FQJW\FÈSK©QVQJ
S«ng đà 9
biện pháp tổ chức thi công
FQJWUạQKQKP\QẽFKDOLQ
KQJPÖFSGQJ
đà nẵng, tháng 01 năm 2021
DỰ ÁN NHÀ MÁY NƯỚC HÒA LIÊN
GÓI THẦU SỐ.....
HẠNG MỤC: ĐẬP DÂNG
Địa điểm: Huyện Hòa Vang- TP. Đà Nẵng
DANH MỤC BẢN VẼ
TẬP 01: TẬP BẢN VẼ BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐẬP DÂNG
MỈT B»NG đập dâng đầu mối
Tû lÖ: 1/500
B
đườngđtưỉờnnghtỉlnhộlộ660011 - theo quy hoạch 6 phÝa thỵng lu
7
9 8 5
10
d D4 d
D2 4 2 1
3
D5
A D3 A
D1
c 2 1 c
B B
4
3
5
phÝa h¹ lu
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN
k2
DỰ ÁN NHÀ MÁY NƯỚC HÒA LIÊN
GÓI THẦU SỐ.....
BIỆN PHÁP THI CÔNG
DẪN DÒNG CỤM ĐẦU MỐI
Đà Nẵng, 01/ 2021
MẶT BẰNG DẪN DỊNG THI CƠNG GIAI ĐOẠN 1
TRÌNH TỰ DẪN DỊNG THI CƠNG ĐẬP ĐẦU MỐI GIAI ĐOẠN 1
1. Chọn tần suất tính tốn lưu lượng dẫn dòng.
thỵng lu
Dự án cấp nước Hịa Liên Đà Nẵng theo TCXDVN 04-02-2014 thuộc cơng trình cấp II,
Thời giai thi công dự kiến 16 tháng, từ tháng 9 năm 2020 đến tháng 12 năm 2021
tần suất tính tốn lưu lượng dẫn dịng P <10%, lấp dịng P<10%.
Kết qủa tính tốn thuỷ văn cho lưu lượng lớn nhất dẫn dòng tần suất P<10% như sau:
I II III IV V VI VII VIII IX
91,9 27,3 75,9 125,0 274,0 309,0 195,0 360,0 766,0 6
QCălũn
Lưu lượng dẫn dòng mùa khô từ tháng I đến hết tháng IV: Qdd10% = 125 m3/s.
Lưu lượng dẫn dịng mùa khơ từ tháng V đến hết tháng VIII: Qdd10% = 360 m3/s. ®êng tØnh lé 601
Lưu lượng dẫn dòng mùa lũ từ tháng VIII đến hết tháng XII: Qdd<10% = 2042 m3/s. D4
2. trình tự thi công thi công 9
Căn cứ vào điều kiện thực tế, hiện trường và khối lượng cơng trình thi cơng giai đoạn 1 trong vịng 5 tháng
Sơ đồ và trình tự thi cơng đập giai đoạn 1 như sau:
- Mùa lũ năm thứ nhất và mùa khô năm thứ hai từ tháng XII/2020 đến tháng IV/2021.
+ Đắp đê quai thượng, hạ lưu vai phải và đê quai dọc đến cao trình +6.0m, dẫn lưu lượng
qua lịng sơng thu hẹp vai trái, thi cơng hố móng CLN, đập vai phải, 04 khoang tràn vai phải, đập vai trái và hầm phai
+ Đào xúc thanh thải bãi bồi hố móng lịng sơng bờ trái để tăng khả năng thoát nước mùa lũ từ thượng lưu
+ Đào móng, xử lý khoan phụt chống thấm và khoan phụt chống thấm nền móng đập vai phải.
+ Thi cơng bê tông cống lấy nước, đập dâng vai phải và 4 khoang tràn phía vai phải , đập dâng vai trái và hầm chứa
phai đến cao độ thiết kế
5
D3 n5 n3 N1 1 1 1 1
6
4 khoang tran bê ph¶i
n6 n2
n4
R=30.00
dẫn dòng qua lòng sông thu hÑp
TL 601
Đường nhựa
Km:0+100
Đê quai giai đoạn 1 h¹ lu
6
K5 K2
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GÓI THẦU HÒA LIÊN
12
14 28.19 KT
12 4.76
10 38
8 26.39 Y = 528586.57
6 4.48
44 40 X = 1784164.95
2 24.11
00 4.03 36
-2 34
-4 22.47 32
-6 4.10 30
-8 28
-10 20.76 26
-12 24
-14 12.71 22
-16 2.57 20
18
JKLFK¬ 12.68 16
4.00 14
1.94 12
12.73 10
2.11 3.08
2.12 8
2.21 12.42 6
2.30 4
2.26 8.74 2
2.23 5.26
2.22 6.54
3.09 5.14
2.25 3.67 5.45
2.46
2.47 2.59 1 1 1
2.31 5.24
2.134.21 2
2.08 1.98
2.104.41 5.03
2.11
2.12 1.77 2 2
2.13 4.89
2.06 3
1.99 1.83
1.854.07 4.68
1.40 1.98 4
3.58
4.67 5.42
2.22
4.82 c¾t ngang hè móng giai đoạn 1(MC 2-2) 4.83 c¾t däc hè mãng giai đoạn 1(MC a-a)
3.12 Tû lÖ: 1/250 2.55 5.39 6.17 5.84 5.87 Tû lÖ: 1/500
4.57
3.46
2.87
3.80 5.14
2.846.11
5.26
3.77
2.87
4.01 TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9 5.35
2.94
3.88 4.96
3.22 7.56
3.63 3.36
3.18 3.25
GĨI THẦU HỊA LIÊN 3.29 3.15
BAN ĐIỀU HÀNH 3.64 3.13
5.20
3.49
3.50
3.12
3.75
3.10 4.73 5.55
3.85 6.77
4.81
8.57
3.78
DAP
3.11
4.56 28
26
2.67 24
22
1.94 20
4.58 18
16
1.60 14
3.66 12
1.84 1.34 1.20 10
4.53 8
6
0.92 4
4.82 2
0
0.60 -2
4.83 -4
-6
0.27 -8
4.67 -10
-12
1.82 -14
3.36 -16
-18
3.72
2.83
5.53
3.79
8.02
8.03
5.32
8.03
3.52
8.03
4.68
8.07
4.66
8.24
8.63
9.26
2.64
10.21
3.34
10.12
3.61
11.47
5.17
13.24
3.74 14.52
14
12
10
8
6
44
2
00
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
TRÌNH TỰ DẪN DỊNG THI CƠNG ĐẬP ĐẦU MỐI GIAI ĐOẠN 2 MẶT BẰNG DẪN DÒNG THI CÔNG GIAI ĐOẠN 2 Km:0+250 5
Căn cứ vào bảng tính tốn thuỷ văn đã chọn: thỵng lu
Lưu lượng dẫn dịng mùa khơ từ tháng V đến hết tháng VIII: Qdd10% = 360 m3/s.
2. Các giai đoạn thi công Đê quai giai đoạn 2
Căn cứ vào điều kiện thực tế, hiện trường và khối lượng cơng trình dự kiến thi cơng giai đoạn 2 trong vịng 7 tháng
Sơ đồ và trình tự thi công đập chia làm các giai đoạn sau: ®êng tØnh lé 601
Mùa khô năm thứ 2:
- Mùa khô năm thứ 2 từ tháng V đến tháng XII năm 2021.
+ Thi cơng đào hố móng hạng mục 08 tràn cửa van vai trái, tràn tự do
+ Gia cố đắp đê quai thượng, hạ lưu vai trái và đê quai dọc đến cao trình +6.0m, dẫn lưu lượng Q10%=360 m3/s
+ Thi công các hạng mục vai trái trên đến cao độ thiết kế
+ Thi công đường giao thông trên tràn
+ Lắp đặt thiết bị cơ khí thủy cơng cửa van tràn và tích nước hồ chứa, đưa cơng trình vào vận hành.
+ Phá dỡ đê quai thượng lưu, hạ lưu và đường thi cơng xuống hố móng, dẫn dịng qua tồn bộ các khoang tràn
hố móng giai đoạn 2
dẫn dòng qua 4 khoang tràn
D4
9
5
D3 n5n3 N1 1 1 1 1
6
n6 n2
n4
TL 601
Đường nhựa
H¹ lu Km:0+50
5
K5 K2
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN
12
14 28.19 KT
12 4.76
10 38
8 26.39 Y = 528586.57
6 4.48
44 40 X = 1784164.95
2 24.11
00 4.03 36
-2 34
-4 22.47 32
-6 4.10 30
-8 28
-10 20.76 26
-12 24
-14 12.71 22
-16 2.57 20
18
JKLFK¬ 12.68 16
4.00 14
1.94 12
12.73 10
2.11 3.08
2.12 8
2.21 12.42 6
2.30 4
2.26 8.74 2
2.23 5.26
2.22 6.54
3.09 5.14
2.25 3.67 5.45
2.46
2.47 2.59 1
2.31 5.24
4.21 2.13
2.08 1.98
2.10 5.03 2
2.11
4.41 2.12 1.77 6 6
2.13 4.89
2.06 3
1.99 1.83
4.07 1.85 4.68
4.67 1.40 1.98 4
3.58
c¾t ngang hố móng giai đoạn 2(MC 6-6) 5.42 c¾t däc hố móng giai đoạn 2(MC a-a)
2.22
4.82 Tû lÖ: 1/250 4.83 Đê quai dọc giai ®o¹n 2 Tû lÖ: 1/500
3.12 2.55 5.39 6.17 5.84 5.87
4.57
3.46
2.87
3.80 5.14
2.846.11
5.26
3.77
2.87
4.01 TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
2.94
4.96 5.35
3.88 3.22
3.63 3.36 7.56
3.18 3.25
GĨI THẦU HỊA LIÊN 3.29 3.15
BAN ĐIỀU HÀNH 3.64 3.13
5.20
3.49
3.50
3.12
3.75
3.10 4.73
3.85 5.55
4.81
6.77
3.78
8.57
3.11
4.56 DAP
2.67 28
26
1.94 24
4.58 22
20
1.60 18
3.66 16
1.84 1.34 1.20 14
4.53 12
10
0.92 8
4.82 6
4
0.60 2
4.83 0
-2
0.27 -4
4.67 -6
-8
1.82 -10
3.36 -12
-14
3.72 -16
2.83 -18
5.53
3.79
8.02
8.03
5.32
8.03
3.52
8.03
4.68
8.07
4.66
8.24
8.63
9.26
2.64
10.21
3.34
10.12
3.61
11.47
5.17
13.24
3.74 14.52
14
12
10
8
6
44
2
00
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
MẶT BẰNG BỐ TRÍ THI CƠNG CHUYỂN DỊNG
thượng lưu
đường tỉnh lộ 601
dẫn dòng qua 4 khoang tràn
9 2
5 D1
D3 n5n3 N1 1 1 1 1
6
n6 n2 Đê quai giai đoạn 1
n4 Đê quai giai ®o¹n 2
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
Km:0+50 BAN ĐIỀU HÀNH
GÓI THẦU HÒA LIÊN
H¹ lu
5
K2
DỰ ÁN NHÀ MÁY NƯỚC HÒA LIÊN
GÓI THẦU SỐ.....
BIỆN PHÁP THI CÔNG
ĐÀO ĐẮP CỤM ĐẦU MỐI
Đà Nẵng, 01/ 2021
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN
MặT BằNG bố trí thi công
Tû lÖ: 1/500
thỵng lu
KÕt thúc đoạn dốc 9%
6
A
B 5.00 0.5
ghi chó
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
6 GĨI THẦU HỊA LIÊN
6' MặT BằNG hoàn thiƯn hè mãng ®Ëp
Kết thúc đoạn dốc 9% Tû lÖ: 1/500
6
A 2
B
D1
6
6'
ghi chó
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN
14
12
10
8
6
44
2
00
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
1.94 2 4 6 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 38 40
8 IB
2.11 28.19 IA2 IA1 edQ
2.12 4.76
2.21 IIA
2.30 26.39
2.26 6.544.48
2.23
2.22 24.11 IB dQ
3.09 4.03
2.25 5.45
2.46 22.47
2.47 4.10 20.0 IIA
2.31 K3
2.13 20.76
4.21 2.08
2.10 12.71
4.41 2.11 2.57
2.12
4.07 2.13 12.68
2.06 4.00
4.67 1.99 apQ
1.85 12.73 apQ
c¾t ngang hè mãng (MC 6'-6') 3.08 IIA
1.40
5.42 12.42
4.82 8.74 12.4M
5.26
K2 16.0M
5.14
5.393.67 c¾t däc hè mãng (MC b-b)
3.12 2.59
5.24
6.17
1.98
5.845.03
3.46 5.87 1.77
4.89
3.80
1.83
6.114.68
3.77 1.98
3.58
4.01
2.22
4.835.35
3.88 2.55 17.2 14.8 6.5
4.57 18.8
2.877.56K4 IIA
5.14
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9 3.63
BAN ĐIỀU HÀNH 2.84
3.18 5.26 IB IA1 apQ
GĨI THẦU HỊA LIÊN
3.29 2.87
3.64 2.94
4.96
3.49
3.22
3.12
3.36
3.10 5.55
3.25
0.0
3.15
7.2
3.13 10.5
5.20 13.4
3.50 20.0
K1
3.75
4.736.77
3.858.57
4.81
JKLFK¬ 28
3.78 26
24
3.11 22
4.56 20
18
2.67 16
14
1.94 12
4.58 10
8
1.60
3.66 4
1.84 1.34 IA2 6
1.20 0
4.53 IB 2
0.92 -2
4.82
-6
0.60 IIA -4
4.83
-8
0.27 -10
4.67 -12
-14
1.82 -16
3.36 -18
3.72
2.83
5.53
3.79
8.02
8.03
5.32
8.03
3.52
8.03
4.68
8.07
4.66
8.24
8.63
9.26
2.64
10.21
3.34
10.12
3.61
11.47
5.17
13.24
3.74 14.52
14
12
10
8
6
44
2
00
-2
-4
-6
-8
-10
-12
-14
-16
C¾t DäC b·i khoan
MỈt b»ng b·i khoan Đáy hố móng Đáy lỗ khoan
Ngn ®iƯn C¾t NGANG bÃi khoan
Sơ đồ mạch điện nổ mìn
Đáy hố móng Đáy lỗ khoan
Ngn ®iƯn
kết cấu lỗ mìn điển hình
D©y kÝp
Bua
D©y kÝp
Thuèc næ
ĐƯờNG KÝNH D42MM
KÝp ®iƯn vi sai
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GÓI THẦU HÒA LIÊN
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN
mỈt BằNG ĐàO ĐấT CHÂN KHay mặt BằNG ĐắP ĐấT đê quai
m= 1.0
m= 1.5
Máy xúc 1,2 ữ 2,3m3
Máy đầm 16 ữ 25 T
Máy ủi 110 ữ 180CV
a Ô tô 10 ữ 15T a a Ô tô 10 ữ 15T a
M¸y đi 110 ÷ 180CV
m= 1.5 m= 1.5
m= 1.0
Máy đầm 16 ữ 25 T mặt cắt a-a
mặt cắt a-a Ô tô 10 ữ 15T
Ô tô 10 ữ 15T Máy xúc 1,2 ữ 2,3m3
mặt cắt điển hình đắp ĐấT mặt cắt điển hình ĐàO
§ÊT CH¢N KHaY
Ô tô 10 ữ 15T Máy đầm 16 ữ 25 T
mặt BằNG ĐắP ĐấT CHÂN KHaY +6.00
Máy xúc 1,2 ữ 2,3m3
Ô tô 10 ữ 15T
+3.00 +3.0
Đắp đất bằng máy đầm 16T
0.00 0.0
Máy ủi 110 ữ 180CV
Ô tô 10 ữ 15T
b b
mặt cắt điển hình đắp đất chân khay trong nước
Máy đầm 16 ữ 25 T Máy ủi 110 ữ 180CV
Ô tô 10 ữ 15T
Cao trình đắp Mực nước tự nhiên
đất chân khay trong ch©n khay
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GểI THU HềA LIấN
Cao trình đáy
chân khay
thiÕt kế bÃi thải, bÃi trữ
Phân lớp đổ bÃi thải 3m cắt ngang bÃi thải
Mặt bằng bÃi thải
2m Ô tô 12 t vị trí đổ thải
c® thùc tÕ
giíi h¹n b·i th¶i
5.0
3.01.2
15.0
2.0
c® thùc tÕ
®¸ tËn dơng
(dµy 0.5-:-1m)
®êng mặt đất tự nhiên 15.0
1:1.5
các lớp san lấp dần
1:1.5
m¸y đi >=140cv thuyÕt minh:
« t« >=12T ghi chó:
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN
DỰ ÁN NHÀ MÁY NƯỚC HÒA LIÊN
GÓI THẦU SỐ.....
BIỆN PHÁP THI CÔNG
BÊ TÔNG CỤM ĐẦU MỐI
Đà Nẵng, 01/ 2021
TƯ VẤN GIÁM SÁT CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG ĐÀ 9
BAN ĐIỀU HÀNH
GĨI THẦU HỊA LIÊN