Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Đề ôn tập 3 lý 11 hk1

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (550.93 KB, 5 trang )

 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 
ƠN TẬP HỌC KÌ 1 - VẬT LÝ 11
40 câu trắc nghiệm – Thời gian 50 phút
Livetream tối thứ 6 ngày 22/12 lúc 21h45
Một vật dao động điều hòa với phương trình dạng cos. Chọn gốc tính thời gian khi vật đổi chiều
chuyển động và khi đó gia tốc của vật đang có giá trị âm. Pha ban đầu của vật dao động là
π
π
A. π
B. 
C.
D. 0
2
2
Câu 2: Cơ sở để ứng dụng tia hồng ngoại trong chiếc điều khiển tivi là dựa trên khả năng
A. biến điệu của tia hồng ngoại.
B. tác dụng lên phim ảnh của tia hồng ngoại.
C. tác dụng nhiệt của tia hồng ngoại.
D. không bị nước hấp thụ của tia hồng ngoại.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Tốc độ truyền sóng âm phụ thuộc vào nhiệt độ.
B. Sóng âm và sóng cơ có cùng bản chất vật lý.
C. Sóng âm chỉ truyền được trong mơi trường khí và lỏng.
D. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz là hạ âm.
Câu 4: Cơ thể con người có thân nhiệt 370C là một nguồn phát ra
A. tia tử ngoại.
B. tia hồng ngoại.
C. tia Rơn – ghen.
D. tia gamma.
Câu 5: Cơ năng của một vật dao động điều hịa
A. tăng gấp đơi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.


B. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.
C. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
D. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
Câu 6: Tia tử ngoại khơng có tính chất nào sau đây?
A. Bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh
B. Có thể gây ra hiện tượng quang điện
C. Tác dụng lên kính ảnh
D. Khơng làm ion hóa khơng khí.
Câu 7: Dao động tắt dần là dao động có
A. cơ năng khơng đổi theo thời gian.
B. biên độ giảm dần theo thời gian
C. chu kỳ tăng tỉ lệ với thời gian.
D. tần số giảm dần theo thời gian.
Câu 8: Trong thang sóng điện từ, tính từ sóng vơ tuyến đến tia gamma thì tần số, bước sóng, tốc độ
truyền sóng trong chân khơng lần lượt là
A. Tăng dần, giảm dần, giảm dần.
B. Tăng dần, giảm dần, không đổi.
B. Giảm dần, tăng dần, tăng dần.
D. Giảm dần, tăng dần, khơng đổi.
Câu 9: Khi có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, thì khoảng cách giữa 2 điểm nút liên tiếp bằng
A. .
B. 2.
C.  / 4.
D.  / 2.
Câu 10: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ, đang dao động điều hòa trên mặt phẳng nằm ngang.
Động năng của con lắc đạt giá trị cực tiểu khi
A. lị xo khơng biến dạng.
B. vật có vận tốc cực đại.
C. vật đi qua vị trí cân bằng.
D. lị xo có chiều dài cực đại.

TRANG 1
Câu 1:


 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 
Câu 11: Tại điểm phản xạ sóng thì sóng tới và sóng phản xạ
A. cùng pha với nhau nếu điểm phản xạ sóng cố định
B. ngược pha với nhau nếu điểm phản xạ sóng cố định
C. ngược pha với nhau nếu điểm phản xạ sóng tự do
D. ln ngược pha với nhau trong mọi trường hợp
Câu 12: Sóng điện từ
(a) là sóng dọc hoặc sóng ngang.
(b) là điện từ trường lan truyền trong khơng gian.
(c) có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.
(d) không truyền được trong chân không.
(e) khi gặp mặt phân cách giữa hai mơi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ.
(f) có dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn cùng pha với nhau.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 13: Thí nghiệm giao thoa sóng ở mặt nước với hai nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng biên độ
a. Sóng do hai nguồn phát ra có bước sóng  . Các điểm cách hai nguồn những đoạn d1 và d 2
thỏa mãn d1 – d2 = kλ , với k  0,  1,  2,... sẽ dao động với biên độ là
A. a.
B. 2a.
C. 3a.
D. 2a.
Câu 14: Một sợi dây dài được kéo căng hai đầu cố định. Kích thích để trên dây có sóng dừng ngồi hai

đầu là hai nút chỉ cịn điểm chính giữa C của sợi dây là nút. M và N là hai điểm trên dây đối xứng
nhau qua C. Dao động tại các điểm M và N sẽ có biên độ
A. như nhau và cùng pha.
B. khác nhau và cùng pha.
C. như nhau và ngược pha nhau.
D. khác nhau và ngược pha nhau.
Câu 15: Cho 2 dao động điều hịa x1, x2 cùng phương, có đồ
thị như hình vẽ. Hệ thức nào sau đây đúng?
A. A1 = 2A2.
B. A2 = 2A1.
C. T1 = 2T2.
D. T2 = 2T1.

Câu 16: Sóng điện từ của kênh VOV giao thơng có tần số 91 MHz, lan truyền trong khơng khí với tốc độ
3.108 m/s. Quãng đường mà sóng này lan truyền được trong mơt chu kì sóng là
A. 3,3 m.
B. 3,0 m.
C. 2,7 m.
D. 9,1 m.
Câu 17: Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với một đầu B tự do. Tần số dao động của sợi dây là
50 Hz vận tốc truyền sóng trên dây là 4 m/s. Trên dây có
A. 6 nút sóng và 6 bụng sóng.
B. 5 nút sóng và 6 bụng sóng.
C. 6 nút sóng và 5 bụng sóng.
D. 5 nút sóng và 5 bụng sóng.
Câu 18: Một chất điểm dao động điều hồ theo phương trình x  4 3 cos 8t  cm, trong đó t tính theo
giây. Thời gian ngắn nhất vật đi từ vị trí có li độ x1  6 cm đến vị trí có li độ x 2  6 cm là
A. 1/16 s.
B. 1/8 s.
C. 1/12 s.

D. 1/24 s.
Câu 19: Một sóng hình sin truyền theo trục x có phương trình là u = 6cos(4πt – 0,02πx) (cm, s), trong đó
u và x tính bằng cm, t tính giây. Sóng này có bước sóng là
A. 200 cm.
B. 100 cm.
C. 150 cm.
D. 50 cm.
TRANG 2


 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 
Câu 20: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng nguồn đơn sắc có bước
sóng 0,4 μm. Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 2m. Tại
điểm M cách vân trung tâm 7,5 mm có
A. vân sáng bậc 7.
B. vân sáng bậc 8.
C. vân tối thứ 7.
D. vân tối thứ 8.
Câu 21: Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Hình vẽ bên là hình dạng của một đoạn dây
tại một thời điểm xác định. Trong q trình lan truyền sóng, hai
phần tử M và N lệch pha nhau một góc là
5
2
A.
B.
.
.
3
6



C. .
D. .
6
3
Câu 22: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m gắn với lò xo nhẹ dao động điều hồ với biên độ A
và tần số góc  . Khi vật ở vị trí có li độ x 

A 3
thì động năng của vật bằng
2

3m.2 .A 2
3m.2 .A 2
m.2 .A 2
m.2 .A 2
B.
C.
D.
8
4
8
4
Câu 23: Một con lắc đơn có chiều dài 64cm dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc trọng trường là
g  2 m s 2 . Con lắc thực hiện được bao nhiêu dao động trong thời gian là 12 phút?
A.

A. 250.
B. 400.
C. 500.

D. 450.
Câu 24: Một sóng cơ học lan truyền dọc theo một đường thẳng với biên độ sóng khơng đổi có phương
π

trình sóng tại nguồn O là u = Acos  ωt –   cm  . Một điểm M cách nguồn O bằng 1/3 bước
2

sóng, ở thời điểm t 

π
có li độ 3 cm. Biên độ A là
ω

A. 2 cm.
B. 2 3 cm.
C. 4 cm.
D. 3 cm.
Câu 25: Một con lắc lị xo gồm lị xo có độ cứng k và vật nhỏ có khối lượng m=100 g. Tác dụng lên vật
một ngoại lực F = 20cos(10πt)(N) (t tính bằng s) dọc theo trục của lị xo thì xảy ra hiện tượng
cộng hưởng. Lấy g  2  10m / s 2 . Giá trị của k là
A. 250 N/m.
B. 100 N/m.
C. 25 N/m.
D. 10 N/m.
Câu 26: Một sợi dây đàn hồi căng ngang với hai đầu cố định. Sóng truyền trên dây có tốc độ khơng đổi
nhưng tần số f thay đổi được. Khi f nhận giá trị 1760 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng
sóng. Nếu f1 và f 2  f1 là hai giá trị liên tiếp của tần số cho sóng dừng trên dây. Hiệu f 2  f1 bằng
A. 880 Hz.
B. 400 Hz.
C. 440 Hz.

D. 800 Hz.
2
Câu 27: Tại nơi có gia tốc trọng trường là 9,8 m/s , một con lắc đơn dao động điều hịa với biên độ góc
60. Biết khối lượng vật nhỏ của con lắc là 90 g và chiều dài dây treo là 1 m. Chọn mốc thế năng
tại VTCB, cơ năng của con lắc xấp xỉ bằng
A. 4,8.10-3J
B. 5,8.10-3J
C. 6,8.10-3J
D. 3,8.10-3J
2 

Câu 28: Một vật dao động điều hịa với phương trình x  4cos  20t 
  cm  . Tốc độ của vật sau khi
3 

vật đi được quãng đường 4 cm kể từ thời điểm ban đầu là
A. 60 cm/s

B. 80 cm/s

C. 20 cm/s
TRANG 3

D. 40 3 cm / s


 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 
Câu 29: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc biết khoảng cách giữa 8 vân tối liên
tiếp bằng 14mm. Trên màn, hai điểm M và N nằm khác phía so với vân sáng trung tâm, cách vân
trung tâm lần lượt là 5,9 mm và 9,7 mm. Trong khoảng giữa M và N có số vân sáng là

A. 9.
B. 7.
C. 6.
D. 8.
Câu 30: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động cùng pha
với tần số 30Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt những khoảng d1=21cm, d2=25cm,
sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB có ba dãy khơng dao động. Tính
tốc độ truyền sóng
A. 30 cm/s.
B. 40 cm/s.
C. 60cm/s.
D. 80 cm/s.
Câu 31: Một vật dao động điều hịa có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ.
Cơ năng của vật là 25mJ. Lấy 2  10 . Khối lượng của vật
A. 0,05 kg
B. 50 kg
C. 0,25kg
D. 0,5 kg
Câu 32: Một sóng âm có tần số xác định truyền trong khơng khí và trong
một thanh nhơm với vận tốc lần lượt là 330 m/s và v1. Khi sóng
âm đó truyền từ thanh nhơm ra khơng khí thì bước sóng của nó giảm đi 18,92 lần. Giá trị của v1
gần nhất với giá trị nào sau đây?
A. 6243,8 m/s.
B. 6243,1 m/s.
C. 17,4 m/s.
D. 17,5 m/s.
Câu 33: Một sóng hình sin truyền trên một sợi dây với chu kì T
theo chiều từ A đến G . Ở thời điểm t  0 , hình dạng sợi
dây như hình vẽ dưới đây. Hình dạng của sợi dây ở thời
2T

điểm t 
giống với hình nào dưới đây?
3

A. Hình 4
B. Hình 1
C. Hình 2
D. Hình 3
Câu 34: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng kết hợp A và B cách nhau 30 cm dao động cùng
pha. Biết sóng do mỗi nguồn phát ra có tần số 10 Hz, vận tốc truyền sóng 1 m/s. Gọi M là điểm
nằm trên đường thẳng vng góc với AB tại A ở đó dao động với biên độ cực đại. Đoạn AM có
giá trị nhỏ nhất là
A. 20 cm.
B. 25 cm.
C. 40 cm.
D. 12,5 cm.

TRANG 4


 ƠN TẬP HỌC KÌ 1 VẬT LÝ 11 
Câu 35: Ở mặt chẩt lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 30 cm có hai nguồn dao động cùng pha theo phương
thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp. Gọi ∆ là đường thẳng ở mặt chất lỏng vng góc với đoạn thẳng
AB và cách trung trực của AB 6 cm. Biết số điểm cực đại giao thoa trên ∆ là 5. Số điểm cực đại giao
thoa trên đoạn thẳng AB là
A. 15.
B. 11.
C. 9.
D. 19.
Câu 36: Trong thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng trắng có bước sóng thay đổi từ 0,4 μm đến

0,76 μm. Khoảng cách giữa 2 khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn là
2m. Trên màn quan sát, xét điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm. Bức xạ cho vân sáng tại M
có bước sóng dài nhất bằng
A. 0,726 μm.
B. 0,6 μm.
C. 0,43 μm.
D. 0,75 μm.
Câu 37: Trên một sợi dây đàn hồi có hai điểm A , B mà vị trí cân bằng của chúng cách nhau một phần
3
2
mm phần tử ở A đang đi xuống còn ở B đang đi lên. Coi biên độ sóng khơng đổi. Sóng này có
biên độ
A. 1,73 mm.
B. 0,86 mm.
C. 1,2 mm.
D. 1 mm.
Câu 38: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát đồng thời hai ánh sáng đơn
sắc 1 ,  2 có bước sóng lần lượt là 0,48 μm và 0,72 μm. Trên màn quan sát, trong khoảng giữa

tư bước sóng. Tại thời điểm t , phần tử sợi dây ở A và B có li độ tương ứng là 0,5 mm và

hai vân sáng gần nhau nhất và cùng màu với vân sáng trung tâm có
A. 3 vân sáng 1 và 2 vân sáng  2 .
B. 2 vân sáng 1 và 3 vân sáng  2 .
C. 2 vân sáng 1 và 1 vân sáng  2 .

D. 1 vân sáng 1 và 2 vân sáng  2 .

Câu 39: Trong thí nghiệm Young, nguồn S phát bức xạ đơn sắc  , màn quan sát cách mặt phẳng hai khe
một đoạn không đổi D, khoảng cách giữa hai khe S1S2=a có thể thay đổi được. Xét điểm M trên

màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4, nếu lần lượt giảm hoặc tăng khoảng cách S1S2 một lượng ∆a thì
tại đó là vân sáng bậc k và bậc 3k. Nếu tăng khoảng cách S1S2 lên thêm 2∆a thì tại M là:
A. Vân tối thứ 9
B. Vân sáng bậc 9
C. Vân sáng bậc 7
D. Vân sáng bậc 8
Câu 40: Trong hiện tượng sóng dừng, xảy ra trên một sợi dây
đàn hồi OB . Quan sát sợi dây tại thời điểm bụng
sóng M đi qua vị trí cao nhất, hình ảnh sợi dây có
dạng như hình vẽ. N có vị trí cân bằng cách vị trí cân
bằng của bụng M một khoảng bằng
A. 20 cm.
B. 21 cm.
C. 22 cm.
D. 23 cm.

TRANG 5



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×