Tải bản đầy đủ (.pdf) (7 trang)

Đề thi thử ĐH, CĐ lần 1 - năm 2014 môn Vật lí khối A THPT Hà Bà Trưng Thừa Thiên Huế

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (334.58 KB, 7 trang )

Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG
(ĐỀ CHÍNH THỨC)
THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN THỨ 1 - NĂM 2014
Môn: Vật lý (khối A, A1)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 132

Họ và tên thí sinh: Số báo danh: …………………

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Con lắc đơn treo ở trần thang máy đang dao động điều hòa. Khi con lắc đi về đến vị trí cân bằng thì
thang máy bắt đầu chuyển động nhanh dần đều đi lên thì
A. biên độ giảm. B. lực căng dây giảm. C. biên độ không thay đổi. D. biên độ tăng.
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều u u=U
0
cos(t + ) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn
cảm thuần và tụ điện khi đó mạch có Z
L
=4Zc. Tại một thời điểm nào đó điện áp tức thời trên cuộn dây có giá trị
cực đại là 220V thì điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch lúc đó là
A. 55V. B. 165V. C. 220V. D. 275V.
Câu 3: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 200g và lò xo có độ cứng k = 20N/m. Vật nhỏ được đặt trên
giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục của lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,01. Từ vị trí lò
xo không biến dạng, truyền cho vật vận tốc ban đầu 1m/s thì thấy con lắc dao động tắt dần trong giới hạn đàn
hồi của lò xo. Lấy g = 10m/s
2
. Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo trong quá trình chuyển động là
A. 2,98N. B. 2,55N. C. 1,98N. D. 1,25N


Câu 4: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 10cos(4t +/2)cm. Gốc thời gian được chọn vào lúc
A. vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. B. vật ở vị trí biên âm.
C. vật ở vị trí biên dương. D. vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương.
Câu 5: Nội dung nào sau đây là đúng khi đề cập về động cơ điện xoay chiều
A. Tốc độ quay của roto trong động cơ không đồng bộ ba pha có thể nhỏ hơn hay lớn hơn tốc độ quay của
từ trường quay, tùy thuộc vào tải động cơ nhỏ hay lớn.
B. Từ trường quay được tạo ra nhờ phần ứng của động cơ.
C. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha .
D. Nguyên tắc hoạt động của động cơ điện xoay chiều dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường
quay.
Câu 6: Khi đề cập về dao động tắt dần, nội dung nào sau đây là sai
A. Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn luôn sinh công âm.
B. Dao động tắt dần càng chậm khi năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và lực cản môi
trường càng nhỏ.
C. Biên độ hay năng lượng dao động tắt dần giảm dần đều theo thời gian.
D. Dao động tắt dần không phải lúc nào cũng có hại.
Câu 7: Cho dòng điện ba pha chạy vào ba cuộn dây giống hệt nhau đặt trên vòng tròn stato của động cơ không
đồng bộ ba pha sao cho trục của ba cuộn dây đồng qui tại tâm O của stato và hợp nhau những góc 120
0
. Khi đó
từ trường tổng hợp do ba cuộn dây đó tạo ra ở O là từ trường quay. Tại thời điểm từ trường của cuộn dây thứ
nhất có giá trị cực đại bằng B
0
và hướng từ trong ra ngoài cuộn dây thì từ trường quay tổng hợp tại tâm O có
giá trị
A. 0,5B
0
. B. B
0
. C. 1,5B

0
. D. 2B
0
.
Câu 8: Biên độ dao động cưỡng bức không thay đổi khi thay đổi
A. biên độ của ngoại lực tuần hoàn. B. lực ma sát của môi trường.
C. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn. D. tần số của ngoại lực tuần hoàn.
Câu 9: Một nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng không đổi, có tần số f thay đổi. Mắc vào hai đầu
của mạch điện gồm có R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có L = 318mH và tụ điện có điện dung C = 15,9F mắc
nối tiếp nhau. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu tụ điện có giá trị cực đại khi tần số f có giá trị là
A. 100,64 Hz. B. 122,86 Hz. C. 61,32 Hz. D. 50,16 Hz.
Câu 10: Một khung dây dẫn phẳng quay đều với tốc độ góc  quanh một trục cố định nằm trong mặt phẳng
khung dây, trong một từ trường đều có vecto cảm ứng từ vuông góc với trục quay của khung. Suất điện động
Trang 2/7 - Mã đề thi 132
cảm ứng trong khung có biểu thức e = E
0
cos(t +/3)V. Tại thời điểm t = 0, vecto pháp tuyến của mặt phẳng
khung dây hợp với vecto cảm ứng từ một góc bằng
A. 150
0
. B. 120
0
. C. 60
0
. D. 180
0
.
Câu 11: Hai nguồn A, B dao động cùng tần số f trên mặt nước cùng phương trình và lan truyền với tốc độ v =
1m/s. M là một điểm trên mặt nước có sóng truyền đến cách A và B lần lượt 16cm và 25cm là điểm dao động có
biên độ cực đại và trên MB số điểm dao động cực đại nhiều hơn trên MA là 6 điểm . Xác định f tần số dao động

của nguồn
A. 50Hz. B. 40Hz. C. 60Hz. D. 100Hz.
Câu 12: Một mạch điện xoay chiều gồm tụ điện có điện dung C =
-4
2.10
π
F mắc nối tiếp với điện trở R = 50.
Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 200V-50Hz thì cường độ trong mạch có giá trị hiệu dụng

A. 2.00A . B. 4,00A . C. 5,66A . D. 2,83A .
Câu 13: Một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L thay đổi được, mắc nối tiếp với một điện trở R và tụ C vào một
nguồn điện xoay chiều có tần số ω. Khi L = 1/π

(H) thì cường độ hiệu dụng trong mạch có giá trị cực đại, lúc đó
công suất tiêu thụ của mạch điện P = 100W. Khi L = 2/π (H) thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
đạt giá trị cực đại bằng 200V. Tần số góc của dòng điện là
A. 25π rad/s. B. 50π rad/s. C. 75π rad/s. D. 200π rad/s.
Câu 14: Một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc 
0
tại nới có gia tốc trọng trường là g. Biết gia tốc
của vật ở vị trí biên gấp 8 lần gia tốc của vật ở vị trí cân bằng. Giá trị của 
0

A. 0,375 rad . B. 0,125 rad . C. 0,062 rad . D. 0,255 rad .
Câu 15: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2mm. Khoảng cách từ
hai khe tới màn là 2m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ đơn sắc 
1
= 0,45m và 
2
. Khoảng cách ngắn

nhất giữa hai vân sáng có cùng màu với vân trung tâm là 3mm. Bước sóng của 
2

A. 600nm. B. 720nm. C. 400nm. D. 500nm.
Câu 16: Chọn nội dung sai : Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng
A. có vận tốc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác .
B. có một màu sắc xác định.
C. không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
D. bị khúc xạ khi đi qua lăng kính.
Câu 17: Đặt một hiệu điện thế xoay chiều u = 160
2
cos100πt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R =
40
3
Ω nối tiếp với cuộn dây thuần cảm có L = 0,4/π (H). Khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm t = 0, đến
khi dòng điện tức thời trong mạch có giá trị bằng i = -
2
A là
A. 1/160 (s). B. 1/90 (s). C. 1/120 (s). D. 1/60 (s).
Câu 18: Tại vị trí cân bằng của một con lắc lò xo treo thẳng đứng, lò xo dãn 10cm. Khi con lắc dao động điều
hòa, thời gian vật nặng đi từ lúc lò xo có chiều dài cực đại đến lúc vật qua vị trí cân bằng lần thứ hai là
A. 0,3 (s). B. 0,15 (s). C. 0,2 (s). D. 0,1 (s).
Câu 19: Laser A phát ra chùm bức xạ có bước sóng 340nm với công suất 0,6W. Laser B phát ra chùm bức xạ
có bước sóng  với công suất 0,2W. Trong cùng một khoảng thời gian, số photon do laser B phát ra bằng một
nửa số photon do laser A phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu vàng và màu tím. Nếu
dùng laser B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra màu
A. lục . B. vàng. C. chàm. D. tím.
Câu 20: Ăngten sử dụng một mạch dao động LC
1
lí tưởng thu được sóng điện từ có bước sóng 

1
= 300m. Nếu
mắc thêm tụ C
2
nối thiếp với tụ C
1
thì ăngten thu được sóng điện từ có bước sóng  = 240m. Nếu chỉ dùng tụ C
2

thì angten thu được sóng điện từ có bước sóng
A. 700m. B. 600m. C. 500m. D. 400m.
Câu 21: Nội dung nào sau đây là đúng : Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi
A. thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động.
B. thì trên dây chỉ có sóng phản xạ,còn sóng tới bị triệt tiêu.
C. thì nguồn sóng dừng dao động còn các điểm trên dây đều vẫn dao động.
D. thì trên dây các điểm dao động mạnh xen kẻ với các điểm đứng yên.
Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 22: Khi con lắc lò xo thẳng đứng ở vị trí cân bằng thì lò xo giãn 8cm. Lấy g = 10m/s
2
( 
2
). Biết rằng trong
một chu kỳ, thời gian lò xo bị nén bằng một nửa thời gian lò xo bị giãn. Tại t = 0 vật ở vị trí biên dương. Thời
điểm vật đi qua vị trí động năng bằng thế năng lần thứ 2013 thì vật có li độ và vận tốc bằng
A. x = 8
2
cm; v = -40 cm/s. B. x = -8
2
cm; v = -4 cm/s.
C. x = 8

2
cm; v = 4 cm/s. D. x = -8
2
cm; v = 0,4 cm/s.
Câu 23: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng 31 mắc nối tiếp với cuộn dây có cảm
kháng 19. Hệ số công suất đoạn mạch là 0,8. Điện trở thuần của cuộn dây là
A. 8. B. 20. C. 12. D. 16.
Câu 24: Bộ phận nào dưới đây không có trong sơ đồ khối của một máy phát vô tuyến
A. Mạch biến điệu. B. Anten. C. Mạch khuếch đại. D. Mạch tách sóng.
Câu 25: Hai nguồn S
1
và S
2
cách nhau 4cm dao động với phương trình u
1
= 6cos(100πt + 5π/6)cm và u
2
=
8cos(100πt + π/6)cm với bước sóng  = 2cm. Gọi P, Q là hai điểm trên mặt nước sao cho tứ giác S
1
S
2
PQ là
hình thang cân có diện tích 12cm
2
và PQ = 2cm là một đáy của hình thang. Số điểm dao động với biên độ
2
13
cm trên S
1

P là
A. 5. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 26: Chiếu một tia sáng SI gồm màu đỏ và màu tím vào mặt bên AB của lăng kính bằng thủy tinh và có tiết
diện thẳng là tam giác đều ABC đặt trong không khí dưới góc tới I = 60
0
. Biết chiết suất của thủy tinh đối với ánh
sáng đỏ và ánh sáng tím tương ứng là n
đ
= 1,643, n
t
= 1,658 chiết suất của không khí bằng 1. Góc tạo giữa tia
tím và tia đỏ khi ló ra ở mặt bên AC lăng kính là
A. 2,75
0
. B. 4,05
0
. C. 1,35
0
. D. 5,45
0
.
Câu 27: Thí nghiệm giao thoa Young với ánh sáng đơn sắc có bước sóng , khoảng cách giữa hai khe a =
0,8mm. Ban đầu, trên màn quan sát, tại M cách vân trung tâm 5,25mm là vân sáng bậc 5. Di chuyển màn quan
sát ra xa hai khe dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 0,75m thì thấy tại M
chuyển thành vân tối lần thứ hai. Bước sóng  có giá trị là
A. 0,70m. B. 0,64m. C. 0,50m. D. 0,48m.
Câu 28: Một mạch dao động LC lí tưởng, đang thực hiện dao động điện từ tự do. Gọi I
0
là dòng điện cực đại
trong mạch, Q

0
là điện tích cực đại của tụ điện. Năng lượng điện trường của tụ điện dao động tuần hoàn với chu
kỳ bằng
A. 4
0
0
Q
I
. B. 
0
0
I
Q
. C. 
0
0
Q
I
. D. 4
0
0
I
Q
.
Câu 29: Theo mẫu nguyên từ Bohr, trong nguyên tử hidro, khi electron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng
của nguyên tử được xác định bởi công thức E
n
=
2
13

n

eV với n = 1,2,3 Khi nguyên tử chuyển từ trạng thái
dừng có mức năng lượng E
O
về trạng thái dừng có mức năng lượng E
M
thì phát ra bức xạ có bước sóng 
0
. Khi
nguyên tử hấp thụ một photon có bước sóng  thì nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng E
L

lên trạng thái dừng có mức năng lượng E
N
. Tỉ số /
0

A. 3/25. B. 25/3. C. 2. D. 1/2.
Câu 30: Nguồn S phát sóng âm đẳng hướng ra không gian. Ba điểm S, B, A trên phương truyền sóng (A, B
cùng phía so với S và AB = 100m). M là trung điểm của AB và cách S là 70m, mức cường độ âm tại M là 40dB.
Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s và môi trường không hấp thụ âm. Với cường độ âm chuẩn I
0
=
10
-12
W/m
2
, năng lượng của sóng âm trong không gian giới hạn bởi hai mặt cầu qua tâm S qua A và B
A. 0,45mJ. B. 0,181mJ C. 0,362mJ. D. 0,577mJ.

Câu 31: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng truyền. Xét hai điểm A, B cách nhau một phần tư bước sóng.
Tại thời điểm t, phần tử sợi dây tại A có li độ 0,5mm và đang giảm, phần từ sợi dây tại B có li độ
3
2
mm và
đang tăng. Coi biên độ sóng không đổi. Biên độ và chiều truyền của sóng này là
A. 1,0mm và truyền từ B đến A . B. 1,2mm và truyền từ A đến B .
C. 1,2mm và truyền từ B đến A . D. 1,0mm và truyền từ A đến B .
Câu 32: Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được áp
dụng là
A. tăng tiết diện dây dẫn. B. giảm chiều dài dây dẫn truyền tải.
C. chọn dây có điện trở suất nhỏ. D. tăng điện áp ở đầu đường dây truyền tải.
Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 33: Khi đề cập về tia hồng ngoại và tia tử ngoại. Nội dung nào sau đây là đúng
A. Tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
B. Tia hồng ngoại dễ tạo ra giao thoa hơn tia tử ngoại.
C. Tia hồng ngoại và tia tử ngoại có bản chất khác nhau.
D. Chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tia tử ngoại là không.
Câu 34: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 100V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R mắc nối
tiếp với tụ điện C . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện là 80V. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở bằng
A. 20V. B. 60V. C. 220V. D. 180V.
Câu 35: Hiện tượng quang điện trong
A. là hiện tượng electron hấp thụ photon có năng lượng đủ lớn để bứt ra khỏi khối chất.
B. là hiện tượng electron chuyển động mạnh hơn khi hấp thụ photon.
C. có thể xảy ra với ánh sáng có bước sóng bất kỳ.
D. xảy ra với chất bán dẫn khi ánh sáng kích thích có tần số lớn hơn tần số giới hạn.
Câu 36: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RL nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U
0
cos(2ft)V, trong đó thời gian tính
bằng giây(s). Tần số f thay đổi được. Ban đầu tần số f

1
= 20Hz công suất đoạn mạch là P
1
. Tăng tần số lên gấp
đôi thì công suất đoạn mạch giảm đi P
1
/4. Khi tăng tần số lên gấp ba tần số ban đầu thì công suất của đoạn
mạch là
A.
1
9P
17
. B.
1
3P
17
. C.
1
P
8
. D.
1
5P
8
.
Câu 37: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng A và B cách nhau 18cm dao động theo phương thẳng đứng
theo phương trình u
A
= u
B

= acos50t, với t tính bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 50cm/s. Gọi
O là trung điểm của AB. Điểm M ở trên mặt chất lỏng thuộc đường trung trực của AB và gần O nhất, phần tử
chất lỏng tại M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng tại O. Khoảng cách MO là
A. 2,5 cm. B. 2
10
cm. C. 2 cm. D. 10
2
cm.
Câu 38: Trong phòng thu âm, tại một điểm nào đó trong phòng có mức cường độ âm nghe được trực tiếp từ
nguồn âm phát ra là 84dB và mức cường độ âm do sự phản xạ âm từ vách tường đến điểm đó là 72dB . Khi đó
mức cường độ âm mà người nghe cảm nhận được tại điểm đó là
A. 80,97dB . B. 84,27dB . C. 80,77dB . D. 82,30dB .
Câu 39: Điện năng từ một trạm phát điện được đưa đến khu định cư bằng đường dây tái diện một pha. Biết
rằng nếu điện áp tại nơi truyền tải tăng từ U đến 2U thì số hộ dân được trạm phát cung cấp đử điện năng tăng
từ 120 hộ đến 156 hộ. Coi rằng công suất tiêu thụ mỗi hộ và công suất cung cấp từ trạm phát là không đổi, hệ
số công suất trên đường truyền tải không đổi. Để trạm phát phục vụ đủ 165 hộ thì điện áp nơi phát là
A. 10U. B. 5U. C. 4U. D. 3U.
Câu 40: Công thoát electron của một kim loại là A = 3,6eV. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A. 0,426m. B. 1,35m. C. 0,345m. D. 0,321m.

II. PHẦN RIÊNG (10 câu)
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
Phần A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S
1
, S
2
, cách nhau một khoảng 50mm, đều dao động theo phương
thẳng đứng cùng với phương trình u = acos200t(mm). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,8m/s và biên
độ sóng không đổi khi truyền đi. Điểm gần nhất trên đường trung trực của S

1
S
2
mà phẩn tử nước tại đó dao
động ngược pha với nguồn, ở cách nguồn S
1

A. 28mm. B. 32mm. C. 24mm. D. 26mm.
Câu 42: Tìm nội dung sai khi đề cập về sóng điện từ
A. Tại một điểm trên phương truyền sóng, ba vecto
E

,
B

,
v

tạo với nhau thành một tam diện thuận.
B. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không có giá trị lớn nhất và bằng c = 3.10
8
m/s.
C. Tại một điểm trên phương truyền sóng, vecto cường độ điện trường
E

và vecto cảm ứng từ
B

luôn luôn
vuông góc với nhau và vuông góc với phương truyền sóng.

D. Sóng điện từ là sóng dọc gồm hai thành phần là sóng điện trường và sóng từ trường dao động cùng pha .
Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 43: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp. Mạch
đang hoạt động thì ngay tại thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường, một tụ bị thủng
hoàn toàn. Dòng điện cực đại trong mạch sau đó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc đầu
A. 1/2. B. 0,5
3
. C. 0,8. D. 1/4.
Câu 44: Đặt điện áp u = U
2
cost (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch nhỏ AM và MB mắc nối
tiếp. Đoạn mạch AM gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C . Đoạn mạch MB mắc cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L. Đặt 
1
=
1
2 LC
. Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AM không phụ thuộc
vào R thì tần số góc  bằng
A. 2
2

1
. B.
1
ω
2
. C. 2
1
. D.

1
ω
2
.
Câu 45: Hai con lắc đơn có hiệu chiều dài là 30cm. Trong khoảng thời gian t, con lắc thứ nhất thực hiện 10
dao động toàn phần thì con lắc thứ hai thực hiện 20 dao động toàn phần. Chiều dài con lắc thứ nhất là
A. 20cm. B. 60cm. C. 10cm. D. 40cm.
Câu 46: Chiếu một bức xạ đơn sắc có bước sóng  = 0,64m từ không khí vào một chất lỏng có chiết suất ứng
với bức xạ đó bằng 1,33. Trong chất lỏng bức xạ đó có bước sóng là
A. 0,85m. B. 0,48m. C. 0,64m. D. 0,44m.
Câu 47: Một mạch dao động điện từ lí tưởng đang dao dộng tự do. Tại thời điểm t = 0 điện tích trên một bản tụ
có giá trị cực đại. Sau khoảng thời gian ngắn nhất t thì điện tích trên bản tụ này bằng một nửa giá trị cực đại.
Chu kỳ dao động riêng của mạch dao động này là
A. 12t. B. 4t. C. 6t. D. 3t.
Câu 48: Chùm tia ló ra khỏi lăng kính trong máy quang phổ, trước khi qua thấu kính của buồng ảnh là
A. một chùm phân kỳ màu trắng.
B. tập hợp nhiều chùm tia song song, mỗi chùm một màu.
C. một chùm tia song song.
D. một chùm phân kỳ nhiều màu.
Câu 49: Hiệu điện thế giữa anot và catot của ống Röntgen là 15kV. Bỏ qua động năng của electron khi bứt ra
khỏi catot. Bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống có thể phát ra là
A. 6,25.10
-9
m. B. 8,27.10
-9
m. C. 8,77.10
-11
m. D. 8,28.10
-11
m.

Câu 50: Phương trinh sóng tại điểm M trên mặt nước cách nguồn sóng một đoạn bằng d có dạng
u
M
= 4sin(
π
2
t -
2
πd
λ
)(cm). Li độ dao động của các phần tử nước tại điểm M đang dao động theo chiều dương
ở thời điểm t
1
là 3cm thì li độ dao động của các phần tử nước tại điểm này ở thời điểm t
2
= t
1
+ 6s là
A. -2cm. B. 2cm. C. -3cm. D. 3cm.

B. Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51: Hệ cơ học gồm thanh AB chiều dài l, khối lượng m, đầu A của thanh được gắn chất điểm có khối lượng
2m và đầu B của thanh được gắn chất điểm có khối lượng 3m. Momen quán tính của hệ đối với trục vuông góc
với AB và đi qua trung điểm của thanh là
A. 11ml
2
. B.
12
13
ml

2
. C.
13
12
ml
2
. D.
4
3
ml
2
.
Câu 52: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hydro, ba vạch quang phổ đầu tiên trong dãy Lai man có bước
sóng lần lượt 
1
= 121,6nm, 
2
= 102,6nm, 
3
= 97,3nm. Bước sóng của hai vạch đầu tiên trong dãy Ban me là
A. 656,6nm và 486,9nm. B. 696,6nm và 497,6nm.
C. 686,6nm và 447,4nm. D. 666,6nm và 437,4nm.
Câu 53: Chọn câu sai : Trong sự phản xạ của sóng cơ học truyền trên dây đồng nhất:
A. Khi phản xạ trên một vật cản tự do, sóng phản xạ luôn cùng pha với sóng tới.
B. Sóng phản xạ có cùng tần số và bước sóng với sóng tới.
C. Khi phản xạ trên một vật cản tự do, sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.
D. Khi phản xạ trên một vật cản cố định. sóng phản xạ luôn ngược pha với sóng tới.
Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Câu 54: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ A = 4cm và tần số góc ω = 10 rad/s. Chọn gốc thời
gian là lúc vật nặng của con lắc đi theo chiều âm qua vị trí li độ âm và có động năng bằng 3 lần thế năng dao

động. Phương trình dao động của con lắc là
A. x = 4cos(10t + π/3)cm. B. x = 4cos(10t - π/3)cm.
C. x = 4cos(10t + 2π/3)cm. D. x = 4cos(10t - 2π/3)cm.
Câu 55: Một vật rắn quay quanh một trục cố định dưới tác dụng của momen lực không đổi. Bỏ qua ma sát ở
trục quay. Trong những đại lượng sau, đại lượng nào không thay đổi theo thời gian
A. Tọa độ góc của vật.
B. Gia tốc góc của vật.
C. Tốc độ dài của một điểm không nằm trên trục quay.
D. Tốc độ góc của vật.
Câu 56: Một người ngồi trên ô tô đang chạy về phía một vách núi với tốc độ 20m/s. Ô tô phát ra sóng âm về
phía vách núi với tần số 800Hz. Tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s. Người ngồi trên ô tô nghe được
âm phản xạ từ vách núi với tần số là
A. 820 Hz. B. 900 Hz. C. 940 Hz. D. 860 Hz.
Câu 57: Một bánh xe có momen quán tính đối với trục quay  cố định là 6 kgm
2
đang đứng yên thì chịu tác dụng
của một momen lực 30N.m đối với trục quay . Bỏ qua mọi lực cản. Khoảng thời gian kể từ khi bắt đầu quay
đến khi bánh xe đạt tới vận tốc góc có độ lớn 100rad/s là
A. 20s. B. 12s. C. 30s. D. 15s.
Câu 58: Một tế bào quang điện có hiệu điện thế hãm U
h
= - 1,5V. Đặt vào hai đầu anot và catot của tế bào
quang điện này một hiệu điện thế xoay chiều u = 3cos(10πt +π/3)V. Thời gian dòng điện qua tế bào quang điện
trong khoảng thời gian t = 3,25T ( T là chu kỳ dao động) tính từ thời điểm t = 0 là
A. 13/60 (s). B. 15/60 (s). C. 17/60 (s). D. 19/60 (s).
Câu 59: Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,300m vào catot của một tế bào quang điện.
Công thoát của electron quang là A = 2,5eV. Vận tốc lớn nhất của quang electron bắn ra khỏi catot là
A. 7,6.10
6
m/s. B. 5,6.10

6
m/s. C. 4,6.10
5
m/s. D. 7,6.10
5
m/s.
Câu 60: Một con lắc vật lý có momen quán tính đối với trục quay là 3 kgm
2
, khoảng cách từ trục quay đến trọng
tâm là 0,2m, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g = 
2
m/s
2
với chu kỳ riêng là 2s. Khối lượng của con lắc

A. 10kg. B. 15kg. C. 20kg. D. 12,5kg.

HẾT

×