ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
T U Y Ể N T Ậ P Đ Ề Ô N T H I T Ố T N G H IỆ P T H P T 2 0 2 1 T H E O
MỨC ĐỘ
1 0 Đ Ề Ô N . P H Á T T R IỂ N Đ Ề M IN H H Ọ A 2 0 2 1 - D À N H C H O Đ Ố I T Ư Ợ N G 7 - 8
Đ IỂ M
|FanPage: N guyễn Bảo Vư ơ ng
Câu 1.
Cho hàm số
ĐỀ SỐ 8
có bảng biến thiên như sau:
Xác định số điểm cực trị của đồ thị
A. .
B. .
Câu 2.
Câu 3.
Câu 4.
Cho phương trình
A.
.
Cho
A.
.
.
.
.
B.
Hàm số
.
D.
.
là:
B.
C.
.
.
D.
.
là
C.
.
D.
.
C.
.
D.
.
có tập xác là
.
B.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
mặt phẳng
A.
Câu 8.
.
Phương trình đường tiệm cận ngang của thị hàm số
A.
Câu 7.
bằng:
C. .
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
Câu 6.
thì
B.
D.
, tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
.
C.
.
D.
.
và
A.
Câu 5.
B.
C. .
cho đường thẳng
đi qua điểm
và vng góc với
Phương trình tham số của đường thẳng
.
B.
.
Trong khơng gian với hệ tọa độ
C.
.
lả
D.
cho các vec tơ
.
Tìm tọa độ
của vec tơ
A.
Câu 9.
.
Tính
A.
B.
theo số thực
.
B.
.
C.
.
C.
.
D.
.
.
.
D.
.
Facebook Nguyễn Vương Trang 1
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Câu 10. Cho
vng tại
nón có thể tích là
A.
.
,
,
B.
. Quay
.
C.
Câu 11. Họ các nguyên hàm của hàm số
A.
.
C.
B.
D.
.
.
.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ
, viết phương trình mặt phẳng qua điểm
và
làm vectơ pháp tuyến
A.
.
C.
Câu 13. Trong khai triển
A. 188.
B.
.
. D.
.
, hệ số của
B. 122.
Câu 14. Cho hình lăng trụ đều
lăng trụ đã cho là
A.
.
B.
.
C. 120.
.
.
C.
. Tích
B.
.
và cạnh bên bằng
C.
.
Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
D. 112.
.
. Thể tích của khối
D.
.
và tiếp xúc với mặt phẳng
B.
Câu 16. Cho hai số phức
A.
.
là
có cạnh đáy bằng
Câu 15. Bán kính mặt cầu tâm
A.
.
ta được một khối
là
. D.
nhận
quanh trục
.
.
bằng
C.
D. .
.
D.
trên đoạn
B.
.
là
C.
.
D.
.
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.
.
Câu 19.
B.
. C.
.
D.
.
bằng
A.
.
Câu 20. Cho hàm số
B.
.
C.
.
D.
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình
là
Trang 2 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
A.
.
B.
.
C. .
Câu 21. Cho hàm số
A.
.
. Tìm
B.
.
A.
.
B.
.
. Khoảng cách từ
B.
đến mặt phẳng
B.
có đáy
. Khoảng cách
.
và phần ảo là .
D. Phần thực là
và phần ảo là
C.
. D.
.
. Biết thể
.
bằng
D.
,
.
vng góc với mặt phẳng
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là
C.
C.
.
.
D.
D.
, cho
. Viết phương trình mặt phẳng
C.
,
là tam giác vng tại
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ
. B.
.
B. Phần thực là
từ đến mặt phẳng
có số nghiệm là
B. .
A.
D.
là tam giác vuông tại
,
là đường cao trong tam giác
khẳng định sai?
A.
.
B.
.
Câu 28. Phương trình
A. .
và điểm
có
.
có đáy
bằng
.
D. 1.
.
. Số phức
và phần ảo là
Câu 27. Cho hình chóp
là:
C.
C. Phần thực là
.
D.
bằng
.
và phần ảo là .
A.
.
, cho mặt phẳng
A. Phần thực là
tích khối chóp
.
C. 3.
Câu 25. Cho các số phức
Câu 26. Cho hình chóp
D.
C.
Câu 24. Trong không gian với hệ toạ độ
.
.
.
.
Câu 23. Số nghiệm của phương trình
A. 2.
B. 0.
A.
để hàm số đã cho liên tục tại
C.
Câu 22. Tính tích phân
D. .
.
.
và mặt phẳng
qua
và vng góc với
.
.
.
Câu 30. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Facebook Nguyễn Vương 3
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
A. Đồ thị hàm số
có tâm đối xứng là gốc tọa độ.
B. Đồ thị hàm số
C. Hàm số
có tiệm cận đứng là
đồng biến trên
D. Đồ thị hàm số
.
.
có trục đối xứng là trục
.
Câu 31. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
.
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật,
mặt phẳng đáy, góc giữa
và mặt phẳng đáy là
chóp
.
A.
.
Câu 33. Cho
B.
.
D.
.
,
, cạnh bên
vng góc với
. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
C.
.
D.
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
C.
B.
.
Câu 34. Cho số phức
A.
.
.
D.
.
. Tìm phần ảo của số phức
B.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 35. Cho hai đường thẳng song song
. Trên
có điểm phân biệt được tơ màu đỏ, trên có
điểm phân biệt được tơ màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với
nhau. Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là
A.
.
Câu 36. Cho hàm số
B.
.
liên tục trên
C.
.
D.
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Trang 4 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
y
2
1
-4
-2
O
1
4
x
-2
Giá trị của
A. .
bằng
B.
Câu 37. Trong không gian
tiếp tuyến
.
C.
.
D.
, cho mặt cầu
,
,
với
,
.
và điểm
,
. Từ
kẻ ba
là các tiếp điểm. Viết phương trình mặt phẳng
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 38. Tính tích các nghiệm thực của phương trình
A.
.
B.
.
Câu 39. Cho tứ diện
có thể tích bằng
điểm
thuộc đoạn
sao cho
A.
.
B.
Câu 40. Trong không gian
C.
.
D.
.
, hai điểm
và
lần lượt là trung điểm của
. Tính thể tích tứ diện
.
.
C.
.
D.
.
, cho các điểm
tọa độ và thỏa mãn
;
khơng trùng với gốc
. Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
A.
.
B.
.
C.
Câu 41. Hình phẳng giới hạn bởi các đường cong
A.
.
B.
Câu 42. Cho hàm số
A.
.
D.
và
C.
có diện tích bằng
.
D.
cắt trục hồnh tại 4 điểm phân biệt.
B. .
C. .
.
.
Câu 44. Cho hàm số
A.
.
.
.
. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số
Câu 43. Số các giá trị ngun của tham số
A.
.
D.
thuộc đoạn
B.
có nghiệm là
.
C.
B.
. Tìm số nguyên
.
C.
.
lớn nhất để
.
để đồ thị hàm số
.
để phương trình
D.
.
.
D.
.
Facebook Nguyễn Vương 5
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Câu 45. Trong các số phức
A.
.
thỏa mãn
B.
.
Câu 46. Biết rằng parabol
.
C.
với
D.
. Tỉ số
B.
Câu 47. Cho hàm số
.
.
.
chia hình giới hạn bởi elip có phương trình
phần có diện tích lần lượt là
A.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
thành hai
bằng
C.
.
xác định và liên tục trên
D.
.
và có đạo hàm
với
.
thỏa mãn
Hàm
số
nghịch biến trên khoảng nào?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 48. Một tổ có 5 học sinh nữ và 6 học sinh nam. Xếp ngẫu nhiên các học sinh đó thành hàng ngang để
chụp ảnh. Tính xác suất để khơng có 2 học sinh nữ nào đứng cạnh nhau.
A.
B.
C.
Câu 49. Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
điểm cực trị?
A.
.
B.
.
C.
Câu 50. Trong khơng gian
cầu
A.
để hàm số
.
có 5
D.
, cho mặt cầu
tại điểm
.
D.
.
. Mặt phẳng tiếp xúc với mặt
có phương trình là
B.
.
C.
.
D.
Trang 6 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
1.B
11.B
21.A
31.A
41.A
Câu 1.
2.B
12.D
22.D
32.C
42.A
3.C
13.D
23.D
33.C
43.C
Cho hàm số
BẢNG ĐÁP ÁN
4.D
14.D
24.A
34.D
44.B
5.D
15.D
25.B
35.C
45.A
6.D
16.D
26.D
36.B
46.A
7.B
17.A
27.B
37.D
47.D
8.D
18.B
28.B
38.B
48.D
9.D
19.A
29.D
39.B
49.B
10.A
20.C
30.A
40.C
50.B
có bảng biến thiên như sau:
Xác định số điểm cực trị của đồ thị
A. .
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Dựa vào BBT ta thấy đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị.
Câu 2.
Cho phương trình
A.
.
B.
Chọn B
, tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
.
C.
.
D.
.
Lời giải
.
Vậy tổng lập phương các nghiệm thực của phương trình là:
Câu 3.
Cho
A.
và
.
thì
B.
.
Chọn C
.
bằng:
C. .
Lời giải
D.
.
.
Câu 4.
Tập nghiệm của bất phương trình
A.
.
là:
B.
.
Chọn D
Điều kiện
C.
Lời giải
.
D.
.
.
Ta có
Facebook Nguyễn Vương 7
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
.
Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình
là:
.
Câu 5.
Phương trình đường tiệm cận ngang của thị hàm số
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Ta có
Câu 6.
.
B.
Hàm số
.
C.
Lời giải
xác định khi
Tập xác định
.
Trong không gian với hệ tọa độ
A.
.
D.
.
.
.
mặt phẳng
cho đường thẳng
đi qua điểm
và vng góc với
Phương trình tham số của đường thẳng
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn B
có VTCP là
Câu 8.
D.
có tập xác là
Chọn D
Câu 7.
.
là đường tiệm cận ngang.
Hàm số
A.
là
và đi qua
Trong khơng gian với hệ tọa độ
.
lả
D.
.
nên có PTTS:
cho các vec tơ
Tìm tọa độ
của vec tơ
A.
.
B.
.
Chọn D
Có
Câu 9.
Tính
và
theo số thực
C.
Lời giải
.
D.
. Suy ra
.
Trang 8 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
.
D.
.
Có
Câu 10. Cho
vng tại
nón có thể tích là
A.
.
,
B.
,
. Quay
.
C.
Lời giải
Chọn A
Khối nón có
,
.
D.
ta được một khối
.
.
Áp dụng cơng thức
.
Câu 11. Họ các nguyên hàm của hàm số
A.
quanh trục
.
C.
là
B.
.
. D.
.
Chọn B
Lời giải
Ta có:
Câu 12. Trong khơng gian với hệ tọa độ
nhận
A.
C.
, viết phương trình mặt phẳng qua điểm
làm vectơ pháp tuyến
.
B.
.
. D.
.
Lời giải
Chọn D
Mặt phẳng có phương trình là:
Câu 13. Trong khai triển
A. 188.
Chọn D
và
, hệ số của
B. 122.
là
C. 120.
Lời giải
D. 112.
Facebook Nguyễn Vương 9
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Ta có
.
Khi đó số hạng chứa
Câu 14. Cho hình lăng trụ đều
lăng trụ đã cho là
A.
.
có cạnh đáy bằng
B.
.
là hệ số cần tìm.
và cạnh bên bằng
. Thể tích của khối
C.
Lời giải
Chọn D
.
Thể tích khối lăng trụ đã cho là
.
.
Câu 15. Bán kính mặt cầu tâm
A.
D.
và tiếp xúc với mặt phẳng
.
B.
.
.
C. .
Lời giải
Chọn D
D.
Bán kính mặt cầu cần tìm là
Câu 16. Cho hai số phức
A.
.
.
. Tích
B.
.
.
Chọn D
bằng
C.
Lời giải
.
D.
.
Câu 17. Giá trị lớn nhất của hàm số
A.
.
trên đoạn
B.
.
Chọn A
là
C.
Lời giải
.
D.
.
,
. Vậy
.
Câu 18. Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó?
A.
.
B.
. C.
Lời giải
Chọn B
Xét
Tập xác định
.
D.
.
.
Ta có
.
Vậy hàm số
nghịch biến trên từng khoảng xác định của nó.
Trang 10 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
Câu 19.
bằng
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn A
.
Ta có:
.
.
Câu 20. Cho hàm số
có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình
A. .
B. .
là
C. .
Lời giải
Chọn C
Ta có:
D. .
.
Vậy số nghiệm của phương trình
đường thẳng
bằng số giao điểm của đồ thị hàm số
. Tìm
.
B.
.
để hàm số đã cho liên tục tại
C. .
Lời giải
Chọn B
Ta có:
với
. Từ bảng biến thiên suy ra phương trình có ba nghiệm.
Câu 21. Cho hàm số
A.
D.
D.
.
.
.
+)
.
+)
Hàm số đã cho liên tục tại
.
khi và chỉ khi
.
Câu 22. Tính tích phân
.
Facebook Nguyễn Vương 11
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
Chọn D
Đặt
. Đổi cận:
.
D.
.
.
Suy ra
.
Câu 23. Số nghiệm của phương trình
A. 2.
B. 0.
Chọn D
Điều kiện:
là:
C. 3.
Lời giải
D. 1.
.
Phương trình đã cho tương đương với
.
.
.
Vậy phương trình có 1 nghiệm là
.
Câu 24. Trong khơng gian với hệ toạ độ
. Khoảng cách từ
A.
.
B.
, cho mặt phẳng
đến mặt phẳng
.
bằng
C.
Lời giải
Chọn A
Ta có
và điểm
.
D.
.
.
Câu 25. Cho các số phức
. Số phức
A. Phần thực là
và phần ảo là .
C. Phần thực là
và phần ảo là
.
Ta có
và phần ảo là .
D. Phần thực là
và phần ảo là
.
.
Vậy số phức
Câu 26. Cho hình chóp
tích khối chóp
A.
B. Phần thực là
Lời giải
Chọn B
có
.
có phần thực là
có đáy
bằng
B.
và phần ảo là .
là tam giác vuông tại
. Khoảng cách
.
,
. Biết thể
từ đến mặt phẳng
C.
.
bằng
D.
Trang 12 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
Lời giải
Chọn D
Ta có
.
Câu 27. Cho hình chóp
có đáy
là tam giác vuông tại
,
là đường cao trong tam giác
khẳng định sai?
A.
.
B.
.
Chọn B
Ta có
Tam giác
vng tại
,
vng góc với mặt phẳng
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là
C.
Lời giải
.
D.
.
nên
Có:
Mà
nằm trong mặt phẳng
Mặt khác:
Vậy khẳng định sai là
Câu 28. Phương trình
A. .
Chọn B
nên
.
.
có số nghiệm là
B. .
C. .
Lời giải
D.
.
Ta có
Facebook Nguyễn Vương 13
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Đặt
, khi đó phương trình
Với
.
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 29. Trong khơng gian với hệ tọa độ
, cho
. Viết phương trình mặt phẳng
A.
. B.
C.
. D.
và mặt phẳng
qua
và vng góc với
.
.
.
Chọn D
Lời giải
Ta có
Phương trình mặt phẳng
đi qua
vectơ pháp tuyến có phương trình là:
và vng góc với
nhận vectơ
là
.
Câu 30. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Đồ thị hàm số
có tâm đối xứng là gốc tọa độ.
B. Đồ thị hàm số
có tiệm cận đứng là
C. Hàm số
đồng biến trên
D. Đồ thị hàm số
.
có trục đối xứng là trục
Lời giải
Chọn A
Xét hàm số
.
,
.
.
Khi đó tâm đối xứng có tọa độ
.
Câu 31. Đồ thị trong hình bên dưới là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số dưới đây?
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
Trang 14 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
Chọn A
Dựa vào đồ thị, ta có: Tiệm cận đứng
, tiệm cận ngang
khoảng xác định, đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm
.
Từ đó, ta xác định được hàm số
.
Câu 32. Cho hình chóp
có đáy là hình chữ nhật,
mặt phẳng đáy, góc giữa
và mặt phẳng đáy là
chóp
.
A.
.
B.
.
,
, cạnh bên
vng góc với
. Tính bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình
C.
Lời giải
Chọn C
, hàm số nghịch biến trên từng
.
D.
.
.
Khi đó,
Gọi
hình chóp
vng cân tại
.
, khi đó
là tâm của hình chữ nhật đáy. Suy ra: Tâm của mặt cầu ngoại tiếp
thuộc đường thẳng vng góc với mặt phẳng đáy
.
Mặt khác, do
Suy ra:
vuông cân tại
nên
cách đều các điểm
là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Câu 33. Cho
có bán kính
.
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
.
C.
B.
.
Ta có :
.
D.
Lời giải
Chọn C
.
.
Từ đó
.
Câu 34. Cho số phức
A.
.
.
. Tìm phần ảo của số phức
B.
.
C.
.
.
D.
.
Facebook Nguyễn Vương 15
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Lời giải
Chọn D
Ta có
. Do đó phần ảo của số phức
là
.
Câu 35. Cho hai đường thẳng song song
. Trên
có điểm phân biệt được tơ màu đỏ, trên có
điểm phân biệt được tơ màu xanh. Xét tất cả các tam giác được tạo thành khi nối các điểm đó với
nhau. Chọn ngẫu nhiên một tam giác, khi đó xác suất để thu được tam giác có hai đỉnh màu đỏ là
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
Chọn C
Số các tam giác tất cả:
D.
.
.
Để tam giác có hai đỉnh màu đỏ thì phải chọn 2 đỉnh trên
, số tam giác có hai đỉnh màu đỏ :
.
Vậy xác suất cần tìm là
Câu 36. Cho hàm số
.
liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
y
2
1
-4
-2
O
1
4
x
-2
Giá trị của
A. .
bằng
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Ký hiệu các điểm như trên hình vẽ:
y
E
2 D
-4
C
-2
A
1
O
1
F
4
x
-2
B
Ta có:
.
Câu 37. Trong không gian
tiếp tuyến
A.
,
, cho mặt cầu
,
với
.
B.
,
,
và điểm
. Từ
là các tiếp điểm. Viết phương trình mặt phẳng
.
Trang 16 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
kẻ ba
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
C.
.
D.
.
Lời giải
Chọn D
Mặt cầu
có tâm
, bán kính
Có
.
.
Tam giác
vng tại
nên ta có
.
Gọi
là chân đường cao kẻ từ
của tam giác
Ta có:
.
.
Từ suy ra được
Mặt phẳng
.
vng góc với đường thẳng
Hơn nữa mặt phẳng
Vậy
đi qua điểm
nên nhận
làm vectơ pháp tuyến.
.
có phương trình:
.
Câu 38. Tính tích các nghiệm thực của phương trình
A.
.
B.
.
C. .
Lời giải
D.
.
Chọn B
Do
nên phương trình ln có 2 nghiệm thực phân biệt
Theo Vi-ét ta có
.
Câu 39. Cho tứ diện
có thể tích bằng
điểm
thuộc đoạn
sao cho
A.
.
.
B.
.
, hai điểm
và
lần lượt là trung điểm của
. Tính thể tích tứ diện
.
C. .
Lời giải
D.
;
.
Chọn B
Facebook Nguyễn Vương 17
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
A
N
M
D
B
P
C
Ta có:
Câu 40. Trong khơng gian
, cho các điểm
tọa độ và thỏa mãn
không trùng với gốc
. Tìm giá trị lớn nhất của khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
A.
.
B.
.
C.
Lời giải
.
D.
.
Chọn C
Phương trình mặt phẳng
có phương trình là
Theo bất đẳng thức Bunhia-Copsky ta có:
Khi đó:
. Dấu bằng xảy ra khi
Vậy khoảng cách lớn nhất từ
đến
Câu 41. Hình phẳng giới hạn bởi các đường cong
A.
.
.
B.
.
bằng
.
.
và
C. .
Lời giải
có diện tích bằng
D.
Chọn A
Trang 18 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
.
ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT 2021-THEO MỨC ĐỘ
Xét phương trình
Diện tích hình phẳng cần tìm là
.
.
Câu 42. Cho hàm số
A.
. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt.
B. .
C. .
Lời giải
.
D.
để đồ thị hàm số
.
Chọn A
Hàm số
liên tục trên
,
hoặc
.
Bảng biến thiên của hàm số
Suy ra bảng biến thiên của hàm số
Đồ thị hàm số
.
Suy ra
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ
(vì
).
Câu 43. Số các giá trị nguyên của tham số
A.
.
thuộc đoạn
có nghiệm là
.
C.
Lời giải
B.
.
để phương trình
D.
.
Chọn C
Điều kiện:
Vì
.
khơng phải là nghiệm của phương trình đã cho nên phương trình tương đương với
.
Facebook Nguyễn Vương 19
FanPage: Nguyễn Bảo Vương - 0946798489
Đặt
, phương trình trở thành:
.
.
Bảng biến thiên:
Phương trình đã cho có nghiệm khi
.
Kết hợp điều kiện đề cho suy ra
Câu 44. Cho hàm số
A.
.
. Có
. Tìm số ngun
.
C.
Lời giải
B.
giá trị
thỏa mãn.
lớn nhất để
.
.
D.
.
Chọn B
Hàm số
có tập xác định là
nên
thì
nên
, mà
là hàm số lẻ.
Ngồi ra,
nên
đồng biến trên
.
Do đó, BPT đã cho tương đương với
(vì
(vì
là hàm số lẻ)
đồng biến trên
)
.
Vậy số nguyên
lớn nhất để
Câu 45. Trong các số phức
A.
là
thỏa mãn
.
B.
.
. Tìm giá trị nhỏ nhất của
.
C. .
Lời giải
D.
.
.
Chọn A
Điều kiện:
.
Phương trình đã cho
Gọi
là điểm biểu diễn số phức
.
. Vì
Khi đó,
Ta thấy đường thẳng
đường thẳng .
nên
.
.
khơng đi qua điểm
nên tập hợp điểm
Trang 20 Fanpage Nguyễn Bảo Vương />
là