Tải bản đầy đủ (.pdf) (364 trang)

Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát trung cập mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (10.77 MB, 364 trang )

Trờng ĐH Bách khoa Hà Nội





Báo cáo tổng hợp đề tài:

Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát
trung cập mạng và an ninh thông tin dựa
trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng


Chủ nhiệm đề tài: Nguyễn Thị Hoàng Lan










8600


Hà Nội - 2010




BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường Đại học Bách khoa HN


CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC.01/06-10




BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập
mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học
sử dụng công nghệ nhúng

Mã số đề tài: KC.01.11/06-10

Cơ quan chủ trì đề tài: Đại học Bách khoa Hà Nội
Chủ nhiệm đề tài: PGS. TS. Nguyễn Thị Hoàng Lan








Hà Nội - 11/2010


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường Đại học Bách khoa HN

CHƯƠNG TRÌNH KHCN CẤP NHÀ NƯỚC KC01/06-10

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI

Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập
mạng và an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học
sử dụng công nghệ nhúng

MÃ SỐ: KC.01.11/06-10

Chủ nhiệm đề tài: Cơ quan chủ trì đề tài:



PGS. TS. Nguyễn Thị Hoàng Lan

Ban chủ nhiệm chương trình Bộ Khoa học và Công nghệ





Hà Nội - 11/2010

1


TRƯỜNG ĐH BÁCH KHOA HN
ĐỀ TÀI KC.01.11/06-10
__________________
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà Nội,, ngày … tháng … năm 20


BÁO CÁO THỐNG KÊ
KẾT QUẢ THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

I. THÔNG TIN CHUNG
1. Tên đề tài: Nghiên cứu xây dựng hệ thống kiểm soát truy cập mạng và
an ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử dụng công nghệ nhúng

Mã số đề tài: KC01.11/06-10
Thuộc:
- Chương trình Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng Công nghệ
thông tin và Truyền thông, mã số KC.01/06-10
2. Chủ nhiệm đề tài/dự án:
Họ và tên: Nguyễn Thị Hoàng Lan
Ngày, tháng, năm sinh: 15/04/1957 Nam/Nữ: Nữ
Học hàm, học vị: PGS. TS
Chức danh khoa học: Giảng viên chính Chức vụ: Trưởng Bộ môn
Điện thoại:
Tổ chức: (84.4)38682596; Nhà riêng: 04.38328925; Mobile: 0912818179
Fax: (84.4)38682596 E-mail:

Tên tổ chức đang công tác: Viện Công nghệ Thông tin và Truyền thông,

Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.
Địa chỉ tổ chức: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: Số 2 ngõ 39, Linh Lang, Ba Đình, Hà Nội

3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: .Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Điện thoại: 04.38692136 Fax: 04.38692006
E-mail:

Website:
Địa chỉ: Số 1 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội

2
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: GS Nguyễn Trọng Giảng
Số tài khoản: 931.01062
Ngân hàng: tại Kho bạc Hai Bà Trưng, Hà Nội
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Bộ Giáo dục và Đào tạo

II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 4/2008 đến tháng 3/2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 4/2008 đến tháng 6/2010
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng 4 năm 2010 đến tháng 6 năm 2010.

2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 2.500 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 2.500 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: không
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:

Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Ghi chú
(Số đề nghị
quyết toán)
1 2008 1.000 28/8/2008 700
2
2009 1.318

31/8/2009

1.132,6
Quyết toán
được:
433,362250
3 2010 181,84 12/4/2010 467
4


18/6/2010


200,4
Quyết toán
được:
1.696,843730
5
18/8/2010
Quyết toán
được:
369,794020
2.500 2.500 2.500

c) Kết quả sử dụng kinh phí theo các khoản chi:
Đối với đề tài:

3
Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Nội dung
các khoản chi
Tổng SNKH Nguồn
khác
Tổng SNKH Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ thông)
1.370 1.370 1.405 1.405

2 Nguyên, vật liệu, năng

lượng
88 88 88 88

3 Thiết bị, máy móc 666 666 666 666

4 Xây dựng, sửa chữa
nhỏ


5 Chi khác 376 376 376 376


Tổng cộng
2.500 2.500 2.500 2.500

- Lý do thay đổi (nếu có):

3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn,
phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn
bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh nếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
Tên văn bản
Ghi
chú
1 270/QĐ-BKHCN ngày
22/02/2008

Phê duyệt kinh phí các đề tài cấp Nhà
nước bắt đầu thực hiện năm 2008 thuộc
Chương trình “KC.01/06-10”, mã số
KC.01.11/06-10

2 11/2008/HĐ-ĐTCT-
KC.01/06-10 ngày
7/5/2008
Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát
triển công nghệ: “Nghiên cứu xây dựng
hệ thống kiểm soát truy cập mạng và an
ninh thông tin dựa trên sinh trắc học sử
dụng công nghệ nhúng”

3 1339/QĐ-BKHCN ngày
1/7/2008
Quyết định cử các đoàn đi công tác nước
ngoài của các đề tài thuộc chương trình
KC.01

4 2369/QĐ-BKHCN ngày
24/10/2008
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu
mua sắm tài sản của đề tài KC.01.11/06-
10

5 650/QĐ-BKHCN ngày
20/6/2009
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu
mua sắm tài sản của đề tài KC.01.11/06-

10

6 481/QĐ-BKHCN ngày
1/4/2009
Quyết định cử các đoàn đi công tác nước
ngoài của các đề tài thuộc chương trình
KC.01


4
7 254/CV-ĐHBK-KHCN
ngày 28/11/2009
Công văn xin thay đổi một số nội dung
kinh phí liên quan đến kế hoạch đấu thầu

8 2848/QĐ-BKHCN ngày
14/12/2009
Quyết định phê duyệt kế hoạch đấu thầu
mua sắm tài sản của đề tài KC.01.11/06-
10

9 560/VPCT-THKH ngày
15/12/2009
Công văn cho phép điều chỉnh một số nội
dung kinh phí của đề tài KC.01.11/06-10

10 30/CV-ĐHBK-KHCN
ngày 26/02/2010
Công văn xin điều chỉnh thời gian thực
hiện đề tài


11 101/VPCTTĐ-THKH
ngày 9/3/2010
Công văn cho phép điều chỉnh thời gian
thực hiện đề tài


4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức
đã tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chủ yếu
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1
Tổng cục Hậu
cần - Kỹ thuật,
Bộ Công an
Phòng Thí
nghiệm mô
phỏng và Tích

hợp hệ thống
Tổng cục Kỹ
thuật, Bộ
Công an
Phòng Thí
nghiệm mô
phỏng và Tích
hợp hệ thống
Chủ trì
nhánh 3
của đề tài
- Phần mềm ứng dụng thử
nghiệm giải pháp bảo mật
BioPKI kiểm soát truy cập
mạng vào CSDL hệ
C@FRIS
- Báo cáo về
ứng dụng hệ
thống BioPKI kiểm soát
bảo vệ truy cập mạng và
thử nghiệm ứng dụng bảo
vệ truy cập CSDL thực tế
tại Bộ Công An

2
Ban Cơ yếu
Chính phủ
Cục
QLKTNVMM -
Trung tâm Bảo

mật thông tin
kinh tế xã hội
Ban Cơ yếu
Chính phủ
Cục
QLKTNVMM
- Trung tâm
Bảo mật thông
tin kinh tế xã
hội
Đồng chủ
trì nhánh 4
của đề tài
- Phần mềm ứng dụng thử
nghiệm giao dịch điện tử
chữ ký số dựa trên sinh trắc
học sử dụng công nghệ
nhúng trong hệ thống
BioPKI
- Báo cáo về
ứng dụng an
toàn thông tin trong giao
dịch điện tử, chữ ký số
trong hệ BioPKI và đề xuất
giải pháp đề triển khai ứng
dụng thực tế.

- Lý do thay đổi (nếu có): Không có thay đổi

5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:


5
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10
người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá
nhân đã
tham gia
thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm chủ
yếu đạt được
Ghi
chú*
1
PGS. TS
Nguyễn Thị
Hoàng Lan
PGS. TS
Nguyễn Thị
Hoàng Lan,
ĐHBK HN
Chủ nhiệm
đề tài, chịu

trách
nhiệm tổng
thể; Phụ
trách
nhánh 1
của đề tài
Nguyên lý giải
pháp hệ thống
BioPKI
(prototype)
Mô hình và giải
pháp xây dựng hệ
thống BioPKI Các
báo cáo khoa học
của đề tài

2
TS. Hà Quốc
Trung
TS Hà Quốc
Trung,
ĐHBK HN
Thư ký
khoa học
của đề tài,
Tham gia
nhánh 3
Nhật ký đề tài.
Báo cáo nhánh 3
về ứng dụng hệ

thống BioPKI
kiểm soát bảo vệ
truy cập mạng và
thử nghiệm ứng
dụng bảo vệ truy
cập CSDL thực tế
tại PTN Bộ Công
An

3
PGS.TS.
Nguyễn Linh
Giang
PGS.TS.
Nguyễn
Linh Giang,
ĐHBK HN
Phụ trách
nhánh 4 và
Tham gia
nhánh 1
Báo cáo nhánh 4
về ứng dụng an
toàn thông tin
trong giao dịch
điện tử, chữ ký số
trong hệ BioPKI
và đề xuất giải
pháp đề triển khai
ứng dụng thực tế .


4
PGS.TS. Trịnh
Văn Loan
PGS.TS.
Trịnh Văn
Loan,
ĐHBK HN
Phụ trách
nhánh 2
của đề tài
Báo cáo về giải
pháp công nghệ
nhúng và thiết kế
hệ nhúng dùng
trong hệ thống
BioPKI

5
TS. Nguyễn
Ngọc Kỷ
TS. Nguyễn
Ngọc Kỷ,
Phụ trách
nhánh 3
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
và Báo cáo nhánh



6
Bộ Công An của đề tài 3 về ứng dụng hệ
thống BioPKI
kiểm soát truy cập
mạng và bảo vệ
truy cập CSDL
thực tế tại Bộ
Công An.
6
ThS. Nguyễn
Thị Hương
Thủy
ThS.
Nguyễn Thị
Hương
Thủy, Bộ
Công An
Tham gia
nhánh 3
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
hệ thống BioPKI
kiểm soát truy cập
mạng và bảo vệ
truy cập CSDL
thực tế tại Bộ
Công An

7
TS Hồ Văn

Hương
TS Hồ Văn
Hương, Ban
Cơ yếu
Đồng phụ
trách
nhánh 4
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
chữ ký số trên nền
hệ thống BioPKI
trong các giao dịch
ứng dụng thử
nghiệm tại Ban
Cơ yếu và Báo cáo
nhánh 4.

8
ThS. Đào Thị
Ngọc Thùy
ThS. Đào
Thị Ngọc
Thùy, Ban
Cơ yếu
Tham gia
nhánh 4
Phần mềm thử
nghiệm ứng dụng
chữ ký số trên nền
hệ thống BioPKI

trong các giao dịch
ứng dụng thử
nghiệm tại Ban
Cơ yếu

9 ThS. Trần
Quang Đức,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 1
Thiết kế, lập trình
triển khai phần
mềm hệ đa sinh
trắc trong hệ
BioPKI và Báo
cáo nhánh 1.

10 KS.Nguyễn
Thị Hiền,
ĐHBK HN
Tham gia
chung các
nhánh
Triển khai tại
phòng TN và quản
lý thử nghiệm

- Lý do thay đổi (nếu có): PGS.TS Huỳnh Quyết Thắng vì lý do công việc nên
không có điều kiện tham gia trực tiếp đề tài.



7
Ngoài các thành viên nêu trên đề tài còn các thành viên tham gia chính khác:
11 ThS Trần
Nguyên
Ngọc,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 1
Thiết kế, lập trình
triển khai phần
mềm xác thực sinh
trắc trong hệ
BioPKI

12 KS Đào Vũ
Hiệp,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 1
Thiết kế, lập trình
triển khai phần
mềm xác thực sinh
trắc trong hệ
BioPKI

13 ThS. Lương
Ánh Hoàng,
ĐHBK HN
Tham gia

nhánh 2
Lập trình phần
mềm nhúng, thiết
kế chế bản hệ
nhúng - thẻ sinh
trắc Bio-etoken và
Báo cáo nhánh 2

14 KS Nguyễn
Văn Toàn,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 3
Thiết kế, lập trình
triển khai hệ thống
BioPKI và ứng
dụng hệ thống
BioPKI bảo vệ
kiểm soát truy cập
mạng và Báo cáo
nhánh 3.

15 ThS Bùi
Trọng Tùng,
ĐHBK HN
Tham gia
nhánh 1 và
nhánh 4
Thiết kế, lập trình
triển khai hệ thống

BioPKI và mô
hình chữ ký số
trong hệ thống
BioPKI và Báo
cáo nhánh 4.

16 ThS. Phạm
Ngọc Hưng,
ĐHBKHN
Nhánh 2
Lập trình phần
mềm nhúng, thiết
kế chế bản hệ
nhúng - thẻ sinh
trắc Bio-etoken và
Báo cáo nhánh 2


6. Tình hình hợp tác quốc tế:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí, địa
điểm, tên tổ chức hợp tác, số
Ghi
chú*



8
đoàn, số lượng người tham gia ) đoàn, số lượng người tham gia )
1
- Năm 2008: đi trao đổi nghiên
cứu tại Malaysia,
1đoàn 2 người x 5 ngày
Tổng tiền: 30.219.200 VNĐ
1 đoàn đi Malaysia (2 người x 5
ngày) vào tháng 12/2008
Tổng tiền: 29.715.000 VNĐ

2
- Năm 2009: đi trao đổi nghiên
cứu tại Malaysia, 1 đoàn 6
người x 5 ngày
Tổng tiền: 82.577.600 VNĐ
1 đoàn đi Malaysia (6 người x 5
ngày), vào tháng 12/2009
Tổng tiền: 82.569.480 VNĐ


3
Đoàn vào (số người, số ngày,
số lần )
Dự kiến 4 đoàn vào, mỗi đoàn
5 người.
Tổng tiền: 8.500.000 /đoàn
x4 =34.000.000 đ
2 đoàn 2008, 2 đoàn 2009

1 đoàn vào tháng 3-2010 (3
người x 5 ngày)
Tổng tiền: 4.385.800 VNĐ

- Lý do thay đổi (nếu có): giảm số lượng đoàn vào so với dự kiến do yêu cầu
về sự sắp xếp công việc từ phía bạn (MMU), đã được điều chỉnh kinh phí đoàn
vào theo quyết định số 560/VPCT-THKH ngày 15/12/2009.

7. Tình hình tổ chức hội thảo, hội nghị:
Số
TT
Theo kế hoạch
(Nội dung, thời gian, kinh
phí, địa điểm )
Thực tế đạt được
(Nội dung, thời gian, kinh phí,
địa điểm )
Ghi chú*

Hội thảo mở rộng: 8 buổi
- 7.340.000đ x 8 hội
thảo = 58.720.000 đ

1 Hội thảo 1: Nhánh 1 báo
cáo kết quả
Hội thảo 1/10/2008, tại C1-
415 ĐHBK
Phối hợp triển khai các đề tài
nhánh, xây dựng hệ thống
BioPKI Ver.1, nhánh 1và

nhánh 4 báo cáo
Tổng tiền: 4.350.000đ

2 Hội thảo 2: Nhánh 2 báo
cáo kết quả
Hội thảo 7/11/2008 tại C1-
415 ĐHBK HN
Báo cáo kết quả định kỳ, kỳ I,
nhánh 2 báo cáo về giải pháp
công nghệ nhúng và kế hoạch
triển khai BioPKI Ver.2.
Tổng tiền: 6.220.000đ


9
3 Hội thảo 3: Nhánh 3 báo
cáo kết quả
Hội thảo 16/1/2009 tại C1-
415 ĐHBK HN.
Kế hoach 2009 và tiến độ
triển khai đề tài giai đoạn II.
Nhánh 3 báo cáo
Tổng tiền: 5.820.000đ

4 Hội thảo 4: Nhánh 4 báo
cáo kết quả
Hội thảo 3/4/2009, tại C1-
415 ĐHBK HN.
Báo cáo kết quả định kỳ, kỳ
II.

Tổng tiền: 5.820.000đ

5 Hội thảo 5: Báo cáo kết
quả định kỳ tháng
10/2008
Hội thảo 9/9/2009 tại C1-
415 ĐHBK HN.
Triển khai các công việc đề
tài KC.01.11/06-10 tham gia
TECHMART VIETNAM
ASEAN+3
Thời gian: 17-20/9/2009
Tổng tiền: 7.080.000đ

6 Hội thảo 6: Báo cáo kết
quả định kỳ tháng 4/2009
Hội thảo 15/10/2009 tại C1-
415 ĐHBK HN.
Báo cáo kết quả định kỳ, kỳ
III.
Tổng tiền: 7.480.000đ

7 Hội thảo 7: Báo cáo kết
quả định kỳ tháng
10/2009
Hội thảo mở rộng
12/03/2010, 2 buổi tại Phòng
hội thảo C10 (tầng 2) ĐHBK
HN.
- Hội thảo cáo kết quả tổng

hợp kết quả trước nghiệm thu
cơ sở.
- Workshop phối hợp HUT-
MMU trình bày các kết quả
nghiên cứu hợp tác Malaysia
(đoàn MMU đến tham gia).
Tổng tiền: 16.220.000đ

8 Hội thảo 8: Báo cáo kết
quả tổng hợp kết quả
trước nghiệm thu cơ sở
Hội thảo 16/4/2010 tại C1-
415 ĐHBK HN.
Báo cáo kết quả định kỳ, kỳ
IV.
Tổng tiền: 5.740.000đ

- Lý do thay đổi (nếu có): Không thay đổi


10
8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát
trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc

chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Nghiên cứu về an ninh sinh trắc học (Biometric Security) và giải pháp đa
sinh trắc. Đề xuất mô hình và giải pháp hệ thống an ninh thông tin dựa
trên sinh trắc học trên cơ sở hạ tầng khóa công khai BioPKI, phân tích
thiết kế và cài đặt thử nghiệm hệ thống BioPKI.
1.1 Nghiên cứu về an ninh trắc
học
4/2008
đến
12/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 1.
ĐHBK HN
1.2 Nghiên cứu các giải pháp, các
thuật toán dùng đa sinh trắc
học và lập trình thử nghiệm
06/2008
đến
06/2009
Đạt kết quả
theo tiến độ

Nhánh 1.
ĐHBK HN
1.3 Nghiên cứu các mô hình giải
pháp hệ thống BioPKI và xây
dựng thử nghiệm các giải
pháp BioPKI
04/2008
đến
03/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 1.
ĐHBK HN
1.4 Phân tích thiết kế và lập trình
hệ phần mềm sinh trắc trong
hệ thống BioPKI và cài đặt
thử nghiệm các kịch bản giải
pháp hệ BioPKI
6/2008
đến
6/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 1.
ĐHBK HN
1.5 Phân tích thiết kế xây dựng
tổng thể hệ thống an ninh
BioPKI (prototype), kết hợp
với công nghệ nhúng và thử
nghiệm

6/2008
đến
9/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 1 kết
hợp nhánh 2
ĐHBK HN
1.6 Tích hợp hệ thống BioPKI
Ver.3, xây dựng và cài đặt
các ứng dụng thử nghiệm kết
hợp các nhánh 2, 3, 4, đánh
giá thực nghiệm và hiệu
chỉnh
10/2009
đến
2/2010
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Các báo cáo kết
quả tại Hội thảo
mở rộng
12/03/2010.
và được phép
kéo dài thời
gian thử nghiệm
đến6/2010,
chuẩn bị
Nhánh 1 kết
hợp nhánh 2,

nhánh 3 và
nhánh 4,
ĐHBK HN
Bộ Công An
Ban Cơ yếu

11
nghiệm thu đề
tài cấp cơ sở.
2 Nghiên cứu công nghệ nhúng, lập trình nhúng và các kỹ thuật tích hợp
sinh trắc học dùng trong hệ thống an ninh, bảo mật thông tin dựa trên
sinh trắc học BioPKI
2.1 Nghiên cứu khảo sát các công
nghệ nhúng, lập trình nhúng
và các kỹ thuật tích hợp sinh
trắc học vào hệ nhúng
05/2008
đến
12/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2,
ĐHBK HN
2.2 Nghiên cứu thử nghiệm các
giải pháp kỹ thuật phần mềm
nhúng thẩm định sinh trắc và
lưu trữ thông tin cá nhân, có
độ tin cậy, khả năng chịu lỗi
5/2008
đến

12/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN
2.3 Xây dựng giải pháp và thử
nghiệm công nghệ nhúng
dùng trong hệ thống BioPKI.
6/2008
đến
6/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2 kết
hợp nhánh 4,
ĐHBK HN
Ban Cơ yếu
2.4 Thiết kế và cài đặt kỹ thuật hệ
nhúng sinh trắc và prototype
hệ nhúng sinh trắc cho hệ
BioPKI
9/2008
đến
6/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2,
ĐHBK HN
2.5 Thiết kế phát triển hệ nhúng

và cài đặt tích hợp hệ nhúng
sinh trắc vào hệ BioPKI
1/2009
đến
9/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
Nhánh 2 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN
2.6 Thiết kế tích hợp, thử nghiệm
cài đặt các ứng dụng thực tế
dùng hệ nhúng trong hệ
thống BioPKI (phối hợp với
các nhánh 1, 3 và 4)
10/2009
đến
2/2010
Đạt kết quả
theo kế hoạch
và được phép
kéo dài thời
gian thử
nghiệm đến
6/2010
Nhánh 1 kết
hợp nhánh 2,
3 và 4,
ĐHBK HN
Bộ Công An

Ban Cơ yếu
3 Nghiên cứu xây dựng và cài đặt ứng dụng thử nghiệm kiểm soát truy cập
mạng dựa trên sinh trắc học trong hệ thống BioPKI. Xây dựng và thử
nghiệm ứng dụng tích hợp giải pháp BioPKI vào kiểm soát truy cập trong
hệ thống CSDL căn cước công dân (chứng minh nhân dân) của Bộ Công
an (Biometric Based Database Access Control System)
3.1 Nghiên cứu giải pháp và lập
trình cài đặt thử nghiệm soát
truy cập tài nguyên CSDL
trên mạng dựa, đối sánh thẩm
định sinh trắc học trực tuyến
trên cơ sở hạ tầng khóa công
5/2008
đến
3/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 3 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN
Bộ Công An

12
khai BioPKI
3.2 Nghiên cứu xây dựng giải
pháp bảo mật dựa trên sinh
trắc học trong hệ thống
BioPKI đối với hệ nhận dạng
vân tay tự động C@FRIS
(sản phẩm của Phòng TN MP

& THHT) để bảo mật các hệ
thống CSDL căn cước can
phạm trên mạng máy tính
09/2008
đến
09/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 3,
Bộ Công An
3.3 Triển khai thiết kế và cài đặt
ứng dụng thử nghiệm giải
pháp bảo mật BioPKI kiểm
soát truy cập hệ C@FRIS
đang dùng để quản lý CSDL
căn cước công dân hoặc
CSDL căn cước can phạm
cấp tỉnh/ thành phố tại một số
địa phương
10/2009
đến
2/2010
Đạt kết quả
theo kế hoạch
và được phép
kéo dài thời
gian thử
nghiệm đến
6/2010
Nhánh 3,

Bộ
Công An
4 Nghiên cứu khảo sát các mô hình, chính sách và kiến trúc hạ tầng khóa
công khai PKI theo chuẩn. Xây dựng phần lõi PKI cho hệ thống BioPKI
và cài đặt ứng dụng thử nghiệm giải pháp an ninh thông tin dựa trên sinh
trắc học trong hệ thống BioPKI để tăng cường an toàn trong giao dịch
điện tử và chữ ký số trên mạng.
4.1 Khảo sát các giao dịch điện
tử ở Việt Nam và thế giới.
Những cơ sở pháp lý về hạ
tâng khóa công khai PKI, các
chính sách và mô hình PKI
trong giao dịch điện tử ở
ViệtNam
4/2008
đến
9/2008
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 4,
Ban Cơ yếu
4.2 Nghiên cứu xây dựng thử
nghiệm phần lõi hạ tầng cơ sở
PKI theo chuẩn và ứng dụng
thử nghiệm giao dịch điện tử
và chữ ký số
5/2008
đến
12/2008
Đạt kết quả

theo kế hoạch.
Nhánh 4,
ĐHBK HN,
Ban Cơ yếu
4.3 Kết hợp cùng nhánh 1, nghiên
cứu xây dựng mô hình giải
pháp hệ thống BioPKI và xây
dựng các kịch bản ứng dụng
trong giao dịch điện tử
6/2008
đến
3/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 4 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN,
Ban Cơ yếu
4.4 Xây dựng tích hợp các thành
phần hệ thống PKI trong hệ
BioPKI dùng công nghệ
9/2008
đến
9/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch.
Nhánh 4 kết
hợp nhánh 1
và nhánh 2


13
nhúng ĐHBK HN,

4.5 Cài đặt áp dụng thử nghiệm
cho một số ứng dụng giao
dịch điện tử trong hệ BioPKI
1/2009
đến
12/2009
Đạt kết quả
theo kế hoạch
và được phép
kéo dài thời
gian thử
nghiệm đến
6/2010
Nhánh 4 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN,
Ban Cơ yếu
4.6 Thử nghiệm giao dịch điện tử
và đề xuất giải pháp xây dựng
triển khai ứng dụng hệ thống
trong thực tế
10/2009
đến
2/2010
Đạt kết quả
theo kế hoạch
và được phép

kéo dài thời
gian thử
nghiệm đến
6/2010
Nhánh 4 kết
hợp nhánh 1
ĐHBK HN,
Ban Cơ yếu
- Lý do thay đổi (nếu có): Được gia hạn thời gian thực hiện đề tài từ tháng 4
năm 2010 đến 30 tháng 6 năm 2010.

III. SẢN PHẨM KH&CN CỦA ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
1. Sản phẩm KH&CN đã tạo ra:
b) Sản phẩm Dạng II:
Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm

Theo kế hoạch Thực tế
đạt được
Ghi chú
1
Nguyên lý giải pháp hệ
thống BioPKI
(prototype): “Hệ thống
kiểm soát truy cập mạng
và an ninh thông tin dựa

trên sinh trắc học kết hợp
với hạ tầng khóa công
khai BioPKI sử dụng công
nghệ nhúng
Giải pháp hệ thống
BioPKI sử dụng hệ
nhúng có tính khả
thi, phù hợp với
điều kiện thực tế
Việt Nam.
Các thành phần
kiến trúc hệ thống
BioPKI thử nghiệm
gồm:
- CAServer, RA-
operator và các máy
trạm Users.
- Các bộ thiết bị
sensor thu nhận
Đạt kết quả
theo kế hoạch


14
(capture) các đặc
trưng sinh trắc trực
tuyến (vân tay, ảnh
lòng bàn tay, khuôn
mặt hoặc tiếng nói).
- Các thiết bị hệ

nhúng sinh trắc học
( Etoken USB hoặc
thẻ Biometric-Smart
card)
2
Phần mềm hệ thống
BioPKI



Phần mềm cơ sở hệ thống
BioPKI

















Phần mềm sinh trắc học

trong hệ BioPKI: Phần
Các phần mềm hoạt
động với độ tin cậy
và độ chính xác đáp
ứng yêu cầu nhiệm
vụ
2.1 Phần mềm cơ sở
hệ thống BioPKI
gồm:
+ Các mô đun phần
m
ềm thực hiện các
chức năng cơ bản
PKI, gồm các thành
phần: CA - Trung
tâm xác thực, cấp
phát và quản lý các
chứng chỉ số, hệ
thống phân phối
chứng chỉ số, kho
chứa; RA - Đăng ký
thẩm quyền người
dùng; Người dùng
(user BioPKI) - cơ
chế sử dụng chứng
chỉ số và xác thực
chứng chỉ số
+ Phần mềm các giao
thức cơ s
ở thực hiện

các giao dịch và
truyền thông trong
hệ thống BioPKI
2.2 Phần mềm sinh
trắc học trong hệ






Đạt kết quả
theo kế hoạch

























Đạt kết quả
theo kế hoạch


15
mềm ký sinh trắc, phần
mềm mã hóa và phần
mềm thẩm định, xác thực
sinh trắc trực tuyến













Phần mềm nhúng và hệ

nhúng sinh trắc
BioPKI:
+ Phần mềm thu
nhận đa sinh trắc
trực tuyến từ các bộ
cảm biến và ký sinh
trắc học (Biometric
Enrollment)
+ Phần mềm mã hóa
sinh trắc
+ Phần mềm thẩm
định, xác thực sinh
trắc h
ọc (Biometric
Verification,
Authentication)
+ Phần mềm về cơ
chế xác thực đa sinh
trắc trực tuyến và
phối hợp các chức
năng
2.3 Phần mềm nhúng
và hệ nhúng sinh
trắc
+ Phần mềm nhúng
lưu trữ các đặc trưng
và thẩm định sinh
trắc tích hợp trong
thiết bị nhúng sinh
trắc (khóa Etoken

USB hoặc thẻ
Biometric-Smart
card)
+ Tỷ số thẩm định
đúng dự kiến trong
các trường hợp:
Dùng một loại đặc
trưng sinh trắc đạt
trên 80%
Dùng kết hợp đa sinh
trắc hoặc kết hợp
sinh trắc với mật
khẩu đạt tỷ lệ trên
90%.





















Đạt kết quả
theo kế hoạch:
- Xác thực chủ
thể trong hệ
BioPKI dùng
thiết bị nhúng-
thẻ sinh trắc
Bio-etoken USB
- Tỷ số thẩm
định đúng
đạt
được trong các
trường hợp thử
nghiệm:
Dùng một loại
đặc trưng sinh
trắc đạt trên
95%
Dùng kết hợp
đa sinh trắc
hoặc kết hợp
sinh trắc với
mật khẩu đạt tỷ
lệ trên 97%.

16

3
Các phần mềm ứng
dụng: và thử nghiệm ứng
dụng trong hệ thống
BioPKI.




Phần mềm thử nghiệm
ứng dụng về kiểm soát
truy cập mạng.










Phần mềm thử nghiệm
ứng dụng về an ninh
thông tin trong giao dịch
điện tử.


Độ ổn định, độ tin
cậy, đảm bảo thời

gian thực,
đáp ứng
các yêu cầu ứng
dụng.
Có tính khả thi phù
hợp điều kiện Việt
Nam.
2.4 .Ứng dụng 1:
Ứng dụng thử
nghiệm giải pháp
bảo mật BioPKI
kiểm soát truy cập
mạng vào hệ thống
CSDL hệ C@FRIS
đang dùng để quản
lý CSDL căn cước
công dân hoặc
CSDL căn cước can
phạm cấp tỉnh/
thành phố tại một số
đị
a phương của Bộ
Công An
2.5 .Ứng dụng 2:
Ứng dụng thử
nghiệm tăng cường
an ninh thông tin
trong các giao dịch
điện tử, chữ ký số
dựa trên sinh trắc

học sử dụng công
nghệ nhúng trong hệ
thống BioPKI









Đạt kết quả
theo kế hoạch:













Đạt kết quả
theo kế hoạch










4
Các báo cáo:
1. Báo cáo khảo sát về
giao dịch điện tử, các nhu
cầu về an toàn thông tin
mạng, các giải pháp an
ninh, cơ sở pháp lý và
chính sách về hạ tầng
khóa công khai PKI trong
giao dịch điện tử ở Việt

Báo cáo năm 2008






Đạt kết quả
theo kế hoạch










17
Nam.
2. Báo cáo xây dựng mô
hình giải pháp an ninh
thông tin, kiểm soát truy
cập mạng dựa trên sinh
trắc học kết hợp với hạ
tầng khóa công khai PKI
sử dụng công nghệ nhúng.
3. Báo cáo phân tích thiết
kế hệ thống BioPKI sử
dụng công nghệ nhúng và
xây dựng ứng dụng thử
nghiệm
4. Báo cáo tổng hợp xây
dựng hệ thống BioPKI, hệ
thống an ninh thông tin,
kiểm soát truy cập mạng
dựa trên sinh trắc học sử

dụng công nghệ nhúng.
5. Báo cáo về giải pháp
công nghệ nhúng và thiết

kế hệ nhúng dùng trong
hệ thống BioPKI
6. Báo cáo về ứng dụng
hệ thống BioPKI kiểm
soát bảo vệ truy cập mạng
và thử nghiệm ứng dụng
bảo vệ truy cập CSDL
thực tế tại Bộ Công An
7. Báo cáo về ứng dụng
an toàn thông tin trong
giao dịch điện tử, chữ ký
số trong hệ BioPKI và đề
xuấ
t giải pháp đề triển
khai ứng dụng thực tế.

Báo cáo năm 2008




Báo cáo năm 2009


Báo cáo tổng hợp
của nhánh 1



Báo cáo tổng hợp

của nhánh 2

Báo cáo tổng hợp
của nhánh 3




Báo cáo tổng hợp
của nhánh 4


Đạt kết quả
theo kế hoạch.





Đạt kết quả
theo kế hoạch



Đạt kết quả
theo kế hoạch





Đạt kế
t quả
theo kế hoạch


Đạt kết quả
theo kế hoạch





Đạt kết quả
theo kế hoạch



Kết quả tổng chi tiết sẽ được trình bày trong chương 7 của báo cáo tổng hợp
đề tài
- Lý do thay đổi (nếu có): Không có thay đổi
c) Sản phẩm Dạng III:

18

Yêu cầu khoa học
cần đạt

Số
TT
Tên sản phẩm


Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng,
nơi công bố
(Tạp chí, nhà
xuất bản)
1 Các bài báo có phản
biện
5-6 15
(bổ sung thêm kết
quả 3 bài báo đã
phản biện chấp
nhận, được kết
quả 5/8/2010)



TT Tên bài báo, nơi công bố
[1]
Thi Hoang Lan NGUYEN , Quang Duc TRAN , Tu Hoan NGUYEN, “A
Biometrics Encryption Key Algorithm to Protect Private Key in BioPKI
Based Security System”, Proceeding of ICICS 2009 (IEEE 7th International
Conference on Information, Communications and Signal Processing),
Macau, 8-10 December 2009, IEEE Catalog Number: CFP09435 ISBN:
978-1-4244-4657-5.
[2]
Thi Hoàng Lan NGUYEN, Thi Thu Hăng NGUYEN. An Approach to

Protect Private Key using Fingerprint Biometric Encryption Key in BioPKI
based Security System. Proceeding of IEEE-10th International Conference
on Control, Automation, Robotics and Vision (ICARCV 2008), pp. 1595-
1599, ISBN-1-4244-2287-6, 12/2008.
[3]
Quoc Dinh NGUYEN, Maurice MILGRAM and Thi Hoàng Lan
NGUYEN. Multi Features Models for Robust Lip Tracking. Proceeding of
IEEE-10th International Conference on Control, Automation, Robotics and
Vision (ICARCV 2008), pp.1333-1337, ISBN-1-4244-2287-6, 12/2008.
[4]
Nguyễn Thị Hoàng Lan, Bùi Thành Đạt, Lê Tiến Dũng. Xây dựng hệ
thống an ninh thông tin dựa trên sinh trắc vân tay và hạ tầng khóa công
khai BioPKI. Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ tư về Nghiên cứu
phát triển và ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông ICT.rda’ 2008,
trang 336-343, 3/2009.
[5]
Nguyễn Thị Hoàng Lan, Trần Hải Anh. Một giải pháp thẩm định vân tay
trực tuyến trong hệ thống BK-BioPKI và ứng dụng kiểm soát truy cập từ xa.
Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ tư về Nghiên cứu phát triển và
ứng dụng Công nghệ thông tin và Truyền thông ICT.rda’ 2008, trang 344-
352, 3/2009.
[6]
Bùi Trọng Tùng, Nguyễn Linh Giang. Digital signature using Bio-Etoken
in BioPKI system and application. Tạp chí Khoa học và Công nghệ. Số
79B/2010, trang 23-28, 2010.
[7]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Thanh Phương,
Nguyễn Ngọc Minh. Hệ phần mềm nhận dạng vân tay tự động C@FRIS
.
Tạp chí Khoa học Công nghệ & Môi trường Công an, 1/2009.


19
[8]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Thanh Phương,
Nguyễn Ngọc Minh. Hệ phần mềm nhận dạng vân tay tự động C@FRIS

2009. Tạp chí Khoa học Công nghệ & Môi trường Công an. 12/2009
[9]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Thanh Phương,
Nguyễn Ngọc Minh. Sản phẩm phần mềm nhận dạng vân tay tự động
C@FRIS-
phiên bản mới dành để điện tử hóa tàng thư căn cước công dân
qui mô hàng triệu đến hàng chục triệu chỉ bản. Kỷ yếu hội thảo sáng tạo
khoa học công nghệ Việt Nam với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa
đất nước. 12/2009
[10]
Hồ Văn Hương, Đào Thị Ngọc Thùy. Cơ sở hạ tầng khóa công khai sinh
trắc BioPKI. Tạp chí An toàn thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ, số
1+2(010) 2009, trang 22-25, ISSN-1859-1256
[11]
Hồ Văn Hương, Đào Thị Ngọc Thùy. Mật mã sinh trắc. Tạp chí An toàn
thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ, số 3(011) 2009, trang 14-17, ISSN-1859-
1256
[12]
Hồ Văn Hương, Đào Thị Ngọc Thùy. Một số ứng dụng của cơ sở hạ tầng
khóa công khai sinh trắc. Tạp chí An toàn thông tin, Ban Cơ yếu Chính phủ,
số 4(012) 2009, trang 13-16, ISSN-1859-1256
[13]
DAO Vu Hiep, TRAN Quang Duc, NGUYEN Thi Hoang Lan, "A
Multimodal Biometric Encryption Key Algorithm using Fuzzy Vault to

protect Private Key in BioPKI based Security System", Accepted to RIVF
2010 (The 2010 IEEE-RIVF International Conference on Computing and
Communication Technologies, 1-4 Nov 2010)
[14]
NGUYEN Thi Hoang Lan, NGUYEN Van Toan, "BioPKI model and
Remote Access Control using Bio-Etoken in BioPKI System", Accepted to
RIVF 2010 (The 2010 IEEE-RIVF International Conference on Computing
and Communication Technologies, 1-4 Nov 2010)
[15]
TRAN Nguyen Ngoc, NGUYEN Phuong Binh, NGUYEN Thi Hoang
Lan, "An algorithm for Palmprint Segmentation based on key points",
Accepted to RIVF 2010 (The 2010 IEEE-RIVF International Conference
on Computing and Communication Technologies, 1-4 Nov 2010)
Các bài báo, sản phẩm đã gửi đang phản biện:
[1]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Ngọc Minh. Giải
thuật cắt và phân đoạn chỉ bản vân tay mười ngón Ten-Print card image
cutout and segmenting algorith. Bài gửi đăng tạp chí Tin học và điều khiển.
2010.
[2]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Ngọc Minh, Hoàng
Xuân Huấn. Thuật toán nâng cao hiệu quả đối sánh vân tay dùng mô hình
nắn chỉnh địa phương. Hội thảo khoa học quốc gia lần thứ IV – Nghiên cứu
cơ bản và ứng dụng CNTT, FAIR2009
[3]
Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Văn Toàn, Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn
Thị Hoàng Lan. Xây dựng giải pháp bảo mật BioPKI và ứng dụng để bảo
mật hệ nhận dạng vân tay C@FRIS. Hội thảo quốc gia lần thứ XIII – Một số
vấn đề chọn lọc của CNTT và TT, Hưng Yên 19-20/8/2010


20
[4]
Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Ngọc Minh. Phương
pháp đối sánh vân tay song song hóa và ứng dụng để xây dựng bộ đối sánh
vân tay cao tốc. Hội thảo quốc gia lần thứ XIII – Một số vấn đề chọn lọc của
CNTT và TT, Hưng Yên 19-20/8/2010
[5]
Hoang Xuan Minh, Nguyen Thi Hoang Lan, Tran Quang Duc,
“Multibiometric authentication algorithm in BioPKI system”, Hội thảo quốc
gia ICT rda 3/2011.
[6]
Nguyễn Văn Toàn, Nguyễn Thị Hương Thủy, Nguyễn Ngọc Kỷ, Nguyễn
Thị Hoàng Lan, “Bảo mật truy cập dựa trên hệ BioPKI và ứng dụng để bảo
mật hệ nhận dạng vân tay C@FRIS”, Hội thảo quốc gia ICT rda 3/2011.
[7]
Nguyễn Linh Giang, Bùi Trọng Tùng, Lương Ánh Hoàng, “Mô hình tích
hợp sinh trắc tăng cường an ninh cho cơ sở hạ tầng khóa công khai PKI”,
Hội thảo quốc gia ICT rda 3/2011.
- Lý do thay đổi (nếu có): không có

d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên
ngành đào tạo
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được

Ghi chú
(Thời gian kết
thúc)
1 Thạc sỹ 8-10 8
BV tháng
11/2010: 2
2 Tiến sỹ 0 1 chưa BV: 1

Danh sách luận văn thạc sĩ đã bảo vệ theo hướng đề tài
TT TÊN SINH VIÊN
LỚP -
KHÓA
NĂM
TỐT
NGHIỆP
TÊN ĐỀ TÀI TN NGƯỜI HDKH
1.
Đào Minh
Ngọc
12T3-
CNTT-
ĐHCN
2009
Nghiên cứu ứng dụng
sinh trắc học trong việc
đảm bảo an toàn cho hệ
thống giao dịch điện tử
TS. Hồ Văn
Hương
2.

Đỗ Quang
Hùng
TT&X
LTin
12/2009
Ứng dụng xác thực hai
yếu tố và chữ ký điện tử
vào hoạt động ngân hàng
TS. Nguyễn
Linh Giang
3.
Nguyễn Thị
Hương Thủy
13T2-
CNTT-
ĐHCN
2009
Nghiên cứu xây dựng
thuật toán phân mảnh chỉ
bản mười ngón dựa trên
kỹ thuật véc tơ hóa ảnh
đường nét và ứng dụng
TS. Nguyễn
Ngọc Kỷ

21
4.
Nguyễn Trung
Dũng
CNTT 4/2009

Giải pháp tăng cường an
toàn giao dịch điện tử
dựa trên hạ tầng khóa
công khai PKI ứng dụng
tại cục Hải quan Hải
Phòng
PGS.TS.
Nguyễn Thị
Hoàng Lan
5.
Lê Quang
Tùng
CNTT 11/2008
Xây dựng giải pháp ứng
dụng xác thực sinh trắc
trong cơ sở hạ tầng khóa
công khai dựa trên hệ
thống OpenCA
PGS.TS.
Nguyễn Thị
Hoàng Lan
6.
Lê Trần Vũ
Anh
CNTT 11/2008
Nghiên cứu giải pháp
ứng dụng hạ tầng khóa
công khai trong hệ thống
thanh toán điện tử liên
ngân hàng – Ngân hàng

nhà nước Việt nam
PGS.TS.
Nguyễn Thị
Hoàng Lan
7.
Bùi Trọng
Tùng
KTMT
&TT-
2009
Bảo vệ
11/2010
Mô hình và ứng dụng
chữ ký số trền nền
BioPKI
TS. Nguyễn
Linh Giang
8.
Trần Nguyên
Ngọc
KTMT
&TT-
2009
Bảo vệ
11/2010
Nghiên cứu xây dựng hệ
thống xác thực sinh trắc
lòng bàn tay và ứng
dụng trong hệ BioPKI
PGS.TS.

Nguyễn Thị
Hoàng Lan
Danh sách học viên đang làm luận án tiến sỹ theo hướng đề tài
TT TÊN SINH VIÊN
LỚP -
KHÓA
NĂM
TỐT
NGHIỆP
TÊN ĐỀ TÀI TN NGƯỜI HDKH
1.
Nguyễn Thị
Hương Thủy
Đã tốt
nghiệp
ThS
Đang
thực
hiện
NCS
Một số giải pháp nâng
cao hiệu quả công nghệ
nhận dạng vân tay tự
động
PGS.TS.
Hoàng Xuân
Huấn; TS.
Nguyễn Ngọc
Kỷ
Kết quả đào tạo đại học:

Ngoài các kết quả đào tạo Cao học, hướng nghiên cứu của Đề tài KC011.11
đã thu hút nhiều sinh viên giỏi tham gia, dưới sự hướng dẫn của các thầy cô
các SV ĐHBK HN đã đóng góp nhiều về lập trình triển khai hệ phần mềm
của đề tài. Đề tài KC.01.11/06-10 đã đào tạo 31 sinh viên chính qui hệ kỹ sư
CNTT làm tốt nghiệp được theo hướng đề
tài, các sinh viên đều đạt kết quả
tốt nghiệp Giỏi, Khá, cụ thể như sau:
• 11 Đồ án TN K48 – ĐHBK HN (6/2008), trong đó có 6 SV tốt nghiệp
loại GIỎI kỹ sư CNTT- ĐHBK HN

22
• 11 Đồ án TN K49 – ĐHBK HN (6/2009) + 1 đồ án HVKT Mật mã
(2009), có 3 SV tốt nghiệp loại GIỎI kỹ sư CNTT ĐHBK HN
• 9 Đồ án TN K50 – ĐHBKHN (6/2010) + 1 đồ án TN ĐHCN-ĐHQG
HN (hiện chưa tổng kết phân loại)
đ) Tình hình đăng ký bảo hộ quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống
cây trồng: chưa đăng ký
- Lý do thay đổi (nếu có): không có
e) Thống kê danh mục sản phẩm KHCN đã được ứng d
ụng vào thực tế: Thực
hiện đúng theo hợp đồng, các sản phẩm của Đề tài đã được ứng dụng thử
nghiệm tại Phòng thí nghiệm, Tổng cục Kỹ thuật Bộ Công an và tai Ban Cơ
yếu chính phủ (có các Bản xác nhận thử nghiệm, xem cuối báo cáo tổng hợp)
Số
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa đi
ểm

(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ
1 Nghiên cứu xây dựng
nguyên lý giải pháp hệ
thống BioPKI và ứng
dụng thử nghiệm để
kiểm soát truy cập và
bảo mật hệ C@FRIS
đang đưa vào ứng dụng
quản lý căn cước can
phạm
6-2009
6-2010
Phòng thí
nghiệm Mô
phỏng và tích
hợp hệ thống,
Tổng cục Hậu
cần- Kỹ thuật,
Bộ Công an
Đã hoàn thành
nội dung
nghiên cứu thử
nghiệm đ
áp
ứng yêu cầu
của Phòng thí
nghiệm, Bộ

Công an
2
Ứng dụng thử nghiệm
tăng cường an ninh
thông tin các giao dịch
chữ ký số trong Quản lý
hồ sơ dựa trền nền hệ
thống BioPKI
2-2010
6-2010
Ban Cơ yếu
chính phủ
Đã hoàn thành
nội dung
nghiên cứu thử
nghiệm đáp
ứng yêu cầu
3 Ứng dụng thử nghiệm
tăng cường an ninh
thông tin các giao dịch
chữ ký số trong Đăng ký
kinh doanh dựa trền nền
hệ thống BioPKI
2-2010
6-2010
Ban Cơ yếu
chính phủ
Đã hoàn thành
nội dung
nghiên cứu thử

nghiệm đáp
ứng yêu cầu

2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
(Nêu rõ danh mục công nghệ và mức độ nắm vững, làm chủ, so sánh với trình độ công
nghệ so với khu vực và thế giới…)

×