Tải bản đầy đủ (.doc) (24 trang)

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT CÔNG 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (787.64 KB, 24 trang )

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH
 Công trình : NHÀ Ở GIA ĐÌNH
 Đòa điểm : TP.BIÊN HÒA – ĐỒNG NAI
 Diện tích xây dựng : 9m x 14m, gồm 2 tầng.
 Công trình sử dụng giải pháp móng cọc ép BTCT.
Cọc dài 14 m gồm 2 đoạn – mỗi đoạn 7 m
Tiết diện cọc : 250x250
 Sức chòu tải của cọc là P
Tk
= 40 T
 Lực ép tối đa đầu cọc là (P
ép
)
max
= 60 T
I. THI CÔNG CỌC ÉP BÊTÔNG CỐT THÉP
1. Chọn máy ép cọc :
Theo TCXDVN 286-2003 : Đóng và ép cọc – Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.
a. Chọn kích ép :
(P
ép
)
min
= (150%
÷
200%) P
TK



(P
ép
)
min
= 60 T
P
kích


1.4 (P
ép
)
max
= 84 T
b. Chọn đối trọng : Đối trọng là các cục BTCT có kích thước (1x1x2)m

P
tải
= 5 T
P
đối trọng
= 1.1 (P
ép
)
max
= 1.1x60 = 66 T


Số lượng cục tải cần :
2.13

5
66
5
===
trongdoi
P
n
(cục)
Chọn 14 cục, bố trí 7 cục cho mỗi bên dàn ép.
2. Chọn máy c ẩ u :
a. C ẩ u g ườ ng :
+ Sức trục :
tgyc
QQQ +=

g
Q
: Trọng lượng gường (thép hình chữ I, 7mx1,8mx0,5m, chọn

g
Q
1,5 T)

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q
=0,3 T)


8,13,05,1 =+=+=⇒
tgyc
QQQ
(T)
+ Độ cao nâng cần thiết :
pulitckatkeyc
hhhhhH ++++=

3,55,125,013,0 =++++=
(m)
300
1600 2400 1600 700700
7000
2000 1500
1500
1000
1500
1500
8150
7
6
5
9
500
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 1
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Vậy :
8,1=
yc

Q
(T)

3,5=
yc
H
(m)

2.8=
yc
R
(m)

7.7=L
(m)
b. C ẩ u tải :
+ Sức trục :
ttaiyc
QQQ +=

tai
Q
: Trọng lượng 1 cục tải

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q
=0.5 T)


5.55.05 =+=+=⇒
ttaiyc
QQQ
(T)
+ Độ cao nâng cần thiết :
pulitckatctyc
hhhhhH ++++=

3.85.11118.3 =++++=
(m)
500
7000
1500
1500
8500
1000 1000 1000
10001000
3800 1000 1000 1000 1500
1500
9
7
5
9
1500
Vậy :
5.5=
yc
Q
(T)


3.8=
yc
H
(m)

5.8=
yc
R
(m)

8.9=L
(m)
c. C ẩ u tháp :
+ Sức trục :
tthapyc
QQQ +=

thap
Q
: Trọng lượng tháp ( chọn
thap
Q
= 1 T )

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q

=0.3 T )

3.13.01 =+=+=⇒
tthapyc
QQQ
(T)
+ Độ cao nâng cần thiết :
pulitckatctyc
hhhhhH ++++=

4.125.15.05.819.0 =++++=
(m)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 2
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
500
1000 1000
500
7000
KHUNG DI ĐỘNG
350
X
350
KÍCH THỦY LỰC
KHUNG CỐ ĐỊNH
600
X
600
1500
10627

10001000
900 1000 8500
600 800 600
1500
1
4
2
1
7
1500
500
1500
1500
Vậy :
3.1=
yc
Q
(T)

4.12=
yc
H
(m)

7.10=
yc
R
(m)

3.14

=
L
(m)
d. C ẩ u cọc :
+ Sức trục :
tcocyc
QQQ +=

coc
Q
: Trọng lượng cọc,
coc
Q
= 0.25x0.25x7x2.5x1.1 = 1.2 T )

t
Q
:Trọng lượng dây treo ( chọn
t
Q
=0.3 T )

5.13.02.1 =+=+=⇒
tcocyc
QQQ
(T)
+ Độ cao nâng cần thiết :
pulitckatctyc
hhhhhH ++++=


4.115.15.05.719.0
=++++=
(m)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 3
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
10001000600 800 600
500
1000 1000
500
7000
1500
10397
900 1500
1500
1
3
4
1
3
500
1000 7500
1500
1500
R = 10400
1500
1800
7000
Vậy :
5.1=

yc
Q
(T)

4.11=
yc
H
(m)

4.10=
yc
R
(m)

5.13
=
L
(m)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 4
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Bảng tổng hợp :
Cấu kiện
yc
Q
(T)
yc
H
(m)
yc

R
(m)
L (m)
Giường 1.8 5.3 8.2 7.7
Tải 5.5 8.3 8.5 9.8
Tháp 1.3 12.4 10.7 14.3
Cọc 1.5 11.4 10.4 13.5
MAX 5.5 12.4 10.7 14.3
Ta chọn cần trục tự hành bánh xích DEK – 25, tra đồ thò trang 16 (sổ tay chọn máy xây
dựng)
Cần trục mã hiệu DEK – 25 có các thông số sau:
Chiều dài tay cần L = 20 m
Sức nâng lớn nhất
TQ 12
max
=
Sức nâng nhỏ nhất
TQ 2
min
=
Tầm với lớn nhất
mR 17
max
=
Tầm với nhỏ nhất
mR 6
min
=
Chiều cao cần trục c = 1,8 m
Khoảng cách từ tâm xe đến mép sau r’ = 3,345 m


[ ]
[ ]





=
=
=
mH
mR
TQ
4.12
7.10
5.5
theo DEK – 25 có
[ ]
[ ]





=
=
=
mH
mR

TQ
2.16
11
5.5
;
[ ]
[ ]





=
=
=
mH
TQ
mR
4.16
8.5
7.10
3. Thi công ép cọc : (xem bản vẽ)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 5
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
II. THI CÔNG ĐÀO ĐẤ T
MẶT BẰNG ĐÀO ĐẤT
1550
18750
15650

10425
94009350
78507800
5
4
2
1
A
B
C
D
E
3
180024001100
8800
300052001200
13800
3500
500
12425
9354
13525
4400
1. Tính khối lượng đất đào :
Đào từ cao trình
±
0.000 m đến -1.550 m
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 6
a
b

c
d
H
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Thể tích khối đất được xác định theo công thức:
( ) ( )
[ . . ]
6
H
V a b a c b d c d
= + + + +
Với a = 7,8 m ; c = 9,35 m
b = 9,325 m ; d = 12,425 m

[ ]
)(2,145425,12.35,9)425,12325,9)(35,98,7(325,9.8,7
6
55,1
3
1
mV =++++=
Với a = 7,85 m ; c = 9,4 m
b = 10,425 m ; d = 13,525 m

[ ]
)(7,160525,13.4,9)525,13425,10)(4,985,7(425,10.85,7
6
55,1
3

2
mV =++++=
Vậy :
)(306
3
21
mVVV ≈+=
2. Chọn máy đào :
- Cấp đất I, hố đào nông, khối lượng đào đất bằng máy là 306 m
3
< 20000 m
3
nên ta chọn máy
đào 1 gầu nghòch có dung tích gầu
3
65,04,0 mq ÷=
.
- Chọn máy đào EO-3322B1 (dẫn động thủy lực) có các thông số kỹ thuật :
MÃ HIỆU q (m
3
)
may
R
max
(m) h
đổ
(m) H
đào
(m) a (m) b (m) c (m)
EO-3322B1 0.5 7.5 4.8 4.2 2.81 2.7 3.84

)(75.625.55.7)9.07.0()9.07.0(
maxmax
mRR
maydao
÷=÷=÷=
=> chọn
)(7.6
max
mR
dao
=
)(05.45.1155.1
min
mrlbR
mayattaly
dao
=++=++=

=> chọn
)(2.4
min
mR
dao
=
=> khoảng lùi =
)(5.22.47.6
minmax
mRR
daodao
=−=−

)(77.5
2
2
1
2
54.7
22
m
C
l
B
R
at
do
=++=++=
=> chọn R
đổ
= 5.8 (m) <
dao
R
max
Năng suất của máy :
3
( / )
d
ck tg
t
K
N q n K m h
K

= × × ×
q : dung tích gầu.
K
đ
: hệ số đầy gầu, phụ thuộc vào loại gầu, cấp và độ ẩm của đất.
K
đ
= 1,4
K
t
: hệ số tơi của đất, K
t
= 1,2
K
tg
: hệ số sử dụng thời gian, K
tg
= 0,75
N
ck
: số chu kỳ xúc trong 1 giờ

ck
ck
T
N
3600
=
T
ck

= t
ck
.K
vt
.K
quay
: thời gian của 1 chu kỳ.
t
ck
= 17(s) : thời gian của 1 chu kỳ.
K
vt
= 1,1 : hệ số phụ thuộc vào điều kiện đổ đất.
(đổ đất lên thùng xe)
K
quay
= 1 : hệ số phụ thuộc vào
quay
ϕ
cần với.

T
ck
= t
ck
.K
vt
.K
quay
= 17.1,1.1 = 18,7 (s)


193
7,18
36003600
===⇒
ck
ck
T
N

)/(4,8475,0.193.
2,1
4,1
.5,0
3
hmN ==⇒
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 7
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Năng suất máy trong 1 ca (8h) :
)/(2,6758.4,84
3
camN
ca
==
Số ca máy đào :
ca
N
V
n

ca
45,0
2,675
306
===
1000
R = 5800
đổ
1800 1000
3770
b =1550
1000
MẶT CẮT 1-1
TỈ LỆ 1/50
tali
H = 2800
m = 1
1550
đổ
m = 1
0,00 m
-1,55 m
6000
1500
R

= 4200
-1,55 m
min
R


= 6700
max
đào
đào
1000 1550
R

= 5800
đổ
MẶT CẮT 2-2
TỈ LỆ 1/50
m = 1
1550
m = 1
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 8
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
THI CÔNG CỐP PHA
- Dùng gỗ nhóm VI với
3
/490 mdaN
go
=
γ
- Ứng suất uốn
[ ]
25
/10.8,9 mdaN=
σ

- Ứng suất nén
[ ]
26
/10.04,3 mdaN
n
=
σ
- Ứng suất kéo
[ ]
26
/10.74,6 mdaN
k
=
σ
- Mun đàn hồi
210
/10.2,1 mdaNE =
• Tải trọng thẳng đứng:
• Khối lượng thể tích của cốp pha đà giáo
Chọn ván dày
mm
van
20=
δ

)/(8,902,0.490.
2
mdaNq
vango
tc

coppha
===⇒
δγ

)/(78,101,1.8,9.
2
mdaNnqq
tc
coppha
tt
coppha
===⇒
• Khối lượng đơn vò thể tích của bêtông cốt thép:
3
/2600 mdaN
btct
=
γ
- Sàn (h
s
= 100 mm):
)/(2601,0.2600.
2
mdaNhq
btctbtct
tc
btct
===⇒
γ


)/(3122,1.260.
2
mdaNnqq
tc
btct
tt
btct
===⇒
- Dầm: (h
d
= 350 mm):
)/(91035,0.2600.
2
mdaNhq
btctbtct
tc
btct
===⇒
γ

)/(10922,1.910.
2
mdaNnqq
tc
btct
tt
btct
===⇒
• Tải trọng do người và dụng cụ thi công:
2

/250 mdaNq
tc
nguoi
=

)/(3253,1.250.
2
mdaNnqq
tc
nguoi
tt
nguoi
===⇒
• Tải trọng do đầm rung:
2
/200 mdaNq
tc
dam
=

)/(2603,1.200.
2
mdaNnqq
tc
dam
tt
dam
===⇒
Tổng tải trọng đứng :
- Sàn:

)/(8,7192002502608,9
2
mdaNq
tc
=+++=

)/(8,90726032531278,10
2
mdaNq
tt
=+++=
- Dầm:
)/(8,13692002509108,9
2
mdaNq
tc
=+++=

)/(8,1687260325109278,10
2
mdaNq
tt
=+++=
• Tải trọng ngang:
• Áp lực ngang của bêtông mới đổ vào cốp pha
- Móng : H = 0,7 m

)/(17507,0.2500.
2
mdaNHp

bt
tc
===⇒
γ

)/(22753,1.1750.
2
mdaNnpp
tctt
===⇒
- Dầm : H = 0,35 m

)/(87535,0.2500.
2
mdaNHp
bt
tc
===⇒
γ

)/(5,11373,1.875.
2
mdaNnpp
tctt
===⇒
• Tải trọng do chấn động phát sinh khi đổ bêtông vào cốp pha

)/(400
2
mdaNp

tc
=

)/(5203,1.400.
2
mdaNnpp
tctt
===⇒
Tổng tải trọng ngang :
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 9
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
- Móng:
)/(21504001750
2
mdaNp
tc
=+=

)/(27955202275
2
mdaNp
tt
=+=
- Dầm:
)/(1275400875
2
mdaNp
tc
=+=


)/(5,16575205,1137
2
mdaNp
tt
=+=
III. CỐP PHA MÓNG (tính toán với tải trọng ngang)
1. Tính toán ván ngang:
Dùng ván có bề rộng b = 180 mm,
mm
van
20=
δ

)/(38718,0.2150. mdaNbpp
tctc
van
===

)/(1,50318,0.2795. mdaNbpp
tttt
van
===
+ Kiểm tra bền:

)(61,8
8
37,0.1,503
8
.

2
2
max
daNm
lp
M
tt
van
===

)(10.2,1
6
02,0.18,0
6
.
35
22
m
b
W

===
δ

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.2,7
10.2,1

61,8
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
370
tc
q = 387 daN/m
ván
370
tt
q = 503,1 daN/m
ván
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.2,1
12
02,0.18,0
12
.
47
33
m
b
J

===

δ

[ ]
)(48,1
250
370
250
)(07,0
10.2,1.10.2,1
37,0.387
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lp
f
tc
van

===<===⇒

(thỏa)
2. Tính toán sườn đứng:
Dùng thanh gỗ dài 0,7m; tiết diện 40x100 mm

)/(5,79537,0.215037.0. mdaNpp
tctc

===

)/(2,103437,0.279537,0. mdaNpp
tttt

===
tc
q =795,5 daN/m

700
tt
q =1034,2 daN/m

700
+ Kiểm tra bền:
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 10
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN

)(34,63
8

7,0.2,1034
8
.
2
2
max
daNm
lp
M
tt

===

)(10.67,6
6
1,0.04,0
6
.
35
22
m
hb
W

===

[ ]
2525
5
max

/10.8,9)/(10.5,9
10.67,6
34,63
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.33,3
12
1,0.04,0
12
.
46
33
m
hb
J

===

[ ]
)(8,2
250
700
250

)(06,0
10.33,3.10.2,1
7,0.5,795
.
384
5
.
.
.
384
5
610
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lp
f
tc

===<===⇒

(thỏa)
3. Tính toán thanh chống xiên, chống ngang:
Dùng thanh chống xiên dài 1 m; tiết diện 20x30 mm,
và thanh chống ngang dài 0,52 m; tiết diện 20x20 mm


)/(2,103437,0.279537,0. mdaNpp
tttt
ch
===

)(362
2
7,0.2,1034
daNP ==⇒
Lực nén :
)(7,23240sin.36240sin. daNPN
oo
===
N = 232,7 daN
N = 362 daN
700
tt
q =1034,2 daN/m
520
1
0
0
0
4
0
o
P = 362 daN
700
4
0

o
P = 362 daN
- Chống xiên :
+ Kiểm tra bền:

[ ]
2625
/10.04,3)/(10.88,3
03,0.02,0
7,232
.
mdaNmdaN
hb
N
n
=<===
σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra ổn đònh:

[ ]
ϕσσ
.)/(10.88,3
03,0.02,0
7,232
.
25
n
mdaN
hb

N
<===
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

)(10.5,4
12
03,0.02,0
12
.
48
33
m
hb
J

===
22,05,115
03,0.02,0
10.5,4
1
.
8
=⇒===⇒

ϕλ
hb
J

l
o

[ ]
σϕσ
>==⇒ )/(10.69,622,0.10.04,3.
256
mdaN
n
(thỏa)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 11
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
- Chống ngang :
+ Kiểm tra bền:

[ ]
2625
/10.04,3)/(10.05,9
02,0.02,0
362
.
mdaNmdaN
hb
N
n
=<===
σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra ổn đònh:


[ ]
ϕσσ
.)/(10.05,9
02,0.02,0
362
.
25
n
mdaN
hb
N
<===
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

)(10.33,1
12
02,0.02,0
12
.
48
33
m
hb
J

===

38,090
02,0.02,0
10.33,1
52,0
.
8
≈⇒===⇒

ϕλ
hb
J
l
o

[ ]
σϕσ
>==⇒ )/(10.55,1138,0.10.04,3.
256
mdaN
n
(thỏa)
SƯỜN ĐỨNG
40
X
100
CHỐNG XIÊN
20
X
30
CHỐNG NGANG

20
X
20
-1,55 m
BÊTÔNG LÓT
-0,75 m
700
A
B
100
370 370 370 370 370 520520
120 120
1850
100
1200325
100
500 325
100
VÁN NGANG
180 180 180 180
700
MẶT ĐỨNG CỐP PHA ĐC1
TỈ LỆ 1/25
m = 1
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 12
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
1100
1200
520520

520520
2
1
A
B
120 120
120 120
650
100100
1850
100100
325
100
500 325
100
325
100
325
100
500
33
370 370 370 370 370
325 325
MẶT BẰNG BỐ TRÍ CỐP PHA ĐC1
TỈ LỆ 1/25
A
B
1200325
100
500 325

100
180 180 180 180
700
m = 1
-1,55 m
-0,75 m
700
100
370 370 370 370 370 520520
120 120
1850
100
SƯỜN ĐỨNG
40
X
100
CHỐNG XIÊN
20
X
30
CHỐNG NGANG
20
X
20
BÊTÔNG LÓT
MẶT CẮT 3-3
TỈ LỆ 1/25
VÁN NGANG
IV. CỐP PHA CỘT (tính toán với tải trọng ngang)
Tính toán ván khuôn :

Dùng ván có bề rộng b = 200 mm và 240 mm,
mm
van
20=
δ
Lực phân bố trên 1 m dài cốp pha:

)/(21501.21501. mdaNpp
tctc
van
===
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 13
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN

)/(27951.27951. mdaNpp
tttt
van
===
+ Kiểm tra bền:

)(12,20
8
24,0.2795
8
.
2
2
max
daNm

lp
M
tt
van
===

)(10.67,6
6
02,0.1
6
.
35
22
m
b
W

===
δ

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.02,3
10.67,6
12,20
mdaNmdaN
W
M

=<===⇒

σσ
(thỏa)
240
tc
q = 2150 daN/m
ván
240
tt
q = 2795 daN/m
ván
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.7,6
12
02,0.1
12
.
47
33
m
b
J

===
δ

[ ]
)(6,0

400
240
400
)(01,0
10.7,6.10.2,1
24,0.2150
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lp
f
tc
van
===<===⇒

(thỏa)
Vì ván khuôn thỏa điều kiện bền và biến dạng nên cột không cần gông

SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 14
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
750
1850
200
1300
2000
700 700 700 700 700
ĐÀI CỌC ĐC1
CỐP PHA CỘT TẦNG 1
TỈ LỆ 1/25
3800
4550
200
1700
1200
SÀN THAO TÁC
KHUNG ĐỨNG GIÁO THÉP
TAI LIÊN KẾT THANH GIẰNG
GIÁO THAO TÁC
1200
X
1800
X
1700
CỐP PHA THÀNH

=20
THANH NẸP

20
X
20
CÂY CHỐNG XIÊN
1700
A
ĐỆM GỖ KÊ CHÂN 30
X
300
4
4
700 350
2000 1500 1050
-0,75 m
3,80 m
m = 1
±0,00 m
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 15
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
MẶT CẮT 4-4
TỈ LỆ 1/5
CỐP PHA THÀNH

=20
THANH NẸP
20
X
20
240

280
2
A
200
2020
20 20
ĐINH LIÊN KẾT
CỐP PHA
ĐINH LIÊN KẾT
THANH NẸP
V. CỐP PHA SÀN (tính toán với tải trọng đứng)
1. Tính toán cốp pha :
Dùng ván dày
mm
van
20=
δ
Lực phân bố trên 1 m dài cốp pha:

)/(8,7191.8,7191. mdaNqq
tctc
van
===

)/(8,9071.8,9071. mdaNqq
tttt
van
===
500
tc

q = 719,8 daN/m
ván
500
tt
q = 907,8 daN/m
ván
+ Kiểm tra bền:

)(37,28
8
5,0.8,907
8
.
2
2
max
daNm
lq
M
tt
van
===

)(10.67,6
6
02,0.1
6
.
35
22

m
b
W

===
δ

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.3,4
10.67,6
37,28
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.7,6
12
02,0.1
12
.
47
33

m
b
J

===
δ

[ ]
)(25,1
400
500
400
)(07,0
10.7,6.10.2,1
5,0.8,719
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm

JE
lq
f
tc
van
===<===⇒

(thỏa)
2. Tính toán sườn đỡ cốp pha :
Dùng sườn có tiết diện 40x80 mm
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 16
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN

)/(9,3595,0.8,7195,0. mdaNqq
tctc
suon
===

)/(9,4535,0.8,9075,0. mdaNqq
tttt
suon
===
tc
q =359,9 daN/m
s
u ?n
800
tt
q =453,9 daN/m

s
u ?n
800
+ Kiểm tra bền:

)(31,36
8
8,0.9,453
8
.
2
2
max
daNm
lq
M
tt
suon
===

)(10.3,4
6
08,0.04,0
6
.
35
22
m
hb
W


===

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.5,8
10.3,4
31,36
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.7,1
12
08,0.04.0
12
.
46
33
m
hb
J


===

[ ]
)(2
400
800
400
)(09,0
10.7,1.10.2,1
8,0.9,359
.
384
5
.
.
.
384
5
610
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lq
f
tc
suon

===<===⇒

(thỏa)
3. Tính toán d ầm đỡ sườn :
Dùng dầm có tiết diện 60x100 mm

)(9,2878,0.5,0.8,7198,0.5,0. daNqP
tctc
dam
===

)(1,3638,0.5,0.8,9078,0.5,0. daNqP
tttt
dam
===
tt
P =363,1 daN
dam
1000
tc
P =287,9 daN
dam
1000
+ Kiểm tra bền:

)(78,90
4
1.1,363
4
.

2
max
daNm
lP
M
tt
dam
===

)(10.1
6
1,0.06,0
6
.
34
22
m
hb
W

===

[ ]
2525
4
max
/10.8,9)/(10.08,9
10.1
78,90
mdaNmdaN

W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 17
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.5,0
12
1,0.06.0
12
.
46
33
m
hb
J

===

[ ]
)(5,2
400
1000
400
)(1,0

10.5,0.10.2,1
1.9,287
.
48
1
.
.
.
48
1
610
3
3
max
mm
l
fmm
JE
lP
f
tc
dam
===<===⇒

(thỏa)
4. Tính toán cây chống :
Dùng cột chống đơn bằng thép ống Φ60x3, gồm 2 đoạn trên và dưới, có tăng đơ điều chỉnh
độ cao.
Tải trọng trên đầu cột chống:


)(2,726)5,0.2.(8,0.8,907)5,0.2.(8,0. daNqP
tt
===
+ Kiểm tra bền:
Diện tích mặt cắt ngang:

( ) ( )
2 2 2 2 6 6 2
3,14
60 54 .10 537.10 ( )
4 4
A D d m
π

= − = − =

6 2 6 2
6
726,2
1,35.10 ( / ) 21.10 /
537.10
sc
N
daN m R daN m
A
σ

⇒ = = = < =
(thỏa)
+ Kiểm tra ổn đònh:


6 2
6
726,2
1,35.10 ( / ) .
537.10
sc
N
daN m R
A
σ ϕ

= = = <
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

( ) ( )
2 2 2 2 12 7 4
3,14
60 54 .10 2,19.10 ( )
64 64
J D d m
π
− −
= − = − =

7
6

4,3
213 0,17
2,19.10
537.10
o
l
J
A
λ ϕ


⇒ = = = ⇒ ≈

6 6 2 6 2
. 21.10 .0,17 3,57.10 ( / ) 1,35.10 ( / )
sc
R daN m daN m
ϕ σ
⇒ = = > =
(thỏa)
CHI TIẾT 2
TỈ LỆ 1/10
60 60
800
CỐP PHA SÀN
d
=20
SƯỜN ĐỢ CỐP PHA
40
X

80
DẦM ĐỢ SƯỜN
60
X
100
1002080100
3,85 m
CỘT CHỐNG ĐƠN
F
60
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 18
P = 726,2 daN
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
1000
500 500
CHI TIẾT 3
TỈ LỆ 1/10
CỐP PHA SÀN
d
=20
SƯỜN ĐỢ CỐP PHA
40
X
80
DẦM ĐỢ SƯỜN
60
X
100
CỘT CHỐNG ĐƠN

F
60
1002080100
3,85 m
60 60
VI. CỐP PHA DẦM
1. Tính toán cốp pha đáy dầm: (tính toán với tải trọng đứng)
Dùng ván có bề rộng b = 200 mm,
mm
van
30=
δ

)/(2742,0.8,13692,0. mdaNqq
tctc
van
===

)/(6,3372,0.8,16872,0. mdaNqq
tttt
van
===
tc
q =274 daN/m
ván
800
tt
q =337,6 daN/m
ván
800

+ Kiểm tra bền:

)(27
8
8,0.6,337
8
.
2
2
max
daNm
lq
M
tt
van
===

)(10.3
6
03,0.2,0
6
.
35
22
m
b
W

===
δ


[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.9
10.3
27
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.5,4
12
03,0.2,0
12
.
47
33
m
b
J

===
δ


[ ]
)(2
400
800
400
)(27,0
10.5,4.10.2,1
8,0.274
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lq
f
tc
van
===<===⇒


(thỏa)
2. Tính toán cốp pha thành: (tính toán với tải trọng ngang)
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 19
350
tc
p =1020 daN/m

350
tt
p =1326 daN/m

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Dùng ván có bề rộng b = 350 mm,
mm
van
30=
δ

)/(3,44635,0.127535,0. mdaNpp
tctc
van
===

)/(1,58035,0.5,165735,0. mdaNpp
tttt
van
===
800

tc
p =446,3 daN/m
ván
800
tt
p =580,1 daN/m
ván
+ Kiểm tra bền:

)(4,46
8
8,0.1,580
8
.
2
2
max
daNm
lp
M
tt
van
===

)(10.3,5
6
03,0.35,0
6
.
35

22
m
b
W

===
δ

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.84,8
10.3,5
4,46
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.88,7
12
03,0.35,0
12
.
47

33
m
b
J

===
δ

[ ]
)(2
400
800
400
)(25,0
10.88,7.10.2,1
8,0.3,446
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l

fmm
JE
lp
f
tc
van
===<===⇒

(thỏa)
3. Tính toán sườn đứng: (tính toán với tải trọng ngang)
Dùng thanh gỗ có tiết diện 40x60 mm

)/(10208,0.12758.0. mdaNpp
tctc

===

)/(13268,0.5,16578,0. mdaNpp
tttt

===
+ Kiểm tra bền:

)(3,20
8
35,0.1326
8
.
2
2

max
daNm
lp
M
tt

===

)(10.4,2
6
06,0.04,0
6
.
35
22
m
hb
W

===

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.5,8
10.4,2
3,20
mdaNmdaN
W

M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.2,7
12
06,0.04,0
12
.
47
33
m
hb
J

===
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 20
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN

[ ]
)(88,0
400
350
400
)(02,0
10.2,7.10.2,1

35,0.1020
.
384
5
.
.
.
384
5
710
4
4
max
mm
l
fmm
JE
lp
f
tc

===<===⇒

(thỏa)
4. Tính toán sườn ngang: (tính toán với tải trọng đứng)
Dùng sườn có tiết diện 40x80 mm

)/(8,10958,0.8,13698,0. mdaNqq
tctc
suon

===

)/(2,13508,0.8,16878,0. mdaNqq
tttt
suon
===
Quy về lực tập trung :

)(2,2192,0.8,10952,0. daNqQ
tc
suon
tc
suon
===

)(1,2702,0.2,13502,0. daNqQ
tt
suon
tt
suon
===
200
600
200
600
tc
Q =219,2 daN
sườn
600
tt

Q =270,1 daN
sườn
600
tc
q =1095,8daN/m
sườn
tt
q =1350,2daN/m
sườn
+ Kiểm tra bền:

)(5,40
4
6,0.1,270
4
.
2
max
daNm
lQ
M
tt
suon
===

)(10.3,4
6
08,0.04,0
6
.

35
22
m
hb
W

===

[ ]
2525
5
max
/10.8,9)/(10.5,9
10.3,4
5,40
mdaNmdaN
W
M
=<===⇒

σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra độ võng:

)(10.7,1
12
08,0.04.0
12
.
46

33
m
hb
J

===

[ ]
)(5,1
400
600
400
)(03,0
10.7,1.10.2,1
6,0.2,219
.
48
1
.
.
.
48
1
610
3
3
max
mm
l
fmm

JE
lQ
f
tc
suon
===<===⇒

(thỏa)
5. Tính toán thanh chống xiên : (tính toán với tải trọng ngang)
Dùng thanh chống xiên dài 0,5 m; tiết diện 20x20 mm

)/(13268,0.5,16578,0. mdaNpp
tttt
ch
===

)(232
2
35,0.1326
daNP ==⇒
Lực nén :
)(14940sin.23240sin. daNPN
oo
===
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 21
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
350
5
0

0
P = 232 daN
350
N = 149 daN
4
0
o
tt
q =1326 daN/m
4
0
o
+ Kiểm tra bền:

[ ]
2625
/10.04,3)/(10.73,3
02,0.02,0
149
.
mdaNmdaN
hb
N
n
=<===
σσ
(thỏa)
+ Kiểm tra ổn đònh:

[ ]

ϕσσ
.)/(10.73,3
02,0.02,0
149
.
25
n
mdaN
hb
N
<===
Hệ số uốn dọc
ϕ
phụ thuộc vào độ mảnh
λ

)(10.33,1
12
02,0.02,0
12
.
48
33
m
hb
J

===
41,06,86
02,0.02,0

10.33,1
5,0
.
8
=⇒===⇒

ϕλ
hb
J
l
o

[ ]
σϕσ
>==⇒ )/(10.46,1241,0.10.04,3.
256
mdaN
n
(thỏa)
6. Tính toán cây chống :
Tải trọng trên đầu cột chống:

)(130
2
1,270
2
daN
Q
P
tt

suon
===
Vì tải tác dụng trên đầu cây chống của dầm < tải tác dụng trên đầu cây chống của sàn nên
ta dùng cây chống của sàn.
P = 130 daN
600
tt
Q =270,1 daN
sườn
P = 130 daN P = 130 daN
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 22
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
3,85 m
CỐP PHA SÀN
d
=20
SƯỜN ĐỢ CỐP PHA
40
X
80
CỘT CHỐNG ĐƠN
F
60
CỐP PHA ĐÁY
d
=30
CỐP PHA THÀNH
d
=30

SƯỜN ĐỨNG
40
X
60
SƯỜN NGANG
40
X
80
600
CHỐNG XIÊN
20
X
20
D
3. Chọn xe tải vận chuyển đất :
Đất đào lên được vận chuyển ra khỏi công trường.
Chọn 2 xe, dung tích thùng mỗi xe là 4.5 m
3
=> số chuyến xe phải chở :
68
5.4
306
5.4
===
V
n
(chuyến)
Giả đònh khoảng cách vận chuyển là 2 km, vận tốc xe 40 km/h, dung tích thùng 5 m
3
Thời gian chất đầy 1 xe tải chở đất:

7
60 6 46
65
t
= × =
.
phút.
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 23
ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG GVHD : Th.S BÙI QUANG
TUẤN
Thời gian một chuyến xe đi và về
di+ve
10
60 15
40
T = × =
phút
Số lượng xe tải cần thiết phục vụ thi công đất.
15
2.3 xe
6.46
m = =
. Chọn 3 xe
SVTH : LÊ QUANG ĐỊNH _ MSSV: 911316C Trang 24

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×