Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2013 LẦN 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (124.06 KB, 6 trang )

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA CẤP TỐC SỐ 4 MOON.VN
Câu 1 Cho các dung dịch sau: Na
2
CO
3
, BaCl
2
, Na
3
PO
4
, Ca(OH)
2
, HCl , CH
3
COONa,
(NH
4
)
2
SO
4
, AlCl
3
, K
2
SO
4
, NaCl, KHSO
4
, K


2
CO
3
.
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dịch cho pH > 7.
B. Có 4 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dịch cho pH > 7.
C. Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 4 dung dịch cho pH > 7.
D. Có 3 dung dịch làm mềm được nước cứng tạm thời và 5 dung dịch cho pH > 7.
Câu 2 Cho 5 gam bột Mg vào dung dịch hỗn hợp KNO
3
và H
2
SO
4
, đun nhẹ, trong điều kiện thích hợp, đến khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa m gam muối; 1,792 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm hai khí
không màu, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí và còn lại 0,44 gam chất rắn không tan. Biết tỉ khối hơi
của Y đối với H
2
là 11,5. Giá trị của m là
A. 27,96. B. 29,72. C. 31,08. D. 36,04.
Câu 3 Cho các nguyên tố sau:
13
Al;
5
B;
9
F;
21

Sc. Đặc điểm chung trong cấu tạo của nguyên tử các nguyên tố đó là:
A. Đều là các nguyên tố thuộc các chu kì nhỏ. B. Electron cuối cùng thuộc phân lớp p.
C. Đều có 1 electron độc thân ở trạng thái có bản. D. Đều có 3 lớp electron.
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn 1,6 gam một este E đơn chức được 3,52 gam CO2 và 1,152 gam H2O. Nếu cho 10 gam
E tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16 gam chất rắn khan. Vậy
công thức của axit tạo nên este trên có thể là:
A. HOOC-CH
2
-CH(OH)-CH
3
. B. CH
3
-C(CH
3
)
2
-COOH.C. HOOC(CH
2
)
3
CH
2
OH D. CH
2
=CH-COOH
Câu 5 Cho các tính chất sau:
(1) Là chất kết tinh, không màu, vị ngọt. (2) Phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường.
(3) Phản ứng với Cu(OH)

2
/NaOH, t
o
. (4) Tráng gương. (5) Làm mất màu nước brom.
(6) Phản ứng màu với I
2
. (7) Thủy phân. (8) Phản ứng với H
2
(Ni, t
o
).
Trong các tính chất này, glucozơ và saccarozơ có chung
A. 2 tính chất. B. 3 tính chất. C. 4 tính chất. D. 5 tính chất.
Câu 6 Hỗn hợp X khối lượng 31,82 gam gồm hai este đơn chức là đồng phân có M < 120. Cho X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 41,18 gam chất rắn khan, phần hơi chứa
H2O và 0,17 mol một ancol. Tổng số công thức cấu tạo có thể có của hai este trên là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 6
Câu 7 Các chất khí X, Y, Z, R, S và T lần lượt được tạo ra từ các quá trình tương ứng sau:
(1) Thuốc tím tác dụng với dung dịch axit clohiđric đặc. (2) Sunfua sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric.
(3) Nhiệt phân kali clorat, xúc tác mangan đioxit. (4) Nhiệt phân quặng đolomit.
(5) Amoni clorua tác dụng với dung dịch natri nitrit bão hòa. (6) Oxi hóa quặng pyrit sắt.
Số chất khí làm mất màu thuốc tím là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 8 Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp,
cường độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi
không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam. Giá trị của a là
A. 0,2 B. 0,3 C. 0,4 D. 0,5
Câu 9 Tỉ lệ khối lượng phân tử giữa oxit cao nhất của nguyên tố R và hợp chất khí của nó với hiđro bằng 2,75.
Khối lượng mol nguyên tử của R là:
A. 32 B. 12 C. 28 D. 19

Câu 10 Thủy phân 445,05 gam peptit Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5 gam Gly; 163,8 gam
Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly; 23,1 gam Gly-Val-Gly và m gam một pentapeptit X1. Giá trị của m là
A. 77,400. B. 40,50. C. 58,050. D. 22,059.
Câu 11 Cho các phản ứng sau:
(1) Fe(OH)
3
+ HNO
3
đặc nóng (2) CrO
3
+ NH
3
(3) Glucozơ + Cu(OH)
2

(4) SiO
2
+ HF (5) KClO
3
+ HCl (6) NH
4
Cl + NaNO
2
bão hòa
(7) SiO
2
+ Mg (8) KMnO
4
(9) Protein + Cu(OH)
2

/NaOH
Số phản ứng oxi hóa - khử xảy ra là
A. 4 B. 7 C. 6 D. 5
Câu 12 Hỗn hợp X gồm 1 amino axit (chứa 1 nhóm chức -COOH) và 1 amin. Hai chất có số nhóm NH2 bằng
nhau. Trung hoà m gam hỗn hợp X tương ứng 0,15 mol cần vừa đủ 0,15 mol HCl. Đốt cháy hoàn toàn m gam X
được 0,3 mol CO2. Biết 2 chất trong X có số mol bằng nhau. Hỗn hợp X phản ứng với dung dịch NaOH được
nhiều nhất 8,325 gam muối. Giá trị của m là:
A. 12 B. 8,25 C. 10,5 D. 9
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(1) Tính chất hóa học của hợp kim hoàn toàn khác tính chất hóa học của các đơn chất tham gia tạo thành hợp kim.
(2) Nguyên tắc luyện thép từ gang là dùng O
2
oxi hóa các tạp chất Si, P, S, Mn, … trong gang để thu được thép.
(3) Crom tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo ở nhiệt độ thường.
(4) Dùng dung dịch Fe(NO
3
)
3
dư để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Fe, Cu và Ag.
(5) Để một vật bằng thép cacbon ngoài không khí ẩm, xảy ra quá trình ăn mòn điện hóa học. (6) Các ion Na
+
, Fe
2+
,
, tồn tại trong cùng một dung dịch.
(7) W-Co là hợp kim siêu cứng.
(8) Cacbon tồn tại ở hai dạng: Cacbon tinh thể và cacbon vô định hình.
Số phát biểu đúng là
A. 5 B. 6 C. 4 D. 7
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đa chức, mạch hở, có cùng số nhóm -OH thu được

11,2 lít khí CO2 (đktc) và 12,6 gam H2O. Mặt khác nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 10 gam Na thì sau
phản ứng thu được a gam chất rắn. Giá trị của a và m lần lượt là:
A. 13,8 gam và 23,4 gam. B. 9,2 gam và 13,8 gam. C. 23,4 gam và 13,8 gam. D. 9,2 gam và 22,6 gam.
Câu 15 Cho kim loại M vào dung dịch muối của kim loại X thấy có kết tủa và khí bay lên. Cho kim loại X vào
dung dịch muối của kim loại Y thấy có kết tủa Y. Mặt khác, cho kim loại X vào dung dịch muối của kim loại Z,
không thấy có hiện tượng gì. Cho biết sự sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần tính kim loại của X, Y, Z,
M ?
A. Z < X < Y < M. B. Y < X < Z < M. C. Z < X < M < Y. D. Y < X < M < Z.
Câu 16 Hỗn hợp X gồm: HCHO, CH
3
COOH, HCOOCH
3
và CH
3
CH(OH)COOH. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X
cần V lít O
2
(đktc) sau phản ứng thu được CO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu
được 30 gam kết tủa. Vậy giá trị của V tương ứng là:
A. 5,60 lít B. 8,40 lít C. 7,84 lít D. 6,72 lít
Câu 17 Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng ?
A. Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang lục thẫm.
B. Đun nóng S với K
2
Cr
2

O
7
thấy chất rắn chuyển từ màu da cam sang màu lục thẫm.
C. Nung Cr(OH)2 trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu vàng nâu sang màu nâu đen.
D. Đốt CrO trong không khí thấy chất rắn chuyển từ màu đen sang màu lục thẫm.
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
và Fe
3
O
4
(trong đó số mol FeO bằng số mol Fe
2
O
3
),
vào 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 0,2M và H
2
SO
4
1,2M, thu được dung dịch Y. Dung dịch Y làm mất màu vừa
đúng 40 ml dung dịch KMnO
4
1M. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 23,20 B. 46,40 C. 18,56 D. 20,88
Câu 19 Hỗn hợp H gồm hiđrocacbon X ở thể khí trong điều kiện thường và O
2
được trộn theo tỉ lệ thể tích tương

ứng 2:9. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp H ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp khí T gồm CO
2
, hơi H
2
O và O
2
dư có tỉ
khối hơi đối với H
2
là 17. Số liên kết xích ma trong X là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
Câu 20 Kết luận nào sau đây không đúng?
A. Có 5 chất lưỡng tính trong dãy các chất: (NH
2
)
2
CO, KHCO
3
, AlCl
3
, Sn(OH)
2
, Zn(OH)
2
, KHS, Al, Al
2
O
3
.
B. Trong công nghiệp, ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn,…

C. Nitrophotka là phân phức hợp; amophot là phân hỗn hợp.
D. Ở nhiệt độ thích hợp Si tác dụng được với tất cả các chất: NaOH, Mg, O
2
, F
2
, Ca. Câu 21 Sơ đồ phản ứng đơn
giản nhất điều chế nhựa novolac (dùng để sản xuất bột ép, sơn) như sau:
nhựa novolac
Để thu được 10,6 kg nhựa novolac thì cần dùng x kg phenol và y kg dung dịch fomalin 40% (hiệu suất quá trình
điều chế là 80%). Giá trị của x và y lần lượt là
A. 10,2 và 9,375. B. 9,4 và 3,75. C. 11,75 và 3,75. D. 11,75 và 9,375.
Câu 22 Hỗn hợp X có số mol bằng 0,4 mol và khối lượng bằng 24,8 gam gồm hai anđehit đơn chức, mạch hở (số
liên kết π trong mỗi phân tử đều < 5). Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thì thấy có 1,1 mol
AgNO3 phản ứng. Khi đốt cháy hết hỗn hợp X thì thu được khối lượng CO2 là
A. 44 gam. B. 52,8 gam. C. 61,6 gam. D. 66 gam.
Câu 23Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào 500ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M. Sau phản ứng thu được dung dịch
X, kết tủa Y và khí Z. Khối lượng dung dịch X giảm đi so với khối lượng dung dịch ban đầu là 19,59 gam. Sục khí
CO
2
(dư) vào X thì thấy xuất hiện m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 0,78 B. 1,56 C. 2,34 D. 3,12
Câu 24 Cho dung dịch CH
3
COOH 0,1M, K

a
= 1,8.10
-5
. Để độ điện li của axit axetic giảm một nửa so với ban đầu
thì khối lượng CH
3
COOH cần phải cho vào 1 lít dung dịch trên là:
A. 6 gam. B. 12 gam C. 9 gam D. 18 gam
Câu 25 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm Na, Na
2
O, NaOH và Na
2
CO
3
trong dung dịch axít H
2
SO
4
40%
(vừa đủ) thu được 8,96 lít hỗn hợp khí có tỷ khối đối với H
2
bằng 16,75 và dung dịch Y có nồng độ 51,449%. Cô
cạn Y thu được 170,4 gam muối. Giá trị của m là:
A. 37,2 gam B. 50,4 gam C. 23,8 gam D. 50,6 gam
Câu 26 Cho sơ đồ sau: p-xilen X
1
axit terephtalic.
Tổng đại số các hệ số chất trong phương trình phản ứng (1) là
A. 8 B. 16 C. 14 D. 18
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm và kiềm thổ vào 400 ml dung dịch HCl 0,25M

thu được 400 ml dung dịch Y trong suốt có pH = 13. Cô cạn dung dịch Y thu được 10,07 gam chất rắn. Giá trị của
m là
A. 6,16 B. 6,45 C. 5,84 D. 4,30
Câu 28 Để trung hòa dung dịch thu được khi thủy phân 16,5 gam một photpho trihalogenua cần dùng 200 ml
dung dịch NaOH 3M. Công thức phân tử của photpho trihalogenua là
A. PF
3
B. PCl
3
C. PBr
3
. D. PI
3
.
Câu 29 Cho Cacbon (C) lần lượt tác dụng với Al, H2O, CuO, HNO3 đặc, H2SO4 đặc, KClO3, CO2 ở điều kiện
thích hợp. Số phản ứng mà trong đó C đóng vai trò là chất khử ?
A. 4 B. 7 C. 5 D. 6
Câu 30 Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,36
gam chất rắn. Giá trị của m là:
A. 2,88 gam B. 2,16 gam C. 4,32 gam D. 5,04 gam
Câu 31 Kết luận nào sau đây không đúng ?
A. Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh trong dãy các dung dịch: Glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin,
anilin. B. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng gương trong dãy các chất: Glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ,
fructozơ.
C. Có 2 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng trong dãy các polime: Tơ olon, tơ lapsan, tơ enang, PVA,
PE.
D. Ancol thơm C
8
H
10

O có 2 đồng phân tách nước tạo ra sản phẩm tham gia được phản ứng trùng hợp
Câu 32 Hoà tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X. Dung dịch X tác dụng được
với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
, AgNO
3
, KMnO
4
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2
, Al ?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 33 Xà phòng hóa hoàn toàn 100 gam chất béo X cần dùng vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 0,8M, sau phản
ứng thu được 100,81 gam xà phòng. Chỉ số axit của chất béo đó là:
A. 1,4 B. 5,6 C. 11,2 D. 2,8
Câu 34 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol chất hữu cơ X có công thức tổng quát C
x
H

y
O
2
thu được không đến 17,92 lít
CO
2
(đktc). Để trung hoà 0,2 mol X cần 0,2 mol NaOH. Mặt khác cho 0,5 mol X tác dụng với Na dư thu được 0,5
mol H
2
. Số nguyên tử H có trong một phân tử X là:
A. 6 B. 8 C. 10 D. 12
Câu 35 Cho 672 ml khí clo (đktc) đi qua 200 ml dung dịch KOH a mol/l ở 100
o
C. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn thu được dung dịch X có pH = 13. Lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X là:
A. 1,97 gam B. 3,09 gam C. 6,07 gam D. 4,95 gam
Câu 36 Hòa tan hoàn toàn một lượng kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO3 loãng 15,75% đun
nóng và khuấy đều. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch
muối có nồng độ 16,93%. Kim loại M là
A. Al B. Fe C. Zn D. Cu
Câu 37 Kết luận nào sau đây đúng ?
A. Hiđrocacbon mạch hở C
5
H
8
có tất cả 2 đồng phân khi hiđro hóa tạo ra isopentan.
B. Ankin C
6
H
10

có 4 đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
tạo ra sản phẩm C
6
H
9
Ag.
C. Amin C
5
H
13
N có 6 đồng phân tác dụng với HCl tạo ra muối có dạng RNH
3
Cl (R là gốc hiđrocacbon).
D. Hợp chất hữu cơ C
2
H
4
O
2
có 1 đồng phân tham gia phản ứng tráng gương
Câu 38 Cho các chất sau: Glucozơ, xiclopropan, tinh bột, triolein, anilin, saccarozơ, fructozơ, xenlulozơ, cumen,
phenol, glixerol, axit linoleic. Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
B. Có 6 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
C. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 5 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
D. Có 4 chất làm mất màu nước brom và 4 chất tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
Câu 39 Cho các phản ứng sau: glucozơ + CH

3
OH X + H
2
O
2X + Cu(OH)
2
Y + 2H
2
O
Công thức của Y là:
A. (C
7
H
14
O
7
)
2
Cu B. (C
7
H
13
O
7
)
2
Cu C. (C
6
H
12

O
6
)
2
Cu D. (C
6
H
11
O
6
)
2
Cu
Câu 40 Nung hỗn hợp gồm 3,2 gam Cu và 17 gam AgNO3 trong bình kín, chân không. Sau phản ứng hoàn toàn
thu được hỗn hợp khí X. Cho X phản ứng hết với nước thu được 2 lít dung dịch Y. pH của dung dịch Y là:
A. 0,523 B. 0,664 C. 1 D. 1,3
Câu 41 Thủy phân một lượng mantozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách
thu được 71,28 gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau.
- Phần một phản ứng với H
2
dư thu được 29,12 gam sobitol.
- Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được m gam Ag.
Giá trị của m là
A. 34,56. B. 69,12. C. 38,88. D. 43,20.
Câu 42 X là một chất khí rất độc, nó gây ra ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm cho hồng cầu
mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit, mưa axit là hiện tượng mưa mà nước mưa

có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống. Hai khí X và Y lần lượt là
A. CO2 và NO2. B. CO và SO2. C. CO2 và SO2. D. CO và CO2.
Câu 43
Có các phát biểu:
(1) Anđehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử.
(2) Axit axetic, natri phenolat, alanin đều làm đổi màu quỳ tím ẩm.
(3) Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crackinh.
(4) Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ đều hòa tan được Cu(OH)2.
(5) Các ankylbenzen đều có thể làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím.
(6) Các chất: vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua đều có thể tham gia phản ứng trùng hợp. Số phát biểu đúng
là:
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 44 Trong các thí nghiệm sau:
(a) Cho khí O
3
tác dụng với dung dịch KI. (b) Nhiệt phân amoni nitrit.
(c) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc. (d) Cho khí H
2
S tác dụng với dung dịch FeCl
3
.
(e) Cho khí NH
3
dư tác dụng với khí Cl
2
. (g) Cho dung dịch H
2
O
2
tác dụng với dung dịch chứa KMnO

4

H
2
SO
4
(loãng).
(h) Sục khí O
2
vào dung dịch HBr. (i) Cho NaI tác dụng với dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng.
(k) Cho SiO
2
tác dụng với Na
2
CO
3
nóng chảy. (m) Cho amin bậc I tác dụng với hỗn hợp NaNO
2
và HCl ở
điều kiện thường.
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
A 7 B. 8 C. 9 D. 6
Câu 45 Cho các cân bằng sau:
(1) 2NO
2
(k) N

2
O
4
(k) ; ∆ H < 0. (2) CaCO
3
(r) CaO(r) + CO
2
(k) ; ∆ H > 0.
(3) FeO(r) + CO(k) Fe(r) + CO
2
(k) ; ∆ H > 0. (4) 2SO
2
(k) + O
2
(k) 2SO
3
(k) ; ∆ H < 0.
(5) N
2
(k) + 3H
2
(k) 2NH
3
(k) ; ∆ H < 0. (6) C(r) + H
2
O(k) CO(k) + H
2
(k) ; ∆ H >
0.
(7) CO(k) + H

2
O(k) CO
2
(k) + H
2
(k) ; ∆ H < 0. (8) PCl
5
(k) PCl
3
(k) + Cl
2
(k) ; ∆ H > 0.
Số phản ứng mà khi tăng nhiệt độ hoặc giảm áp suất của hệ, cân bằng hóa học đều dịch chuyển theo cùng một
chiều là
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 46 Cho các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện do có năng lượng ion hóa lớn.
(3) Kim loại Ba có kiểu mạng tinh thể đặc trưng cho kim loại kiềm thổ.
(4) Các kim loại Na, Ba, Mg đều tác dụng với nước ngay ở nhiệt độ thường.
(5) Trong dãy Li, Na, K, Mg, Ca, Ba, chỉ có một kim loại tác dụng với N2 ở nhiệt độ thường.
Số phát biểu đúng là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 47 Cho sơ đồ sau: etanol X. Hãy cho biết trong các chất sau: etilen, etyl clorua, etanal, axit etanoic,
etyl axetat, buta-1,3-đien, glucozơ. Bao nhiêu chất có thể là chất X ?
A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
Câu 48 Cho hỗn hợp gồm Fe
3
O
4

và Cu vào dung dịch H
2
SO
4
loãng dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu
được chất rắn X và dung dịch Y. Lần lượt cho các chất sau vào dung dịch Y: Na
2
S, BaCl
2
, HCl, NaOH, Na
2
SO
4
,
Cl
2
, KI, NH
3
, NH
4
Cl, Br
2
, NaNO
3
, KMnO
4
.
Số trường hợp có phản ứng xảy ra là
A. 6 B. 7 C. 8 D. 9
Câu 49 Cho 1 lít cồn (dung dịch etanol) 90

o
tác dụng với Na dư thu được V lít H
2
(đktc). .
Giá trị của V là
A. 175,30. B. 273,53. C. 194,78. D. 237,53.
Câu 50 Nhóm hóa chất nào sau đây cùng làm mất màu dung dịch thuốc tím ?
A. Stiren, xiclopropan, etilen, anđehit axetic, axetilen. B. Stiren, anđehit axetic, etilen, axeton, axetilen.
C. Etilen, anđehit fomic, axeton, xiclopropan, axetilen. D. Etilen, anđehit fomic, axit acrylic, stiren, axetilen.
Câu 51 Cho các chất sau: triolein, p-crezol, m-xilen, valin, glucozơ, tristearin, hiđroquinon, ancol benzylic,
catechol, axit glutamic, rezoxinol, amoni acrylat. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 8 B. 7 C. 6 D. 9
Câu 52 Tiến hành điện phân (có màng ngăn xốp) 500 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,02M và NaCl 0,2M. Sau
khi ở anot bay ra 0,448 lít khí (ở đktc) thì ngừng điện phân. Thể tích dung dịch HNO3 0,1M tối thiểu cần dùng để
trung hoà dung dịch thu được sau điện phân là (coi thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể)
A. 300 ml. B. 150 ml. C. 200 ml. D. 100 ml.
Câu 53 Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO
3
và c mol FeS
2
. Cho X vào bình dung tích không đổi chứa không
khí (dư), nung đến các phản ứng xảy ra hoàn toàn sau đó đưa về nhiệt độ đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất
trước khi nung. Quan hệ của a, b, c là:
A. a = b + c. B. 4a + 4c = 3b. C. b = c + a. D. a + c = 2b.
Câu 54 Lên men m gam glucozơ với hiệu suất 70% rồi hấp thụ toàn bộ khí thoát ra vào 4 lít dung dịch NaOH
0,5M (D = 1,05 g/ml) thu được dung dịch chứa hai muối có tổng nồng độ là 3,211%. Giá trị của m là:
A. 384,7. B. 135,0. C. 270,0. D. 192,9.
Câu 55
Hỗn hợp X gồm hai anđehit no đơn chức mạch hở Y, Z (MY < MZ). Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần I tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag.

- Oxi hóa hết phần II thành hỗn hợp axit T. Trung hòa T cần 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch U.
Cô cạn U, đốt cháy hoàn toàn chất rắn sinh ra thu được 8,96 lít CO2 (đktc).
Công thức phân tử của Z là:
A. C2H5CHO. B. C3H7CHO. C. C4H9CHO. D. CH3CHO.
Câu 56 Hợp chất hữu cơ X mạch hở có khối lượng mol là 56 đvC. Khi đốt cháy X bằng oxi thu được sản phẩm
chỉ gồm CO2 và H2O. X làm mất màu dung dịch brom. Số công thức cấu tạo có thể có của X là:
A 4 B. 7 C. 6 D 5
Câu 57 Hợp chất X có công thức C
2
H
7
NO
2
có phản ứng tráng gương, khi phản ứng với dung dịch NaOH loãng
tạo ra dung dịch Y và khí Z, khi cho Z tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO
2
và HCl tạo ra khí P. Cho
11,55 gam X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, cô cạn dung dịch thu được số gam chất rắn khan là
A. 14,32. B. 8,75. C. 9,52. D. 10,2.
Câu 58 Để bổ sung vitamin A cho cơ thể có thể ăn gấc vì trong quả gấc chín có chứa:
A. Enzim tổng hợp Vitamin A. B. Este của Vitamin A. C. Vitamin A. D. β-caroten.
Câu 59 Có các phát biểu nào sau:
(a) Điện tích hạt nhân nguyên tử bằng số proton và bằng số electron trong nguyên tử.
(b) So với các nguyên tử thì các ion âm tạo thành từ nguyên tử đó luôn có bán kính lớn hơn. (c) Đồng vị là hiện
tượng các hạt có cùng số khối.
(d) Các tiểu phân Ar, K
+
, Cl
-
đều có cùng số điện tích hạt nhân

Số phát biểu đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 60 Cho các thế điện cực chuẩn: ; . Biết suất điện động chuẩn của các
pin: , . Vậy suất điện động chuẩn của pin Mg - Zn ( ) là
A. 0,39V. B. 1,81V. C. 1,61V. D. 0,49V.

×