Tải bản đầy đủ (.pdf) (38 trang)

Bộ phiếu cuối tuần hki toán cambridge lớp 2 hệ chuẩn vinschool bản 1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.3 MB, 38 trang )

Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2022
PHIẾU TỰ HỌC CUỐI TUẦN MƠN TỐN
TUẦN 1
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................
Con hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Số 271 được đọc là:
A. Bảy trăm hai mươi mốt

C. Hai trăm bảy mươi mốt

B. Hai trăm mười bảy

D. Hai trăm bảy mươi một

Câu 2. Số hai trăm linh ba được viết là:
A. 230

C. 302

B. 203

D. 320

Câu 3. Nối mỗi số ở cột A với cách viết số tương ứng ở cột B:
A
105
214
455
861


511
354
Câu 4. Số bé nhất có 3 chữ số khác nhau là:

B
Hai trăm mười bốn
Năm trăm mười một
Một trăm linh năm
Ba trăm năm mươi tư
Tám trăm sáu mươi mốt
Bốn trăm năm mươi lăm

A. 100

C. 102

B. 123

D. 103

Câu 5. Số lớn nhất có 3 chữ số là:
A. 987

C. 900

B. 999

D. 901

Câu 6. Giá trị của chữ số 8 trong số 380 là:

A. 80

C. 8

B. 800

D. 8000

Câu 7. Nêu giá trị của các chữ số được khoanh tròn trong mỗi số có 3 chữ số sau:


Câu 8. Số gồm 9 chục, 3 trăm và 6 đơn vị là:
A. 396

C. 639

B. 369

D. 693

Câu 9. Số gồm 5 trăm, 2 đơn vị là:
A. 520

C. 502

B. 52

D. 205

Câu 10. Số thích hợp ở mỗi vị trí (1); (2) lần lượt là:


A. 234, 334

C. 133, 135

B. 124, 144

D. 136, 137

Câu 11. Số thích hợp ở mỗi vị trí (1); (2); (3) lần lượt là:

A. 225, 234, 245

B. 234, 225, 236

C. 225, 237, 245

D. 335, 225, 435

Câu 12. Số tương ứng với mỗi phần minh họa dưới đây là:
a)

A. 543

B. 345

C. 354

D. 435


B. 26

C. 620

D. 602

b)

A. 62

Câu 13. Số 305 được biểu diễn dưới dạng tổng nào sau đây?
A. 305 = 30 + 5

C. 305 = 3 + 5

B. 305 = 300 + 5

D. 305 = 300 + 50

Câu 14. Lâm có hai thẻ chữ số khác nhau, bạn có thể tạo ra hai số có 2 chữ số khác nhau
Vậy khi Lâm có 3 thẻ chữ số khác nhau, bạn có thể tạo ra nhiều nhất bao nhiêu số có 3
chữ số khác nhau?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6


Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 02

MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................
Con hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Cho dãy số sau: 252, 210, 290, 101. Số lớn nhất trong dãy số là:
A. 290

B. 252

C. 210

D. 101

Câu 2. Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
a. 257 …………. 235

b. 880 …………. 886

c. 362 …………. 263

d. 924 …………. 924

Câu 3. Viết các số sau:
a. Năm trăm bốn mươi

……………………….

b. Bảy trăm chín mươi tư


……………………….

c. Chín trăm, hai chục, năm đơn vị

……………………….

d. Hai trăm linh tám

……………………….

Câu 4. Dãy số được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:

A. 327; 79; 236; 64; 142

C. 738; 736; 624; 476; 342

B. 358; 638; 698; 724; 742

D. 247; 263; 352; 427; 472

Câu 5. Số thích hợp ở mỗi vị trí (1), (2), (3) lần lượt là:
A. 340, 360, 349

C. 349, 340, 360

B. 352, 353, 354

D. 349, 351, 352

Câu 6. Chữ số còn thiếu trong bất đẳng thức sau đây là:

A. 7

B. 8

C. 9

664 < 6

1

D. Cả 3 đáp án trên

Câu 7. Sử dụng dấu < và > để viết hai bất đẳng thức cho các số sau::
Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị

6

7

2

6

2

7


…………………………………
…………………………………


Câu 8. Sắp xếp chiều cao của các tòa tháp sau theo thứ tự từ thấp nhất đến cao nhất.
Tên tòa tháp
Trung tâm Lakhta
Tháp Willis
Tháp Burj Khalifa
Tháp Petronas 1
Tháp Thượng Hải
Tháp Lotte World

Địa điểm
St Petersburg
Chicago
Dubai
Kuala Lumpur
Thượng Hải
Seoul

Chiều cao theo mét
462
442
828
452
632
555


Chiều cao theo mét:

thấp nhất

cao nhất

Câu 9. Điền số thích hợp vào ô trống:

55

<

20

+

……

<

60

Câu 10. Đánh dấu X vào ô nêu đúng giá trị của chữ số được gạch chân trong bảng sau:
Số

Hàng trăm

Hàng chục

Hàng đơn vị


785
450
927
Thử tài Vinser
Câu 11. Quan sát các số khoanh tròn trên trục số và trả lời các câu hỏi sau:

a. Số nào làm tròn đến hàng chục là 80? …………………………..………………......
b. Số nào làm tròn đến hàng chục là 20? …………………………..………………......
c. Số nào lớn hơn 50 nhưng nhỏ hơn 80? …………………………..…………………..
d. Số nào nằm giữa chín mươi và một trăm? …………………………..……………….
e. Số nào đứng sau hai mươi ba và đứng trước bảy mươi tám trên trục số? …………….


Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 03
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................
Con hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Đây là một bàn tính.
Nó thể hiện số 123.

Hãy vẽ các hạt trên bàn tính để thể hiện số
“ Năm trăm hai mươi.”

Câu 2. Viết số có 3 chữ số dưới đây.
100


200

300

400

500

600

700

800

900

10

20

30

40

50

60

70


80

90

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Câu 3. a. Đây là hình ảnh những chú chim đang bay. Hãy ước lượng số con chim trong tranh.

b. Có 1000 viên thạch trong một lọ đầy. Hãy ước lượng số viên thạch có trong lọ cịn lại.

1000
viên thạch

?

viên thạch

c. Hãy ước lượng có khoảng bao nhiêu người trong tranh.


Câu 4. Làm tròn các số sau đến hàng chục.
239
371
504

295

Câu 5. Làm tròn các số sau đến hàng trăm.
964

725

349

350

Câu 6. Đánh dấu 150, 425 và 780 trên trục số.

Câu 7. Ước lượng giá trị của mỗi số được đánh dấu trên trục số sau.

Câu 8. a. Làm tròn chiều cao các tòa tháp sau đến số đo 10 mét và 100 mét.
Tên tòa tháp

Địa điểm


Chiều cao theo
mét

Trung tâm Lakhta St Petersburg

462

Tháp Willis

442

Chicago

Tháp Burj Khalifa Dubai

828

Tháp Petronas 1

452

Kuala Lumpur

Tháp Thượng Hải Thượng Hải

632

Tháp Lotte World Seoul

555


Làm tròn đến
số đo 10 mét

Làm trịn đến
số đo 100 mét

b. Những tịa tháp nào có chiều cao bằng nhau khi được làm tròn đến số đo 100 mét?

Vinser chinh phục
Câu 9. Daisy làm tròn một số đến hàng chục và hàng trăm. Đáp án của bạn ấy cả hai
lần đều là 300. Hỏi con số ban đầu mà bạn ấy chưa làm trịn có thể là số nào? Tìm tất
cả các đáp án đúng.


Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 04
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................

Câu 1. Máy tính đã cộng 48 vào mỗi số trong bảng sau. Điền đáp số thích hợp vào bảng:
31

50

45

100


321

426

+ 48

Tổng

Câu 2. Ước lượng rồi hoàn thành phép cộng sau để tìm ra tổng của 235 và 48:
Ước lượng: ..................................................................................
+ 40
+......
325

365 ............

Câu 3. Hồn thành phép tính của bạn Mary:
a)

235 + 324

b) 447 + 346

= 200 + 30 + 5 + ............ + ......... + .......

= .............................................................

= .............................................................


= .............................................................

= .............................................................

= .............................................................

= .............................................................

= .............................................................

= .............................................................

= .............................................................

Câu 4. Hoàn thành phép tính của bạn Marcus:
+

528 = 500 + 20 + 8

+

179 = ..............................

121 = ..............................

615 = ..............................

.......... = ..............................

.......... = ..............................



Câu 5. Ước lượng tổng, rồi sử dụng trục số dưới đây để hỗ trợ em thực hiện phép cộng
242 + 539
Ước lượng: ................................................................................................................................
Tính:

....................................................................................................................................................
Câu 6. Khối Hai có 255 bạn nam và 312 bạn nữ. Hỏi khối Hai có tất cả bao nhiêu bạn?
Ước lượng kết quả rồi tính. Trình bày lời giải của em.
Ước lượng: ................................................................................................................................
Tính: ...........................................................................................................................................

....................................................................................................................................................
Câu 7. Cuối tuần có 58 người lớn và 127 trẻ em đến khu vui chơi. Hỏi có tổng cộng bao

nhiêu người đã đến khu vui chơi? Ước lượng kết quả rồi tính tổng.
Trình bày lời giải của em.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 8. Đọc theo hàng hoặc theo cột của bảng sau để tìm ra một số
có 3 chữ số. Sau đó, cộng số em vừa tìm được với số lớn nhất có 1
chữ số. Trình bày lời giải của em.
Với yêu cầu này, em hãy thực hiện 3 phép cộng khác nhau.

4

7


3

6

1

2

8

5

9

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Vinser chinh phục
Câu 9. Anna làm đổ mực lên các chữ số hàng đơn vị trong phép tính của mình.
45

+ 23

= 693

Phép tính của bạn ấy có thể là gì? Hãy tìm tất cả các đáp án phù hợp.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................



Thứ …… ngày …… tháng …… năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 05
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................

Câu 1. Máy tính đã trừ bớt 37 ở mỗi số trong bảng sau. Điền đáp số thích hợp vào bảng:
79

228

691

54

545

472

- 37

Hiệu

Câu 2. Ước lượng rồi hoàn thành phép trừ sau để tìm ra hiệu của 365 và 47:
Ước lượng: ..................................................................................
-......


- 40

……. 325

365

Câu 3. Sắp xếp các phép tính trừ sau vào bảng trống:
47 – 3
72 – 16
24 – 6
85 – 13
Đổi một chục thành 10 đơn vị để tìm đáp án

47 - 19
69 - 29

Khơng cần nhóm lại để tìm đáp án

Câu 4. Hồn thành phép tính của bạn Daisy:
-

528 = 500 + 20 + 8

-

676 = ..............................

121 = ..............................

317 = ..............................


.......... = ..............................

.......... = ..............................


Câu 5. Ước lượng hiệu, rồi sử dụng trục số dưới đây để hỗ trợ em tìm hiệu giữa 483 - 326.
Ước lượng: ................................................................................................................................
Tính:

....................................................................................................................................................
Câu 6. Có 362 người trên tàu hoả. Ở ga đầu tiên, 47 người xuống tàu và khơng có ai lên

tàu. Hỏi lúc này trên tàu cịn lại bao nhiêu người?
Ước lượng kết quả rồi tìm đáp án. Trình bày lời giải của em.
Ước lượng: ................................................................................................................................
Tính: ...........................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 7. Một siêu thị có 284 quả dưa hấu. Người ta đã bán được 137 quả. Hỏi còn lại bao

nhiêu quả dưa hấu chưa bán?
Ước lượng kết quả rồi tìm đáp án. Trình bày lời giải của em.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 8. Sử dụng 4 chữ số 3, 6, 7 và 9 để tạo ra một số có 3 chữ số và 1 số có 1 chữ số. Lấy
số có 3 chữ số trừ đi số có 1 chữ số. Trình bày lời giải của em.
Tìm ra lời giải cho ít nhất 3 phép tính phù hợp.
3


6

7

9

...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Vinser chinh phục
Câu 9. Sofia làm đổ mực lên các chữ số hàng đơn vị trong phép tính của mình.
55

- 31

= 236

Phép tính của bạn ấy có thể là gì? Hãy tìm tất cả các đáp án phù hợp.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

...................................................................................................................................................


Thứ Sáu ngày 29 tháng 9 năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 06
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................


Câu 1. Hồn thành bảng sau:
Sử dụng kí hiệu dollar và cent

Sử dụng dấu thập phân

$5 và 25c
$12,50
$0 và 50c
$4,05
$20 và 6c

$0,88
Câu 2. Sử dụng dấu thập phân để viết lại số tiền được minh họa bằng các tờ dollar
và đồng cent dưới đây:

Câu 3. a) Mary có $6. Bạn ấy mua một cốc nước
cam và một cốc kem.

Menu đồ uống
Trà sữa

$1 và 5c

Mary nhận lại được số tiền thừa là:
........................................................................................

Nước cam $2

b) Brown có $1 và 75c.

Bạn ấy có thể mua loại đồ uống:
........................................................................................

Cà phê

$2

Kem

$3

Bạn ấy nhận lại được số tiền thừa là:
........................................................................................


Câu 4. Hai quyển sổ có giá là $6. Hỏi một quyển sổ có giá
là bao nhiêu?
Trình bày phép tính của em và giải phép tính đó để tìm
ra giá tiền của một quyển sổ.

Em có thể sử dụng quyển sổ hoặc ô trống để thay thế cho
giá trị chưa biết trong phép tính của mình.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
Câu 5. Em hãy giúp Arun điền tiếp 4 số hạng vào mỗi dãy số sau:
a) 265; 270; 275; 280; .................; .................; .................; .................
b) 682; 672; 662; 652; .................; .................; .................; .................
Câu 6. Hãy xếp các số sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn.
403; 95; 90; 381; 400; 980; 729; 15

Các số trong phạm vi 1000
bội số của 5

bội số của 10

Vinser chinh phục
Câu 7. Shara viết phép tính $40 -

= $15.

Hãy viết một bài tốn có lời văn phù hợp với phép tính của Shara.
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................


Thứ Sáu ngày 06 tháng 10 năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 07
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2A.........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................
Con hãy khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:

Câu 1. Điền số tiếp theo vào dãy số sau:
26, 30, 34, ……; …….; …….; ……
Quy luật chuyển đổi số hạng - tới - số hạng là:
…………………………………………………………..
Câu 2. Hãy xếp các số sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn:
12; 20, 25, 30, 23, 15, 35, 40, 8

Các số trong phạm vi 1000
Bội số của 2

Bội số của 5

Câu 3. Tô màu và mô tả các bội số của 4:

20

4

24

12

Mô tả bội số của 4 bằng cụm từ

18

3

11

36

“số lẻ” hoặc “số chẵn”

28

16


8

40

Bội số của 4 đều là: ……………….

Câu 4. Số nào lớn hơn 80 nhưng nhỏ hơn 90 và là bội số của 5?
Khoanh trịn vào số đó trên trục số dưới đây:

80 81

82

83 84

85 86 87 88

89 90

Câu 5. Sử dụng tính chất giao hốn để viết phép nhân cịn lại:
2 x 7 = 14

……………………………….

5 x 7 = 35

……………………………….

2x8 =…


……………………………….

5x8=…

……………………………….


Câu 6. Từ dãy sắp xếp sau, hãy viết bộ phép nhân và phép chia có mối quan hệ với nhau:

Câu 7. Máy nhân thực hiện nhân các số với 10. Điền đáp số thích hợp vào bảng sau:
9

12

5

22

14

7

20

100

23

8


10

45

Câu 8. Một chiếc áo có giá $8. Hãy viết phép nhân tính giá tiền 10 chiếc áo như vậy.

$8

……………………………………...........................

Vinsers chinh phục
Câu 9. Điền các phép nhân còn thiếu vào chỗ trống.

8c


Thứ Sáu ngày 13 tháng 10 năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 08
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2A.........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 1. Điền số tiếp theo vào dãy số sau:
a) 5, 13, ……, ……; 37; 45; …….; ……
Quy luật chuyển số hạng tới số hạng là:
…………………………………………………………..
b) Quy luật chuyển số hạng tới số hạng là cộng 6. Theo quy luật này, hãy chọn số đầu tiên
bất kì và viết tiếp sáu số tiếp theo trong dãy số sau:
……; ……; …….; …….; …….; …….;

Câu 2. Tôi là một số chẵn. Tôi lớn hơn 374 nhưng nhỏ hơn 386. Tôi là bội số của 2, 5 và 10.
Đố bạn tôi là số mấy?
…………………………………………………………..
Câu 3. Điền đáp án vào ô vuông sau:
a) Bội số thứ ba của 4 là số mấy?
b) Bội số thứ bảy của 3 là số mấy?
c) Bội số thứ năm của 6 là số mấy?
Câu 4. Phép nhân nào biểu diễn số cánh hoa dưới đây?

×

=

Câu 5. Một quả táo có giá 8c. Viết phép nhân để tìm giá tiền của 9 quả táo.

8c

……………………………………...........................


Câu 6. Hồn thành bảng nhân sau:
×

3

4

6

8


1
2
5
Câu 7. Hãy xếp các số sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn:
3; 6; 18; 31; 15; 30; 27; 42; 49
Các số trong phạm vi 1000
Bội số của 3

Bội số của 6

Vinsers chinh phục

Câu 8.

8 × 5 = 5 × 5 + 3 × 5 = 25 + 15 = 40
Hãy vẽ hình để thể hiện cách em cộng các phép nhân trong bảng nhân 3 và 4 để
tìm ra kết quả của phép nhân 7 × 6.

8c


Thứ Sáu ngày 20 tháng 10 năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 09
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2A.........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 1. Làm tròn các số sau đến hàng trăm rồi viết vào chỗ chấm:
678

907
…………………
………..……….

540
……..………….

Câu 2. Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
69

826

734

556

_________ ________ ________ _________

Câu 3. Hãy sử dụng trục số để thực hiện phép tính sau:
826 + 68 = ……..

+ 60

826

+ .........
886

............


Câu 4. Ước lượng và thực hiện các phép tính sau:
a) 216 + 48

b) 384 - 158

Ước lượng: ......................................

Ước lượng: ......................................

48 = ..............................

384 = ..............................
158 = ..............................

.......... = ..............................

.......... = ..............................

216 = 200 + 10 + 6
+

Câu 5. Điền số tiếp theo vào dãy số sau.
17, 23, 29,
,

,

,

Quy luật chuyển số hạng – tới – số hạng là …………………..

Câu 6. Anna làm đổ mực lên các chữ số hàng đơn vị trong phép tính của mình.
35

-

12

= 223

Phép tính của bạn ấy có thể là gì? Hãy tìm tất cả các đáp án phù hợp.
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................
....................................................................................................................................................


Câu 7. Hãy xếp các số sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn:
247; 72; 1000; 305; 290; 100; 544; 10
Các số trong phạm vi 1000
bội số của 2

bội số của 5

Câu 8. Mia làm tròn một số đến hàng chục và hàng trăm. Đáp án của bạn ấy cả hai lần đều

là 500. Hỏi con số ban đầu mà bạn ấy chưa làm trịn có thể là số nào?
Tìm tất cả các đáp án đúng.
...............................................................................................................................................
................................................................................................................................................

Câu 9. Con chưa học bảng nhân 7, dựa vào các bảng nhân đã học hãy tính kết quả của

phép nhân 7 x 7.
7 x 7 = ... x 7 + … x 7 = ………………………………………………………………….
Câu 10. Daisy có $50, bạn ấy đi mua một chiếc váy. Cô bán hàng trả lại bạn ấy $13. Hỏi
chiếc váy của Daisy mua hết bao nhiêu tiền? Hãy viết phép tính để tìm số tiền Daisy đã tiêu.

Đáp án: ………………………………………………..……………………………………
Câu 11. Khoanh tròn các bội số của 2, 5 và 10 có trong đám mây.

65
37

871

4

18
423

1000
20

279

89
952


Thứ ............ ngày ......... tháng ....... năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 10
MƠN TỐN

Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................

Câu 1. Tơ màu xanh vào các hình chóp, màu đỏ vào các hình lăng trụ có trong các hình
dưới đây:

Câu 2. Điền tên và số đỉnh của mỗi hình vào bảng dưới đây:

Tên: ...................................................

Tên: ...................................................

Số đỉnh: ...........................

Số đỉnh: ...........................

Tên: ...................................................

Tên: ...................................................

Số đỉnh: ...........................

Số đỉnh: ...........................


Câu 3. Hãy xếp các hình 3D sau vào đúng vị trí trên sơ đồ Venn.
hình chóp ngũ giác, hình lăng trụ bát giác, hình cầu, hình lăng trụ ngũ giác, hình trụ
Các hình 3D
hình có 2 mặt đáy

giống nhau

hình khơng có đỉnh

Câu 4. Hồn thành bảng sau:
Hình 3D

Số mặt

Số cạnh

Số đỉnh

Hình chóp tam giác
Hình lăng trụ tam giác
Hình chóp đáy vng
Hình lăng trụ vng
Hình chóp lục giác
Hình lăng trụ lục giác
Vinser chinh phục
Câu 5. Tôi là ai? Điền tên các hình 3D được mơ tả dưới đây:
Mơ tả
a) Tơi có 6 mặt và đều là hình vng.
b) Tơi có 4 mặt và đều là hình tam giác.
c) Tơi có bề mặt cong trơn nhẵn, 0 đỉnh và 0 cạnh.
d) Tơi có 2 mặt đáy giống nhau nhưng mặt bên của tơi khơng

phải là hình tam giác.

Hình 3D



Thứ ............ ngày ......... tháng ....... năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 11
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................

Câu 1. Hồn thành bảng sau:

Hình 3D

Số mặt

Số cạnh

Số đỉnh

Hình chóp lục giác
Hình chóp tứ giác
Hình cầu
Hình lăng trụ tam giác
Câu 2. Vẽ và nêu tên các hình 3D được mơ tả dưới đây:

a, Tơi có 6 mặt và 8 đỉnh. Tơi có 12 cạnh. Các mặt của tơi đều là hình vng. Tơi là hình gì?

b, Tơi có bề mặt trơn nhẵn và khơng đỉnh. Tơi có khơng cạnh. Tơi là hình gì?



Câu 3. Các hình sau biểu diễn phân số nào?
Hãy đếm số lượng những phần được tô màu ở mỗi hình hồn chỉnh.

Câu 4. Tơ màu theo phân số bên dưới mỗi hình.
b)

a)

c)

Một phần ba

Ba phần tư
Ba phần mười

Mỗi hình trên có bao nhiêu ơ vng khơng được tơ màu?

a)

b)

c)

Vinser chinh phục
Câu 5. Mia có một số ống hút và một vài viên đất sét, bạn ấy sử dụng các vật dụng này
để tạo ra hình 3D. Hỏi bạn ấy đã sử dụng bao nhiêu ống hút và bao nhiêu viên đất sét?
a) Mia đã sử dụng: ………... ống hút.
……..…. viên đất sét.
b) Mia phải bớt đi bao nhiêu ông hút và bao nhiêu
viên đất sét để tạo được hình chóp đáy chữ nhật.

Bạn ấy cần bớt đi ………... ống hút.
……..…. viên đất sét.
Hãy vẽ hình chóp đáy chữ nhật giúp Mia.


Thứ ............ ngày ......... tháng ....... năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 12
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................

Câu 1. Tơ màu hình chữ nhật dưới đây theo hai cách khác nhau để biểu diễn một phần ba:

Câu 2. Sử dụng dải phân số dưới đây để tìm các phân số bằng nhau. Điền các phân số
thích hợp vào ơ trống:

=

=

=

=

Câu 3. Ghi Đ vào ơ trống nếu các hình biểu diễn hai phân số bằng nhau. Ghi S vào ô
trống trong trường hợp ngược lại:
a.

b.


c.

d..


Câu 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống trước mỗi nhận định sau:
a. Mỗi phân số thể hiện một phần của tổng thể.
b. Tất cả các phần bằng nhau của một đối tượng kết hợp lại sẽ tạo thành 1 tổng thể.
c. Hai phân số khác nhau khơng thể có giá trị như nhau.

Câu 5. Các đơn vị đo độ dài dưới đây có thể dùng để đo những đối tượng nào?
Đơn vị đo độ dài

Em có thể đo những gì?

Ki-lơ-mét (km)
Mét (m)
Xăng-ti-mét (cm)
Câu 6. a) Sử dụng thước kẻ. Ước lượng rồi đo đoạn thẳng sau theo đơn vị xăng-ti-mét.

Kết quả ước lượng: ……………………
Kết quả đo: ……………………
b) Vẽ đoạn thẳng có độ dài là 9cm, chú thích độ dài của đoạn thẳng đó.

………………..
Vinser chinh phục
Câu 7. Đây là một phần ba của một hình.

Vẽ hai hình hoàn chỉnh khác nhau.



Thứ ............ ngày ......... tháng ....... năm 2023
PHIẾU TỰ HỌC TUẦN 13
MƠN TỐN
Họ và tên: .................................................................................................. Lớp: 2...........
Nhận xét của giáo viên: ....................................................................................................
...........................................................................................................................................

Câu 1. Lựa chọn đơn vị đo hợp lý dùng để đo:
a. Chiều cao hiện tại của em.

cm

m

km

b. Khoảng cách từ Hà Nội tới thành phố Hồ Chí Minh.

cm

m

km

c. Khoảng cách giữa em và các bàn của bạn trong lớp.

cm


m

km

d. Chiều dài sân bóng rổ.

cm

m

km

Câu 2. Điền kết quả của các bài toán đổi đơn vị dưới đây:
a. 6m = ____cm

b. 250 cm = ____m

c. 3 mét và một nửa mét = ____cm

d.

3
km =
4

____m

Câu 3. Tìm độ dài của các vật dưới đây. Làm tròn đến số đo xăng-ti-mét:

Chiếc bút chì dài: ____cm


Băng giấy dài: _____cm

Câu 4: Tìm chu vi của các hình sau:
4 cm
2 cm

2 cm

7 cm

4 cm

2 cm

3 cm

4 cm
Chu vi =__________

Chu vi =__________

Chu vi =__________


×