Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

BÁO CÁO THỰC HÀNH SINH HÓA

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.65 MB, 25 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>TRƯỜNG ĐẠI HỌC TRÀ VINH</b>

<b>KHOA NÔNG NGHIỆP – THỦY SẢN </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>Bài 1: XÁC Đ NH CÁC CH S C A LIPITỊNH CÁC CHỈ SỐ CỦA LIPITỈ SỐ CỦA LIPIT Ố CỦA LIPIT ỦA LIPITI.Xác đ nh ch s perxit ch t béoịnh chỉ số perxit chất béoỉ số perxit chất béo ố perxit chất béoất béo</b>

<b><small>- Trong không khí, các axit béo có trong ch t béo,đ c bi t là axit béo không no</small></b><small>ất béo,đặc biệt là axit béo không noặc biệt là axit béo không noệt là axit béo không nosẽ d dàng b oxi hóa m t ph n và t o thành perxit.ễ dàng bị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.ột phần và tạo thành perxit.ần và tạo thành perxit.ạo thành perxit.</small>

<b><small>- Vi c xác đ nh ch s perxit có th d a vào ph n ng sau.</small></b><small>ệt là axit béo khơng noị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.ể dựa vào phản ứng sau. ựa vào phản ứng sau.ản ứng sau. ứng sau.</small>

<b><small>- L</small></b><small>ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng gi i phóng ra đản ứng sau.ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c chu n đ b ng dung d ch ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ằng dung dịch ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.</small> Natri Hyposulfit với chỉ thị là hồ tinh bột.

2Na<small>2</small>S<small>2</small>O<small>3</small> + I<small>2 </small> → 2NaI + Na<small>2</small>S<small>4</small>O<small>6</small>

<b><small>- Theo lượng Na</small></b><small>2S2O3 cần để iôt giải phóng ra có thể tính được chỉ số peroxit. Chỉsố peroxit là số gam iot được giải phóng ra bởi peroxit có trong 100g mẫu.</small>

<b>2. D ng c và hóa ch tụng cụ và hóa chấtụng cụ và hóa chấtất béo</b>

<small>2.1.D ng c :ụng cụ:ụng cụ:</small>

<b><small>- Cân đi n t</small></b><small>ệt là axit béo không no ử</small>

<b><small>- Giá đ xi lanh đo</small></b><small>ỡ xi lanh đo</small>

<b><small>- Buret </small></b>

<b><small>- Bình nón dung tích 250ml- Pipet </small></b>

<b><small>- C c th y tinh</small></b><small>ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.ủy tinh2.2Hóa ch tất béo,đặc biệt là axit béo không no</small>

<b><small>- Axit axetic (CH</small></b><small>3COOH) đặc</small>

<b><small>- Pha 50ml KI bão hịa, pha 1 lít dung d ch </small></b><small>ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.Na2S2O3 0,01N, pha 100ml tinh bột 1%</small>

<b><small>- Cho 2g d u vào bình nón 1 (bình thí nghi m), bình nón 2 cho vào 2ml n</small></b><small>ần và tạo thành perxit.ệt là axit béo khơng noướccc t ( bình ki m tra ).ất béo,đặc biệt là axit béo không noể dựa vào phản ứng sau.</small>

<b><small>- Cho thêm vào m i bình 10ml dung d ch h n h p axit axetic – clorofom (t l</small></b><small>ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ỷ lệ ệt là axit béo không no2:1), cho thêm 1ml dung d ch KI m i pha, đ y nút. L c đ u nh và đ c vàoị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.ớcậy nút. Lắc đều nhẹ và đặc vàoắc đều nhẹ và đặc vàoều nhẹ và đặc vàoẹ và đặc vàoặc biệt là axit béo không noch t i 10 phút.ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.</small>

<b><small>- Cho thêm 25ml n</small></b><small>ước ất béo,đặc biệt là axit béo không noc c t.</small>

<b><small>- Cho thêm 0,5ml dung dịch hồ tinh bột 1% và chuẩn độ iot tạo thành bằng dung</small></b>

<small>dịch Na2S2O3 0,001N cho đến khi mất màu xanh.</small>

<b>4. K t qu và bi n lu nến hànhả và biện luậnện luậnận</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

4.1. K t quết quả ản ứng sau.

<b>- Chỉ số peroxit (P) tính theo cơng thức sau:</b>

<i><small>P=</small><sup>(a−b )× f ×0,01269 ×100</sup></i>

<small>Trong đó: a – số ml dung dịch Na2S2O3 0,01N dùng chuẩn độ bình thí nghiệm b – số ml dung dịch Na2S2O3 0,01N dùng chuẩn độ bình kiểm tra c – khối lượng chất béo</small>

<small> f – hệ số hiệu chỉnh nồng độ Na2S2O3</small>

<small> 100 – hệ số quy chuẩn cho 100g chất béo</small>

<small> 0,01269 – số gam iôt tương ứng với 1ml dung dịch Na2S2O3 0,01N</small>

<b>- Qua thí nghiệm thu được các thơng số sau</b>

khí + ánh sáng sẽ oxi hóa các axit béo không no  peroxit  kết quả sai

1. Nguyên t c ắc đều nhẹ và đặc vào

<b>- Ch s axit c a lipit là s mg KOH c n đ trung hòa axit béo t do trong</b>ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ủy tinh ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ần và tạo thành perxit. ể dựa vào phản ứng sau. ựa vào phản ứng sau. 1 gam ch t béo ất béo,đặc biệt là axit béo không no

<b>- Ph n ng x y ra nh sau:</b>ản ứng sau. ứng sau. ản ứng sau. ư RCOOH + KOH -> RCOOK + H2O

- D a vào lựa vào phản ứng sau. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng KOH dùng đ trung hịa các axit béo đ tính ch s axit.ể dựa vào phản ứng sau. ể dựa vào phản ứng sau. ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.

<b> 2. D ng c và hóa ch tụng cụ và hóa chấtụng cụ và hóa chấtất béo .</b>

2.1. D ng cụng cụ: ụng cụ:

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

- Bình nón 200ml - Buret

- ng đông Ống đông - Pipet - C cố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.

- N i cách th y ho c n i đunồi cách thủy hoặc nồi đun ủy tinh ặc biệt là axit béo không no ồi cách thủy hoặc nồi đun 2.2. Hóa ch tất béo,đặc biệt là axit béo không no

- Dung d ch c n – ete (3:1)ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ồi cách thủy hoặc nồi đun

- Dung d ch KOH 0,1N trong c n 96°ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ồi cách thủy hoặc nồi đun

- Dung d ch phenolphtalein (C20H14O4) 1% trong c n 96°ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ồi cách thủy hoặc nồi đun

- Cho vào bình (1) 5ml d u bình (2) 5ml nần và tạo thành perxit. ước ất béo,đặc biệt là axit béo không noc c t

- Thêm vào 2 bình 50ml h n h p c n – ete (3:1) đ hòa t n ch t béo, l c c nỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ồi cách thủy hoặc nồi đun ể dựa vào phản ứng sau. ất béo,đặc biệt là axit béo không no ất béo,đặc biệt là axit béo không no ắc đều nhẹ và đặc vào ẩn độ bằng dung dịch th n. N u ch t béo ch a tan h t có th đun nh h n h p trên n i cách th y,ậy nút. Lắc đều nhẹ và đặc vào ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo không no ư ết quả ể dựa vào phản ứng sau. ẹ và đặc vào ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ồi cách thủy hoặc nồi đun ủy tinh l c đ u và đ ngu i.ắc đều nhẹ và đặc vào ều nhẹ và đặc vào ể dựa vào phản ứng sau. ột phần và tạo thành perxit.

- Cho 2 gi t ch th phenolphtaleiin và chu n đ h n h p b ng dung d ch KOH! ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ằng dung dịch ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. 0,1N trong c n (dùng dungồi cách thủy hoặc nồi đun d ch KOH trong c n đ tránh x y ra hi n tị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ồi cách thủy hoặc nồi đun ể dựa vào phản ứng sau. ẩn độ bằng dung dịch ệt là axit béo không no ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng xà phịng hóa trong h n h p ch a t 20% tr lên) cho đ n khi xu t hi n màuỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ứng sau. ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ở lên) cho đến khi xuất hiện màu ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no h ng tồi cách thủy hoặc nồi đun ư$i ( trường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng h p ch t béo có màu th m thì dùng ch th tymolphtaleinợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ất béo,đặc biệt là axit béo không no ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. 1% trong c n, chu n đ cho đ n khi có màu xanh).ồi cách thủy hoặc nồi đun ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ết quả

<b>4. K t qu và bi n lu nến hànhả và biện luậnện luậnận</b>

a s ml KOH dùng đ chu n đố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ể dựa vào phản ứng sau. ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. f- h s đi u ch nh c a KOH 0,1N ệt là axit béo khơng no ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ều nhẹ và đặc vào ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ủy tinh c - s gam m uố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein

5,611 – s mg KOH có trong 1ml KOH 0.1Nố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. Qua thí nghi m ta thu đệt là axit béo khơng no ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c các thông s sau:ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.

a = 0.4ml f =1

c = 5ml

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<i><small>Ax=</small><sup>0.4 × 1× 5,611</sup></i>

<small>5</small> <sup>=0.44888</sup>

- Dùng dung d ch KOH trong c n đ tránh x y ra s xà phịng hóa trongị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ồi cách thủy hoặc nồi đun ể dựa vào phản ứng sau. ẩn độ bằng dung dịch ựa vào phản ứng sau. trường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng h p h n h p ch a t 20% tr lên)ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ứng sau. ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ở lên) cho đến khi xuất hiện màu

- Trường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng h p ch t béo có màu xanh th m thì dùng ch th tymolphtalein 1%ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ất béo,đặc biệt là axit béo khơng no ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. trong c n, chu n đ cho đ n màu xanh).ồi cách thủy hoặc nồi đun ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ết quả

- Ch phenolphtaleiin thì xu t hi n màu h ng vì dung d ch có axitờng hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no ồi cách thủy hoặc nồi đun ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.

- Chu n đ cho đ n khi xu t hi n màu h ng nh t thì đ ng l i vì khi đó tẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no ồi cách thủy hoặc nồi đun ạo thành perxit. ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ạo thành perxit. ư$ng đư$ng v i vi c lớc ệt là axit béo khơng no ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng axit trong bình đã h t. D a vào đó ta có th tính ra chết quả ựa vào phản ứng sau. ể dựa vào phản ứng sau. ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. s axit c a ch t béo trong dung d ch.ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ủy tinh ất béo,đặc biệt là axit béo khơng no ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.

<b>BÀI 2. Đ NH LỊNH CÁC CHỈ SỐ CỦA LIPITƯỢNG GLUXITNG GLUXIT</b>

<b>Đ nh lịnh chỉ số perxit chất béoượng đường khử theo phương pháp Bertrand ng đường khử theo phương pháp Bertrand ng kh theo phử theo phương pháp Bertrand ương pháp Bertrand ng pháp Bertrand </b>

<b>- Trong mơi tr</b>ường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng ki m , các đều nhẹ và đặc vào ường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng kh ( glucose, fructose, mantose…)ử d dàng kh đ ng (II) thành đ ng (I) (ễ dàng bị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ử ồi cách thủy hoặc nồi đun ồi cách thủy hoặc nồi đun <i><small>Cu</small></i><sup>2+</sup><small>¿</small><i><small>→Cu</small></i><small>1 +¿ ¿</small>

<small>¿</small> )theo ph n ngản ứng sau. ứng sau. Fehling. K t t a đ ng (I) oxit ết quả ủy tinh ồi cách thủy hoặc nồi đun <small>(</small><i><small>Cu</small></i><sub>2</sub><i><small>O)</small></i> có màu đ g ch, có kh năng khỏ gạch, có khả năng khứ ạo thành perxit. ản ứng sau. ứng sau. v i mu i s t (III) (ớc ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ắc đều nhẹ và đặc vào <i><small>Fe</small></i><small>3 +¿¿</small>) t o mu i s t (II) ạo thành perxit. ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ắc đều nhẹ và đặc vào <small>¿</small> trong mơi trường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng axit.

<i><small>Cu</small></i><sub>2</sub><i><small>O+Fe</small></i><sub>2</sub><small>¿ ¿</small>

<b>- L</b>ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng s t (II) ắc đều nhẹ và đặc vào <small>¿</small> t o thành đạo thành perxit. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c xác đ nh b ng các oxi hóa nh dungị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ằng dung dịch ờng hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein d ch ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. <i><small>KMnO</small></i><sub>4</sub> trong môi trường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng axit

<i><small>10 FeSO</small></i><sub>4</sub><small>+2 KMnO</small><sub>4</sub><small>+</small><i><small>8 H</small></i><sub>2</sub><i><small>SO</small></i><sub>4</sub><i><small>→5 Fe</small></i><sub>2</sub><small>¿ ¿</small>

<b>- D a vào l</b>ựa vào phản ứng sau. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng <i><small>KMnO</small></i><sub>4</sub> tiêu t n trong chu n đ có th tính lố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ể dựa vào phản ứng sau. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng <i><small>Cu</small></i><sub>2</sub><i><small>O</small></i> và t đó tính hàm lừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng đường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng kh trong dung d ch m u b ng cách traử ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ằng dung dịch b ng t l gi a dung d ch ản ứng sau. ỷ lệ ệt là axit béo không no ữa dung dịch ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. <i><small>KMnO</small></i><sub>4</sub> và đường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng kh c a Bertrand .ử ủy tinh

B ng t l ản ứng sau. ỷ lệ ệt là axit béo không no gi a dung d ch ữa dung dịch ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. <i><small>KMnO</small></i><sub>4</sub> và đường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng kh c a Bertrandử ủy tinh

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>2. D ng c và hóa ch tụng cụ và hóa chấtụng cụ và hóa chấtất béo</b>

II.1. D ng cụng cụ: ụng cụ: - C i số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ứng sau., chài

- Bình đ nh m c 100mlị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ứng sau. - Ph u l cễ dàng bị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. !

- Bình nón - Gi y l cất béo,đặc biệt là axit béo không no ! - C cố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. - Pipet - ng đôngỐng đông - ng nh gi tỐng đông ỏ gạch, có khả năng khứ !

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

- Buret

- Đũa th y tinh ủy tinh - N i cách th yồi cách thủy hoặc nồi đun ủy tinh

2.2 Hóa ch t ất béo,đặc biệt là axit béo khơng no

- 1 lít KMnO4 (1/30N) - 500ml Fe2(SO4)3

- Dung d ch Fehling (I) CuSO4 4%ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit.

- Dung d ch (II) 200g mu i Seignett và 150g NaOH hòa tan và đ nh m cị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ứng sau. lên 1 lít

- Dung d ch Fe2(SO4)3 ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. - NaSO4 bão hòa

3.1. Chu n b m u ẩn độ bằng dung dịch ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein

Cân 10g d a cho vào c i s nghi n nh , v a nghi n v a cho tứng sau. ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ứng sau. ều nhẹ và đặc vào ỏ gạch, có khả năng khứ ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ều nhẹ và đặc vào ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu t 30ml nừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ướcc nóng 70 – 80°C ti p t c nghi n đ l y h t ch t trong m u sauết quả ụng cụ: ều nhẹ và đặc vào ể dựa vào phản ứng sau. ất béo,đặc biệt là axit béo không no ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo khơng no ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein đó cho vào h h p 2- 5ml NaSO4 bão hòa, đ yên h n h p 10 phút. Ti p đ nỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ể dựa vào phản ứng sau. ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ết quả ết quả cho vào bình đ nh m c 100ml nh tráng c i 2- 3 l n đ đ m b o l y tồn bị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ứng sau. ớc ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ần và tạo thành perxit. ể dựa vào phản ứng sau. ản ứng sau. ản ứng sau. ất béo,đặc biệt là axit béo không no ột phần và tạo thành perxit. m u (m i l n tráng kho ng 10ml) và đ nh m c, r i l c qua gi y l c vào bìnhẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ần và tạo thành perxit. ản ứng sau. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ứng sau. ồi cách thủy hoặc nồi đun ! ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! hay c c khơố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. .

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

3.2. Ti n hành thí nghi mết quả ệt là axit béo khơng no

- L y 10ml dd m u cho vào bình (1) bình thí nghi m nghi m 10ml nất béo,đặc biệt là axit béo khơng no ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ệt là axit béo không no ệt là axit béo khơng no ướcc c t vào bình (2) bình ki m traất béo,đặc biệt là axit béo không no ể dựa vào phản ứng sau.

- Thêm 5ml dd fehling (I) và 5ml dd fehling (II) vào 2 bình

- Đun sơi h n h p 5 phút tính t khi xu t hi n b t nỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no ! ướcc đ u tiên. Sauần và tạo thành perxit. khi đun dd có màu xanh bi c đ c tr ng. Riêng bình (1) thì có k t t a đết quả ặc biệt là axit béo không no ư ết quả ủy tinh ỏ gạch, có khả năng khứ g ch dạo thành perxit. ướci đáy bình cịn bình (2) thì khơng.

<b>- Đ l ng k t t a, l c qua gi y l c đ i v i bình (1) cịn bình (2) thì khơng</b>ể dựa vào phản ứng sau. ắc đều nhẹ và đặc vào ết quả ủy tinh ! ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ớc c n l c mà tr c ti p đi chu n đ .ần và tạo thành perxit. ! ựa vào phản ứng sau. ết quả ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit.

<b>- R a bình và gi y l c 3- 4 l n c n làm nhanh b i vì Cu2O d b oxi hóa</b>ử ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ần và tạo thành perxit. ần và tạo thành perxit. ở lên) cho đến khi xuất hiện màu ễ dàng bị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. b i khơng khíở lên) cho đến khi xuất hiện màu

<b>- Cho đ ng (I) oxit trên gi y l c vào bình m i và r a gi y l c b ng 3ml</b>ồi cách thủy hoặc nồi đun ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ớc ử ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ằng dung dịch Fe2(SO4)3

<b>- Tráng bình b ng n</b>ằng dung dịch ướcc nóng và dùng đũa th y t nh khu y c n th n đủy tinh ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ất béo,đặc biệt là axit béo không no ẩn độ bằng dung dịch ậy nút. Lắc đều nhẹ và đặc vào ể dựa vào phản ứng sau. l y toàn b k t t a dất béo,đặc biệt là axit béo không no ột phần và tạo thành perxit. ết quả ủy tinh ướci đáy bình

<b>- Chu n đ dd thu đ</b>ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c b ng KMnO4 1/30N cho đ n khi xu t hi n màuằng dung dịch ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no h ng nh t b n 20 – 30 giây ( trên th c t ch a đ n 5 giâyồi cách thủy hoặc nồi đun ạo thành perxit. ều nhẹ và đặc vào ựa vào phản ứng sau. ết quả ư ết quả

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>- Đ l ng k t t a, l c qua gi y l c đ i v i bình (1) cịn bình (2) thì khơng</b>ể dựa vào phản ứng sau. ắc đều nhẹ và đặc vào ết quả ủy tinh ! ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ớc c n l c mà tr c ti p đi chu n đ .ần và tạo thành perxit. ! ựa vào phản ứng sau. ết quả ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit.

<b>- R a bình và gi y l c 3- 4 l n c n làm nhanh b i vì Cu2O d b oxi hóa</b>ử ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ần và tạo thành perxit. ần và tạo thành perxit. ở lên) cho đến khi xuất hiện màu ễ dàng bị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. b i khơng khíở lên) cho đến khi xuất hiện màu

<b>- Cho đ ng (I) oxit trên gi y l c vào bình m i và r a gi y l c b ng 3ml</b>ồi cách thủy hoặc nồi đun ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ớc ử ất béo,đặc biệt là axit béo không no ! ằng dung dịch Fe2(SO4)3

<b>- Tráng bình b ng n</b>ằng dung dịch ướcc nóng và dùng đũa th y t nh khu y c n th n đủy tinh ỉ số perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ất béo,đặc biệt là axit béo không no ẩn độ bằng dung dịch ậy nút. Lắc đều nhẹ và đặc vào ể dựa vào phản ứng sau. l y toàn b k t t a dất béo,đặc biệt là axit béo không no ột phần và tạo thành perxit. ết quả ủy tinh ướci đáy bình

<b>- Chu n đ dd thu đ</b>ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c b ng KMnO4 1/30N cho đ n khi xu t hi n màuằng dung dịch ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no h ng nh t b n 20 – 30 giây ( trên th c t ch a đ n 5 giây)ồi cách thủy hoặc nồi đun ạo thành perxit. ều nhẹ và đặc vào ựa vào phản ứng sau. ết quả ư ết quả

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

X: hàm lượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng đường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng kh tính theo % ử

a: s mg glucose tìm đố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c khi tra b ng ng v i s mL KMnO4 0,1Nản ứng sau. ứng sau. ớc ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. dùng để dựa vào phản ứng sau.

chu n đ m u phân tích tr đi s mL KMnO4 1/30N dùng đ chu n đẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ể dựa vào phản ứng sau. ẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. m u khơng. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein

V: th tích pha lỗng m u (100mL) ể dựa vào phản ứng sau. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein

V1: th tích m u l y đem xác đ nh để dựa vào phản ứng sau. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ất béo,đặc biệt là axit béo không no ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng khử m: lượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng m u đem phân tích ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein

100: h s tính chuy n thành %ệt là axit béo khơng no ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ể dựa vào phản ứng sau. 1000: h s đ i gam thành mg ệt là axit béo khơng no ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ổi gam thành mg Qua thí nghi m ta đệt là axit béo khơng no ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c các thông s :ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau.

a1(m u thí nghi m) = ; a2(m u ki m tra) ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ệt là axit béo khơng no ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ể dựa vào phản ứng sau.

4.2. Bi n luệt là axit béo không no ậy nút. Lắc đều nhẹ và đặc vàon.

- Sau khi đun sôi, dung d ch v n ph i có màu xanh bi c đ c tr ng. N uị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein ản ứng sau. ết quả ặc biệt là axit béo không no ư ết quả dung d ch b m t màu hoàn toàn ch ng t lị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ất béo,đặc biệt là axit béo khơng no ứng sau. ỏ gạch, có khả năng khứ ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng dung d ch Fehling choị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. vào không đ đ oxy hố hồn tồn lủy tinh ể dựa vào phản ứng sau. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng đường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng có trong m u thíẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein nghi m. Trong trệt là axit béo không no ường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng h p đó, ph i làm l i thí nghi m v i lợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ản ứng sau. ạo thành perxit. ệt là axit béo khơng no ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng dung d ch m u ít h n ho c v i lị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. ẫm thì dùng chỉ thị tymolphtalein $ ặc biệt là axit béo không no ớc ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng thu c th Fehling nhi u h n.ố perxit có thể dựa vào phản ứng sau. ử ều nhẹ và đặc vào $

- Đun sôi h n h p đ n u có đỗi bình 10ml dung dịch hỗn hợp axit axetic – clorofom (tỷ lệ ợng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ể dựa vào phản ứng sau. ết quả ường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng kh sẽ xu t hi n k t t a màu đử ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no ết quả ủy tinh ỏ gạch, có khả năng khứ g ch dạo thành perxit. ướci đáy bình.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

- Chu n đ cho đ n khi xu t hi n màu h ng nh t vì khi đó lẩn độ bằng dung dịch ột phần và tạo thành perxit. ết quả ất béo,đặc biệt là axit béo không no ệt là axit béo không no ồi cách thủy hoặc nồi đun ạo thành perxit. ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ng k tết quả t a đ ng đã h t và t đó ta tính đủy tinh ồi cách thủy hoặc nồi đun ết quả ừ 20% trở lên) cho đến khi xuất hiện màu ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch ượng giải phóng ra được chuẩn độ bằng dung dịch c l ng đường hợp chất béo có màu thẫm thì dùng chỉ thị tymolphtaleinng có trong dung d chị oxi hóa một phần và tạo thành perxit. thí nghi m. ệt là axit béo khơng no

<b>BÀI 3. K T T A PROTEINẾT TỦA PROTEINỦA LIPIT</b>

<b>I.K t t a thu n ngh chến hành ủa thuận nghịchậnịnh chỉ số perxit chất béo</b>

<b>a. K t t a b ng mu i trung tínhến hành ủa thuận nghịchằng muối trung tínhố perxit chất béo</b>

Các anion và cation của dung dịch muối có tác dụng loại bỏ vỏ hydrate hoá của phân tử protein, tác dụng tương hỗ với nhóm tích điện trái dấu làm trung hịa điện tích, tạo nên protein kết tủa. Lược tác dụng gây kết tủa được xếp theo thứ tự sau:

SO<small>4</small><sup>2-</sup> > C<small>6</small>H<small>5</small>O<small>7</small><sup>3</sup>- > CH<small>3</small>COO > Cl- > NO<small>3- </small>> Br<small>- </small>> I<small>- </small>> CNS- > Li<small>2+</small> >Na<small>+</small> > K<small>+</small> > Rb<small>+ </small>> Cs<small>+ </small>

Tùy thuộc vào nồng độ anion và cation , gây kết tủa các loại protein tương ứng.Ví dụ : ( NH<small>4</small>)<small>2</small>SO<small>4 </small>bán bão hịa gây kết tủa globulin , bão hòa kết tủa albumin . Trong thực tế thường sử dụng ( NH<small>4</small>)<small>2</small>SO<small>4 </small>hoặc Na<small>2</small>SO<small>4 </small>để tách chiết , làm sạch và thu nhận protein dưới dạng tinh thể .

<b>2. Nguyên liệu và hóa chất,dụng cụ</b>

Lấy 2 ông nghiệm , cho vào mỗi ống 2ml lòng trắng trứng . Thêm vào mỗi ống 2ml ( NH<small>4</small>)<small>2</small>SO<small>4</small>bão hòa, lắc nhẹ , để 5 phút , lọc qua giấy lọc đã qua thắm ướt bằng dung dịch ( NH<small>4</small>)<small>2</small>SO<small>4 </small>bão hòa. Phần dịch lọc còn lại ta cho

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

tiếp vào tinh thể ( NH<small>4</small>)<small>2</small>SO<small>4</small> lắc đều,tiến hành quan sát và giải thích kết quả?

Sau đó cho thêm nước cất vào từng ống nghiệm , khuấy nhẹ từ từ cho đến khi tủa tan hoàn toàn , tạp thành dung dịch protein trong suốt . Giải thích?

<b>4.kết quả và giải thích4.1. Kết quả</b>

- Khi thực hiện xong thí nghiệm ta thu được 2 kết tủa

- Kết tủa 1 ta thu được khi protein trứng tác dụng với muối trung tính (NH<small>4</small>)<small>2</small>SO<small>4</small> bão hịa lắc nhẹ -> thấy xuất hiện kết tủa trắng<small>.</small>

thì hiện tượng kết tủa trở lại.

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×