Tải bản đầy đủ (.pdf) (15 trang)

chủ đề năng lượng hóa học

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (724.9 KB, 15 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 1 </small></b></i>

<b>CHỦ ĐỀ:</b>

<b>NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC </b>

<b>GV : NGUYỄN THỊ THANH LÊ TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ KHIẾT </b>

<b>NĂM HỌC 2023-2024</b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 2 </small></b></i>

<b>CHỦ ĐỀ 5: NĂNG LƯỢNG HÓA HỌC I. Một số khái niệm </b>

<b>1. Điều kiện chuẩn: </b>

<b>Kí hiệu: </b>

• g (gas): Chất khí. • s (solid): Chất rắn. • l (liquid): Chất lỏng.

• aq (aquecous): Chất tan trong nước.

<b>2. Biến thiên Enthalpy a. Khái niệm </b>

<b>- Hầu hết các q trình hố học trong thực tế xảy ra ở điều kiện áp suất không đổi. Nhiệt lượng toả ra hay thu vào </b>

<i><b>của một phản ứng hóa học trong q trình đẳng áp (áp suất không thay đổi) gọi là biến thiên enthalpy của phản </b></i>

<i><b>ứng (nhiệt phản ứng), kí hiệu là </b></i><small></small><sub>r</sub><small>H</small> thường tính theo đơn vị kJ hoặc kcal r: reaction (phản ứng)

- Phương trình hố học kèm theo trạng thái của các chất và giá trị <small>orH</small>

<small></small> gọi là phương trình nhiệt hố học.

<b>b. Biến thiên enthalpy chuẩn </b>

Biến thiên enthalpy chuẩn (hay nhiệt phản ứng chuẩn) của một phản ứng hóa học là nhiệt toả ra hay thu vào của phản ứng được xác định ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 25°C (298 K), kí hiệu <small>o</small>

<b>c. Ý nghĩa của biến thiên enthalpy </b>

Dấu của biến thiên enthalpy cho biết phản ứng toả nhiệt hay thu nhiệt:

<small></small> > 0: phản ứng thu nhiệt.

<small></small> < 0: phản ứng toả nhiệt.

Giá trị tuyệt đối của biến thiên enthalpy càng lớn thì nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của phản ứng càng nhiều.

<b>3. Khái niệm nhiệt tạo thành. </b>

Nhiệt tạo thành <small></small><sub>f</sub><small>H</small> của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất ở dạng bền vững nhất, ở một điều kiện xác định.

<small></small> là nhiệt tạo thành ở điều kiện chuẩn.

Nhiệt tạo thành chuẩn của các đơn chất ở dạng bền vững nhất bằng khơng, ví dụ: <small>o</small>

<b>II. Biến thiên enthalpy của phản ứng </b>

<b>1. Tính biến thiên enthalpy theo nhiệt tạo thành </b>

Biến thiên enthalpy của phản ứng (hay nhiệt phản ứng) bằng tổng enthalpy tạo thành của các sản phẩm trừ tổng enthalpy tạo thành của các chất đầu.

<small>r</small>H<small>298f</small>H<small>298</small>(sp) <small>f</small>H<small>298</small>(cd)

</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 3 </small></b></i>

Cho phương trình hố học tổng qt:

<b>2. Tính biến thiên enthalpy theo năng lượng liên kết </b>

Biến thiên enthalpy của phản ứng bằng tổng năng lượng liên kết của các chất đầu trừ tổng năng lượng liên kết của các chất sản phẩm.

Cho phản ứng tổng quát ở điều kiện chuẩn:

Tính <small></small><sub>r</sub><small>H</small><sup>o</sup><sub>298</sub> của phản ứng khi biết các giá trị năng lượng liên kết (E<small>b</small>) theo cơng thức:

(4) Khí methane (CH<small>4</small>) cháy trong oxygen.

<b>Câu 2: Nối mỗi nội dung ở cột A với nội dung ở cột B cho phù hợp : </b>

a)Trong phản ứng thu nhiệt, dấu của  H dương vì 1.giải phóng năng lượng

c) Trong phản ứng tỏa nhiệt,  H có dấu âm vì 3.năng lượng của hệ chất phản ứng lớn hơn năng lượng của hệ chất sản phẩm.

lượng của hệ chất sản phẩm.

<b>Bài 3: Cho các phản ứng: </b>

CaCO<small>3</small>(s) ⎯⎯→<sup>t</sup><sup>0</sup> CaO(s) + CO<small>2</small>(g) <sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>= +178,49 kJ C<small>2</small>H<small>5</small><i>OH(l) + 3O</i><small>2</small>(g) ⎯⎯→<sup>t</sup><sup>0</sup> 2CO<small>2</small>(g) + 3H<small>2</small><i>O(l) </i><sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>= -370,70 kJ C(graphite, s) + O<small>2</small>(g) ⎯⎯→<sup>t</sup><sup>0</sup> CO<small>2</small>(g) <sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>= -393,51 kJ

<i><b>a) Phản ứng nào có thể tự xảy ra (sau giai đoạn khai màu ban đầu), phản ứng không thể tự xảy ra ? </b></i>

b) Khối lượng ethanol hay graphite cần dùng khi đốt cháy hoàn toàn đủ tạo lượng nhiệt cho q trình nhiệt phân hồn tồn 0,1 mol CaCO<small>3</small>. Giả thiết hiệu suất các quá trình là 100%.

<b>Dạng 2: Bài tập liên quan đến sơ đồ biến thiên enthalpy của phản ứng Câu 1: Cho phương trình nhiệt hoá học sau: </b>

NaOH(aq) + HCl(aq) ⎯⎯→ NaCl(aq) + H<small>2</small><i>O(l) </i><sub>r</sub>H<sub>298</sub><sup>0</sup> = -57,3kJ Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng.

<b>Câu 2: Khí hydrogen cháy trong khơng khí tạo thành nước theo phương trình hố học sau: </b>

2H<small>2</small>(g) + O<small>2</small>(g) ⎯⎯→ 2H<small>2</small>O(g) <sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>= -483,64 kJ

<small>o</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 4 </small></b></i>

a) Nước hay hỗn hợp của oxygen và hydrogen có năng lượng lớn hơn? Giải thích. b)Vẽ sơ đồ biến thiên năng lượng của phản ứng giữa hydrogen và oxygen.

<b>Câu 3: Dựa vào bảng sau: </b>

<b>Câu 4: Cho phương trình nhiệt hóa học sau : </b>

NaOH(aq) + HCl(aq) ⎯⎯→ NaCl(aq) + H<small>2</small><i>O(l) </i><sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>= -57,3 kJ/mol. a) Vẽ sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của phản ứng.

b) Tính lượng nhiệt tỏa ra khi dùng dung dịch có chứa 8 g NaOH trung hịa với lượng vừa đủ dung dịch HCl.

<b>Dạng 3: Tìm </b><i><sub>f</sub></i>H<sup>0</sup><sub>298</sub><b>, </b><i><sub>r</sub></i>H<sup>0</sup><sub>298</sub><b>của phản ứng hóa học Câu 1: Cho các phản ứng sau : </b>

(1)2H<small>2</small>S(g) + SO<small>2</small>(g) ⎯⎯→ 2H<small>2</small>O(g) +3S(s) <small>orH298</small>

(2) 2H<small>2</small>S(g) + O<small>2</small>(g) ⎯⎯→ 2H<small>2</small>O(g) +2S(s) <small>orH298</small>

a) Phản ứng tạo thành Al<small>2</small>O<small>3</small>. b) Phản ứng tạo thành NO.

<b>Câu 3: Cho các phản ứng sau : </b>

CaCO<small>3</small>(s) ⎯⎯→ CaO(s) + CO<small>2</small>(g) (1) C(graphite) + O<small>2</small>(g) ⎯⎯→ CO<small>2</small>(g) (2) Tính biến thiên enthalpy của các phản ứng trên.

Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol) của CaCO<small>3</small>, CaO và CO<small>2</small> lần lượt là: -1207 ; -635 ; -393,5

<b>Câu 4: Cho phản ứng nhiệt nhôm sau : 2Al(s) + Fe</b><small>2</small>O<small>3</small> (s) ⎯⎯→ Al<small>2</small>O<small>3</small><b>(s) +2Fe(s) </b>

Biết nhiệt tạo thành, nhiệt dung các chất (nhiệt lượng cần cung cấp để 1g chất đó tăng lên 1 độ) được cho trong bảng sau:

<b>Câu 6: Kim loại aluminium (nhơm) có thể khử được oxide của nhiều nguyên tố. Dựa vào nhiệt tạo thành tiêu chuẩn </b>

của các chất, tính biến thiên enthalpy của phản ứng aluminium khử 1 mol mỗi oxide sau:

</div><span class="text_page_counter">Trang 5</span><div class="page_container" data-page="5">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 5 </small></b></i>

<b>Câu 7: Một xe tải đang vận chuyển đất đèn (thành phần chính là CaC</b><small>2</small> và CaO) gặp mưa xảy ra sự cố, xe tải đã bốc

<b>cháy. </b>

a)Viết phản ứng của CaC<small>2</small> và CaO với nước.

b) Xe tải bốc cháy do các phản ứng trên tỏa nhiệt kích thích phản ứng cháy của acetylene: C<small>2</small>H<small>2</small>(g) + 2,5O<small>2</small>(g) ⎯⎯→<sup>t</sup><sup>0</sup> 2CO<small>2</small>(g) + H<small>2</small>O(g)

Dựa vào bảng sau, tính biến thiên enthalpy của phản ứng trên. Cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt.

<b>Câu 9: Q trình hịa tan calcium choloride trong nước: </b>

CaCl<small>2</small>(s) ⎯⎯→ Ca<small>2+</small>(aq) +2Cl<small>-</small> (aq) <small>orH298</small>

Tính biến thiên enthalpy của q trình.

<b>Câu 10: Biết CH</b><small>3</small>COCH<small>3</small><b> có cơng thức cấu tạo </b>

Từ số liệu năng lượng liên kết:

b) Giải thích vì sao nitrogen chỉ phản ứng với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc khi có tia lửa điện.

<b>Câu 12: Từ số liệu năng lượng liên kết: </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 6 </small></b></i>

<b>Câu 13: Cho phản ứng đốt cháy butane sau: C</b><small>4</small>H<small>10</small>(g) +O<small>2</small>(g) ⎯⎯→ CO<small>2</small>(g) + H<small>2</small><b>O(g) (1) </b>

Biết năng lượng liên kết trong các hợp chất cho trong bảng sau :

a) Cân bằng phương trình phản ứng (1)

b) Xác định biến thiên enthalpy (<sub>r</sub>H<sub>298</sub><sup>0</sup> <b>) của phản ứng (1) </b>

c) Một bình gas chứa 12 kg butane có thể đun sơi bao nhiêu ấm nước ? (giải thiết mỗi ấm nước chứa 2L nước ở 25<sup>0</sup>C, nhiệt dung của nước là 4,2 J/g.K, có 40% nhiệt đốt cháy butane bị thất thoát ra bên ngồi mơi trường).

<b>Câu 14: Cho phản ứng sau: CH</b>CH(g) + H<small>2</small>(g) ⎯⎯→ CH<small>3</small>-CH<small>3</small><b> (g) </b>

Năng lượng liên kết (kJ/mol) của H – H là 436, của C – C là 347, của C – H là 414 và của C C là 839. Tính nhiệt (<sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>) của phản ứng và cho biết phản ứng thu nhiệt hay tỏa nhiệt.

<b>Câu 15: Propene là nguyên liệu cho sản xuất nhựa polypropylene (PP). PP được sử dụng để sản xuất các sản phẩm ống , màng, dây cách điện, kéo sợi, đồ gia dụng và các sản phẩm tạo hình khác. </b>

Phản ứng tạo thành propene từ propyne: CH<small>3</small>-CCH(g) + H<small>2</small>(g) ⎯⎯⎯⎯⎯<small>t , Pd/PbCO</small><sup>0</sup> <small>3</small>→ CH<small>3</small>- CH=CH<small>2</small>(g) a) Hãy xác định số liên kết C – H ; C – C ; CC trong hợp chất CH<small>3</small>-CCH propyne.

b) Từ năng lượng liên kết (kJ/mol) của H – H là 432, của C – C là 347, của C – H là 413 và của C C là 839, của C=C là 614kJ, hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành propene trên.

<b>Câu 16: Tìm nhiệt tạo thành chuẩn của HF và NO dựa vào năng lượng liên kết của F</b><small>2</small>, H<small>2</small>, HF, N<small>2</small>, O<small>2</small>, NO. Giải thích

<b>sự khác nhau về nhiệt tạo thành của HF và NO. </b>

<b>Mô hình phân tử và cơng thức cấu tạo COCl2 </b>

Phosgene là một chất độc. Ở nồng độ 0,005mg/L đã nguy hiểm đối với người trong khoảng 0,1 – 0,3 mg/L gây tử vòng sau 15 phút.

Phosgene được điều chế bằng cách cho hỗn hợp CO và Cl<small>2</small> đi qua than hoạt tính. Biết

Hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành phosgene từ CO và Cl<small>2</small>

<b>Câu 18: Chloromethane (CH</b><small>3</small>Cl), còn được gọi là metyl chloride , Refrigerant -40 hoặc HCC 40, CH<small>3</small>Cl từng được

<b>sử dụng rộng rãi như một chất làm lạnh. Hợp chất này rất dễ cháy, có thể khơng mùi hoặc có mùi thơm nhẹ. </b>

Từ năng lượng liên kết, hãy tính biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành chloromethane:

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 7 </small></b></i>

<b>Câu 19: Cho phản ứng phân hủy hydrazine : N</b><small>2</small>H<small>4</small> (g) ⎯⎯→ N<small>2</small>(g) + 2H<small>2</small><b>(g) </b>

a) Tính<sub>r</sub>H<sup>0</sup><sub>298</sub>theo năng lượng liên kết của phản ứng trên.

b) Hydrazine (N<small>2</small>H<small>4</small>) là chất lỏng ở điều kiện thường (sôi ở 114<small>0</small>C), khối lượng riêng 1,021 g/cm<small>3</small>. Hãy đề xuất lí do N<small>2</small>H<small>4</small> được sử dụng làm nhiên liệu trong động cơ tên lửa. Biết:

<b>A. Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự truyền năng lượng, chủ yếu dưới dạng giải phóng nhiệt hoặc </b>

ánh sáng ra mơi trường bên ngoài.

<b>B. Là tổng năng lượng liên kết trong phân tử của chất đầu và sản phẩm phản ứng. </b>

<b>C. Là một loại phản ứng hóa học trong đó xảy ra sự hấp thụ năng lượng thường là nhiệt năng từ mơi trường bên </b>

ngồi vào bên trong q trình phản ứng.

<b>D. Là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết đó tạo thành nguyên tử ở thể khí. </b>

<b>Câu 2: Phản ứng hóa học trong đó có sự truyền năng lượng từ hệ sang mơi trường xung quanh nó được gọi là </b>

<b>Câu 3: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về phản ứng tỏa nhiệt? A. Phản ứng tỏa nhiệt có giá trị biến thiên enthalpy nhỏ hơn 0. </b>

<b>B. Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó có sự hấp thu nhiệt năng từ môi trường. C. Phản ứng tỏa nhiệt thường diễn ra thuận lợi hơn so với phản ứng thu nhiệt. </b>

<b>D. Phản ứng tỏa nhiệt năng lượng của hệ chất phản ứng cao hơn năng lượng của hệ sản phẩm. Câu 4: Trong phản ứng tỏa nhiệt, biến thiên enthalpy chuẩn luôn nhận giá trị </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 8 </small></b></i>

<b>Câu 5: Trong các quá trình sau, quá trình nào cho giá trị biến thiên enthalpy là dương? </b>

1, Nhiệt độ tăng khi hòa tan calcium chloride vào nước. 2, Đốt cháy acetylen trong đèn hàn xì.

3, Nước sôi.

4, Sự thăng hoa của đá khô.

<b>Câu 6: Enthalpy tạo thành chuẩn (</b>

<sub>f</sub>

H

<sup>o</sup><sub>298</sub><sub>) được định nghĩa là </sub>

<b>A. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi ngâm 1 mol ion ở thể khí trong nước ở 25</b><sup>o</sup>C và 1 bar.

<b>B. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng tạo thành 1 mol hợp chất từ các đơn chất bền nhất ở 25</b><small>o</small>C và 1 bar.

<b>C. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol nguyên tử khí được tạo thành từ các nguyên tố của nó ở 25</b><sup>o</sup>C và 1 bar.

<b>D. Lượng nhiệt kèm theo phản ứng khi 1 mol electron bứt ra khỏi 1 mol nguyên tử thể khí ở trạng thái cơ bản ở </b>

25<sup>o</sup>C và 1 bar.

<b>Câu 7: Điều kiện chuẩn là </b>

<b>Câu 8: </b>

<sub>r</sub>

H

<sup>o</sup><sub>298</sub><b> là kí hiệu cho ...của một phản ứng hóa học. </b>

<b>Câu 9: Khẳng định nào sau đây là đúng đối với phản ứng thu nhiệt? </b>

<b>A. Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất phản ứng và sản phẩm bằng nhau. </b>

<b>B. Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất tham gia lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản </b>

phẩm .

<b>C. Tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các sản phẩm lớn hơn tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn của các chất </b>

tham gia.

<b>D. Tùy vào phản ứng thu nhiệt mà tổng giá trị nhiệt tạo thành chuẩn sản phẩm có thể bằng, nhỏ hơn hoặc lớn hơn </b>

nhiệt tạo thành chuẩn của chất tham gia.

<b>Câu 10: Phản ứng của barium hydroxide và ammonium chloride làm cho nhiệt độ của hỗn hợp giảm. Phản ứng của </b>

barium hydroxide và ammonium chloride là phản ứng

<b>Câu 11: Khi calcium phản ứng với nước, nhiệt độ thay đổi từ 18°C đến 39°C. Phản ứng của calcium với nước là </b>

<b>Câu 12: Một phản ứng có </b>

<sub>r</sub>

H

<sup>o</sup><sub>298</sub>= -890,3 kJ/mol. Đây là phản ứng

<b>Câu 13: Tiến hành hòa tan zinc oxide vào dung dịch hydrochloric acid như hình vẽ 5.17. Phát biểu nào dưới đây là sai? </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 9 </small></b></i>

<b>Hình. Quy trình hịa tan zinc oxide vào dung dịch hydrochloric acid A. Trong quá trình phản ứng, nhiệt độ của phản ứng tăng. </b>

<b>B. Đây là phản ứng tỏa nhiệt. </b>

<b>C. Biến thiên enthalpy của phản ứng có giá trị âm. </b>

<b>D. Năng lượng của các chất phản ứng thấp hơn năng lượng của các chất sản phẩm. </b>

<b>Câu 14: Sự thay đổi nhiệt độ trong phản ứng của calcium oxide với nước được minh họa trong hình 5.18. Phản ứng </b>

của calcium với nước là

<b>Câu 15: Hình ảnh nào miêu tả quá trình đang diễn ra sự thu nhiệt? </b>

trong tên lửa.

<b>D. Hòa tan sodium </b>

vào nước.

<b>Câu 16: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng thu nhiệt? </b>

<b>Câu 17: Quá trình nào dưới đây là quá trình thu nhiệt? </b>

<b>Câu 18: Q trình nào dưới đây khơng giải phóng nhiệt? </b>

<b>Câu 19: Đồ thị nào sau đây thể hiện đúng sự thay đổi nhiệt độ khi dung dịch hydrochloric acid được cho vào dung </b>

dịch sodium hydroxide tới dư?

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 10 </small></b></i>

<b>Câu 20: Cho một số phản ứng hóa học sau: </b>

Methane + oxygen → carbon dioxide + nước Sodium + nước → Sodium hydroxide + hydrogen

Magnesium + hydrochloric acid → magnesium chloride + hydrogen Điểm chung của các phản ứng trên là

<b>Câu 21: Giản đồ hình 5.19. thể hiện sự biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học. </b>

<b>Hình 5.19. Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy trong một phản ứng hóa học </b>

Cho các phản ứng sau: 1. CH<small>4</small> + 2O<small>2</small>

⎯⎯→

CO<small>2</small> + 2H<small>2</small>O 2. 2H<small>2</small> + O<small>2</small>

⎯⎯→

2H<small>2</small>O 3. C + O<small>2</small>

<b>D. Phản ứng trong hình 5. là phản ứng thu nhiệt. </b>

<b>Câu 23: Acetylene (C</b><small>2</small>H<small>2</small>) có khả năng phản ứng mãnh liệt với oxygen và sinh ra một lượng nhiệt lượng lớn lên đến 3000 <sup>o</sup>C. Vì vậy người ta có thể dùng acetylene để làm đèn hàn xì, cắt kim loại. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

<b>A. Phản ứng giữa acetylene và oxygen là phản ứng tỏa nhiệt. B. Phản ứng giữa acetylene và oxygen là phản ứng thu nhiệt. C. Phản ứng giữa kim loại và oxygen là phản ứng tỏa nhiệt. D. Phản ứng giữa kim loại và acetylene là phản ứng thu nhiệt. </b>

<b>Câu 24: Khi hòa tan ammonium nitrate vào nước, nhiệt độ của nước giảm. Phát biểu nào dưới đây giải thích đúng </b>

cho quá trình được miêu tả ở trên?

<b>A. Ammonium nitrate tan được trong nước và quá trình này là phản ứng thu nhiệt. </b>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

<i><b><small>GV biên soạn và giảng dạy: cô Nguyễn Thị Thanh Lê ( SĐT : 0707989558) 11 </small></b></i>

<b>B. Ammonium nitrate phản ứng với nước và quá trình này là phản ứng thu nhiệt. C. Ammonium nitrate tan trong nước và quá trình này là phản ứng tỏa nhiệt. D. Ammonium nitrate phản ứng với nước và quá trình này là phản ứng tỏa nhiệt. </b>

<b>Câu 25: Cho một ít bột copper (II) sulfate khan màu trắng vào cốc nước và khuấy đều. Dấu hiệu nào dưới đây cho </b>

biết đây là một quá trình tỏa nhiệt?

<b>A. Một dung dịch màu xanh lam được tạo thành. </b>

<b>B. Khi sờ tay vào cốc cảm giác mát hơn so với cốc trước khi hòa tan copper (II) sulfate. C. Khi sờ tay vào cốc cảm giác ấm hơn so với cốc trước khi hòa tan copper (II) sulfate. D. Bột copper (II) sulfate tan được trong nước. </b>

<b>Câu 26: Cho các phát biểu sau về phản ứng tỏa nhiệt và phản ứng thu nhiệt. </b>

1. Trong một phản ứng tỏa nhiệt, năng lượng giải phóng dưới dạng nhiệt. 2. Nhiệt độ của phản ứng thu nhiệt tăng lên vì nhiệt được thu vào.

3. Đốt methane trong khơng khí là một phản ứng tỏa nhiệt. Các phát biểu đúng là

<b>Câu 27: Dưới đây là mô tả về hai quá trình hóa học </b>

1. Trong q trình đốt cháy methane, năng lượng ... 1 ...

2. Trong quá trình nhiệt phân potassium permanganate, năng lượng ... 2 ... Từ nào thích hợp để điền vào khoảng trống 1 và 2?

<b>Câu 28: Giản đồ biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa magnesium và hydrochloric acid được biểu diễn ở </b>

hình 5.21.

<b>Hình 5.21. Sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa magnesium và hydrochloric acid Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về phản ứng trong hình 5. ? </b>

<b>A. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt. </b>

<b>B. Các sản phẩm có mức năng lượng thấp hơn mức năng lượng của các chất phản ứng. C. Đây là phản ứng thu nhiệt. </b>

<b>D. Nhiệt độ tăng lên trong quá trình phản ứng. Câu 29: Phát biểu nào dưới đây khơng đúng? </b>

<b>A. Q trình đốt cháy ethanol, đốt cháy nhiên liệu là quá trình tỏa nhiệt. B. Tồn bộ các phản ứng hóa học đều là phản ứng tỏa nhiệt. </b>

<b>C. Trong phản ứng tỏa nhiệt, enthalpy tạo thành của sản phẩm có giá trị lớn hơn hơn enthalpy tạo thành của các </b>

chất phản ứng.

<b>D. Phản ứng tỏa nhiệt làm nhiệt độ của môi trường xung quanh tăng lên Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng với phản ứng sau? </b>

</div>

×