Tải bản đầy đủ (.doc) (65 trang)

Báo cáo kết quả khảo sát dự án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.14 MB, 65 trang )

MỤC LỤC
I. NHIỆM VỤ KHẢO SÁT 5
II. ĐẶC ĐIỂM, QUY MÔ ĐẦU TƯ 5
1. Đặc điểm 5
1. ĐẶC ĐIỂM 5
2. Quy mô đầu tư 5
2. QUY MÔ ĐẦU TƯ 5
III. MÔ TẢ YÊU CẦU NGƯỜI SỬ DỤNG 6
IV. TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHẢO SÁT ĐƯỢC ÁP DỤNG 6
V. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ 6
1.1. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Uông Bí 6
1.1. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ TẠI THÀNH PHỐ UÔNG BÍ 6
1.1.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Uông Bí 6
1.1.1. HIỆN TRẠNG QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ TNMT TẠI THÀNH PHỐ
UÔNG BÍ 6
1.1.2. Hiện trạng đo vẽ, lập, sử dụng bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSDĐ 11
1.1.2. HIỆN TRẠNG ĐO VẼ, LẬP, SỬ DỤNG BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY
CHỨNG NHẬN QSDĐ 11
1.1.3. Hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại Phòng TNMT thành phố Uông Bí 15
1.1.3. HIỆN TRẠNG DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI ĐƯỢC QUẢN LÝ TẠI PHÒNG TNMT
THÀNH PHỐ UÔNG BÍ 15
1.1.4. Hiện trạng sử dụng các ứng dụng phần mềm phục vụ công tác quản lý đất đai tại thành phố
Uông Bí 20
1.1.4. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PHỤC VỤ CÔNG TÁC
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI THÀNH PHỐ UÔNG BÍ 20
1.1.5. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 20
1.1.5. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 20
1.1.6. Hiện trạng về nguồn nhân lực 21
1.1.6. HIỆN TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC 21
1.1.7. Đánh giá hiện trạng 21
1.1.7. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 21


1.2. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Cẩm Phả 23
1
1.2. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ TẠI THÀNH PHỐ CẨM PHẢ
23
1.2.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Cẩm Phả 23
1.2.1. HIỆN TRẠNG QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ TNMT TẠI THÀNH PHỐ
CẨM PHẢ 23
1.2.2. Hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại Phòng TNMT thành phố Cẩm Phả 28
1.2.2. HIỆN TRẠNG DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI ĐƯỢC QUẢN LÝ TẠI PHÒNG TNMT
THÀNH PHỐ CẨM PHẢ 28
1.2.3. Hiện trạng sử dụng các ứng dụng phần mềm phục vụ công tác quản lý đất đai tại thành phố
Cẩm Phả 30
1.2.3. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PHỤC VỤ CÔNG TÁC
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI THÀNH PHỐ CẨM PHẢ 30
1.2.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 30
1.2.4. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 30
1.2.5. Hiện trạng về nguồn nhân lực 31
1.2.5. HIỆN TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC 31
1.2.6. Đánh giá hiện trạng 31
1.2.6. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 31
1.3. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Hạ Long 33
1.3. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ TẠI THÀNH PHỐ HẠ LONG
33
1.3.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Hạ Long 33
1.3.1. HIỆN TRẠNG QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ TNMT TẠI THÀNH PHỐ HẠ
LONG 33
1.3.2. Hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại Phòng TNMT thành phố Hạ Long 38
1.3.2. HIỆN TRẠNG DỮ LIỆU ĐẤT ĐAI ĐƯỢC QUẢN LÝ TẠI PHÒNG TNMT
THÀNH PHỐ HẠ LONG 38
1.3.3. Hiện trạng sử dụng các ứng dụng phần mềm phục vụ công tác quản lý đất đai tại thành phố Hạ

Long 40
1.3.3. HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM PHỤC VỤ CÔNG TÁC
QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TẠI THÀNH PHỐ HẠ LONG 40
1.3.4. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 40
1.3.4. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 40
1.3.5. Hiện trạng về nguồn nhân lực 41
1.3.5. HIỆN TRẠNG VỀ NGUỒN NHÂN LỰC 41
1.3.6. Đánh giá hiện trạng 41
2
1.3.6. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 41
1.4. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Móng Cái 43
1.4. KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ TẠI THÀNH PHỐ MÓNG CÁI
43
1.4.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Móng Cái 43
1.4.1. HIỆN TRẠNG QUY TRÌNH XỬ LÝ NGHIỆP VỤ TNMT TẠI THÀNH PHỐ
MÓNG CÁI 43
1.4.2. Hiện trạng dữ liệu hiện tại đơn vị đầu tư 45
1.4.2. HIỆN TRẠNG DỮ LIỆU HIỆN TẠI ĐƠN VỊ ĐẦU TƯ 45
1.4.3. Hiện trạng việc sử dụng các ứng dụng phần mềm 56
1.4.3. HIỆN TRẠNG VIỆC SỬ DỤNG CÁC ỨNG DỤNG PHẦN MỀM 56
1.4.4. Hiện trạng Hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị 56
1.4.4. HIỆN TRẠNG HẠ TẦNG KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ 56
1.4.5. Hiện trạng nguồn nhân lực 57
1.4.5. HIỆN TRẠNG NGUỒN NHÂN LỰC 57
1.4.6. Đánh giá hiện trạng 58
1.4.6. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG 58
1.5. Khảo sát các phần mềm xây dựng, khai thác cơ sở dữ liệu đất đai 60
1.5. KHẢO SÁT CÁC PHẦN MỀM XÂY DỰNG, KHAI THÁC CƠ SỞ DỮ LIỆU ĐẤT
ĐAI 60
1.5.1. Hệ thống phần mềm TMV.LIS 60

1.5.1. HỆ THỐNG PHẦN MỀM TMV.LIS 60
1.5.2. Hệ thống phần mềm ViLIS 60
1.5.2. HỆ THỐNG PHẦN MỀM VILIS 60
1.5.3. Hệ thống phần mềm ELIS 61
1.5.3. HỆ THỐNG PHẦN MỀM ELIS 61
VI. QUY TRÌNH, PHƯƠNG PHÁP KHẢO SÁT 61
VII. ĐÁNH GIÁ ĐỘ TIN CẬY CỦA KẾT QUẢ KHẢO SÁT THU ĐƯỢC 61
VIII. ĐỀ XUẤT GIẢI PHÁP KỸ THUẬT PHỤC VỤ CHO THIẾT KẾ SƠ BỘ 61
1. Đề xuất phương án kỹ thuật, công nghệ áp ụng 61
1. ĐỀ XUẤT PHƯƠNG ÁN KỸ THUẬT, CÔNG NGHỆ ÁP ỤNG 61
2. Đề xuất kiến trúc hệ thống 62
2. ĐỀ XUẤT KIẾN TRÚC HỆ THỐNG 62
3. Đề xuất xây dựng CSDL đất đai 04 đô thị 62
3
3. ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG CSDL ĐẤT ĐAI 04 ĐÔ THỊ 62
4. Đề xuất xây dựng ứng dụng phần mềm quản lý CSDL đất đai 04 đô thị 63
4. ĐỀ XUẤT XÂY DỰNG ỨNG DỤNG PHẦN MỀM QUẢN LÝ CSDL ĐẤT ĐAI 04 ĐÔ
THỊ 63
IX. KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ 63
X. NHẬT KÝ KHẢO SÁT 64
4
I.NHIỆM VỤ KHẢO SÁT
Để phục vụ thiết kế sơ bộ cũng như triển khai dự án xây dựng cơ sở dữ liệu
quản lý đất đai 04 đô thị tỉnh Quảng Ninh (Uông Bí, Cẩm Phả, Hạ Long, Móng Cái),
cần khảo sát làm rõ các vấn đề sau:
- Khảo sát hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT;
- Khảo sát hiện trạng đo, vẽ, lập, sử dụng bản đồ địa chính, cấp GCNQSDĐ;
- Khảo sát hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại các phòng TNMT;
- Khảo sát hiện trạng sử dụng các ứng dụng phần mềm phục vụ công tác quản
lý đất đai tại các phòng TNMT;

- Khảo sát hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị tại các phòng TNMT;
- Khảo sát hiện trạng về nguồn nhân lực tại các phòng TNMT;
- Khảo sát các phần mềm xây dựng, khai thác CSDL đất đai.
II.ĐẶC ĐIỂM, QUY MÔ ĐẦU TƯ
1. Đặc điểm
Đây là dự án công nghệ thông tin gắn kết chặt chẽ với công tác quản lý nhà
nước về tài nguyên và môi trường trên địa bàn 04 đô thị tỉnh Quảng Ninh. Dự án bao
gồm nhiều hạng mục: Đầu tư mua sắm trang thiết bị, Tạo lập dữ liệu, Phát triển phần
mềm nội bộ, Đào tạo chuyển giao công nghệ, Dự thảo quy chế pháp lý. Dự án triển
khai tại Phòng TNMT 04 đô thị tuy nhiên có liên quan đến cả Sở TNMT tỉnh Quảng
Ninh và các đơn vị hành chính cấp xã thuộc 04 đô thị.
2. Quy mô đầu tư
- Cơ sở dữ liệu đất đai thành phố Uông Bí, thành phố Cẩm Phả, thành phố Hạ
Long, thành phố Móng Cái quản lý, lưu trữ toàn bộ thông tin dữ liệu sau:
o Dữ liệu đất đai cá nhân, hộ gia đình do các phòng TNMT quản lý;
o Dữ liệu đất đai tổ chức do Sở TNMT tỉnh Quảng Ninh quản lý.
- Triển khai Hệ thống (CSDL đất đai, các ứng dụng phần mềm và trang thiết
bị phần cứng) tại Phòng TNMT 04 đô thị, các phường/xã thuộc 04 đô thị và
Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ninh.
5
III.MÔ TẢ YÊU CẦU NGƯỜI SỬ DỤNG
Hệ thống phần mềm nội bộ được xây dựng để quản lý CSDL đất đai 04 đô thị
cần đáp ứng các yêu cầu nghiệp vụ cơ bản sau:
- Kê khai đăng ký, quản lý và cấp giấy chứng nhận, chỉnh lý cập nhật biến
động đất đai, quản lý lịch sử thửa đất, xây dựng bộ hồ sơ địa chính;
- Đáp ứng mô hình một cửa, cho phép thiết kế các quy trình, xử lý hồ sơ theo
quy trình;
- Quản lý giá đất, hỗ trợ xây dựng bản đồ giá đất cấp tỉnh và thành phố hàng
năm;
- Cổng thông tin công bố thông tin đất đai, cung cấp các dịch vụ liên quan đến

đất đai cho các cơ quan quản lý nhà nước, cá nhân và tổ chức có nhu cầu;
- Quản trị hệ thống, phân quyền người dùng, đảm bảo an ninh an toàn hệ thống
và toàn vẹn dữ liệu;
- Khả năng đồng bộ dữ liệu các cấp;
- Hỗ trợ quản lý, xây dựng bản đồ quy hoạch sử dụng đất theo giai đoạn;
- Thống kê, kiểm kê đất đai, đồng bộ, thống nhất;
- Khai thác, tra cứu thông tin đất đai tại địa bàn phường/xã.
IV.TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT KHẢO SÁT ĐƯỢC ÁP DỤNG
- Quyết định số 19/2008/QĐ-BTTTT ngày 09/04/2008 của Bộ Thông tin và
Truyền thông về việc ban hành Quy định áp dụng tiêu chuẩn về ứng dụng
công nghệ thông tin trong cơ quan nhà nước;
- Công văn số 1654/BTTTT-ƯDCNTT hướng dẫn các yêu cầu cơ bản về
chức năng, tính năng kỹ thuật cho các hệ thống phần mềm theo Quyết định
số 43/2008/QĐ-TTg phục vụ công tác lập, thẩm định và phê duyệt các dự án
đầu tư.
V.KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC KHẢO SÁT THỰC TẾ
1.1. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Uông Bí
1.1.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Uông Bí
Hiện nay, Phòng Tài nguyên và Môi trường Thành phố đang thực hiện công tác
quản lý đất đai với một số nghiệp vụ như sau:
1.1.1. Quy trình làm thủ tục mua bán nhà và chuyển nhượng quyền sử dụng đất
6
a. Mục đích
Quy định trình tự tiến hành, nội dung, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân
liên quan trong việc làm thủ tục mua bán nhà và chuyển nhượng quyền sử dụng đất
của UBND Thành phố Uông Bí.
b. Phạm vi áp dụng
- Làm thủ tục mua bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất của mọi công dân
(Công dân dưới 16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.

c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Trưởng phòng và
Chuyên viên
Phòng TNMT
Mẫu số 02-05/VPĐK
09
ngày
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
Mẫu số 01-05/TSDĐ
Mẫu số 01-05/CQSDĐ
Mẫu số 01-05/LPTB
01
ngày
Chi cục Thuế Mẫu số 3A
03
ngày
Chủ sử dụng đất
7
Tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,

viết thông tin địa chính
Hướng dẫn ghi tờ khai
và chuyển Chi cục Thuế
Tính nghĩa vụ tài
chính và thông báo
Thực hiện nghĩa vụ tài
chính, nộp bản photo biên
lai cho UBND TP
Phòng TNMT Mẫu số 10HTH
05
ngày
CT/PCT UBND
03
ngày
CV Phòng TNMT
01
ngày
Bộ phận “Một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Tổng thời gian thực hiện:
24 ngày làm việc, không kể thời gian chủ sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
1.1.2. Quy trình làm thủ tục chuyển mục đích đất
a. Mục đích
Quy định trình tự tiến hành, nội dung, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân
liên quan trong việc làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất của UBND Thành phố
Uông Bí.
b. Phạm vi áp dụng
- Làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất của mọi Công dân (Công dân dưới

16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
BM-TNMT-03-01
BM-TNMT-03-02
01
ngày
8
Hoàn thiện hồ sơ, trình
cấp mới GCN QSDĐ
Vào sổ và lưu hồ sơ
Thu lÖ phÝ,trả GCN
QSDĐ
Ký GCN
QSDĐ
Tiếp nhận hồ sơ
Chuyên viên
Phòng TNMT
12
ngày
Trưởng phòng
TNMT
04

ngày
CT/PCT UBND
Thành phố
04
ngày
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố,
Phòng TNMT
Mẫu số 01-05/TSDĐ
Mẫu số 01-
05/CQSDĐ
Mẫu số 01-05/LPTB
Mẫu số 02-05/VPĐK
01
ngày
Chi cục Thuế
03
ngày
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Chủ sử dụng đất
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
CV Phòng TNMT
02
ngày

9
Xác định và thông báo
nghĩa vụ tài chính
Thực hiện nghĩa vụ
tài chính
Điều chỉnh diện tích đất
đai trong GCNQSDĐ;
Ghi sổ và lưu hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,
soạn QĐ chuyển đổi
mục đích SDĐ hoặc
văn bản trả lời
Hướng dẫn kê khai
nghĩa vụ tài chính,
chuyển Chi cục Thuế
Ký trích lục HSKT thửa
đất, trình UBND Thành
phố hoặc ký văn bản trả
lời
Ký Quyết
định
Thông báo cho chủ sử
dụng đất
Nhận biên lai chuyển
cho Phòng TNMT
Bộ phận “Một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Tổng thời gian thực hiện:

30 ngày làm việc, không kể thời gian chủ sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
1.1.3. Quy trình cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
a. Mục đích
Quy định trình tự các bước thực hiện việc xét, duyệt cấp giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất của UBND Thành phố Uông Bí theo Luật Đất đai năm 2003.
b. Phạm vi áp dụng
- Quy trình này được áp dụng để xét, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
theo thẩm quyền cho các đối tượng quy định tại khoản 2, Điều 52 Luật Đất
đai năm 2003 và thuộc những trường hợp nêu tại Điều 49, Điều 50 Luật Đất
đai năm 2003.
- Phòng TNMT, Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất và UBND các xã,
phường thuộc Thành phố Uông Bí có trách nhiệm thực hiện quy trình này.
- Phòng TNMT là đầu mối tổ chức thực hiện quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm
Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu
liên quan
Thời
gian
Bộ phận một cửa của
UBND Thành phố
01
ngày
Phòng TNMT,
Văn phòng ĐKQSDĐ
BM-TNMT-01-02
Mẫu số 02-05 VPĐK
Mẫu số 01-05/TSDĐ
Mẫu số 01-05/CQSDĐ

Mẫu số 01-05/LPTB
05
ngày
Cơ quan thuế,
Chủ sử dụng đất
Phòng TNMT
Mẫu số 08/ĐK
05
ngày
10
Thu lÖ phÝ
Trả GCN QSDĐ
Tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,
hướng dẫn
thực hiện NVTC
Thực hiện nghĩa vụ
tài chính
Lập tờ trình và in
GCN QSDĐ
CT/PCT UBND
Thành phố
02
ngày
Phòng TNMT
BM-TNMT-01-02
01
ngày
Bộ phận “Một cửa”
của UBND Thành phố

01
ngày
Thời gian thực hiện: 15 ngày làm việc không kể thời gian thực hiện nghĩa vụ tài
chính.
1.1.2. Hiện trạng đo vẽ, lập, sử dụng bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận
QSDĐ
11
Ký duyệt
Vào sổ và lưu hồ sơ
Thu phí, lệ phí và trả
GCN QSD
Ban hành theo
Hớng dẫn số 1539/TCQLĐĐ -CĐKTK
ngày 26/10/2009 của Tổng cục QLĐĐ
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị báo cáo:
Huyện: Thị xã Uông Bí
Biểu số 17 - TKĐĐ
tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính, cấp giấy chứng nhận QSDĐ
(Đến ngày 01/ 01/2010)
Tỉnh: Tỉnh Quảng Ninh
Đơn vị tính: ha
STT
Mục đích sử dụng đất
Tổng diện tích tự
nhiên năm 2010
Diện tích đã đo
đạc lập bản đồ
địa chính

Diện tích đo đạc lập bản đồ địa chính theo các tỷ lệ Tình hình cấp giấy chứng nhận QSDĐ
Số giấy
chứng nhận
đã trao
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Số lợng giấy đã cấp Diện tích đã cấp GCNQSDĐ
Hộ gia
đình, cá
nhân
Tổ chức
DT theo bản đồ địa chính DT theo các loại bản đồ khác
Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
I
Đất nông nghiệp 17771.04 5283.39 1412.61 3439.72 431.06 7042.00 8.00 398.26 6989.00
1
Đất sản xuất nông nghiệp 3586.07 2826.46 1132.25 1627.81 66.40
2
Đất lâm nghiệp 12701.88 1454.14 74.97 1074.45 304.72 6.00
3
Đất nuôi trồng thuỷ sản 1483.09 1002.79 205.39 737.46 59.94 2.00
4
Đất làm muối
5
Đất nông nghiệp khác

II
Đất phi nông nghiệp 5617.69 4489.04 3804.86 599.10 85.08
20743.0
0
225.00 141.78 0.61 7.26 20576.00
1
Đất ở 746.48 726.79 659.27 67.52 2.00 141.78 0.61
2
Đất chuyên dùng 2721.67 3460.62 2993.54 382.00 85.08 221.00 7.26
-
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 15.26 0.87
-
Đất quốc phòng 165.02
-
Đất an ninh 23.53
-
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1115.35 17.92
-
Đất có mục đích công cộng 1402.51
3
Đất tôn giáo, tín ngỡng 21.19 17.41 7.41 10.00 2.00
4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa 55.76 48.04 37.23 10.81
5
Đất mặt nớc chuyên dùng 269.48 236.18 107.41 128.77
6
Đất phi nông nghiệp khác
III
Đất cha sử dụng 2242.04 239.79 61.69 69.02 109.08
-

Tổng cộng 25630.77 10012.22 5279.16 4107.84 625.22
27785.0
0
233.00 540.04 0.61 7.26 27565.00
12
Ban hành theo
Hớng dẫn số 1539/TCQLĐĐ -CĐKTK
ngày 26/10/2009 của Tổng cục QLĐĐ
Cộng hoà xã hội chủ nghĩa việt nam
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đơn vị báo cáo:
Huyện: Thị xã Uông Bí
Biểu số 18 - TKĐĐ
tổng hợp tình hình đo đạc lập bản đồ địa chính cấp GCNQSDĐ
(Đến ngày 01/ 01/2010)
Tỉnh: Tỉnh Quảng Ninh
Đơn vị tính: ha
STT Đơn vị hành chính
Tổng diện tích tự
nhiên năm 2010
Diện tích đã đo
đạc lập bản đồ
địa chính
Diện tích đo đạc lập bản đồ địa chính theo các tỷ lệ Tình hình cấp giấy chứng nhận QSDĐ
Số giấy
chứng
nhận đã
trao
1/200 1/500 1/1000 1/2000 1/5000 1/10000
Số lợng giấy đã cấp Diện tích đã cấp GCNQSDĐ

Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
DT theop bản đồ địa chính DT theo các loại bản đồ khác
Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
Hộ gia đình,
cá nhân
Tổ chức
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17)
1 Phờng Vàng Danh 5415.91 444.59 444.59 3829.00 3.00 3832.00
2 Phờng Thanh Sơn
945.71
606.24 412.20 165.12 28.92 3216.00 12.00 17.74 3167.00
3 Phờng Bắc Sơn 2744.93 696.49 369.51 326.98 1853.00 2.00 1855.00
4 Phờng Quang Trung
1404.88
1307.89 559.04 668.72 80.13 3908.00 9.00 3917.00
5 Phờng Trng Vơng 352.67 326.73 174.26 126.11 26.36 1380.00 83.49 1012.00
6 Phờng Nam Khê
748.05
719.27 445.08 206.69 67.50 967.00 2.00 52.60 0.61 969.00
7 Phờng Yên Thanh 1441.05 1102.60 627.32 415.34 59.94 2484.00 29.00 2513.00
8 Xã Thợng Yên Công
6761.27
32.03 32.03 2074.00 10.00 386.21 3.63 2060.00
9 Xã Phơng Đông 2397.81 1326.40 284.96 830.84 210.60 3010.00 22.00 3032.00
10 Xã Phơng Nam
2172.49

1722.25 468.06 1145.01 109.18 4415.00 26.00 4441.00
11 Xã Điền Công 1246.00 649.00 649.00
Tổng cộng 25630.77 10012.22 5279.16 4107.84 625.22 27785.00 233.00 540.04 0.61 7.26 27565.00
UBND tnh (thnh ph):

S Ti nguyờn v Mụi
trng THNG Kấ KT QU O V, S DNG BN A CHNH
Biu s: 04/BC-
Tớnh n ngy 31 thỏng 8 nm 2010
TT Tờn n v hnh chớnh
Tng
s xó,
fng,
T.trn
(xó)
Tng
din tớch
t nhiờn
(ha)
Kt qu o c lp bn a chớnh chớnh quy
ó s dng cp
GCN.
Tng cng
Trong ú o theo cỏc loi t l
S
GCN
ó cp
Din
tớch
cp

GCN
S
quyn
s a
chớnh
ó lp
S xó
ó o
c
Din tớch
ó o c
(ha)
1/200
(ha)
1/500
(ha)
1/1000
(ha)
1/2000
(ha)
1/5000
(ha)
1/10000
(ha)
(1) (2) (3) (4) (7) (8) (9) (10) (11) (12)
I Kt qu n 01/01/2010 10 25630.77 10 10012.22
5279.16 4107.84 625.22
27565.00 540.04
II
Kt qu t 01/01/2010

n 31/8/2010

1
Phờng Vàng Danh
+
5415.91
+
444.59

444.59

3832.00

13
2
Phêng Thanh S¬n
+
945.71
+
606.24

412.20 165.12

28.92

3167.00 17.74

3
Phêng B¾c S¬n
+

2744.93
+
696.49

369.51 326.98

1855.00

4
Phêng Quang Trung
+
1404.88
+
1307.89

559.04 668.72

80.13

3917.00

5
Phêng Trng V¬ng
352.67
326.73

174.26 126.11

26.36


1012.00 83.49

6
Phêng Nam Khª
+
748.05
+
719.27

445.08 206.69

67.50

969.00 52.60

7
Phêng Yªn Thanh
+
1441.05
+
1102.60

627.32 415.34

59.94

2513.00

8
X· Thîng Yªn C«ng

+
6761.27
+
32.03

32.03

2060.00 386.21

9
X· Ph¬ng §«ng
+
2397.81
+
1326.40

284.96 830.84

210.60

3032.00

10
X· Ph¬ng Nam
+
2172.49
+
1722.25

468.06 1145.01


109.18

4441.00

11
X· §iÒn C«ng
1246.00

649.00

Tổng cộng I + II
14
1.1.3. Hiện trạng dữ liệu đất đai được quản lý tại Phòng TNMT thành phố
Uông Bí
TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG BẢN ĐỒ TRONG LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI
THÀNH PHỐ UÔNG BÍ - TỈNH QUẢNG NINH
Đơn vị tính: Tờ bản đồ
STT Đơn vị hành chính Đơn vị tính
BĐ Địa
chính
BĐ Quy hoạch
sử dụng đất
1 Phường Thanh Sơn Tờ 103 1
2 Phường Yên Thanh Tờ 103 1
3 Phường Quang Trung Tờ 129 1
4 Phường Trưng Vơng Tờ 43 1
5 Phường Nam Khê Tờ 72 1
6 Phường Bắc Sơn Tờ 114 1
7 Phường Vàng Danh Tờ 130 1

8 Xã Phương Đông Tờ 113 1
9 Xã Phương Nam Tờ 138 1
10 Xã Thượng Yên Công Tờ 50 1
11 Xã Điền Công Tờ 0 1
CỘNG 995 11
TỔNG CỘNG SỐ LƯỢNG BẢN ĐỒ 1.006
15
TỔNG HỢP HỒ SƠ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QSDĐ
VÀ HỒ SƠ CÓ LIÊN QUAN
Đơn vị tính: hồ sơ
STT Đơn vị hành chính
HS đất
ở đô
thị
HS
đất ở
nông
thôn
HS đất
nông
nghiệp
HS
Đất tổ
chức
HS QH
SDĐ
HS
Thanh
tra
1 Phường Thanh Sơn 2665 278 33 1

2 Phường Yên Thanh 1856 1154 21 1
3 Phường Quang Trung 4222 397 50 1
4 Phường Trưng Vương 1805 150 20 1
5 Phường Nam Khê 1434 337 16 1
6 Phường Bắc Sơn 1579 277 15 1
7 Phường Vàng Danh 3478 350 17 1
8 Xã Phương Đông 2462 1525 20 1
9 Xã Phương Nam 2400 2113 16 1
10 Xã Thượng Yên Công 945 1286 12 1
11 Xã Điền Công 377 290 5 1
Tổng cộng 17039 6184 8157 225 11
Bảng tổng hợp danh mục tài liệu Hồ sơ địa chính
theo đơn vị hành chính cấp phường, xã
Tên phường: Thanh Sơn
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 103 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 19 Phòng TNMT + Phường
3 Sổ mục kê Quyển 2 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 130
16
Tên phường: Yên Thanh
STT Loại tài liệu

Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 103 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 19 Phòng TNMT + Phường
3 Sổ mục kê Quyển 2 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 130
Tên phường: Quang Trung
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 129 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 5 Phòng TNMT + Phường
3 Sổ mục kê Quyển 4 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 144
Tên phường: Trưng Vương
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính

Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 43 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 0
3 Sổ mục kê Quyển 0
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 0
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 48
Tên phường: Nam Khê
17
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 72 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 0
3 Sổ mục kê Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 79
Tên phường: Bắc Sơn
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số

lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 114 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
3 Sổ mục kê Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 123
Tên phường: Vàng Danh
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 130 Phòng TNMT + Phường
2 Sổ địa chính Quyển 11 Phòng TNMT + Phường
3 Sổ mục kê Quyển 3 Phòng TNMT + Phường
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + Phường
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 1 Phòng TNMT + Phường
Tổng cộng 147
Tên xã: Phương Đông
18
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng

Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 113 Phòng TNMT + xã
2 Sổ địa chính Quyển 5 Phòng TNMT + xã
3 Sổ mục kê Quyển 4 Phòng TNMT + xã
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + xã
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + xã
Tổng cộng 128
Tên xã: Phương Nam
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 138 Phòng TNMT + xã
2 Sổ địa chính Quyển 1 Phòng TNMT + xã
3 Sổ mục kê Quyển 3 Phòng TNMT + xã
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 1 Phòng TNMT + xã
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + xã
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + xã
Tổng cộng 149
Tên xã: Thượng Yên Công
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 50 Phòng TNMT + xã

2 Sổ địa chính Quyển 0
3 Sổ mục kê Quyển 0
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 1 Phòng TNMT + xã
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 5 Phòng TNMT + xã
Tổng cộng 56
Tên xã: Điền Công
19
STT Loại tài liệu
Đơn vị
tính
Số
lượng
Cấp lưu trữ
1 Bản đồ địa chính Tờ 0
2 Sổ địa chính Quyển 0
3 Sổ mục kê Quyển 0
4 Sổ theo dõi biến động đất đai Quyển 0
5 Sổ cấp giấy chứng nhận QSDĐ Quyển 0
6 Số liệu thống kê, kiểm kê đất đai Bộ 4 Phòng TNMT + xã
Tổng cộng 4
1.1.4. Hiện trạng sử dụng các ứng dụng phần mềm phục vụ công tác quản lý
đất đai tại thành phố Uông Bí
HIỆN TRẠNG CÁC ỨNG DỤNG
STT Tên phần mềm Nguồn gốc Mục đích sử dụng Ghi chú
1 Microstation
Tự cài đặt
(Mỹ)
Quản lý, chỉnh lý bản đồ địa chính
2 Mapinfo Vẽ giấy chứng nhận QSDĐ

3 AutoCad Trích lục bản đồ
4 Famis
Tổng cục
Địa chính Quản lý bản đồ địa chính
5 TK 05 Bộ TNMT Thống kê đất đai
1.1.5. Hiện trạng hạ tầng kỹ thuật và trang thiết bị
Hiện nay, Phòng TNMT đã trang bị hệ thống mạng LAN và Internet (ADSL) để
phục vụ tốt hơn cho nhiệm vụ chức năng của Phòng như: Cập nhật thông tin, các văn
bản quy phạm pháp luật về đất đai, sử dụng email trong công việc chuyên môn.
Tuy nhiên ở các UBND cấp xã thì cán bộ địa chính xã chủ yếu làm chuyên môn
thủ công, lưu trữ dưới dạng tài liệu giấy, nhiều xã phường chưa có máy vi tính cũng
như dịch vụ Internet.
20
HIỆN TRẠNG TRANG THIẾT BỊ
PHỤC VỤ CÔNG TÁC QUẢN LÝ ĐẤT ĐAI TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ UÔNG BÍ
STT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng
Khả năng
hoạt động
1 Máy tính xách tay Toshiba Cái 1 Tốt
2 Máy tính để bàn các loại Bộ 20 Tốt
3 Máy in Canon 1120 Cái 5 Tốt
4 Máy in HP Cái 3 Tốt
5 Máy in Canon 3500 Cái 3 Tốt
6 Máy in HP 5200 Cái 1 Tốt
7 Máy in Epson LQ-2180 Cái 1
Máy cũ không
hỏng, không sử
dụng
1.1.6. Hiện trạng về nguồn nhân lực
HIỆN TRẠNG NHÂN LỰC

STT Trình độ
Số lượng
Ghi chú
Chuyên môn Tin học
1 Trên đại học 0
2 Đại học 27
3 Cao đẳng 0
4 Trung cấp 1
5 Chứng chỉ B tin học 0 15
1.1.7. Đánh giá hiện trạng
1.7.1. Về quy trình nghiệp vụ
Hiện nay việc luân chuyển hồ sơ đều phải thực hiện bằng các hồ sơ giấy, đặc biệt
phải tra cứu thông tin tư liệu được lưu trên giấy và phải liên hệ với các bộ phận khác
nhau. Có thông tin chưa được cập nhật kịp thời giữa các cấp do việc trao đổi thông tin
giữa các cấp chưa được thực hiện.
21
Mặc dù các bộ phận nghiệp vụ của Phòng đang tiến hành xây dựng và hoàn
chỉnh các quy trình xử lý hồ sơ nhưng hiện tại việc trao đổi thông tin để xử lý hồ sơ
còn gặp nhiều khó khăn do phải phối hợp thực hiện với nhiều bộ phận, điều này làm
giảm tính chủ động của bộ phận chịu trách nhiệm xử lý hồ sơ.
Việc xây dựng hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu đất đai sẽ cải thiện được các hạn
chế của quy trình hiện tại, cụ thể là:
- Giảm thời gian tìm kiếm, tra cứu thông tin tư liệu;
- Giảm thời gian chờ hồ sơ giấy (cán bộ thụ lý hồ sơ xử lý hồ sơ dạng số trước,
khi nhận đuợc hồ sơ giấy sẽ đối chiếu lại);
- Tăng tính chủ động trong quá trình thụ lý hồ sơ;
- Tăng cường sự trao đổi giữa người nộp hồ sơ và cơ quan thụ lý giải quyết hồ
sơ;
- Tăng cường sự trao đổi giữa các cấp (cấp thành phố và cấp xã, phường và xa
hơn nữa là với cấp Tỉnh).

1.7.2. Về hệ thống thông tin tư liệu
Hiện nay hệ thống thông tin tư liệu về đất đai trên địa bàn Thành phố chủ yếu
quản lý dưới dạng giấy, Thành phố đã thực hiện việc đo đạc và số hóa dữ liệu đất đai
nhưng ở là dữ liệu rời rạc, thông tin chủ yếu được hình thành từ các thời kỳ trước, việc
theo dõi, quản lý biến động đất đai không liên tục nên số liệu, tài liệu đất đai chưa
phản ánh đúng với thực tế sử dụng. Chưa có một hệ thống hoàn chỉnh để phục vụ việc
cập nhật, khai thác và quản lý thông tin dữ liệu đất đai.
Ngoài ra, không có sự tích hợp, kế thừa dữ liệu giữa các lĩnh vực trong ngành do
không có sự thống nhất trong việc tổ chức lưu trữ, khai thác và trao đổi dữ liệu, thông
tin giữa các bộ phận và không đồng bộ về cơ sở toán học, định dạng dữ liệu.
1.7.3. Về phần mềm ứng dụng
Hầu hết các phần mềm ứng dụng của ngành thậm chí không được triển khai và
khai thác để phục vụ cho công tác chuyên môn nghiệp vụ. Các bộ phận thụ lý hồ sơ
thực hiện thủ công ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện công việc.
Việc xây dựng hệ thống thông tin sẽ thống nhất việc ứng dụng các phần mềm
ứng dụng, xây dựng một mô hình nhằm gắn kết, khai thác các phần mềm ứng dụng
hiện có một cách hiệu quả hơn. Điều này sẽ giúp cho người sử dụng khai thác một
cách hiệu quả. Hơn nữa các phần mềm trong hệ thống, và hình thành các khuôn mẫu
để có thể trao đổi dữ liệu giữa bộ phận và các cấp.
1.7.4. Về trang thiết bị
22
Cơ bản đáp ứng được cho công tác hiện tại. Tuy nhiên một số máy tính cũ cần
phải thay thế để đáp ứng được công tác thời gian tới, đặc biệt là việc triển khai những
ứng dụng phần mềm quản lý đất đai. Hơn nữa, máy tính cấu hình chưa đồng bộ. Máy
vi tính trang bị chưa đầy đủ, đặc biệt là tại địa bàn các xã, phường.
Việc triển khai hệ thống quản lý cơ sở dữ liệu đất đai trên địa bàn toàn thành phố
thì trước hết cần trang bị:
- Hệ thống máy chủ được khai thác phù hợp, đủ khả năng để thực hiện các ứng
dụng xử lý phía server.
- Hệ thống máy trạm có cấu hình đủ mạnh đáp ứng trong việc thực hiện chạy

các ứng dụng chuyên ngành phù hợp.
- Các ứng dụng phục vụ công tác xử lý các hồ sơ sẽ khai thác CSDL tập trung.
Các phần mềm sẽ được xây dựng theo hướng ứng dụng công nghệ GIS các
hồ sơ sẽ được gắn kết với hệ thống bản đồ số.
1.7.5. Về nguồn nhân lực
Đội ngũ nhân lực của Văn phòng ĐKQSDĐ Thành phố có kinh nghiệm trong
lĩnh vực TNMT, có kinh nghiệm về việc áp dụng các sản phẩm công nghệ trong lĩnh
vực. Tuy nhiên vẫn còn hạn chế về quản lý hệ thống thông tin trên các cơ sở dữ liệu
lớn, hiện đại. Điều này dẫn tới khó khăn cho việc việc ứng dụng các ứng dụng đặc thù
của ngành.
Hiện nay mới chủ yếu ứng dụng tin học vào công tác văn phòng và một vài
chương trình ứng dụng đơn giản, phục vụ tạm thời trong quản lý đất đai. Các chương
trình ứng dụng này còn rời rạc, chưa mang tính hệ thống. Công việc thường xuyên
được sử dụng máy vi tính là soạn thảo văn bản trên MS Word; phục vụ công việc tính
toán dùng MS Excel; phục vụ biên tập bản đồ sử dụng Microstation, AutoCAD.
Để đảm bảo việc vận hành tốt hệ thống sau khi kết thúc dự án, cần tổ chức đào
tạo cho cán bộ Phòng TNMT Thành phố ở cả 3 mức độ: cơ bản, nâng cao, và đào tạo
quản trị. Cần kết hợp giữa đào tạo tập trung và đào tạo theo hình thức hỗ trợ trực tiếp
trong công tác hàng ngày để đảm bảo tính hiệu quả. Sau khi kết thúc dự án, cán bộ
Phòng TNMT có thể làm chủ hệ thống, áp dụng hệ thống vào công tác thực tế.
1.2. Khối lượng công tác khảo sát thực tế tại thành phố Cẩm Phả
1.2.1. Hiện trạng quy trình xử lý nghiệp vụ TNMT tại thành phố Cẩm Phả
Hiện nay, Phòng Tài nguyên và Môi trường Thành phố đang thực hiện công tác
quản lý đất đai với một số nghiệp vụ như sau:
2.1.1. Quy trình làm thủ tục mua bán nhà và chuyển nhượng quyền sử dụng đất
a. Mục đích
23
Quy định trình tự tiến hành, nội dung, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân
liên quan trong việc làm thủ tục mua bán nhà và chuyển nhượng quyền sử dụng đất
của UBND thành phố Cẩm Phả.

b. Phạm vi áp dụng
- Làm thủ tục mua bán nhà và chuyển quyền sử dụng đất của mọi công dân
(Công dân dưới 16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Trưởng phòng và
Chuyên viên
Phòng TNMT
Mẫu số 02-05/VPĐK
09
ngày
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
Mẫu số 01-05/TSDĐ
Mẫu số 01-05/CQSDĐ
Mẫu số 01-05/LPTB
01
ngày
Chi cục Thuế Mẫu số 3A
03
ngày

Chủ sử dụng đất
24
Tiếp nhận hồ sơ
Thẩm định hồ sơ,
viết thông tin địa chính
Hướng dẫn ghi tờ khai
và chuyển Chi cục Thuế
Tính nghĩa vụ tài
chính và thông báo
Thực hiện nghĩa vụ tài
chính, nộp bản photo biên
lai cho UBND TP
Phòng TNMT Mẫu số 10HTH
05
ngày
CT/PCT UBND
03
ngày
CV Phòng TNMT
01
ngày
Bộ phận “Một cửa”
UBND Thành phố
01
ngày
Tổng thời gian thực hiện:
24 ngày làm việc, không kể thời gian chủ sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ tài chính
2.1.2. Quy trình làm thủ tục chuyển mục đích đất
a. Mục đích
Quy định trình tự tiến hành, nội dung, trách nhiệm của các bộ phận, cá nhân

liên quan trong việc làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất của UBND thành phố
Cẩm Phả.
b. Phạm vi áp dụng
- Làm thủ tục chuyển mục đích sử dụng đất của mọi Công dân (Công dân dưới
16 tuổi phải có người giám hộ);
- Phòng TNMT chịu trách nhiệm chủ trì tổ chức thực hiện Quy trình này.
c. Lưu đồ
Trách nhiệm Trình tự công việc
Mẫu biểu, tài liệu liên
quan
Thời
gian
Bộ phận “một cửa”
UBND Thành phố
BM-TNMT-03-01
BM-TNMT-03-02
01
ngày
25
Hoàn thiện hồ sơ, trình
cấp mới GCN QSDĐ
Vào sổ và lưu hồ sơ
Thu lÖ phÝ,trả GCN
QSDĐ
Ký GCN
QSDĐ
Tiếp nhận hồ sơ

×