Tải bản đầy đủ (.docx) (74 trang)

Đồ án tốt nghiệp xây dựng chương trình tính toán động học, động lực học hệ tay máy hở tổng quát

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (994.35 KB, 74 trang )

M C L CỤ Ụ
2
DANH M C C C T VI T T TỤ Á Ừ Ế Ắ
DH
Denavit Hartenberg
GUI
Graphical User Interface
GUIDE
Graphical User Interface Development Environment
CS
Coordinate system
CG
Center of gravity
3
DANH M C HÌNH NHỤ Ả
4
M UỞĐẦ
Trong s nghi p công nghi p hóa v hi n i hóa t n c, khoa h cự ệ ệ à ệ đạ đấ ướ ọ
v công ngh óng vai trò h t s c quan tr ng, c bi t l l nh v c C i nà ệ đ ế ứ ọ đặ ệ à ĩ ự ơ đ ệ
t v t ng hóa các h th ng s n xu t. Cùng v i s h i nh p, phát tri nử à ự độ ệ ố ả ấ ớ ự ộ ậ ể
c a khoa h c v công ngh n c nh , vi c ng d ng các lo i robot nh mủ ọ à ệ ướ à ệ ứ ụ ạ ằ
m c ích nâng cao n ng su t, gi i phóng s c lao ng c a con ng i ng yụ đ ă ấ ả ứ độ ủ ườ à
c ng c quan tâm v ng d ng r ng rãi. i ôi v i nó l nhu c u o t oà đượ à ứ ụ ộ Đ đ ớ à ầ đà ạ
ngu n nhân l c ch t l ng cao, ph c v cho công cu c công nghi p hóa vồ ự ấ ượ ụ ụ ộ ệ à
hi n i hóa t n c. Chính vì th , ph n l n các tr ng i h c hi n nayệ đạ đấ ướ ế ầ ớ ườ đạ ọ ệ
ã v ang nghiên c u, m r ng vi c o t o nhân l c ng nh C i n t ,đ à đ ứ ở ộ ệ đà ạ ự à ơ đ ệ ử
có th khai thác, s d ng, v n h nh các h th ng robot v cao h n n ađể ể ử ụ ậ à ệ ố à ơ ữ
ó l nghiên c u thi t k các h th ng robot made in Vi t Nam thay th chođ à ứ ế ế ệ ố ệ ế
các h th ng t ng nh p kh u t ti n. ệ ố ự độ ậ ẩ đắ ề
T th p niên 90 tr l i ây, các nghiên c u ng d ng robot công nghi pừ ậ ở ạ đ ứ ứ ụ ệ
ng y c ng nhi u, trong ó ph i k n robot có c u trúc n i ti p. có thà à ề đ ả ể đế ấ ố ế Để ể


xây d ng b i toán i u khi n robot tr c h t chúng ta c n ph i gi i b i toánự à đ ề ể ướ ế ầ ả ả à
ng h c v ng l c h c c a robot. K t qu c a các b i toán n y l nh ngđộ ọ à độ ự ọ ủ ế ả ủ à à à ữ
tham s u v o quan tr ng cho t t c các nghiên c u ti p theo v robot.ố đầ à ọ ấ ả ứ ế ề
Hi n t i, vi c gi i l p b i toán n y ph n l n c th c hi n th công b ngệ ạ ệ ả ớ à à ầ ớ đượ ự ệ ủ ằ
tay òi h i r t nhi u k n ng tính toán, bên c nh ó hi u qu c a vi c tínhđ ỏ ấ ề ỹ ă ạ đ ệ ả ủ ệ
toán theo ph ng pháp n y th p, kh n ng x y ra sai sót r t l n do kh i l ngươ à ấ ả ă ả ấ ớ ố ượ
tính toán r t l n, các phép toán ma tr n khá ph c t p, th ng ch gi i quy tấ ớ ậ ứ ạ ườ ỉ ả ế
c trong nh ng tr ng h p n l , c th . b môn C h c ng d ng,đượ ữ ườ ợ đơ ẻ ụ ể Ở ộ ơ ọ ứ ụ
Vi n C khí, i h c Bách khoa H N i c ng ã xây d ng ch ng trìnhệ ơ Đạ ọ à ộ ũ đ ự ươ
ROBOTDYN ph c v cho vi c t ng hóa tính toán các b i toán trên. Tuyụ ụ ệ ự độ à
nhiên, ây l s n ph m c thù c a h , v vi c ti p c n khai thác ph nđ à ả ẩ đặ ủ ọ à ệ ế ậ ầ
m m n y l r t khó kh n, n u không nói l không th i v i sinh viên.ề à à ấ ă ế à ể đố ớ
V i m c ích t o ra công c t ng hóa tính toán ng h c, ng l cớ ụ đ ạ ụ ự độ độ ọ độ ự
h c, v mô ph ng ng h c robot thu n ti n cho quá trình h c t p, nghiênọ à ỏ độ ọ ậ ệ ọ ậ
c u c a sinh viên, c ng nh quá trình gi ng d y c a giáo viên, em ch n ứ ủ ũ ư ả ạ ủ ọ đề
5
t i mang tên: “à Xây d ng ch ng trình tính toán ng h c, ng l c h c hự ươ độ ọ độ ự ọ ệ
tay máy h t ng quátở ổ ”.
Do th i gian không cho phép, nên ph m vi c a án l các h tay máyờ ạ ủ đồ à ệ
h d i 5 b c t do ã xác nh tr c c u hình theo ph ng pháp Denavit-ở ướ ậ ự đ đị ướ ấ ươ
Hartenberg, v án s t p trung gi i quy t các n i dung ch y u sau:à đồ ẽ ậ ả ế ộ ủ ế
- Tìm hi u ph ng pháp tính toán ng h c, ng l c h c tay máyể ươ độ ọ độ ự ọ
ph c v cho vi c xây d ng ch ng trình.ụ ụ ệ ự ươ
- Xây d ng ch ng trình tính toán ng h c, ng l c h c, mô ph ngự ươ độ ọ độ ự ọ ỏ
ng h c tay máy.độ ọ
- Tìm hi u ph ng pháp, cách th c mô hình hóa tay máy d a v o góiể ươ ứ ự à
công c SimMechanics c a Matlab v ph n m m h a Solidworks.ụ ủ à ầ ề đồ ọ
Trong quá trình th c hi n án n y, do ki n th c v robot có h n, th iự ệ đồ à ế ứ ề ạ ờ
gian v t i li u nghiên c u còn ít nên án c a em v n còn nhi u thi u sót,à à ệ ứ đồ ủ ẫ ề ế
vì v y r t mong c s góp ý c a th y cô v các b n án c ho nậ ấ đượ ự ủ ầ à ạ để đồ đượ à

thi n h n.ệ ơ
Em xin chân th nh c m n th y Nguy n Ho ng Long, th y Nguy nà ả ơ ầ ễ à ầ ễ
H u Phúc v to n th các th y cô trong b môn Robot c bi t & C i nữ à à ể ầ ộ đặ ệ ơ đ ệ
t ã giúp em ho n th nh án n y.ử đ à à đồ à
H N i, ng y tháng n m… …à ộ à ă
2012
Sinh viên th c hi nự ệ
6
CH NG 1: T NG QUAN V TAY M YƯƠ Ổ Ề Á
1. Tay máy
Tay máy l ph n c s , quy t nh kh n ng l m vi c c a Robot côngà ầ ơ ở ế đị ả ă à ệ ủ
nghi p. ó l c c u c khí g m các khâu, kh p, chúng hình th nh cánh tayệ Đ à ơ ấ ơ ồ ớ à
t o ra các chuy n ng c b n, c tay t o nên s khéo léo, linh ho t vđể ạ ể độ ơ ả ổ ạ ự ạ à
b n tay tr c ti p ho n th nh các thao tác trên i t ng.à để ự ế à à đố ượ
2. K t c u c a tay máy ế ấ ủ
Ý t ng ban u c a vi c thi t k v ch t o tay máy l ph ng theo cácưở đầ ủ ệ ế ế à ế ạ à ỏ
c u t o v ch c n ng c a tay ng i.V sau, ây không còn l i u ki n b tấ ạ à ứ ă ủ ườ ề đ à đ ề ệ ắ
bu c n a. Tay máy hi n nay r t a d ng v nhi u lo i v i dáng v khác r tộ ữ ệ ấ đ ạ à ề ạ ớ ẻ ấ
xa do v i tay ng i. Tuy nhiên trong k thu t robot ng i ta v n dùng cácớ ườ ỹ ậ ườ ẫ
thu t ng quen thu c, nh vai (Shoulder), cánh tay (Arm), c tay (Wrist), b nậ ữ ộ ư ổ à
tay (Hand) v các kh p (Ariculation), ch tay máy v các b ph n c a…à ớ để ỉ à ộ ậ ủ
nó.
Trong thi t k v s d ng tay, máy ng i ta th ng quan tâm n cácế ế à ử ụ ườ ườ đế
thông s có nh h ng l n n kh n ng l m vi c c a chúng, nh :ố ả ưở ớ đế ả ă à ệ ủ ư
- S c nâng, c ng v ng, l c k p c a tay máyứ độ ứ ữ ự ẹ ủ
- T m v i hay vùng l m vi c: kích th c v hình dáng vùng m ph n công tácầ ớ à ệ ướ à à ầ
có th v n t i.ể ươ ớ
- S khéo léo, ngh a l kh n ng nh v v nh h ng ph n công tác trongự ĩ à ả ă đị ị à đị ướ ầ
vùng l m vi c. Thông s n y liên quan n s b c t do c a ph n công tác.à ệ ố à đế ố ậ ự ủ ầ
Các tay máy có c i m chung v k t c u l c c u t o b i m t sđặ đ ể ề ế ấ à đượ ấ ạ ở ộ ố

khâu (Links), c n i v i nhau nh các kh p (Joints), t o th nh chu i ngđượ ố ớ ờ ớ ạ à ỗ độ
h c. M t u c a chu i ng h c c n i v i giá (base), còn u kia n iọ ộ đầ ủ ỗ độ ọ đượ ố ớ đầ ố
v i ph n công tác. M i khâu hình th nh cùng v i kh p phía tr c nó m tớ ầ ỗ à ớ ớ ướ ộ
c p khâu–kh p. Tùy theo k t c u m m i lo i kh p m b o cho khâu n iặ ớ ế ấ à ỗ ạ ớ đả ả ố
sau nó các kh n ng chuy n ng nh t nh.ả ă ể độ ấ đị
M i kh p c c tr ng b i 2 tham s : ỗ ớ đượ đặ ư ở ố
- Các tham s không thay i trong quá trình l m vi c c a tay máyố đổ à ệ ủ
c g i l các tham s .đượ ọ à ố
- Các tham s thay i khi tay máy l m vi c, g i l các bi n kh p.ố đổ à ệ ọ à ế ớ
7
Hai lo i kh p thông d ng trong k thu t tay máy l kh p tr t v kh pạ ớ ụ ỹ ậ à ớ ượ à ớ
quay. Chúng u l kh p có m t b c t do.đề à ớ ộ ậ ự
3. Phân lo i tay máyạ
Tuy theo s l ng v cách b trí các kh p có th t o ra tay máy ki u t aố ượ à ố ớ ể ạ ể ọ
các, t a tr , t a c u, SCARA v ki u tay ng i.độ đề ọ độ ụ ọ độ ầ à ể ườ
3.1. Tay máy ki u t a cácể ọ độ đề :
Tay máy n y còn c g i l ki u ch nh t,à đượ ọ à ể ữ ậ
dùng 3 kh p tr t, cho phép ph n công tácớ ượ ầ th c hi nự ệ
m t cách c l p các chuy n ng th ng,ộ độ ậ ể độ ẳ
song song v i 3 tr c t a . Vùng l m vi cớ ụ ọ độ à ệ c aủ
tay máy có d ng h p ch nh t. Do sạ ộ ữ ậ ự
n gi n v k t c u, tay máy ki u n y cóđơ ả ề ế ấ ể à độ
c ngứ
v ng cao, chính xác c m b o ng u trong to n b vùng l mữ độ đượ đả ả đồ đề à ộ à
vi c, nh ng ít khéo léo.Vì v y, tay máy ki u các c dùng ch y uệ ư ậ ể đề đượ ủ ế
trong v n chuy n v l p ráp.ậ ể à ắ
3.2. Tay máy ki u t a trể ọ độ ụ
Khác v i tay máy ki u các kh p u tiên : Dùng kh p quay thay thớ ể đề ở ớ đầ ớ ế
cho kh p t nh ti n. Vùng l m vi c c a nó cóớ ị ế à ệ ủ
d ng tr r ng. Kh p tr t n m ngang cho phépạ ụ ỗ ớ ượ ằ tay

máy “thò” c v o kho ng r ng n m ngang.đượ à ả ỗ ằ Độ
c ng v ng c h c c a tay máy tr t t, thích h pứ ữ ơ ọ ủ ụ ố ợ v iớ
t i n ng, nh ng chính xác nh v v gócả ặ ư độ đị ị à trong
m t ph ng n m ngang gi m khi t m v iặ ẳ ằ ả ầ ớ
t ng.ă
3.3. Tay máy ki u t a c uể ọ độ ầ
Khác ki u tr do kh p th 2 c thay th b ng kh p quay. N u qu oể ụ ớ ứ đượ ế ằ ớ ế ỹ đạ
chuy n ng c a các ph n công tác c mô t trong t a c u thì m iể độ ủ ầ đượ ả ọ độ ầ ỗ
b c t do t ng ng v i kh n ng chuy n ng v vùng l m vi c c a nó lậ ự ươ ứ ớ ả ă ể độ à à ệ ủ à
kh i c u r ng. c ng v ng c a lo i tay máy n y th p h n 2 lo i tay máyố ầ ỗ Độ ứ ữ ủ ạ à ấ ơ ạ
Hình 1.: Tay máy ki u t a cácể ọ độ đề
Hình 1.:Tay máy ki u t a trể ọ độ ụ
8
trên v chính xác nh v ph thu c v o t m v i. Tuy nhiên, lo i n y cóà độ đị ị ụ ộ à ầ ớ ạ à
th “ nh t ” c c v t d i n n.ể ặ đượ ả ậ ướ ề
3.4. SCARA
ây l ki u tay máy có c u t o cĐ à ể ấ ạ đặ
bi t, g m 2 kh p quay v 1 kh p t nh ti n,ệ ồ ớ à ớ ị ế
nh ng c 3 u có tr c song song v iư ả đề ụ ơ
nhau. K t c u n y l m tay máy c ng v ngế ấ à à ứ ữ
h n theo ph ng ngang. Lo i n y chuyên dùngơ ươ ạ à cho
công ngh l p ráp v i t i tr ng nh , theoệ ắ ớ ả ọ ỏ ph ng th ng ng.ươ ẳ đứ
Vùng l m vi c c a SCARA l m t ph n c aà ệ ủ à ộ ầ ủ hình tr r ng.ụ ỗ
3.5. Tay máy ki u tay ng iể ườ
Có c 3 kh p l kh p quay, trong óả ớ à ớ đ
tr c th nh t vuông góc v i 2 tr c kia. Doụ ứ ấ ớ ụ
s t ng tác v i tay ng i, kh p th 2ự ươ ớ ườ ớ ứ
c g i l kh p vai, kh p th 3 g i lđượ ọ à ớ ớ ứ ọ à
kh p kh y tay. V i k t c u n y, không cóớ ủ ớ ế ấ à
s t ng ng gi a kh n ng chuy nự ươ ứ ữ ả ă ể

ng c a các khâu v s b c t do. Tayđộ ủ à ố ậ ự
máy l m vi c r t khéo léo, nh ng chính xác nh v ph thu c v trí c aà ệ ấ ư độ đị ị ụ ộ ị ủ
ph n công tác trong vùng l m vi c. Vùng l m vi c c a tay máy ki u n y g nầ à ệ à ệ ủ ể à ầ
gi ng m t kh i c u.ố ộ ố ầ
Hình 1.: Tay máy ki u t a c uể ọ độ ầ
Hình 1.: Tay máy ki u SCARAể
Hình 1.: Tay máy ki u tay ng iể ườ
9
CH NG 2: NG H C V NG L C H C TAY M YƯƠ ĐỘ Ọ À ĐỘ Ự Ọ Á
I. NG H C TAY M YĐỘ Ọ Á
ng h c tay máy nghiên c u chuy n ng các khâu c a robot vĐộ ọ ứ ể độ ủ ề
ph ng di n hình h c, không quan tâm t i các l c v moment gây ra chuy nươ ệ ọ ớ ự à ể
ng . ng h c tay máy gi i quy t 2 v n :độ Độ ọ ả ế ấ đề
- B i toán ng h c thu n:à độ ọ ậ C n c v o các bi n kh p xác nh vùng l mă ứ à ế ớ để đị à
vi c c a ph n công tác v mô t chuy n ng c a ph n công tác trong vùngệ ủ ầ à ả ể độ ủ ầ
l m vi c c a nó.à ệ ủ
- B i toán ng h c ng cà độ ọ ượ : Xác nh các bi n kh p m b o chuy nđị ế ớ để đả ả ể
ng cho tr c c a ph n công tác.độ ướ ủ ầ
Hình 2. B i toán ng h c thu n, ng h c ng cà độ ọ ậ độ ọ ượ
1. B i toán ng h c thu nà độ ọ ậ
B i toán ng h c thu n nh m mô t th (v trí v h ng) c a ph nà độ ọ ậ ằ ả ế ị à ướ ủ ầ
công tác d i d ng h m s c a bi n kh p. ướ ạ à ố ủ ế ớ
Gi i quy t b i toán ng h c thu n c a robot th c ch t l chúng ta choả ế à độ ọ ậ ủ ự ấ à
tr c c u hình c a robot v quy lu t chuy n ng c a các khâu, t óướ ấ ủ à ậ ể độ ủ ừ đ
chúng ta xác nh quy lu t chuy n ng c a b n k p ( i m tác ng cu i):đị ậ ể độ ủ à ẹ đ ể độ ố
v trí b n k p, v n t c b n k p, gia t c chuy n ng b n k p, v n t c góc,ị à ẹ ậ ố à ẹ ố ể độ à ẹ ậ ố
gia t c góc v.v…ố
gi i b i toán ng h c thu n ta có th dùng ph ng pháp hình h cĐể ả à độ ọ ậ ể ươ ọ
gi i tích. Ph ng pháp n y th ng ch áp d ng cho các c c u n gi n. ả ươ à ườ ỉ ụ ơ ấ đơ ả Để
gi i các b i toán t ng quát ta c n m t ph ng pháp gi i chung. Có 2 ph ngả à ổ ầ ộ ươ ả ươ

pháp chính c s d ng ph bi n: Ph ng pháp Denavit-Hartenberg vđượ ử ụ ổ ế ươ à
10
ph ng pháp Craig. Trong n i dung án xin trình b y ph ng phápươ ộ đồ à ươ
Denavit-Hartenberg.
1.1. Phép bi n i thu n nh t v ma tr n bi n i thu n nh tế đổ ầ ấ à ậ ế đổ ầ ấ
Cho 2 h quy chi u ệ ế
0 0 0 0
{ }R Ox y z
=
v à
1 1 1 1
{ }R Ox y z=

nh hình v . T a ư ẽ ọ độ
i m P trong h quy chi u Rđ ể ệ ế
0
l à
p
r
r
, trong h quyệ
chi u Rế
1
l à
P
u
r
.
Khi ó ta có:đ


P A P
r r u= +
r r r
(1.1)
Trong h quy chi u Rệ ế
0
bi u th c (2.1) cóể ứ d ng:ạ

(0) (0) (0)
P A P
r r u= +
r r r
(1.2)
G i A l ma tr n cosin ch h ng c a h quy chi u Rọ à ậ ỉ ướ ủ ệ ế
1
i v i h quy chi u đố ớ ệ ế
R
0
.
11 12 13
21 22 23
31 32 33
a a a
a a a
a a a
 
 
=
 
 

 
A
Khi ó ta có h th c:đ ệ ứ

(0) (1)
P P
=u Au
(1.3)
Th (2.3) v o (2.2) ta c:ế à đượ
(0) (0) (1)
P A P
= +
r r Au
(1.4)
(1)
(0) (0)
11 12 13
(0) (0) (1)
21 22 23
(0) (0)
(1)
31 32 33
Px
P A
P A Py
P A
Pz
u
x x
a a a

y y a a a u
a a a
z z
u
 
   
 
 
   
 
= +
 
   
 
 
   
 
 
   
 
(1.5)
N u s d ng khái ni m t a thu n nh t ta có:ế ử ụ ệ ọ độ ầ ấ
(1)
(0)
(0)
11 12 13
(1)
(0)
(0)
21 22 23

(0)
(0)
(1)
31 32 33
0 0 0 1
1
1
Px
P
A
Py
P
A
A
P
Pz
u
x
a a a x
u
y
a a a y
a a a z
z
u
 
 
 
 
 

 
 
 
 
=
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
(1.6)
Hay:
Hình 2.
11
(0) (1)
(0)
0 1
1 1
P P
A
T
   
 
=

   
 
 
   
r u
A r
(1.7)
N u ta a v o ma tr n:ế đư à ậ
(0)
11 12 13
(0) (0)
21 22 23
(0)
31 32 33
0 1
0 0 0 1
A
A P
T
A
a a a x
a a a y
a a a z
 
 
 
 
= =
 
 

 
 
 
A r
T
(1.8)
Thì ph ng trình (2.7) có th vi t d i d ng:ươ ể ế ướ ạ
(0) (1)
P P
=r Tu
(1.9)
1.2. Các ma tr n quay c b n thu n nh t v ma tr n tinh ti n thu n nh tậ ơ ả ầ ấ à ậ ế ầ ấ
Các ma tr n quay c b n trong không gian thu n nh t:ậ ơ ả ầ ấ

1 0 0 0
0 os( ) sin( ) 0
( ) ( , )
0 sin( ) os( ) 0
0 0 0 1
Rx
c
Rot x
c
ϕ ϕ
ϕ ϕ
ϕ ϕ
 
 

 

= =
 
 
 
T
(1.10)

cos( ) 0 sin( ) 0
0 1 0 0
( ) ( , )
sin( ) 0 os( ) 0
0 0 0 1
Ry
Rot y
c
ψ ψ
ψ ψ
ψ ψ
 
 
 
= =
 

 
 
T
(1.11)

cos( ) sin( ) 0 0

sin( ) os( ) 0 0
( ) ( , )
0 0 1 0
0 0 0 1
Rz
c
Rot z
θ θ
θ θ
θ θ

 
 
 
= =
 
 
 
T
(1.12)
Các ma tr n t nh ti nậ ị ế
1 0 0
0 1 0 0
( ) ( , )
0 0 1 0
0 0 0 1
Tx
a
a Trans x a
 

 
 
= =
 
 
 
T
(1.13)
1 0 0 0
0 1 0
( ) ( , )
0 0 1 0
0 0 0 1
Ty
b
b Trans y b
 
 
 
= =
 
 
 
T
(1.14)
a)
b)
c)
Hình 2.: a,b,c
a)

b)
12
1 0 0 0
0 1 0 0
( ) ( , )
0 0 1
0 0 0 1
Tz
c Trans x c
c
 
 
 
= =
 
 
 
T
(1.15)
N u t nh ti n ng th i trên các tr c x, y ,z ta có ma tr n thu n nh t:ế ị ế đồ ờ ụ ậ ầ ấ
1 0 0
0 1 0
( , , ) ( , , )
0 0 1
0 0 0 1
T
a
b
a b c Trans a b c
c

 
 
 
= =
 
 
 
T
(1.16)
1.3. Ph ng pháp Denavit-Hartenbergươ
1.3.1. Cách xác nh h tr c t a đị ệ ụ ọ độ
Xét các v t r n n i ti p nhau b ng các kh p quay v kh p t nh ti n. Khiậ ắ ố ế ằ ớ à ớ ị ế
ó quan h v trí gi a các khâu k ti p có th c xác nh b i 2 tham sđ ệ ị ữ ế ế ể đượ đị ở ố
kh pớ
Hình 2.: Hình bi u di n kh p v khâuể ễ ớ à
Trong hình trên, khâu i-1 v khâu i c n i v i nhau b ng kh p i. Tr c à đượ ố ớ ằ ớ ụ z
i-1
c ch n l tr c c a kh p th i. Tham s th nh t đượ ọ à ụ ủ ớ ứ ố ứ ấ
i
θ
, l góc quay tr c à ụ x
i-1
quanh tr c ụ z
i-1

n tr c đế ụ
'
/ /
i i
x x

. Tham s th 2 l dố ứ à
i
, l kho n cách gi a tr cà ả ữ ụ
'
i
x
v tr c à ụ
i
x
. N u kh p i l kh p quay thì ế ớ à ớ
i
θ
l bi n, còn à ế
i
d
l h ng s . N uà ằ ố ế
kh p I l kh p t nh ti n thì kho ng cách ớ à ớ ị ế ả
i
d
l bi n, còn à ế
i
θ
l h ng s .à ằ ố
Cách ch n các h tr c t a có g c t i kh p th i:ọ ệ ụ ọ độ ố ạ ớ ứ
1) Tr c ụ
1i
z

c ch n d c theo h ng c a tr c kh p ng th iđượ ọ ọ ướ ủ ụ ớ độ ứ
2) Tr cụ

1i
x

c ch n d c theo ng vuông góc chung c a 2 tr c đượ ọ ọ đườ ủ ụ
1i
z



2i
z

, h ng t tr cướ ừ ụ
2i
z

n tr cđế ụ
1i
z

. N u tr cế ụ
1i
z

c t tr cắ ụ
2i
z

thì
c)

Hình 2. a,b,c
13
h ng c a tr c ướ ủ ụ
1i
x

c ch n tùy ý mi n l vuông góc v i tr cđượ ọ ễ à ớ ụ
1i
z

.
Khi ó 2 tr c đ ụ
2i
z

v à
1i
z

song song v i nhau, gi a 2 tr c n y cóớ ữ ụ à
nhi u ng pháp tuy n chung, ta có th ch n tr cề đườ ế ể ọ ụ
1i
x

h ng theoướ
pháp tuy n chung n o c ng cế à ũ đượ
3) G c t a Oố ọ độ
i-1
c ch n t i giao i m c a tr cđượ ọ ạ đ ể ủ ụ
1i

x

v tr cà ụ
1i
z

4) Tr cụ
1i
y

c ch n sao cho h (Oxyz)đượ ọ ệ
i-1
l h quy chi u thu nà ệ ế ậ
5) i v i h t a (Oxyz)Đố ớ ệ ọ độ
0
theo quy c trên ta ch ch n c tr cướ ỉ ọ đượ ụ
z
0
, còn tr c xụ
o
ch a có trong quy c trên. Ta có th ch n tr c xư ướ ể ọ ụ
0
tùy
ý, mi n l xế à
0
v zà
0
vuông góc v i nhau.ớ
6) i v i h tr c (Oxyz)Đố ớ ệ ụ
n

, do không có kh p ớ n+1, nên theo quy cướ
trên ta không th xác nh c tr c ể đị đượ ụ z
n
. Tr c ụ z
n
không c xác nhđượ đị
duy nh t, trong khi tr c ấ ụ x
n
l i không c ch n theo pháp tuy n c aạ đượ ọ ế ủ
tr c ụ z
n-1
. Tr ng h p n y, n u kh p n l kh p quay, ta có th ch nườ ợ à ế ớ à ớ ể ọ
tr c ụ z
n
song song v i tr c ớ ụ z
n-1
. Ngo i ra ta có th ch n tùy ý sao choà ể ọ
h p lý.ợ
1.3.2. Các tham s ng h c Denavit-Hartenberg.ố độ ọ
Hình 2.: S thi t l p h t a các khâuơ đồ ế ậ ệ ọ độ
V trí c a h t a d kh p (Oxyz)ị ủ ệ ọ ộ ớ
i
, i v i h t a kh p (Oxyz)đố ớ ệ ọ độ ớ
i-
1
c xác nh b i b n tham s Denavit-Hartenberg: đượ đị ở ố ố
, , ,
i i i i
d a
θ α

nh sau:ư
-
i
θ
: góc quay quanh tr c ụ
1i
z

tr c để ụ
1i
x

chuy n n tr c ể đế ụ
'
i
x
(
'
/ /
i i
x x
)
-
i
d
: d ch chuy n t nh ti n d c theo tr c ị ể ị ế ọ ụ
1i
z

g c t a Ođể ố ọ độ

i-1
chuy nể
n i m đế đ ể
'
i
O
, giao i m c a tr c đ ể ủ ụ
i
x
v à
1i
z

14
-
i
a
: d ch chuy n t nh ti n d c theo tr c ị ể ị ế ọ ụ
i
x
i m để đ ể
'
i
O
chuy n nể đế
i m đ ể
i
O
-
i

α
: góc quay quanh tr c ụ
i
x
sao cho tr c ụ
' '
1 1
( / / )
i i i
z z z
− −
chuy n n tr c ể đế ụ
i
z
Do h tr c t a (Oxyz)ệ ụ ọ độ
i-1
g n li n v o khâu th i-1, còn h t a ắ ề à ứ ệ ọ độ
(Oxyz)
i
g n v o khâu th i, cho nên v trí c a khâu th i i v i khâu th i-1ắ à ứ ị ủ ứ đố ớ ứ
c xác nh b i 4 tham s Denavit-Hartenberg.đượ đị ở ố
1.3.3. Ma tr n Denavit-Hartenberg.ậ
Ta có th chuy n h t a kh p (Oxyz)ể ể ệ ọ độ ớ
i-1
sang h t a kh p (Oxyz)ệ ọ độ ớ
i
b ng b n phép bi n i c b n nh sau:ằ ố ế đổ ơ ả ư
- Quay quanh tr c ụ z
i-1
m t gócộ

i
θ
.
- D ch chuy n t nh ti n d c tr c ị ể ị ế ọ ụ z
i-1

m t o n ộ đ ạ d
i
.
- D ch chuy n t nh ti n d c tr c ị ể ị ế ọ ụ x
i
m t o n ộ đ ạ a
i
.
- Quay quanh tr c ụ x
i
m t góc ộ
i
α
Ma tr n c a phép bi n i, ký hi u Hậ ủ ế đổ ệ
i
l tích c a b n ma tr n bi n ià ủ ố ậ ế đổ
c b n v có d ng nh sau:ơ ả à ạ ư
Quay h t a xung quanh tr cệ ọ độ ụ
1i
z

m t góc ộ
1
θ

ta c ma tr n bi n i:đượ ậ ế đổ

cos( ) sin( ) 0 0
sin( ) cos( ) 0 0
( , )
0 0 1 0
0 0 0 1
i i
i i
Rz i
Rot z
θ θ
θ θ
θ
 
 
 
= =
 
 
 
T

T nh ti n theo tr c ị ế ụ
i
z
m t o n ộ đ ạ
i
d
ta c ma tr n bi n i:đượ ậ ế đổ

1 0 0 0
0 1 0 0
ans( , )
0 0 1
0 0 0 1
Tz i
i
Tr z d
d
 
 
 
= =
 
 
 
T
T nh ti n theo tr c ị ế ụ
i
x
m t o n ộ đ ạ
i
a
ta c ma tr n bi n i:đượ ậ ế đổ
1 0 0
0 1 0 0
ans( , )
0 0 1 0
0 0 0 1
i

Tx i
a
Tr x d
 
 
 
= =
 
 
 
T
(1.17)
(1.18)
(1.19)
15
V quay quanh tr c à ụ
i
x
m t góc ộ
i
α
ta c ma tr n bi n iđượ ậ ế đổ
1 0 0 0
0 cos( ) sin( ) 0
( , )
0 sin( ) cos( ) 0
0 0 0 1
i i
Rx i
i i

Rot x
α α
α
α α
 
 

 
= =
 
 
 
T
Ma tr n bi n i h t a (Oxyz)ậ ế đổ ệ ọ độ
i-1
th nh h t a (Oxyz)à ệ ọ độ
i
c xácđượ
nh b ng tích c a 4 ma tr n bi n i trên:đị ằ ủ ậ ế đổ
( ) ( ) ( ) ( )
cos sin cos sin sin cos
sin cos cos cos sin sin
0 sin cos
0 0 0 1
i Rz i Tz i Tx i Rx i
i i i i i i
i i i i i i i
i i i
d a
a

a
d
θ α
θ θ α θ α θ
θ θ α θ α θ
θ α
=

 
 

 
=
 
 
 
H T T T T
1.3.4. Ph ng trình xác nh v trí v h ng c a khâu thao tácươ đị ị à ướ ủ
V i ma tr n trên ta có th xác nh c:ớ ậ ể đị đượ
- V trí c a g c t a c a h t a (Oxyz)ị ủ ố ọ độ ủ ệ ọ độ
i
trong h t a ệ ọ độ
1
(Ox )
i
yz


trong
- H ng c a v t r n g n v i h t a ướ ủ ậ ắ ắ ớ ệ ọ độ

(Ox )
i
yz
trong h t a t a ệ ọ ọ độ
1
(Ox )
i
yz


trong.
- B ng cách chuy n d n h quy chi u ằ ể ầ ệ ế
( )
n
Oxyz
t ừ
n
O
v ề
1 2
, ,
n n
O O
− −
v cu ià ố
cùng l h quy chi u c nh à ệ ế ố đị
0
(Ox )yz
ta s xác nh c v trí c a g c t aẽ đị đượ ị ủ ố ọ
độ

n
O
v h ng c a khâu th n trong h quy chi u c nhà ướ ủ ứ ệ ế ố đị
Hình 2.: Tay máy n khâu
Áp d ng liên ti p phép bi n i i v i robot n khâu ta cóụ ế ế đổ đố ớ :
(1.20)
(1.21)
16
1 2
(0)

0 1
n n
n E
n
=
 
=
 
 
D H H .H
A r
D
Ma tr n ậ
n
D
cho bi t v trí c a i m nh v v h ng c a khâu thao tác c aế ị ủ đ ể đị ị à ướ ủ ủ
robot i v i h quy chi u c nhđố ớ ệ ế ố đị .
2. B i toán ng h c ng cà độ ọ ượ
B i toán ng h c thu n cho phép xác nh th c a ph n công tác, v cóà độ ọ ậ đị ế ủ ầ à

th c vùng l m vi c c a nó theo quan h v i các thông s ng h c c a cácể ả à ệ ủ ệ ớ ố độ ọ ủ
c p khâu- kh p. B i toán ng h c ng c nh m xác nh b thông s ngặ ớ à độ ọ ượ ằ đị ộ ố độ
h c m b o chuy n ng cho tr c c a ph n công tác. Các b i toánọ để đả ả ể độ ướ ủ ầ à
ng c th ng có các c i m:ượ ườ đặ đ ể
- Các ph ng trình có d ng phi tuy n v siêu vi t, th ng không cho l iươ ạ ế à ệ ườ ờ
gi i úng.ả đ
- Có th có nhi u l i gi i.ể ề ờ ả
- Có th g p nghi m vô nh, vì các liên k t th a (gi ng nh liên k tể ặ ệ đị ế ừ ố ư ế
siêu t nh).ĩ
- Có th có nghi m tìm c b ng toán h c, nh ng l i không ch pể ệ đượ ằ ọ ư ạ ấ
nh n c v m t v t lý, do các r ng bu c v k t c u.ậ đượ ề ặ ậ à ộ ề ế ấ
Tính a nghi m c a b i toán ng h c ng c không ch ph thu c v ođ ệ ủ à độ ọ ượ ỉ ụ ộ à
các bi n kh p (s b c t do) m c v o s l ng các tham s khác khôngế ớ ố ậ ự à ả à ố ượ ố
trong k t c u.ế ấ
Vi c tìm các nghi m phù h p òi h i ng i thi t k m t tr c giác vệ ệ ợ đ ỏ ở ườ ế ế ộ ự ề
m t toán h c v v k t c u d oán nh ng c i m ho c khu v c khặ ọ à ề ế ấ để ự đ ữ đặ đ ể ặ ự ả
d gi m c s nghi m c n l a ch n.ĩ ả đượ ố ệ ầ ự ọ
2.1. Không gian thao tác v không gian c u hình c a Robot.à ấ ủ
Xét mô hình robot nh hình 2.13. V trí khâu thao tác c xác nh b iư ị đượ đị ở
sáu tham s ố
, , , , ,
x y z
p p p
ϕ ψ θ
. Trong óđ
[ , , ]
T
x y z
p p p
=

p
xác nh v trí c a i mđị ị ủ đ ể
thao tác E, còn
[ ]
T
ϕ ψ θ
=
α
xác nh h ng c a khâu thao tác. Trong s sáuđị ướ ủ ố
t a trên, trong nhi u tr ng h p ch quan tâm n m t s t a trong sọ độ ề ườ ợ ỉ đế ộ ố ọ độ ố
ó, ký hi u các t a c n quan tâm l đ ệ ọ độ ầ à
1 2
, , , ( 6)
m
x x x m

:
17
[ ]
1 2
, , ,
T
m
x x x
=
x
Các t a ọ độ
1 2
, , ,
m

x x x
c g i l các t ađượ ọ à ọ
thao tác. T p h p các t a thao tác t ođộ ậ ợ ọ độ ạ
th nh không gian Euclide m chi u v cà ề à đượ
g i l không gian thao tác c a Robot.ọ à ủ
{x| x =f (q),q }
x i i q
= ∈¡ ¡
Ta s d ng các t a suy r ng ử ụ ọ độ ộ
1 2
, , ,
n
q q q
xác nh v trí các khâu c ađể đị ị ủ
robot. Thông th ng chúng l t a các kh p. Nh th ta có:ườ à ọ độ ớ ư ế

[ ]
1 2

T
n
q q q
=
q
Các t a ọ độ
1 2
, , ,
n
q q q
c g i l các t a kh p. T p h p các t a đượ ọ à ọ độ ớ ậ ợ ọ độ

1 2
, , ,
n
q q q
t o th nh không gian Euclide n chi u g i l không gian c u hìnhạ à ề ọ à ấ
c a Robot.ủ
min max
{ | q <q <q , i=1,2, ,n}
q i i i
=

2.2. B i toán ng h c ng cà độ ọ ượ
Khi gi i b i toán ng h c thu n robot ta xác nh c quan h : ả à độ ọ ậ đị đượ ệ

x = f(q)
(1.22)
T ph ng trình trên ta suy ra m t cách hình th c: ừ ươ ộ ứ
-1
q = f (x)
(1.23)
Trong ó: đ
[ ] [ ]
1 2 1 2
, , , , , , ,
T T
m n
x x x q q q
= =
x q
Khi m = n ta quy c g i l robot c u trúc không d ho c robot chu n.ướ ọ à ấ ư ặ ẩ

N u m < n g i l robot có c u trúc d ho c robot d d n ng. ế ọ à ấ ư ặ ư ẫ độ
2.3. Các ph ng pháp gi i b i toán ng c ươ ả à ượ
Các ph ng pháp gi i b i toán ng h c ng c c phân lo iươ ả à độ ọ ượ đượ ạ
th nh 2 nhóm: à các ph ng pháp gi i tích v các ph ng pháp s .ươ ả à ươ ố
• Ph ng pháp gi i tíchươ ả cho phép tìm ra k t qu ế ả q l bi u th c gi i tích ià ể ứ ả đố
v i x. Các ph ng pháp n y cho k t qu chính xác v nhanh chóng nh ngớ ươ à ế ả à ư
Hình 2.: Tay máy 4 khâu
18
quá trình tính toán, th nh l p ph ng trình gi i tích ph c t p v không cóà ậ ươ ả ứ ạ à
cách gi i t ng quát cho m i robot.ả ổ ọ
• Ph ng pháp sươ ố l ph ng pháp tính g n úng v i sai s cho phép c sà ươ ầ đ ớ ố đượ ử
d ng v i s h tr c a máy tính. Ph ng pháp n y cho ta cách gi i t ng ụ ớ ự ỗ ợ ủ ươ à ả ổ
quát cho m i robot, cho k t qu chính xác c n thi t nh ng a ra k t quọ ế ả ầ ế ư đư ế ả
ch m.ậ
2.3.1. Ph ng pháp gi i tíchươ ả
V i ph ng pháp n y, khi gi i b i toán ng h c thu n b ng ph ng ớ ươ à ả à độ ọ ậ ằ ươ
pháp ma tr n Denavit-Hartenberg ta có ma tr n bi n i xác nh v trí c a ậ ậ ế đổ đị ị ủ
khâu thao tác l :à
(0)
1 2 1
( ) ( )
( ) ( )
0 1
n E
n n n n
q

 
= = =
 

 
A r q
T q D q H H H H
(1.24)
T ó xác nh c ma tr n côsin ch h ng c a khâu thao tác v véc từ đ đị đượ ậ ỉ ướ ủ à ơ
nh v i m thao tác E l các h m c a các t a suy r ng. N u s d ngđị ị đ ể à à ủ ọ độ ộ ế ử ụ
ph ng pháp ma tr n Craig, ta có:ươ ậ
(0)
1 2 1
( ) ( )
( ) ( )
1 1
n On
n n n n−
 
= = =
 
 
A q r q
T q C q K K K K
(1.25)
T ó ta xác nh c ma tr n côsin ch h ng c a khâu thao tác. Véc từ đ đị đượ ậ ỉ ướ ủ ơ
xác nh v trí c a i m thao tác E có d ng:đị ị ủ đ ể ạ
(0) (0) (0)
E On n E
= +
r r A u
(1.26)
M t khác t nhi m v công ngh c a robot ta có ma tr n c u hình c a khâuặ ừ ệ ụ ệ ủ ậ ấ ủ
thao tác (ma tr n côsin chi h ng c a khâu thao tác ó v véc t xác nh vậ ướ ủ đ à ơ đị ị

trí c a i m thao tác) d i d ng h m c a các t a thao tác:ủ đ ể ướ ạ à ủ ọ độ
( )
11 12 13 14
21 22 23 24
31 32 33 34
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( )
( )
( ) ( ) ( ) ( )
0 0 0 1
n
a x a x a x a x
a x a x a x a x
x
a x a x a x a x
 
 
 
=
 
 
 
T
(1.27)
T ó ta có ph ng trình ma tr n:ừ đ ươ ậ
( ) ( )
n n
x
=
T q T

(1.28)
19
T ph ng trình trên, s d ng các ph ng pháp i s v hình h c ta có thừ ươ ử ụ ươ đạ ố à ọ ể
tìm ra các h m xác nh các t a kh p:à đị ọ độ ớ
-1
q = f (x)
(1.29)
2.3.2. Ph ng pháp sươ ố
2.3.2.1. Xác nh véc t v n t c v véc t gia t c suy r ngđị ơ ậ ố à ơ ố ộ
Gi s ta ã xác nh c quan h gi a các t a thao tác v các t aả ử đ đị đượ ệ ữ ọ độ à ọ
kh p: độ ớ
, ,
m m
∈ ∈
x = f(q) x q¡ ¡

(1.20)
Khi m < n robot có s b c t do n, l n h n s t a xác nh v trí c aố ậ ự ớ ơ ố ọ độ đị ị ủ
khâu thao tác. Khi ó robot c g i l robot d d n ng. o h m 2 vđ đượ ọ à ư ẫ độ Đạ à ế
c a bi u th c (2.9) theo th i gian ta c:ủ ể ứ ờ đượ

( )

= =

f
x q J q q
q
& &
&

(1.21)
Trong ó:đ
1 1 1
1 2
1 2

( )

n
m m m
n
m n
f f f
q q q
f f f
q q q
×
∂ ∂ ∂
 
 
∂ ∂ ∂
 

= =
 

 
∂ ∂ ∂
 
 

∂ ∂ ∂
 
f
J q
q
(1.22)
J(q) c mxn c g i l ma tr n Jacobi. Gi s h ng c a ma tr n J(q) l m. ỡ đượ ọ à ậ ả ử ạ ủ ậ à
H ph ng trình (2.10) l h tuy n tính d n s v i ệ ươ à ệ ế ư ẩ ố ớ
q
&
.V i m t giá trớ ộ ị
v n t c c a khâu thao tác v m t c u hình c a tay máy s có vô s nghi mậ ố ủ à ộ ấ ủ ẽ ố ệ
l v n t c c a vector suy r ng. gi i h ph ng trình n y c n s d ng lýà ậ ố ủ ộ Để ả ệ ươ à ầ ử ụ
thuy t ma tr n ế ậ
ngh ch o suy r ngị đả ộ
nh ngh a ma tr n ngh ch o suy r ng:Đị ĩ ậ ị đả ộ
Ma tr n ngh ch o suy r ng c a ma tr n ậ ị đả ộ ủ ậ
m n
A R
×

l ma tr n c n x m kíà ậ ỡ
hi u l ệ à
+
A
v c xác nh theo bi u th c:à đượ đị ể ứ
20

+ T T -1
A = A (A.A )

(1.23)
Ma tr n ngh ch o suy r ng có tính ch t t ng t ma tr n ngh ch oậ ị đả ộ ấ ươ ự ậ ị đả
trong phép nhân ma tr n. Khi m=n ta có ậ A
+
= A
-1
.
Nh v y ma tr n ngh ch o suy r ng l ma tr n ngh ch o t ng quát khiư ậ ậ ị đả ộ à ậ ị đả ổ
ma tr n không ph i l ma tr n vuông. ậ ả à ậ
Áp d ng lý thuy t ma tr n ngh ch o suy r ng cho ph ng trình (1.21) taụ ế ậ ị đả ộ ươ
cđượ :
( )
( ) ( )q t x t
+
=
q
J
& &
(1.24)
Ti p t c o h m 2 v c a bi u th c (2.10) ta c : ế ụ đạ à ế ủ ể ứ đượ

( ) ( ) ( ) ( ) ( )x t q t q t= +J q J q
&
&& && &
(1.25)
T ó suy ra ph ng trình xác nh véc t gia t c suy r ngừ đ ươ đị ơ ố ộ ;
( )
( ) ( )( ( ) ( ) ( )) ( ) ( ) ) ( ) ( )q t x t q t x t x t
+ + +
= − = −J q J q J q J(q J q

& &
&& && & && &
(1.26)
Nh v y ta có công th c xác nh véc t v n t c v gia t c trong h t a ư ậ ứ đị ơ ậ ố à ố ệ ọ độ
suy r ngộ :

( )
( ) . ( )q t x t
+
=
J q
& &
(1.27)

( )
( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )q t x t x t
+ +
= −
J q J q J q
&
&& && &
(1.28)
Trong tr ng h p robot không d d n ng, trong 2 bi u th c trên ta thayườ ợ ư ẫ độ ể ứ
ma tr n t a ngh ch o ậ ự ị đả
+
(q)
J
b ngằ
-1
(q)

J
.
2.3.2.2.
Xác nh véc t t a suy r ngđị ơ ọ độ ộ
T các công th c (12) v (13) cho phép ta xác nh c véc t suy r ngừ ứ à đị đượ ơ ộ
v à
véc t gia t c suy r ng, n u bi t c q(t) t i th i i m kh o sát v các quyơ ố ộ ế ế đượ ạ ờ đ ể ả à
lu t ậ
21
( ), ( ), ( )x t x t x t
& &&
.
xác nh q(t) ta gi s robot l m vi c trong kho ng th i gian t=0 nĐế đị ả ử à ệ ả ờ đế
t=T. Chia kho ng th i gian ó th nh N kho ng b ng nhauả ờ đ à ả ằ :
T
t
N
∆ =
Nh th ta cóư ế :
1
( 0,1, , 1)
k k
t t t k N
+
= + ∆ = −
Áp d ng khai tri n Taylor h m véc t q(t) lân c n giá tr ụ ể à ơ ở ậ ị
k
t t
=
ta cđượ :

2
1
( ) ( ) ( ) ( )( )
2
k k k k
t t t t t t t
+ ∆ = + ∆ + ∆ +
q q q q
& &&
(1.29)
Th bi u th c (1.27) v o (1.29) v b qua các vô cùng bé b c cao ta cế ể ứ à à ỏ ậ đượ :
1
( ) ( ) ( ( )) ( ) 0,1, ,
k k k k
t t t t t k N
+
+
≈ + ∆ =
q q J q x
&
(1.30)
T các công th c trên ta có s thu t toánừ ứ ơ đồ ậ :
22
Hình 2.: S thu t toán xác nh véc t t a suy r ngơ đồ ậ đị ơ ọ độ ộ
K t qu thu c khá thô, vì v y c n nâng cao chính xác c a q(t) t iế ả đượ ậ ầ độ ủ ạ
th i i m t = tờ đ ể
k+1
. Khi ó ta s d ng thu t toán hi u ch nh gia l ng véc tđ ử ụ ậ ệ ỉ ượ ơ
t a ọ độ
suy r ng .ộ

Ph ng pháp hi u ch nh gia l ng ươ ệ ỉ ượ
Gi s ta ã bi tả ử đ ế
k k
q = q(t )
. Tr c tiên ta xác nh giá tr g n úng ướ đị ị ầ đ
k+1
q
%
1
( )
k k k k
t
+
+
= + ∆
q q J q x
%
&
(1.31)
23
Sau ó ta xác nh véc t chính xác h n c a đ đị ơ ơ ủ
k+1
q
theo công th cứ :
1 1 1k k k
+ + +
= + ∆
q q q
%
(1.32)

Ta c n xác nh ầ đị
1k
+

q
: Ta có
1 1 1 1 1 1 1
( ) ( ) ( ) ( )
k k k k k k k
δ
δ
+ + + + + + +
= = + ∆ = + ∆ +
f
x f q f q q f q q q
q
% % %
(1.33)
Suy ra công th c g n úngứ ầ đ
1 1 1 1
( ) ( )
k k k k
+ + + +
∆ ≈ −
J q q x f q
% %
(1.34)

k+1
J(q )

%
l ma tr n c m x n, à ậ ỡ
k +1
Δq
l véc t có n ph n t . Do ó trong ph ngà ơ ầ ử đ ươ
trình trên, s n l n h n s ph ng trình.ố ẩ ớ ơ ố ươ
1 1 1 1
( )[ - ( )]
k k k k
+
+ + + +
∆ =
q J q x f q
% %
(1.35)
Sau ó ta l yđ ấ :

1 1 1k k k+ + +
= + ∆q q q
% %
(1.36)
N u ế
1k
ε
+
∆ ≥q
thì thay (1.36) v o (1.35) v ti p t c gi i h ph ng trình.à à ế ụ ả ệ ươ
N u ế
1k
ε

+
∆ <
q
thì d ng l i v l yừ ạ à ấ :
1 1k k
+ +
=
q q
%
Bi t c ế đượ q
k+1
ta suy ra c đượ
1 1
,
k k
+ +
q q
& &&
ánh giá sai sĐ ố
T các yêu c u công ngh ta cóừ ầ ệ
( )x x t
=
. M t khác t b i toán ng h cặ ừ à độ ọ
thu n ta cóậ
k k
x = f(q )
. Do ó ánh giá sai s c a ph ng pháp ta a v ođ để đ ố ủ ươ đư à
các công th c xác nh sai s c a dich chuy n, v n t c, gia t cứ đị ố ủ ể ậ ố ố
( ) ( ) ( ) ( )
( ) ( ) ( ) ( )

( ) ( ) ( ) ( ) ( )
k k k k k
k k k k k k
k k k k k k k k
t t t
t t t
t t t
= − = −
= − = −
= − = − −
e x x x f q
e x x x J q q
e x x x J q q J q q
& &
& & &
&
&& & &&
&& && &&
(1.37)
l n các chu n c a véc t Độ ớ ẩ ủ ơ
, ( ), ( )
k k k k k
t te e e
& &&
cho bi t chính xác c aế độ ủ
ph ng pháp s m chúng ta s d ng.ươ ố à ử ụ
S thu t toán gi i b i toán ng h c ng c theo ph ng pháp sơ đồ ậ ả à độ ọ ượ ươ ố có
hi u ch nh gia l ng véc t t a suy r ng:ệ ỉ ượ ơ ọ độ ộ
24
Hình 2.: S thu t toán gi i b i toán ng h c ng cơ đồ ậ ả à độ ọ ượ

25
2.4. Ma tr n Jacobi gi i tích v ma tr n Jacobi hình h cậ ả à ậ ọ
2.4.1. Ma tr n Jacobi gi i tíchậ ả
Gi s c u hình c a robot c xác nh b i t a kh p ả ử ấ ủ đượ đị ở ọ độ ớ
[ ]
1 2
, , ,
T
n
q q q
=
q
.
Nh ã bi t ph ng trình ng h c c a robotư đ ế ươ độ ọ ủ
có d ngạ :
( )
=
x f q
Trong óđ :
 
=
 
 
p
x
α
,
[ ] [ ]
, , , , ,
T T

E E E
x y z
ψ θ ϕ
= =


Các véc t ơ
,p
α
xác nh v trí v h ng c ađị ị à ướ ủ
khâu thao
tác l các h m ph thu c v o bi n kh p qà à ụ ộ à ế ớ :
1 2
( ), ( )
= =
q f qα f q
(1.38)
o h m theo t các ph ng trình trên ta cĐạ à ươ đượ :
1 1
2 2
( )
( )
T
d
dt
d
dt
α

= = =



= = =

f f
p q J q q
q
f f
α q J q q
q
& & &
& & &
(1.39)
Trong ó đ
T
J
c g i l ma tr n Jacobi t nh ti n, còn ma tr n đượ ọ à ậ ị ế ậ
α
J
c g iđượ ọ
l m tr n Jacobi các góc quayà à ậ :
1 2 1 2
1 2 1 2
1 2
1 2

,

E E E
n n

E E E
T
n n
E E E
n
n
x x x
q q q
q q q
y y y
q q q q q q
z z z
q q q
q q q
α
ψ ψ ψ
θ θ θ
ϕ ϕ ϕ
   
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
   
∂ ∂ ∂
∂ ∂ ∂
 
 
 
 
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
= =
   

∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
   
   
∂ ∂ ∂ ∂ ∂ ∂
 
 
∂ ∂ ∂
∂ ∂ ∂
  
J J
(1.40)
2.4.2. Ma tr n Jacobi hình h cậ ọ
Tr ng thái v n t c c a khâu thao tác c xác nh b i v n t c ạ ậ ố ủ đượ đị ở ậ ố
i m nh v v v n t c góc c a khâu thao tácđ ể đị ị à ậ ố ủ :
Hình 2.

×