Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Học tiếng Anh qua các cụm từ đôi. potx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (126.76 KB, 7 trang )





Học tiếng Anh qua các cụm từ đôi


Có rất nhiều mệnh đề trong tiếng Anh mà sử dụng hai từ được nối với nhau bằng
từ "and". Ví dụ: peace and quiet, fish and chips. Những thành ngữ này được biết
đến như những từ đôi.
Trong những mệnh đề này thứ tự từ thường được cố định; chúng ta nói ‘peace and
quiet’, chúng ta không nói ‘quiet and peace’.
Những từ đôi dưới đây là những mệnh đề danh từ, mặc dù cũng có nhiều mệnh đề
tính từ và động từ mà là từ đôi.

Danh từ và danh từ: Nhiều danh từ đôi gồm những từ mà giống hoặc gần giống
nối kết bằng nghĩa peace and quiet: sự tự do khỏi sự ồn ào và quấy rầy.
He sent his children to the park so that he could have some peace and quiet.
Ông ta chở con cái ra công viên để ông ta có một chút sự im lặng.

life and times: câu chuyện của cuộc đời một người nào đó, đặc biệt theo nghĩa xã
hội.
I’m reading a book about the life and times of Winston Churchill. It’s fascinating.
Tôi đang đọc cuốn sách về cuộc đời và hoạt động của Winston Churchill. Nó thật
hấp dẫn.

law and order: sự duy trì của một xã hội tốt bởi vì mọi người tuân theo luật và tội
phạm bị bắt và trị tội.
After the war there was a serious breakdown in law and order. It has taken a long
time for the police to gain control of the situation.
Sau cuộc chiến tranh có một sự suy sụp nghiêm trọng về luật pháp. Nó đã mất


nhiều thời gian để cảnh sát kiểm tra đất nước.

* Những từ đôi khác ám chỉ những chỉ mà gần hoặc thường xuyên được nối kết:
fish and chips: là thức ăn mang về truyền thống và phổ biến tại Anh quốc
I can’t be bothered to cook, I’ll go and get some fish and chips.
Tôi không muốn nấu ăn, tôi sẽ đi và mua cá và khoai tây chiên.

salt and vinegar: những sốt hoặc mùi vị mà thường ăn với khoai tây chiên
Do you want salt and vinegar on your chips?
Anh cần gia vị gì ăn với khoai tây chiên không?

pros and cons: những lợi và bất lợi của việc gì đó; những việc cần và chống lại
việc gì đó
What are the pros and cons of capital punishment?
Những lợi và bất lợi của hình phạt tử hình?







×