Tải bản đầy đủ (.pdf) (28 trang)

ĐÔ THỊ HÓA & PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG (Week 3-4, 20 Mar 2012) doc

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.78 MB, 28 trang )

LỚP CAO HỌC K2011. Chuyên Ngành: QLMT
CBGD: TS. Võ Lê Phú, Khoa Môi Trường, ĐHBK TPHCM
or


ĐÔ TH HA &
PHT TRIN
BN VNG
(Week 3-4, 20 Mar 2012)


10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
XÁC LẬP CÁC VẤN ĐỀ ƯU TIÊN
MỘT CÁCH CẨN THẬN
 Đảm bảo tính ưu tiên;
 Đảm bảo khả năng tài chính;
 Tránh các giải pháp tốn kém;
 Việc xác lập ưu tiên nên dựa trên
các nền tảng đã được nghiên cứu
& phân tích trước đó.
NGUYÊN TẮC 1
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
 CÁC GIẢI PHÁP QUẢN LÝ ĐỀU PHẢI
ĐƯỢC NHẬN DẠNG TÍNH CHI PHÍ –
HIỆU QUẢ
 Đảm bảo có sự liên kết giữa yếu tố kinh
tế & môi trường;
 Đảm bảo cách tiếp cận đa ngành: kinh tế
& môi trường;
 Nhận dạng các giải pháp có chi phí thấp;
 Ví dụ: vấn đề nước đô thị; giải pháp quản


lý & ngăn ngừa ngập lụt; qui hoạch không
gian đô thị; ….
NGUYÊN TẮC 2
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
TÌM CƠ HỘI CHO CÁC GIẢI PHÁP
“CÓ LỢI ĐÔI BÊN” (Win-Win)
 Tiếp cận theo hướng giảm nghèo &
hiệu quả;
 Tối ưu việc sử dụng tài nguyên
thiên nhiên;
 Tham gia của tư nhân trong lĩnh vực
cấp nước;
 Phân bổ quyền sử dụng nước
 Quản lý bãi chôn lấp CTR

NGUYÊN TẮC 3
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
SỬ DỤNG CÔNG CỤ THỊ
TRƯỜNG NẾU CÓ THỂ
 Thay đổi cách quản lý “mệnh lệnh
truyền thống” bằng các qui định
dựa vào kinh tế & kỹ thuật;
 Phí khai thác TN nước;
 Phí nước thải sinh hoạt;
 Giấy phép xả thải;
 Qui định về thu gom nước mưa cho
mục đích sinh hoạt
NGUYÊN TẮC 4
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
LỒNG GHÉP YẾU TỐ KINH TẾ

VÀO NĂNG LỰC QUẢN LÝ
 Giải pháp tăng cường giám sát,
cưỡng chế thường khó khăn;
 Chính sách tự giám sát:
 Thuế;
 Lệnh cấm;
 Lệ phí
 Tổ chức NGOs
NGUYÊN TẮC 5
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
KHUYẾN KHÍCH SỰ THAM GIA
CỦA ĐỐI TÁC TƯ NHÂN
 Các dịch vụ đô thị: Cấp nước, tái
chế CTR;
 Các tổ chức kiểm toán & cấp
chứng nhận quản lý: ISO 14001;
HACCP; ESH;
NGUYÊN TẮC 6
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
 NHẤN MẠNH SỰ THAM GIA
CỦA CỘNG ĐỒNG
 Sự tham gia của cộng đồng vào
các dự án đô thị thường thành
công hơn vì 4 lý do sau:
 Cộng đồng nhận dạng được các ưu
tiên;
 Địa phương thường hiểu biết đến
các GP chi phí- hiệu quả;
 Động lực & sự cam kết của cộng
đồng cao hơn khi nhận dạng được

lợi ích của dự án;
 Chính sách & thể chế được hình
thành thông qua phản hồi của cộng
đồng
NGUYÊN TẮC 7
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
TIẾP CẬN “SỰ THAM GIA CỦA
CÁC BÊN”/Stakeholders’
Involvement
 Nhà nước/Public;
 Tư nhân/Private;
 NGOs;
 Tổ chức dân sự: đoàn thể; hiệp
hội/Civil societies
NGUYÊN TẮC 8
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG`
QUẢN LÝ QUAN TRỌNG HƠN KỸ
THUẬT
 Triết lý quản lý đô thị;
Đô thị sinh thái/Eco-cities?
Làng sinh thái?/Eco-villages?
 Định hướng đô thị tương lai
Tiêu chun đô thị?
Mức sng?
NGUYÊN TẮC 9
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG`
QUẢN LÝ QUAN
TRỌNG HƠN KỸ
THUẬT
 Qui định/chính sách

Mật độ phát triển/xây
dựng?
Không gian xanh?
Vng đệm?
Chất thải?
Năng lượng bền vng?
Giao thông?
NGUYÊN TẮC 9
Converting Waste into
Value-added Products
10 NGUYÊN TẮC QUN L ĐÔ THỊ BN VNG
LỒNG GHÉP YẾU TỐ MÔI
TRƯỜNG NGAY TỪ KHI DỰ ÁN
HÌNH THÀNH
 Rẻ hơn;
 Hiệu quả hơn;
 ĐTM- ĐMC;
 Nghiên cứu khả thi
 Hạ tầng giao thông; qui hoạch cấp
nước đô thị; bãi chôn lấp HVS
NGUYÊN TẮC 10


Conversion
to Energy


Biological
Processes



Material
Recycling


Chemical
Processes


Sustainable
City
Biogas
Ethanol
Biopolymers
Electricity
Chill
Heat
Plastics
Papers
Metals
Glass
Gasoline
Diesel
Chemicals

Logistic
Optimization




Social
Aspects

Trit l qun l CTR Đô th :
“Resource Recovery”
Waste and by-
Products
(Municipal,
Agriculture,
Industries)
Waste Sorting at Households: a Key to Economical Processes
Electricity
Heat
Chill
Biogas
for fuel
Electricity
Heating
Cooking
Lighning
Comfortable Source separation
Source: NSR
• Paper packages
• Newspaper
• Metal packages
• Hard plastic packages
• Batteries
• Glass (no colour)
• Glass (coloured)


A Complete Recycling System
ĐỊNH HƯNG 3Rs ĐI VI QUN L CTR ĐÔ THỊ
“Waste2Energy”
Kim loi quý
Cht thi đin tử
QUN L CHT THI ĐÔ TH BN VNG???
C đơn gin??? D dng???
What is The District of Tomorrow?
Wafers
Solar cell
Modular
system
Ingot
Sand
Silicium
PV Supply Chain
“van Sand to System”
Giải Lao !
CÁC NỘI DUNG CỦA CÔNG
TÁC QLMT ĐÔ THỊ
 Xây dựng và ban hành văn bản pháp
luật, các qui định và hướng dẫn bảo
vệ môi trường;
 Xây dựng các quy chun/tiêu chun
môi trường:
 Nước cấp;
 Nước mưa (thu gom & tái sử dụng);
 CTR sinh hoạt;

 Giao thông (khí thải, tiêu chun thải)
 Nhà ở (qui hoạch không gian)
CÁC NỘI DUNG CỦA CÔNG
TÁC QLMT ĐÔ THỊ
 Quản lý sự tuân thủ pháp luật, qui
định bảo vệ môi trường & các tiêu
chun môi trường;
 Quản lý sử dụng hợp lý tài nguyên:
 Tài nguyên nước;
 Tài nguyên đất;
 Tài nguyên sinh vật
 Quản lý & kiểm soát nguồn thải:
nước thải, khí thải, CTR & CTNH

×