Tải bản đầy đủ (.docx) (9 trang)

ĐỀ THI HẾT MÔN KTCT_TLU

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (112.02 KB, 9 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>Câu 1: Hàng hóa có các thuộc tính vì:</b>

Lao động sản xuất ra hàng hóa có tính hai mặt

<b>Câu 2: Nội dung nào thể hiện tính tất yếu của cơngnghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?</b>

Do yêu cầu xây dựng cơ sở vật chất – Kỹ thuật của chủ nghĩa xã hội

<b>Câu 3: Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư tronggiai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền </b>

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

<b>Câu 4: Hình thức biểu hiện lợi ích kinh tế của Nhà</b>

<b>Câu 5: Khi năng suất lao động tăng lên thì:</b>

A. giá trị hàng hóa giảm B. Các đáp án đều đúng C. giá cả hàng hóa giảm

D. số thời gian lao động làm ra sản phẩm giảm

<b>Câu 6: Mục đích của cơng nghiệp hóa là:</b>

Tạo ra năng suất lao động xã hội cao

<b>Câu 7: Dưới góc độ kinh tế, xuất khẩu tư bản nhànước thường hướng vào ngành: </b>

Kết cấu hạ tầng

<b>Câu 8: Trong trường hợp nào sau đây tư bản sẽ thu đượclợi nhuận ? </b>

Tư bản bán hàng với giá bán lớn hơn chi phí sản xuất

<b>Câu 9: Chủ nghĩa tư bản độc quyền xuất hiện vàothời kỳ lịch sử nào?</b>

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

<b>Câu 10: Xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ gắn liền với hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam hiện nay, nhiệmvụ trọng tâm cần phải thực hiện là:</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

Cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa

<b>Câu 11: Đặc điểm khác biệt của mơ hình cơng nghiệphóa kiểu Liên Xơ và các nước xã hội chủ nghĩa ĐôngÂu với các mơ hình cơng nghiệp hóa khác là:</b>

Thực hiện tuần tự từng bước và tốn nhiều thời gian mới cơng nghiệp hóa thành cơng

<b>Câu 12: Sản xuất hàng hóa ra đời khi có đầy đủ các điềukiện là :</b>

Phân công lao động xã hội và sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa các chủ thể sản xuất

<b>Câu 13: Nhà kinh điển nào của chủ nghĩa Mác - Lêninnghiên cứu về chủ nghĩa tư bản độc quyền?</b>

<b>Câu 15: Trong ngành chế biến thực phẩm, do ápdụng công nghệ mới vào chế biến làm cho năng suấtlao động tăng thêm 10%. Vậy giá trị hàng hóa củađơn vị sản phẩm sẽ giảm:</b>

<b>Câu 16: Một trong những nội dung cơ bản của cơng nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay</b>

Chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý, hiệu quả

<b>Câu 17: Giá trị thặng dư được hiểu là:</b>

Một phần của giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

<b>Câu 18: Giá trị thặng dư thu được khi các nhà tư bảnáp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất là giá trịthặng dư</b>

Siêu ngạch

<b>Câu 19: Đặc trưng của cuộc Cách Mạng cơng nghiệplần thứ tư là:</b>

Ứng dụng cơng nghệ mới, có tính đột phá về chất: AI, Big data, in 3D, IoT,…

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>Câu 20. Nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủnghĩa ở nước ta tồn tại nhiều thành phần kinh tế làdo nguyên nhân chủ yếu nào?</b>

Tồn tại khách quan nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất

<b>Câu 21: Nhận định nào sau đây sai?</b>

Tích lũy tư bản là sử dụng tồn bộ giá trị thặng dư sang làm tư bản phụ thêm

<b>Câu 22: Trong các phương pháp nghiên cứu sau đây,phương pháp nào là phương pháp đặc trưng của kinhtế chính trị Mác – Lê nin?</b>

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học

<b>Câu 23: Chất của giá trị hàng hóa là:</b>

Thời gian lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hóa

<b>Câu 24: Trong các loại lao động sau đây, lao độngnào tạo nên chất của giá trị hàng hóa?</b>

Lao động trừu tượng

<b>Câu 25: Vai trị của lợi ích kinh tế là:</b>

Các đáp án đều đúng

<b>Câu 26: Mối quan hệ độc lập tự chủ và hội nhập kinhtế quốc tế ở Việt Nam là:</b>

Biện chứng

<b>Câu 27: Tiền giấy</b>

Chỉ là ký hiệu của giá trị

<b>Câu 28: Xét theo chủ sở hữu, Xuất khẩu tư bản baogồm những hình thức nào?</b>

Xuất khẩu tư bản nhà nước và xuất khẩu tư bản tư nhân

<b>Câu 29: Tiền tệ có mấy chức năng?</b>

5

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<b>Câu 30: Tư bản ứng trước 1.000.000$, cấu tạo hữu cơ3/1. Số lao động sử dụng 800 người. Sau đó tư bảntăng lên 1.800.000$, cấu tạo hữu cơ tăng lên 9/1. Hỏinhu cầu sức lao động thay đổi như thế nào nếu tiềnlương mỗi công nhân không đổi.</b>

Số lao động giảm xuống còn 576 người

<b>Câu 31: Nhận định nào sau đây đúng?</b>

A. Xét về thuộc tính giá trị, các hàng hóa đều do lao động cá biệt tạo ra

B. Xét về thuộc tính giá trị, các hàng hóa giống nhau về chất

C. Xét về thuộc tính giá trị, các hàng hóa khác nhau về chất D. Xét về thuộc tính giá trị, các hàng hóa đều do lao động cụ

thể tạo ra

<b>Câu 32: Phương thức hội nhập kinh tế quốc tế, ĐảngCộng sản Việt Nam luôn nhấn mạnh cần phải xâydựng nền kinh tế nước ta</b>

Độc lập tự chủ

<b>Câu 33: Nhận định nào sai khi nói về tư bản cố định</b>

Tồn tại dưới hình thái tư liệu lao động

<b>Câu 34: Thước đo lượng giá trị của hàng hóa đượctính bằng:</b>

Lượng thời gian lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

<b>Câu 35: Lao động cụ thể tạo ra giá trị</b>

<b>Câu 36: Nhận định nào sau đây đúng? Lợi ích kinh tế là :</b>

Lợi ích vật chất, Lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động kinh tế của con người

<b>Câu 37: Mức độ cao nhất của hội nhập kinh tế quốc tế hiện nay là:</b>

Liên minh kinh tế- tiền tệ

<b>Câu 38: Tư bản khả biến là chìa khóa giải thích mâuthuẫn cơng thức chung của tư bản vì</b>

A. Khi sử dụng trong sản xuất, nó tạo ta lượng giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

B. Khi sử dụng trong sản xuất, nó tạo ra lượng giá trị bằng <b>tiết kiệm với lãi suất 5,5%/năm. Cuối năm Tổng cụcthống kê công bố tỷ lệ lạm phát của nền kinh tế là2%. Vậy số tiền thực lãi của 1.000.000.000 VNDtrong một năm, người đó thu được là:</b>

35 triệu

<b>Câu 41: Một trong những đặc điẻm cơ bản của kinhtế tri thức là:</b>

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là nguồn lực quan trọng hàng đầu, quyết định sự tăng trưởng và phát triển kinh tế

<b>Câu 42: Trong quan hệ lợi ích giữa những người sử dụng lao động với nhau, sự thống nhất và mâu thuẫn về lợi ích kinh tế được biểu hiện qua yếu tố: </b>

Lợi nhuận bình quân

<b>Câu 43: Theo nghĩa hẹp, đối tượng nghiên cứu củakinh tế chính trị Mác – Lê nin là:</b>

Quan hệ sản xuất và trao đổi trong một phương thức sản xuất

<b>Câu 45: Theo Mác, khi nghiên cứu quan hệ sản xuất trong mỗi hình thái kinh tế xã hội phải đặt trong mối quan hệ biện chứng với kiến trúc thượngtầng vì: </b>

Cơ sở hạ tầng có mối quan hệ biện chứng với kiến trúc thượng tầng

<b>Câu 46: Hàng hóa sức lao động là chìa khóa giảiquyết mâu thuẫn cơng thức chung của tư bản vì:</b>

Trong q trình sản xuất nó tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<b>Câu 47: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về tưbản khả biến?</b>

A. Các đáp án đều đúng

B. Được sử dụng trong quá trình sản xuất, tạo ra lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

C. Bộ phận tư bản dùng mua sức lao động

<b>D. Tư bản khả biến tồn tại dưới dạng tiền công</b>

<b>Câu 48: 100 lao động làm 1 tháng được 8000 sảnphẩm với chi phí tư bản bất biến 200.000$. Giá trịsức lao động một tháng mỗi công nhân là 150$. Biết</b>

<b>Câu 49: Tư bản đầu tư 1.000.000$, mua tư liệu sảnxuất 800.000$. Số cơng nhân là 250 người. Biết trìnhđộ bóc lột 300%. Khối lượng giá trị mới do mỗi côngnhân tạo ra là:</b>

<b>Câu 50: Tư bản đầu tư 1.000.000$, cấu tạo hữu cơ4/1. Thời gian sau tư bản tăng lên 2.500.000$, cấutạo hữu cơ 9/1. Tỷ suất lợi nhuận thay đổi như thếnào nếu trình độ bóc lột thời kỳ này tăng tương ứngtừ 100% lên 150%</b>

Giảm từ 20% xuống còn 15%

<b>Câu 52: Yếu tố nào có vai trị quyết định đến chế độ phân phối?</b>

Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất

<b>Câu 55: Nhận định nào sau đây sai khi nói về tư bản khả biến?</b>

A. Khi sử dụng trong sản xuất nó tạo ra giá trị mới bằng giá trị lao động quá khứ và lao động sống

B. Trong q trình sản xuất, giá trị của nó chuyển hết vào sản phẩm và thu hồi ngay sau khi bán hàng

C. Khi sử dụng, trong sản xuất nó tạo ra lượng giá trị mới bằng giá bản thân nó và giá trị tăng thêm

D. Tư bản khả biến chính là vốn tư bản dùng mua hàng hóa sức lao động

<b>Câu 57: Nhận định nào sau đây đúng về tư bản bấtbiến?</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Bộ phận tư bản tồn tại dưới hình thức máy móc, thiết bị, nhà xưởng, xe cộ

<b>Câu 58: Nhận định nào sau đây sai khi nói về tỷ suấtgiá trị thặng dư?</b>

Số tư bản càng lớn thì tỷ suất giá trị thặng dư càng cao

<b>Câu 59: Sản phẩm là hàng hóa đem ra thị trường đểtrao đổi, mua bán nó có thể:</b>

Thỏa mãn một số nhu cầu nào đó của con người

<b>Câu 61: Nhận định nào sai khi nói về giá trị thặng dư siêu ngạch?</b>

Giá trị thặng dư của tất cả các nhà tư bản thu được do áp dụng biến bộ công nghệ

<b>Câu 62: Trong các nhân tố sau, nhân tố nào làm tăng quy mơ tích lũy</b>

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng

<b>Câu 63: Xét theo cách tiếp cận phân bổ nguồn lực, từnăm 1960 đến 1985, Việt nam áp dụng mơ hình cơngnghiệp hóa nào?</b>

Mơ hình cơng nghiệp hóa kiểu Liên Xô và các nước XHCN Đông Âu

<b>Câu 67: Một hàng hóa có giá trị bằng 80c + 20v+20m. Tìm đáp án sai</b>

(20v + 20m) do lao động quá khứ tạo ra

<b>Câu 68: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở nước ta hiện nay </b>

Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất trên cơ sở những thàng tựu khoa học, công nghệ mới, hiện đại

<b>Câu 69: Quan hệ sở hữu là quan hệ giữa người vớingười trong việc chiếm hữu:</b>

Của cải

<b>Câu 70: Cho số vốn k là 1.000.000$. Trong đó muamáy móc là 200.000$. Giá trị nguyên vật liệu gấp 3lần giá trị sức lao động. Vậy giá trị tiền công laođộng là:</b>

200.000$

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>Câu 71: Xét theo phương thức đầu tư, xuất khẩu tưbản bao gồm những phương thức nào?</b>

Đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp

<b>Câu 72: Lợi ích kinh tế là kết quả trực tiếp của</b>

Phân phối thu nhập

<b>Câu 73: Trong các nhận định sau nhận định nàođúng?</b>

A. Các đáp án đều đúng

B. Các dòng kinh tế học trước Mác, quan niệm nông nghiệp là nguồn gốc tạo ra của cải quốc gia

C. Các dòng kinh tế học trước Mác có điểm chung là nghiên cứu tìm cách tạo ra nhiều của cải cho quốc gia

D. Các dòng kinh tế học trước Mác, quan niệm sức lao động là nguồn gốc tạo ra của cải

<b>Câu 74: Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư đượckhởi xướng đầu tiên tại quốc gia nào?</b>

<b>Câu 75: Trong nền kinh tế tư bản chủ nghĩa, tiền tệvận động theo công thức nào dưới đây?</b>

A. H-T-H’ và T-H-T’ B. H-T-H’

C. T-H-T’

D. T-H (sức lao động, TLSX) _SX_H’_T’

<b>Câu 76: Nhận định nào sai khi nói về tích tụ tư bản?</b>

Tư bản dùng tồn bộ giá trị thặng dư để tích lũy

<b>Câu 77: Tỷ suất lợi nhuận được hiểu là:</b>

Tỷ lệ phần trăm giữa lợi nhuận và tư bản ứng trước

<b>Câu 78: Lao động cụ thể tạo ra:</b>

Giá trị sử dụng của hàng hóa

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<b>Câu 79: Quan niệm mới về cơng nghiệp hóa, hiện đạihóa đất nước được đề ra tại Hội nghị Trung ương 7khóa: </b>

VII

</div>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×