Tải bản đầy đủ (.pdf) (17 trang)

De giua hoc ky 2 toan 10 nam 2023 2024 truong thpt ho nghinh quang nam

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (679.09 KB, 17 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>MƠN TỐN – Khối lớp 10 </b>

<i>Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) </i>

Họ và tên học sinh:………. Số báo danh:……….

<b>I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 ĐIỂM) </b>

<b>Câu 1: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho phương trình chính tắc của parabol là <i>y</i><small>2</small> =2<i>px</i>, với <i>p ></i>0. Khi đó, parabol có tiêu điểm là:

<b>Câu 8: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, đường thẳng ∆:<i>x</i>+3<i>y</i>− =2 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

<b>A. </b>3<i>x y</i>− =0. <b>B. </b>3<i>x y</i>+ − =2 0. <b>C. </b>2<i>x</i>+6<i>y</i>+ =1 0. <b>D. </b>− −2<i>x</i> 6<i>y</i>+ =4 0.

<b>Câu 9: </b> Cho parabol có đồ thị như hình vẽ sau:

<b>Mã đề 101 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>Câu 11: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, khoảng cách từ điểm <i>M x y</i>

(

<sub>0</sub>; <sub>0</sub>

)

đến đường thẳng :∆ <i>Ax By C</i>+ + =0 được tính bởi cơng thức:

<b>Câu 13: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho phương trình <i>x</i><small>2</small>+<i>y</i><small>2</small> +2<i>ax</i>+2<i>by c</i>+ =0, , ,

(

<i>a b c</i>∈  là phương

)

trình đường trịn. Khi đó , ,<i>a b c thỏa mãn điều kiện nào sau đây? </i>

<b>A. </b><i>a b c</i><small>2</small>+ <small>2</small>− >0. <b>B. </b><i>a b c</i><small>2</small>+ <small>2</small>− <0. <b>C. </b><i>a b c</i><small>2</small>− <small>2</small>+ <0. <b>D. </b><i>a b c</i><small>2</small>− <small>2</small>+ >0. .

<b>Câu 14: </b> Cho hàm số <i>y ax</i>= <small>2</small> +<i>bx c</i>+

(<i>a ≠</i>0)

có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

<b>A. </b><i>c =</i>0. <b>B. </b><i>a ></i>0. <b>C. </b><i>c <</i> 0. <b>D. </b><i>a <</i>0.

<b>Câu 15: </b> Cho hàm số bậc hai <i>y ax</i>= <small>2</small> +<i>bx c</i>+ có đồ thị như hình bên dưới.

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

<b>A. </b>

( 4;− +∞)

. <b>B. </b>

(0; )+∞

. <b>C. </b>

(1; )+∞

. <b>D. </b>

( ;1)−∞

.

<b>Câu 16: </b> Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>Câu 17: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, đường thẳng

( )

<i>d ax by c</i>: + + =0,

(

<i>a</i><small>2</small>+<i>b</i><small>2</small> ≠0

)

. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng

( )

<i>d ? </i>

<b>Câu 18: </b> Bảng dưới đây cho biết nồng độ bụi <i>PM</i>2.5trong khơng khí theo thời gian trong ngày 25 3 2021− − tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội:

Nồng độ bụi <i>PM</i>2.5 tại thời điểm 8 giờ là:

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>Câu 29: </b> Bình phương hai vế của phương trình <i>x x</i><sup>2</sup>− = 3<i>x</i><sup>2</sup>+2 1<i>x</i>− <sub> và rút gọn ta được phương trình </sub> nào dưới đây?

<b>C. </b>

( ) <i>C</i>

có tâm

<i>I −</i> ( 1; 3 )

. <b>D. </b>

( ) <i>C</i>

đi qua điểm B(4;3).

<b>Câu 34: </b> Parabol dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

<b>A. </b><i>y x</i>= <small>2</small>+2<i>x</i>−2. <b>B. </b><i>y x</i>= <small>2</small>−2 1<i>x</i>− . <b>C. </b><i>y x</i>= <small>2</small>+2 1<i>x</i>− . <b>D. </b><i>y</i>= − −<i>x</i><small>2</small> 2 1<i>x</i>+ .

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

Trong mặt phẳng hệ toạ độ <i>Oxy</i>, cho đường thẳng :∆ <i>x y</i>+ =0. Đường tròn

( )

<i>C cắt </i><small>∆</small> tại hai điểm <i>A B</i>, sao cho <i>AB =</i>2 6. Các tiếp tuyến của

( )

<i>C tại hai điểm A B</i>, cắt nhau tại điểm <i>M</i>

(

0; 6 .−

)

<b>a. Viết phương trình đường thẳng d qua M và vng góc với </b>∆.

<b>b. Viết phương trình đường trịn </b>

( )

<i>C . </i>

---HẾT ---

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>MƠN TỐN – Khối lớp 10 </b>

<i>Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) </i>

Họ và tên học sinh:……….. Số báo danh:………...

<b>Câu 4: </b> Cho parabol có đồ thị như hình vẽ sau:

Trục đối xứng của parabol là:

<b>A. </b><i>y = </i>2. <b>B. </b><i>x = </i>3. <b>C. </b><i>x = </i>1. <b>D. </b><i>x = </i>2.

<b>Câu 5: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, đường thẳng ∆:<i>x</i>+3<i>y</i>− =2 0 song song với đường thẳng có phương trình nào sau đây?

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

2 / 5 – Mã đề 102

<b>A. </b><i>a ></i>0. <b>B. </b><i>a <</i>0. <b>C. </b><i>c =</i>0. <b>D. </b><i>c <</i> 0.

<b>Câu 8: </b> Tam thức bậc hai nào sau đây có hệ số <i>a</i>=3;<i>b</i>= −2;<i>c</i>= −7?

<b>A. </b>3<i>x</i><small>2</small>−2<i>x</i>−7. <b>B. </b>3<i>x</i><small>2</small>+2<i>x</i>−7. <b>C. </b>−3<i>x</i><small>2</small>+2<i>x</i>+7. <b>D. </b>3<i>x</i><small>2</small>−2<i>x</i>+7.

<b>Câu 9: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, đường thẳng

( )

<i>d ax by c</i>: + + =0,

(

<i>a</i><small>2</small>+<i>b</i><small>2</small> ≠0

)

. Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng

( )

<i>d ? </i>

<b>Câu 12: </b> Bảng dưới đây cho biết nồng độ bụi <i>PM</i>2.5trong khơng khí theo thời gian trong ngày 25 3 2021− − tại một trạm quan trắc ở Thủ đô Hà Nội:

Nồng độ bụi <i>PM</i>2.5 tại thời điểm 8 giờ là:

<b>A. </b>57,9. <b>B. </b>81,78. <b>C. </b>74,27. <b>D. </b>64,58.

<b>Câu 13: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho phương trình <i>x</i><small>2</small>+<i>y</i><small>2</small> +2<i>ax</i>+2<i>by c</i>+ =0, , ,

(

<i>a b c</i>∈  là phương

)

trình đường trịn. Khi đó , ,<i>a b c thỏa mãn điều kiện nào sau đây? </i>

<b>A. </b><i>a b c</i><small>2</small>+ <small>2</small> − <0. <b>B. </b><i>a b c</i><small>2</small>− <small>2</small>+ <0. <b>C. </b><i>a b c</i><small>2</small>− <small>2</small> + >0. . <b>D. </b><i>a b c</i><small>2</small>+ <small>2</small>− >0.

<b>Câu 14: </b> Cho hàm số bậc hai <i>y ax</i>= <small>2</small> +<i>bx c</i>+ có đồ thị như hình bên dưới.

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

3 / 5 – Mã đề 102 Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau đây?

<b>A. </b>

(0; )+∞

. <b>B. </b>

(1; )+∞

. <b>C. </b>

( ;1)−∞

. <b>D. </b>

( 4; )− +∞

.

<b>Câu 15: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, cho phương trình chính tắc của parabol là <i>y</i><small>2</small> =2<i>px</i>, với <i>p ></i>0. Khi đó, parabol có tiêu điểm là:

<b>Câu 18: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>, khoảng cách từ điểm <i>M x y</i>

(

<sub>0</sub>; <sub>0</sub>

)

đến đường thẳng :∆ <i>Ax By C</i>+ + =0 được tính bởi cơng thức:

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>Câu 26: </b> Bình phương hai vế của phương trình <i>x x</i><small>2</small>− = 3<i>x</i><small>2</small>+2 1<i>x</i>− và rút gọn ta được phương trình nào dưới đây?

<b>C. </b>

( ) <i>C</i>

có bán kính

<i>R =</i>5

. <b>D. </b>

( ) <i>C</i>

đi qua điểm B(4;3).

<b>Câu 28: </b> Trong mặt phẳng <i>Oxy</i>,đường thẳng đi qua <i>A −</i>

(

1;2

)

, nhận <i>n =</i>

(

2; 4−

)

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<i>A B</i> sao cho <i>AB</i>=4 2. Các tiếp tuyến của

( )

<i>C tại hai điểm A B</i>, cắt nhau tại điểm <i>M</i>

( )

0;8 .

<b>a. Viết phương trình đường thẳng d qua M và vng góc với </b>∆.

<b>b. Viết phương trình đường trịn </b>

( )

<i>C . </i>

---HẾT---

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

Trang 1/3

<b>SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM </b>

<b>TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH <sup>HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II. NĂM HỌC: 2023 - 2024 </sup>MƠN: TỐN 10 </b>

<i>Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) </i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y</i>= − +<i>x</i><small>2</small> 4<i>x</i>+5<b> có đồ thị là một Parabol (P). Vẽ đồ thị hàm số đã cho. (1,0đ) </b>

<b>Câu 3 </b> <sub>Trong mặt phẳng hệ toạ độ </sub><i><sub>Oxy</sub></i><sub>, cho đường thẳng </sub><sub>∆</sub><sub>:</sub><i><sub>x y</sub></i><sub>− =</sub><sub>0.</sub><sub> Đường tròn </sub>

( )

<i>C</i>

cắt ∆ tại hai điểm <i>A B</i>, sao cho <i>AB</i>=4 2. Các tiếp tuyến của

( )

<i>C</i> tại hai điểm ,

<i>A B</i> cắt nhau tại điểm <i>M</i>

( )

0;8 .

<b>a. Viết phương trình đường thẳng d qua M và vng góc với </b>∆.

<b>b. Viết phương trình đường trịn </b>

( )

<i>C . </i> b. Giả sử đường trịn

( )

<i>C</i> có tâm <i>I</i> .

Gọi<i>H IM</i>= ∩<i>AB</i> . Suy ra <i>H</i> là trung điểm của , 2 2

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Vậy tập nghiệm của phương trình đã cho là <i>S = − −</i>

{

1; 2

}

. <sup>0,25 </sup>

<b>Câu 2: Cho hàm số </b><i>y x</i>= <small>2</small>+2<i>x</i>−8<b> có đồ thị là một Parabol (P). Vẽ đồ thị hàm số đã cho. (1,0đ) </b>

<b>Câu 3 </b> <sub>Trong mặt phẳng hệ toạ độ </sub><i><sub>Oxy</sub></i><sub>, cho đường thẳng :</sub>∆ <i><sub>x y</sub></i>+ = Đường tròn <sub>0.</sub>

( )

<i>C </i>

cắt ∆ tại hai điểm <i>A B</i>, sao cho <i>AB =</i>2 6. Các tiếp tuyến của

( )

<i>C tại hai điểm </i>

<i>A B</i> cắt nhau tại điểm <i>M</i>

(

0; 6 .−

)

<b>a. Viết phương trình đường thẳng d qua M và vng góc với </b>∆.

<b>b. Viết phương trình đường trịn </b>

( )

<i>C</i> . b. Giả sử đường trịn

( )

<i>C có tâm I</i> .

Gọi<i>H IM</i>= ∩<i>AB</i> . Suy ra <i>H</i> là trung điểm của , 6

H là giao điểm của 2 đường thẳng IM và AB (trong đó <i>AB</i>≡ ∆,<i>IM d</i>≡ ). Toạ độ <i>H</i> là nghiệm của hpt: <sup>0</sup> <sup>3</sup>

(

3; 3

)

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

<b>TRƯỜNG THPT HỒ NGHINH </b>

<b>MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II </b>

<b>MƠN: TỐN LỚP 10 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 phút </b>

<b>Câu hỏi trắc nghiệm: 35 câu (70%) Câu hỏi tự luận: 4 câu (30%) </b>

<b>TT Chương/Chủ <sub>đề </sub>Nội dung/Đơn vị kiến thức </b>

<i><small>Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng, góc giữa 2 đường thẳng, khoảng </small></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

<b>II. BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - MƠN TỐN - LỚP 10 </b>

<b>STT Chương/chủ <sub>đề </sub><sup>Nội dung/Đơn </sup><sub>vị kiến thức </sub>Mức độ kiểm tra, đánh giá <sup>Số câu hỏi theo mức độ nhận thức </sup></b>

- Nhận biết giá trị của hàm số dựa vào bảng giá trị. - Nhận biết được khoảng đồng biến và nghịch biến

- Nhận biết được hàm số bậc hai.

- Nhận biết toạ độ đỉnh, trục đối xứng, bề lõm của

<b>- Xác định dấu của tam thức bậc hai. </b>

+ Tìm được các khoảng hoặc nửa khoảng để tam thức bậc hai nhận giá trị dương (âm, không dương, không

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

-Biến đổi phương trình quy về phương trình bậc hai - Tìm nghiệm phương trình quy về phương trình bậc

- Nhận biết dạng PTTQ của đường thẳng – Nhận biết vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng khi biết phương trình.

<i><b>Thơng hiểu </b></i>

- Xác định được PTTQ của đường thẳng khi biết đường thẳng đó đi qua 1 điểm và nhận 1 vectơ pháp tuyến.

- Xác định vectơ pháp tuyến, vectơ chỉ phương của đường thẳng khi biết các điều kiện cho trước.

<i><b>Vận dụng </b></i>

- Viết phương trình tổng quát đường thẳng đi qua 1 điểm và vng góc với đường thẳng cho trước.

- Nhận biết vị trí tương đối giữa hai đường thẳng (dạng phương trình tham số và phương trình tổng qt).

- Nhận biết cơng thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

<i><b>Thơng hiểu </b></i>

- Xác định được góc giữa hai đường thẳng. - Xác định được giao điểm hai đường thẳng.

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

- Xác định đường thẳng tiếp xúc với đường tròn cho trước

<i><b>Vận dụng cao: </b></i>

- Vận dụng kiến thức về phương trình đường thẳng và phương trình đường trịn để giải bài tốn phức hợp, khơng quen thuộc.

- Nhận biết phương trình 3 đường conic.

- Nhận biết các yếu tố trong conic (độ đài trục lớn, trục bé, tiêu sự của elip, hypebol, tham số tiêu của parabol, giao điểm với các trục toạ độ)

</div>

×