Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

150 câu hỏi kỹ năng mềm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (317.08 KB, 23 trang )

Tên môn học: Kỹ năng mềm
Mã môn: 000630
Sl chương: 3
[(<000630 - C1>)] Kỹ năng mềm, , Chương 1
Câu 1 [<DE>]: Trong một cuộc nói chuyện, bạn thường:
[<$>] Tránh né việc mở đầu một cuộc trò chuyện.
[<$>] Mở đầu cuộc trò chuyện bằng việc bàn về những sự kiện trong ngày hoặc những
câu chuyện nhỏ.
[<$>] Tránh những những sự kiện trong ngày hoặc những câu chuyện đi vào những vấn
đề quan trọng hơn.
[<$>] Hỏi về gia đình của đối tượng.
Câu 2 [<DE>]: Khi nói chuyện với một người đang ngồi bạn thường:
[<$>] Ngồi.
[<$>] Đứng.
[<$>] Dựa xuống.
[<$>] Ngồi hoặc đứng đều được.
Câu 3 [<DE>]: Trong suốt câu chuyện, bạn:
[<$>] Liên tục gật đầu.
[<$>] Gật đầu ở những thời điểm thích hợp.
[<$>] Giữ n đầu.
[<$>] Khơng cần thể hiện tình cảm.
Câu 4 [<DE>]: Trong buổi nói chuyện, bạn có khuynh hướng:
[<$>] Nghiêm trang và không mỉm cười.
[<$>] Luôn luôn cười.
[<$>] Cười đúng lúc.
[<$>] Ln tỏ ra thờ ơ.
Câu 5 [<DE>]: Bạn có hay dùng mắt để thể hiện thái độ trong suốt câu chuyện?
[<$>] Luôn luôn.
[<$>] Thỉnh thoảng.
[<$>] Không bao giờ.
[<$>] Tùy đối tượng giao tiếp.


Câu 6 [<DE>]: Bạn có hay sử dụng những từ và cụm từ – “vui lòng”, “cám ơn”, “rất
vui”, “xin lỗi”?
[<$>] Thường xuyên.
[<$>] Thỉnh thoảng.
[<$>] Không bao giờ.
[<$>] Ln ln.
Câu 7 [<DE>]: Trong cuộc nói chuyện, bạn thường đứng cách người nói:
[<$>] 5 – 6 bước chân.
[<$>] 1 bước chân.
1


[<$>] 2 – 3 bước chân.
[<$>] Càng gần càng tốt.
Câu 8 [<DE>]: Khi bạn gặp một người lần đầu, bạn sẽ:
[<$>] Vui mừng và ơm chặt người đó.
[<$>] Bạn sẽ mỉm cười, tự giới thiệu và chủ động bắt tay.
[<$>] Đợi người khác giới thiệu.
[<$>] Khen người đó hết lời.
Câu 9 [<DE>]: Khi trị chuyện với một người nào đó, bạn thường:
[<$>] Để người khác nói nhiều hơn.
[<$>] Cố gắng cân bằng trong suốt cuộc đối thoại.
[<$>] Nói nhiều nhất.
[<$>] Khơng cần nói gì.
Câu 10 [<DE>]: Trong khi nói chuyện, bạn thường:
[<$>] Cố gắng nhớ và gọi tên người khác.
[<$>] Chỉ nhớ tên những người quan trọng.
[<$>] Không chú ý đến tên và có khuynh hướng quên chúng.
[<$>] Chỉ nên nhớ đặc điểm của người đó.
Câu 11 [<DE>]: Khi nhận được những ý kiến phản hồi tiêu cực, bạn sẽ:

[<$>] Nổi giận và bảo vệ quan điểm của mình.
[<$>] Phủ nhận vấn đề, xin lỗi hoặc biện hộ cho sự thiếu hiểu biết của mình.
[<$>] Ghi nhận và tìm cách cải thiện vấn đề.
[<$>] Đổ lỗi cho người khác.
Câu 12 [<DE>]: Khi bạn thảo luận về một chủ đề, bạn thường tập trung vào:
[<$>] Những lời phê bình.
[<$>] Những mặt xấu của vấn đề.
[<$>] Những mặt tốt của vấn đề.
[<$>] Chờ cơ hội để phê bình người khác.
Câu 13 [<DE>]: Khi người khác nói với bạn về những điều bất hạnh hoặc những kinh
nghiệm buồn, bạn sẽ:
[<$>] Cố gắng thay đổi chủ đề nói chuyện.
[<$>] Cố gắng cảm thơng với cảm giác của người đó.
[<$>] Khơng bình luận gì thêm về điều đó.
[<$>] Đề nghị giúp đỡ.
Câu 14 [<DE>]: Nếu đồng nghiệp của bạn càng ngày càng mập, bạn sẽ:
[<$>] Nói với người khác rằng anh/chị ấy trơng q mập.
[<$>] Nói với người đó rằng họ mập quá.
[<$>] Nói với người khác rằng anh/chị ấy thay đổi nhiều kể từ lúc gặp lần trước.
[<$>] Khơng nói gì cả.
Câu 15 [<DE>]: Khi đang lắng nghe người khác nói, bạn thường:
2


[<$>] Khoanh tay trước ngực.
[<$>] Hơi nghiêng người về phía trước và đứng đối diện với người nói.
[<$>] Đứng tựa lưng, cách xa người nói.
[<$>] Cho hai tay vào túi quần.
Câu 16 [<DE>]: Khi người khác đang nói thì:
[<$>] Bạn nghe và giữ bình tĩnh trước mọi tình huống.

[<$>] Bạn nhìn chăm chú, vờ như đang nghe.
[<$>] Bạn lắng nghe để hiểu rõ ý nghĩa và hỏi lại nếu cần.
[<$>] Bạn thường xuyên ngắt lời họ.
Câu 17 [<KH>]: Khi có những ý kiến phản đối hay lời phê bình trước một vấn đề:
[<$>] Bạn đưa ra những lời nhận xét khả quan trước.
[<$>] Bạn chẳng nói gì cả.
[<$>] Cố gắng giải thích.
[<$>] Phản ứng lại gay gắt.
Câu 18 [<TB>]: Khi bạn nhận được ý kiến phản đối từ người khác, bạn sẽ:
[<$>] Đơn giản bạn chỉ nói với họ rằng bạn đã làm đúng.
[<$>] Tập trung vào những điều bạn khơng thích ở họ.
[<$>] Quan tâm đến những gì họ nói và xin lời khun từ họ.
[<$>] Xem như khơng có gì xảy ra.
Câu 19 [<KH>]: Tư thế bắt chéo chân:
[<$>] Hướng về người nói.
[<$>] Hướng ra xa người nói.
[<$>] Nhịp chân.
[<$>] Không được bắt chéo chân khi giao tiếp.
Câu 20 [<TB>]: Để kết thúc 1 cuộc trò chuyện::
[<$>] Bạn bắt đầu trông thiếu kiên nhẫn và hy vọng người đó sẽ gợi ý.
[<$>] Bạn kết thúc những vấn đề trên với một sự phát biểu đóng.
[<$>] Bạn thường chỉ bỏ đi mà khơng nói gì.
[<$>] Chủ động cắt ngang vấn đề và bỏ đi.
Câu 21 [<KH>]: Bạn hãy cho biết những định nghĩa nào sau đây mơ tả chính xác nhất
bản chất của giao tiếp
[<$>] Giao tiếp chỉ mang tính chất thời điểm khi những đối tượng giao tiếp tiếp xúc cùng
nhau.
[<$>] Giao tiếp là một quá trình truyền tải, chia sẻ thơng điệp từ người nói đến người nghe
nhằm đảm bảo thông điệp được truyền đi một cách chuẩn xác nhất, tránh gây hiểu nhầm.
[<$>] Giao tiếp bao gồm sự tương tác giữa người nói và người nghe trong một hoàn cảnh

nhất định.
[<$>] Giao tiếp là sự tương tác và trao đổi thơng tin giữa người nói và người nghe.
Câu 22 [<KH>]: Khi không đồng ý với một người, ________________.
[<$>] Nhanh chóng chỉ ra cho người đó những điểm sai và tại sao sai.
3


[<$>] Đầu tiên bạn sẽ lắng nghe, hỏi lại những điều chưa sáng tỏ và nói lên ý kiến phản
đối của mình.
[<$>] Nói ý kiến thật nhỏ hoặc khơng nói gì.
[<$>] Chỉ cần nói: “Sai rồi.”
Câu 23 [<KH>]: Khi bạn muốn đưa ra ý kiến phản đối ý kiến của đồng nghiệp, bạn sẽ:
[<$>] Nói thẳng ý kiến của mình trước mặt người quản lý.
[<$>] Nói cho tất cả mọi người đều biết.
[<$>] Nói riêng với người đó tại một nơi riêng tư.
[<$>] Chờ một thời gian dài rồi nói với người đó.
Câu 24 [<TB>]: Lắng nghe và nghe thấy là hai khái niệm giống nhau theo bạn đúng hay
sai?
[<$>] Đúng.
[<$>] Vừa đúng vừa sai.
[<$>] Sai.
[<$>] Đúng hay sai tùy trường hợp.
Câu 25 [<RK>]: Khi giao tiếp xã giao với phụ nữ, theo bạn ai sẽ là người chủ động
được quyền bắt tay người kia?
[<$>] Bạn.
[<$>] Ai cũng được.
[<$>] Phụ nữ.
[<$>] Không được bắt tay phụ nữ.
Câu 26 [<KH>]: Theo bạn để truyền tải một thông điệp khi giao tiếp trực tiếp hiệu quả,
kênh nào sau đây chiếm vai trò quan trọng nhất.

[<$>] Nội dung thơng điệp.
[<$>] Giọng nói.
[<$>] Hình ảnh và cử chỉ.
[<$>] Cử chỉ.
Câu 27 [<KH>]: Khi bạn làm việc trong một nhóm, bạn:
[<$>] Tạo vẻ mặt thật nghiêm túc.
[<$>] Giữ vẻ mặt thật nghiêm trang, khó chịu.
[<$>] Vẫn hài hước và cười đùa những lúc thích hợp.
[<$>] Không cần biểu lộ cảm xúc.
Câu 28 [<RK>]: Theo bạn, hiệu suất lắng nghe trung bình của những người tham gia vào
quá trình giao tiếp là bao nhiêu?
[<$>] 50%
[<$>] 30%
[<$>] 20%
[<$>] 80%

4


Câu 29 [<DE>]: Trong q trình giao tiếp, bạn có bao nhiêu thời gian để gây ấn tượng
tốt cho người khác?
[<$>] 1 phút.
[<$>] 5 phút.
[<$>] 20 giây.
[<$>] 1 ngày.
Câu 30 [<RK>]: Giao tiếp công việc nơi công sở thường không sử dụng hình thức nào
sau đây?
[<$>] Giao tiếp điện thoại.
[<$>] Giao tiếp qua email.
[<$>] Giao tiếp trực tiếp.

[<$>] Giao tiếp bằng fax.
Câu 31 [<KH>]: Hành động nheo mắt của một người khi giao tiếp biểu thị:
[<$>] Người đó đang gặp vấn đề khó hiểu.
[<$>] Họ hồn tồn hiểu bạn đang nói gì.
[<$>] Người đó hồn tồn tán thành với những gì bạn đang nói.
[<$>] Người đó đang vội.
Câu 32 [<TB>]: Giao tiếp không hiệu quả sẽ dẫn đến hậu quả chính nào?
[<$>] Xảy ra hiểu nhầm.
[<$>] Người nói khơng thể đưa ra chỉ dẫn rõ ràng
[<$>] Mọi người không làm theo bạn.
[<$>] Không sao cả.
Câu 33 [<RK>]: Đáp án nào sau đây mơ phỏng chuẩn xác nhất quy trình lắng nghe trong
giao tiếp?
[<$>] Tập trung – Tham dự – Hiểu – Ghi nhớ – Hồi đáp – Phát triển.
[<$>] Tập trung – Hiểu – Tham dự – Ghi nhớ – Hồi đáp – Phát triển.
[<$>] Tập trung – Quan sát – Hồi đáp – Tham dự – Ghi nhớ– Phát triển.
[<$>] Tập trung – Hiểu – Hồi đáp – Tham dự – Ghi nhớ – Phát triển.
Câu 34 [<TB>]: Cách tư duy nào sau đây sẽ luôn giúp bạn thành cơng hơn trong q
trình giao tiếp?
[<$>] Hãy đơn giản hóa vấn đề.
[<$>] Ln nhìn người khác với con mắt tích cực.
[<$>] Ln xem mình có thể học được gì từ người khác và mình sẽ giao tiếp như thế nào
để tốt hơn.
[<$>] Xem người khác sai gì để mình trách.
Câu 35 [<KH>]: Tại sao khi giao tiếp bạn nên tập trung vào ngôn ngữ hành vi và các
biểu hiện của cơ thể.
[<$>] Ngôn ngữ hành vi phụ thuộc vào văn hóa.
[<$>] Rất ít thơng điệp được truyền đạt qua hành vi.
[<$>] Ngơn ngữ hành vi thường khó hiểu.
[<$>] Cử chỉ và hành vi truyền đạt thông điệp quan trọng.

5


Câu 36 [<KH>]: Theo bạn kỹ năng giao tiếp tốt sẽ quyết định bao nhiêu sự thành công
của bạn trong công việc và cuộc sống?
[<$>] 20%
[<$>] 50%
[<$>] 85%
[<$>] 70%
Câu 37 [<RK>]: Trong các yếu tố gây nhiễu trong quá trình giao tiếp, đâu là các yếu tố
chính?
[<$>] Mơi trường ồn ào
[<$>] Sức khỏe
[<$>] Thiếu tập trung
[<$>] Yếu tố bên trong
Câu 38 [<TB>]: Khi bạn giao tiếp, ấn tượng đầu tiên bạn ghi điểm là yếu tố nào?
[<$>] Lời chào thân ái.
[<$>] Cách mở đầu câu chuyện của bạn.
[<$>] Cách nói chuyện hài hước.
[<$>] Dáng điệu, cử chỉ và trang phục.
Câu 39 [<TB>]: Ba bí quyết nào sau đây sẽ ln giúp bạn thành công, luôn được những
người khác yêu mến trong cuộc sống và cơng việc?
[<$>] Góp ý thẳng thắng, Lắng nghe và Tôn trọng.
[<$>] Luôn tươi cười, Học cách khen ngợi, Lắng nghe.
[<$>] Đặt câu hỏi, Giúp đỡ nhiệt tình, Phê bình khi có sai sót.
[<$>] Ln nhận xét, nêu quan điểm cá nhân, yêu cầu người khác phải làm theo mình.
Câu 40 [<TB>]: Theo bạn các yếu tố nào sau đây sẽ quyết định đến sự thành công của
bạn trong q trình giao tiếp?
[<$>] Thơng điệp truyền tải rõ rang, Kỹ năng lắng nghe hiệu quả
[<$>] Địa vị xã hội, bằng cấp và trình độ.

[<$>] Sự khéo léo trong xử lý tình huống giao tiếp
[<$>] Thơng điệp truyền tải rõ ràng, kỹ năng lắng nghe hiệu quả và sự khéo léo trong xử
lý tình huống giao tiếp.
Câu 41 [<KH>]: Áp dụng được các kỹ năng giao tiếp hiệu quả sẽ mang lại cho bạn
những lợi ích gì?
[<$>] Các chỉ dẫn đưa ra rõ ràng, dễ hiểu và dễ theo dõi, hiểu được các thông tin quan
trọng được truyền tải.
[<$>] Hiểu được các thông tin quan trọng được truyền tải, các chỉ dẫn đưa ra rõ ràng, dễ
hiểu và dễ theo dõi, lắng nghe hiệu quả.
[<$>] Giao tiếp được bằng ngôn ngữ cơ thể, các chỉ dẫn đưa ra rõ ràng, dễ hiểu và dễ
theo dõi.
[<$>] Lắng nghe hiệu quả, giao tiếp được bằng ngôn ngữ cơ thể, các chỉ dẫn đưa ra rõ
ràng, dễ hiểu và dễ theo dõi.
6


Câu 42 [<TB>]: Xác định được các yếu tố quan trọng trong giao tiếp sẽ giúp bạn giao
tiếp hiệu quả hơn như thế nào?
[<$>] Tạo, thấu hiểu, chia sẻ cảm xúc qua thông điệp, phản hồi thông điệp một cách tích
cực và đồng thời nhận biết được các yếu tố gây nhiễu.
[<$>] Giúp bạn tiết kiệm thời gian khi giao tiếp.
[<$>] Giúp giao tiếp dễ dàng hơn.
[<$>] Lắng nghe hiệu quả hơn.
Câu 43 [<TB>]: Để tạo ra một thông điệp hiệu quả, bạn sẽ làm theo hướng dẫn nào sau
đây?
[<$>] Sử dụng biệt ngữ và từ địa phương.
[<$>] Dùng ngôn từ khó hiểu.
[<$>] Sử dụng tiếng lóng.
[<$>] Lựa chọn từ phù hợp, dễ hiểu.
Câu 44 [<TB>]: Giai đoạn giải mã thông điệp diễn ra khi nào?

[<$>] Khi bạn diễn đạt suy nghĩ và ý tưởng của mình.
[<$>] Khi người nghe tiếp nhận thông tin.
[<$>] Khi người nghe lý giải thông tin.
[<$>] Khi các thông tin được truyền tải đi.
Câu 45 [<TB>]: Bạn nên thực hiện những chỉ dẫn nào sau đây để đảm bảo truyền tải
thơng tin thành cơng?
[<$>] Trình bày một cách thân thiện, quan sát và lắng nghe để xem mọi người có chú ý
vào thơng tin bạn trình bày khơng.
[<$>] Trình bày một cách trịnh thượng, chỉ cám ơn người nghe khi họ đặt câu hỏi.
[<$>] Quan sát và lắng nghe để xem mọi người có chú ý vào thơng tin bạn trình bày
khơng, chỉ cám ơn người nghe khi họ đặt câu hỏi.
[<$>] Chỉ cám ơn người nghe khi họ đặt câu hỏi.
Câu 46 [<TB>]: Giao tiếp trực tiếp có những lợi ích gì hơn so với giao tiếp qua điện
thoại?
[<$>] Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể.
[<$>] Người giao tiếp không bị mất tập trung. Thông tin được truyền tải tại một thời
điểm và không gian cụ thể. Những thơng tin phức tạp được truyền tải chính xác hơn.
[<$>] Giao tiếp diễn ra nhanh chóng, dễ dàng và tiện lợi. Bạn có thể đạt được nhiều mục
đích trong một khoảng thời gian ngắn hơn.
[<$>] Thông tin được truyền tải tại một thời điểm và không gian cụ thể. Những thơng tin
phức tạp được truyền tải chính xác hơn.
Câu 47 [<TB>]: Cách tốt nhất để kiểm tra xem thông tin có được hiểu đúng nghĩa
khơng là?
[<$>] Trình bày khái qt nội dung thơng tin. Giải thích các thơng tin cần thiết để tạo ra
một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung. Giải thích lý do thơng tin này đóng vai trị quan trọng
đối với bạn.
[<$>] Giải thích các thơng tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung. Giải
thích lý do thơng tin này đóng vai trị quan trọng đối với bạn.
[<$>] Giải thích lý do thơng tin này đóng vai trị quan trọng đối với bạn. Giải thích các
7



thông tin cần thiết để tạo ra một ngữ cảnh cụ thể cho nội dung.
[<$>] Sau khi trình bày xong mới đặt và trả lời các câu hỏi. Giải thích lý do thơng tin này
đóng vai trị quan trọng đối với bạn.
Câu 48 [<DE>]: Trong khi nghe người khác nói khơng nên:
[<$>] Ngồi hoặc đứng thẳng.
[<$>] Liếc nhìn đồng hồ.
[<$>] Ln tươi cười và thường xun gật đầu.
[<$>] Duy trì khoảng cách giao tiếp là 1 cánh tay.
Câu 49 [<TB>]: Khi nào thì giao tiếp bằng văn bản phù hợp hơn giao tiếp trực tiếp?
[<$>] Khi bạn muốn đưa ra nhiều câu hỏi.
[<$>] Khi bạn muốn nhanh chóng nhận được ý kiến trả lời về một vấn đề.
[<$>] Khi bạn muốn trình bày một ý tưởng phức tạp.
[<$>] Khi bạn muốn tránh nói chuyện với ai đó.
Câu 50 [<DE>]: Cách tốt nhất để chuẩn bị cho một cuộc giao tiếp qua điện thoại là gì?
[<$>] Nghĩ trước hoặc chuẩn bị trước nội dung cuộc gọi.
[<$>] Khơng chuẩn bị gì cả.
[<$>] Nghĩ trước một vài câu hỏi người giao tiếp có thể sẽ hỏi.
[<$>] Chuẩn bị trước các văn bản cần thiết.
Câu 51 [<KH>]: Ưu điểm của việc giao tiếp qua điện thoại là gì?
[<$>] Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và cơng sức đi lại. Bạn có khả năng tiếp cận
với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.
[<$>] Có thể có những yếu tố gây sao nhãng mà bạn khơng thể phát hiện ra. Bạn có khả
năng tiếp cận với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.
[<$>] Bạn có thể tránh việc gặp mặt trực tiếp. Bạn có thể tiết kiệm được thời gian và
cơng sức đi lại. Bạn có khả năng tiếp cận với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian
ngắn.
[<$>] Bạn có khả năng tiếp cận với nhiều người chỉ trong một khoảng thời gian ngắn.
Câu 52 [<RK>]: Bạn cần bao nhiêu giây để có thể thu hút sự chú ý của người nghe bằng

giọng nói và ngơn từ của bạn khi giao tiếp qua điện thoại?
[<$>] 6 giây
[<$>] 5 giây
[<$>] 3 giây
[<$>] 4 giây
Câu 53 [<KH>]: Yếu tố nào sau đây khơng hoặc ít ảnh hưởng đến q trình giao dịch
trực tiếp với khách hàng, đối tác giao tiếp với bạn?
[<$>] Giọng nói.
[<$>] Cách lựa chọn từ ngữ.
[<$>] Cú pháp.
[<$>] Điệu bộ, tư thế.
Câu 54 [<KH>]: Nếu bạn muốn thể hiện rằng bạn đang lắng nghe người nói bạn nên
duy trì giao tiếp bằng mắt trong khoảng thời gian bao lâu?
8


[<$>] 100% thời gian nói chuyện.
[<$>] 90% thời gian nói chuyện.
[<$>] 70% thời gian nói chuyện.
[<$>] 50% thời gian nói chuyện.
Câu 55 [<TB>]: Trong khi khách hàng đang nói chuyện với bạn, bạn nên
[<$>] Ngồi hoặc đứng thẳng. Liếc nhìn chiếc đồng hồ trên tường.
[<$>] Liếc nhìn chiếc đồng hồ trên tường. Ngồi hoặc đứng thẳng. Luôn tươi cười và
thường xuyên gật đầu.
[<$>] Luôn tươi cười và thường xuyên gật đầu.
[<$>] Duy trì khoảng cách giao tiếp là 1 cánh tay. Ngồi hoặc đứng thẳng. Luôn tươi cười
và thường xuyên gật đầu.
Câu 56 [<KH>]: Những hành động nào sau đây thường gắn liền với phương pháp lắng
nghe chủ động?
[<$>] Trình bày lại thơng tin nhận được. Đặt câu hỏi. Tóm tắt thông tin nhận được.

[<$>] Phản ứng lại thông tin nhận được. Tóm tắt thơng tin nhận được. Ngắt lời người đối
thoại.
[<$>] Đặt câu hỏi. Tóm tắt thơng tin nhận được. Phản ứng lại thơng tin nhận được.
[<$>] Tóm tắt thông tin nhận được. Đặt câu hỏi. Ngắt lời người đối thoại.
Câu 57 [<TB>]: Khi giao tiếp bạn cần tuân thủ các nguyên tắc nào sau đây?
[<$>] Quyền ưu tiên phụ nữ, khách hàng và người cao tuổi. Nguyên tắc 1 chạm. Khơng
đụng chạm vấn đề tơn giáo, chính trị, văn hóa.
[<$>] Nguyên tắc 1 chạm. Mỉm cười khi giao tiếp. Khơng đụng chạm vấn đề tơn giáo,
chính trị, văn hóa.
[<$>] Khơng đụng chạm vấn đề tơn giáo, chính trị, văn hóa.
[<$>] Mỉm cười khi giao tiếp. Khơng đụng chạm vấn đề tơn giáo, chính trị, văn hóa.
Câu 58 [<TB>]: Khi trả lời điện thoại, bạn nên:
[<$>] Nhấc máy sau 2 hồi chuông.
[<$>] Luôn xưng tên của bạn trước.
[<$>] Dừng một chút để cho người gọi nhận biết rằng bạn sắp nói.
[<$>] Nói bằng giọng bình thường, khơng trang trọng.
Câu 59 [<RK>]: Để đảm bảo thực hiện đúng các nghi thức cần thiết khi sử dụng điện
thoại, là người gọi, bạn nên:
[<$>] Chỉ gọi khi bạn có hẹn trước.
[<$>] Kiểm tra với người nhận để xác định thời gian thích hợp cho cuộc điện thoại.
[<$>] Ngay lập tức giải thích lý do vì sao bạn gọi điện.
[<$>] Đừng bao giờ thông báo cho người nhận điện thoại những thông tin mới một cách
bất ngờ.
Câu 60 [<DE>]: Khi viết thư điện tử, bạn nên…
[<$>] Ln ghi rõ mục đích của thư trong mục "Tiêu đề thư" (Subject). Nêu rõ những
yêu cầu của bạn (nếu có) trong bức thư.
[<$>] Nêu rõ những yêu cầu của bạn (nếu có) trong bức thư. Sử dụng phong cách và
9



giọng văn khác với người nhận, không bao giờ được bắt chước phong cách của họ.
[<$>] Sử dụng phong cách và giọng văn khác với người nhận, không bao giờ được bắt
chước phong cách của họ.
[<$>] Nêu rõ những yêu cầu của bạn (nếu có) trong bức thư. Trình bày một cách thoải
mái vì email khơng phải là một loại hình thư chính thức trong kinh doanh.
Câu 61 [<DE>]: Bạn phải làm gì để gây ấn tượng và tạo mối quan hệ với người khác?
[<$>] Đồng tình với những gì họ nói. Thay đổi âm lượng giọng nói cho phù hợp với
người bạn đang đối thoại. Thường xuyên giao tiếp bằng mắt với họ.
[<$>] Thay đổi âm lượng giọng nói cho phù hợp với người bạn đang đối thoại.
[<$>] Bắt chước tư thế giao tiếp của họ.
[<$>] Thường xuyên giao tiếp bằng mắt với họ.
Câu 62 [<DE>]: Hành động ngồi ngả người về phía trước ám chỉ điều gì khi giao tiếp?
[<$>] Người đó đang có thái độ hạ mình hoặc thái độ hách dịch.
[<$>] Người đó rất tự tin.
[<$>] Người đó đang rất hứng thú và sẵn sàng hồi đáp.
[<$>] Người đó đang cố kiềm chế.
Câu 63 [<TB>]: Đâu là những hình thức và dấu hiệu biểu hiện của ngữ điệu trong
giao tiếp?
[<$>] Những biểu hiện trên khuôn mặt. Các mức cao độ của âm thanh phát ra.
[<$>] Những biến đổi của âm điệu. Các mức cao độ của âm thanh phát ra.
[<$>] Những cử động của tay. Sự co giãn của đồng tử.
[<$>] Các mức cao độ của âm thanh phát ra. Sự co giãn của đồng tử.
Câu 64 [<KH>]: Ngơn ngữ cơ thể, thể hiện điều gì nếu một người thường siết chặt tay
và gõ chân xuống sàn trong quá trình giao tiếp?
[<$>] Suy tư.
[<$>] Sẵn sàng phản hồi.
[<$>] Trốn tránh.
[<$>] Thách thức.
Câu 65 [<TB>]: Đâu là cách tốt nhất để chắc chắn rằng bạn đã hoàn tồn hiểu thơng điệp
của một ai đó?

[<$>] Xem xét ngữ cảnh mà người đó đang nói.
[<$>] Xem xét giọng điệu của người nói.
[<$>] Sử dụng ngữ điệu phù hợp để trình bày lại thơng điệp của người nói.
[<$>] Ghi chép hết những gì người nói trình bày.
Câu 66 [<DE>]: Lắng nghe tích cực có đặc điểm như thế nào?
[<$>] Mỉm cười với người nói. Gật đầu khi người đó đang nói. Thể hiện tư thế sẵn sàng
phản hồi.
[<$>] Gật đầu khi người đó đang nói. Gật đầu khi người đó đang nói.
[<$>] Đặt câu hỏi. Thể hiện tư thế sẵn sàng phản hồi. Gật đầu khi người đó đang nói.
[<$>] Diễn giải lại thơng điệp của người nói. Gật đầu khi người đó đang nói.
10


Câu 67 [<DE>]: Đâu là những đặc điểm của tính quyết đốn trong giao tiếp?
[<$>] Khoe khoang. Tơn trọng người khác.
[<$>] Thái độ kể cả, bề trên. Tự tin.
[<$>] Tự tin. Tơn trọng người khác.
[<$>] Thích cạnh tranh.
Câu 68 [<KH>]: Khi bắt tay trong giao tiếp, bạn nên đứng ở khoảng cách bao xa là vừa
phải?
[<$>] 50 cm.
[<$>] 1 Sải tay.
[<$>] 1 cánh tay của người cao hơn.
[<$>] Tùy mỗi trường hợp.
Câu 69 [<KH>]: Khi giao tiếp với nhau, theo bạn những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng
lớn nhất đến sự sai lệch của thông điệp truyền tải?
[<$>] Tiếng ồn khi giao tiếp. Tâm trạng thời điểm giao tiếp.
[<$>] Tâm trạng thời điểm giao tiếp. Sự khác biệt về ngơn ngữ và văn hóa.
[<$>] Sự khác biệt về ngơn ngữ và văn hóa. Thiếu tự tin khi giao tiếp.
[<$>] Bộ lọc thông tin của người tham gia giao tiếp. Sự khác biệt về ngơn ngữ và văn

hóa.
Câu 70 [<RK>]: Quy trình nào sau đây mơ tả phương pháp giải quyết xung đột trong
giao tiếp một cách hiệu quả nhất khi hai đồng nghiệp của bạn xung đột với nhau?
[<$>] Lắng nghe – Đặt câu hỏi thu thập thông tin – Đưa ra giải pháp.
[<$>] Tách ra – Uống nước – Lắng nghe – Đặt câu hỏi – Đưa ra giải pháp.
[<$>] Đặt câu hỏi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp.
[<$>] Mời ngồi – Lắng nghe – Đưa ra giải pháp.
Câu 71 [<TB>]: Trong hoạt động giao tiếp thì hành vi chạm tay lên mặt thể hiện:
[<$>] Phản ứng tự nhiên của cơ thể.
[<$>] Sự tự tin không bối rối.
[<$>] Che dấu 1 điều gì đó.
[<$>] Sự xấu hổ.
Câu 72 [<DE>]: Khi bắt tay nên:
[<$>] Đứng thảng người, nhìn thằng vào mắt người đối diện.
[<$>] Cúi lưng , cầm cả 2 tay của người đối diện.
[<$>] Giữ tay người đối diện thật lâu, lắc mạnh nhiều lần.
[<$>] Không đứng dậy khi bắt tay.
Câu 73 [<DE>]: Ngồi ngơn từ người ta hay dùng thêm cử chỉ , điệu bộ với mục đích:
[<$>] Tạo tâm lý thoải mái.
[<$>] Thể hiện sự tự tin.
[<$>] Đánh lạc hướng người khác.
[<$>] Tăng thêm sự thu hút.
Câu 75 [<DE>]: “Cười –hỏi - lắng nghe” chính là biểu hiện của:
[<$>] Sơ đồ tư duy trong giao tiếp.
[<$>] Tam giác trong giao tiếp.
11


[<$>] Tam giác vàng bên trong giao tiếp.
[<$>] Tất cả đều sai.

Câu 76 [<DE>]: Việc trao và nhận danh thiếp 2 tay, đọc sau khi nhận, giữ gìn 1 cách cẩn
thận cho thấy?
[<$>] Dấu hiệu của công việc thành công.
[<$>] Tính cách cẩn thận,sạch sẽ.
[<$>] Sự tơn trọng đối tác.
[<$>] Sự ngưỡng mộ đối với người trao danh thiếp.
Câu 77 [<TB>]: Câu hỏi đúng trong giao tiếp có vai trị:
[<$>] Thể hiện sự tị mị, soi mói của người hỏi.
[<$>] Khuyến khích sự tham gia của đối tác,dẫn dắt cuộc đối thoại.
[<$>] Tạo môi trường giao tiếp cởi mở, thân thiện.
[<$>] Khuyến khích sự tham gia của đối tác, dẫn dắt cuộc đối thoại, tạo môi trường giao
tiếp cởi mở, thân thiện.
Câu 78 [<DE>]: Khi trao danh thiếp, không nên:
[<$>] Đặt danh thiếp trong túi quần hoặc trong ví.
[<$>] Đứng dậy và xưng danh.
[<$>] Trao danh thiếp cho người có chức vị cao hơn trước.
[<$>] Nói cảm ơn với người trao danh thiếp.
Câu 79 [<DE>]: Việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp quan trọng vì:
[<$>] Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.
[<$>] Cho phép người gửi xác nhận thông tin rõ hơn.
[<$>] Những người làm việc với con số cần thơng tin chính xác.
[<$>] Giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay khơng.
Câu 80 [<DE>]: Thói quen xấu hay bắt gặp khi nghe người khác nói :
[<$>] Giả vờ quan sát trong khi đang nghĩ đến việc khác.
[<$>] Xin phép ra ngoài nhiều lần vì có việc riêng.
[<$>] Ngắt lời người khác.
[<$>] Giả vờ quan sát trong khi đang nghĩ đến việc khác. Xin phép ra ngồi nhiều lần vì
có việc riêng. Ngắt lời người khác.
Câu 81 [<KH>]: Một chủ cửa hàng đã nghĩ ra thủ thuật sau đây để bán lô hàng quần áo ế
ẩm của mình: ơng quyết định giảm giá tất cả các mặt hàng và huy động 1 số nhân viên từ

các bộ phận khác đến xếp hàng trước của hàng để chờ mua hàng. Những nhân viên đã
mua được hàng bước ra với vẻ mặt phấn khởi. Người qua đường thấy vậy cũng dừng lại,
tụ tập trước của hàng của ông mỗi lúc 1 đông, người mua 1 bộ, người mua 2 bộ. Bằng
cách đó, chỉ trong 1 ngày, ông chủ đã bán hết lô hàng ế ẩm bấy lâu nay. Hỏi thủ thuật mà
ông chủ cửa hàng đã dùng ở trên biểu hiện hình thức nào của sự tác động, ảnh hưởng qua
lại trong giao tiếp?
[<$>] Hình thức mặt đối mặt.
[<$>] Hình thức kinh doanh qua truyền thông.
12


[<$>] Hình thức ép buộc.
[<$>] Hình thức áp lực nhóm tận dụng tâm lý đám đông.
Câu 82 [<KH>]: Bạn được giao nhiệm vụ trưởng nhóm mặc dù lực học của bạn khơng
bằng Hương – 1 thành viên trong nhóm. Hương rất bất mãn về điều đó và thường khơng
hợp tác trong bất cứ cơng việc chung nào của nhóm.
Với vài trị là trưởng nhóm bạn sẽ làm thế nào?
[<$>] Nên thuyết phục Hương rằng để trở thành 1 nhà lãnh đạo khơng những cần năng
lực chun mơn mà cịn cần các kỹ năng đàm phán, thuyết phục, giao tiếp, thương lượng,
thành cơng…
Nếu thể hiện mình tốt trong những vai trị đó thì chắc chắn mọi người sẽ nhận ra và ủng
hộ.
Với vai trị là 1 thành viên trong nhóm, tất cả mọi người đều có trách nhiệm làm việc vì
mục tiêu chung và H cũng không là ngoại lệ. Nên giao cho Hương những công việc quan
trọng và thường xuyên tham khảo ý kiến của Hương để Hương thấy rằng người có năng
lực chun mơn tốt sẽ đc trọng dụng.
[<$>] Mời Hương ra khỏi nhóm.
[<$>] Từ chức nhóm trưởng.
[<$>] Mặc kệ.
Câu 83 [<KH>]: Anh Quân có 1 cuộc hẹn với 1 khách hàng lớn tại 1 nhà hàng sang

trọng. Trong lúc gọi rượu vang, anh Quân đã gọi loại mình thích và chê bai 1 loại rượu
khác. Khơng ngờ người khách hàng rất khó chịu và nói rằng sản phẩm anh ta vừa chê
cũng chính là 1 nhãn hàng của công ty ông ấy. Anh Quân rất bối rối và không biết phải
làm sao?
Theo bạn anh Quân phải xử lý như thế nào?
[<$>] Không quan tâm đến thái độ của khách hàng và bắt đầu đặt vấn đề về công việc.
[<$>] Xin lỗi khách hàng và nhờ khách hàng giới thiệu về sản phẩm của mình bởi lẽ ơng
khách hàng kia rất muốn giới thiệu về sản phẩm của mình.
[<$>] Xin lỗi khách hàng và mua chai rượu của công ty ông ta.
[<$>] Xin lỗi khách hàng và vẫn giữ ý kiến của mình.
[(<000630 - C2>)] Kỹ năng thuyết trình và làm việc nhóm, , Chương 2
Câu 84 [<KH>]: Đâu là nguyên nhân dẫn đến sự hồi hộp khi thuyết trình:
[<$>] Tự tưởng tượng ra những tình huống xấu.
[<$>] Quá cảnh giác với những gì mình chưa làm bao giờ.
[<$>] Khơng chuẩn bị kĩ nội dung bài thuyết trình.
[<$>] Tự tưởng tượng ra những tình huống xấu. Quá cảnh giác với những gì mình chưa
làm bao giờ. Khơng chuẩn bị kĩ nội dung bài thuyết trình.
Câu 85 [<TB>]: Trong khi tiến hành thuyết trình, muốn thay đổi khơng khí cần phải:
[<$>] Tỏ ra nghiêm túc hơn.
[<$>] Giao lưu với khán giả.
[<$>] Thay đổi nhiệt độ phòng.
[<$>] Nghỉ giải lao.
13


Câu 86 [<DE>]: Để quản lý xung đột:
[<$>] Thay đổi thành viên.
[<$>] Giải tán nhóm.
[<$>] Cần giải quyết xung đột nhỏ trước khi trở thành xung đột lớn. Quản lý xung đột
thay vì đàn áp hay tiêu diệt xung đột.

[<$>] Đổi nhóm trưởng.
Câu 87 [<TB>]: Tổ chức nhóm tốt nên dựa trên nguyên tắc gì?
[<$>] 7WH+1H
[<$>] 6WH+1H
[<$>] 5WH+1H
[<$>] 4WH+1H
Câu 88 [<KH>]: Theo phương pháp IBR của Roger Fisher và William Ury có bao nhiêu
bước giải quyết xung đột trong nhóm:
[<$>] 3
[<$>] 4
[<$>] 5
[<$>] 6
Câu 89 [<DE>]: Đâu là những cách quản lý nhóm kém hiệu quả?
[<$>] Quản lý kiểu độc tài.
[<$>] Lười biếng trong quản lý.
[<$>] Lạm dụng quyền lực.
[<$>] Quản lý kiểu độc tài. Lười biếng trong quản lý. Lạm dụng quyền lực.
Câu 90 [<KH>]: Trình tự các bước chuẩn bị trước khi thuyết trình?
[<$>] Chuẩn bị nội dung - chuẩn bị hình thức- tập luyện.
[<$>] Chuẩn bị nội dung - chuẩn bị hình thức- xác định đối tượng- tập luyện.
[<$>] Xác định đối tượng - chuẩn bị nội dung- chuẩn bị hình thức- tập luyện.
[<$>] Xác định đối tượng - chuẩn bị nội dung- tập luyện.
Câu 91 [<DE>]:Xung đột trong 1 nhóm là gì?
[<$>] Bất đồng xảy ra giữa các cá nhân trong nhóm.
[<$>] Giữa các nhóm trong cùng 1 tổ chức do khác biệt về nhu cầu, giá trị, mục đích hay
quyền lợi.
[<$>] Giữa các nhóm trong cùng 1 tổ chức do khác biệt về văn hóa.
[<$>] Bất đồng xảy ra giữa các cá nhân trong nhóm. Giữa các nhóm trong cùng 1 tổ chức
do khác biệt về nhu cầu, giá trị, mục đích hay quyền lợi, văn hóa.
Câu 92 [<DE>]: Chuẩn bị hình thức thuyết trình bao gồm:

[<$>] Hình dáng, điệu bộ, cử chỉ.
[<$>] Giọng nói.
[<$>] Hình dáng, giọng nói, địa điểm, tập nói và thiết bị hỗ trợ.
[<$>] Địa điểm và thiết bị hỗ trợ.
14


Câu 93 [<TB>]: Nền tảng để xây dựng 1 nhóm làm việc có hiệu quả là:
[<$>] Lịng tin tưởng.
[<$>] Sự tơn trọng.
[<$>] Tính đa dạng giữa các cá nhân.
[<$>] Lịng tin tưởng. Sự tôn trọng.
Câu 94 [<DE>]: Câu hỏi tốt là câu hỏi:
[<$>] Khiến người nghe không muốn trả lời.
[<$>] Chỉ hỏi 1 câu mà chứa nhiều ý hỏi.
[<$>] Là câu hỏi ngắn gọn, rõ ý hỏi, giúp người nghe định hướng suy nghĩ và suy nghĩ
hiệu quả.
[<$>] Càng dài càng hiệu quả.
Câu 95 [<DE>]: Việc đưa ra ý kiến phản hồi trong giao tiếp quan trọng vì:
[<$>] Giúp người tham gia giao tiếp có thể chấp thuận hoặc bác bỏ thông điệp.
[<$>] Cho phép người gửi xác nhận thông tin rõ hơn.
[<$>] Những người làm việc với con số cần thơng tin chính xác.
[<$>] Giúp người nói kiểm chứng xem người nghe có lắng nghe mình nói hay khơng.
Câu 96 [<DE>]: Khi chuẩn bị nội dung bài thuyết trình, chúng ta cần:
[<$>] Xác định mục đích của buổi thuyết trình.
[<$>] Xây dựng dàn ý.
[<$>] Xác định thời lượng cho từng phần của bài thuyết trình.
[<$>] Xác định mục đích của buổi thuyết trình. Xây dựng dàn ý. Xác định thời lượng cho
từng phần của bài thuyết trình.
Câu 97 [<TB>]: Cách truyền đạt ý tưởng và thông tin đến 1 nhóm người gọi là:

[<$>] Giao tiếp.
[<$>] Thuyết trình.
[<$>] Tư duy.
[<$>] Làm việc nhóm.
Câu 98 [<DE>]: Nhóm nào thường có rất ít sự tham gia của các thành viên:
[<$>] Nhóm có từ 2- 3 người.
[<$>] Nhóm có từ 7- 10 người.
[<$>] Nhóm có từ 11- 18 người.
[<$>] Nhóm có trên 30 người.
Câu 99 [<DE>]: Khi trong nhóm xảy ra xung đột, người trưởng nhóm nên:
[<$>] Né tránh.
[<$>] Quản lý xung đột.
[<$>] Đàn áp, tiêu diệt xung đột để nó khơng có cơ hội phát triển.
[<$>] Nhường nhịn, xoa dịu.
Câu 100 [<DE>]: Vai trị quan trọng của thuyết trình trong kinh doanh là gì?
[<$>] Giải thích, hướng dẫn,thuyết phục,thương lượng, thành cơng
[<$>] Giải thích, điều hành, thực hiện chiến lược
15


[<$>] Hướng dẫn, thực thi
[<$>] Thuyết phục, áp đặt theo ý tưởng của mình
Câu 101 [<TB>]: Thế nào là nhà quản lý độc tài?
[<$>] Thiếu niềm tin ở người khác.
[<$>] Luôn đùn đẩy công việc.
[<$>] Thiếu trách nhiệm trong công việc
[<$>] Phân cơng cơng việc ngồi khả năng chun mơn của các thành viên.
Câu 102 [<TB>]: Khi nói chuyện trước đám đông, quy tắc tối thiểu cần chú ý là:
[<$>] u cầu người nghe làm theo mình.
[<$>] Phải kiểm sốt nội dung cần nói.

[<$>] Nói cho xong vấn đề của mình.
[<$>] Khơng cần chú ý quy tắc.
Câu 103 [<DE>]: Thói quen xấu hay bắt gặp khi nghe người khác nói :
[<$>] Giả vờ quan sát trong khi đang nghĩ đến việc khác.
[<$>] Xin phép ra ngồi nhiều lần vì có việc riêng.
[<$>] Ngắt lời người khác.
[<$>] Giả vờ quan sát trong khi đang nghĩ đến việc khác. Xin phép ra ngồi nhiều lần vì
có việc riêng. Ngắt lời người khác.
Câu 104 [<DE>]: “Con người mất 3 tuổi để học nói nhưng phải mất cả cuộc đời để học
lắng nghe” là ngạn ngữ của nước nào?
[<$>] Mỹ.
[<$>] Pháp.
[<$>] Anh.
[<$>] Nga.
[(<000630 - C3>)] Kỹ năng mềm, , Chương 3
Câu 105 [<DE>]: “Một cây làm chẳng nên non. Ba cây chụm lại thành hòn núi cao.”
Câu ca dao này thể hiện ý nghĩa của kỹ năng nào sau đây?
[<$>] Kỹ năng làm việc nhóm.
[<$>] Kỹ năng tư duy sáng tạo.
[<$>] Kỹ năng phản biện.
[<$>] Kỹ năng giao tiếp.
Câu 106 [<KH>]: Trong suốt những năm 1970, nhà tâm lý học Paul Eckman đã xác
định được 6 loại cảm xúc nào:
[<$>] Hạnh phúc, nỗi buồn, sợ hãi, ghê tởm, giận dữ, ngạc nhiên.
[<$>] Hạnh phúc, nỗi buồn, sợ hãi, chán ghét, giận dữ, ngạc nhiên.
[<$>] Hạnh phúc, nỗi buồn, sợ hãi, vui vẻ, giận dữ, ngạc nhiên.
[<$>] Hạnh phúc, nỗi buồn, sợ hãi, đau khổ, giận dữ, ngạc nhiên.
Câu 107 [<DE>]: Một số lỗi khi giao tiếp là:
[<$>] Nhìn sang hướng khác khi đang nói chuyện, ngắt lời người khác, sử dụng quá
nhiều ngôn ngữ cơ thể, liên tục kể về chuyện của mình.

16


[<$>] Nhìn sang hướng khác khi đang nói chuyện, ngắt lời người khác, sử dụng quá
nhiều ngôn ngữ cơ thể, thường xuyên mỉm cười.
[<$>] Thường xuyên gật đầu tỏ sự đồng cảm, ngắt lời người khác, sử dụng quá nhiều
ngôn ngữ cơ thể, liên tục kể về chuyện của mình.
[<$>] Chăm chú lắng nghe, ngắt lời người khác, sử dụng quá nhiều ngôn ngữ cơ thể, liên
tục kể về chuyện của mình.
Câu 108 [<DE>]: Kỹ năng “cứng” là:
[<$>] Khả năng học vấn, kinh nghiệm và sự thành thạo về chuyên mơn.
[<$>] Tính lạc quan.
[<$>] Sự dễ chịu.
[<$>] Kỹ năng giao tiếp hiệu quả.
Câu 109 [<DE>]: Kỹ năng giao tiếp căn bản bao gồm:
[<$>] Kỹ năng nghe.
[<$>] Kỹ năng nói.
[<$>] Kỹ năng đọc.
[<$>] Kỹ năng nghe, nói, đọc, viết.
Câu 110 [<DE>]: Kỹ năng nghe là:
[<$>] Kỹ năng tự học.
[<$>] Khả năng tiếp nhận “thơng điệp” thơng qua thính giác và hiểu nội dung “thơng
điệp” đó qua các từ chủ chốt nhất, qua các ý chính.
[<$>] Kỹ năng thể hiện sự lạc quan.
[<$>] Kỹ năng thấu hiểu cảm xúc.
Câu 111 [<DE>]: Kỹ năng nói là:
[<$>] Kỹ năng dùng viết và giấy để thể hiện nội dung cần truyền tải.
[<$>] Khả năng đồng cảm và kiểm sốt cảm xúc.
[<$>] Kỹ năng nói là khả năng dùng âm thanh ngôn ngữ để chuyển tải một nội dung
“thơng điệp” đến người nghe có cùng một tín hiệu âm thanh, ngơn ngữ trong hoạt động

giao tiếp.
[<$>] Nghệ thuật thuyết phục người khác thơng qua lời nói.
Câu 112 [<DE>]: Kỹ năng đọc là:
[<$>] Khả năng vận dụng khả năng thị giác đồng thời phát ra âm thanh, ngơn ngữ
tương ứng với từ, ngữ, câu có trên văn bản.
[<$>] Khả năng đồng cảm và kiểm soát cảm xúc.
[<$>] Khả năng lập luận và phân tích vấn đề.
[<$>] Nghệ thuật thuyết phục người khác thơng qua lời nói.
Câu 113 [<DE>]: Kỹ năng viết là:
[<$>] Kỹ năng truyền tải thông tin bằng ngôn ngữ.
[<$>] Kỹ năng viết là khả năng lựa chọn từ ngữ, đúng khuôn mẫu ngữ pháp, dùng từ, đặt
câu để biểu đạt đúng, chính xác nội dung “thơng điệp” theo một mục đích nhất định.
[<$>] Khả năng lập luận và phân tích vấn đề.
[<$>] Nghệ thuật thuyết phục người khác thơng qua lời nói.
17


Câu 114 [<DE>]: Kỹ năng tự học là:
[<$>] Khả năng biết cách tự tìm kiếm kiến thức cần thiết, tự phát hiện vấn đề và
giải quyết vấn đề đặt ra, biết ứng dụng những kiến thức đã học vào giải quyết các tình
huống cụ thể.
[<$>] Khả năng biết cách tự tìm kiếm kiến thức cần thiết.
[<$>] Khả năng tự phát hiện vấn đề và giải quyết vấn đề đặt ra.
[<$>] Là khả năng biết ứng dụng những kiến thức đã học vào giải quyết các tình huống
cụ thể.
Câu 115 [<DE>]: Kỹ năng trí tuệ là:
[<$>] Kỹ năng trí tuệ là khả năng tư duy sáng tạo, khả năng suy luận, khả năng diễn đạt
trình bày kiến thức, kinh nghiệm.
[<$>] Khả năng khả năng tư duy sáng tạo.
[<$>] Khả năng khả năng suy luận.

[<$>] Là năng diễn đạt trình bày kiến thức, kinh nghiệm.
Câu 116 [<DE>]: Một số kỹ năng mềm quan trọng là:
[<$>] Kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng nói và thuyết trình.
[<$>] Kỹ năng quản lý cảm xúc, kỹ năng tư duy tích cực.
[<$>] Kỹ năng suy luận.
[<$>] Kỹ năng giao tiếp, kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng quản lý cảm xúc, kỹ năng quản
lý thời gian, kỹ năng tư duy sáng tạo và giải quyết vấn đề.
Câu 117 [<DE>]: Kỹ năng hợp tác là:
[<$>] Kỹ năng cùng làm việc với người khác.
[<$>] Kỹ năng giải quyết xung đột.
[<$>] Khả năng hòa đồng với tập thể, sẵn sàng hỗ trợ nhau trong công việc, chủ động dàn
xếp sự xung đột xuất hiện trong tập thể.
[<$>] Kỹ năng tạo ra xung đột và giải quyết xung đột đó.
Câu 118 [<DE>]: Kỹ năng đồng cảm là:
[<$>] Khả năng biết cách quan tâm, trân trọng tình cảm, ý kiến của người khác, biết cách
lắng nghe, chia sẻ tâm tư, tình cảm với họ.
[<$>] Kỹ năng giải quyết các vấn đề mang tính chất cá nhân.
[<$>] Kỹ năng lắng nghe người khác.
[<$>] Kỹ năng tư duy để giải quyết vấn đề.
Câu 119 [<DE>]: Kỹ năng quản lý cảm xúc là:
[<$>] Khả năng biết cách quan tâm, trân trọng tình cảm, ý kiến của người khác, biết cách
lắng nghe, chia sẻ tâm tư, tình cảm với họ.
[<$>] Kỹ năng giải quyết các vấn đề mang tính chất cá nhân.
[<$>] Là khả năng biết cách kiềm chế trong các tình huống xung đột, kiềm chế được xúc
cảm của mình, khơng để người khác chi phối, tự làm chủ được tình cảm, xúc cảm.
[<$>] Kỹ năng tư duy để giải quyết vấn đề.
Câu 120 [<DE>]: Nếu phân loại nhóm thì có những nhóm nào sau đây:
18



[<$>] Nhóm chính thức và nhóm khơng chính thức.
[<$>] Nhóm thường xun và nhóm khơng thường xun.
[<$>] Nhóm tích cực và nhóm khơng tích cực.
[<$>] Nhóm ít người và nhóm đơng người.
Câu 121 [<DE>]: Các vai trị trong một nhóm là:
[<$>] Người lãnh đạo, người điều phối, người góp ý, người chia rẽ, người thư ký.
[<$>] Người lãnh đạo, người điều phối, người giám sát, người góp ý, người giao dịch.
[<$>] Người lãnh đạo, người điều phối, người khích lệ, người giám sát, người góp ý,
người giao dịch.
[<$>] Kỹ năng tư duy để giải quyết vấn đề.
Câu 122 [<DE>]: Các nhóm phát triển qua năm giai đoạn nào:
[<$>] Hình thành, củng cố, xung đột, bình ổn, phát triển.
[<$>] Chọn lựa, hình thành, xung đột, hoạt động, kết thúc.
[<$>] Hình thành, xung đột, củng cố, hoạt động, kết thúc.
[<$>] Khởi đầu, hình thành, củng cố, hoạt động, kết thúc.
Câu 123 [<DE>]: Mâu thuẫn giữa các thành viên trong nhóm xuất hiện trong giai đoạn
nào:
[<$>] Phát triển.
[<$>] Hoạt động.
[<$>] Hình thành.
[<$>] Xung đột.
Câu 124 [<DE>]: Các thành viên trong nhóm thường thăm dò nhau trong giai đoạn nào:
[<$>] Phát triển.
[<$>] Hoạt động.
[<$>] Hình thành.
[<$>] Xung đột.
Câu 125 [<DE>]: Giao tiếp trong nhóm trở nên dễ dàng, hiệu quả hơn trong giai đoạn
nào:
[<$>] Củng cố.
[<$>] Hoạt động.

[<$>] Hình thành.
[<$>] Xung đột.
Câu 126 [<DE>]: Nhóm hoạt động trơi chảy trong giai đoạn nào:
[<$>] Củng cố.
[<$>] Hoạt động.
[<$>] Hình thành.
[<$>] Xung đột.
Câu 127 [<DE>]: Việc lựa chọn thành viên trong nhóm cần bao nhiêu tiêu chuẩn:
[<$>] 1.
[<$>] 2.
19


[<$>] 3.
[<$>] 4.
Câu 128 [<DE>]: Có bao nhiêu tiêu chí đánh giá hiệu quả hoạt động của nhóm:
[<$>] 11.
[<$>] 12.
[<$>] 13.
[<$>] 15.
Câu 129 [<DE>]: Một số tiêu chí để chọn nhóm trưởng là:
[<$>] Ra quyết định nhanh.
[<$>] Biết lắng nghe.
[<$>] Có tinh thần trách nhiệm cao.
[<$>] Quyết đốn, biết lắng nghe, có tinh thần trách nhiệm cao.
Câu 130 [<DE>]: Phong cách dân chủ trong lãnh đạo nhóm là:
[<$>] Tạo điều kiện cho thành viên tham gia phát biểu ý kiến, cùng nhau bàn bạc vấn đề.
[<$>] Độc đoán.
[<$>] Phản bác mọi ý kiến của các thành viên khác.
[<$>] Để cho ai muốn làm gì thì làm.

Câu 131 [<DE>]: Phong cách lãnh đạo độc đốn của người làm nhóm trưởng là:
[<$>] Tạo điều kiện cho thành viên tham gia phát biểu ý kiến, cùng nhau bàn bạc vấn đề.
[<$>] Tự quyết định mọi việc, ln cho rằng mình đúng.
[<$>] Tiếp thu và xem xét mọi ý kiến của các thành viên trong nhóm.
[<$>] Để cho ai muốn làm gì thì làm.
Câu 132 [<TB>]: Khi giao việc cho các thành viên trong nhóm, nhóm trưởng căn cứ
vào bao nhiêu tiêu chuẩn?
[<$>] 1.
[<$>] 2.
[<$>] 3.
[<$>] 4.
Câu 133 [<DE>]: Nhóm trưởng hoặc các thành viên có năng lực trong nhóm có được
bao biện làm thay cơng việc của các thành viên khác khơng:
[<$>] Có.
[<$>] Không.
[<$>] Tùy lúc.
[<$>] Luôn luôn.
Câu 134 [<DE>]: Hiện tượng “Nước chảy chỗ trũng” trong công tác phân công công
việc là để nói đến:
[<$>] Nước ln chảy về hướng có địa hình thấp hơn.
[<$>] Ai càng làm được việc thì phải càng làm nhiều việc.
[<$>] Ai càng làm được việc thì phải làm ít việc hơn.
[<$>] Ai có năng lực thì hỗ trợ, giúp đỡ cho thành viên khác.
20


Câu 135 [<DE>]: Theo bạn nhóm trưởng có cần phải đào tạo, nâng cao năng lực cho
các thành viên trong nhóm khơng:
[<$>] Có.
[<$>] Khơng.

[<$>] Khơng cần thiết.
[<$>] Ai có năng lực thì làm.
Câu 136 [<DE>]: Để nhóm làm việc có hiệu quả thì nhất định nhóm phải đề ra:
[<$>] Người làm nhóm trưởng và nhóm phó.
[<$>] Các thành viên giữ vị trí hỗ trợ nhóm.
[<$>] Các chuẩn mực hoạt động của nhóm.
[<$>] Sự giúp đỡ từ bên ngồi.
Câu 137 [<DE>]: Chuẩn mực hoạt động của nhóm là:
[<$>] Hệ thống phân cấp thành viên trong nhóm.
[<$>] Hệ thống các quy tắc làm việc, ứng xử, hay khn mẫu hành vi mà
nhóm đòi hỏi đối với mỗi thành viên.
[<$>] Hệ thống phân loại thành viên trong nhóm.
[<$>] Hệ thống bố trí vai trị của các thành viên trong nhóm.
Câu 138 [<DE>]: Chuẩn mực hoạt động của nhóm là do ai đề ra:
[<$>] Một thành viên nào đó mà khơng phải là nhóm trưởng.
[<$>] Tất cả các thành viên bàn bạc và thảo luận để đề ra, cũng có thể là nhóm trưởng
hoặc cơ quan quản lý đề ra.
[<$>] Nhờ một người bên ngồi nhóm đề ra.
[<$>] Khơng cần đề ra từ đầu, qua q trình hoạt động nhóm sẽ tự rút kinh nghiệm và
dần hình thành.
Câu 139 [<DE>]: Các thành viên bắt buộc phải tuân thủ các chuẩn mực nhóm. Sự phục
tùng các chuẩn mực của nhóm phụ thuộc vào các yếu tố:
[<$>] Sự hợp lý của các chuẩn mực. Sức ép của nhóm. Sự kiểm tra và bắt buộc phải thi
hành của nhóm. Sự tham gia xác định chuẩn mực nhóm của các thành viên.
[<$>] Sức ép của nhóm.
[<$>] Sự kiểm tra và bắt buộc phải thi hành của nhóm.
[<$>] Sự tham gia xác định chuẩn mực nhóm của các thành viên.
Câu 139 [<KH>]: Quy tắc HouRenSou là:
[<$>] Quy tắc lắng nghe.
[<$>] Quy tắc phản biện.

[<$>] Quy tắc giao tiếp cơ bản giữa các thành viên trong nhóm.
[<$>] Quy tắc quản lý cảm xác.
Câu 140 [<DE>]: Trong quy tắc HouRenSou thì “Hou” có nghĩa là:
[<$>] Houkoku (báo cáo).
[<$>] Renraku (liên lạc).
[<$>] Soudan (bàn bạc).
21


[<$>] Houdai (thỏa thích).
Câu 140 [<DE>]: Trong quy tắc HouRenSou thì “Ren” có nghĩa là:
[<$>] Houkoku (báo cáo).
[<$>] Renraku (liên lạc).
[<$>] Soudan (bàn bạc).
[<$>] Houdai (thỏa thích).
Câu 141 [<DE>]: Trong quy tắc HouRenSou thì “Sou” có nghĩa là:
[<$>] Houkoku (báo cáo).
[<$>] Renraku (liên lạc).
[<$>] Soudan (bàn bạc).
[<$>] Houdai (thỏa thích).
Câu 142 [<DE>]: Ý nghĩa của quy tắc HouRenSou là:
[<$>] Báo cáo.
[<$>] Liên lạc.
[<$>] Báo cáo – Liên lạc – Bàn bạc.
[<$>] Bàn bạc.
Câu 143 [<DE>]: Nội dung đúng của Hou trong quy tắc HouRenSou là:
[<$>] Khi gặp khó khăn lập tức báo cho người lãnh đạo và hướng giải quyết vấn đề.
[<$>] Khi gặp khó khăn lập tức báo cáo cho một thành viên bất kì.
[<$>] Khi gặp khó khăn thì báo cáo cho người lãnh đạo tuy nhiên khơng vội.
[<$>] Khi gặp khó khăn thì báo cáo cho một thành viên bất kì tuy nhiên khơng vội.

Câu 144 [<DE>]: Nội dung đầy đủ của Ren trong quy tắc HouRenSou là:
[<$>] Khi phải vấn đề thì liên lạc với các thành viên trong nhóm để giải quyết.
[<$>] Khi phải vấn đề thì liên với người lãnh đạo hoặc nhóm trưởng để giải quyết.
[<$>] Khi gặp vấn đề thì đồng thời liên lạc với người lãnh đạo vào các thành viên khác
để giải quyết.
[<$>] Khi gặp vấn đề thì chỉ cần liên lạc với một thành viên nào đó để giải quyết.
Câu 145 [<DE>]: Nội dung đầy đủ của Sou trong quy tắc HouRenSou là:
[<$>] Khi phải vấn đề thì bàn với một thành viên nào đó để giải quyết.
[<$>] Khi phải vấn đề thì bàn với người lãnh đạo để giải quyết.
[<$>] Khi gặp vấn đề thì bàn bạc với người có kinh nghiệm để giải quyết.
[<$>] Khi gặp phải vấn đề sau khi đã báo cáo cấp trên và liên lạc với các bên liên quan
mà vấn đề chưa được giải quyết thì cả nhóm sẽ cùng bàn bạc để đưa ra phương án giải
quyết.
Câu 146 [<KH>]: Điều gì sau đây làm nên tính hiệu quả của quy tắc HouRenSou:
[<$>] Báo cáo.
[<$>] Bàn bạc.
[<$>] Liên lạc.
[<$>] Khơng có.
22


Câu 147 [<DE>]: Việc báo cáo, liên lạc trong nhóm nên ngắn gọn và tuân theo quy tắc
nào sau đây:
[<$>] 5W.
[<$>] 4W1H.
[<$>] 5W1H.
[<$>] 3W1H.
Câu 148 [<DE>]: Quy tắc 5W1H là:
[<$>] Who, where, when, how.
[<$>] What, where, when, why, how.

[<$>] What, where, when, why, who, how.
[<$>] What, where, when, why, who
Câu 149 [<DE>]: Cơng cụ Mind map cịn được gọi là:
[<$>] Cơng cụ tìm đường.
[<$>] Bản đồ điện tử.
[<$>] Sơ đồ hệ thống.
[<$>] Sơ đồ tư duy.
Câu 150 [<TB>]: Nhóm hoạt động có cần kế hoạch để thực hiện cơng việc khơng:
[<$>] Có.
[<$>] Khơng cần.
[<$>] Có cũng được mà khơng có cũng được.
[<$>] Mỗi thành viên trong nhóm tự đề ra kế hoạch cho cơng việc của mình và khơng cần
phải biết thời gian thực hiện công việc của các thành viên khác.

23



×