Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

Đề thi thử ĐH - CĐ Lần 1. Năm 2009

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (130.08 KB, 6 trang )

TRƯỜNG THPT DIỄN CHÂU 5
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC VÀ CAO ĐẲNG LẦN 1 NĂM 2009
MÔN :Vật lý
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I. PHẦN CHUNG CHO THÍ SINH CẢ HAI BAN. (gồm 40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Xét sóng truyền theo một sợi dây căng thẳng dài. Phương trình dao động tại nguồn O có dạng u
= asin(4
π
t)cm. Vận tốc truyền sóng 0,5m/s. Gọi M, N là hai điểm gần O nhất lần lượt dao động cùng
pha và ngược pha với O. Khoảng cách từ O đến M, N là:
A. 50cm và 12,5cm. B. 50cm và 75cm. C. 25cm và 50cm. D. 25cm và 12,5cm.
Câu 2: Mạch dao động của một máy phát sóng điện từ gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20
µ
H và
một tụ điện có điện dung C
1
= 120pF. Để máy có thể phát ra sóng điện từ có bước sóng
λ
= 113m thì
ta có thể:
A. Mắc n ối ti ếp với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 180pF
B. Mắc n ối ti ếp với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C


2
= 60pF
C. Mắc song song với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 180pF.
D. Mắc song song với tụ C
1
một tụ điện có điện dung C
2
= 60pF
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100(N/m) và vật nhỏ có khối lượng 250g, dao
động điều hoà với biên độ 6cm. Ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng, sau 7
π
/120(s) vật đi được quãng
đường dài:
A. 14cm. B. 3cm C. 15cm D. 9cm
Câu 4: Trong dao động điều hoà:
A. Vận tốc biến đổi điều hòa chậm pha
2
π
so với li độ.
B. Vận tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ
C. Vận tốc biến đổi điều hòa sớm pha
2
π
so với li độ
D. Vận tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ
Câu 5: Chọn phát biểu đúng:

A. Vectơ vận tốc không đổi khi vật qua vị trí cân bằng.
B. Vận tốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên và triệt tiêu khi ở vị trí cân
bằng.
C. Vectơ gia tốc không đổi chiều khi vật đi từ biên này sang biên kia.
D. Gia tốc của dao động điều hoà có giá trị cực đại khi vật ở vị trí cân bằng và triệt tiêu khi ở vị trí
biên.
Câu 6: Một con lắc lò xo được treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ. Khi vật ở
trạng thái cân bằng, lò xo giãn đoạn 2,5cm. cho con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng. Trong quá trình con lắc dao động, chiều dài của lò xo thay đổi trong khoảng từ 25cm đến 30cm.
Lấy g = 10m/s
2
. Vận tốc cực đại của vật trong quá trình dao động là:
A. 50cm/s B. 100cm/s C. 10cm/s. D. 5cm/s
Câu 7: Một nguồn phát sóng cơ dao động với phương trình u = 2.cos(10
π
t)(cm), t tính bằng giây(s).
trong thời gian 8(s), sóng truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bược sóng?
A. 60 B. 40 C. 20 D. 80
Câu 8: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm một quả nặng có khối lượng m = 1kg và một lò xo có
độ cứng k = 1600 N/m. Khi quả nặng ở vị trí cân bằng, người ta truyền cho một vận tốc ban đầu bằng
2m/s hướng thẳng đứng xuống dưới. Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc, gốc toạ độ là vị trí cân
bằng chiều dương hướng xuống dưới. Phương trình dao động nào sau đây là đúng?
A. x = 0,05cos(40t -
2
π
)m B. x = 0,05
2
cos(40t)m
Trang 1/6- Mã đề thi 209
C. x = 0,05cos(40t +

2
π
)m D. x = 0,5 cos(40t)m
Câu 9: Tại một nơi trên mặt đất, con lắc đơn có chiều dài l
1
có tần số dao động điều hoà là 0,75Hz, con
lắc đơn có chiều dài l
2
có tần số dao động điều hoà là 1Hz, thì con lắc đơn có chiều dài l
1
+ l
2
có tần số
dao động điều hoà là:
A. 0,6Hz B. 0,25Hz. C. 1,25Hz D. 0,875Hz
Câu 10: Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật:
A. Giảm đi 2 lần. B. Tăng lên 4 lần. C. Giảm đi 4 lần. D. Tăng lên 2 lần.
Câu 11: Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm)một khoảng NA = 1m, có mức cường độ
âm là L
A=
90dB. Biết ngưỡng nghe của âm đó là I
0
= 0,1nW/m
2
. Cường độ của âm đó tại A là:
A. I
A
= 0,1mW/m
2
. B. I

A
= 0,1nW/m
2
. C. I
A
= 0,1GW/m
2
D. I
A
= 0,1W/m
2
.
Câu 12: Hai âm không cùng độ cao khi:
A. Không cùng bứơc sóng. B. Không cùng tần số
C. Không cùng biên độ. D. Không cùng biên độ, cùng tần số.
Câu 13: Thiết bị nào sau đây không có khả năng biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng một chiều?
A. Hai vành khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
B. Hai vành bán khuyên cùng hai chổi quét trong máy phát điện.
C. Một điôt.
D. Bốn điốt mắc thành mạch cầu.
Câu 14: Điện năng ở một trạm phát điện được truyền đi dưới hiệu điện thế 2kV và công suất 200kW.
Hiệu số chỉ của các công tơ điện ở trạm phát và ở nơi thu sau mỗi ngày đêm chênh lệch nhau 480 kWh.
Hiệu suất của quá trình truyền tải điện là:
A. H =95%. B. H =85%. C. H =90%. D. H =80%.
Câu 15: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần
lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể có là:
A. 2cm. B. 21cm C. 3cm. D. 5cm.
Câu 16: Trong dao động điều hoà của chất đỉêm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:
A. Lực tác dụng bằng không B. Lực tác dụng có độ lớn cực ti ểu.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại D. Lực tác dụng đổi chiều

Câu 17: Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng của sóng?
A. Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng.
B. Trong quá trình truyền đi thì năng lượng vẫn không truyền đi vi nó là đại lượng bảo toàn.
C. khi sóng truyền từ một nguồn điểm trong không gian, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với quãng
đường truyền sóng.
D. Khi sóng từ một điểm trên mặt phẳng, năng lượng sóng giảm tỉ lệ với bình phương quãng đường
truyền sóng.
Câu 18: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 100
2 sin(100 )
6
t
π
π

(V), t tính bằng giây(s), vào giữa hai
đầu một đoạn mạch điện gồm một điện trở thuần mắc nối tiếp với một tụ điện. Cường độ dòng điện
chạy qua đoạn mạch có biểu thức i = 2.
sin(100 )
6
t
π
π
+
(A). Công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là:
A. 99,9W B. 122,4W C. 70,7W D. 141,4W
Câu 19: Nguồn điện một chiều có suất điện động 3V, nạp điện cho tụ điện có điện dung C = 10
µ
H,
sau đó nối với cuôn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 1mH để tạo thành mạch dao động. Cường độ hiệu
dụng trong mạch bằng:

A. 300mA B. 2000mA C. 1114mA D. 212mA.
Câu 20: Kết luận nào sau đây là không đúng khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường?
A. Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường.
B. Sóng truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.
C. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng.
D. Các sóng âm có tần số khác nhau nhưng truyền đi với vận tốc như nhau trong mọi môi trường.
Trang 2/6- Mã đề thi 209
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Khi một điện trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một từ trường xoáy.
B. Khi môt từ trường biến thiên theo thời gian, nó sinh ra một điện trường xoáy.
C. Điện từ trường có các đường sức bao quanh các đường sức điện.
D. Điện trường xoáy là điện trường có các đường sức là những đường cong không khép kín.
Câu 22: hai con lắc đơn có độ dài khác nhau 22cm, dao động cùng một nơi. Sau cùng một khoảng thời
gian, con lắc thứ nhất thực hiện 30 dao động, con lắc thứ hai thực hiện được 36 dao động. Độ dài của
các con lắc là:
A. l
1
=50cm, l
2
= 72cm B. l
1
=78cm, l
2
=110cm
C. l
1
=72cm, l
2
=50cm D. l
1

=88cm, l
2
=110cm.
Câu 23: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số x
1
= cos (2
π
t+
π
)(cm), x
2
=
3
cos(2
π
t -
2
π
)(cm), t tính bằng giây(s). Phương trình dao động tổng hợp của vật là:
A. x = 4.cos(2
π
t +
4
3
π
)(cm) B. x = 2.cos(2
π
t +
3
π

)(cm)
C. x = 2.cos(2
π
t -
2
3
π
)(cm) D. x = 4.cos(2
π
t +
3
π
)(cm)
Câu 24: Khi biên độ của sóng tăng gấp đôi, năng lượng sóng truyền đi tăng hay giảm bao nhiêu lần?
A. không thay đổi. B. Tăng gấp đôi C. Giảm bốn lần. D. Tăng bốn lần.
Câu 25: một cuộn cảm L mắc với tụ C
1
thì được khung dao động có tần số riêng f
1
= 7,5MHz. Nếu khi
mắc cuộn cảm L với tụ C
2
thì được khung dao động có tần số riêng f
2
= 10 MHz. Tần số riêng của
khung khi mắc cuộn cảm L với hai tụ điện C
1
và C
2
ghép song song là:

A. 2,5 MHz. B. 17,5 MHz. C. 15 MHz. D. 6MHz
Câu 26: Khi có cộng hưởng trong mạch thì:
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế. B. Dòng điện cùng pha hơn hiệu điện thế.
C. Dòng điện ngược pha hơn hiệu điện thế. D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế.
Câu 27: Trong các cách mắc dòng địên xoay chiều ba pha đối xứng theo hình sao, phát biểu nào sau
đây là không đúng:
A. Hiệu điện thế pha bằng
3
lần hiệu điện thế giữa hai dây pha.
B. Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha.
C. Truyền tải điện năng bằng bốn dây dẫn, dây trung hoà có tiết diện nhỏ nhất.
D. Dòng điện trong dây trung hoà bằng không.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. hiệu điện thế biến đổi điều hoà theo thời gian là hiệu điện thế xoay chiều.
B. Cho dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều kần lượt đi qua một điện trở thì chúng toả
ra hiệt lượng như nhau.
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều.
Câu 29: Công thức nào sau đây được dùng để tính tần số dao động của con lắc đơn?
A. f =
1
2
g
l
π
. B. f =
1
2 g
l
π

. C. f =
1 g
l
π
. D. f =
1
g
l
π
.
Câu 30: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra
hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải:
A. Tăng điện dung của tụ điện. B. Giảm tần số dòng điện xoay chiều.
C. Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây. D. Giảm điện trở của mạch.
Câu 31: một dây thép AB dài 60 cm hai đầu được gắn cố định, được kích thích cho dao động bằng một
nam châm điện nuôi bằng mạng điện dân dụng tần số f = 50 Hz. Trên dây có sóng dừng với năm bụng
sóng. Tính vận tốc truyền sóng trên dây.
A. 18m/s. B. 24m/s. C. 30m/s. D. 20m/s.
Câu 32: Thực hiện dao thoa sóng cơ trên mặt nước với hai nguồn phát sóng ngang kết hợp S
1
và S
2
nằm
trên mặt nước, dao động điều hoà cùng pha và cùng tần số 40 Hz. Điểm M nằm trên mặt nước
Trang 3/6- Mã đề thi 209
( MS
1
= 32cm, MS
2
= 23 cm) có biên độ dao động cực đại. Giữa M và đường trunng trực thuộc mặt

nước của đoạn S
1
S
2
có 5 gợn lồi. Sóng truyền trên mặt nước với vận tốc:
A. 240cm/s B. 120cm/s C. 60cm/s D. 30cm/s.
Câu 33: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C=
1
π
(mF)
mắc nối tiếp. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là u = 50
3
2 os(100 )
4
c t
π
π

(V). Cường
độ dòng điện trong mạch khi t = 0,01s là:
A. 5
2
(A) B. 5(A) C. -5
2
(A). D. -5(A)
Câu 34: Phương trình dao động của một con lắc x = 4
os(2 )
2
c t
π

π
+
(cm). Thời gian ngắn nhất để hòn
bi đi qua vị trí cân bằng tính từ lúc bắt đầu dao động t = 0 là:
A. 1,25s. B. 0,25s C. 0,5s D. 0,75s
Câu 35: Một máy biến thế có số vòng cuộn sơ cấp là 2200 vòng. Mắc cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay
chiều 220V-50Hz, khi đó hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 6V. Số vòng dây cuộn thứ
cấp là:
A. 30vòng. B. 42vòng C. 60vòng D. 80vòng
Câu 36: Mạch ssiện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
B. Điện trở thuần R
1
nối tiếp với điện trở thuần R
2
.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với t ụ đi ện C.
D. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
Câu 37: Dòng điện xoay chiều chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = 2
2 os(100 )c t
π π
+
(A), t tính
bằng giây(s). Tính từ lúc ban đầu, dòng điện có cường độ bằng không lần thứ 5 vào thời điểm
A. 0,035s. B. 0,045s C. 0,025s D. 0,015s
Câu 38: Hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là u = 310 cos100
π
t(V). Tại thời điểm nào gần
nhất sau đó hiệu điện thế tức thời đạt giá trị 155V?
A. 1/100s. B. 1/300s. C. 1/150s D. 1/50s.

Câu 39: mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C. Khi tăng độ tự cảm của cuộn
cảm lên 2 lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lânf thì tần số dao động của mạch:
A. Tăng 4 lần. B. Tăng hai lần. C. Không đổi. D. Giảm 2 lần.
Câu 40: trong dao động điều hoà của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
B. Gia tốc c ủa v ật phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng.
C. Lực kéo về phụ thuộc vào chiều dài của con lắc.
D. T ần số góc c ủa vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
II. PHẦN RIÊNG CHO THÍ SINH TỪNG BAN. (gồm 10 câu trắc nghiệm)
Thí sinh chỉ được chon 1 trong 2 phần sau
A. Phần dành cho TS ban KHTN—( ( Từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Một ròng rọc có bán kính R, có mômen quán tính I đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác
dụng bởi một lực không đổi F tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Bỏ qua mọi lực cản.
Tính tốc độ góc của ròng rócau khi quay được một khoảng thời gian
t

.
A. 2FR
t

/I. B. 4FR
t

/I. C. 0,5FR
t

/I. D. FR
t

/I.

Câu 42: Một người đang đứngở mép của một sàn hình tròn, nằm ngang. Sàn có thể quay trong mặt
phẳng nằm ngang quanh một trục cố định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn. Bỏ qua các lực cản. Lúc đầu sàn
và người đứng yên. Nếu người ấy chạy quanh mép sàn theo một chiều thì sàn:
A. Quay ngược chiều chuyển động của người.
B. Vẫn đứng yên vì khối lượng của sàn lớn hơn khối lượng của người.
C. Quay cùng chiều chuyển động của người.
D. Quay cùng chiều chuyển động của người rồi sau đó quay ngược lại.
Trang 4/6- Mã đề thi 209
Câu 43: Một ròng rọc có khối lượng không đáng kể, người ta treo hai quả nặng có khối lượng m
1
= 2kg
và m
2
= 3kg vào hai đầu một sợi dây vắt qua một ròng rọc có trục quay cố định nằm ngang. Lấy gia tốc
trọng trường g = 10m/s
2
. Giả thiết sợi dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Gia tốc các quả
nặng là:
A. a = 4m/s
2
B. a = 1m/s
2
. C. a = 2m/s
2
D. a = 3m/s
2
.
Câu 44: Một mạch mạch điện gồm điện trở R = 20

, một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện C = 10

-
3
/
π
(F) mắc nối tiếp. Biểu thức điện áp giữa 2 bản tụ điện u
c
= 50.
2
os(100 t - )
3
c
π
π
(V). Biểu thức điện
áp giữa hai đầu điện trở R là:
A. u
R
= 100.
2sin(100 t + )
3
π
π
(V), B. u
R
= 100.
os(100 t - )
6
c
π
π

(V),
C. u
R
= 100.
2
os(100 t - )
3
c
π
π
(V), D. không viết được biểu thức u
r
.
Câu 45: Chỉ ra phát biểu sai:
A. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
B. Những điểm cách nhau một số lẻ lần nữa bước sóng trên phương truyền thì dao động ngược pha
với nhau.
C. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động
cùng pha.
D. Những điểm cách nhau một số nguyên lần nữa bước sóng trên phương truyền thì dao động cùng
pha với nhau.
Câu 46: Một phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về tia hồng ngoại?
A. tia hồng ngoại được dùng để sấy khô một số nông sản.
B. Cơ thể người có thể phát ra tia hồng ngoại.
C. tia hồng ngoại có màu hồng.
D. Tia hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng đỏ.
Câu 47: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa li độ , vận tốc, gia tốc là đúng?
A. Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ là luôn cùng chiều.
B. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ là luôn ngược chiều.
C. Trong dao động điều hoà gia tốc và li độ là luôn cùng chiều.

D. Trong dao động điều hoà vận tốc và li độ là luôn ngược chiều.
Câu 48: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau 0,5mm và chiếu sáng bằng
một ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2m, trong vùng giữa M và N(MN
vuông góc với vân giao thoa, MN = 2cm) Người ta đếm được có 10 vân tối và thấy tại M và N đều là
vân sáng. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc dùng trong thí nghiệm này là:
A. 0,6
m
µ
. B. 0,5
m
µ
. C. 0,4
m
µ
. D. 0,7
m
µ
.
Câu 49: Chiếu chùm ánh sáng trắng từ bóng đèn dây tóc nóng sáng phát ra vào khe của máy quang phổ
ta sẽ thu được trên tấm kính của buồng ảnh một quang phổ liên tục. Nếu trên đường đi của chùm ánh
sáng trắng ta đặt một ngọn đèn hơi Natri nung nóng thi quang phổ liên tục nói trên xuất hiện:
A. Hai vạch sáng trắng nằm sát cạnh nhau. B. Hai vạch sáng vàng nằm sát cạnh nhau.
C. Hai vạch tối nằm khá xa nhau. D. Hai vạch tối nằm sát cạnh nhau.
Câu 50: Một bánh đà có mômen quán tính
I đang quay chậm dần đều. Mômen động lượng của nó giảm từ L
1
đến L
2
trong khoảng thời gian
t


.
Trong khoảng thời gian
t

đó bánh đà quay được một góc là:
A.
t

(L
1
-L
2
)/I. B. 0,5
t

(L
1
+L
2
)/I. C. 0,5
t

(L
1
-L
2
)/I. D.
t


(L
1
+L
2
)/I.
B. Phần dành cho TS ban CB (từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Đoạn mạch xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
4
10
π

F mắc nối tiếp với điện trở thuần
có giá trị thay đổi. Đặt vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện thế xoay chiều có dạng u = U
0
os(100 t)c
π
(V). Khi công suất tiêu thụ trong mạch đạt giá trị cực đại thì điện trở phải có giá trị là:
A. R = 50

B. R = 150

C. R =100

D. R = 200

.
Trang 5/6- Mã đề thi 209

×