Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Câu hỏi trắc nghiêm vật lý docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (140.38 KB, 6 trang )


1

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM – VINH 2009

Câu 1. ðộng năng của một hạt chuyển ñộng dọc theo vòng tròn có bán kính R là
2
xK
β
= , trong ñó x là quãng ñường tương ứng mà nó ñi ñược. Lực tác dụng lên hạt ñó
có ñộ lớn bằng:
A. )(2
22
xRx −
β
B.
2
2
12
R
x
x +
β

C. Rx
2
2
β
D.
2
2 xR


β


ðáp án: B
2
2
2
x
mv
K
β
==
m
x
v
2
2
2
β
=→ . Lấy ñạo hàm hai vế theo x, ta ñược:

m
x
dx
dv
v
β
4
2 = hay
mv

x
dx
dv
β
2
= .
Suy ra gia tốc pháp tuyến:
mR
x
R
v
a
n
22
2
β
==
Gia tốc tiếp tuyến là:
m
x
v
mv
x
dt
dx
dx
dv
dt
dv
a

t
β
β
2
.
2
. ====
Gia tốc tòan phần:

2
2
22
1
2
R
x
m
x
aaa
nt
+=+=
β

Vậy lực tác dụng lên hạt có ñộ lớn bằng:

2
2
12
R
x

xmaF +==
β


Câu 2.
Anhxtanh - nhà vật lý học vĩ ñại nhất của thế kỷ 20 – sinh năm

A. 1875 B. 1877 C. 1879 D. 1881

ðáp án
:
C



Câu 3.
Người quan sát trong hệ quy chiếu O phát hiện hai sự kiện riêng rẽ xảy ra trên
trục x ở ñiểm x
1
tại thời ñiểm t
1
và ñiểm x
2
tại thời ñiểm t
2
với x
2
- x
1
= 600m và t

1
– t
2
=
8×10
–7
s. Tìm vận tốc v của hệ quy chiếu O’ chuyển ñộng dọc theo trục x của hệ O sao
cho người quan sát ñứng yên trong hệ O’ thấy hai sự kiện ñó xảy ra ñồng thời.
A. v = -0,6c B. v = 0,4c C. v = -0,4c D. v = 0,8c

ðáp án: C
Theo biến ñổi Lorentz,
0
c
v
1
)x(x
c
v
)t(t
tt
2
2
12
2
12
'
1
'
2

=

−−−
=−
, suy ra v = -0,4c . Vậy hệ O’ chuyển ñộng ngược
chiều trục x với tốc ñộ bằng 0,4c.


2

Câu 4.
Một khối khí hiñrô ở nhiệt ñộ
C
0
327 . ðể vận tốc căn quân phương của các phân
tử của nó giảm chỉ còn một nửa giá trị ban ñầu, phải làm lạnh nó ở áp suất không ñổi ñến
nhiệt ñộ

A. C
0
123 B. C
0
123− C. C
0
100− D. C
0
0

ðáp án: B
Vận tốc căn quân phương:

M
RT
v
3
=
=
m
Tk
B
3
2
2
1
2
1
==⇒
T
T
v
v
. Vậy:
CCK
T
T
00
1
2
123)273150(150
4
273327

4
−=−==
+
==

Câu 5. Nếu Trái ðất co lại 2% dọc theo bán kính của nó nhưng vẫn giữ khối lượng
không ñổi thì gia tốc trọng trường trên mặt ñất sẽ

A. giảm 2% B . tăng 2% C. giảm 4% D. tăng 4%

ðáp án: D
Gia tốc trọng trường tại mặt ñất:
2
R
GM
g = . Lấy log hai vế ta có
RMGg log2logloglog

+
=
.
Vì ñộ biến thiên nhỏ, lấy vi phân hai vế ta ñược:

%4
100
2
22200 =







−−=−=−+=
R
dR
R
dR
g
dg

Câu 6.
Nhiệt ñộ tới hạn của 1 mole khí tuân theo phương trình Van der Waals
( )
RTbV
V
a
p =−






+
2


A. b3 B.
aR

b
8
3
C.
R
ab
27
8
D.
bR
a
27
8

ðáp án: D
Nhiệt ñộ tới hạn
T
c
thỏa mãn các phương trình

0
2
)(
32
=+

−=
V
a
bV

RT
dV
dp
C
,
0
6
)(
2
432
2
=−

=
V
a
bV
RT
dV
pd
C
.
Do ñó, nhiệt ñộ tới hạn
bR
a
T
C
27
8
=


Câu 7.
ðối với quá trình ñoạn nhiệt của khí lý tưởng, ñộ dốc của ñường biểu diễn quá
trình ñó trên ñồ thị (p, V) là

A.
V
p
γ
− B.
p
V
γ
− C. Vp
γ
D. 0

ðáp án: A
ðối với quá trình ñọan nhiệt: constpV =
γ
. Lấy ñạo hàm hai vế theo V:

3

0
1
=+

γγ
γ

pV
dV
dp
V
V
p
dV
dp
γ
−=→

Câu 8.
Bước sóng biểu kiến của ánh sáng do ngôi sao ñang chuyển ñộng ra xa Trái ðất
phát ra tăng 0,01% so với bước sóng thực của nó. Tốc ñộ của ngôi sao ñó là
A. 60km/s B. 15km/s C. 150km/s D. 30km/s
ðáp án: D
Theo hiệu ứng Doppler, ta có
)/(1
)/(1
'
11
cv
cv
sao
sao

+
=
λλ
.

Vì tốc ñộ của ngôi sao nhỏ hơn rất nhiều so với tốc ñộ ánh sáng, nên

c
v
sao
=

λ
λ
.
Suy ra

skmsmcv
sao
/ 30/ 103
100
01,0
103
48
=×=××=

=
λ
λ

Câu 9. 1
met
ampevebe
×



A.
1
jun B.
1
henry C.
1
niutơn D.
1
óat
ðáp án: C

Sqv
F
B
Φ
∝∝ suy ra:
métculong
giâyniuton
giâymétculong
niuton
mét
vebe
×
×
=
×
=
)/(
2


mét
ampevebe
giâymét
culongvebe
niuton
×
=
×
×
=→
Câu 10.
Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng có bước
sóng
λ

và một bản mỏng trong suốt, hai mặt song song, có chiết suất n ñặt trước một
trong hai khe. ðể cường ñộ sáng tại tâm của màn ảnh bằng 0, ñộ dày cực tiểu e của bản
mỏng là
A.
)1(2 +n
λ
B.
)1(2 −n
λ
C.
2
)1(
λ
+

n
D.
2
)1(
λ

n

ðáp án: B
ðể ở tâm màn có cường ñộ bằng 0 thì hiệu quang lộ tại ñó phải bằng
λ
)2/1(
+
k với k là
số nguyên không âm, hay
λ
)2/1()1(
+
=

ken . ðể bề dầy cực tiểu thì chọn k = 0, khi ñó

)1(2 −
=
n
e
λ

Câu 11.
Một


sóng chạy dọc theo trục x ñược mô tả bởi phương trình
)01,0(10sin5 xtu

=
π
.
Tất cả các ñại lượng trong phương trình trên ñều có ñơn vị trong

4

hệ SI. Hiệu pha (tính bằng radian) tại thời ñiểm t giữa hai ñiểm cách nhau 5m dọc theo
trục x là
A.
π
B.
π
/2 C. 3/2
π
D.
π
/3
ðáp án: B
ðối chiếu với phương trình sóng chạy chuẩn )
2
sin( xtau
λ
π
ω
−= ta có


ππ
λ
π
1,0)01,0)(10(
2
==

Do ñó, )(
2
5)1,0(
2
radx
π
π
λ
π
ϕ
==∆=∆
Câu 12.
Giả sử Mặt Trời là một vật thể hình cầu bán kính R ở nhiệt ñộ T(K), năng suất
phát xạ toàn phần tới Trái ðất ở cách Mặt Trời một khoảng r là

A.
2
42
r
TR
σ
B.

2
422
0
4
r
TRr
σπ
C.
2
422
0
r
TRr
σπ
D.
2
422
0
4
r
TRr
π
σ

Biết
0
r là bán kính Trái ðất và
σ
là hằng số Stefan - Boltzmann.
ðáp án: C

Năng suất phát xạ toàn phần của toàn bộ bề mặt Mặt Trời (MT) là
42
4 TR
σπ
.
Một ñơn vị diện tích tại nơi cách MT một khoảng r nhận ñược công suất

2
42
2
42
4
4
r
TR
r
TR
σ
π
σπ
=

Tiết diện ngang của Trái ðất có diện tích
2
0
r
π
. Vậy công suất tòan phần mà Trái
ðất nhận ñược là


2
42
2
0
r
TR
r
σ
π
×

Câu 13.
ðiện thế tạo bởi một lưỡng cực ñiện nhỏ tại ñiểm cách tâm lưỡng cực một
khoảng
r
khá lớn và trên trục của lưỡng cực tỷ lệ với
A.
r
B. r/1 C.
2
/1 r D.
3
/1 r
ðáp án C

2
0
4
1
r

p
V
e
επε
= , trong ñó p
e
là mô men lưỡng cực ñiện.

Câu 14.
Thế năng của một hạt khối lượng m=1 (kg) chuyển ñộng dọc theo trục x là
)(
24
)(
24
J
xx
xV








−=

Biết cơ năng toàn phần của hạt là 2(J). Khi ñó vận tốc cực ñại của hạt (tính ra m/s) bằng
A
. 2

B.
2
23
C.
2
D.
2
1


5

ðáp án: B
Thế năng trên có hai cực tiểu tại 1
±
=
x với
min
4
1
)1( VV =−=± . Vì )(2 JVKE
=
+
=
nên
suy ra ñộng năng cực ñại .4/9)4/1(2
minmax
=−−=−= VEK (J).
Mặt khác,
2

maxmax
2
1
mvK =
1
max
max
2/23
2
3
1
4/9.2
2

====⇒
ms
m
K
v

Câu 15.
Nếu
0
λ
là bước sóng de Broglie của proton ñược gia tốc bởi hiệu ñiện thế 100V,
thì bước sóng de Broglie của hạt
α
ñược gia tốc cũng bởi hiệu ñiện thế ñó là
A. 2/
0

λ
B.
)22/(
0
λ
C.
2/
0
λ
D.
0
22
λ


ðáp án: B
ðộng năng của proton khi tăng tốc qua hiệu ñiện thế U là eUK
p
=
, suy ra ñộng lượng
(xung lượng) của nó bằng
eUmKmp
pppp
22 == . Tương tự với hạt
α
ta có
UemKmp )2(22
αααα
== .
Bước sóng de Broglie của proton và hạt

α
lần lượt là

eUm
h
p
h
p
p
o
2
==
λ

Uem
h
p
h
)2(2
α
α
λ
==
Suy ra
22
1
2.4
1
2)2(2
2

0
====
αα
λ
λ
m
m
Uem
eUm
pp
)22/(
0
λλ
=⇒

Câu 16. ðối với ánh sáng xanh, một vật liệu trong suốt có hằng số ñiện môi là 2,1 và ñộ
từ thẩm là 1,0. Nếu tốc ñộ ánh sáng trong chân không là c thì vận tốc pha của ánh sáng
xanh trong môi trường vô hạn chứa vật liệu nói trên là
A.
c 1,3
B.
c 1,2
C.
1,1
c
D.
1,2
c
E.
1,3

c

ðáp án: D
Vận tốc pha v của ánh sáng ñược xác ñịnh bởi biểu thức
εµ
=
µµεε
=
c
v
00
1
. Do ñó,
1,2
c
v =
.
Câu 17. Một miếng chất dẻo khối lượng m bị căng giữa hai ñiểm cố ñịnh bởi lực căng t.
Khoảng cách giữa hai ñiểm là d. Tốc ñộ v của sóng ñàn hồi truyền trong miếng chất dẻo
ñược cho bởi biểu thức
A.
md
t
v
=
B.
m
t
v
=

C.
m
td
v
=
D.
m
t
dv
=
E.
tm
d
v
2
=


6

ðáp án: C
ðặt v=m
α
t
β
d
γ
. Ta có phương trình thứ nguyên
LT
-1

=M
α
[MLT
-2
]
β
L
γ
=M
α
+
β
L
β
+
γ
T
-2
β
.
Từ ñó suy ra
β
=1/2,
α
=-1/2,
γ
=1/2. Vậy v= m
-1/2
t
1/2

d
1/2
.
Câu 18. Photon bước sóng λ tán xạ ñàn tính bởi proton tự do ñứng yên. Bước sóng của
photon tán xạ dưới góc 90
0
tăng một lượng
A. λ/137 B. λ/1836 C. h/(m
e
c) D. h/(m
p
c) E. 0
trong ñó h là hằng số Planck, m
e
và m
p
lần lượt là khối lượng nghỉ của electron và proton.
ðáp án: D
ðộ dịch bước sóng là
∆λ
=
λ
’-
λ
=2h/(m
p
c) sin
2
(
θ

/2). Với θ=90
0
,
∆λ
=h/(m
p
c).
Câu 19. Hạt meson K
+
tích ñiện dương có khối lượng nghỉ là 494 MeV/c
2
, còn proton có
khối lượng nghỉ 938 MeV/c
2
. Nếu hạt K
+
có năng lượng toàn phần bằng năng lượng nghỉ
của proton thì tốc ñộ của nó xấp xỉ bằng
A. 0,25 c B. 0,40 c C. 0,55 c D. 0,70 c E. 0,85 c
ðáp án: E
Năng lượng toàn phần của hạt K
+
là E=
2
2
1
1
c
v


m
0
c
2



2
2
0
1
c
v
E

. Từ ñó rút ra
v=c
2
2
0
1
E
E


0,85 c
Câu 20. Một chùm ánh sáng không phân cực ñi ñến lần lượt hai kính phân cực lý tưởng
ñược bố trí sao cho ánh sáng không ñi qua ñược kính phân cực thứ hai. Người ta ñưa
kính phân cực thứ ba vào khoảng giữa hai kính ban ñầu và quay ñịnh hướng của nó một
cách liên tục từ 0

0
ñến 180
0
. Cường ñộ tương ñối cực ñại của ánh sáng truyền qua cả ba
kính phân cực (tỉ số giữa cường ñộ ánh sáng truyền qua và cường ñộ ánh sáng tới) là
A. 0 B.
8
1
C.
2
1
D.
2
1
E. 1
ðáp án: B
Góc giữa trục phân cực của hai kính phân cực ban ñầu là 90
0
. Ký hiệu góc giữa trục
phân cực của kính thứ ba và kính thứ nhất là θ,
1
E
r
là cường ñộ ñiện trường của ánh sáng
sau khi truyền qua kính thứ nhất. Khi ñó, cường ñộ ñiện trường của ánh sáng sau khi ñi
qua cả ba kính phân cực là
θθ
cos sin
12
EE

r
r
= . Cường ñộ ánh sáng truyền qua là
I=(E
2
)
2
=(E
1
)
2
sin
2
θ cos
2
θ=1/8 I
0
sin
2
2θ, trong ñó I
0
là cường ñộ ánh sáng tới. Vậy
cường ñộ ánh sáng truyền qua cực ñại là I
max
=1/8 I
0
.



×