Tải bản đầy đủ (.pdf) (21 trang)

cbài tập nhóm thiết kế hệ thống cung cấp điện hạ áp cho phân xưởng sửa chữa cơ khí

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.47 MB, 21 trang )

<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">

<b>Bài tập nhóm</b>

<b>Thiết kế hệ thống cung cấp điện hạ áp cho phân xưởngsửa chữa cơ khí</b>

<small>\]</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2">

<b>Chương 1: Tổng quan về phân xưởng</b>

<b>I.Đặc điểm phân xưởng</b>

<b>➤</b> Phân xưởng sửa chữa cơ khí, mặt bằng hình chữ nhật và hình thang với thơng số :

◇ Diện tích phân xưởng:1875

<b>➤</b>Phân xưởng SCCK lấy điện từ 1 MBA 750kVA, 35/0,4kV

<b>➤</b>Mặt bằng phân xưởng được vẽ theo tỉ lệ 1:150

<b>II. Thơngsốvàsơđồmặtbằngphânxưởng</b>

Cho ở bảngdưới

<b>III. Nội dung bàitậpnhóm</b>

1. Phân chia các thiết bị điện trong phân xưởng SCCK thành nhiều nhóm (tương ứng với số tủ điện) và xác định phụ tải tính tốn của từng nhóm cũng như của toàn phân xưởng.

2. Thiết kế sơ đồ hạ áp cấp cho phân xưởng SCCK, chọn áp tô mát tổng, áp tô mát nhánh, cáp từ tủ phân phối về các tủ động lực và từ các tủ động lực về các thiết bị.

3. Dùng phần mềm DOC của ABB kiểm tra lại phối hợp đặc tính I-t củacác thiết bị bảo vệ và các cáp.

<small>Page | 2</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6">

- Các thiết bị trong cùng một nhóm nên ở gần nhau.Quyđổicácphụtảilàmviệc ở chếđộngắnhạnlặplại sang dàihạn

- Quy đổi các phụ tải về chế độ làm việc dài hạn+ Một pha điện áp pha - ba pha : 

+ Một pha điện áp dây - ba pha : + Ngắn hạn lặp lại về dài hạn : 

- Các phụ tải làm việc theo chế độ ngắn hạn lặp lại thường là thiết bị cẩu, nâng tải trọng, máy biếnáp hàn.

Dựavàonhữngtiêuchítrên,saukhiđãquyđổimộtsốthiếtbị (với =0,25 ) thì ta chia phânxưởngthành 6nhómnhưsau:

BẢNG 1. TỔNG HỢP KẾT QUẢ PHÂN NHĨM PHỤ TẢI ĐIỆN

Số thiết bị sử dụng hiệu quả n = n *.n= 24.42<small>hqhq</small>

Tra bảng 1.6, k = 0.2 và n = 24.42 tìm được k = 1.4<small>sdhqmax</small>

P<small>tt</small>= 1.4*0.2*212= 50.88 kW

S<small>tt</small>= P / <small>tt</small> Cos = 50.88/ 0.6= 84.8 kVAϕ

<small>Page | 6</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7">

Số thiết bị sử dụng hiệu quả n = n *.n= 3.4<small>hqhq</small>

Tra bảng 1.6, k = 0.35 và n = 3.4 tìm được k = 1.87<small>sdhqmax</small>

Số thiết bị sử dụng hiệu quả n = n *.n= 10.26<small>hqhq</small>

Tra bảng 1.6, k = 0.14 và n = 10.26 tìm được k = 2.1<small>sdhqmax</small>

Tra bảng phụ lục I.1, trang 253 giáo trình Cung cấp điện, Ngơ Hồng Quang.Ta tìm được k = 0.2, cos = 0.6 ta có:<small>sd</small> ϕ

n= 8, n = 1; n*== 0.125; P*=<small>1</small>

Tra PL1, bảng 1.5, => n *= 0.42<small>hq</small>

Số thiết bị sử dụng hiệu quả n = n *.n= 3.36<small>hqhq</small>

Tra bảng 1.6, k = 0.2 và n = 3.36 tìm được k = 2.64<small>sdhqmax</small>

P<small>tt</small>= 2.64*0.2*26= 13.73 kW

<small>Page | 7</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8">

<b>2.2 Xác định phụ tải tính tốn động lực tồn phân xưởng</b>

Phương pháp xác định theo hệ số đồng thời:

Trong đó được tra bảng ứng với: + n=1,2 thì lấy bằng 1+ n=3,4,5 thì lấy bằng 0,9-0,95

Trong đó: k - hệ số đồng thời của toàn phân xưởng, lấy k = 0,8.<small>dtđt</small>

Cơng suất phản kháng tồn phân xưởng:Q =K<small>pxdt</small>.67,67+ 63,42+ 45,27+ 18,3)= 155,728 kVarCơng suất biểu kiến tồn phân xưởng:

S<small>ttpx</small>= 215,264 kVAI =<small>ttpx</small>

Hệ số Cos toàn phân xưởngcosϕ<small>px </small>= = 0,57 Dịng điện tính tốn tồn phân xưởng:I =<small>ttpx</small>

<b>Chương 3: Thiết kế mạng hạ áp cho phân xưởng sửa chữa cơ khí</b>

<b>3.1 Sơ đồ tổng quát mạng hạ áp của phân xưởng3.1.1 Một số đặc điểm của mạng lưới</b>

Phân xưởng sửa chữa cơ khí có đặt trạm biến áp phân xưởng nên tủ phân phối của phân xưởng cũng chính là tủ phân phối của trạm biến áp.

Mỗi tủ động lực cấp điện cho một nhóm phụ tải đã xác định.

<small>Page | 8</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9">

Tủ phân phối của phân xưởng có đặt một áp tơ mát tổng, thanh góp và 4 áptơmát đầu ra cho 4 tủ động lực của 4 nhóm phụ tải, tại mỗi tủ động lực lại có 1

áptơmáttổng, thanh góp và các áptơmát con cấp cho từng thiết bị trong nhóm.Áptơmát đầu ra tủ phân phối và áptômát tổng của mỗi tủ động lực lấy giống như nhau.

Từ tủ phân phối đến các tủ động lực và từ tủ động lực đến từng thiết bị sử dụng sơ đồ hình tia để thuận tiện cho việc quản lí và vận hành, tuy nhiên vốn đầu tư lớn.

<b>3.1.2 Chọn máy biến áp,xác định vị trí đặt trạm máy biến áp và tủ động lực</b>

a,Chọn máy biến áp

Từ= 483,09 KVA và máy biến áp đề bài cho = 750 KVA – 35/0,4KV ta tra bảng 1.5 trang 29 tài liệu Sổ tay lựa chọn và tra cứu thiết bị điện ta được một máy biến áp 750 kVA – 35/0,4 kV do công ty thiết bị điện Đơng Anh chế tạo, có các thơng số cụ thể như sau:

<small>Công suấtđịnh mứcSBA (kVA)</small>

<small>Uđm (KV)Tổn hao (kW)Dịngđiệnkhơng tải</small>

<small>I0 (%)</small>

<small>Điện ápngắnmạch UN</small>

<small>Kích thước (mm)Khơng </small>

<small>tải (P )0</small>

<small>Có tải (P )N</small>

Thuận tiện cho các tuyến dây vào/ ra.

Thuận lợi trong q trình lắp đặt, thi cơng và xây dựng.Đặt nơi ít người qua lại, thơng thống.

Phịng cháy nổ, ẩm ướt, bụi bặm và là nơi có địa chất tốt.An toàn cho người và thiết bị.

Trong thực tế, việc đặt trạm biến áp phù hợp tất cả các yêu cầu trên là rất khó khăn.Do đó tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể trong thực tế mà đặt trạm sao cho hợp lýnhất.

Không gây cản trở lối đi.

Gần cửa ra vào, an tồn cho người.Thơng gió tốt

Tuy nhiên việc đặt tủ theo tâm phụ tải trên thực tế thì khơng thỏa được các u cầutrên nên ta có thể dời tủ đến vị trí khác thuận tiện hơn như gần cửa ra vào và cũnggần tâm phụ tải hơn.

Từ những điều phân tích trên ta có sơ đồ ngun lí mạng hạ áp động lực và sơ đồ mặt bằng đi dây của phân xưởng:

<small>Page | 9</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10">

Sơ đồ nguyên lí:

Sơ đồ mặt bằng đi dây phân xưởng:

<small>Page | 10</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11">

*Để tránh rối hình thì các đoạn cáp có chung đường đi ta chỉ vẽ 1 đường cáp tượngtrưng.

<b>3.2 Lựa chọn các thiết bị điện3.2.1 Phương pháp lựa chọna,Áptômát</b>

Điều kiện chọn :

Trong đó :

: Điện áp định mức của áp tơ mát.: Điện áp định mức của mạng điện.

Trong đó :

: Dịng điện định mức của áp tơ mát.

: Dòng điện làm việc lâu dài lớn nhất chạy qua áp tơ mát.

<b>b,Dâydẫn (cáp)</b>

Điều kiện chọn :

Trong đó :

: Điện áp định mức của dây dẫn (cáp).: Điện áp định mức của mạng điện.K.

Trong đó :

: Dịng điện tải cho phép của dây dẫn.

K : Hệ số hiệu chỉnh khả năng tải của dây dẫn theo nhiệt độ.K=.Trongđó

: Dòng điện làm việc lâu dài lớn nhất chạy qua dây dẫn (cáp).

Kiểm tra thiết diện dây dẫn (cáp) có xét đến sự kết hợp với thiết bị bảo vệ dây dẫn (cáp)

- Dây dẫn (cáp) được bảo vệ bởi áp tơ mátTrong đó :

: Dịng điện khởi động nhiệt của áp tô mát. Trong thiết kế chọn =1,25

: Dòng điện khởi động điện từ của áp tô mát, được tra trong sổ tay kỹ thuật của áp tơmát.

c,Thanh góp của tủ phân phối và tủ động lựcĐiều kiện chọn

K.Trong đó :

: Dịng điện tải cho phép của thanh góp.

K=. : Hệ số hiệu chỉnh khả năng tải của thanh góp.

(Với = 1 nếu thanh góp đặt đứng và = 0,95 nếu thanh góp đặt ngang): Hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ mơi trường

: Dịng điện làm việc lâu dài lớn nhất chạy qua thanh góp.

<small>Page | 11</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12">

Sơ đồ ngun lí:

a. Chọn áp tô mát Chọn áp tô mát A0

I

lvmax =327.212(A)

Chọn áp tô mát do LG chế tạo

<small>Loại Kiểu Udm</small>

<small>(V)</small> <sup>Số </sup><small>cực</small> <sup>Idm</sup><small>(A)</small> <sup>Icdm</sup><small>(kA)</small> <sup>Kích thước (mm)</sup> <small>lượng(</small><sup>Khối </sup><small>kg)RộngCaoSâu400AFABH </small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13">

Chọn áp tô mát 225AF do LG chế tạo

<small>Loại Kiểu UdmSố cực</small>

<small>Kích thước (mm)Khối lượng(kg)RộngCaoSâu225AFABE</small>

Chọn áp tô mát A10 Ilvmax = 91.8 (A)

Chọn áp tô mát 100AF do LG chế tạo

<small>Loại Kiểu Udm</small>

<small>(V)</small> <sup>Số </sup><small>cực </small> <sup>Idm</sup><small>(A)</small> <sup>Icdm</sup><small>(kA)</small> <sup>Kích thước(mm)</sup><small>RộngCao Sâu </small> <sup>Khối lượng</sup><small>(kg)100AFABE </small>

+ Đối với nhóm PTTT bộ phận nhiệt luyệnÁp tơ mát A6: Ilvmax = Itt.nhóm =130.77A->Chọn áp tơ mát 225AF do LG chế tạo

<small>Loại Kiểu UdmSố cực</small>

<small>Kích thước (mm)Khối lượng(kg)RộngCaoSâu225AFABE</small>

Ilvmax = 108.1 V

Chọn áp tô mát 225AF do LG chế tạo

<small>Loại Kiểu UdmSố cực</small>

<small>Kích thước (mm)Khối lượng(kg)RộngCaoSâu225AFABE</small>

<small>Kích thước(mm)Khối lượng(kg)RộngCao Sâu 100AFABE </small>

Chọn áp to mát A9

<small>Page | 13</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14">

I

lvmax dmKtt = 101.41 (A)

I

Chọn áp tô mát do LG chế tạo

<small>Loại Kiểu Udm</small>

<small>(V)</small> <sup>Số </sup><small>cực </small> <sup>Idm</sup><small>(A)</small> <sup>Icdm</sup><small>(kA)</small> <sup>Kích thước(mm)</sup><small>RộngCao Sâu </small> <sup>Khối lượng</sup><small>(kg)225AFABE </small>

<small>Kích thước(mm)Khối lượng(kg)RộngCao Sâu 50AFABE </small>

<small>Kích thước(mm)Khối lượng(kg)RộngCao Sâu 50AFABE </small>

<small>Kích thước(mm)Khối lượng(kg)RộngCao Sâu 50AFABE </small>

b. Chọn dây dẫn (cáp)Chọn dây L1

I

lvmax = tt.PXSCCK.= 327.212 (A)

I

Với K= 0.88 Chọn dây AC 150

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫnmm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khi nhiệt độ </small>

<small>Khối lượngtính tốn của dây dẫn(Kg/m)</small>

<small>Dịng điện cho phép(A)Phần</small>

<small>nhơm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small>

<small>Lõi thép</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15">

Chọn dây AC 25

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khi nhiệt độ</small>

<small>Khối lượngtính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phépA</small>

<small>Phầnnhơm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small>

<small>Lõi thép</small>

Chọn dây L9

K.Icp>Ilvmax = 91.8 (A)Chọn dây AC 25

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khi nhiệt độ</small>

<small>Khối lượngtính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phépA</small>

<small>Phầnnhơm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small> <sup>Lõi </sup><small>thép</small>

+ Đối với nhóm PTTT bộ phận nhiệt luyệnChọn dây L2

K.Icp>Ilvmax = Itt.nhóm =130.77A

Chọn dây L2 dây cáp hạ áp hai lõi nhôm cách điện PVC loại nửa mềm do CAVIDIL chế tạo kí hiệu AVV

</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16">

+ Đối với nhóm PTTT bộ phận sửa chữa Chọn dây L4

I

lvmax = tt.nhóm = 75.55(A)

I

Với K= 0.792Chọn dây AC 16

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở </small>

<small>khi nhiệt độ</small> <sup>Khối lượng</sup><small>tính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phépA</small>

<small>Phầnnhôm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small> <sup>Lõi </sup><small>thép</small>

Chọn dây L8

I

lvmax = tt.nhóm = 95.39(A)

I

Với K= 0.792Chọn dây AC 25

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khi nhiệt độ</small>

<small>Khối lượngtính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phépA</small>

<small>Phầnnhơm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small>

<small>Lõi thép</small>

<small>Page | 16</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17">

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khi</small>

<small>nhiệt độ </small> <sup>Khối lượng </sup><small>tính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phép A</small>

<small>Phầnnhơm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small>

<small>Lõi thép</small>

Chọn dây L7

I

lvmax = 27.35Với K= 0.792Chọn dây AC 16

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khinhiệt độ </small>

<small>Khối lượng tính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phép A</small>

<small>Phầnnhơm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small>

<small>Lõi thép</small>

+Chọn dây dẫn tới tủ chiếu sáng Ilvmax=Itt=39.88 (A)

Với K=0.792Chọn dây AC 16

<small>Tiết diện định mức của dây dẫn mm2</small>

<small>Tiết diện tính tốn của dây dẫn mm2 </small>

<small>Đường kínhtính tốn mm </small>

<small>Điện trở khi nhiệt độ</small>

<small>Khối lượngtính tốn của dây dẫnKg/m </small>

<small>Dịng điện cho phépA</small>

<small>Phầnnhôm dẫn điện của dây dẫn</small>

<small>Phần thép</small>

<small>Dây dẫn </small> <sup>Lõi </sup><small>thép</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18">

Kích thước Tiết diện Khối

lượng <sup>Dịng điện cho phép</sup>

Thanh góp của tủ phân phối của PXSCCK

I

lvmax = 327.212 (A)Với K=1 chọn thanh dẫn sau

Kích thước Tiết diện Khối lượng

Kích thước Tiết diện Khối lượng

Dịng điện cho phép

Thanh góp của tủ động lực nhóm phụ tải bộ phận sửa chữa điện

I

lvmax = 27.35

Với K=1 chọn thanh dẫn sau

Kích thước Tiết diện Khối lượng

Dịng điện cho phép

Thanh góp của tủ động lực nhóm phụ tải bộ phận sửa chữa

I

lvmax = tt.nhóm = 95.39 (A)

I

Với K=1 chọn thanh dẫn sau

Kích thước Tiết diện Khối

lượng <sup>Dòng điện cho phép</sup>

<b>3.2.2 Lựa chọn các thiết bị điện3.3 Tính tốn ngắn mạch hạ áp3.3.1 Lưu ý khi tính ngắn mạch</b>

- Mục đích tính ngắn mạch là để kiểm tra khả năng cắt của áptơmát, ổn định động của thanh góp và ổn định nhiệt của cáp (có thể bỏ qua đối với cáp hạ áp).

<small>Page | 18</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19">

- Loại ngắn mạch là ngắn mạch ba pha đối xứng.

- Trong sơ đồ thay thế tính ngắn mạch mạng hạ áp, giả thiết điện áp phíacaốpcủa trạm biến áp phân xưởng là khơng đổi khi ngắn mạch xảy ra.Do đó sơ đồ thay thế có dạng nguồn có điện áp khơng đối, tổng trở nguồn là tổng trở máy biếnáp phân xưởng.

- Các điểm ngắn mạch chọn tại vị trí các thanh góp của các tủ phân phối vàtủ động lực.

-Phải xét cả điện trở và điện kháng của tất cả các phần tử từ phía thứ cấp của TBAPX chođến điểm ngắn mạch bao gồm các áp tơ mát, thanh góp và dây dẫn (cáp).

-Dịng điện ngắn mạch tính trong hệ đơn vị có tên: = =

Trong đó:

= Điện áp định mức ba pha phía hạ áp, = 380v

: Tổng trở ngắn mạch từ phía cao áp TBAPX cho đến điểm ngắn mạch.Dịng điện xung kích: =

-Tổng trở áptơmát A0 có dịng định mức là 800 A

Tra bảng 3.54và 3.55(trang 189 “sổtaylựachọnvàtracứuthiếtbịđiện” ) cho aptomat có dịng định mức I = 350(A), ta có:<small>đm</small>

X<small>cd0</small> = 0,1 (mΩ)R<small>cd0</small>= 0,15 (mΩ)R<small>tx0</small> = 0,4 (mΩ<small>)</small>

= + R +R = 2.37mΩ<small>cd0tx0</small>

= +X = 10.69mΩ<small>cd0</small>

Dòng điện ngắn mạch : = = = 20.04 kADịng điện xung kích : = = 1,3..20,16 = 36.82 kA

b,Sơ đồ thay thế và tính ngắn mạch tại vị trí thanh góp của tủ động lực 1 (N2)

<small>Page | 19</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20">

<small> (Hình 2)</small>

-Tổng trở MBA PX= 1,82 mΩ ; = 10,59 mΩ-Tổng trở áptơmát A0

Tra bảng 3.54và 3.55(trang 189 “sổtaylựachọnvàtracứuthiếtbịđiện”) cho aptomat có dịng định mức I = 350(A), ta có:<small>đm</small>

X<small>cd1</small> = 0.1mΩ (nội suy)R<small>cd1</small>= 0,15 mΩ (nộisuy)R<small>tx1</small> = 0,4mΩ(nộisuy)

-Tổng trở cáp AC150,chiều dài 183m =. l = 0,21. 0,183.1000 = 38.43mΩ= +R<small>cd0</small>+R ++2.R +2.R +<small>tx0cd1tx1</small>

</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21">

Dịng ngắn mạch tại thanh góp: = 20,17kA

Vậy áptômát được chọn đảm bảo yêu cầu về khả năng cắtb,Kiểm tra khả năng cắt của các áptômát tổng của các tủ động lực

Phương pháp kiểm tra tương tựcác áptômát được chọn đều đảm bảo yêu cầu.

<b>3.4.2 Kiểm tra ổn định động của thanh góp</b>

Trong đó

: Ứng suất cho phép của vật liệu làm thanh gópỞ đây thanh góp làm bằng đồng = 1400kG/

: Ứng suất tính tốn xuất hiện trên thanh góp khi có ngắn mạch = kG/ = 1,76...(kG) :Lực điện tác động lên thanh góp

l

: Khoảng cách giữa các sứ của một pha (cm).a : Khoảng cách giữa các pha (cm)

: Dịng xung kích xuất hiện trên thanh (kA)

W : Mơmen chống uốn của thanh góp () -tra trong bảng 7.6 trang 370 “sổ tay tra cứu và lựa chọn thiết bị điện”.

a,Kiểm tra thanh góp trên tủ phân phốiThanh góp 30x4 mm, = 70 cm, a = 15cml = 36,82kA

 = 1,76...= 111,35 kGW = =0,6

= = 1299,08 kG/< = 1400kG/

Vậy điều kiện ổn định động được đảm bảob,Kiểm tra thanh góp trên các tủ động lựcPhương pháp kiểm tra tương tự,ta có kết quả:

</div>

×