuy n v , ng su t,


bi n d ng, nhi t đ , v.v.). Ta chia V ra nhi u mi n con ve có kích th
h u h n. Đ i l

ng x p xỉ c a đ i l

ng pháp.

ng trên s đ

c vƠ b c t do

c tính trong t p h p các mi n

ve .
Ph

ng pháp x p xỉ nh các mi n con ve đ

c g i lƠ ph

ng pháp x p xỉ bằng các

ph n tử h u h n, nó có m t s đặc đi m sau:
- X p xỉ nút trên m i mi n con ve chỉ liên quan đ n nh ng bi n nút g n vƠo nút c a ve
vƠ biên c a nó.
- Các hƠm x p xỉ trong m i mi n con ve đ

c xơy d ng sao cho chúng liên t c trên ve


vƠ ph i tho mưn các đi u ki n liên t c gi a các mi n con khác nhau.
- Các mi n con ve đ

c g i lƠ các ph n t (Finite).

a. Các d ng ph n t vƠ quy t c phơn chia
Có nhi u d ng ph n tử h u h n: ph n tử m t chi u, hai chi u vƠ ba chi u. Trong m i
d ng đó, đ i l

ng kh o sát có th bi n thiên b c nh t (g i lƠ ph n tử b c nh t), b c

hai hoặc b c ba v.v. D

i đơy, chúng ta lƠm quen v i m t s d ng ph n tử h u h n

hay gặp.
Ph n t m t chiều

Ph n t hai chiều
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

7


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015


Ph n t ba chiều
Phần tử tứ diện

b. Ph n t quy chi u vƠ ph n t th c
V i m c đích đ n gi n hố vi c xác đ nh gi i tích các ph n tử có d ng ph c t p, chúng
ta đ a vƠo khái ni m ph n tử qui chi u, hay ph n tử chuẩn hoá, kỦ hi u lƠ vr. Ph n tử
qui chi u th

ng lƠ ph n tử đ n gi n, đ

c xác đ nh trong khơng gian qui chi u mƠ từ

đó, ta có th bi n đ i nó thƠnh từng ph n tử th c ve nh m t phép bi n đ i hình h c
re. Ví d trong tr

ng h p ph n tử tam giác.

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

8


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015


Các phép bi n đ i hình h c ph i sinh ra các ph n tử th c vƠ ph i tho mưn các qui t c
chia ph n tử đư trình bƠy

trên. Mu n v y, m i phép bi n đ i hình h c ph i đ

c

ch n sao cho có các tính ch t sau: a. Phép bi n đ i ph i có tính hai chi u (song ánh)
đ i v i m i đi m  trong ph n tử qui chi u hoặc trên biên; m i đi m c a vr ng v i
m t vƠ chỉ m t đi m c a ve vƠ ng

c l i. b. M i ph n biên c a ph n tử qui chi u đ

xác đ nh b i các nút hình h c c a biên đó ng v i ph n biên c a ph n tử th c đ
xác đ nh b i các nút t

c

c

ng ng.

Chú ý:
- M t ph n tử qui chi u vr đ

c bi n đ i thƠnh t t c các ph n tử th c ve cùng lo i

nh các phép bi n đ i khác nhau. Vì v y, ph n tử qui chi u còn đ

c g i lƠ ph n tử


b -mẹ.
- Có th coi phép bi n đ i hình h c nói trên nh m t phép đ i bi n đ n gi n.
-  (, ) đ

c xem nh h to đ đ a ph

ng g n v i m i ph n tử.

2.1.3 Phần tử hữu hạn trong bài toán dầm 2D
D m lƠ ph n tử đ c ng d ng r ng rưi trong kỹ thu t, đi m khác bi t gi a h d m vƠ
h thanh đi m, ph n tử d m có bi n d ng u n cịn thanh không xét đ n bi n d ng
u n. Sau đơy lƠ mơ hình hóa d m ch u u n vƠ bi n d ng đ võng.

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

9


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

(a): S đ đặt l c
(b): Đ võng c a d m

Trong tr


ng h p bi n d ng nh , ta đư có các k t qu quen bi t sau:

 -M
σ= J y

 = σ
 E

Ph

ng trình đ võng:

d2v M
=
dx 2 EJ

Trong đó: σ: LƠ ng su t pháp. ε: LƠ bi n d ng dƠi. M: momen u n c a n i l c trên
mặt c t ngang. v: LƠ đ võng c a tr c t i v trí x vƠ J lƠ momen quán tính c a mặt c t
ngang đ i v i tr c trung hòa (tr c Z đi qua tr ng tơm mặt c t ngang)
a.
Năng l
dU=

Th năng
ng bi n d ng trong m t phơn t có chi u dƠi dx đ

c xác đ nh b i:



1
1  M2
1 M2
2
σεdAdx=
y
dA
dx=
dx


2 A
2  EJ 2 A
2 EJ 2


Tính tốn ta đ

c th năng toƠn ph n d m

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

10



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

U=

1
d2v
EJ(
)dx
2 L
dx 2

b.

(2.1)

HƠm d ng c a ph n t d m 2D

Khái ni m n i suy chính lƠ ch n m t hƠm f(x) từ l p các hƠm đư cho v i m c đích lƠ
đi qua các đi m cho tr
đ

c, trong tr

ng cong chính xác vƠ đ

ng h p nƠy lƠ các đi m nút. Chính vì c y, các

c n i suy ph i phù h p t i các đi m nút nh ng có th

khác nhau t i các đi m khác.

Gi sử ta chia d m thƠnh b n ph n tử nh hình d
2 b c t do. Hai b c t do c a nút i đ

i, m i ph n tử có 2 nút; m i nút có

c kỦ hi u lƠ Q2i-1 và Q2i.

Trong đó: Q2i-1 lƠ đ võng; Q2i là góc xoay.
Q lƠ véct chuy n v chung toƠn c c (global):
Q = [ Q1, Q2 , Q3, ..., Q10 ]T
B n b c t do đ a ph

ng (local) c a m i ph n tử đ

c kỦ hi u b i:

q = [q1, q2, q3, q4]T.
Trong đó: q1, q3 lƠ đ võng vƠ q2, q4 là góc xoay.

R i r c d m liên t c bằng các ph n tử h u h n. (a) D m liên t c g m 4 ph n tử. (b)
M t ph n tử.
Xét m t ph n tử c a d m 2D g m 2 nút nh sau:
Ta xét tr

ng h p t ng quát nên kỦ hi u s khác đôi chút.

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I

EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

11


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Tr

ng d ch chuy n đ

c bi u di n nh sau:


 w1  a0  a1 x1
hay vi t d

2
3

 w2  a2  a3 x1  a4 ( x1 )  a5 (x1 )

i d ng ma tr n ta đ

c
(2.2)

w=Xa


Trong đó:
1 x1 0 0
X 
0 0 1 x1

a   a0

a1

a2

a3

0
x13 

0
2
1

a5 

x

T

a4

Khi phơn tích tĩnh h c thì vector a lƠ hằng s , cịn trong đ ng l c h c thì a lƠ hƠm theo
th i gian. Ph


ng trình w1 lƠ n i suy tuy n tính dùng đ mơ t chuy n v d c tr c vƠ

w2 là hàm b c ba dùng đ mô t chuy n v ngang. Các h s a đ

c xác đ nh nh áp

d ng các đi u ki n biên.
Trong tr

ng h p d m 2D nƠy, d m lƠ ph n tử 2 nút A vƠ B. N i mƠ A đ

c đ nh v

t i x1=0, vƠ B t i n i mƠ x1=lab. V i, Lab lƠ chi u dƠi ph n tử d m, vƠ chúng ta gi
thi t thêm rằng m i nút có 3 b c t do: Hai d ch chuy n tinh ti n theo ph

ng x1,x2

vƠ m t góc quay x3. Nh v y, t ng t a đ cho ph n tử nƠy lƠ 6, bi u di n bằng vector
e  e1 e2

e3

e4

e5

e6 


T

trong đó, e1,e2,e4,e5 lƠ các t a đ tinh ti n vƠ e3,e6 lƠ t a

đ góc xoay. Đ xác đ nh các h s a, ta đ a ra các đi u ki n biên
 w1 (0)  e1 ,

 w1 (l)  e4 ,

w2 (0)  e 2 ,

w2 (l)  e5 ,

Ta sử d ng cách bi u di n d

w2 (0)  e3
w2 (l)  e6

i d ng ma tr n k t h p các đi u ki n biên: e  Xa

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

12



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

1
0

0
Trong đó: X  
1
0

0

0 0 0
0 1 0
0 0 1
l

0 0

0 1

l

0 0 1

0
0 0 
0 0 

0 0

l2 l3 

2l 3l 2 
0

Chính vì v y, vector h s a có th xác đ nh theo các t a đ nút e theo công th c:
a  X 1 e

(2.3)

Thay(2.3) vƠo (2.2) ta đ

c

w=XX -1 e hoặc w=Se

Trong đó: S g i lƠ ma tr n hƠm d ng c a ph n tử d m 2D
Các hƠm d ng đ n i suy chuy n v trên m t ph n tử d m s đ
; trong đó -11.
x

c xác đ nh theo

(2.4)

Trong đó: 

x1

l


Chú Ủ rằng t i x1=0 thì các thƠnh ph n c a ma tr n hƠm d ng ng v i v i các t a đ
nút th 2 bằng 0, trong khi đó t i x1=l các ph n tử c a ma tr n hƠm d ng ng v i các
t a đ nút th 1 bằng 0.
Th t c tính

trên giƠnh cho vi t tr

m t cách t ng quát, vƠ có th đ
c.

ng d ch chuy n trong các t a đ nút c a ph n tử

c dùng cho các lo i ph n tử v i các nút khác.

Đ c ng c a d m

Ta có năng l
U=

ng bi n d ng toƠn ph n c a d m lƠ:

1
d2v
EJ(
)dx
2 L
dx 2

ĐÀO VI T TÚ

L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

13


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

V i v đóng vai trị nh w trong cơng th c tính ma tr n hƠm d ng, g i lƠ tr
v . Trong giáo trình ph

ng chuy n

ng pháp ph n tử h u h n [2], đư tinh tốn vƠ đ a ra đ

c

cơng th c c a d m
Ue 

1 T e
q kq
2

(2.5)

VƠ trong đó q lƠ vector t a đ nút vƠ ke lƠ ma tr n đ c ng c a ph n tử

 4EJ

 le

ke   0
 2EJ

 le


0
Ea
l
0


0 


0 
4EJ 

le 


(2.6)

2.2 ĐỘNG HỌC VẬT RẮN BIẾN DẠNG ĐÀN HỒI
ph n nƠy ta xem xét đ ng h c c a v t r n khi x y ra hi n t


ng bi n d ng đƠn h i

vƠ tìm cách mơ t đ ng h c v t r n bi n d ng bằng các ki n th c đ ng h c v t r n
trong không gian 3D.
2.2.1 Mơ tả động học một vật rắn

Hình 2: S bi n d ng c a v t r n i

Đ kh o sát đ c đ ng h c v t r n, ta xét đi m O b t kỳ thu c v t r n vƠ đặt t i O h
tr c t a đ v t X i1X i 2 X i 3 - g i lƠ h t a đ tham chi u. (Reference Cordinate)
Hình 1. cho ta th y c u hình c a v t r n tr ng thái không bi n d ng vƠ khi bi n d ng.
i
Xét đi m P b t kỳ thu c v t r n, trong đó vector u 0 đ nh v đi m P đ i v i c u hình

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

14


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

ui f

không bi n d ng, vector


lƠ vector d ch chuy n c a P so v i đi m P

i

không bi n d ng vƠ u lƠ vector v trí c a P so v i đi m O g c

tr ng thái

tr ng thái bi n d ng.

Hình 3: Các t a đ v t r n bi n d ng

Ta đư bi t rằng tr ng chuy n v c a m t đi m thu c v t r n có th đ c n i suy
thơng qua ma tr n hƠm d ng vƠ các t a đ nút đ c chia v t r n. Do đó, Vector
chuy n v c a Pi trong h t a đ v t X i1X i 2 X i 3 là:
u f  Sq f

V i u f  u f 1 u f 2

(2.7)
u f 3  lƠ vector chuy n v ;
T

S lƠ ma tr n hƠm d ng;
q f lƠ vector t a đ đƠn h i

Đ xác đ nh c u hình c a v t r n bi n d ng đƠn h i, m t t p các t a đ suy r ng nên
đ

c l a ch n sao cho đi m b t kỳ thu c v t r n mƠ có th đ


c mơ t thơng qua các

t a đ suy r ng đó. V i m c đích nƠy, ta l a ch n h t a đ toƠn c c mƠ không đ i
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

15


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

theo th i gian, vƠ phù h p đ đ nh nghĩa liên k t gi a các v t th khác trong h nhi u
v t. Đ i v i m t đi m b t kỳ thu c v t, ta l a ch n h to đ v t tham chi u
X i1X i 2 X i 3 v h

ng vƠ v trí mƠ liên quan đ n các h t a đ toƠn c c đ

c vƠ đ

c đ nh

nghĩa b i t p các t a đ g i lƠ t a đ tham chi u, bi u di n lƠ q ri . Vector q ri có th
đ

c vi t chia thƠnh qri =  R i


T

θi  .

T

T

Trong đó, Ri lƠ t p các t a đ Descartes mƠ xác đ nh v trí c a đi m O thu c v t vƠ
 i lƠ t p các t a đ góc mƠ mô t h

ng c a v t r n tham chi u đ

c ch n, ta có th sử

d ng các góc đ c l p nh Euler, Rodriguez. Ta bi u di n t a đ P theo các t a đ suy
r ng
r Pi  R i  Ai u i

(2.8)

V i Ai lƠ ma tr n cosin chỉ h

ng c a t a đ v t tham chi u so v i h t a đ toƠn c c.

Mà ta có:
u i  u 0i  u if  u 0i  S i q if

(2.9)


Suy ra:
r Pi  Ri  Ai u i  Ri  Ai (u 0i  S i q if )

T a đ đi m P đ

(2.10)

c vi t liên quan đ n các t a đ tham chi u vƠ t a đ đƠn h i suy

r ng c a v t i. Chính vì v y, ta đ nh nghĩa t a đ c a v t i b i
 qi r 
q  i 
 q f 
i

Hay vi t t

1.

Ph

ng minh h n ta đ

 Ri 
q   
c: q i   i r     i 
 q f   i 
q f 
i


ng trình v n t c c a điểm thu c v t

Đ o hƠm hai v ph

ng trình (2.8) theo th i gian ta đ

rPi  Ri  Aiu i  Aiu i
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

c:
(2.11)

16


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Ta l i có: u i  S i q if

(2.12)

Suy ra: r Pi  Ri  Aiu i  Au i  Ri  Aiu i  Ai S i q if

(2.13)


Do u0  0 . Mặt khác, Ai u i  

 ( Ai u i ) i
 k  B i i
i
 k
k 1
nr

(2.14)

Trong đó, nr lƠ s t a đ quay c a v t tham chi u. Từ đơy, ta đ
r Pi  Ri  Bi i  Ai S i q if

Vi t d

i d ng vector, r Pi   I

c
(2.15)

Bi

 Ri 
 
Ai S i    i 
 q if 
 


(2.16)

Trong đó, I lƠ ma tr n đ n v 3x3 vƠ ta đ a (2.16) v d ng đ n gi n h n
r Pi  Lq i

(2.17)

V i L lƠ ma tr n thu g n c a ma tr n th nh t ph
bao g m các thƠnh ph n mơ t v trí, h

ng trình (2.16) vƠ q i lƠ đ o vector

ng c a v t tham chi u vƠ các t a đ suy r ng

đƠn h i.
Sau nƠy, ta s sử d ng ph

2.

Ph

ng trình (2.17) r t nhi u cho vi c phát tri n k ti p.

ng trình gia t c c a điểm thu c v t

Đ o hƠm hai v ph

ng trình (2.17) theo th i gian ta đ

c:


r Pi  Lq i  Lq i

(2.18)

N i mƠ Lq i lƠ vector v n t c b c hai ch a các thƠnh ph n Coriolis. Chi ti t h n thì có
th vi t nh sau:

Trong tr

ng h p v t r n tuy t đ i, s h ng th 4 vƠ th 5 b tri t tiêu.

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

17


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

2.2.2 Ma trận khối lượng vật rắn biến dạng đàn hồi
ph n nƠy, ta tìm ma tr n kh i l

ng c a v t r n bi n d ng đƠn h i nh sử d ng tìm

đ ng năng v t th trong không gian vƠ chỉ ra s khác nhau gi a ma tr n kh i l


ng v t

r n tuy t đ i vƠ v t r n bi n d ng đƠn h i mƠ tr i qua phép quay h u h n.
Động năng vật rắn biến dạng đàn hồi:

Hình 4: V t r n bi n d ng đƠn h i chuyển đ ng trong không gian

Kh o sát v t r n OiA, trên OA l y m t phơn t b t kỳ P kh i l
phơn t đ

ng dm. Đ ng năng

c đ nh nghĩa

Ti 

1
i iT i

rP r P dV i
i

V
2

Trong đó,  i lƠ kh i l

(2.19)


ng riêng c a v t th vƠ dV lƠ vi phơn th tích

Thay bi u th c tính v n t c (2.17) vƠo (2.19) ta đ
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

c:

18


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015
T
T
1
 i qP i Li Li q iP dV i
i

2 V

Ti 

(2.30)

Do các vector q iP ph thu c th i gian nên ta d dƠng đ a ra ngoƠi d u tích phơn vƠ vi t
g n l i thƠnh

Ti 

Thu g n d
Ti 

T
1 iT 
qP  i  i Li Li dV i  q iP
V

2

(2.31)

i d ng đ n gi n,
1 iT i i
qP M q P
2

(2.32)

Trong đó, M g i lƠ ma tr n kh i l

ng c a v t r n bi n d ng đƠn h i i

Từ đơy, ta đ a ra vƠi nh n xét sau:
1.

Ma tr n kh i l


ng c a v t r n bi n d ng đƠn h i ph thu c vƠo các t a đ chỉ

v trí g c Oi c a v t theo h t a đ Descartes (Ri ) vƠ t a đ chỉ h

ng c a v t

th tham chi u lƠ các góc đ c l p nh Euler, Rodriguez.. (θi). Ngoài ra, quan
tr ng h n lƠ các t a đ đƠn h i suy r ng q if .
2.

Nh đư th y, ma tr n kh i l

ng v t r n bi n d ng đƠn h i ph thu c r t nhi u

vƠo tính ch t ( E ,  ,  ) vƠ hình dáng hình h c c a v t li u (J).

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

19


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

Ch
PHÂN TICH ĐỌ̣NG L C

̣ HỌC C

ng 3.
C U CHU I ĐịNG Cị KHÂU BI N

D NG ĐÀN H I
Trong ch

ng tr

c, ta đư n m đ

c khái ni m c b n v phơn tích đ ng h c v t r n

bi n d ng đƠn h i nh công c ắPh
v t r n không gian.

ch

ng pháp ph n tử h u h n” vƠ ki n th c đ ng h c

ng nƠy, ta tìm cách thi t l p ph

th lƠ c c u tay quay con tr

ng trình cho đ i t

ng c

t ậ m t d ng chu i đóng- vƠ đ a ra thu t gi i cho bƠi


toán đ ng l c h c mƠ sau nƠy ta s hi u đơy lƠ gi i h ph

ng trình vi phơn đ i s

(DAEs).

3.1 THIẾT LẬP PHƯƠNG TRÌNH CHUYỂN ĐỘNG CHO CƠ CẤU TAY
QUAY CON TRƯỢT
Đ it

ng kh o sát trong đ tƠi lƠ c c u kinh đi n tay quay con tr

t, m t bi n th

c a c c u bơn khơu, trong đó thanh truy n xem lƠ khơu bi n d ng đƠn h i vƠ các khơu
còn l i xem nh ng c ng tuy t đ i.
3.1.1 Bài toán
Trong ph n tr c, ta đư xác đ nh đ c đ ng năng c a v t r n bi n d ng đƠn h i. Đ
thi t l p ph ng trình chuy n đ ng cho c h ta có r t nhi u ph ng pháp, nh
ph ng pháp tách c u trúc sử d ng ph ng trình Euler, ph ng pháp b sung t a đ
suy r ng d r i sử d ng ph ng trình Lagrange I dạng nhân tử đ mô t .
Trong đ tƠi, tác gi sử d ng ph ng pháp b sung thêm các t a đ suy r ng d đ
thi t l p ph ng trình chuy n đ ng sau đó b sung thêm ph ng trình liên k t v v trí,
t ng c ng có các ph ng trình vi phơn (Ph ng trình Lagrange I- dạng nhân tử) và
các ph ng trình đ i s phi tuy n (Ph ng trình liên k t), có d ng:
 d  T  T
 Kq  G (q)  T   Q*
 
 

 dt  q  q

f (q)  0


(*)

Trong đó, λ: lƠ các nhơn tử Lagrange
K: lƠ ma tr n đ c ng c a h
f(q):lƠ vector ch a các ph ng trình liên k t hình h c
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

20


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015



f

q

Mô t bƠi toán, tay quay OA ch u tác d ng c a momen d n đ ng  1 truy n chuy n
đ ng cho con ch y 3 nh tay biên AC. Gi thi t rằng, tay biên AC bi n d ng đƠn h i

trong quá trình chuy n đ ng còn các thƠnh ph n khác tuy t đ i c ng.
Xét tay biên AC, trên tay biên đặt h t a đ v t X1Y1 vƠ xét tay biên lƠ ph n tử d m
2D, v i các t a đ
T
(3.1)
qAC =  x A yA q2 qf1 qf2 qf3 qf4 qf5 qf6  .
Tuy nhiên, đ Ủ đ n đi u ki n biên thì q f 1  q f 2  q f 5  0 do đó, ta s gi m b t s t a
đ c n thi t.
Trong đó, ba thƠnh ph n đ u lƠ mô t v trí đi m A vƠ h ng c a h t a đ tham chi u
X1AY1 so v i h c đ nh (toƠn c c).
N u tr ng thái không bi n d ng, h 1DOF ta chỉ c n ch n t a đ suy r ng q1 lƠ đ
nh ng đ d thi t l p ph ng trình, ta ch n thêm các t a đ suy r ng d lƠ q2 , x3 . Do
đó, t ng các t a đ suy r ng c a c c u lƠ:
q 



ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

21


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

y1


y0

A
Torque1

q2(t)
q1(t)

O

C

x0
B
x1

x3
qf2

qf6

qf5

qf3
A

qf1

B


Hình 3.1 C c u tay quay con tr

qf4

t có tay biên bi n d ng đƠn h i

3.1.2 Thiết lập phương trình chuyển động cơ cấu bằng phương trình Lagrange I
B

c 1: Tìm ma tr n kh i l
-

ng c c h

Đ tính ma tr n kh i l

ng c h ta ti n hƠnh tính đ ng năng c a h th ng r i tìm ma
1 T
tr n kh i l ng M thông qua công th c T i  q i Mq i . Đ d dƠng tính đ ng năng ta
2
đư ch n thêm các t a đ suy r ng d , vƠ công vi c ti p theo lƠ tách h thƠnh hai h
con r i tính đ ng năng từng thƠnh ph n.

+ Xét hệ 1: Hai khâu quay

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I

EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

22


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

B
y0

dm
q2(t)

A
Torque1
O

r
q1(t)

x0

Hình 3.2: Tách h thƠnh h con g m hai khơu quay

-

T OA 

1

J1q12
2
Đ ng năng thanh AB- tính theo các t a đ đi m A (xA,yA), h
các t a đ suy r ng đƠn h i

Đ ng năng thanh OA:

Đ ng năng thanh AB: T AB 
Ta có: r (0)  r A(0) u (0)

ng thanh AB (q2) và

1
r 2 dm

2 AB

Vi t d i d ng đ i s : r (0)  rA(0)  u(0)  rA(0)  Au
V i A- lƠ ma tr n cosine chỉ h ng c a h t a đ tham chi u g n vƠo thanh AB so
v i h c đ nh
u  u f 1 u f 2  - lƠ t a đ c a phơn t dm trong h t a đ tham chi u
cos  q2   sin  q2  
A

 sin  q2  cos  q2  
T

(3.3)

Ma tr n hƠm d ng t ng quát c a ph n tử d m 2D ậ thanh AB

Theo công th c (2.4)
0
1  
Sb = 
2
3
 0 1  3  2



0

0

l (  2   ) 0 3  2
2

3

2


l (   ) 
0

3

3

2


ng v i vector t a đ đƠn h i q tf   q f 1 q f 2 q f 3 q f 4 q f 5 q f 6 
Đ đ nh nghĩa tr ng d ch chuy n m t cách duy nh t c a tay biên AB vƠ v i đi m g c
t a đ h tham chi u t i A, ta xét đ n các đi u ki n biên.
T

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

23


BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

u f 1 (0)  0

u f 2 (0)  0

u f 2 (l)  0
Đi u ki n biên nƠy t

q f 1  0

ng v i:  q f 2  0

q f 5  0


ng đ

Do đó, các t a đ suy r ng đƠn h i c n thi t lƠ q f   q f 3 q f 4 q f 6 
(3.4)
Từ đơy ta th y rằng, h 1- h hai khơu quay nƠy ta c n t ng các t a đ c n thi t lƠ
T

q AB   q1

q2

qf 3

qf 4

Đ rõ rƠng h n, ta vi t d
q tf  B r q f

q6



T

i d ng:

0 0 0
0 0 0





1
0
0
V i Br  

0 1 0 
0 0 0


0 0 1 
Khi đó, thay vƠo cơng th c Sb q tf  Sb B r q f
Ta đ c ma tr n hƠm d ng ng v i tr ng h p thanh AB:
0

0


S  Sb B r  
2
3
3
2 
l   2    0 l     
Ta l i có:
u  u0  Sq f

V i u0 ậ vector phơn t dm khi

 x
u0   
0

(3.5)

tr ng thái không bi n d ng

q 
0

0
 f3
 x 
x
thay   ta có:
Suy ra: u     
q
2
3
3
2  f4
l
 0  l   2    0 l       
q f 6 
qf 4 x


x



l


u
  x3

 x3 x 2 
x2 x 
l  3  2 2   q f 3  l  3  2  q f 6 
l
l
l 
l
l


(3.6)

T a đ đi m A bi u di n theo các t a đ suy r ng c a h
ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

24



BÁO CÁO TH C T P T T NGHI P-2015

l cos(q1 ) 
rA   1

 l1 sin(q1 ) 
T a đ phơn t dm:
r  rA  Au

(3.7)


  x3

 qf 4 x

 x3 x 2 
x2 x 






cos
cos
sin
2
q
q

l
q
x
l
q
l






1

 f 3  3  2  q f 6 
1
2 
2   3
2
l
l
l 
l
 l


 l

r
 (3.8)

3
2
3
2
q
x








x
x
x
x
x
 l sin  q   sin  q  f 4  x  cos  q  l


 q f 3  l 3  2  q f 6  
1
2 
2   3 2 2 
1
l
l
l

l
l
l





 


Sử d ng cơng th c tính v n t c (2.16 ậ 2.17)
Ta tính các thƠnh ph n c a ma tr n L:
1 0 
+ In  

0 1 

A   sin  q2   cos  q2  


q2  cos  q2   sin  q2  
+ Bab  A u

+ A 

 sin  q2  x  l 2  2l x  x 2 

l2


+ AS 
 cos  q  x  l 2  2l x  x 2 
2


l2

cos  q2  x
sin  q2  x
l

sin  q2  x 2  l  x  

l2

cos  q2  x 2  l  x  


l2

l
Thay các thƠnh ph n vƠo công th c r  Lq i vƠ sử d ng công th c (2.31)
Ti 

i
P

T
1 iT 
q  i  i Li Li dV i  q i ta tính đ

V


2

c ma tr n kh i l

ng c a thanh AB:

Hưy nh rằng công th c trên đang thi t l p ng v i các t a đ
q i   x A

yA

q2

qf 3

q f 6 

qf 4

T

Sau đó ta s chuy n ma tr n kh i l ng tìm đ c v t ng ng v i các t a đ suy
T
r ng c a h 1 q AB   q1 q2 q f 3 q f 4 q6  bằng công th c
q 
i


q i

q AB

q AB  J qi q AB thay vƠo ph

ng trình tính đ ng năng ta đ

T
m
  i  L L dV  AB a  J T qi Li Li J qi dx
V
l
0

c

l

M AB

i iT

i

V i mAB,a,l ậ l n l

i

t lƠ kh i l


(3.9)

ng, di n tích mặt c t ngang vƠ chi u dƠi c a thanh AB

Ma tr n MAB lƠ ma tr n có tính ch t đ i x ng, do v y ta chỉ c n tính nửa tam giác trên.

ĐÀO VI T TÚ
L P:KT C ĐI N T 2- K56
B MỌN C H C NG D NG
VI N C KHệ-Đ I H C BÁCH KHOA HÀ N I
EMAIL:
SDT: +84 (0) 1666 698 817

25


×