Tải bản đầy đủ (.docx) (61 trang)

Đồ án Thiết kế Định Mức trường Đại học Xây Dựng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (321.53 KB, 61 trang )

ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG

GVHD:

I. PHẦN MỞ ĐẦU
1. Ý NGHĨA TẦM QUAN TRỌNG CỦA ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT XÂY DỰNG
-

Định mức kỹ thuật xây dựng là định mức được tính tốn trên cơ sở có căn cứ khoa
học – kỹ thuật nhằm tiết kiệm các yếu tố sản xuất( vật liệu, nhân công, máy). Định
mức kỹ thuật được lập một cách chi tiết cho từng cơng đoạn trong q trình sản
xuất, được lập và tính tốn phù hợp với từng điều kiện tổ chức kỹ thuật của từng quá
trình sản xuất, của từng doanh nghiệp, do vậy định mức kỹ thuật xây dựng có nhiều
tên gọi khác( định mức sản xuất: được dùng trực tiếp trong sản xuất; định mức công
cơ sở: phân cấp cho doanh nghiệp tự lập tự quản lý; định mức nội bộ: dùng trong
nội bộ của doanh nghiệp)
 Định mức kỹ thuật có nhiều tên gọi khác nhau nhưng ta cần hiểu rõ đây là định mức do
doanh nghiệp tự lập, tự quản lý, tự sử dụng không được trái với quy định của pháp luật.
Định mức này được lập trên cơ sở điều kiện cụ thể của doanh nghiệp, con người, máy
móc, thiết bị thi cơng, trình độ sản xuất của doanh nghiệp .
2. NHIỆM VỤ CỦA ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC
Thie t ke đi nh mư c lao đo ng la p panel a ng ca n tru c tha p
- Đơn vị định mức: 1 tấm panel
- Các số liệu thu được dưới dạng các phiếu quan sát theo phương pháp chụp ảnh kết
hợp, ghi lại các loa i hao ph lao đo ng. Ca c so lie u na y ca n đươ c ch nh ly qua ca c
ươ c: Chỉnh lý sơ ộ, chỉnh lý cho từng lần quan sát và chỉnh lý sau các lần quan sát.
- Đie u kie n thơ i tie t – C, co mưa nho
- Tha nh pha n to đo i theo a c thơ : ngươ i
- Ca p a c thơ : tư a c 2 đe n a c 4
- Tha nh pha n to đo i theo nghe :


 Tra i vư a a c 2,3
 Ch t ma ch a c 2,3
 Đie u ch nh đa t a c 4
- H nh thư c tra lương: theo sa n pha m
- Ca n tru c tha p C 1 1 sư c na ng – 1 T, ta m vơ i 1 – m, chie u cao na ng . m. Panel
đươ c e p tư a va o gia chuye n du ng, o tr trong pha m vi la m vie c cu a ca
n tru c. O to va n chuye n ca u kie n tư nơi sa n ua t đe n co ng tr nh
- Va t lie u: panel a ng e to ng co t the p co k ch thươ c . . . m co tro ng lươ ng
. T,vư a lo t ma c
- Co ng cu : dao a y, ay, a eng, ta ng đơ
- Các loại thời gian tính theo tỷ lệ % ca làm việc lấy theo kết quả C.A.N.L.V, cần kiểm
tra chất lượng của số liệu trước khi tính tốn
Thời gian 1ca làm việc: 8h
 Thơ i gian la m ca c vie c chua n i lu c đa u ca va trươ c khi ke t thu c ca
= 6% Thơ i gian ngư ng vie c đe ngươ i lao đo ng a n ca va ngh gia i lao
= 10%
 Thơ i gian ngư ng vie c v l do co ng nghe


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG

GVHD:

= 12,5%; 10,5%; 14%; 15%; (13%)

3.Trình tự thực hiện
 Chỉnh lý số liệu
 Tính trị số định mức
 Thiết kế định mức lao động

 Thể hiện thành bảng để áp dụng
II. PHẦN PHƯƠNG PHÁP LUẬN
1. CÁC LUẬN ĐIỂM LẬP ĐỊNH MỨC
- Sử dụng tài liệu thực tế có phê phán
 Khi lập định mức người đo phải tiến hành thu số liệu ở ngoài hiện trường, những
số liệu này còn chứa đựng những sai lệch, những sai lệch có thể là tích cực hoặc
tiêu cực
- Đối tượng được lựa chọn để thu số liệu, lập định mức phải mang tính chất đại
diện và điển hình
 Đại diện về năng suất lao động: không chọn đối tượng có năng suất lao động cao nhất
 Đại diện về thời gian làm việc: sự tác động của các yếu tố thời tiết, khí hậu, các
ngày làm việc trong tuần, các ca làm việc trong tuần
 Đại diện về không gian làm việc: vị trí, địa điểm nơi ây dựng
- Khảo sát các quá trình sản xuất theo cách chia quá trình sản xuất ra thành các phần tử
 Nhằm hợp lý hóa q trình sản xuất, loại bỏ thao tấc thừa của công nhân khi
thực hiện
 Bộ phận hay phần tử nào của q trình sẩn xuất có sự đổi mới về mặt cơng nghệ
thì người ta chỉ cần lập lại định mức của bộ phận đó mà khơng cần lập lại định
mức của tồn bộ q trình sản xuất
- Sử dụng cơng thức tính số trung bình phù hợp
 Khi tính về lượng hao phí thời gian lao động, hao phí thời gian sử dụng máy
để lập định mức thì cơng thức được dùng thơng dụng và phổ biến nhất là
cơng trung
ình qn điều hịa
Trong đó: n:số lần quan sát



-


Si : số sản phẩm của phần tử của làn quan sát thứ i
Ti : tổng hao phí thời gian của phần tử thứ i
Ttb :hao phí thời gan lao động, hao phí thời gian sử dụng máy trung
ình cho 1 đơn vị sử dụng phần tử
Bình quân gia quyền: sử dụng khi độ lâu quan sát bằng nhau

Khi lập định mức mới cần phải xem xét mối liên hệ so sánh với mối liên hệ tương
quan giữa các cơng việc để đảm bảo tính khoa học và cơng bằng
Sự thống nhất giữa điều kiện tiêu chuẩn và trị số định mức


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG

GVHD:



-

Mỗi một trị số định mức đặt ra đều phải có quy định đặt theo, khi điều kiện
tiêu chuẩn thay đổi thì trị số định mức cũng phải thay đổi cho phù hợp
Tính chất pháp lý và bắt buộc của định mức
 Định mức đặt ra được cấp có thẩm quyền phê duyệt, chỉ tiêu định lượng có tính
chất pháp lý và u cầu thực hiện một cách nghiêm túc

2. PHƯƠNG PHÁP THU SỐ LIỆU
- Phương pháp chụp ảnh:
 Phương pháp chụp ảnh đồ thị (CAĐT)
 Phương pháp chụp ảnh dùng đồ thị kết hợp ghi số (CAKH)

 Phương pháp chụp ảnh số (CAS)
- Phương pháp ấm giờ:
 Phương pháp ấm giờ liên tục (BGLT)
 Phương pháp ấm giờ chọn lọc (BGCL)
 Phương pháp ám giờ liên hợp
- Thu thập các thông tin về điều kiện làm việc
- Phương pháp chụp ảnh ngày làm việc ( CANLV)
- Phương pháp quan sát đa thời điểm (QSĐTĐ-Multimoment)
- Phương pháp mô phỏng Monte Carlo
 Nhiệm vụ được giao là phương pháp chụp ảnh dùng đồ thị kết hợp ghi số(CAKH)
3. PHƯƠNG PHÁP LẬP ĐỊNH MỨC
- Phương pháp phân tích- tính tốn thuần túy
- Phương pháp quan sát thực tế tại hiện trường
- Phương pháp chuyên gia và phương pháp thống kê
- Phương pháp hỗn hợp
 Nhiệm vụ được giao là phương pháp quan sát thực tế tại hiện trường

III.

PHẦN CHỈNH LÝ SỐ LIỆU
1.1 Trình tự thực hiện.
Chỉnh lý số liệu.
a. Chỉnh lý sơ ộ.
b. Chỉnh lý số liệu cho từng lần quan sát.
- Chỉnh lý số liệu cho từng lần quan sát đối với các phần tử không chu kỳ.
- Chỉnh lý số liệu cho từng lần quan sát đối với các phần tử chu kỳ.
c. Chỉnh lý số liệu sau nhiều lần quan sát.


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY

DỰNG

GVHD:

Kiểm tra chất lượng số liệu thu bằng phương pháp chụp ảnh ngày làm việc
(CANLV) Tính toán định mức.
1.2 Chỉnh lý số liệu
a. Chỉnh lý sơ bộ.
 Phiếu đặc tính: các thơng tin trên phiếu đặc tính ( bố trí chỗ làm việc, các thơng tin cá
nhân,tuổi đời, nghề nghiệp, thâm niên, điều kiện thời tiết….) đã ghi chép đầy đủ thông
tin, không cần bổ sung, chỉnh sửa.
 Phiếu quan sát: có nhiều điểm sai sót.
Chỉnh lý cho từng lần quan sát
Q trình sản xuất có các phần tử chu kì và khơng chu kì :
- Các phần tử chu kì:
+ Móc panel vào cần trục.
+ Điều chỉnh, neo buộc.
-Các phần tử khơng chu kì:
+ Trộn chuyển, rải vữa.
+ Nhét mạch vữa.
+ Chờ trục di chuyển
+ Nghỉ giải lao.
+ Thời gian chuẩn kết .
+ Vi phạm kỉ luật
+ Làm động tác thừa.
+ Nghỉ vì mưa rào.


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG


b.1- Chỉnh lý trung gian, chỉnh lý chính thức cho từng lần quan sát đối với các
phần tử không chu ki
 Lần quan sát thứ nhất:
Bảng 1. Phiếu CLTG
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
Hao phí lao động qua từng giờ
(ng.ph)
TT SHPT
Tên phần tử
Giờ 1 Giờ 2 Giờ 3 Giờ 4
1
(1) Trộn chuyển, rải vữa
64
72
53
61
2
(4) Nhét mạch vữa
34
45
38
62
3
(5) Chờ cần trục di chuyển
30
13
15
26
4
(6) Nghỉ giải lao

12
46
60
6
5
(7) Thời gian chuẩn kết
21
0
0
19
6
(8) Vi phạm kỉ luật
7
9
8
0
7
(9) Làm động tác thừa
0
7
0
6
8
(10) Nghỉ do mưa rào
0
0
6
78
9
(2) Móc panel vào c.trục

33
27
33
19
10 (3) Điều chỉnh, neo uộc
159
137
147
83
11 (11) Ngừng việc khác
0
4
0
0
Tổng hao phí
360
360
360
360

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Lần QS: 1
Tổng cộng
(ng.ph)
250
179
84
124

40
24
13
84
112
526
4
1440

Page 5


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG

Bảng 2. Phiếu CLCT
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
Hao phí lao
ĐVT
động
sản
TT SHPT
Tên phần tử
Người
phẩm
%
phút
phần tử
1

(1)


Trộn chuyển, rải vữa

250

17,36

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(2)
(3)
(11)

Nhét mạch vữa

Chờ cần trục di chuyển
Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc
Ngừng việc khác
Tổng hao phí

179
84
124
40
24
13
84
112
526
4
1440

12,43
5,83
8,61
2,78
1,67
0,90
5,83

7,78
36,53
0,28
100

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

m3
m2

Lần QS: 1
Sản
phẩm
tổng
hợp

Số lượng
SPPT
1.08
75

Lắp được
1 tấm
panel
Tấm
Tấm

13
12


Page 6


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG

 Lần quan sát thứ 2:
Bảng 3. Phiếu CLTG

Lần
QS:02
Tổng
cộng
(ng.ph)
232
140
80
100
80
24
32
66
130
556
0
1440

Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
TT


SHPT

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

(1)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(2)
(3)
(11)

Tên phần tử
Trộn chuyển, rải vữa
Nhét mạch vữa
Chờ cần trục di chuyển

Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc
Ngừng việc khác
Tổng hao phí

Hao phí lao động qua từng giờ
(ng.ph)
Giờ 1
Giờ
Giờ
Giờ
65
60
60
47
29
50
32
29
11
23
27
19
53
10

31
6
53
0
0
27
10
0
5
9
7
10
6
7
0
0
0
66
30
37
32
33
102
170
167
117
0
0
0
0

360
360
360
360

Bảng 4. Phiếu CLCT
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1

Lần QS:

Hao phí lao động
TT SHPT
(1)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

(2)
(1)
(4)
(5)
(6)

(7)
(8)
(9)
(10)
(2)
(3)
(11)

Tên phần tử
(3)
Trộn chuyển, rải vữa
Nhét mạch vữa
Chờ cần trục di chuyển
Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc
Ngừng việc khác
Tổng hao phí

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Người
phút

%


(4)
232
140
80
100
80
24
32
66
130
556
0
1440

(5)
16,11
9,72
5,56
6,94
5,56
1,67
2,22
4,58
9,03
38,61
0.00
100

ĐVT

Số
sản
lượng
phẩm
SPPT
phần tử
(6)
m3
m2

(7)
1,3
72

Sản
phẩm
tổng
hợp
(8)

Lắp
được
13 tấm
panel
Tấm
Tấm

13
13


Page 7


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG

Lần quan sát thứ 3:
Bảng 5. Phiếu CLTG
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
Hao phí lao động qua từng giờ
(ng.ph)
TT SHPT
Tên phần tử
Giờ 1
Giờ
Giờ
Giờ
1
(1) Trộn chuyển, rải vữa
72
45
75
66
2
(4) Nhét mạch vữa
35
35
56
60
3
(5) Chờ cần trục di chuyển

14
16
6
16
4
(6) Nghỉ giải lao
13
62
19
21
5
(7) Thời gian chuẩn kết
54
0
0
14
6
(8) Vi phạm kỉ luật
4
10
5
10
7
(9) Làm động tác thừa
4
10
0
5
8
(10) Nghỉ do mưa rào

0
0
0
0
9
(2) Móc panel vào c.trục
30
36
38
34
10 (3) Điều chỉnh, neo uộc
134
146
156
134
11 (11) Ngừng việc khác
0
0
5
0
Tổng hao phí
360
360
360
360
Bảng 6. Phiếu CLCT
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
Hao phí lao
ĐVT
động

sản
TT SHPT
Tên phần tử
phẩm
Người
%
phần tử
phút
(1) (2)
(3)
(4)
(5)
(6)
1
(1) Trộn chuyển, rải vữa
258
17,92
m3
2
(4) Nhét mạch vữa
186
12,92
m2
3
(5) Chờ cần trục di chuyển
52
3,61
4
(6) Nghỉ giải lao
115

7,99
5
(7) Thời gian chuẩn kết
68
4,72
6
(8) Vi phạm kỉ luật
29
2,01
7
(9) Làm động tác thừa
19
1,32
8
(10) Nghỉ do mưa rào
0
0.00
9
(2) Móc panel vào c.trục
138
9,58
Tấm
10
(3) Điều chỉnh, neo uộc
570
39,58
Tấm
11
(11) Ngừng việc khác
5

0,35
Tổng hao phí
1440
100

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Lần QS:
Tổng cộng
(ng.ph)
258
186
52
115
68
29
19
0
138
570
5
1440

Lần QS:
Số
lượng
SPPT
(7)
1,35

84

Sản phẩm
tổng hợp
(8)

Lắp được
12 tấm
panel
14
12

Page 8


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG

Lần quan sát thứ 4:
Bảng 7. Phiếu CLTG
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
TT

SHPT

1
2
3
4
5
6

7
8
9
10
11

(1)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(2)
(3)
(11)

Tên phần tử

Trộn chuyển, rải vữa
Nhét mạch vữa
Chờ cần trục di chuyển
Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc

Ngừng việc khác
Tổng hao phí

Hao phí lao động qua từng giờ
(người phút)
Giờ 1
Giờ
Giờ
Giờ
75
60
60
70
19
44
40
54
18
19
19
18
18
37
34
30
65
11
0
27
1

8
7
0
5
5
5
8
0
0
0
0
30
29
30
32
129
147
165
121
0
0
0
0
360
360
360
360

Bảng 8. Phiếu CLCT
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1

Hao phí lao động
TT

SHPT

(1)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

(2)
(1)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(2)
(3)
(11)


Tên phần tử

(3)
Trộn chuyển, rải vữa
Nhét mạch vữa
Chờ cần trục di chuyển
Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc
Ngừng việc khác
Tổng hao phí

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Người
phút

%

(4)
265
157
74
119

103
16
23
0
121
562
0
1440

(5)
18,40
10,90
5,14
8,26
7,15
1,11
1,60
0,00
8,40
39,03
0.00
100

ĐVT
sản
phẩm
phần tử
(6)
m3
m2


Tấm
Tấm

Lần
QS:04
Tổng
cộng
(ng.ph)
265
157
74
119
103
16
23
0
121
562
0
1440

Lần QS:04
Sản
Số
phẩm
lượng
tổng
SPPT
hợp

(7)
(8)
1,25
73

12
12

Page 9

Lắp
được 1
tấm
panel


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG

Lần quan sát thứ 5
Bảng 9. Phiếu CLTG
Lần
QS:05
Tổng
cộng
(ng.ph)
272
167
72
70
32

13
17
90
126
564
17
1440

Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
TT SHPT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

(1)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)

(2)
(3)
(11)

Tên phần tử
Trộn chuyển, rải vữa
Nhét mạch vữa
Chờ cần trục di chuyển
Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc
Ngừng việc khác
Tổng hao phí

Hao phí lao động qua từng giờ
(người phút)
Giờ 1
Giờ
Giờ
Giờ
80
60
75
57
42
56

45
24
22
27
18
5
37
18
15
0
20
0
0
12
4
4
5
0
7
3
4
3
0
0
0
90
28
33
33
32

120
144
165
135
0
15
0
2
360
360
360
360

Bảng 10. Phiếu CLCT
Tên QTSX: Lắp panel ằng cần trục tháp C .1 1
Hao phí lao động
TT SHPT
(1) (2)
1
(1)
2
(4)
3
(5)
4
(6)
5
(7)
6
(8)

7
(9)
8
(10)
9
(2)
10 (3)
11 (11)

Tên phần tử
(3)
Trộn chuyển, rải vữa
Nhét mạch vữa
Chờ cần trục di chuyển
Nghỉ giải lao
Thời gian chuẩn kết
Vi phạm kỉ luật
Làm động tác thừa
Nghỉ do mưa rào
Móc panel vào c.trục
Điều chỉnh, neo uộc
Ngừng việc khác
Tổng hao phí

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Người
phút


%

(4)
272
167
72
70
32
13
17
90
126
564
17
1440

(5)
18,89
11,06
5,00
4,86
2,22
0,90
1,18
6,25
8,75
39,17
1,18
100


Lần QS:
ĐVT sản
Số lượng
phẩm
SPPT
phần tử
(6)
m3
m2

Tấm
Tấm

(7)
1,15
65

12
13

Sản
phẩm
tổng
hợp
(8)

Lắp
được 1
tấm
panel


Page 10


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
b.2- Chỉnh lý dãy số với các phần tử chu kì.
 Phần tử móc panel vào cần trục.
 Lần quan sát thứ nhất.
Từ phiếu CA H ta thu được dãy số về hao phí thời gian:
7;11;10;8;8;8;8;8;9;8;8;11;8
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn:
7;8;8;8;8;8;8;8;8;9;10;11;11 (13 con số)
-

Hệ số ổn định của dãy số:
Kod=

11
7

 1.57

 1,3 < Kod<= : độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý
dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
 Kiểm tra giới hạn trên:
Giả sử loại giá trị amax = 11 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amax là:j = 2
Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:

Tính giới hạn trên của dãy số theo cơng thức:

Amax= atb1+ K( a’max-amin)
Trong đó:
a’max= 10: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
amin = 7: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với
số con số hiện có trong dãy = 11 => K = 0,9.
 Amax = 8,18 + 0,9x(10 – 7) = 10,88>amax=11.
=> Giữ lại giá trị amax = 11 trong dãy số
 Kiểm tra giới hạn dưới:
Giả sử loại giá trị amin = 7 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amin là: j =1.
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 11


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:

Tính giới hạn dưới của dãy số theo cơng thức:
Amin= atb2 –K (amax-a’min)
Trong đó:
a’min = 8: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
amax = 11: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số
con số hiện có trong dãy =12 => K = 0,9
 Amin = 8,75- 0,9x(11-8) = 6,05 < amin = 7.
=> Giữ lại giá trị amin = 7 trong dãy số
 Kết luận

- Ta có dãy số hợp quy cách là : 7;8;8;8;8;8;8;8;8;9;10;11;11
-

Dãy số có Pi= 13 số.

-

Hao phí thời gian tương ứng: Ti = 112 người phút.

 Lần quan sát thứ 2.
Từ phiếu CA H ta thu được dãy số về hao phí thời gian:
11;10;9;8;10;9;10;10;9;11;11;13;9.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lơn:
8;9;9;9;9;10;10;10;10;11;11;11;13. (13 con số)
-

Hệ số ổn định của dãy số:
Kod=

13
8

 1.63

 1,3 < Kod<= : độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý
dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
 Kiểm tra giới hạn trên:
Giả sử loại giá trị amax = 13 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị a max là: j = 2
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961


Page 12


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
atb1 

a1  a2  ...  an j
8  9x4  10x4  11x3

 9,75
nj
13  1

Tính giới hạn trên của dãy số theo cơng thức:
Amax= atb1+ ( a’max-amin)
Trong đó:
a’max= 11: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
amin = 8: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với
số con số hiện có trong dãy = 12 => K = 0,9.
 Amax = 9,75 + 0,9x(11 – 8) = 12,45 < amax=13
=> Loại giá trị amax=13 ra khỏi dãy số
Dãy số còn lại là : 8;9;9;9;9;10;10;10;10;11;11;11. (12 con số)
- Giả sử loại giá trị a’max = 11 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị a’max là: j
=3
Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
a'tb1 


a1  a2  ...  an j
8  9x4  10x4

 9,33
nj
12  3

Tính giới hạn trên của dãy số:
Amax= a’tb1+ (a’’max-amin)
Trong đó:
a’’max= 10: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con
số hiện có trong dãy = 9 => K = 1,1.
 Amax = 9,33 + 1,1x(10 – 8) = 11,53> amax=11
Vậy a’max = 11 vẫn được giữ lại ở trong dãy số, tiến hành kiểm tra giới hạn dưới.
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 13


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
 Kiểm tra giới hạn DỰNG
dưới:

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 14



ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
Giả sử loại giá trị amin = 8 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amin là: j = 1.
Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
atb2 
n j

a 1  a 2  ...  a
nj



9x4  10x4  11x3
 9,91
12  1

Tính giới hạn dưới của dãy số theo cơng thức:
Amin= atb2 –K (amax-a’min)
Trong đó:
a’min = 9: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
amax = 11: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con
số hiện có trong dãy =11 => K = 0,9.
 Amin = 9,91- 0,9x (11-9) = 8,11> amin = 8
=> Vậy loại bỏ giá trị amin = 8 trong dãy số
Giả sử loại giá trị amin = 9 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amin là: j = 4.
Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
Tính atb2  10x4  11x3

11 4
10,42
Tính giới hạn dưới của dãy số theo công thức:
Amin= atb2 –K (amax-a’min)
Trong đó:
a’min = 10: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
amax = 11: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con số hiện
có trong dãy =7 => K = 1,1
 Amin =10,42- 1,1x(11-10) = 9.32 > amin= 9
Loại bỏ giá trị amin= 9 ra khỏi dãy số
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 15


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
Ta thấy số giá trị bị loại bỏ đã vượt quá 30% dừng lại để tiến hành bổ sung giá
trị quan sát ta được dãy số:
Từ phiếu CA H ta thu được dãy số về hao phí thời gian:
11;10;9;8;10;9;10;10;9;11;11;12;13;9

Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lớn:
8;9;9;9;9;10;10;10;10;11;11;11;12;13. (14 con số)
Hệ số ổn định của dãy số: Kôđ = = 1,625 ;

-


 1,3 < Kod<= : độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh
lý dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
 Kiểm tra giới hạn trên:
Giả sử loại giá trị amax = 13 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amax là: j = 1
Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
Tính a

tb1



8x1  9x4  10x4  11x3  12
 9,92
14  1

Tính giới hạn trên của dãy số theo cơng thức:
Amax= atb1+ ( a’max-amin)
Trong đó:
a’max= 12: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
amin = 8: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con
số hiện có trong dãy = 13 => K = 0,9.
 Amax = 9,92 + 0,9x(12 – 8) = 13,52 > amax=13
Vậy amax = 1 được giữ lại trong dãy số, kiểm tra giới hạn dưới.
 Kiểm tra giới hạn dưới:
Giả sử loại giá trị amin = 8 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amin là: j = 1.
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 16



ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
Tính trung bình cộngDỰNG
của các con số còn lại:

LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 17


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
Tính atb2  9x4  10x4  11x3  12x1  13x1  10,31
14  1
Tính giới hạn dưới của dãy số theo công thức:
Amin= atb2 –K (amax-a’min)
Trong đó:
a’min = 9: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
amax = 12: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con số hiện
có trong dãy =13 => K = 0.9
 Amin =10,31- 0.9x(12-9) = 7,61 < amin= 8
Vậy giữ lại giá trị amin = 8 trong dãy số
 Kết luận:
Mọi con số trong dãy đều dùng được.
Dãy số có Pi= 14 số.
Hao phí thời gian tương ứng: Ti =142 người phút
 Lần quan sát thứ 3:

Từ phiếu CA H ta thu được dãy số về hao phí thời gian:
9; 11; 10; 10; 10; 9; 7; 10; 12;7; 9 ; 9; 12; 13
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lơn:
7; 7; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10; 11; 12; 12; 13. (14 con số)
-

Hệ số ổn định của dãy số:
Kod=

14
7

2


Kod= : độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý dãy số
theo phương pháp: “số giới hạn”.
 Kiểm tra giới hạn trên:
Giả sử loại giá trị amax = 13 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị a max là: j = 1
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 18


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
atb1 
j


a1  a 2  ...  an
nj



7x2  9x4 10x4 1112x2
 9,62
14 1

Tính giới hạn trên của dãy số theo công thức:
Amax= atb1+ ( a’max-amin)
Trong đó:
a’max= 12: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
amin = 7: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con
số hiện có trong dãy = 13 => K = 0,9
 Amax = 9,62 + 0,9x(12 – 7) = 14,12> amax=13
Vậy giữ lại amax = 13 trong dãy số.
 Kiểm tra giới hạn dưới:
Giả sử loại giá trị amin = 7 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amin là: j =2
Tính trung bình cộng của các con số cịn lại:
atb2 
j

a1  a2  ...  an
nj




9x4 10x4 1112x2 13
 10,33
14  2

Tính giới hạn dưới của dãy số theo cơng thức:
Amin= atb2 –K (amax-a’min)
Trong đó:
a’min = 9: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
amax = 13: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con
số hiện có trong dãy =12 => K = 0,9
 Amin = 10,33-0,9x(13-9) = 6,73< amin = 7
 Vậy giữ con số amin= 7 trong dãy.
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 19


ĐỒ ÁN ĐỊNH MỨC XÂY
DỰNG
 Kết luận
- Ta có dãy số hợp quy cách là : 7; 7; 9; 9; 9; 9; 10; 10; 10; 10; 11; 12; 12; 13.
-

Dãy số có Pi= 14 số.

-

Hao phí thời gian tương ứng: Ti = 138 người phút.


 Lần quan sát thứ 4:
Từ phiếu CA H ta thu được dãy số về hao phí thời gian:
10; 9; 11; 11; 10; 8; 10; 12; 10; 10; 10; 10.
Sắp xếp lại dãy số theo thứ tự từ bé tới lơn:
8; 9; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 10; 11; 11; 12.
-

Hệ số ổn định của dãy số:

 1,3 < Kod<= : độ tản mạn của dãy số tương đối lớn, vì vậy phải chỉnh lý
dãy số theo phương pháp: “số giới hạn”.
 Kiểm tra giới hạn trên:
Giả sử loại giá trị amax = 12 ra khỏi dãy số, số con số nhận giá trị amax là: j = 1
Tính trung bình cộng của các con số còn lại:
a tb1

a1  a 2  ... 

an j
nj



8x1 9 10x7 11x2
 9,91
12 1

Tính giới hạn trên của dãy số theo cơng thức:
Amax= atb1+ ( a’max-amin)

Trong đó:
a’max= 11: giá trị lớn nhất của các con số còn lại trong dãy.
amin = 8: giá trị bé nhất của các con số còn lại trong dãy.
K: hệ số kể đến số con số hiện có trong dãy (tra bảng 3.1-sgk) với số con
LÊ THỊ HẢI YẾN –
MSSV:252961

Page 20



×