Tải bản đầy đủ (.pdf) (45 trang)

với tư cách là trưởng phòng quản trị nguồn nhân lực của công ty sinh viên hãy lập bản kế hoạch tuyển dụng đào tạo nhân viên và đánh giá năng lực của nhân viên mua hàng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.08 MB, 45 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC THĂNG LONG </b>

<b>---o0o-- </b>

<b>Đề thi môn: QUẢN TRỊ NHÂN LỰC </b>

(Học kỳ II nhóm 1 năm học 2022 <b>I - 2023) </b>

ĐỀ TÀI<i><b>: V</b></i>ới tư cách là trưởng phịng quản trị nguồn nhân lực của cơng ty, sinh viên hãy lập ản kế hoạch tuyển dụng, đào tạo nhân viên và đánh giá<i><b> B</b></i>

<i><b>năng lực của nhân viên mua hàng </b></i>

Giáo viên hướng dẫn:<i><b> ThS </b></i>Lê Thị Hạnh

<b>Sinh viên thực hiện: A39760 Nguyễn Văn Pháp A39580 Chu Thành Phong A37139 Chu Công Chức A38479 Nguyễn Thọ Mạnh A40628 Nguyễn Thị Hường A36729 Đào Huyền Trang </b>

<b>HÀ </b>NỘI –<b> 2023 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<b>MỞ </b>ĐẦ<b>U </b>

“Meta sa thải 13% nhân sự với số lượng là 11.000”, “Twitter sa thải 3.700 nhân viên gần như bằng 50% nhân sự toàn cầu” đây là những dấu hiệu đầu tiên của làn sóng sa thải nhân sự hàng loạt trên thế giới trong tình hình suy thối kinh tế hiện nay. Giữa tình trạng khủng hoảng nguồn nhân lực như hiện nay, chúng ta càng thấy tầm quan trọng của việc quản trị nguồn nhân lực. Nguồn nhân lực được xem là y u t c t lõi, quyế ố ốết định mọi s thành công c a doanh nghiựủệp. Đội ngũ nhân sự sáng t o, chạất lượng mới có th ể giúp t chổức đứng v ng trên thữị trường cạnh tranh đầy kh c li t. Chính vì v y mà các ốệậ tập đồn đa quốc gia vẫn đầu tư rất nhiều nguồn lực vào các chương trình tuyển dụng Management Trainee, Fresh Graduate và Internship hàng năm nhằm tìm ra nh ng nhân ữ sự tr xu t s c có th trẻấ ắể ở thành lãnh đạo tương lai của doanh nghiệp. Công tác tuyển dụng và đào tạo nhân sự là phần quan trọng trong việc quản trị nguồn nhân lực của doanh nghi p. Theo nghiên c u t ệứ ừ Mckinsey & Company (1), các giám đốc nhân s ự đều đồng ý rằng doanh nghiệp nên triển khai những chính sách tập trung vào con người và thu hút nhân tài.

Nhằm tìm hi u sểâu hơn và đưa ra giải pháp cho vẫn đề tuyển dụng và đào tạo nhân sự mới trong công tác qu n tr ngu n nhân l c t i doanh nghi p ảịồự ạệ …., nhóm chúng em đã chọn nghiên c u v b n k ho ch tuy n d ng, k hoứề ảếạểụếạch đào tạo và bồi dư ng ki n th c ỡếứ cho nhân viên cùng bài đánh giá năng lực c a nhân viên. B i củố ảnh công ty được xây dựng như sau. Công ty chuẩn b th c hi n m t ị ựệộ đợt tuy n d ng nh m bểụằổ sung nhân s ự cho chiến lược kinh doanh trong 5 năm tới. Trưởng phòng qu n tr ngu n nhân l c c a ảịồựủ công ty s ch u trách nhi m chính ẽịệtrong đợt tuy n d ng này. M c tiêu cểụụần đạt được khi xây d ng k ho ch tuy n dựếạểụng là đảm bảo nhân viên mới được trang b nh ng ki n th c ịữếứ và kĩ năng cần thiết nhằm đáp ứng yêu cầu công việc đặt ra. Đồng thời, quá trình tuyển dụng cũng phải đảm bảo được cơng tác quản trị nguồn nhân lực của công ty ngày càng chuyên nghiệp và hi u qu ệả để hướng t i mớục tiêu trong tương lai có thể ứng dụng được nhiều ph n m m qu n trầềảị ngu n nhân lồực vào th c tự ế qu n trảị nhân lực tại công ty.

Trong bài tiểu lu n, nhóm em t p trung xây d ng nh ng nh ng ph n sau: ậậựữữầ 1. Thông báo tuyển d ng ụ

2. Bản mô t công vi c và B n tiêu chu n công vi c ảệảẩệ 3. Bản K hoếạch đào tạo/bồi dưỡng ki n th c ếứ

4. Bản Đánh giá năng lực của nhân viên (KPIs chức danh)

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<i><b>1.3 Thông báo tuy n d</b></i>ể<i><b>ụng ... 5 </b></i>

<b>PHẦN 2: XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N TIÊU CHU N CÔNG </b>ỰẢẢỆẢẨ <b>VIỆC ... 6 </b>

<i><b>2.1 Cơ sở lý thuyết chung về phân tích cơng việc ... 6 </b></i>

<i><b>2.1.1 Khái ni m Phân tích cơng vi c... 6 </b></i>ệệ <i><b>2.1.2 Vai trò và t m quan tr ng c a Phân tích cơng vi c ... 7 </b></i>ầọủệ <i><b>2.1.3 Trình t th c hi n phân tích công vi c ... 8 </b></i>ự ựệệ <i><b>2.1.4 Điểm khác nhau giữa mơ tả cơng việc và phân tích cơng việc... 9 </b></i>

<i><b>2.2. Cơ sở lý thuyết chung về mô tả công việc ... 10 </b></i>

<i><b>2.2.1 Khái ni m và n i dung c a Mô t công vi</b></i>ệộủả<i><b>ệc và tiêu chuẩn công vi c ... 10 </b></i>ệ <i><b>2.2.2 Các bước xây dựng bản mô tả công việc ... 11 </b></i>

<i><b>2.2.3: Các bước xây dựng bảng tiêu chuẩn công việc ... 12 </b></i>

<i><b>2.3 </b></i>Xây dựng bản mô tả công việc và tiêu chuẩn công việc ... 12

<b>PHẦN 3. L P K HO</b>ẬẾẠCH ĐÀO TẠ<b>O VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN L C</b>Ự ... 19

3.1. Cơ sở<i><b> lý thuyết chung về </b></i>đào tạ<i><b>o và phát triển nguồn nhân lực ... 19 </b></i>

<i><b>3.1.1 Khái niệm ... 19 </b></i>

<i><b>3.1.2Vai trò và tầm quan trọng c</b></i>ủa đào tạ<i><b>o và phát triển NNL ... 19 </b></i>

<i><b>3.1.3. Quy trình đào tạo và phát triển NNL ... 20 </b></i>

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<i><b>3.1. L p k ho</b></i>ậếạch đào tạ<i><b>o/ b</b></i>ồi dưỡng năng lự<i><b>c cho nhân viên k ho</b></i>ế<i><b>ạch đào tạo. 20 </b></i>

<i><b>3.6.1 Quyền l</b></i>ợi, nghĩa vụ ủa người tham gia đào tạ<i><b> co ... 26 </b></i>

<i><b>3.6.2 Quyền lợi, nghĩa vụ ủa gi ng viên n i b ... 27 c</b></i>ảộ ộ <i><b>3.7. </b></i>Đánh giá hiệ<i><b>u qu ả chương trình đào tạo... 27 </b></i>

<b>PHẦN 4: ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ </b>CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠ<b>O ... 29 </b>

4.1 Cơ sở lý thuyết chung về đánh giá năng lực của nhân viên ... 29

<i><b>4.1.1 Khái niệm về đánh giá năng lực của nhân viên ... 29 </b></i>

<i><b>4.1.2 Phương pháp đánh giá năng lực của nhân viên ... 30 </b></i>

<i><b>4.1.3 Quy trình đánh giá năng lực của nhân viên ... 31 </b></i>

<i><b>4.2 Bảng đánh giá năng lực của nhân viên………28 </b></i>

<b>KẾT LUẬN ... 39 </b>

<b>TÀI LI U THAM KH</b>Ệ<b>ẢO ... 40 </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

1

<b>PHẦN 1: TUYỂN DỤNG 1.1 Cơ sở lý luận tuyển dụng </b>

<i><b>1.1.1 Khái ni m </b></i>ệ

Tuyển d ng là quá trình tìm kiụếm, thu hút và đánh giá nhân sự ự, l a ch n nh ng ọữ ứng viên thỏa mãn điều kiện của doanh nghiệp để bổ sung ngu n nhân l c cần thiết, ồự thực hi n các m c tiêu do doanh nghiệụệp đề ra.

Tuyển d ng là quá trình hoụạt động mà m t t ch c, công ty ho c t ch c phi l i ộ ổứặ ổứợ nhuận s dử ụng để tìm kiếm và thuê nhân viên mới cho vị trí cơng việc cụ th . Q trình ể tuyển d ng bao g m vi c qu ng cáo v trí cơng vi c, thu thụồệảịệập và đánh giá hồ sơ ứng viên, tiến hành ph ng v n và cu i cùng là lỏấốựa chọ ứn ng viên phù hợp nh t cho công vi c. ấệ

Q trình tuyển dụng có th bao g m các hoểồạt động như đăng tin tuyển d ng trên ụ các trang web, m ng xã h i ho c trong báo chí, thu th p h ạộặậồ sơ ứng viên, sàng l c và l a ọự chọn ng viên phù h p, ti n hành ph ng v n và th viứợếỏấửệc, đánh giá kỹ năng và kinh nghiệm của ứng viên, thương lượng về điều kho n hảợp đồng lao động và cuối cùng là tuyển dụng và đào tạo nhân viên mới.

+ Liên h , thông báo cho ng viên k t qu ph ng v n ệứếảỏấ

+ Ch u trách nhi m k t qu tuy n dịệếảểụng, làm báo cáo, đánh giá kỳ tuy n d ng g i ểụử cấp trên.

+ Lưu trữ hồ sơ của ứng viên tiềm năng.

+ Đánh giá kết quả thử việc của nhân sự mới, nếu đạt sẽ làm thủ tục tiếp nhận.

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

2

<i><b>1.1.2 T m quan tr ng trong tuy n d ng </b></i>ầọểụ

<b>Đối vối doanh nghiệp: Vi c tuy n d</b>ệểụng đóng vai trị quan trọng đố ới doanh i v nghiệp và có ảnh hưởng đáng kể đến s thành công và phát tri n c a nó. ựểủ

Xây dựng đội ngũ nhân viên chất lượng: Vi c tuy n d ng nhân viên có kệểụỹ năng, kinh nghiệm và năng lực phù h p giúp xây d ng mợựột đội ngũ nhân viên chất lượng. Những nhân viên giỏi đóng góp vào sự năng động, hi u qu và sáng t o c a doanh ệảạủ nghiệp.

Nâng cao hi u su t làm việấệc: B ng cách tuy n d ng nhân viên phù h p v i công ằểụợớ việc, doanh nghi p có th nâng cao hi u su t làm vi c chung. Nhân viên phù hệểệấệợp s có ẽ khả năng thích ứng nhanh chóng và đóng góp vào mục tiêu và chiến lược tổ ch c. ứ

Tạo mơi trường làm việc tích cực: Q trình tuy n dểụng giúp xác định nh ng ng ữứ viên phù h p v i giá tr ợớị và văn hóa của doanh nghi p. Bệằng cách có được đội ngũ nhân viên cùng chung mục tiêu và tư duy, doanh nghiệp có th t o ra mể ạột môi trường làm việc tích c c, khuy n khích s sáng tựếựạo và tăng cường động l c làm vi c. ựệ

Xây dựng thương hiệu nhà tuy n dểụng: Quá trình tuy n d ng c n th n và hi u qu ểụẩậệả có thể giúp doanh nghi p xây dệựng thương hiệu nhà tuy n d ng m nh m . Viểụạẽệc có một q trình tuy n d ng chuyên nghi p và thu hút nhân viên t t giúp thu hút nh ng ng ểụệốữứ viên gi i và t o lòng tin t khách hàng và cỏạừộng đồng kinh doanh.

Giảm chi phí tuy n d ng và gi chân nhân viên:ểụữ Quá trình tuyển d ng t n kém v ụốề thời gian, ti n b c và tài nguyên. B ng cách tuy n d ng và lềạằểụựa chọn nhân viên phù hợp ngay t ừ đầu, doanh nghi p có th gi m thi u chi phí tuy n d ng và duy trì t l giệể ảểểụỷ ệ ữ chân nhân viên cao hơn.

<b>Đối với người lao động: Không chỉ</b> đóng vai trị then chốt đối v i doanh nghiệp ớ mà vi c tuy n d ng nhân s cịn có nh ng ệểụựữảnh hưởng to lớn đến đội ngũ người lao động, bao g m cồả nhân viên cũ và ứng viên m i. ớ

Cơ hội việc làm: Quá trình tuy n d ng m ểụở ra cơ hội việc làm cho người lao động. Đây là cơ hội để họ thể hiện kỹ năng, kinh nghiệm và năng lực của mình trong một mơi trường công việc mới.

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

3

Phát tri n và ti n bểếộ: Khi được tuyển dụng vào một vị trí mới, người lao động có thể phát tri n và ti n b trong s nghi p c a mình. Vi c làm trong mểếộựệủệột môi trường mới và v i nh ng thách th c m i giúp h rèn kớữứớọỹ năng, mở ộ r ng ki n th c và phát tri n b n ếứểả thân.

Cơ hội học tập và đào tạo: Quá trình tuy n d ng cung cểụấp cơ hội cho người lao động tiếp cận với các chương trình đào tạo và học tập. Doanh nghiệp có thể cung cấp các khóa học, chương trình đào tạo và h tr phát tri n ngh nghiỗ ợểềệp để giúp nhân viên phát tri n và nâng cao kểỹ năng của mình.

Đáp ứng nhu cầu cá nhân: Quá trình tuy n dểụng cho phép người lao động tìm kiếm và l a ch n các vựọị trí công vi c phù h p vệợới nhu cầu, quan điểm và m c tiêu cá ụ nhân c a hủọ. Điều này giúp họ tìm được s phù h p vựợới môi trường làm vi c và c m ệả thấy hài lịng và động lực trong cơng việc.

Tiến bộ và thăng tiến s nghiựệp: Khi người lao động được tuyển dụng vào một vị trí, h có th ọể có cơ hộ ếi ti n b ộ và thăng tiến trong sự nghiệp. Tùy thuộc vào năng lực và hiệu su t làm vi c, h có thấệọể được giao nh ng trách nhi m và thữệử thách cao hơn, cùng với cơ hội thăng tiến và tăng thu nhập. Việc tuyển dụng nhân sự mới cịn có một tác dụng tốt đó là thúc đẩy các nhân sự cũ làm việ ốt hơn, chăm chỉc t. Nhân s mự ới cũng nhìn vào đó để ố ắ c g ng h t mình. B n có th th y khơng? Tuy n d ng nhân sếạể ấểụự đã tạo nên s c nh tranh lành m nh và tích cự ạạực trong mơi trường doanh nghiệp đó!

<b>Với xã hội: Quy trình tuy n d ng nhân s khơng ch</b>ểụựỉ ảnh hưởng t i doanh nghi p ớệ và người lao động mà còn gián tiếp ảnh hưởng tới xã hội, tới cả đất nước. Tuyển dụng nhân s thành cơng vựừa giúp cho người lao động có vi c làm l i giúp doanh nghi p có ệạệ được nhân tài để thúc đẩy phát triển thịnh vượng.

Giảm t l th t nghiỷ ệ ấệp: Quá trình tuy n d ng tểụạo ra cơ hội vi c làm và gi m t l ệảỷ ệ thất nghi p trong xã hệội. Điều này có th c i thi n m c sể ảệứống và tăng cường sự ổn định trong cộng đồng.

Phát tri n kinh tểế: Vi c tuy n d ng nhân l c phù h p và giệểụựợỏi giúp tăng cường s ựsản xu t và phát tri n kinh t . Nhân viên có kấểếỹ năng và năng l c s góp phựẽần vào tăng trưởng kinh tế và tạo ra giá tr gia tăng. ị

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

4

Xây dựng đội ngũ đa dạng: Quá trình tuy n dểụng đáp ứng đa dạng v gi i tính, ề ớ dân tộc, địa phương, tuổi tác và khả năng. Điều này giúp xây d ng m t xã hựộội đa dạng, thúc đẩy sự công bằng và tạo ra một mơi trường cơng việc bình đẳng.

Tạo cơng ăn việc làm: Vi c tuy n d ng và mệểụở rộng doanh nghiệp tạo ra công ăn việc làm cho người lao động và đóng góp vào sự phát triển kinh tế và xã hội. Điều này giúp c i thi n chảệất lượng cuộc sống và gi m b t ảấ bình đẳng xã h i. ộ

Hỗ tr phát tri n cá nhânợể: Quá trình tuy n d ng không ch cung c p vi c làm mà ểụỉấệ còn cung cấp cơ hội phát tri n cá nhân và ngh nghiểềệp. Người lao động có th h c h i, ể ọỏ phát tri n kểỹ năng và tiến b trong s nghi p, góp ph n vào s phát tri n xã h i chung. ộựệầựểộ

<b>1.2 Quy trình tuy n d ng </b>ểụ

<b>- Xác định nhu c u tuy n d</b>ầể<b>ụng: T ch</b>ổức xác định v trí công vi c c n tuy n d ng, ịệ ầểụ bao g m c mô t công vi c và yêu c u c th cho v ồảảệầụ ểị trí đó.

<b>- </b>Đăng thơng tin tuyể<b>n dụng: T ch c công b thông tin tuy n d ng qua các </b>ổứốểụ phương tiện như website công ty, trang việc làm tr c tuy n, b ng thông tin công ty ho c ựếảặ bất k kênh nào phù h p khác. ỳợ

- <b>Tiếp nh n h </b>ậồ sơ: T chổức tiếp nh n h ậồ sơ ứng viên gửi đến thông qua email, h ệ thống tuy n d ng tr c tuy n hoểụựếặc các phương thức khác.

<b>- Sàng l c h </b>ọồ sơ: T ch c sàng l c h ổứọồ sơ để l a ch n các ựọứng viên tiềm năng nhất. Các tiêu chí sàng l c có th bao g m h c v n, kinh nghi m làm vi c, k ọểồọấệệỹ năng và các yêu cầu khác c a v trí công viủịệc.

<b>- Ph ng v</b>ỏ<b>ấn: Các </b>ứng viên được chọn sau giai đoạn sàng l c s tham gia phọẽỏng vấn. Có th có nhi u vòng phểềỏng vấn để đánh giá khả năng và phù hợp v i v trí cơng ớ ị việc.

- <b>Kiểm tra thông tin và tham khảo</b>: T ch c có th ti n hành ki m tra thông tin ổứể ếể cá nhân và lý l ch công vi c c a ịệủ ứng viên để xác minh thông tin đã cung cấp và tham khảo t các ngu n thừồứ ba như cấp trên trước đó hay đồng nghi p. ệ

<b>- Đưa ra quyết định: D a trên k t qu ph ng v n, ki m tra và tham kh o, t ch c </b>ựếảỏấểảổứđưa ra quyết định cuối cùng về việc tuyển dụng ứng viên nào sẽ được chọn cho vị trí cơng vi c. ệ

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

5

- <b>Đề xu t công vi</b>ấ<b>ệc và thương lượng</b>: T chổức đề xu t ấ ứng viên được ch n v ọề điều kiện công việc, mức lương và các điều khoản khác. Sau đó, các bên có thể thương lượng để đạt được thỏa thuận cuối cùng.

- <b>Tiến hành quy trình ti p nh</b>ếậ<b>n</b>: Sau khi th a thuỏận đã được đạt, t ch c ti n ổứế hành quy trình ti p nh n nhân viên m i, bao g m gi y t hếậớồấ ờ ợp đồng, thu th p thơng tin ậ cá nhân,hướng dẫn về chính sách và quy trình cơng ty.

<b>- Đào tạo và hịa nhập: Nhân viên mới đượ</b>c tiến hành đào tạo và hòa nh p vào t ậổ chức để làm quen với công việc, môi trường làm việc và các quy trình cơng ty.

<b>1.3 Thơng báo tuy n d ng </b>ểụ

<b>- Giới thi u nhà tuy n d</b>ệể<b>ụng: </b>

Công ty CTX Logistcis là m t trong nhộững công ty hàng đầu trong lĩnh vực vận chuyển và giao nh n hàng hóa t i Vi t Nam. Chúng tơi cung c p các d ch v v n chuy n ậạệấịụ ậể toàn diện và đáng tin cậy, đáp ứng nhu c u cầủa khách hàng trong ngành logistics. Vị trí tuy n d ng: Nhân viên mua hàng (Ngành Logistics) ểụ

<b>- Số lượ : 10 người ng- Mô t công vi</b>ả<b>ệc: </b>

+ Tìm kiếm, đánh giá và lựa ch n nhà cung c p phù h p cho các m t hàng và ọấợặ dịch vụ logistics.

+ Thương thảo giá cả, điều khoản và điều kiện với nhà cung cấp.

+ Quản lý quan h v i nhà cung cệ ớấp và đảm bảo đáp ứng chất lượng và th i gian ờ giao hàng.

+ Theo dõi và ki m tra hoểạt động mua hàng, bao g m vi c ki m tra và ồệểđảm b o ả hợp đồng và giấy tờ liên quan.

+ Yêu c u: ầ

+ Trình độ học vấn: Cao đẳng, Đạ ọc hoặi hc các lo i ch ng chạứỉ tương đương.

<b>- Kinh nghi m: </b>ệ

+ Ưu tiên 1-2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực mua hàng hoặc logistics. + Kiến th c v quy trình mua hàng, qu n lý nhà cung c p và các thu t ngứềảấậữ

logistics cơ bản.

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

+ Lương cạnh tranh và các chế độ phúc lợi theo quy định c a công ty. ủ + Cơ hội tham gia các khóa đào tạo và phát triển nghề nghiệp. + Môi trường làm vi c chuyên nghi p và thân thi n. ệệệ + Các ch ế độ BHXH, BHYT, BHTN đầy đủ theo quy định.

<b>- Hồ sơ: </b>

+ Đơn xin việc.

+ Sơ yếu lý lịch có dán ảnh.

+ Bản sao giấy khai sinh, các văn bằng, ch ng chứỉ liên quan. + Giấy khám sức khỏe không quá 6 tháng.

+ Chứng minh thư nhân dân hoặc hộ kh u photo cơng ch ng. ẩứ + Mẫu đăng kí tuyển dụng, yêu cầu có dán ảnh, download tại:

+ Hồ sơ ghi rõ vị trí dự tuyển gửi trực tuyến qua địa chỉ email hoặc nộp trực tiếp Công ty GXT Logistics

<b>- Hạn n p h </b>ộồ sơ: Từ ngày 15/5/2023 đến ngày 27/5/2023 - Đị<b>a ch : s t</b>ỉố ầng 21 tịa nhà Sơng Đà, Nam Từ Liêm, Hà Nội

<b>PHẦN 2: XÂY D NG B N MÔ T CÔNG VI C VÀ B N TIÊU CHU N CÔNG </b>ỰẢẢỆẢẨ

<b>VIỆC </b>

<b>2.1 Cơ sở lý thuyết chung về phân tích cơng việc </b>

<i><b>2.1.1 Khái ni m Phân tích cơng vi c </b></i>ệệ

Trước hết, để hi u rõ th nào là Phân tích cơng vi c thì chúng ta c n ph i n m ch c ểếệầả ắắkhái ni m vệề “công việc”. Công việc bao g m m t s công tác c th c n ph i hoàn ồộ ốụ ể ầảthành n u m t t ch c muếộ ổứốn đạt được m c tiêu cụủa mình. Qua đó người ta đúc kết ra rằng Phân tích cơng vi c chính là tiệến trình xác định m t cách có h th ng các nhi m v ộệ ốệụ

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

7

và kỹ năng cần thiết để ự th c hi n các công vi c trong m t t ch c. Phân tích cơng vi c ệệộ ổứệ cần tr lả ời được 6 câu hỏi sau:

(1) Người lao động cần phải thực hiện những nhiệm vụ gì? (2) Tai sao cần thực hiện nh ng nhi m v ữệụ đó?

(3) Ti n hành thếực hiện các nhi m v ệụ đó ở đâu? (4) Th c hi n các nhi m vựệệụ đó bằng cách nào? (5) Khi nào thì các nhiệm v ụ đó hồn thành?

(6) Người lao động cần có những u cầu thể lực và trí lực gì để hồn thành cơng việc đó?

<i><b>2.1.2 Vai trị và t m quan tr ng c a Phân tích cơng vi c </b></i>ầọủệ

Trên th c t , phân tích cơng viự ếệc đóng một vai trị vơ cùng quan trọng đố ớ ải v i c người lao động và nhà quản lý.

Đối với người lao động, thứ nhất Phân tích cơng việc giúp họ hiểu rõ nhiệm vụ, trách nhi m và quy n h n trong th c hi n công vi c. Th hai, Phân tích cơng vi c cịn ệềạựệệứệ giúp người lao động hiểu được kỳ vọng của tổ chức. Từ đó, q trình Phân tích cơng việc sẽ thúc đẩy người lao động cố g ng hoàn thành t t cơng viắốệc, đây chính là vai trị thứ ba c a Phân tích cơng viủệc đố ới người lao động. i v

Mặt khác, vai trò đối với nhà qu n lý c a Phân tích cơng viảủệc cũng vơ cùng rõ rệt. Phân tích cơng vi c giúp cho nhà qu n lý có th quy ho ch ngu n nhân l c m t cách ệảểạồựộ chính xác. Đồng thời, việc Phân tích cơng việc cũng hỗ trợ công tác tuyển dụng, hỗ trợ đào tạo nhân viên cho nhà qu n lý. Bên cảạnh đó, Phân tích cơng việc cịn giúp nhà qu n ả lý thi t lế ập các tiêu chí đánh giá rõ ràng, ừ đó doanh nghiệ tp có th th c hành qu n lý ể ựả nguồn nhân l c hi u qu . ựệả

Nói tóm l i, ta có th rút ra k t lu n r ng Phân tích cơng vi c chính là cơng c h u ạểếậ ằệụ ữhiệu giúp các t ch c trong ổứcác trường hợp như: tổ ch c mứới; công vi c mệới; ho c t ặ ổchức không mới, công vi c khơng mệới nhưng có sự thay đổ ềi v qu n lý ho c có s thay ảặựđổi về thiết b máy móc, cơng nghệ sử dịụng. Điều quan trọng là Phân tích cơng việc chính là cơ sở để trả lương cho người lao động theo mơ hình lương 3Ps: Position, Performance, Person.

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

8

<i><b>2.1.3 Trình t th c hi n phân tích cơng vi c </b></i>ự ựệệ

Để thực hiện phân tích cơng việc được chính xác cần phải sử dụng các loại thông tin dư i đây:ớ

- Thơng tin v tình hình th c hi n công vi c: Cáềựệệc thông tin được thu thập trên cơ sở c a công vi c th c t th c hi n công viủệự ế ựệệc, như phương pháp làm việc, hao phí thời gian th c hi n công viựệệc, các yế ố ủu t c a thành ph n công vi c. ầệ

- Thông tin v yêu c u nhân s : Bao g m t t c các yêu c u v nhân viên th c hi n ềầựồấ ảầềựệ công việc như học vấn, trình độ chun mơn, kỹ năng, các kiến thức hiểu biết liên quan đến thực hiện công việc, các thuộc tính cá nhân.

- Thơng tin về các u cầu đặc điểm, tính năng tác dụng, số lượng, ch ng lo i c a ủạ ủ các máy móc, trang bị d ng cụụ đượ ử ục s d ng trong q trình s d ng cơng vi c ử ụệ - Các tiêu chu n m u trong th c hi n công vi c: Bao g m các tiêu chuẩẫựệệồẩn, định m c ứ thời gian th c hi n, s ựệố lượng, chất lượng c a s n ph m hay công viủ ảẩệc… Tiêu chuẩn mẫu là cơ sở để đánh giá việc thực hiện công việc của nhân viên.

- Các thông tin v ề điều ki n thệực hiện công vi c: Bao g m các thông tin liên quan ệồ đến các vấn đềđiều kiện làm việc như sự ố ắ c g ng v th lề ể ực, điều ki n v sinh lao ệệ động, th i gian biờểu, điều kiện tổ chức hoạt động của công ty, ch ếđộ lương bổng, quần áo đồng phục…

Sau khi t ng hổợp được đầy đủ thông tin ta ti n hành làm phân tích cơng vi c bao ếệ gồm các bước sau:

Bước 1: Xác đ nh mịục đích sử ụng các thơng tin phân tích cơng việc d

Bước 2: Lựa chọn các phương pháp thu thập thơng tin. Tùy theo u cầu mức độ chính xác và chi ti t c a thông tin c n thu th p, d ng hoế ủầậạạt động và khả năng tài chính, ta có th s d ng m t ho c k t h p nhiể ử ụộặế ợều phương pháp thu thập thông tin như: quan sát, bấm gi , chờụp nh, ph ng v n, b ng câu h i. ảỏấảỏ

Bước 3: Ti n hành thu thếập thông tin trên cơ sở sơ đồ tổ chức, các văn bản về m c ụ đích, yêu cầu, chức năng, quyền hạn của cơng ty, phịng ban, phân xưởng, sơ đồ quy trình cơng ngh và b n mơ t cơng việảảệc cũ (nếu có).

Bước 4: Kiểm tra, xác minh lại tính chính xác c a thơng tin ủ

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

15

2

Lập ra danh sách các nhà cung c p tiấềm năng, đáp ứng được yêu cầu hàng hóa cần thu mua. Trình hồ sơ về các thơng tin liên quan đến nhà cung cấp để trưởng phòng Xu t Nh p Kh u xem xét và phê duy t ấậẩệ

Định kỳ hàng tháng theo quy định phối h p v i bộ ợớ phận k toán và Ki m sốt chi phí ti n hành kh o sát ếểếả giá các mặt hàng thường xuyên bi n ế động v giá; l p ềậ báo cáo chi ti t trình qu n lý. Chếảủ động liên l c v i ạớ nhà cung cấp liên quan để ậ c p nhật đúng và đủ tình hình biến động giá c a hàng hóa so v i giá thủớị trường

Sẵn sàng công tác dài h n tạại nước ngoài (Trung Quốc), tr c tiựếp đi mua các mặt hàng ngồi khi khơng

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

16

5

Nhận các ch ng t giao hàng t nhân viên giao ứừừ hàng và chuy n cho k toán mua hàng. Theo dõi ểế quá trình giao nh n hàng c a nhà cung c p cho ậủấ các b ph n có liên quan trong nhà hàng; ki m ộậể tra chất lượng, s ố lượng, ch tiêu hàng so v i yêu ỉớ cầu

20% Đảm bảo thực hiện các hoạt động được giao đúng ến độti, đúng thời gian theo Quy định của Công

Được quyền tham dự các cu c họp cộủa cơng ty và các đơn vị có liên quan đến chức năng nhiệm vụ được giao

2

Được ký trình các văn bản ch o cỉ đạủa công ty liên quan đến công việc dịch thuật ti ng Trung Quếốc

3

Được đề nghị các phịng, đơn vị liên quan cung cấp thơng tin phục vụ công việc được phân giao

<b>PHẦN 6: ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22">

3 <b>Chuyên ngành </b>Logstics và quản lý chu i cung ng ỗứ 4 <b>Ngoại ng (c</b>ữ ấp độ<b>) </b>HSK b c 5, IELTS 7.0 tr lên ậở 5 <b>Kỹ năng về công ngh </b>ệ

<b>thông tin </b><sup>Có ch ng ch MOS tin h</sup><sup>ứ</sup><sup>ỉ</sup><sup>ọc văn phịng</sup>

6 <b>Kinh nghi m </b>ệ<sup>Có thâm niên cơng tác trong ngành mua hàng trong 1 </sup> năm

Có kinh nghi m th c ti n v thệựễề ẩm định nhà cung c p, ấCó ki n th c sâu r ng v hàng hóa và giá c th ếứộềả ị trường, khả năng thương lượng và đàm phán giá tốt Có th i gian h c t p, th c t p ho c làm vi c mua hàng ờọ ậự ậặệtrực ti p t i Trung Qu c ít nhế ạốất 1 năm (trừ trường hợp do c p trên gi i thi u và b nhi m hoấớệổệặc trường hợp do yêu c u luân chuy n cán b ) ầểộ

</div>

×