Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Present simple and Present continuous ( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn) pot

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (114 KB, 4 trang )

Present simple and Present continuous
( Hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn)
Present simple Present continuous
Use + Diễn tả thói quen ở hiện tại.
+ Chỉ các quy luật, chân lí hay 1 sự
thật hiển nhiên.
+ Thời gian biểu, lịch trình, tương lai
gần.
+ Diễn tả hành động đang diễn ra
ở hiện tại.
+ Hành động đã được dự định, lên
kế hoạch sẽ thực hiện trong tương
lai gần.
+ Hành động lặp đi lặp lại, thường
xuyên tái diễn ( tỏ ý khen/chê).
Sentences
structure
(+) S ( I/you/we/they) + Vo…
(He/She/It) + V(s-es)…
(-) S + Don’t/ Does.’t + Vo…
(?) Do/Does + S + V…?
(+) S + is/am/are + Ving…
(-) S + is/am/are + not + Ving…
(?) Is/Am/Are + S + Ving…
Adv Always, often, seldom, usually,
sometime, everyday/week/month,…
At the moment, at the present,
now, right now, today…
Note 1 số verb chỉ tình trạng không có
dạng Ving như: believe, belong,
have, hear, know, like, love, look,


need, prefer, see, think, want,
wish…
Eg - I go to school everyday. ( tôi đến
trường hằng ngày)
- The earth goes round the sun. ( Trái
đất quay xung quanh Mặt trời)
- The class begins at 7 a.m. ( Tiết học
bắt đầu lúc 7h )
- I’m listening to music. ( Tôi
đang nghe nhạc)
- I’m going to get married next
month. ( tôi sẽ cưới cô ấy vào
tháng sau)
- She is such a kind person, she is
always helping for other people.
( Cô ấy là 1 người tối, luôn giúp
đỡ mọi người xung quanh)
Exercise 1: (Hoàn thành câu và chia động từ trong ngoặc theo đúng thì )
1. Be quiet! The baby…. (slep).
2. We seldom… (eat) before 6:30.
3. It… (rain) now.
4. Look! The bus… ( leave).
5. The sun… (set) in the West.
6. Look! A man… (run) after the train! He… (want) to catch it.
7. I … (do) an exercise on the presenr tense at the moment and I… (think)
that I know how to use it now.
8. He usually … (drink) coffee but today he… (drink) tea.
9. How many languages…(do) Micky speak?
10. What time… (do) the next train leave?
11. Bad students never… (work) hard.

12. What…you…(do)? – I…(do) my homework.
13. What…you…(read) when you are on holiday? – I… (read) novels. Now
I… (read) “Gone with the wind” by Margaret Mitchell.
14. Why…you…(look) at me like that? Have I said something wrong?
15. Where…you…(come) from? – I…(tobe) from Vietnam.
16. Do…you…(like) Hanoi?
17. What…you…(think) about?
18. Mr. and Mrs. Parson…. (drive) to work together everyday.
19. The water… (boil). Can you turn it off?
20. I… (go) to bed now. Goodnight!
Exercise 2: (Chọn đáp án đúng)
1.He _____ a teacher.
A. am
B. is
C. be
D. are
2. He always___ (say) that he will mend the window but he never___ (do) it.
A. are saying/are doing.
B. say/does
C. is saying/is doing
D. says/do.
3. - I’m afaird I’ve broken one of your coffee cups.
- Don’t worry. I ___ (not like) that set anyway.
A. Don’t like
B. Does’t like
C. am not liking
D. is’nt likng.
4. ___ you ___ (hear) the wind? It ___ (blow) very strongly tonight.
A. Are you hearing/ blows
B. Are you hearing/ is blowing

C. Do you hear/ is blowing
D. Do you hear/ blowing.
5. The planne that you ___ (look) at now ___just__ (take) off for Paris.
A. Look/ is just talking
B. Looks/ takes
C. Are looking/ is just talking
D. Are looking/ take
6. ___ you ___ (know) why an apple ___ (fall) down and not up?
A. Do you know/ is falling
B. Do you knowing/ is falling
C. Are you knowing/ falls
D Do you know/ falls.
7. He never___ ( listen) to what you say. He is always thinking about
something else.
A. Listen
B. Are listening
C. Listens
D. Is listening.
8. I always ___(buy) lottery tickets but I never ___ (win) anything.
A. am buying/ win
B. am buying/ am winning
C. buys/win
D. buy/win
9. He usually ___ (speak) so qickly that I ___ (not understand) him.
A. speaks/ don’t understand
B. is speaking/ don’t understand
C. speak/ doesn’t understand
D. is speaking/ am not understanding.
10. I’m going for a walk. ___ you ___ (come) with me?
A. Does/ come

B. Do/ come
C. Is/ coming
D. Is/ coming.

×