Tải bản đầy đủ (.docx) (6 trang)

ĐỀ THI CUỐI HK 2 (CẤU TRÚC MỚI 2025) - SINH HỌC 11 - ĐỀ 2 - MAP

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (938.6 KB, 6 trang )

Học online tại mapstudu.un
5 dé thi thừ cuối học kì 2 - Sinh 11

Pe = DE KIEM TRA CUGI HOC KY 2
MÔN SINH - ĐỀ SỐ 02

PHẦN 1. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Mỗi câu trả lời đúng được

0,25 điểm.

Câu 1: Đơn vị cấu tạo chức năng của hệ thần kinh là

A. synapse. B. myelin. C. neurone. D. Ranvier.

Câu 2: Dựa vào đặc điểm liên quan đến sinh trưởng, ứng động được chia thành

A. ứng động định hướng và ứng động không định hướng.

B. ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng.

C. ứng động dương và ứng động âm.

D. quang ứng động và nhiệt ứng động.

Câu 3: Hệ thần kinh ống gặp ở

A. động vật có cơ thể đối xứng toả trịn. B. động vật có xương sống.

€. các ngành giun như Giun dẹp, Giun tròn. D. động vật chân khớp, côn trùng.



Câu 4: Hướng tiếp xúc có ở lồi cây nào dưới đây?

A. Táo. B. Cam. C. Dita. D. Nho.

Câu 5: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ.

(2) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ mơi trường thơng qua hệ thần kinh.
(3) Bất kì bộ phận nào của cung phản xja bị tổn thương, phản xạ sẽ khơng thực hiện được.

(® Một cung phản xạ điểm hình bao gồm năm bộ phận.

A.1. B.2. C3. D4.

Mapstudu

Học online tại mapstudu.un

5 đề thi thử cuối học kì 2 - Sinh 11

Câu 6: Pheromone có thể gây ra

A. các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín

hiệu hố học giao tiếp giữa các cá thể cùng loài.

B. các tập tính liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hố học giao tiếp giữa các


cá thể khác lồi.

C. các tập tính liên quan đến sinh sản và không liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín
hiệu hố học giao tiếp giữa các cá thể khác loài.

D. các tập tính khơng liên quan đến sinh sản, thậm chí được xem là tín hiệu hố học giao tiếp

giữa các thể cùng loài.

Câu 7: Tương quan giữa GA/ABA điều tiết sinh lí của hạt như thế nào?

A. Trong hạt khô, GA và ABA đạt trị số ngang nhau.

B. Trong hạt nảy mầm, ABA đạt giá trị lớn hơn GA.

C. Trong hạt khô, GA đạt trị số cực đại, ABA rất thấp. Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, giảm

xuống rất mạnh, còn ABA đạt trị số cực đại.

Ð. Trong hạt khô, GA rất thấp, ABA đạt trị số cực đại. Trong hạt nảy mầm, GA tăng nhanh, đạt
trị số cực đại còn ABA giảm xuống rất mạnh.

Câu 8: Phytochrome Pasxa có tác dụng,

A. làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở.

B. làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng mở.

€. làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng.


D. lam cho hat nay mầm, kìm hãm hoa nở và khí khổng đóng.

Câu 9: Theo mặt cắt ngang thân, sinh trưởng thứ cấp theo thứ tự từ ngoài vào trong thân là

A. ban > Tang sinh bần —› Mạch rây thứ cấp —› Tâng phân sinh bên —› Gỗ đác — Gỗ lõi.

B. ban > Tang sinh ban > Mach ray so cấp — Tầng sinh mạch —› Gỗ thứ cấp — Gỗ sơ cấp.

C. ban > Tang sinh ban — Mạch rây sơ cấp — Mạch rây thứ cấp — Tâng sinh mạch — Gỗ thứ

cấp —› Gỗ sơ cấp.

D. tang sinh ban > Ban > Mach ray sơ cấp —› Tầng sinh mạch —› Gỗ thứ cấp —› Tuỷ.

Câu 10: Điều nào sau đây đúng khi nói về hiện tượng xuân hóa?

A. Là hiện tượng cây ra hoa khi trước đó có một khoảng thời gian được chiếu sáng với cường độ mạnh.

B. Là hiện tượng cây ra hoa khi trước đó có một khoảng thời gian tiếp xúc với nhiệt độ thấp.

€. Là hiện tượng cây ra hoa khi trước đó có một khoảng thời gian tiếp xúc với độ ẩm thấp.

D. Là hiện tượng cây ra hoa khi trước đó có một khoảng thời gian tiếp xúc với độ ẩm cao.

Câu 11: Loài nào sau đây là lồi có hình thức phát triển qua biến thái hoàn toàn?

A. Bướm. B. Châu chấu. €. Chuột. D. Chim.

Học online tại mapstudu.un


5 đề thi thử cuối học kì 2 - Sinh 11

Câu 12: Nhận định nào sau đây là nhận định sai khi nói về sự sinh trưởng và phát triển ở động vật?

A. Đặc điểm di truyền trong hệ gene và các hormone nội sinh là các yếu tố bên trong ảnh hưởng
đến sự sinh trưởng và phát triển.

B. Yếu tố di truyền chỉ quyết định tốc độ lớn và giới hạn lớn trong quá trình sinh trưởng của

động vật.

€. Mặc dù yếu tố di truyền quyết định đến tốc độ sinh trưởng của sinh vật, song nếu không đủ

chất dinh dưỡng, sự sinh trưởng cũng bị ảnh hưởng.
D. Sự sinh trưởng và phát triển của động vật có thể bị ảnh hưởng bởi ánh sáng.

Câu 13: Ý nào sau đây là đúng khi nói về vai trị của estrogen?

A. Kích thích phát triển của hệ thần kinh và hoạt động của hệ thần kinh.

B. Kích thích phát triển cơ bắp và sinh trưởng, phát triển mạnh ở thời kì dậy thì ở nam.

C. Ức chế phát triển hệ sinh dục ở thời kì phơi thai.

D. Kích thích tổng hợp protein ở một số cơ quan và chuyển calcium vào trong xương.

Câu 14: Hình thức sinh sản ở thú mỏ vịt là

A. đẻ trứng. B. đẻ trứng thai. €. đẻ con. D. trinh sinh.


Câu 15: Sinh sản hữu tính tiến hố hơn sinh sản vơ tính vì thế hệ sau có sự

A. đổi mới vật chất di truyền nên có khả năng thích nghỉ với sự thay đổi của môi trường.

B. đồng nhất về mặt đi truyền tạo ra khả năng thích nghỉ đồng loạt trước sự thay đổi của môi
trường.

C. phát huy được đặc tính tốt của thế hệ trước, tăng cường khả năng thích nghỉ với sự thay đổi
của môi trường.

D. phát triển phù hợp hơn với mơi trường.
Câu 16: Hormone điều hồ hoạt động của buồng trứng là

A. GnRH, FSH, LH và testoterone.

B. GnRH, FSH, LH, progesterone và estrogen.

C. FSH, LH và GnRH.

D.LH, progesteron và GnRH.

Câu 17: Sắp xếp càng thành phần, cấu trúc sau đây theo trình tự đúng của quá trình phát triển và

biến đổi ở cơ quan sinh dục đực: hạt phấn, giao tử đực, tế bào mẹ tiểu bào tử, bào tử đơn bội.

A. Hạt phấn — Tế bào mẹ tiểu bào tử —› Bào tử đơn bội —› Giao tử đực.

B. Giao tử đực —› Tế bào mẹ tiểu bào tử —› Bào tử đơn bội — Hat phan.

€. Tế bào mẹ tiểu bào tử —› Hạt phấn — Bào tử đơn bội — Giao tử đực.


D. Tế bào mẹ tiểu bào tử — Bào tử đơn bội — Hạt phấn — Giao tử đực.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây về mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp là sai?

A. Quang hợp là quá trình tổng hợp chất hữu cơ, hơ hấp là q trình phân giải chất hữu cơ, vì

vậy hai quá trình trái ngược nhau và ít ảnh hưởng đến nhau.

B. Quang hợp diễn ra chủ yếu ở lá, sản phẩm của quang hợp được sử dụng trong hô hấp.

€. Sản phẩm của hơ hấp có thể là nguyên liệu cho quang hợp.
D. Mối quan hệ giữa hô hấp và quang hợp ảnh hưởng đến chất lượng chất hữu cơ trong cây và
quyết định năng suất cây trồng.

Học online tại mapstudu.un

5 dé thi thử cuối học kì 2 - Sinh 11

PHẦN 2. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI đ) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Trong

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), e), điểm; đúng 3 ý được 0,5 điểm; đúng 4 ý được 1

một câu hỏi: đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,25
điểm.

Câu 1. Mối quan hệ giữa vận tốc dẫn truyền và chức năng của các dây thần kinh có đường kính

khác nhau ở động vật có vú thể hiện dưới bảng sau


Đường kính (um) Vận tốc (m/giây) Chức năng

12-22 70-120 Cảm giác: cơ

5-13 30-90 Vận động

3-8 15-40 Cảm giác: áp lực

1-5 12-30 Cảm giác: đau, nhiệt độ

1-3 3-15 Sợi tự động đến hạch

Dựa vào thông tin trên, xác định mỗi nhận định sau là ĐỨNG hay SAI?

a. Đường kính sợi trục càng lớn, tốc độ dẫn truyền xung thần kinh càng nhanh.

b. Sợi trục neurone có đường kính lớn có tốc độ dẫn truyền nhanh do có lực cản lớn đối với dịng,

ion nên tăng phân cực.

c. Các sợi trục có đường kính nhỏ, địng ion vào sợi trục dễ dàng hơn do tạo nên sự chênh lệch về

gradient nồng độ nên tốc độ truyền xung nhanh hơn.

d. Tốc độ dẫn truyền xung thần kinh hồn tồn phụ thuộc vào đường kính sợi trục.

Câu 2. Xác định mỗi nhận định sau là ĐỨNG hay SAI khi nói về hormone thực vật?

a. Hormone thực vật là các chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng điều tiết hoạt động.


sống của cây.

b. Cần một lượng lớn hormone để tạo ra sự biến đổi trong cơ thể thực vật.

c. Ethylene va cytokinine la hai hormone tre ché sy sinh trưởng.
d. Tính chun hố tương đương với hormone ở động vật bậc cao.

Học online tại mapstudu.un

5 đề thi thử cuối học kì 2 - Sinh 11

Câu 3. Để nghiên cứu vai trò của hormone lên sự biến thái ở động vật, bạn Việt Anh đã thiết kế hai
lơ thí nghiệm. Lơ thứ nhất có chứa các con nịng nọc bình thường, lơ thứ hai có chứa các con nòng
nọc đã được phẫu thuật để loại bỏ tuyến giáp. Biết nịng nọc ở cả hai lơ thí nghiệm đều được ni
trong mơi trường có đầy đủ điều kiện để sinh trưởng và phát triển, hai ngày thay nước một lần để
loại bỏ chất thải. Quan sát về hình thái của nịng nọc ở các thời điểm khác nhau được ghi chép và
thể hiện trong bảng sau.

Thời gian được tính từ b Lô thứ hai
Š Lô thứ nhất

lúc bắt đâu nghiên cứu Nòng nọc Nong ngc
3 tuần Nòng nọc Nòng nọc
4 tuần
Nòng nọc mọc chân Nòng nọc
7 tuần
Ếch có đi có thể ra khỏi | _.
` sẽ 3 Nòng nọc
mnặt nước
13 tuần

Ếch rụng đuôi thanh éch| N onesies
15 tư v trưởng thành

a

Dựa vào thông tin trên, xác định mỗi nhận định sau là ĐÚNG hay SAI?

a. Các con nòng nọc khơng có sự biến thái thành ếch là do khơng có hormone ecdysone và thyroxine
do tuyến giáp tiết ra.

b. Các con nịng nọc khơng có sự biến thái thành ếch chỉ do thiếu hormone thyroxine do tuyến giáp
tiết ra.

c. Nếu bổ sung thyroxine ngoại sinh đều đặn một lượng vừa đủ, nịng nọc bị loại bỏ tuyến giáp vẫn
có thể phát triển và biến thái thành ếch.

d. Nếu bổ sung thyroxine ngoại sinh đều đặn một lượng vừa đủ, nòng noc bị loại bỏ tuyến
giáp không thể biến thái thành ếch.

Câu 4. Xác định mỗi nhận định sau là ĐỨNG hay SAI khi nói về viên uống tránh thai?

a. Thành phần chính của viên uống tránh thai hàng ngày là progesterone và estrogen.
b. Thuốc tránh thai làm tăng nồng độ progesterone và estrogen trong máu đã ức chế tuyến yên tiết
GnRH.

c. Sự giảm tiết GnRH, LH và FSH làm ngăn cản q trình kích thích trứng chín va rung ring.
d. Kinh nguyệt vẫn xảy ra khi uống thuốc tránh thai.




×