Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Đề thi thử ĐH, CĐ lần 1 - năm 2014 môn Hóa học khối B THPT Hà Bà Trưng Thừa Thiên Huế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (290.35 KB, 6 trang )

Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1 - NĂM 2014
Môn: Hóa học (khối B)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)


Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: …………………

(Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH các nguyên tố )

Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố: H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr
= 88; Ag = 108; Sn = 119; Cs = 133; Ba = 137; Pb=207 và N (Z = 7), F (Z=9), Ne (Z=10), Na (Z=11), Mg (Z=12), Al
(Z=13), K (Z = 19), Si (Z = 14), Br (Z=35), Fe (Z=26)

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Cho este có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
thủy phân trong môi trường axit thu được sản phẩm gồm 1 chất hữu
cơ bị khử bởi H
2
tạo ancol bậc 2 và 1 chất hữu cơ có khả năng phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo thu gọn của


C
4
H
6
O
2
là:
A. CH
3
COOCH=CH
2
B. HCOO-CH=CHCH
3
C. CH
2
CH-COOCH
3
D. HCOOC(CH
3
)=CH
2

Câu 2: X là chất hữu cơ tạo từ 3 nguyên tố C, H và O. Đốt cháy 1 mol X thu được 8 mol CO
2
và 4 mol H
2
O. Tỉ khối
hơi của X so với metan bằng 9,5. Biết X có chứa nhân thơm trong phân tử và 1 mol X tác dụng với kali thu được 0,5
mol H
2

và 1 mol X tác dụng hoàn toàn 3 mol KOH. Vậy X chứa chức hóa học:
A. phenol và este. B. ete và phenol C. axit hữu cơ và phenol D. Ancol thơm và este
Câu 3: Cho m gam 1 axit cacboxylic X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
đủ tạo ra V lít CO
2
(P atm, t
0
C). Mặt khác,
cũng m gam X cháy hoàn toàn trong oxi tạo V lít khí CO
2
(P atm, t
0
C). Công thức cấu tạo của X là:
A. C
2
H
5
COOH B. HOOC-COOH C. CH
3
COOH D. CH
2
=CH-COOH
Câu 4: Hiện tượng quan sát được khi nhỏ dung dịch HCl (dư) vào ống nghiệm chứa anilin và lắc nhẹ là:
A. Có kết tủa trắng xuất hiện. B. Có khói trắng bay lên.
C. Tạo dung dịch đồng nhất. D. Dung dịch trong ống nghiệm tách thành 2 lớp.
Câu 5: Cho các thí nghiệm sau
(1) Sục khí CO
2
vào dung dịch NaAlO

2
(hay Na[Al(OH)
4
])
(2) Sục khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3

(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch NaAlO
2
(hay Na[Al(OH)
4
])
Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A. (1) và (2) B. (1) và (3) C. (2) và (3) D. (1), (2) và (3)
Câu 6: Nhận biết 7 lọ mất nhãn: KNO
3
, Cu(NO
3
)
2
, FeCl
3
, AlCl
3
, NH
4
Cl, FeCl
2,

MgCl
2
chỉ dùng thuốc thử
A. dd KOH . B. dd AgNO
3
. C. dd Na
2
SO
4
. D. dd HCl.
Câu 7: Hòa tan hoàn toàn m gam FeS
2
(pirit sắt) bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO
3
đặc nóng, sau phản ứng
thu được khí NO
2
(là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và axit sunfuric. Để trung hòa
dung dịch X (giả thiết sự thủy phân của Fe
3+
không đáng kể) cần vừa đủ 200 ml dung dịch NaOH 1,0M. Nếu cho tiếp
dung dịch Ba(OH)
2
đến dư thì lượng kết tủa thu được là:
A. 21,4 gam. B. 114,6 gam. C. 42,8 gam. D. 91,3 gam.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn một lượng bột Zn vào một dung dịch axit X. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và khí Z.
Nhỏ từ từ dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch Y, đun nóng thu được khí không màu T. Axit X là
A. HNO
3
. B. H

3
PO
4
. C. H
2
SO
4
đặc. D. H
2
SO
4
loãng.
Câu 9: Thủy phân hoàn toàn m gam 1 triglixerit (X), thu được glixerol và hỗn hợp 3 axit béo (axit pamitic, axit stearic,
axit oleic) cùng số mol là 0,1 mol. Giá trị của m là:
A. 85,8g B. 85,6g C. 86,2g D. 86g
Câu 10: Cho 30 gam hỗn hợp CaCO
3
và KHCO
3
tác dụng hết với HNO
3
thu được khí Y, dẫn khí Y qua 500ml dung
dịch Ba(OH)
2
2M thu được kết tủa Z, khối lượng của Z là (gam)
A. 59,6 B. 59,5 C. 59,1 D. 59,3
Câu 11: Trong các thí nghiệm sau: (1) nhiệt phân muối kaliclorat; (2) SiO
2
tác dụng với dung dịch HF; (3) NH
3

tác dụng
với CuO đun nóng; (4) Nhiệt phân muối natriaxetat với NaOH rắn; (5) Sắt tác dụng với nước ở nhiệt độ cao; (6) Khí
ozon tác dụng với Ag; Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 12: A, B là 2 ancol đồng phân có cùng công thức C
5
H
10
O. Khi đun mỗi ancol với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thì A không
thấy tạo anken, còn B tạo được anken C duy nhất, có cấu tạo mạch không phân nhánh. Xác định tên A và B?
A. 2,2-dimetylpropan-1-ol, 3-metylbutan-1-ol. B. 2-metylbutan-2-ol, pentan-1-ol.
C. 2,2-dimetylpropan-1-ol, pentan-1-ol. D. Cả A và C.
Câu 13: Chia hỗn hợp X gồm Na, Al và Fe thành hai phần bằng nhau.
- Cho phần 1 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 0,784 lít khí H
2
(đktc).
- Cho phần 2 vào một lượng dư H
2
O, thu được 0,448 lít khí H
2
(đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y. Hoà tan hoàn toàn Y vào dung
dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H
2

(đktc). Khối lượng (tính theo gam) của Na, Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là:
A. 0,23; 0,54; 1,40. B. 0,46; 1,08; 0,56. C. 0,23; 0,54; 0,56. D. 0,46; 0,54; 1,12.
Câu 14: Dãy gồm các hidrocacbon tác dụng với Clo theo tỷ lệ số mol 1:1 (chiếu sáng) đều thu được 4 dẫn xuất
monoclo là
A. 2,2-đimetylpentan và 2,3-đimetylbutan B. 2,3-đimetylbutan và metylxiclopentan.
C. Metylxiclopentan và isopentan D. isopentan và 2,2-đimetylbutan
Câu 15: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca. B. Na, K, Ba. C. Mg, Ca, Ba. D. Li, Na, Mg.
Câu 16: Cho các loại tơ: tơ visco, tơ capron, tơ enang, tơ axetat, tơ nitron, tơ tằm, tơ nilon-6,6. Số loại tơ có chứa
nhóm chức –CO-HN- là:
A. 7. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 17: X là một aminoaxit. Khi cho 0,01 mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80 ml dung dịch HCl 0,125M thu được
dung dịch Y chứa 1,835 gam muối. Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng vừa đủ 37,5 gam
dung dịch NaOH 3,2%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối thu được là
A. 1,91 gam. B. 2,86 gam. C. 2,275 gam. D. 2,495 gam.
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,1 mol FeS
2
và a mol Cu
2
S vào axit HNO
3
(vừa đủ), thu được dung dịch X
chỉ chứa 2 muối sunfat và khí NO duy nhất. Cho toàn bộ dung dịch X vào dung dịch BaCl
2
dư thì thu m gam kết tủa.
Giá trị của m là
A. 62,0 gam B. 26,9 gam C. 69,9 gam D. 58,25 gam
Câu 19: Hỗn hợp khí A chứa metan, axetilen và etilen có tỉ khối so với H
2
bằng 12,5. Đốt cháy hoàn toàn 11,2 lít

(đktc) hỗn hợp A. Ngưng tụ sản phẩm thu được 12,6 gam H
2
O. Khí còn lại cho hấp thụ vào 1,0 lít dung dịch nước vôi
trong thì có 62,5 gam kết tủa. Giả thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Nồng độ dung dịch nước vôi là
A. 0,525 lít. B. 0,775 M. C. 0,625 M. D. 0,925 M.
Câu 20: Điều nào sau đây không đúng khi nói về phenol?
A. Phenol là chất rắn không màu, tan ít trong nước lạnh.
B. Phenol độc, khi tiếp xúc với da gây bỏng.
C. Phenol có liên kết hidro liên phân tử tương tự ancol.
D. Do hút ẩm, bị oxi hóa bởi oxi không khí nên phenol chảy rữa tạo dung dịch không màu.
Câu 21: Ancol X, andehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử hidro trong phân tử, thuộc các dãy đồng đẳng no
đơn chức mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 3 chất này (có cùng số mol) thu được tỉ lệ mol CO
2 :
H
2
O = 14 : 15.
Vậy công thức phân tử của X, Y, Z là:
A. C
2
H
6
O, C
3
H
6
O, C
3
H
6
O

2
. B. C
4
H
10
O, C
5
H
10
O, C
5
H
10
O
2
.
C. CH
4
O, C
2
H
4
O, C
2
H
4
O
2
. D. C
3

H
8
O, C
4
H
8
O, C
4
H
8
O
2
.
Câu 22: Điều nào sau đây không đúng khi nói về tính chất vật lý của andehit và xeton?
A. So với hidrocacbon có cùng số nguyên tử C trong phân tử thì andehit và xeton có nhiệt độ sôi thấp hơn.
B. Andehit hoặc xeton thường có mùi riêng biệt.
C. Axeton là chất lỏng dễ bay hơi, tan vô hạn trong nước.
D. Fomandehit là chất khí không màu.
Câu 23: Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch (ZnCl
2
, CuCl
2
, AlCl
3
, MgCl
2
) kết tủa thu được nung đến khối lượng không
đổi được hỗn hợp rắn X. Cho khí CO dư đi qua X nung nóng, phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn E. Các chất trong E là:
A. MgO, Cu B. Al, Cu, Mg C. MgO, Cu, Zn D. Mg, CuO
Câu 24: Cho 11 gam hỗn hợp Al, Fe phản ứng hoàn toàn với H

2
SO
4
đặc nóng dư thu được 4,032 lít hỗn hợp hai khí
SO
2
và H
2
S (đktc) có tỉ khối so với H
2
là 24,5 và dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X thu được m gam một kết
tủa, nung kết tủa ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị m, a lần lượt là
A. 10,7; 8 B. 29,2; 16 C. 26,3; 8 D. 21,4 ; 16
Câu 25: Trong các phân tử hợp chất ion sau đây : CaCl
2
, MgO, CaO, Na
2
O, KF, Na
2
S, MgCl
2
, K
2
S, KCl có bao nhiêu
phân tử được tạo thành bởi các ion có chung cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6

3s
2
3p
6
?
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 26: Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 115, trong đó số hạt không mang điện chiếm 39,13%
tổng số hạt. Số hạt mang điện trong nguyên tử M bằng 22,22% tổng số hạt mang điện trong phân tử hợp chất ion tạo
bởi M và X. Vậy M là :
A. Mg B. Ca C. Na D. K
Câu 27: Trong các trường hợp sau:
(1). Thép bị gỉ trong không khí ẩm. (2). Kẽm bị phá hủy bởi khí clo.
(3). Kẽm nguyên chất tan trong dd H
2
SO
4
loãng. (4) Natri cháy trong không khí.
(5) Nhúng thanh sắt vào dung dịch đồng sunphat
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 28: Thực hiện phản ứng trong bình kín có dung tích 500 ml với 1mol N
2
, 4mol H
2
và một ít xúc tác thích hợp (có
thể tích không đáng kể). Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng thì áp suất trong bình bằng 0,8 lần áp suất ban đầu
khi chưa xảy ra phản ứng ở cùng nhiệt độ. Hằng số cân bằng của phản ứng N
2
+ 3H

2
↔ 2NH
3
xảy ra trong bình là
A. 0,128. B. 0,032. C. 0,80. D. 0,016.
Câu 29: Có 5 dung dịch mất nhãn: lòng trắng trứng, glixerol, glucozơ, axit fomic, kali hidroxit. Để phân biệt chúng có
thể dùng 1 thuốc thử là:
A. Quỳ tím B. AgNO
3
/NH
3
C. CuSO
4
D. phenolphtalein
Câu 30: Hợp chất cacbohidrat nào sau đây có chứa liên kết -1,4-glicozit?
A. Saccarozơ. B. Mantozơ. C. Amilopectin. D. Xenlulozơ.
Câu 31: Dung dịch X có chứa Ba
2+
(x mol); H
+
(0,2 mol); Cl
-
(0,1 mol) và NO
3
-
(0,4 mol). Cho từ từ dung dịch K
2
CO
3


1M vào dung dịch X đến khi thu được lượng kết lớn nhất, thấy tiêu tốn V lít dung dịch K
2
CO
3
. Giá trị của V là
A. 200 ml. B. 150 ml. C. 400 ml. D. 250 ml.
Câu 32: X, Y là hai hợp chất hữu cơ có công thức phân tử cùng dạng C
n
H
2n+2
O. Oxi hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp X
và Y bằng CuO dư, sau phản ứng thấy khối lượng oxit giảm 0,8 gam. Hỗn hợp khí và hơi được hấp thụ hết vào dung
dịch AgNO
3
/NH
3
thấy tạo thành 4,32 gam bạc và khối lượng dung dịch giảm 0,8 gam. Công thức cấu tạo và khối
lượng của X và Y trong hỗn hợp ban đầu tương ứng là:
A. CH
3
CH
2
OH: 0,46 gam và CH
3
CH(OH)CH
3
: 2,26 gam. B. CH
3
OH: 0,32 gam và CH
3

CH
2
CH
2
OH: 2,4 gam.
C. CH
3
OH: 0,32 gam và CH
3
CH(OH)CH
3
: 2,4 gam. D. CH
3
CH
2
OH: 0,92 gam và CH
3
CH
2
OCH
3
: 1,8 gam.
Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch B có chứa Cu(NO
3
)
2
và AgNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
thu được dung dịch Y; Cho dung dịch NaOH dư vào Y được kết tủa Z gồm hai hiđroxit kim loại. Trong dung dịch Y có

chứa:
A. Al(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
3
. B. Al(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
2
.
C. Al(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
3
và Fe(NO
3
)
2

. D. Al(NO
3
)
3
, Fe(NO
3
)
2
và Cu(NO
3
)
2
.
Câu 34: Cặp chất nào dưới đây khi lấy cùng số mol mỗi chất cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thì
lượng bạc sinh ra bằng nhau ?
A. Andehit fomic và andehit axetic. B. Glucozơ và andehit oxalic.
C. Axit fomic và andehit fomic. D. Andehit fomic và andehit oxalic.
Câu 35: Khi điều chế etylen từ ancol etylic và H
2
SO
4
đặc ở khoảng 170
0

C thì khí etylen thu được thường có lẫn CO
2

,
SO
2
, hơi nước. Để loại bỏ các chất trên cần dùng cách nào sau đây
A. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch KMnO
4
dư và bình chứa Ca(OH)
2
, dư
B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brom dư và bình chứa H
2
SO
4
đặc, dư
C. Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch NaOH dư và bình chứa P
2
O
5
khan
D. Dẫn hỗn hợp khí lần lượt qua dung dịch brom dư, NaOH dư và bình chứa Ca(OH)
2
, dư
Câu 36: Trộn V
1
lít dung dịch axit mạnh có pH = 5 với V
2
lít bazơ mạnh có pH = 9 theo tỷ lệ thể tích như thế nào để
dung dịch thu được có pH = 8. Giá trị nào sau đây đúng?
A.
2

2
1

V
V

B.
9
11
2
1

V
V

C.
11
9
2
1

V
V

D.
11
10
2
1


V
V

Câu 37: Có 6 muối khan chứa trong các bình mất nhãn: BaCO
3
, Na
2
SO
4
, NaCl, BaSO
4
, Na
2
CO
3
, KNO
3
. Chỉ với dung
dịch HCl loãng, ta có thể nhận ra được bao nhiêu chất trong số đó?
A. 6 chất. B. 4 chất. C. 3 chất. D. 1 chất.
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan bằng oxi không khí (trong không
khí, oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO
2
(ở đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất
cần dùng để đốt cháy hoàn toàn lượng khí thiên nhiên trên là
A. 70,0 lít. B. 84,0 lít. C. 56,0 lít. D. 78,4 lít.
Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 39: Điện phân có màng ngăn 100 gam dung dịch X chứa KCl và NaCl đến khi tỉ khối khí ở anôt bắt đầu giảm thì
dừng lại. Trung hòa dung dịch sau điện phân cần 200 ml dung dịch H
2

SO
4
0,5M, cô cạn dung dịch thu được 15,8 gam
muối khan. Nồng độ phần trăm mỗi muối có trong dung dịch X lần lượt là
A. 37,25% và 29,25% B. 3,725% và 2,925% C. 7,45% và 5,85 % D. 18,625% và 14,625%
Câu 40: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
phản ứng hết với dung dịch HNO
3
loãng (dư), thu
được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối
khan. Giá trị của m là
A. 38,72. B. 35,50. C. 49,09. D. 34,36.

II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Nung một hỗn hợp gồm 30,4 gam Cr
2
O
3
và m gam Al ở nhiệt độ cao sau phản ứng hoàn toàn thu được 46,6
gam chất rắn, đem hoà tan hoàn toàn chất rắn này trong dung dịch HCl dư thu được V lít H
2
. Giá trị của V (lít) là

A. 13,44 B. 15,68 C. 10,08 D. 7,84
Câu 42: Hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ có tỉ lệ mol là 1:2 số mol được đun nóng với lượng dư dung dịch
AgNO
3
trong NH
3
thu được 3 gam Ag. Nếu thủy phân hoàn toàn hỗn hợp rồi mới cho sản phẩm thực hiện phản ứng
tráng bạc thì lượng Ag tối đa có thể thu được là:
A. 3,0 gam. B. 6,0 gam. C. 4,5 gam. D. 9,0 gam.
Câu 43: Vật làm bằng hợp kim Fe-Cu trong môi trường không khí ẩm (hơi nước có hoà tan O
2
) đã xảy ra quá trình ăn
mòn điện hoá. Tại anot xảy ra quá trình
A. khử Fe. B. oxi hoá Cu. C. oxi hoá Fe. D. khử O
2
.
Câu 44: Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử H (từ trái qua phải) trong nhóm –OH của ba hợp chất C
6
H
5
OH,
C
2
H
5
OH, H
2
O là
A. C
2

H
5
OH, HOH, C
6
H
5
OH. B. HOH, C
6
H
5
OH, C
2
H
5
OH.
C. C
6
H
5
OH, HOH, C
2
H
5
OH. D. C
2
H
5
OH, C
6
H

5
OH, HOH.
Câu 45: Bốn kim loại K, Al, Fe và Ag được ấn định không theo thứ tự X, Y, Z, T. Biết rằng:
- X, Y được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy.
- X đẩy được kim loại T ra khỏi dung dịch muối
- Z tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng nhưng không tác dụng được với dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội.
X, Y, Z, T theo thứ tự là:
A. Al; K; Fe; Ag. B. K; Al; Fe; Ag. C. K; Fe; Al; Ag. D. Al; K; Ag; Fe.
Câu 46: Cho 6,4 gam Br
2
nguyên chất vào dung dịch chứa 21,6 gam FeBr
2
thu được dung dịch X. Cho dung dịch
AgNO
3
dư vào X thu được a gam kết tủa . Giá trị a là
A. 54,80. B. 2,16. C. 52,64. D. 37,60.
Câu 47: Dung dịch X gồm KI và ít hồ tinh bột. Cho lần lượt từng chất sau: H
2
S, CuCl
2
, O

3
, Cl
2
, FeCl
3
, KNO
3
tác dụng
với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển sang màu xanh là:
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 48: X là hợp chất mạch hở (bền), có công thức phân tử là C
4
H
8
O. X tác dụng với H
2
dư (xt Ni, t
0
) thu được butan-
1-ol. Số chất X thỏa mãn là
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 49: Một octapeptit có công thức: Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro-Ala. Khi thuỷ phân không hoàn toàn peptit này,
số peptit tối đa thu được có aminoaxit đầu N ứng với phenylalanin (Phe) là
A. 7. B. 6. C. 8. D. 5.
Câu 50: Dãy gồm các chất có thể trực tiếp tạo ra axit axetic bằng 1 phản ứng là:
A. C
2
H
2
, CH

3
CHO, CH
3
CHCl
3
. B. C
2
H
5
OH, CH
3
CHO, CH
3
OH.
C. C
6
H
5
CH(CH
3
)
2
, HCHO, CH
3
COOCH
3
. D. CH
3
COOC
2

H
5
, CH
3
COONa, HCOOCH
3
.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hỗn hợp X gồm 2 hợp chất hữu cơ đơn chức, đồng phân. Cho 2,16 gam X tác dụng vừa đủ với 0,03 mol
NaOH tạo ra m gam muối. Mặt khác dung dịch sau phản ứng với NaOH có khả năng phản ứng tráng gương tạo ra
0,04 mol Ag. Vậy giá trị m là
A. 2,59. B. 2.64. C. 2,3. D. 2,56.
Câu 52: Trong số các dung dịch sau: (1)-Etylfomat, (2)-metylacrilat, (3)-fructozơ, (4)-saccarozơ, (5)-mantozơ, (6)-
glucozơ, (7)-focmon, (8)-axit metanoic, (9)-Alanin. Số chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ
thường là:
A. 7 B. 5 C. 4 D. 6
Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 53: Hãy chọn những phát biểu đúng về kim loại.
1) Các kim loại kiềm là các chất khử mạnh, còn Ag, Au là những chất khử yếu;
2) Các kim loại có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tính dẻo (dễ dát mỏng, kéo dài ), ánh kim (bề mặt nhẵn bóng ) là do sự
chuyển động của các electron tự do;
3) Một số các kim loại như Al, Zn, Sn, Pb tan được trong các dung dịch kiềm. Chúng là những kim loại lưỡng tính;
4) Các nguyên tử kim loại thường có 1, 2, 3 electron ngoài cùng;
5) Kim loại không bao giờ thu electron để biến thành ion âm
A. 1, 2, 4, 5 B. 1, 3, 5 C. 1, 3, 4, 5 D. 1, 2, 3.
Câu 54: So sánh tính axit của các hợp chất: (1)-nước; (2)-Propenoic; (3)-Propanoic; (4)-axit benzoic; (5)-axit p-phtalic.
Ta có trật tự tính axit tăng dần như sau:
A. (1)<(3)<(2)<(4)<(5). B. (1)<(3)<(2)<(5)<(4). C. (1)<(2)<(3)<(4)<(5). D. (1)<(2)<(3)<(5)<(4).
Câu 55: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH

3
CHO bằng O
2
(xt) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương
ứng. Tỉ khối ( hơi ) của Y so với X là x. Hỏi x biến thiên trong khoảng nào?
A. 1,36 < x < 1,53; B. 1,53 < x < 1,64. C. 1,12 < x < 1,36; D. 1,36 < x < 1.64;
Câu 56: Cho m gam hỗn hợp hai kim loại có hoá trị bằng nhau (X đứng trước Y trong dãy hoạt động hóa học) tác
dụng với dung dịch HCl loãng dư, sau phản ứng được 19,2 gam chất rắn. Lượng chất rắn này tan vừa đủ trong 200
ml dung dịch sắt (III) clorua 3M. Cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng dung dịch NaOH tạo sinh ra hidro Kim loại X, Y
lần lượt là:
A. Zn - Hg B. Fe - Ag C. Zn - Cu D. Mg - Cu
Câu 57: Trộn 0,27 gam bột nhôm với hỗn hợp gồm 1,2 gam CuO và 1,2 gam Fe
2
O
3
rồi tiến hành phản ứng nhiệt
nhôm trong bình kín. Hoà tan sản phẩm trong dung dịch HNO
3
dư được hỗn khí X gồm NO và NO
2
có khối lượng 0,84
gam. Thể tích hỗn hợp X ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 0,896 lít. B. 1,12 lít. C. 0,448 lít. D. 0,672 lít.
Câu 58: Cho dãy chất: Al
2
(SO
4
)
2
, Al, KHCO

3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
SO
4
, Al
2
O
3
, CH
3
COONH
4
, Cr
2
O
3
, Zn(OH)
2
. Số chất tác
dụng với dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ sinh ra sản phẩm chất khí là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 2
Câu 59: Ngâm từng lá Ni lần lượt vào những dung dịch muối sau : MgSO
4
, NaCl, CuSO
4

, AlCl
3
, ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
,
AgNO
3
. Ni khử được các ion kim loại:
A. Al
3+
, Ag
+
, Cu
2+
. B. Pb
2+
, Ag
+
, Cu
2+
. C. Mg
2+
, Ag
+
, Cu
2+

. D. Na
+
, Ag
+
, Cu
2+
.
Câu 60: Cho phản ứng hóa học: CrCl
3
+Cl
2
+NaOH → X + NaCl + H
2
O
Chất X là
A. Cr(OH)
3
. B. Na
2
CrO
4
. C. Na
2
Cr
2
O
7
. D. NaCrO
2
.


HẾT

Trang 6/6 - Mã đề thi 132


Đ
Ề THI

CÂU
H
ỎI

ĐÁP
ÁN

132

1

D

132 2 A
132

3

B

132


4

C

132 5 A
132 6 A
132

7

B

132

8

A

132 9 D
132 10 C
132 11 B
132 12 C
132 13 C
132

14

C


132 15 B
132 16 B
132

17

D

132

18

D

132 19 B
132 20 D
132

21

B

132 22 A
132 23 A
132

24

A


132 25 D
132 26 B
132 27 A
132 28 B
132 29 C
132 30 D
132

31

D

132

32

C

132 33 D
132

34

D

132

35

C


132 36 C
132 37 B
132

38

A

132 39 C
132 40 A

×