Tải bản đầy đủ (.pptx) (39 trang)

bài 1 giới thiệu về ngôn ngữ lập trình c – các câu lệnh cơ bản trên c

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.68 KB, 39 trang )

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TPHCM
KHOA CÔNG NGHỆ THƠNG TIN

KỸ THUẬT LẬP TRÌNH
BÀI 1: GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C – CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN
TRÊN C

GIÁO VIÊN: TRẦN HOÀNG MINH TÂN


MỤC TIÊU BÀI HỌC







Trình bày được lịch sử hình thành ngơn ngữ C.
Trình bày được các đặc điểm của ngơn ngữ lập trình C.
Trình bày được cấu trúc ngơn ngữ lập trình C.
Trình bày được các câu lệnh nhập, xuất của ngơn ngữ C.
Có tinh thần học hỏi, u thích lập trình.

2


Nội dung bài học

I.
II.


III.
IV.

GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C.
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGƠN NGỮ C.
CẤU TRÚC CỦA CHƯƠNG TRÌNH VIẾT BẰNG NGÔN NGỮ C.
CÁC CÂU LỆNH CƠ BẢN TRÊN C.

3


GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C

1.

Lịch sử hình thành
• Khoảng năm 1960 – 1970, cần 1 ngơn ngữ bậc cao để xây dựng phần
mềm hệ thống, ngôn ngữ C ra đời tại phịng thí nghiệm Bell.
• Cuối năm 1978, giáo trình “Ngơn ngữ lập trình C được xuất bản.
• C ban đầu được dùng để viết hệ điều hành UNIX, sau đó nó trở thành
một ngơn ngữ vạn năng.

4


GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C

2.

Ứng dụng của ngơn ngữ C.

 Lập trình hệ thống.
 Hệ điều hành UNIX.
 Trình biên dịch của hầu hết hệ thống máy tính.
 Lập trình các hệ thống nhúng.

5


GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C

2.

Ứng dụng của ngôn ngữ C
 Những hệ thống sử dụng ngôn ngữ C phổ biến:
Hệ điều hành UNIX
Các chương trình đồ họa, nhận dạng, xử lý ảnh.
Các hệ thống điều khiển tự động, hệ thống sản xuất tự động trong
nhà máy….

6


GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C

 Câu hỏi: Thơng qua các ví dụ trên, theo anh (chị) thì ngơn ngữ C có tầm
quan trọng như thế nào ?

7



GIỚI THIỆU VỀ NGƠN NGỮ LẬP TRÌNH C

 Ngơn ngữ C là nền tảng của nhiều hệ thống và ngôn ngữ lập trình khác, vì
vậy nó rất quan trọng, mọi hệ thống đều có sử dụng đến ngơn ngữ C, C còn
rất quan trọng đối với học sinh, sinh viên, thường là ngôn ngữ đầu tiên mà
các học viên được tiếp xúc.

8


Đặc điểm của ngơn ngữ c

1.

Từ khóa
 Từ khóa là từ dành riêng của ngơn ngữ lập trình được định nghĩa trước
với ý nghĩa hoàn toàn xác định.
 Dùng để khai báo biến, định nghĩa các kiểu dữ liệu, các tốn tử, hàm và
câu lệnh.
 Từ khóa kết hợp với cú pháp hình thành nên ngơn ngữ C.

9


Đặc điểm của ngơn ngữ c

1. Từ khóa


Bảng từ khóa


asm

break

case

cdecl

const

continue

default

do

double

pascal

near

long

interrupt

int

sizeof


signed

struct

static

short

return

register

switch

typedef

union

unsigned

while

void

volatile

else

if


huge

goto

enum

extern

for
10

far

 

 

 

 

 

 


Đặc điểm của ngơn ngữ c

1. Từ khóa




Các quy tắc áp dụng cho chương trình C:
Tất cả từ khóa đều là từ viết thường.
C phân biệt chữ hoa và chữ thường.
Khơng đặt tên biến bằng từ khóa.

11


Đặc điểm của ngơn ngữ c

1. Từ khóa
Những từ khóa viết đúng: int, float, void, printf.
Những từ khóa viết sai: Int, Fload, Void, Printf.

12


Đặc điểm của ngơn ngữ c

 Câu hỏi: Từ khóa là gì ?
• Từ khóa là từ dành riêng cho ngơn ngữ lập trình, được định nghĩa
trước, hồn tồn xác định.

13


Đặc điểm của ngơn ngữ c


 Câu hỏi: Từ khóa dùng để làm gì ?
• Từ khóa dùng để khai báo biến, định nghĩa các kiểu dữ liệu, định
nghĩa các toán tử, các hàm, viết các câu lệnh.

14


Đặc điểm của ngôn ngữ c

 Quy tắc đặt từ khóa như thế nào ?
o Là chữ viết thường, khơng dùng từ khóa để đặt cho tên biến, tên
hàm.

15


Đặc điểm của ngôn ngữ c

2. Các kiểu dữ liệu



C có 4 kiểu dữ liệu cơ bản:
char: 1 byte, giá trị từ -128 đến 127.
int: 2 byte, giá trị từ -32768 đến 32768.
float: 4 byte, giá trị từ 3.4 * 10–38 đến 3.4 * 1038
double: 8 byte, giá trị từ 1.7 * 10–308 đến 1.7 * 10308

16



Đặc điểm của ngơn ngữ c

2.

Các kiểu dữ liệu
• Ví dụ về kiểu dữ liệu:
• cần khai báo 1 biến a, kiểu số tự nhiên, có giá trị nằm trong khoảng -3768
đến 32767 thì ta khai báo:
• int a;

17


Đặc điểm của ngôn ngữ c

2.

Các kiểu dữ liệu
 Bài tập: cần khai báo số có giá trị -4.34 thì dùng kiểu dữ liệu nào hợp lý
nhất ?
 Đáp án: float.

18


Đặc điểm của ngôn ngữ c

3. Tên





Tên được dùng để xác định các đại lượng khác nhau khi thực thi
chương trình.
Tên là 1 chuỗi ký tự liên tục gồm: ký tự chữ, số và dấu gạch dưới.

19


Đặc điểm của ngôn ngữ c

3.

Tên.
 Quy tắc đặt tên:
Tên có chiều dài tối đa 32 ký tự.
Ký tự đầu tiên phải là chữ hoặc dấu gạch dưới.
Tên không được đặt trùng với từ khóa.

20


Đặc điểm của ngơn ngữ c

3.

Tên.
 Ví dụ đặt tên biến:

int a; int _count; float soTien;
 Ví dụ về đặt tên hàm:
void main() { }
int _tinhSoTien() { }

21


Đặc điểm của ngôn ngữ c

3. Tên.



Các tên sai:
int 3a; //bắt đầu bằng chữ số.
int pascal; // tên đặt trùng với từ khóa
int so tien; // tên chứa khoảng trắng.

22


Đặc điểm của ngôn ngữ c

3. Tên.



Phân biệt các tên sau:


int a; int 3a; char _HoTen;
float so_tien; int 3_a; int _3a;
double DiemSo; double _diem_so;
double diem so;

23


Đặc điểm của ngôn ngữ c

4.

Khai báo biến
 Khai báo danh sách biến:
Kiểu dữ liệu danh sách tên biến ;
VD: int a, b, c;
 Vừa khai báo vừa gián:
Kiểu dữ liệu tên biến = giá trị ;
VD: int a = 3;

24


Đặc điểm của ngôn ngữ c

Bài tập: cho các giá trị sau, hãy chọn kiểu dữ liệu và viết lệnh khai báo biến phù
hợp: a=3, b=-3, c=1.25, d=‘d’.
Đáp án: int a=3; int b=-3; float c =1.25;
Char d=‘d’;


25


×