Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.51 MB, 33 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM K THU T TP. HCM Ỹ Ậ
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">PHẦN 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI T S TRUY N ... 1 Ỉ Ố Ề
<b>1.Chọn động cơ điện ... 1 </b>
<b>2. Phân phối tỉ s truy</b>ố <b>ền ... 2 </b>
PHẦN 2: TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN NGỒI CỦA HGT ... 4
<b>1.Chọn lo</b>ại đai và tiế<b>t di</b>ện đai ... 4
<b>2. Xác định các thông số của bộ truyền ... 4 </b>
<b>3. Xác định số đai z ... 6 </b>
<b>4. Xác định lực căng ban đầu và lực căng tác dụng lên trục ... 7 </b>
PHẦN 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CỦA HGT ... 9
<b>3. Xác định khoảng cách gia các gối đỡ và điểm đặ ực ... 16 t l4. Xác định đường kính của các tiết di</b>ện thành phầ<b>n của trục ... 17 </b>
<b>4.1. Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trênBảng k t qu</b>ế <b>ả tính tốn các hệ số </b>𝐊𝐊𝐊𝐊𝐊<small>𝛔𝐝</small><b>, </b>𝐊𝐊𝐊𝐊𝐊<small>𝛕𝐝</small>đố ới các tiế<b>i vt di n c a hai tr</b>ệ ủ <b>ục ... 28 </b>
<b>Bảng k t qu</b>ế <b>ả tính tốn hệ số </b>an tồn đố<b>i với các tiết diện của hai trục ... 29 </b>
<b>6. Tính kiểm nghi</b>ệm độ ề<b> b n của then ... 29 </b>
Bảng k t quế ả tính tốn kiểm nghiệm then đố ới các tiếi v t di n tr c ... 29 ệ ụ TÀI LIỆU THAM KHẢO ... 30
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">Trường ĐHSPKT TP. HCM Khoa Cơ Khí Chế ạo Máy T Bộ mơn Thiế ế máy t k Giảng viên môn học: PGS.TS.Văn Hữu Thịnh
Sinh viên thực hiện: Trần Qu c Thố ịnh MSSV: 21145284
<small> Hình 1: hệ ẫn động băng tả di </small>
1. <small>Đông cơ điện </small>
2. <small>Bộ truyền đai thang </small>
<b>SỐ LI</b>ỆU CHO TRƯỚ<b>C: </b>
1. Lực kéo trên băng tải (N): <b>F</b> 6900 (N) 2. Vận tốc vòng của bang t i (m/s): <b>ả V</b> 0,65 (m/s)
<b>3. Đường kính tang D (mm): </b>300 (mm) 4. Số năm làm việc a (năm): 4 (năm)
5. Số ca làm việc: 2 (ca), thời gian: 6h/ca, s ố ngày làm ệc: 300 ngày/năm vi 6. Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngồi @: 150 (độ)
7. Sơ đồ tải trọng như hình 2
<b>Kh</b>ố<b>i lượng sinh viên thực hiện: 01 b n thuy</b>ả ết minh tính tốn gồ<b>m: </b>
1. Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền 2. Tính tốn thiết k b truyế ộ ền ngoài của HGT 3. Tính tốn thiết kế bộ truyền của HGT 4. Tính tốn thiết k 2 trế ục của HGT
</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5"><b>2. Phân phối tỉ s truy n </b>ố ề
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><b>PH</b>ẦN 2: TÍNH TỐN THIẾ<b>T KẾ BỘ TRUY</b>ỀN NGỒI CỦ<b>A HGT </b>
<b>❖ Thông số đầu vào: </b>
+ Công ất: 𝑃su <small>𝑚</small>= 5,79 (kW) +𝑆ố 𝑣ò 𝑞𝑢𝑎𝑦: 𝑛𝑛𝑔 <small>đ𝑐</small>= 1455<small> </small>(<sup>𝑣ò𝑛𝑔</sup><sub>𝑝ℎú𝑡</sub>) + Tỉ số truyền: 𝑢<small>đ</small>= 3
<b>1. Chọn lo</b>ại đai và tiế<b>t di</b>ện đai
Chế độ làm việc ngày 2 ca, ời gian: 6h/ ca, sth ố ngày làm việc: 300 ngày/ năm
Theo hình 4.1/tr. 59, chọn loại đai tiết diện đai hình thang thường kí hiệu v<small>Б</small> ới các thông s sau ố
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">▪ Ta có u = 3 nên tra bảng 4.14, ta chọn khoảng cách trục: 𝑎 = 𝑑<small>2</small>= 800 (𝑚𝑚) ▪ Trị số a thỏa điều kiện theo công thức: ▪ Tra bảng 4.13, ch n chiọ ều dài đai tiêu chuẩn 𝑙 = 3150 (𝑚𝑚)
▪ Kiểm nghi m vệ ề điều ki n tu i th : ệ ổ ọ
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">• Khoảng cách cần thiết để mắc đai:
• 𝑃<small>1</small>= 𝑃<small>𝑚</small>= 5, (79 𝑘𝑊): cơng suất trên trục bánh đai chủ động • [𝑃<small>0 </small>] = 7,38 (𝑘𝑊): công suất cho phép (tra bảng 4.19) • 𝐾<small>đ</small>: h s t i trệ ố ả ọng động (tra b ng 4.7) ả
o Vì chế độ làm việc 1 ngày 2 ca nên lấy tr sị ố trong bảng tăng 0,1, nên 𝐾<sub>đ</sub>= 1,1 + 0,1 = 1,1
• 𝐶<small>𝛼</small>= 1 − 0,0025 180( − 𝛼<small>1</small>) = 1 − 0,0025 180 13 . ( − 6,21)= 0,89: h s kệ ố ể đế ản nh hưởng của góc ơm 𝛼<small>1</small>
• 𝐶<small>𝑙</small>: h s k ệ ố ể đế ảnh hưởn ng chiều dài đai (bảng 4.16) Với <sub>𝑙</sub><sup>𝑙</sup>
<small>0</small>= <sup>3150</sup><sub>2240</sub>= 1,41 ≈ 1,4 ⇒ 𝐶<small>𝑙</small>= 1,07
• 𝐶<small>𝑢</small>= 1,14: h s k n ệ ố ể đế ảnh hưởng của tỉ ố s truy n (b ng 4.17) ề ả
• 𝐶<small>𝑧</small>: h s kệ ố ể đế ảnh hưởn ng của sự phân bố không đề ảu t i trọng cho các dây đai ả (b ng 4.18)
<small>𝑃0</small>= <sup>5,79</sup><sub>7,38</sub>= 0,78 ≈ 1 ⇒ 𝐶<small>𝑧</small>= 1 ▪ Số đai: 𝑧 = <sup>𝑃</sup><small>1𝐾đ</small>
<small>[𝑃</small><sub>0 </sub><small>] . 𝐶𝛼 . 𝐶𝑙 . 𝐶𝑢 . 𝐶𝑧</small>= <sub>7,38 . 0, . 1, . 1, . 1</sub><sup>5,79 . 1,1</sup><sub>89</sub> <sub>07</sub> <sub>14</sub> = 0,79 ⇒ 𝑐ℎọ𝑛 𝑧 = 1
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><small>7 </small>
Chiểu rộng bánh đai:
▪ 𝐵 = 𝑧 − 1 𝑡 + 2𝑒 = 1 − 1( ) ( ). 19 + 2 . 12,5 = 25 (𝑚𝑚) ▪ Trong đó: 𝑡 = 19, 𝑒 = ,5,ℎ = 4,212 <small>0</small> (b ng 4.21) ả Đường kính ngồi của bánh đai: 𝑑<small>𝑎</small>= 𝑑 + 2ℎ<small>0</small>
▪ Đường kính ngồi bánh đai dẫn: 𝑑<small>𝑎1</small>= 𝑑 + 2ℎ<small>10</small>= 280 + 2 . 4,2 =288 (𝑚𝑚),4 ▪ Đường kính ngồi bánh đai bị dẫn: 𝑑<small>𝑎2</small>= 𝑑 + 2ℎ<small>20</small>= 800 + 2 . 4,2 =808 (𝑚𝑚),4
<b>4. Xác định l</b>ực căng ban đầu và lực căng tác dụng lên trụ<b>c </b>
Lực căng đai 𝐹<small>0</small>= <sup>780 . 𝑃</sup><small>1 . 𝐾</small><sub>đ</sub> <small>𝑣 . 𝐶𝛼 . 𝑧</small> + 𝐹<sub>𝑣</sub>: ▪ Trong đó:
• 𝐹<small>𝑣</small>= 𝑞<small>𝑚</small> . 𝑣<small>2</small><sub>: l</sub>ực căng do lực li tâm <sub>sinh ra </sub> • 𝑞<small>𝑚</small>: khối lượng 1 mét chiều dài đai
• Với ti t diế ện đai loại <small>Б</small>⇒ 𝑞<small>𝑚</small>= 0,178 (kg/m) (b ng 4.22)ả
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><b>B</b>ảng thông số<b> bộ truy</b>ền đai thang
Thông số Ký hiệu Giá trị Đai thang thường A Khoảng cách trục cần thiết để mắc đai 𝑎<small>𝑚𝑖𝑛</small> 629,58 mm Khoảng cách trục lớn nhất cần thiết để tạo lực căng 𝑎<small>𝑚𝑎𝑥</small> 771,33 mm Chiều dài đai 𝑙 3150 mm
Chiều rộng bánh đai 𝐵 25 mm Đường kính ngồi bánh đai dẫn 𝑑<small>𝑎1</small> 288,4 mm Đường kính ngồi bánh đai bị dẫn 𝑑<small>𝑎2</small> 808,4 mm Lực căng đai 𝐹<small>0</small> 342,67 N Lực tác dụng lên đai 𝐹<sub>𝑟</sub> 635,88 N
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><small>9 </small>
PHẦN 3: TÍNH TỐN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN CỦA HGT
<b>❖ Thông số </b>đầu vào + Chọn 𝑍<small>1</small>= 2, 𝑢 = ,11 72
+ V n t c trậ ố ục vít 𝑛<small>1</small>= 485 (<sup>𝑣ị𝑛𝑔</sup><sub>𝑝ℎú𝑡</sub>) 𝑇, <small>2</small>= 1040853 𝑁. 𝑚𝑚
<b>1.</b> Tính sơ bộ<b> vận t</b>ốc trượ<b>t </b>
𝑣<small>𝑠</small>= 4,5.10<small>−5</small>. 𝑛<sub>1</sub>. √𝑇<sup>3</sup> <small>2</small> = 4,5. 10<small>−5</small>. 485 1040853. √<small>3</small> = 2,21 (m/s)
Với 𝑣<small>𝑠</small>< 5 (m/s) dùng đồng thanh không thiếc, cụ ể là đồng thanh nhôm – ắ – th s t niken 10-4-4 để chế tạo bánh vít. Chọn vật liệu trục vít là thép 45, tơi bề ặt đạt độ m rắn
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><b>Các thơng số của bộ truyền tr</b>ục vít
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">PHẦN 4 TÍNH TỐN THIẾT KẾ HAI TRỤC CỦA HGT
- Xác định sơ bộ đường kính trục, đường kính trục thứ k ứng với k = 1; 2 Đường kính các trục đượ xác định theo công thức c (10.9) :
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><b>3. Xác định khoảng cách gia các gối đỡ và điểm đặ ựt l c </b>
Dựa theo bảng 10.2 chi u rề ộng các ổ lăn là b<small>01 </small>= 21 mm và b<small>02 </small>= 29 mm Chi u ề dài mayo bánh đai trên trục I:
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><b>4.</b> Xác đị h đường kính của các tiế<b>nt di</b>ện thành phầ<b>n của trục </b>
<b>4.1. Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trên trục I </b>
Chọn h trệ ục tọa đ như hình vẽộ :
- Momen uốn trên trục vít : M<small>a1</small> = F . <small>a1</small> <sup>d</sup> = 3818,78. = 244402 (N.mm)
- Chuyển mơ hình tính tốn từ chi tiết máy về mơ hình sức bền vật liệu.
- Phương trình cân bằng momen tại B theo phương Y:
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23">d<small>B</small> ,6 mm
Với M<small>tđ</small><sup>(D)</sup> = 0, để phù hợp với kết cấu cũng như lắp đặt, nên chọn đường kính tại B bằng đường kính tại D, nên d<small>(</small>
<small>B</small><sup>1)</sup>= d<small>(</small> = 23,6 mm
- Trị s d tố <small>j</small> ại các tiết di n l p ệ ắ ổ lăn, bánh lăn, bánh đai và khớp n i ph i lố ả ấy theo tiêu chuẩn nên ta có được :
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><b>4.2. Tính tốn phản lực, momen uốn và đường kính trục tại các tiết diện trên </b>
- Chuyển mơ hình tính tốn từ chi tiết máy về mơ hình sức bền vật liệu.
- Phương trình cân bằng momen tại A theo phương Y:
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27">Với M<small>tđ</small>= 0, để phù hợp với kết cấu cũng như lắp đặt, nên chọn đường kính tại A bằng đường kính tại C, nên d<small>(</small>
<small>A</small><sup>2)</sup>= d<small>(</small> = 54,1 mm
- Tr s d tị ố <small>j</small> ại các tiết di n l p ệ ắ ổ lăn, bánh lăn, bánh đai và khớp n i ph i lố ả ấy theo tiêu chuẩn nên ta có được :
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29"><b>5. Tính tốn về độ b n m i </b>ề ỏ
- K t c u trế ấ ục v a thiừ ế ế đảt k m bảo được độ ề b n m i n u h sỏ ế ệ ố an toàn tại các tiết diện nguy hi m thể ỏa mãn điều ki n: ệ
sσj. s τj
s<small>j </small>
j
Trong đó: [s]: hệ số an tồn cho phép, [s] = (1,5÷2,5); s<small>σj</small>, s<small>τj</small>: hệ số an tồn chỉ xét riêng ứng suất pháp và hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng xuất tiếp tại tiết diện j:
+ Với thép 45 có σ<small>b </small>= 600 MPa, σ<small>−1 </small>= 0,436.σ<small>b</small>= 0,436.600 = 261,6 MPa, τ<small>−1 </small>= 0,58. σ<small>−1</small> = 0,58.261,6 = 151,7 MPa; theo bảng 10.6, ψ<small>σ </small>= 0,05,ψ<small>τ </small>= 0 + Đối với trục quay, ứng suất pháp (uốn) thay đổi theo chu kì đố ứng, do đó: i x
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30">Kích thước của then tra bảng 9.1a, tr số của momen cản uị ốn và cản xoắn tra bảng 10.6 ng vứ ới các tiết diện như sau:
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31">K<small>τdj </small>= (<small>Kε</small>τ+ K<small>x </small>− 1)/K <small>y</small>
+ Các trục được gia công trên máy tiện, tại các tiết diện nguy hiểm yêu cầu đạt R<small>a</small> = 2,5…0,63 μm, do đó theo bảng 10.8, hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt K = 1,06. <small>x</small>
+ Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt, do đó hệ số tăng bền K = 1. <small>y</small>
+ Theo bảng 10.12, khi dùng dao phay ngón, hệ ố ậ s t p trung ng su t tứ ấ ại rãnh then ng v i v t liứ ớ ậ ệu có σ<small>b</small>= 600 MPa là K<small>σ</small> = 1,76, K = 1,54. Theo b ng 10.10, <small>τ</small> ả tra h s ệ ố kích thướ εc <small>σ</small> và ε<small>τ</small> ng vứ ới đường kính của tiết di n nguy hi m, t ệ ể ừ đó xác định được tỉ số K<small>σ</small>/ε<small>σ</small> và K<small>τ</small>/ε<small>τ</small> tại rãnh then trên các tiết diện này. Theo bảng 10.11, ng v i ki u lứ ớ ể ắp đã chọ σn, <small>b</small>= 600 MPa và đường kính của tiết di n nguy ệ hiểm tra được tỉ s Kố <small>σ</small>/ε<small>σ</small> và K<small>τ τ</small>/ε do lắp căng tại các tiết diện này, trên cơ sở đó dùng giá trị ớn hơn trong hai giá trị l của K<small>σ</small>/ε<small>σ</small> để tính K<small>σd</small>và giá trị ớn hơn trong l hai giá trị của K<small>τ</small>/ε<small>τ</small> để tính K<small>τd</small>.
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32"><b>6. Tính kiểm nghi</b>ệm độ ề<b> b n của then </b>
Với các tiết di n trệ ục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghi m mệ ối ghép về độ bền dập theo (9.1) và độ ền cắt theo (9.2). Chi b ều dài then chọn l = 1,35d; kết quả tính tốn như sau:
<b>Bảng kết quả tính tốn kiểm nghiệm then đối với các tiết diện trục </b>
Theo bảng 9.5, v i t i trớ ả ọng tĩnh, ta có: ứng su t dấ ập cho phép – σ [ ] = 150 MPa. <small>d</small>
Với then bằng thép 45 chị ảu t i trọng tĩnh, ứng su t cấ ắt cho phép – τ [ ] = 60..90MPa. <small>c</small>
Vậy, t t c ấ ả các mối ghép then đều đảm b o. ả
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33"><b>TÀI LIỆU THAM KHẢO </b>
[1]. PGS.TS.Tr nh Ch t - ị ấ TS Lê Văn Uyể Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí n : tập một. NXB Giáo dục Việt Nam. ( 2010)
[2]. PGS.TS.Tr nh Ch t - ị ấ TS Lê Văn Uyể Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí n : hai. NXB Giáo dục Việt Nam. (2010)
</div>