Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

UEH KIỂM TOÁN HOẠT ĐỘNG Thi giữa kỳ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (57.18 KB, 5 trang )

1. Cách nào không được sử dụng trong việc ghi chép và tài liệu hóa về bằng chứng vật
chất trong kiểm toán hoạt động?

A. Ghi chú viết tay

B. Biểu đồ bản đồ

C. Các phân tích trong phịng thí nghiệm

D. Hình ảnh, bản vẽ và bản ghi hình

2. Kiểm tốn viên Hùng thường khơng thành cơng trong các cuộc phỏng vấn trong quá
trình thực hiện kiểm tốn vì người được phỏng vấn thường rất dè dặt khi cung cấp
thông tin. Điều nào sau đây có thể là lý do của trình trạng trên?

A. Hùng đặt quá nhiều câu hỏi mở khiến người phỏng vấn bối rối

B. Hùng thường dùng kỹ thuật đặt câu hỏi hướng người sử dụng đến các câu trả lời
có sẵn

C. Việc phỏng vấn khơng có sự chứng kiến của nhiều người khác nên thiếu các tác
nhân kích thích người được phỏng vấn tiết lộ thơng tin

D. Thời gian phỏng vấn là buổi chiều cuối tuần nên người phỏng vấn bị phân tâm

3. Để có cơ sở hướng dẫn và đánh giá các cuộc kiểm toán hoạt động, kiểm toán nhà
nước Việt Nam đã ban hành các chuẩn mực kiểm toán như sau:

A. CMKT số 3000

B. CMKT Số 3100



C. CMKT số 300

D. A và B đúng

4. Kiểm toán viên nội bộ ngân hàng A cho rằng trong năm qua quy trình xử lý một hồ
sơ cho vay đang bỏ qua một số bước quan trọng so với quy định. Phát biểu nào sau
đây là thích hợp nhất để mơ tả tác động của thực trạng trên:

A. Tỷ lệ nợ xấu trong năm qua tăng lên 20%

B. Áp lực cạnh tranh tìm khách hàng tín dụng đã dẫn đến nhiều ngân hàng dễ dãi
hơn trong việc xét duyệt cho vay

C. Cần phải tuân thủ tuyệt đối các quy trình vì nếu khơng tn thủ sẽ làm cho tình
hình tài chính của ngân hàng xấu đi

D. Việc phân tích hậu quả địi hỏi kiểm toán viên phải nhận dạng các hậu quả và
đánh giá mức độ ảnh hưởng của nó.

5. Phát biểu nào sau đây khơng phù hợp với quy trình xử lí phát hiện trong kiểm toán
hoạt động

A. Các kiến nghị phải phù hợp về logic với các nội dung về thực trạng, tiêu chuẩn
và nguyên nhân.

B. Khi trình bày hậu quả cần đưa ra các thông tin định lượng về thực trạng, tiêu
chuẩn và nguyên nhân

C. Không nên trao đổi với nhà quản lý về các vấn đề phát hiện được vì cần bảo mật

cho quá trình điều trả

D. Việc phân tích hậu quả địi hỏi kiểm tốn viên phải nhận dạng các hậu quả và
đánh giá mực độ ảnh hưởng của nó

6. Chuẩn mực kiểm toán hoạt động do INTOSAI ban hành nhằm mục đích

A. Cho các SAI trên thế giới áp dụng đúng theo những quy định và hướng dẫn của
INTOSAI

B. Để các SAI tham khảo xây dựng thành các chuẩn mực kiểm toán hoạt động áp
dụng phù hợp với đặc điểm và nhiệm vụ của từng SAI

C. Tổng hợp được những thơng lệ của SAI trên thế giới về loại hình kiểm toán hoạt
động.

D. Các câu trên đều đúng

7. Bằng chứng tài liệu trong kiểm toán hoạt động gồm:

A. Các loại văn bản

B. Các thư từ, hợp đồng sổ sách kế toán, cẩm nang, danh bạ

C. Tồn tại dưới dạng văn bản và lưu trữ dưới dạng kỹ thuật số

D. Các câu trên đều sai

8. Phát biểu nào dưới đây phù hợp với kỹ thuật phỏng vấn trong giai đoạn thực hiện
kiểm toán hoạt động:


A. Hạn chế dùng các câu hỏi mở vì sẽ mất tập trung vào các vấn đề mà kiểm toán
viên quan tâm.

B. Kiểm toán viên cần ghi chép một cách chi tiết và đầy đủ mọi thông tin có được
trong suốt quá trình phỏng vấn.

C. Ngay tư đầu cuộc phỏng vấn, kiểm toán viên nên duy trì một khoảng cách với đối
tượng phỏng vấn

D. Câu hỏi dùng để phỏng vấn phải được điêu chỉnh tùy theo đối tượng được phỏng
vấn

9. Điều nào dưới đây không đúng

A. Bằng chứng chứng thực trong kiểm toán hoạt động được thu thập qua phỏng
vấn trực tiếp

B. Bằng chứng tài liệu trong kiểm tốn hoạt động có được thơng qua việc thu thập
các chứng từ, sổ sách của đơn vị

C. Bằng chứng chứng thực trong kiểm toán hoạt động có được thơng qua việc quan
sát việc đối chất của người có liên quan với nhà quản lý của đơn vị được kiểm
toán

D. Tất cả câu trên đều khơng đúng.

10. Kiểm tốn viên Ngọc vừa thực hiện cuộc phỏng vấn quản đốc phân xưởng X và kết
quả là các thông tin thu thập được rất ít ỏi. Ngọc liệt kê ra 4 nguyên nhân dưới đây
dẫn đến sự không thành cơng nói trên. Tuy nhiên, có vấn đề khơng phải là nguyên

nhân, đó là:

A. Ngọc đặt quá nhiều câu hỏi mở khiến người được pv bối rối

B. Ngọc thường dùng kỹ thuật đặt câu hỏi hướng người sử dụng đến trả lời cả sẵn

C. Thời gian phỏng vấn vào buổi sáng đầu tuần nên người được pv bị phân tâm

D. Ngọc ghi chép q chi tiết nên khơng có thời gian dẫn dắt cuộc pv

11. Trong q trình kiểm tốn tình hình thiếu hụt lao động lành nghề tại đồng bằng sông
Cửu Long, ktv nhận thấy một thực trạng là 45% trẻ em bỏ học trong thời gian học
cấp PTCS. Tiêu chuẩn nào thích hợp nhất trong trường hợp này:

A. Tỷ lệ bỏ học năm trước tại các tỉnh miền núi Tây Nguyên là 52%

B. Trình trạng trẻ em bỏ học tại quốc gia phát triển

C. Quy định phổ cập giáo dục bắt buộc đến bậc tiểu học

D. Tỷ lệ bỏ học năm trước ở ĐBSCL là 32%

12. Ktv Ngân đang phấn tích biến động của giá thành sản phẩm tháng 9. Ngân đang chú
ý khoản mục chi phí nhân cơng trực tiếp tăng lên so với định mức là 120 triệu đồng.
theo kết quả tính tốn, nhân tố mức chi phí sử dụng nhân cơng có tác động giảm giá
thành 200 triệu trong khi nhân tố hiệu quả sử dụng nhân công tác động tăng giá
thành 320 triệu. kiểm toán viên Ngân sẽ:

A. Câu hỏi dùng để phỏng vấn phải được điều chỉnh tùy theo đối tượng phỏng vấn


B. Lưu ý phân xưởng đã sử dụng nhân công kém hiệu quả và đánh giá cao việc
tuyển dụng nhân cơng có chi phí thấp.

C. Đề nghị sx lại lao động và tiếp tục tuyển lao động với chi phí thấp hơn

D. Cho rằng phân xưởng đã không tận dụng được thời cơ lao động giá rẻ để
giảm giá thành sản phẩm

13. Điều nào dưới đây không đúng về bằng chứng tài liệu trong kiểm toán hoạt động:

A. Các văn bản pháp lý và quy định

B. Các chứng từ kế toán do đơn vị được kiểm toán lập

C. Các văn bản báo cáo do người khác lập theo yêu cầu của kiểm toán viên

D. Các chứng từ kế tốn do bên ngồi lập

14. Bằng chứng chứng thực trong kiểm toán hoạt động là

A. Chỉ dùng nó để chứng minh cho mục tiêu kiểm toán đã xác định

B. Thể hiện quan điểm và niềm tin của đối tượng nhờ chứng thức

C. Dùng để hỗ trợ các bằng chứng khác

D. Đều đúng

15. Các loại bằng chứng của kiểm toán hoạt động theo hướng dân của INTOSAI gồm


A. Bằng chứng chứng thực, tài liệu, phân tích

B. Bằng chứng tài liệu, chứng thực, vật chất, phân tích

C. Bằng chứng vật chất, tài liệu, bằng lời và phân tích

D. Bằng chứng chứng thực, tài liệu, phân tích và bằng lời

16. Ktv Hùng ghi nhận tình trạng không xét duyệt đúng thẩm quyền theo quy định đối với
đơn đặt hàng là 20%, phát biểu nào sau đây có thể sử dụng để mơ tả tác động của
thực trạng trên:

A. Tình trạng thiếu hụt nguyên liệu cho sản xuất trong năm qua đã dẫn đến giao
hàng trễ và bị phạt hơn 320 triệu đồng

B. Chi phí đặt hàng (gửi đơn hàng, chuyển chứng từ xuất nhập khẩu, thủ tục thanh
toán,…) tăng lên từ 10 triệu đến 18 triệu một đơn hàng

C. Giá mua hàng tăng lên bình quân 20% so với năm trước

D. Nhìn chung, tình hình tồn kho đang tăng cao

17. Trong quá trình xử lý phát hiện, ktc Ngọc nhận thấy việc tình trạng hàng tồn kho
chậm lưu chuyển tăng lên so với năm trước. phát biểu nào sau đây có thể diễn tả
nguyên nhân phù hợp với tình trạng trên

A. Tình hình nên kinh tế khó khăn nên bán chậm hơn

B. Khả năng xử lý công việc kém hiệu quả


C. Số ngày lưu kho bình quân tăng lên 15 ngày so với kỳ trước gây lãng phí vốn
xuất phát từ một loạt các nguyên nhân sâu xa trong nên kinh tế khó khăn sau
khủng hoảng cho đến năng lực cạnh tranh yếu kém

D. Quy trình mua hàng khơng được tn thủ, nhiều thủ tục quan trọng bị bỏ qua do
thiếu giám sát của trưởng phòng

18. Một báo cáo kiểm tốn có tình cơng bằng là một báo cáo:

A. Có phần phê bình và khen ngợi ngang nhau

B. Cân bằng giữa lợi ích và chi phí bỏ ra cho cuộc kiểm tốn

C. Tránh những lời lẽ bất nhã gây khó chịu cho nhà quản lý của đơn vị được kiểm toán

D. Tạo điều kiện cho ktv và người quản lý thể hiện được ý kiến của mình

19. Việc thảo luận với nhà quản lý trong giai đoạn lập kế hoạch trong một cuộc kiểm
tốn hoạt động

A. Nhìn chung, khơng có lợi ích gì cho ktv vì những phát biểu của các nhà quản lý
thường thiếu khách quan

B. Chỉ nên dừng lại ở mức độ tìm hiểu quy trình được thiết kế thế nào hơn là quan
điểm của nhà quản lý về hoạt động của đơn vị

C. Nếu dự kiến sẽ phỏng vấn trong giai đoạn thực hiện kiểm tốn thì khơng cần
thảo luận với nhà quản lý trong giai đoạn lập kế hoạch

D. Có thể giúp ktv nhận dạng được những lĩnh vực, khía cạnh rủi ro, và có kế hoạch

kiểm toán cho phù hợp và đạt được hiệu quả tối ưu

20. Kiểm toán hoạt động mang lại nhiều lợi ích khác nhau do doanh nghiệp, ngoại trừ:

A. Tạo lập một kênh thông tin kết nối giữa nhà quản lý cao cấp với nhà quản lý cấp
dưới

B. Cung cấp độ tin cậy cao cho báo cáo tài chính của đối tượng kiểm toán để cung
cấp cho các nhà đầu tư hay chủ nợ

C. Soát xét việc tuân thủ các quy định pháp luật và nội bộ, ngăn chặn hoặc phát
hiện sớm các hành vi sai phạm hoặc nghiêm trọng hơn, phạm pháp trong đơn vị

D. Nhận dạng các vấn đề chưa còn rõ ràng trong xác định mục tiêu, kế hoạch hay
quy trình triển khai, các tiêu chuẩn đánh giá


×