Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (14.5 MB, 85 trang )
<span class="text_page_counter">Trang 1</span><div class="page_container" data-page="1">
<b>ĐẠI HỌC KINH TẾ ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG </b>
<b>Nhóm Green: </b> Trần Thị Quỳnh ChâuVõ Thị Mỹ Hạnh Nguyễn Thái Võ Thị Quỳnh TrangTrần Thị Nhật Phương
<b>Lớp học phần: AAC3005_46K06.5 </b>
<i><b>Đà Nẵng, tháng 05 năm 2023 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 2</span><div class="page_container" data-page="2"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>1 </b></i>
<b>MỤC LỤC </b>
PHẦN 1 GIỚI THIỆU CÔNG TY ... 2
1.1 Cơng ty cổ phần Hồng Anh Gia Lai (HAG) ... 2
1.1.1 Gi i thiệu chung ... 2 ớ1.1.2 Đặc điểm kinh doanh ... 2
1.1.3 Cơ cấu quản lý ... 3
1.1.4 Cơ cấu cổ phần ... 3
1.1.5 Giá trị ị trườngth ... 4
1.2 Công ty cổ phần Tập đoàn Sao Mai (ASM) ... 4
1.2.1 Gi i thiệu chung ... 4 ớ1.2.2 Đặc điểm kinh doanh ... 4
1.2.3 Cơ cấu quản lý ... 5
1.2.4 Cơ cấu cổ phần ... 5
1.2.5 Giá trị ị trườngth ... 5
PHẦN 2 ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN THEO CÁCH SO SÁNH GIỮA YÊU CẦU CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ THỰC TẾ CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA HAI CÔNG TY ... 6
2.1 Đánh giá mức độ công bố thông tin năm 2022 c a công ty Cổ phần ủHoàng Anh Gia Lai ... 6
2.2 Đánh giá mức độ công bố thông tin năm 2022 của Công Ty Cổ ần Tập PhĐoàn Sao Mai ... 7
PHẦN 3 SO SÁNH MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA HAI CÔNG TY TRONG NĂM 2022 ... 9
3.1 Tính chỉ số cơng bố thơng tin (ds) của mỗi công ty ... 9
3.2 So sánh mức độ công bố thông tin giữa hai công ty ... 9
KẾT LUẬN ... 11
PHỤ LỤC ... 12
</div><span class="text_page_counter">Trang 3</span><div class="page_container" data-page="3"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>2 </b></i>
<b>PHẦN 1 GIỚI THIỆU CƠNG TY 1.1 Cơng ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAG)</b>
<i><b>1.1.1 Giới thiệu chung </b></i>
• Tên cơng ty: Cơng ty cổ phần Hồng Anh Gia Lai • Tên viết tắt: HAGL
• Mã cổ phiếu: HAG
• Logo của công ty:
<i><b>1.1.2 Đặc điểm kinh doanh </b></i>
Công ty cổ phần Hoàng Anh Gia Lai (HAGL) là một tập đồn kinh doanh đa
• Trồng và kinh doanh các loại cây ăn trái, kinh doanh chuỗi thực phẩm BAPI Food;
• Trồng, khai thác và chế biến các sản phẩm t cây cao su;
• Xây dựng và kinh doanh khách sạn, resort, căn hộ cao cấp và văn phng cho thuê;
• Đầu tư xây dựng và khai thác thủy điện; • Sản xuất và phân phối đồ gỗ, đá granite;
• Ngồi ra, HAGL cũng duy trì một số ngành nghề hỗ trợ khác như bệnh viện
</div><span class="text_page_counter">Trang 4</span><div class="page_container" data-page="4"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>3 1.1.3 Cơ c u qu n lý ấả</b></i>
• Tập đồn HAGL xây dựng bộ máy quản lý bao gồm: Đại hội Đồng cổ đơng; Ban Kiểm sốt, Hội đồng Quản trị; Ban Điều hành đứng đầu là Tổng Giám đốc.
• Được tổ chức theo mơ hình cơng ty mẹ - công ty con gồm 1 công ty mẹ và 10 cơng ty con. Tổng số lao động của Tập đồn cuối năm 2022 là 2.084 người.
• Cơng ty luôn ghi nhận, đánh giá hiệu quả làm việc và năng lực của cán bộ, nhân viên nhằm phát huy năng lực sáng tạo và tính cạnh tranh. Chính sách nhân sự luôn được coi trọng và cải tiến thường xuyên nhằm tạo ra môi
<i><b>1.1.4 Cơ c u cổ phần ấ</b></i>
<b>Cổ đông Cổ phần Tỷ lệ (%) </b>
• Cổ phiếu của cơng ty đang được niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khoán Thành Phố Hồ Chí Minh với mã giao dịch HAG
• Hiện tại, cổ đơng lớn nhất của CTCP Hoàng Anh Gia Lai là ơng Đồn
<i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>4 1.1.5 Giá trị ị th trường </b></i>
mức 7.620 VNĐ/cổ phiếu, có tổng số 927.399.283 cổ phiếu đang lưu hành
x 927.399.283 = 7.006.782.536.460)
<b>1.2 Công ty cổ phần Tập đoàn Sao Mai (ASM)</b>
<i><b>1.2.1 Giới thiệu chung </b></i>
• Tên viết tắt: Tập đồn Sao Mai • Mã cổ phiếu: ASM • Mã số thuế: 1600169024
• Địa chỉ: 326 Hùng Vương, phường Mỹ Long, TP. Long Xuyên, tỉnh An Giang.
• Vốn điều lệ: 3.365.267.520.000 đồng • Logo của cơng ty:
<i><b>1.2.2 Đặc điểm kinh doanh </b></i>
• Cơng ty cổ phần Tập đồn Sao Mai là một trong những cơng ty đa ngành hàng đầu tại Việt Nam, hoạt động trong nhiều lĩnh vực như: bất động sản,
Giang, Đồng Tháp, Cần Thơ, Kiên Giang, Tp Hồ Chí Minh, Ha Bình, Thanh Hóa, v.v.
</div><span class="text_page_counter">Trang 6</span><div class="page_container" data-page="6"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>5 1.2.3 Cơ cấu quản lý </b></i>
• Mơ hình quản trị Tập đồn Sao Mai bao gồm: Đại hội Đồng cổ đông; Ban Kiểm soát, Hội đồng Quản trị; Ban Điều hành đứng đầu là Tổng Giám đốc.
quản lý công việc theo các bộ phận chức năng. Tổng Giám đốc sẽ điều hành, quản lý thông qua việc phân cấp, phân quyền cho các Trưởng phng để trực tiếp giải quyết công việc của tng phng. Ngoài ra, Tập đoàn Sao Mai đã sở hữu một số công ty con và công ty liên kết cũng có cơ cấu quản lý riêng, nhưng đều phải tuân thủ theo quy định của Hội đồng quản trị và Ban giám đốc của công ty mẹ.
<i><b>1.2.4 Cơ c u cổ phần ấ</b></i>
<b>Cổ đông Cổ phần Tỷ lệ (%) </b>
• Cổ phiếu của cơng ty đang được niêm yết tại Sở Giao Dịch Chứng Khốn Thành Phố Hồ Chí Minh với mã giao dịch ASM
19,31% cổ phần.
<i><b>1.2.5 Giá trị ị th trường </b></i>
đang ở mức 8.320 VNĐ/cổ phiếu, có tổng số 336.526.752 cổ phiếu đang lưu hành.
336.526.752 = 2.799.902.576.640).
<b><small>Ban Tổng Giám đốc</small></b>
<b><small>Phòng Kế hoạch </small></b>
<b><small>tổng hợp</small></b>
<b><small>Phòng kiểm tra chất lượng KCS</small></b>
<b><small>Phòng Kinh doanh BĐS</small></b>
<b><small>Phòng quản trị </small></b>
<b><small>thương truyền thơng</small></b>
<b><small>Phịng Tài chính</small></b>
<b><small>Phịng Kế tốn</small></b>
<b><small>Phịng Nhân sự</small></b>
<b><small>Phịng Đầu </small></b>
<b><small>tưVăn phịng </small></b>
<b><small>Tập đồn</small></b>
<b><small>Phịng quản lý nhà đấtBan Thi đua </small></b>
<b><small>khen thưởngChủ tịch </small></b>
<b><small>HĐQT Đại hội đồng </small></b>
<b><small>cổ đông </small></b>
<b><small>Ban Kiểm sốt Ban </small></b>
<b><small>KTNB </small></b>
<b><small>Ban Tài chính </small></b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 7</span><div class="page_container" data-page="7"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>6 </b></i>
<b>PHẦN 2 ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN THEO CÁCH SO SÁNH GIỮA YÊU CẦU CÔNG BỐ THÔNG TIN VÀ THỰC TẾ CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA HAI CÔNG TY </b>
<b>2.1 Đánh giá mức độ công bố thông tin năm 2022 của cơng ty Cổ phần Hồng Anh Gia Lai </b>
<b>Ghi chú Sơ sài </b>
<b>(1 điểm) Chi tiết (2 điểm) </b>
<b>Phụ lục đính kèm </b>
hàng, CP quản lý doanh nghiệp
8
</div><span class="text_page_counter">Trang 8</span><div class="page_container" data-page="8"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>7 </b></i>
2.10 Thuyết minh thơng tin trình
2.11 Thuyết minh về giao dịch
2.12 Thuyết minh sự kiện sau
<b>Ghi chú Sơ sài </b>
<b>(1 điểm) Chi tiết (2 điểm) </b>
<b>Phụ lục đính kèm </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 9</span><div class="page_container" data-page="9"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>8 </b></i>
có giao dịch
hàng, CP quản lý doanh nghiệp
21
2.10 Thuyết minh thơng tin trình
dịch 2.11 Thuyết minh về giao dịch
2.12 Thuyết minh sự kiện sau
</div><span class="text_page_counter">Trang 10</span><div class="page_container" data-page="10"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>9 </b></i>
<b>PHẦN 3 SO SÁNH MỨC ĐỘ CÔNG BỐ THÔNG TIN CỦA HAI CÔNG TY TRONG NĂM 2022 </b>
<b>3.1 Tính chỉ số cơng bố thơng tin (ds) của mỗi cơng ty </b>
• Mức độ cơng bố thơng tin của CTCP Hồng Anh Gia Lai (HAG) là
• Mức độ cơng bố thơng tin của CTCP Tập đoàn Sao Mai (ASM) là
<b>3.2 So sánh mức độ công bố thông tin giữa hai công ty </b>
• Chỉ số cơng bố thơng tin của CTCP Tập đồn Sao Mai (ASM) là 1,40 • Chỉ số cơng bố thơng tin của CTCP Hồng Anh Gia Lai (HAG) là 1,53 Ta thấy ds<small>ASM </small>< ds<small>HAG</small> = 1,40 < 1,53
cáo tài chính chi tiết hơn so với cơng ty cổ phần Tập Đồn Sao Mai. • Giống nhau
o Các mục “Thuyết minh về chính sách kế tốn”, “Thuyết minh về hàng
các bên có liên quan” ở cả hai cơng ty đều được thuyết minh chi tiết, đầy đủ các mục đã được trình bày ở Bảng cân đối kế tốn, Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh.
o Mục “Thuyết minh về các khoản đầu tư tài chính” của cả hai công ty đều sơ sài.
o Mục “Thuyết minh về cổ tức” cả hai công ty đều không công bố, nên không thể đánh giá tính đầy đủ hay sơ sài của việc thuyết minh đối với mục này.
• Khác nhau
<b>Mục thông tin cần công bố Công ty cổ phần </b>
<b>Tập Đồn Sao Mai <sup>Cơng ty cổ phần </sup>Hoàng Anh Gia Lai </b>
Thuyết minh về khoản vay và
</div><span class="text_page_counter">Trang 11</span><div class="page_container" data-page="11"><i><b>Kế toán công ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
Các mục được chọn thể hiện sự thuyết minh chi tiết, đầy đủ hơn đối với mục thông tin cần công bố.
(1): Công ty cổ phần Hồng Anh Gia Lai có thuyết minh thơng tin trình bày trong BCLCTT nhưng cơng ty cổ phần Tập đồn Sao Mai thì khơng tham chiếu các mục
(2): Cơng ty cổ phần Tập đồn Sao Mai có thuyết minh về báo cáo bộ phận nhưng công ty cổ phần Hồng Anh Gia lại lại khơng thuyết minh về mục này mặc dù
→ Các lý do trên giải thích cho việc vì sao cơng ty cổ phần Hồng Anh Gia Lai cơng bố thơng tin trên thuyết minh báo cáo tài chính chi tiết hơn so với cơng ty cổ phần Tập Đồn Sao Mai.
</div><span class="text_page_counter">Trang 12</span><div class="page_container" data-page="12"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>11 </b></i>
<b>KẾT LUẬN </b>
Cơng bố thơng tin có ý nghĩa rất quan trọng giúp tăng cường tính minh bạch trong hoạt động - kinh doanh của công ty. Cho phép cổ đông, nhà đầu tư và cơng chúng có cái nhìn rõ ràng về hoạt động, tình hình tài chính và kế hoạch của cơng ty. Sự minh bạch này làm tăng tính công khai và giảm thiểu rủi ro về thông tin sai
Việc công bố thông tin đúng lúc, chi tiết đầy đủ giúp tạo lng tin và sự tin
dựng một thương hiệu mạnh mẽ đồng thời thu hút thêm các nhà đầu tư mới. Do đó các chỉ tiêu trên cần được trình bày trong phần thuyết minh báo cáo tài chính phải trung thực rõ ràng và minh bạch. Nếu chúng không được công bố hoặc công bố thiếu chính xác thì Báo cáo tài chính có thể bị sai lệch đáng kể, do vậy ảnh hưởng đến quyết định kinh tế của người sử dụng. Các công ty phải tuân thủ quy định của cơ quan quản lý như Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch (SEC)
quy định của pháp luật.
Công ty cổ phần Tập đoàn Sao Mai cần cải thiện mức độ tuân thủ công bố
đầy đủ hơn. Đặc biệt khắc phục những điểm yếu cơ bản như đã thảo luận ở phần trên. Cả hai công ty đều cần phải cân nhắc về việc thuyết minh mục công bố “Thuyết minh về các khoản đầu tư tài chính”.
</div><span class="text_page_counter">Trang 13</span><div class="page_container" data-page="13"><i><b>Kế tốn công ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>12 </b></i>
<b>PHỤ LỤC Phụ lục 1 – Thuyết minh về chính sách kế tốn – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 14</span><div class="page_container" data-page="14"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>13 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 15</span><div class="page_container" data-page="15"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>14 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 16</span><div class="page_container" data-page="16"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>15 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 17</span><div class="page_container" data-page="17"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>16 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 18</span><div class="page_container" data-page="18"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>17 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 19</span><div class="page_container" data-page="19"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>18 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 20</span><div class="page_container" data-page="20"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>19 </b></i>
<b>Phụ lục 2 – Thuyết minh về các khoản đầu tư tài chính – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 21</span><div class="page_container" data-page="21"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>20 </b></i>
<b>Phụ lục 3 – Thuyết minh về hàng tồn kho – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 22</span><div class="page_container" data-page="22"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>21 </b></i>
<b>Phụ lục 4 – Thuyết minh về TSCĐ – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 23</span><div class="page_container" data-page="23"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>22 </b></i>
<b>Phụ lục 5 – Thuyết minh về khoản vay và thuê tài chính – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 24</span><div class="page_container" data-page="24"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 25</span><div class="page_container" data-page="25"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 26</span><div class="page_container" data-page="26"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>25 </b></i>
<b>Phụ lục 6 – Thuyết minh về các khoản phải nộp nhà nước – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 27</span><div class="page_container" data-page="27"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lục 7 – Thuyết minh về VCSH – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 28</span><div class="page_container" data-page="28"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>27 </b></i>
<b>Phụ lục 8 – Thuyết minh về CP bán hàng, CP quản lý doanh nghiệp - HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 29</span><div class="page_container" data-page="29"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>28 </b></i>
<b>Phụ lục 9 – Thuyết minh về CP thuế TNDN HAG – </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 30</span><div class="page_container" data-page="30"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>29 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 31</span><div class="page_container" data-page="31"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>30 </b></i>
<b>Phụ lục 10 – Thuyết minh thơng tin trình bày trong BCLCTT – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 32</span><div class="page_container" data-page="32"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>31 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 33</span><div class="page_container" data-page="33"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>32 </b></i>
<b>Phụ lục 11 – Thuyết minh về giao dịch giữa các bên có liên quan – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 34</span><div class="page_container" data-page="34"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>33 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 35</span><div class="page_container" data-page="35"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>34 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 36</span><div class="page_container" data-page="36"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>35 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 37</span><div class="page_container" data-page="37"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>36 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 38</span><div class="page_container" data-page="38"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>37 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 39</span><div class="page_container" data-page="39"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>38 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 40</span><div class="page_container" data-page="40"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>39 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 41</span><div class="page_container" data-page="41"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>40 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 42</span><div class="page_container" data-page="42"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>41 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 43</span><div class="page_container" data-page="43"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>42 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 44</span><div class="page_container" data-page="44"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>43 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 45</span><div class="page_container" data-page="45"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>44 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 46</span><div class="page_container" data-page="46"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>45 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 47</span><div class="page_container" data-page="47"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>46 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 48</span><div class="page_container" data-page="48"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>47 </b></i>
<b>Phụ lục 12 – Thuyết minh sự ện sau ngày kết thúc niên độ - HAG ki</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 49</span><div class="page_container" data-page="49"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>48 </b></i>
<b>Phụ lục 13 – Báo cáo của ban giám đốc – HAG </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 50</span><div class="page_container" data-page="50"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>49 </b></i>
<b>Phụ lục 14 – Thuyết minh về chính sách kế tốn - ASM</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 51</span><div class="page_container" data-page="51"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>50 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 52</span><div class="page_container" data-page="52"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>51 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 53</span><div class="page_container" data-page="53"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>52 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 54</span><div class="page_container" data-page="54"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>53 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 55</span><div class="page_container" data-page="55"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>54 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 56</span><div class="page_container" data-page="56"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>55 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 57</span><div class="page_container" data-page="57"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>56 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 58</span><div class="page_container" data-page="58"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>57 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 59</span><div class="page_container" data-page="59"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>58 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 60</span><div class="page_container" data-page="60"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lụ 15 – Thuyết minh về các khoảc n đầu tư tài chính - ASM</b>
<b>Phụ lục 16 – Thuyết minh về HTK ASM – </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 61</span><div class="page_container" data-page="61"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 62</span><div class="page_container" data-page="62"><i><b>Kế tốn công ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lục 17 – Thuyết minh về TSCĐ – ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 63</span><div class="page_container" data-page="63"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 64</span><div class="page_container" data-page="64"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lục 18 – Thuyết minh về khoản vay và thuê tài chính - ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 65</span><div class="page_container" data-page="65"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 66</span><div class="page_container" data-page="66"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 67</span><div class="page_container" data-page="67"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 68</span><div class="page_container" data-page="68"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lục 19 – Thuyết minh về các khoản phải nộp nhà nước – ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 69</span><div class="page_container" data-page="69"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lục 20 – Thuyết minh về VCSH – ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 70</span><div class="page_container" data-page="70"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>69 </b></i>
<b>Phụ lục 21 – Thuyết minh về CP bán hàng, CP quản lý doanh nghiệp - ASM</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 71</span><div class="page_container" data-page="71"><i><b>Kế toán công ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>70 </b></i>
<b>Phụ lục 22 – Thuyết minh về CP thuế TNDN – ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 72</span><div class="page_container" data-page="72"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>71 </b></i>
<b>Phụ lục 23 – Thuyết minh về giao dịch giữa các bên có liên quan - ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 73</span><div class="page_container" data-page="73"><i><b>Kế toán cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>72 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 74</span><div class="page_container" data-page="74"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>73 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 75</span><div class="page_container" data-page="75"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>74 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 76</span><div class="page_container" data-page="76"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>75 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 77</span><div class="page_container" data-page="77"><i><b>Kế tốn công ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>76 </b></i>
<b>Phụ lục 24 – Thuyết minh sự ện sau ngày kết thúc niên độ - ASM ki</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 78</span><div class="page_container" data-page="78"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
<b>Phụ lục 25 - Thuyết minh về báo cáo bộ phận – ASM</b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 79</span><div class="page_container" data-page="79"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 80</span><div class="page_container" data-page="80"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC300</b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 81</span><div class="page_container" data-page="81"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>80 </b></i>
<b>Phụ lục 26 - Báo cáo của ban giám đốc – ASM </b>
</div><span class="text_page_counter">Trang 82</span><div class="page_container" data-page="82"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>81 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 83</span><div class="page_container" data-page="83"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>82 </b></i>
</div><span class="text_page_counter">Trang 84</span><div class="page_container" data-page="84"><i><b>Kế tốn cơng ty AAC3005_46K06.5 </b></i>
<i><b>83 </b></i>
</div>